Đề thi thử hay môn hóa học - đề 5 potx - Pdf 20

Khóa học Luyện đề thi đại học môn Hóa học
Đề thi tự luyện số 05

Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt
Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang| 1-

ĐỀ TỰ LUYỆN THI ĐẠI HỌC SỐ 05
MÔN: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 90 phút

I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu)
Câu 1. Ion X
2-
có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s
2
3p
6
. Số electron độc thân của nguyên tử X trạng
thái cơ bản là
A. 4. B. 3. C. 6. D. 2.
Câu 2. Nguyên tử của nguyên tố R có tổng số hạt cơ bản là 52, trong đó tổng số hạt không mang điện gấp
1,059 lần số hạt mang điện dương. R là
A.
37
Cl. B.
39
K. C.
27
Al. D.
35

Câu 4. Cho cân bằng 2NO
2
N
2
O
4
; H = -58,04 kJ.
Cân bằng hoá học trên sẽ chuyển dịch theo chiều nghịch khi
A. tăng nhiệt độ. B. tăng áp suất chung. C. thêm chất xúc tác. D. tăng nồng độ NO
2
.
Câu 5. Trộn 250 ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,08M và H
2
SO
4
0,01M với 250 ml dung dịch
Ba(OH)
2
xM thu được m gam kết tủa và 500 ml dung dịch có pH = 12. Trị số của x và m lần lượt là
A. 0,6 và 0,5825. B. 0,06 và 0,5825. C. 0,6 và 0,3495. D. 0,06 và 0,3495.
Câu 6. Dung dịch HCl có pH = 3, cần pha loãng dung dịch này bao nhiêu lần để được dung dịch có pH =
4?
A. 10 lần B. 100 lần C. 2 lần D. 12 lần
Câu 7. Trong công nghiệp, người ta sản xuất HNO
3
theo sơ đồ phản ứng sau : NH
3
 NO  NO
2


2
O
3
 2Fe + 3CO
2

C. CuO + H
2
 Cu + H
2
O D. Zn + CuSO
4
 ZnSO
4
+ Cu
Câu 10. Cho 2 phản ứng sau:
AgNO
3
+ Fe(NO
3
)
2
 Fe(NO
3
)
3
+ Ag
Mn + 2HCl  MnCl
2
+ H

, H
+
, Ag
+
, Fe
3+
.
Câu 11. Cho 8,5 gam hỗn hợp hai kim loại kiềm ở hai chu kì liên tiếp tác dụng với H
2
O dư thu được
3,36 lít khí H
2
(đktc). Hai kim loại kiềm đó là
Khóa học Luyện đề thi đại học môn Hóa học
Đề thi tự luyện số 05

Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt
Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang| 2-

A. Li và K. B. Na và K. C. K và Rb. D. Li và Na.
Câu 12. Hoà tan hoàn toàn 23,8 gam hỗn hợp muối cacbonat của một kim loại hoá trị I và muối cacbonat
của một kim loại hoá trị II trong dung dịch HCl thu được 4,48 lít khí (đktc). Khối lượng muối khan
thu được sau khi cô cạn dung dịch là
A. 13 g. B. 15 g. C. 26 g. D. 30 g.
Câu 13. Hoà tan 0,24 mol FeCl
3
và 0,16 mol Al
2
(SO

O
3
, Cu, MgO.
C. Al
2
O
3
, Cu, Mg, Fe. D. Al, Fe, Cu, Mg.
Câu 15. Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm 0,4 mol FeO và 0,1 mol Fe
2
O
3
vào dung dịch HNO
3
loãng, dư
thu được dung dịch Y và khí NO. Cho dung dịch Y cho tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được
kết tủa. Lấy toàn bộ kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn có
khối lượng là
A. 23,0 gam . B. 32,0 gam . C. 16,0 gam . D. 48,0 gam .
Câu 16. Hoà tan hoàn toàn m gam hỗn hợp hai kim loại trong dung dịch HNO
3
thu được 1,12 lít hỗn hợp khí
X gồm NO
2
và NO (đktc). Tỉ khối hơi của X so với hiđro bằng 18,2. Thể tích tối thiểu dung dịch HNO
3

37,8% (D = 1,242 g/ml) cần dùng là
A. 20,18 ml. B. 11,12 ml. C. 21,47 ml. D. 36,7 ml.
Câu 17. Hoà tan hoàn toàn một lượng kim loại M bằng dung dịch H

Câu 19. Dung dịch X chứa các ion: Fe
3+
,
2
4
SO

,
4
NH


và Cl
-
. Chia dung dịch X thành hai phần bằng
nhau.
Phần (1): Tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng thu được 0,672 lít khí (đktc) và 1,07g kết
tủa.
Phần (2): Tác dụng với lượng dư dung dịch BaCl
2
, thu được 4,66 gam kết tủa.
Tổng khối lượng các muối khan thu được khi cô cạn dung dịch X là
A. 7,04 g. B. 7,46 g. C. 3,73 g. D. 3,52 g.
Câu 20. Cho từ từ dung dịch chứa x mol hỗn hợp gồm HCl và HBr vào dung dịch chứa y mol hỗn hợp
gồm Na
2
CO
3
và K
2

3
. Biết X chỉ chứa 1 nguyên tử oxi trong phân tử. CTPT của X là
A. C
7
H
7
ONa. B. C
9
H
11
ONa. C. C
6
H
5
ONa. D. C
7
H
9
ONa.
Câu 23. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm một C
2
H
6
và C
2
H
4
thu được 4,14 gam H
2
O và 6,16 gam CO

HO

(Y)  Polime
Biết X là dẫn xuất của benzen có công thức phân tử C
8
H
10
O. Số đồng phân của X thoả mãn sơ đồ
trên là
A. 3. B. 4. C. 1. D. 2.
Câu 26. Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Fomon hay fomalin là dung dịch chứa khoảng 37 - 40% về thể tích HCHO.
B. Anđehit fomic tan tốt trong nước vì HCHO tồn tại chủ yếu ở dạng HCH(OH)
2
dễ tan. Mặt khác,
phân tử HCHO cũng tạo được liên kết hiđro với nước.
C. Phân tử HCHO có cấu tạo phẳng, các góc liên kết HCH và HCO đều xấp xỉ 120
0
.
D. Anđehit fomic vừa thể hiện tính khử, vừa thể hiện tính oxi hoá.
Câu 27. Hợp chất hữu cơ X là axit chứa ba nguyên tử cacbon trong phân tử. Cho 0,015 mol X tác dụng với
dung dịch chứa a mol Ba(OH)
2
thu được dung dịch Y; Nếu a = 0,01 thì dung dịch Y làm đỏ quỳ tím, nếu a =
0,02 thì dung dịch Y làm xanh quỳ tím. CTCT của Y là
A. CH
3
CH
2
COOH. B. CH

3
và CH
3
-COO-CH
2
-CH=CH
2
.
B. CH
3
-COO-CH=CH-CH
3
và CH
3
-COO-CH
2
-CH=CH
2
.
C. CH
3
-CH
2
-COO-CH=CH
2
và CH
2
=CH-COO-CH
2
-CH


,
3
HCO

trong nước cứng tạo kết tủa với ion Na
+
trong xà phòng.
C. ion Ca
2+
trong nước cứng tác dụng với khí cacbonic tạo ra CaCO
3
.
D. Ca(HCO
3
)
2
trong nước cứng bị phân huỷ thành CaCO
3
.
Câu 30. Cho 3 chất: CH
3
CH
2
CH
2
Cl (1), CH
2
=CHCH
2

H
5
)COOH
B. H
2
NCH
2
CONHCH
2
CONHCH(CH
3
)COOH
C. H
2
NCONHCH(CH
2
C
6
H
5
)CONHCH(CH
3
)COOH
D. H
2
NCH(CH
2
C
6
H

trong hỗn hợp X lần lượt là
A. 56% và 44%. B. 54% và 46%. C. 51,11% và 48,89%. D. 50,11% và 49,89%.
Câu 36. Cho 21,8 gam chất hữu cơ Y chỉ chứa một loại nhóm chức tác dụng với 1 lít dung dịch NaOH
0,5M thu được 24,6 gam muối và 0,1 mol ancol. Lượng NaOH dư có thể trung hoà hết 0,5 lít dung
dịch HCl 0,4M. Công thức của Y là
A. CH
3
COOC
2
H
5
. B. C
3
H
5
(COOCH
3
)
3
. C. (CH
3
COO)
2
C
2
H
4
. D. (CH
3
COO)

PVC
Thể tích khí thiên nhiên (đktc) cần lấy để tổng hợp được 1 tấn PVC là
A. 5589 m
3
. B. 5883 m
3
. C. 2941 m
3
. D. 5880 m
3
.
Câu 40. Cho axit oxalic HOOCCOOH tác dụng với hỗn hợp hai ancol no, đơn chức, là đồng đẳng liên
tiếp thu được 5,28 gam hỗn hợp 3 este hai chức. Thủy phân lượng este trên bằng dung dịch NaOH
dư thu được 5,36 gam muối. Hai ancol đó là
A. CH
3
OH và C
2
H
5
OH. B. C
2
H
5
OH và C
3
H
7
OH.
C. C

Câu 42. Oxi hoá 4,6 gam hỗn hợp 2 ancol no, đơn chức (tỉ lệ mol 1 : 1) thành anđehit thì dùng hết 8 gam
CuO. Cho toàn bộ lượng anđehit thu được phản ứng với dung dịch AgNO
3
/NH
3
(dư) tạo ra 32,4 gam
Ag. Biết rằng các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn, công thức của 2 ancol là
A. CH
3
OH và C
2
H
5
OH. B. CH
3
OH và CH
3
CH
2
CH
2
OH.
C. C
2
H
5
OH và C
3
H
7

A. 9,76. B. 20,48. C. 9,28. D. 14,88.
Câu 45. Nhiệt phân hoàn toàn 9,4 gam muối nitrat của kim loại R có hoá trị không đổi thu được 4 gam oxit
và hỗn hợp khí NO
2
, O
2
. Muối nitrat của kim loại R là
A. Zn(NO
3
)
2
. B. Mg(NO
3
)
2
. C. Cu(NO
3
)
2
. D. AgNO
3
.
Câu 46. Biết số hiệu nguyên tử của Ag là 47. Vị trí của Ag trong bảng tuần hoàn là
A. chu kì 5, nhóm IA. B. chu kì 5, nhóm IB. C. chu kì 4, nhóm IB. D. chu kì 5, nhóm IIB.
Câu 47. Một loại nước thải bị ô nhiễm bởi các ion kim loại nặng là Pb
2+
, Cu
2+
, Fe
3+

(xúc tác Ni). D. Tác dụng với nước brom.
B. Theo chương trình Nâng cao
Câu 51. Dung dịch HNO
2
0,01M có giá trị
A. pH = 7. B. pH > 2. C. pH < 2. D. pH = 2.
Câu 52. Để trung hoà 4,44 gam một axit cacboxylic X đơn chức cần 60 ml dung dịch NaOH 1M. Công
thức của axit X là
A. HCOOH. B. C
3
H
7
COOH. C. CH
3
COOH. D. C
2
H
5
COOH.
Câu 53. Để trung hoà 5,48 gam hỗn hợp gồm axit axetic, phenol và axit benzoic, cần dùng 600 ml dung
dịch NaOH 0,1M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được hỗn hợp chất rắn khan có khối lượng là
A. 6,84 g. B. 6,80 g. C. 8,64 g. D. 4,90 g.
Câu 54. Điện phân một dung dịch chứa anion
3
NO

và các cation kim loại có cùng nồng độ mol là Cu
2+
,
Ag

2+
, Ag
+
. D. Pb
2+
, Ag
+
, Cu
2+
, Zn
2+
.
Câu 55. Cho các dung dịch: (a) HCl, (b) KNO
3
, (c) HCl + KNO
3
, (d) Fe
2
(SO
4
)
3
. Bột Cu bị hoà tan trong
các dung dịch
A. (c), (d). B. (b), (d). C. (a), (c). D. (a), (b).
Khóa học Luyện đề thi đại học môn Hóa học
Đề thi tự luyện số 05

Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt
Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12

5
OH (X), CH
3
C
6
H
4
OH (Y), C
6
H
5
CH
2
OH (Z). Các chất đồng đẳng của nhau là
A. X, Y và Z. B. X và Y. C. X và Z. D. Y và Z.
Câu 59. Phản ứng nào sau đây không thể hiện tính bazơ của amin?
A. CH
3
NH
2
+ HNO
2
 CH
3
OH + N
2
+ H
2
O B. CH
3

+ 3H
2
O  Fe(OH)
3
+
3CH
3
NH
3
Cl
Câu 60. Phân tử nào sau đây có chứa liên kết -1,6-glicozit?
A. Amilopectin B. Amilozơ C. Saccarozơ D. Xenlulozơ Giáo viên: Phạm Ngọc Sơn
Nguồn: Hocmai.vn


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status