Tài liệu ôn tập Vật lý 12 nâng cao Gv: Dương Văn Tính Trường THPT Hùng Vương
BÀI TẬP ÔN VẬT LÍ 12
TÍNH CHẤT SÓNG ÁNH SÁNG
Tán sắc ánh sáng
Câu 1: Một ánh sáng đơn sắc có bước sóng của nó trong không khí là 0,7
.
m
và trong chất lỏng trong suốt là
0,56
.
m
Chiết suất của chất lỏng đối với ánh sáng đó là:
A. 1,25. B. 1,5. C.
2
D.
3
Câu 2: Bước sóng của ánh sáng đỏ trong không khí là 0,75
.
m
Bước sóng của nó trong nước là bao nhiêu?
Biết chiết suất của nước đối với ánh sáng đỏ là 4/3.
A. 0,632
.
m
Hz.
C. v = 1,28.10
8
m/s. f = 3,46.10
14
Hz. D. v = 1,28.10
6
m/s. f = 3,46.10
12
Hz.
Câu 5: Một bức xạ đơn sắc có tần số f = 4,4.10
14
HZ khi truyền trong nước có bước sóng 0,5µm thì chiết suất của
nước đối với bức xạ trên là:
A. n = 0,733 B. n= 1,32 C. n= 1,43 D. n= 1,36
Câu 6: Ánh sáng đỏ có bước sóng trong chân không là 0,6563m, chiết suất của nước đối với ánh sáng đỏ là 1,3311.
Trong nước ánh sáng đỏ có bước sóng:
A. 0,4226m B. 0,4931m C. 0,4415m D. 0,4549m
Câu 7: Một thấu kính hội tụ có hai mặt lồi có bán kính giống nhau 20cm. Chiết suất của ánh sáng đỏ và tím đối với
thấu kính là: n
d
=1,5, n
t
=1,54. Khi đó khoảng cách từ tiêu điểm đối với tia đỏ và tia tím là:
A. 19,8cm B. 0,148cm. C. 1,49cm. D. 1,49m.
Câu 8: Một thấu kính hội tụ gồm 2 mặt cầu lồi giống nhau bán kính R=30cm. Chiết suất của thấu kính đối vơi ánh
sáng đỏ là 1,5 và đối với ánh sáng tím là 1,54. Khoảng cách giữa tiêu điểm đối với tia đỏ và tiêu điểm đối với tia tím
của thấu kính là:
A. 30cm. B. 2,22cm. C. 27,78cm. D. 22,2cm.
Câu 9: Một thấu kính mỏng hội tụ gồm 2 mặt cầu giống nhau, bán kính R, có chiết suất đối với tia đỏ nà nđ = 1,60 đối
Chiết suất của lăng kính đối với ánh sáng đỏ là 1,5. Khi chiếu tia tới
lăng kính với góc tới 60
0
thì góc lệch của tia đỏ qua lăng kính là:
A. D
d
= 18,07 B. D
d
= 24,74 C. D
d
= 48,59 D. D
d
=38,88
Câu 12: Một lăng kính có góc chiết quang A= 6
0
, chiết suất của lăng kính đối với tia đỏ 6444,1
d
n và đối với tia
tím là 6852,1
t
n . Chiếu tia sáng trắng tới mặt bên của lăng kính dưới góc tới nhỏ. Góc lệch giữa tia ló màu đỏ và
tia ló màu tím:
A. 0,0011 rad B. 0,0043 rad C. 0,00152 rad D. 0,0025 rad
Tài liệu ôn tập Vật lý 12 nâng cao Gv: Dương Văn Tính Trường THPT Hùng Vương
Câu 13: Một lăng kính có góc chiết quang A = 5
0
, chiếu một chùm tia tới song song hẹp màu lục vào cạnh bên của
0
. Biết chiết suất của
lăng kính đối với ánh sáng tím là 1,54. Góc lệch cực tiểu của tia màu tím bằng:
A. 51,3
0
. B. 49,46
0
. C. 40,71
0
. D. 30,43
0
Câu 17: Một lăng kính có góc chiết quang A=6
0
. Chiếu 1 tia sáng trắng tới mặt bên của lăng kính với góc tới nhỏ.
Chiết suất của lăng kính đối với ánh sáng đỏ là 1,5 và đối với ánh sáng tím là 1,54. Góc hợp bởi tia ló màu đỏ và màu
tím là:
A. 0,24
0
. B. 3,24
0
. C. 3
0
. D. 6,24
0
.
Câu 18: Một lăng kính có tiết diện thẳng là 1 tam giác đều ABC. Chiếu 1 chùm tia sáng trắng hẹp vào mặt bên AB đi
từ đáy lên. Chiết suất của lăng kính đối với ánh sáng đỏ là
2
và đối với ánh sáng tím là
3
2
hẹp song song cách nhau 1mm và cách đều
nguồn sáng. Đặt một màn ảnh song song và cách hai khe 1m. Vị trí vân tối thứ ba kể từ vân sáng trung tâm cách vân
sáng trung tâm một khoảng là:
A. 0,75mm B. 0,9mm C. 1,25mm D. 1,5mm
Câu 5: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng của Iâng trong không khí, hai khecách nhau 3mm được chiếu bằng ánh
sáng đơn sắc có bước sóng 0,60µm, màn quan cách hai khe 2m. Sau đó đặt toàn bộ thí nghiệm vào trong nước có chiết
suất 4/3, khoảng vân quan sát trên màn là
A. 0,3mm. B. 0,4m. C. 0,3m. D. 0,4mm.
Tài liệu ôn tập Vật lý 12 nâng cao Gv: Dương Văn Tính Trường THPT Hùng Vương
Câu 6: Trong thí nghiệm của Young, người ta dùng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ = 0,75μm. Nếu thay ánh sáng
trên bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ' thì thấy khoảng vân giao thoa giảm đi 1,5 lần. Tìm λ'.
A.λ' = 0,65μm. B.λ' = 0,6μm. C.λ' = 0,4μm. D.λ' = 0,5μm.
Câu 7: Trong một thí nghiệm Iâng (Y-âng) về giao thoa ánh sáng với ánh sáng đơn sắc có bước sóng
1
=540nm thì
thu được hệ vân giao thoa trên màn quan sát có khoảng vân i
1
= 0,36 mm. Khi thay ánh sáng trên bằng ánh sáng đơn
sắc có bước sóng λ
2
= 600 nm thì thu được hệ vân giao thoa trên màn quan sát có khoảng vân
A. i
2
= 0,50 mm. B. i
2
A. a' = 2,2mm. B. a' = 1,5mm. C. a' = 2,4mm. D. a' = 1,8mm.
Câu 10:
Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, người ta dùng ánh sáng đơn sắc có bước sóng
=0,6
m. Hiệu
khoảng cách từ hai khe đến vị trí quan sát được vân sáng bậc 4 bằng bao nhiêu?
A. 3,6m B. 2,4m. C. 1,2m D. 4,8m
Câu 11: Trong một thí nghiệm về giao thoa ánh sáng, hai khe S
1
và S
2
được chiếu sáng bằng ánh sáng đơn sắc có bước
sóng
m
6,0
. Biết S
1
S
2
= 0,3mm, khoảng cách hai khe đến màn quan sát 2m . Vân tối gần vân trung tâm nhất cách
vân trung tâm một khoảng là
A. 6 mm B. 4mm C. 8mm D. 2mm
Câu 12: Thực hiện giao thoa ánh sáng bằng khe Iâng với ánh sáng đơn sắc có bước sóng là λ. Người ta đo khoảng
cách giữa vân sáng và vân tối nằm cạnh nhau là 1mm. Trong khoảng giữa hai điểm M và N trên màn và ở hai bên so
với vân trung tâm, cách vân này lần lượt là 6mm; 7mm có bao nhiêu vân sáng?
16 vân sáng. Khoảng vân i được xác định:
A. 1,2mm B. 1,2cm C. 1,12mm D. 1,12cm
Câu 20: Trong thí nghiệm Young: Hai khe song song cách nhau a = 2mm và cách đều màn E một khoảng D = 3m.
Quan sát vân giao thoa trên màn người ta thấy khoảng cách từ vân sáng thứ năm đến vân sáng trung tâm là 4,5mm.
Cách vân trung tâm 3,15mm có vân tối thứ mấy?
A. Vân tối thứ 2. B. Vân tối thứ 3. C. Vân tối thứ 4. D. Vân tối thứ 5.
Câu 21: Trong thí nghiệm Iâng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng trắng có bước sóng 0,4μm ≤ λ ≤ 0,75μm. Khoảng
cách giữa hai khe là 0,3mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 2m. Tính khoảng cách giữa vân sáng bậc 3 màu đỏ và
vân sáng bậc 3 màu tím ở cùng một bên so với vân trung tâm.
A. Δx = 11mm. B. Δx = 7mm. C. Δx = 9mm. D. Δx = 13mm.
Câu 22: Ta chiếu sáng hai khe I-âng bằng ánh sáng trắng với bước sóng ánh sáng đỏ
đ
= 0,75m và ánh sáng tím
t
=0,4m. Biết a = 0,5 mm, D = 2 m. Ở đúng vị trí vân sáng bậc 4 màu đỏ, có bao nhiêu bức xạ cho vân sáng nằm
trùng ở đó?
A. 5 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 23: Trong thí nghiệm giao thoa Iâng. Chiếu ánh sáng trắng (0,4µm-0,75µm) vào khe S, khoảng cách từ hai nguồn
đến màn là 2m, khoảng cách giữa hai nguồn là 2mm. Tại điểm M trên màn cách vân trung tâm 4mm số bức xạ cho
vân sáng nằm trùng ở đó là:
A. 7 B. 6 C. 4 D. 5
Câu 24: Hai khe Young cách nhau 1mm được chiếu bằng ánh sáng trắng (0,4m ≤ ≤ 0,76m), khoảng cách từ hai
khe đến màn là 1m. Tại điểm M trên màn cách vân trung tâm 2mm có các bức xạ cho vân tối có bước sóng:
A. 0,44m và 0,57m B. 0,57m và 0,60m C. 0,40m và 0,44m D. 0,60m và 0,76m
Câu 25: Thực hiện giao thoa bằng khe Iâng. Khoảng cách giữa hai khe 1mm, màn quan sát đặt song song với mặt
phẳng chứa hai khe và cách hai khe 2m. Chiếu sáng hai khe bằng ánh sáng trắng có bước sóng 0,4μm ≤ λ ≤ 0,75μm.
Có bao nhiêu bức xạ cho vân tối tại điểm N cách vân trung tâm 12mm ?
A.7 bức xạ. B. 5 bức xạ. C. 8 bức xạ. D. 6 bức xạ.
Câu 26: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, cho khoảng cách giữa hai khe là 1mm, từ 2 khe đến màn là
=0,75µm và λ
2
=0,5µm vào hai khe Iâng cách nhau a=0,8
mm. Khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn D=1,2m . Trên màn hứng vân giao thoa rộng 10mm (hai mép
màn đối xứng qua vân sáng trung tâm) có bao nhiêu vân sáng có màu giống màu của vân sáng trung tâm?
A. Có 6 vân sáng. B. Có 3 vân sáng. C. Có 5 vân sáng. D. Có 4 vân sáng.
Câu 29: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với hai khe Iâng. Khoảng cách giữa hai khe a = 1mm, khoảng cách từ
hai khe đến màn D = 2m. Nguồn sáng S phát đồng thời hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng
1
= 0,40m và
2
với
Tài liệu ôn tập Vật lý 12 nâng cao Gv: Dương Văn Tính Trường THPT Hùng Vương
0,50m
2
0,65m. Tại điểm M cách vân sáng chính giữa (trung tâm) 5,6mm là vị trí vân sáng cùng màu với vân
sáng chính giữa. Bước sóng
2
có giá trị là
A. 0,56m. B. 0,60m. C. 0,52m. D. 0,62m.
Câu 30: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Iâng, khoảng cách giữa hai khe là 2 mm, khoảng cách từ
mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 1,2 m. Chiếu sáng hai khe bằng ánh sáng hỗn hợp gồm hai ánh sáng
đơn sắc có bước sóng 500 nm và 660 nm thì thu được hệ vân giao thoa trên màn. Biết vân sáng chính giữa (trung
tâm) ứng với hai bức xạ trên trùng nhau. Khoảng cách từ vân chính giữa đến vân gần nhất cùng màu với vân chính
giữa là
A. 9,9 mm. B. 19,8 mm. C. 29,7 mm. D. 4,9 mm.
Câu 31: Trong thí nghiệm Young, khoảng cách giữa hai khe là 0,5mm, màn ảnh cách hai khe 2m. Nguồn sáng phát ra
thoa trên màn là i
1
= 0,2mm. Thay λ
1
bằng λ
2
> λ
1
thì tại vị trí vân sáng bậc 3 của bức xạ λ
1
ta quan sát thấy một vân
sáng của bức xạ λ
2
. Xác định λ
2
và bậc của vân sáng đó.
A.λ
2
= 0,6µm ; k
2
= 3. B. λ
2
= 0,4µm ; k
2
= 3. C. λ
2
= 0,4µm ; k
2
= 2. D. λ
2
Chiếu
đồng
thời
hai
bức xạ
đơn
sắc
λ
1
=
0,75µm
và
λ
2
=
0,5µm
sáng
có
màu
giống
màu
của
vân
sáng
trung
tâm
.
A.
có
5
vân
1
S
2
đến màn là 2m. Nguồn S phát ra ánh sáng đơn
sắc đặt cách đều hai khe một khoảng 0,5m. Nếu dời S theo phương song song với S
1
S
2
một đoạn 1mm thì vân sáng
trung tâm sẽ dịch chuyển một đoạn là bao nhiêu trên màn ?
A.5mm. B.4mm. C.2mm. D.3mm.
Câu 36:Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ= 0,5μm. Cho khoảng cách từ khe hẹp S
cách mặt phẳng hai khe hẹp S
1
, S
2
là L = 0,5m, S
1
S
2
= 0,5 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát D = 1m.
Trên màn có hệ vân giao thoa. Tính bề rộng của khe nguồn S để không nhìn thấy hệ vân nữa.
A. 1mm B. 0,25mm C. 0,5mm D. 0,75mm
Câu 37: Khoảng cách giữa hai khe S
1
và S
2
trong thí nghiệm giao thoa Iâng bằng 1mm. Khoảng cách từ màn tới khe
bằng 3m. Khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp trên màn bằng 1,5mm. Đặt sau khe S
1
Gv: Dương Văn Tính Trường THPT Hùng Vương
Câu 41: Thí nghiệm với lưỡng lăng kính Fresnel để đo bước sóng ánh sáng của một bức xạ đơn sắc. Khoảng cách
từ S đến lưỡng lăng kính là d = 0,5 m, từ lưỡng lăng kính đến màn là d
/
=1m. Đầu tiên dùng bức xạ rồi đo khoảng
cách vân sáng thứ 10 bên trái đến vân sáng thứ 10 bên phải so với vân sáng trung tâm thấy chúng cách nhau 4,5 mm.
Sau đó thay bức xạ bằng bức xạ ' = 0,6m, và đo như trên thì được 6 mm. Bước sóng :
A. = 0,65m; B. = 0,45m C. = 0,55m; D. 0,75m
Câu 42: Thực hiện giao thoa ánh sáng đơn sắc S có bước sóng = 0,5µm với lưỡng thấu kính Biê tiêu cự f = 50cm,
O
1
O
2
= 1mm. Biết khe S cách lưỡng thấu kính Biê 75cm và màn đặt cách lưỡng thấu kính Biê l = 3m. Khoảng vân,
số vân sáng quan sát được trên màn
A. 0,25 mm; 21 B. 0,5 mm; 23 C. 0,5 mm; 21 D. 0,25 mm; 23
Câu 43: Một thấu kính hội tụ đường kính 59mm, tiêu cự f = 25cm được cưa làm hai nửa theo mặt phẳng qua trục
chính rồi tách ra xa nhau một khoảng b =1mm. Đặt một khe sáng hẹp S có bước sóng = 0,56µm cách xa thấu kính
50cm trên trục chính (khi chưa tách thấu kính).
1) Xác định khoảng cách ngắn nhất cần đặt màn theo phương vuông góc với trục để hứng được hệ giao thoa.
2) Tính bề rộng của hệ vân có 15 vân sáng trên màn ảnh đặt song song với các nửa thấu kính và cách xa chúng là 2,5m
A. 1) Cần đặt màn cách hai nửa thấu kính ít nhất 517,24mm. 2) Bề rộng của hệ 15 vân sáng là 19,6mm
B. 1) Cần đặt màn cách hai nửa thấu kính ít nhất 517,24mm. 2) Bề rộng của hệ 15 vân sáng là 22,4mm
C. 1) Cần đặt màn cách hai nửa thấu kính ít nhất 169,8mm. 2) Bề rộng của hệ 15 vân sáng là 21mm
D. 1) Cần đặt màn cách hai nửa thấu kính ít nhất 500mm. 2) Bề rộng của hệ 15 vân sáng là 19,6mm
Câu 44: Một khe sáng hẹp S được đặt song song cách giao tuyến của 2 gương phẳng Frexnen đặt hơi chếch nhau,
cách nhau một khoảng SI = 80 cm.
1) Tính góc α giữa hai mặt phẳng gương để khoảng cách giữa 2 ảnh S
1