QUAN HỆ GIỮA GÓC VÀ CẠNH
ĐỐI DIỆN TRONG MỘT TAM
GIÁC
I- MỤC TIÊU :
-Hsnắm vững nội dung hai định lý , vận dụng được chúng trong
những tình huống cần thiết , hiểu được phép chứng minh của
định lý 1
- Biết vẽ hình đúng yêu cầu và dự đoán , nhận xét các tính chất
qua hình vẽ
- Biết diễn đạt một định lý thành một bài toán với hình vẽ , giả
thiết và kết luận
II-CHUẨN BỊ :
- GV và HS chuẩn bị trước mỗi người một tam giác bằng giấy
có hai cạnh không bằng nhau
- HS ôn tập tính chất góc ngoài của tam giác
III-TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
1-Oån định : kiểm tra sĩ số học sinh
2-Các hoạt động chủ yếu :
Hoạt động của GV Hoạt động của
HS
Ghi bảng
Hoạt động 1:Phát biểu tính
chất về góc ngoài của tam
giác từ đó so sánh góc ngoài
với mỗi góc trong không kề
với nó
-Phát biểu trường hợp bằng
nhau thứ hai (c.g.c) của hai
tam giác
Hoạt động 2: Góc đối diện
với cạnh lớn hơn
ABC cóAC >AB thì
B>C
Định lý 1:sgk/ 54
A
B’ kết , ghi kết luận của bài
toán
? nhận xét về mqh đối diện
giữa cạnh AB và C; Giữa
cạnh AC với góc B?
- GV giới thiệu ĐL 1
- GV phân tích cho hs vẽ
hình và ghi GT,Klcủa ĐL
- GV yêu cầu hs gấp giấy (
hs lấy hình tam giác đã
chuẩn bị sẵn , đánh dấu góc
B và C cả 2 mặt ) làm theo
yêu cầu ?2
GV phân tích hình gấp và
=> cách chứng minh định lý
1 làm
-Rút ra kết luận
-HS nêu nhận
và
AMB’
Có : AB=AB’ ( cách vẽ )
Â
1
=Â
2
(AM là phân giác
)
Cạnh AM chung
=>
ABM=
AB’M(c.g.
c)
-Gọi một hs chứng minh
Định lý
Hoạt động 3: Cạnh đối diện
với góc lớn hơn
- Cho hs làm ?3 trên phiếu
học tập
- -nhận xét và rút ra kết
luận
- Từ kết luận trên hãy nêu
tổng quát => ĐL 2
AB’M>C vậy B>C
2-Cạnh đối diện với
góc lớn hơn
- Kết luận :
ABC với
B>C thì AC >AB
Định lý 2: sgk/55
A B C
GT
ABC với B>C
KL AC > AB
Nhận xét :
ABC : AC >AB
B>C
Hoạt động 4: Cũng cố –
Dặn dò
- Chi hs nhắc lại nội dung
2 ĐL trên
- Các bước c/m ĐL 1 ?
- Làm bài tập 1-2 SGK/ 55
trong 5 phút ( làm trên
giấy )
-GV đánh giá sự tiếp thu
;
B=45
0
=> C=55
0
( ĐL
tổng ba góc )
vậy Â>C > B
=>BC>AB>AC ( ĐL 2)
a)AMC> AMB
b) MC > MB
chuẩn bị : Luyện tập