BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC VĂN HIẾN TP.HCM
----
CHƯƠNG TRÌNH
GIÁO DỤC ĐẠI HỌC Ngành : Tâm lý học
Chuyên ngành : 1. Tham vấn và Trị liệu tâm lý
2. Tham vấn tâm lý và Quản trị nhân sự
Trình độ : Đại học
Thành phố Hồ Chí Minh, tháng 6 năm 2009
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG ĐẠI HỌC VĂN H
IẾN Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Giải phẫu và sinh lý người, về Sinh lý học hoạt động thần kinh cấp cao, về Tâ
m lý học
Đại cương, Tâm lý học Phát triển, Tâm lý học Giới và Giới tính, Tâm lý học Xã hội,
Tâm lý học Nhân cách, về Lịch sử tâm lý học và về các Phương pháp nghiên cứu tâm lý
học.
Trang 1
Đối với các sinh viên chuyên ngành Tham vấn và Trị liệu tâm lý thì phải nắm
được những kiến thức nghề nghiệp chuyên sâu về Tham vấn tâm lý (bao gồm cả kiến
thức trắc nghiệm tâm lý và chẩn đoán tâm lý) và về Trị liệu tâm lý (bao gồm cả kiến
thức về tâm lý học y học, tâm lý học lâm sàng, tâm lý học thần kinh, tâm phân học và
tâm bệnh học).
Đối với các sinh viên chuyên ngành Tham vấn tâm lý và Quản trị nhân sự
thì, ngoài kiến thức về tham vấn tâm lý đã nói ở trên, phải nắm được những kiến thức
nghề nghiệp chuyên sâu về công tác quản trị nhân sự và về cách ứng dụng tâm lý học
trong công tác này.
1.2.2. Về kỹ năng, thái độ và đạo đức nghề nghiệp
1.2.2.1. Sinh viên học nghề tham vấn tâm lý phải có các kỹ năng tư vấn và tham vấn tâm
lý cho học sinh trong nhà trường và cho người dân trên địa bàn dân cư về các vấn đề:
giá trị sống và kỹ năng sống, tình yêu, hôn nhân và gia đình, hướng nghiệp, sức khoẻ
tình dục và sức khoẻ sinh sản, phòng chống ma tuý và HIV/AIDS.
Thái độ và đạo đức nghề tham vấn tâm lý mà sinh viên phải có là: lắng nghe,
chia sẻ, tôn trọng, đồng cảm, giữ bí mật,…
1.2.2.2. Sinh viên học nghề trị liệu tâm lý phải có các kỹ năng cộng tác và hợp tác với
tập thể đồng nghiệp để thực hiện việc chẩn đoán và điều trị bằng phương pháp tâm lý
học cho bệnh nhân.
Thái độ và đạo đức nghề trị liệu tâm lý mà sinh viên phải có là: hết mình vì bệnh
nhân và thông cảm với gia đình bệnh nhân, có tinh thần cộng tác và hợp tác với đồng
nghiệp, có ý thức tổ chức và kỷ luật.
1.2.2.3. Sinh viên học nghề quản trị nhân sự phải có các kỹ năng về công tác quản trị
nhân sự như: nghiên cứu hồ sơ, phỏng vấn và tuyển chọn nhân sự, phân công và điều
3. KHỐI LƯỢNG KIẾN THỨC TOÀN KHÓA
Khối lượng kiến thức toàn khoá là 185 đơn vị học trình (ĐVHT) chưa kể 13
ĐVHT sinh viên tìm hiểu thực tế nghề nghiệp ở cơ sở và chưa kể học phần Giáo dục
thể chất (5 ĐVHT) và học phần Giáo dục quốc phòng (165 tiết). Mỗi ĐVHT tương ứng
với 15 tiết học lý thuyết trên lớp, với 30-45 tiết thực hành, thí nghiệm, với 45-90 giờ
thực tập tại cơ sở, hoặc với 45-60 giờ làm tiểu luận, khoá luận tốt nghiệp.
4. ĐỐI TƯỢNG TUYỂN SINH
Đối tượng tuyển sinh vào khoa Tâm lý học Trường Đại Học Văn Hiến là những
người đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương, đã tham gia kỳ thi tuyển sinh đại học và
đã đạt điểm trúng tuyển theo quy định của Trường Đại Học Văn Hiến.
5. QUY TRÌNH ĐÀO TẠO VÀ ĐIỀU KIỆN TỐT NGHIỆP
Đào tạo theo học chế niên chế kết hợp học phần.
Điều kiện tốt nghiệp: Theo quy chế hiện hành của Bộ Giáo Dục và Đào Tạo.
6. THANG ĐIỂM: 10/10. Điểm đạt là: 5,0 điểm
Trang 3
7. NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH (Chưa kể Giáo dục thể chất và Giáo dục quốc
phòng)
Số đơn vị học trình
STT Học phần
Tổng LT TH
Ghi chú
7.1
KIẾN THỨC GIÁO DỤC ĐẠI
CƯƠNG
18 Tiếng Anh căn bản II 4 4
0
19 Tiếng Anh căn bản III 4 4
0
7.2.
KIẾN THỨC GIÁO DỤC CHUYÊN
NGHIỆP
123
120
CN1: 90
CN2: 91
33
29 7.2.1
Kiến thức cơ sở
22 20 2
1 Tâm lý học phát triển 5 5 0
2 Tâm lý học nhân cách 4 4 0
3 Tâm lý học gia đình 3 3 0
4 Lịch sử tâm lý học 2 2 0
5
Thống kê và ứng dụng SPSS trong
10 Tâm lý học y học 3 3 0
11 Tâm lý học lâm sàng 3 3 0
12 Tâm lý học thần kinh 3 3 0
13 Tâm phân học 2 2 0
14 Tâm bệnh học (Psychopathology) 3 3 0
15 Trị liệu tâm lý I (Nhập môn) 3 3 0
16 Trị liệu tâm lý II (Liệu pháp 1) 4 3 1
17 Trị liệu tâm lý III (Liệu pháp 2) 4 3 1
18 Trị liệu tâm lý IV (Trị liệu hệ thống và
trị liệu trẻ em)
5 4 1
19 Thực hành tổng hợp về trị liệu tâm lý
(tại cơ sở)
3 0 3
7.2.3
Kiến thức chuyên ngành tham vấn
tâm lý và quản trị nhân sự
61 51 10
1 Nhập môn Chẩn đoán tâm lý 2 2 0
2 Trắc nghiệm tâm lý 4 3 1
3 Chẩn đoán tâm lý theo tiêu chuẩn quốc
tế (ICD 10 và DSM-IV)
4 3 1
4 Tham vấn tâm lý I (Nhập môn) 3 3 0
5 Tham vấn tâm lý II (Phương pháp) 5 4 1
6 Tham vấn tâm lý III (Kỹ thuật) 5 4 1
7 Tham vấn học đường 3 2 1
8 Tham vấn tâm lý cho người nghiện ma
1 Các giá trị sống và kỹ năng sống 2 2 0
2 Giáo dục gia đình và giáo dục trẻ cá biệt 2 2 0
3 Sức khỏe tình dục và sức khỏe sinh sản 2 2 0
4 Công tác hướng nghiệp 2 2 0
5 Những vấn đề về tình yêu, hôn nhân, gia
đình
3 3 0
6 Tiếng Anh chuyên ngành tâm lý học I 4 3 1
7
Tiếng Anh chuyên ngành tâm lý học II 4 3 1 B
Riêng cho chuyên ngành Tham vấn
tâm lý và Tâm lý học quản trị nhân sự 3
3
0
8
Luật lao động và luật công đoàn 3 3 0 7.2.5
Số đơn vị học trình/số tiết
STT MÔN HỌC
ĐVHT Lý
thuyết
Thực
hành
Ghi
chú
1
Giải phẫu và sinh lý người 2 30 0
2
Đại cương Văn hóa Việt Nam 3 45 0
3
Đạo đức học đại cương 3 45 0
4
Giáo dục học đại cương 3 45 0
5
Những nguyên lý cơ bản của chủ
nghĩa Mác-Lênin
8 120 0
TỔNG CỘNG 19 285 0
Học kỳ 2
Trang 6
Số đơn vị học trình/số tiết
0
9 Tin học đại cương 4 60
0
10 Tiếng Anh căn bản I 4 60
0
TỔNG CỘNG
30 450 0 Học kỳ 3
Số đơn vị học trình/số tiết
STT MÔN HỌC
ĐVHT LT TH Ghi chú
1
Đường lối cách mạng của Đảng
Cộng Sản Việt Nam
4
60 0
2 Nhập môn Khoa học giao tiếp 3 45 0
3 Tâm lý học phát triển 5 75 0
4 Tâm lý học nhân cách 4 60 0
5 Tâm lý học xã hội 3 45 0
6 Tâm lý học tôn giáo 2 30 0
7 Thống kê và ứng dụng SPSS
trong nghiên cứu Tâm lý học
4
3/45 1/30
8 Tham vấn tâm lý I (Nhập môn) 3 45 0
9 Tiếng Anh căn bản III 4 60 0
TỔNG CỘNG 24 330 60
Trang 7
Học kỳ 5
Số đơn vị học trình/số tiết
STT MÔN HỌC
ĐVHT LT TH Ghi chú
1
Công tác xã hội
2 30 0
2 Chẩn đoán tâm lý theo tiêu chuẩn
quốc tế (ICD-10 và DSM-IV)
4 3/45 1/30
3 Phương pháp luận và phương
pháp nghiên cứu Tâm lý học
4
3/45
1/30
6
Tâm phân học
2 30 0
7 Tâm lý học thần kinh 3 45 0
8 Tiếng Anh chuyên ngành II 4 60 0
TỔNG CỘNG 23 285 16
Học kỳ 7
Số đơn vị học trình/số tiết
STT MÔN HỌC
ĐVHT LT TH Ghi chú
1 Tâm bệnh học 3 45 0
2 Trị liệu tâm lý I (Nhập môn) 3 45 0
3 Trị liệu tâm lý II (Liệu pháp 1) 4 3/45 1/30
4 Trị liệu tâm lý III (Liệu pháp 2) 4 3/45 1/30
5
Trị liệu tâm lý IV (Trị liệu hệ
thống và trị liệu trẻ em)
5 4/60 1/30
6
Thực hành tổng hợp về trị liệu
tâm lý (tại cơ sở)
tuý và người nhiễm HIV/AIDS
2 30 0
3 Thực hành tổng hợp về tham vấn
tâm lý (tại cơ sở)
3 0 3/135
4 Tâm lý học quản lý 4 60 0
5 Tâm lý học lao động 3 45 0
6 Tâm lý học quản trị kinh doanh 3 45 0
7 Tiếng Anh chuyên ngành II 4 60 0
TỔNG CỘNG 22 270 165
Học kỳ 7
Số đơn vị học trình/số tiết
STT MÔN HỌC
ĐVHT LT TH Ghi chú
1 Quản trị nguồn nhân lực 4 60 0
2
Nghiệp vụ công tác tổ chức-nhân
sự
5 4/60 1/30
3 Luật lao động và luật công đoàn 3 45 0