Giáo án Hình học – Toán 7
Tiết 46 §1. QUAN HỆ GIỮA GÓC VÀ CẠNH ĐỐI DIỆN
TRONG MỘT TAM GIÁC
I.MỤC TIÊU:
1.Kiến thức:
- Học sinh nắm vững nội dung hai định lí, vận dụng được chúng trong những tình
huống cần thiết, hiểu được phép chứng minh định lí 1.
2. Kĩ năng:
- Biết vẽ hình đúng yêu cầu và dự đoán, nhận xét các tính chất qua hình vẽ
3.Thái độ:
- Biết diễn đạt một định lí thành một bài toán với hình vẽ, giả thiết và kết luận
II.CHUẨN BỊ:
- Thầy:Bảng phụ + Tam giác bằng bìa (AB < AC)
- Trò :Bảng nhỏ + Tam giác bằng bìa (AB < AC)
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
1.Kiểm tra sĩ số: (1’)
Ngày giảng: /3/ 2010-Lớp 7B: /35. Vắng:
2.Kiểm tra bài cũ: Không
3.Bài mới:
Các hoạt động của thầy và trò Nội dung
Hoạt động 1: (4’) Đặt vấn đề
Gv: - Cho ∆ABC có AB = AC thì 2 góc
đối diện như thế nào? Tại sao?
- Ngược lại, nếu
C
ˆ
B
ˆ
=
thì 2 cạnh đối
diện như thế nào? Tại sao?
lớp và giải thích nhận xét
+ Tại sao
·
,
AB M
>
C
ˆ
+
·
,
AB M
bằng góc nào của ∆ABC
+
⇒
kết luận về quan hệ giữa
B
ˆ
và
C
ˆ
của ∆ABC
+Từ việc thực hành trên
⇒
Nhận xét
Gv:Nêu nội dung định lí 1/SGK và vẽ
hình 3/SGK lên bảng
Hs:Quan sát hình và nêu GT, KL của đ/
lí
·
,
AB M
là góc ngoài của ∆ B
’
C
ˆ
là 1 góc trong
không kề với nó
nên
·
,
AB M
>
C
ˆ
B M C
+
·
·
,
AB M ABM
=
của ∆ABC
⇒
C
ˆ
B
ˆ
>
góc và cạnh đối diện trong 1 tam giác)
4.Củng cố: (7’)
- Gv: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng khẳng định nào sai?
1)Trong 1 tam giác đối diện với 2 góc bằng nhau là 2 cạnh bằng nhau
2)Trong tam giác vuông cạnh huyền là cạnh lớn nhất
3) Trong 1 tam giác đối diện với cạnh lớn nhất là góc tù
4) Trong 1 tam giác tù đối diện với góc tù là cạnh lớn nhất
5)Trong 2 tam giác đối diện với cạnh lớn hơn là góc lớn hơn
Giáo án Hình học – Toán 7
5.Hướng dẫn học ở nhà ( 1’)
- Nắm vững 2 định lí quan hệ giữa cạnh và góc trong tam giác, học
cách
chứng minh định lí 1
- Làm bài 3
→
7/SGK
Tiết 47 §1. QUAN HỆ GIỮA GÓC VÀ CẠNH ĐỐI DIỆN
TRONG MỘT TAM GIÁC (tiếp theo)
I.MỤC TIÊU:
1.Kiến thức:
- Học sinh nắm vững nội dung hai định lí, vận dụng được chúng trong những tình
huống cần thiết, hiểu được phép chứng minh định lí 1.
2. Kĩ năng:
- Biết vẽ hình đúng yêu cầu và dự đoán, nhận xét các tính chất qua hình vẽ
3.Thái độ:
- Biết diễn đạt một định lí thành một bài toán với hình vẽ, giả thiết và kết luận
II.CHUẨN BỊ:
- Thầy:Bảng phụ + Tam giác bằng bìa (AB < AC)
- Trò :Bảng nhỏ + Tam giác bằng bìa (AB < AC)
ˆ
=
trái GT)
- Nếu AB > AC thì sao?(
C
ˆ
B
ˆ
<
trái GT)
- Do đó phải xảy ra trường hợp 3 là
AC > AB
Hs:Phát biểu định lí 2 và nêu GT, KL
của định lí
Gv:So sánh định lí 1 và định lí 2 em có
nhận xét gì?
Hs:Định lí 2 là định lí đảo của định lí 1
Gv: - Trong ∆ABC (
v1¢ =
) cạnh nào
lớn nhất?Vì sao?
- Trong tam giác tù MNP (
v1M
ˆ
>
) cạnh
nào lớn nhất?Vì sao?
Hs:Trả lời tại chỗ và minh hoạ bằng
hình vẽ
Hoạt động 4: (10’) Luyện tập
ˆ
A
ˆ
=++
⇒
( )
B
ˆ
A
ˆ
180C
ˆ
0
+−=
Vậy
0
55C
ˆ
=
Có
A
ˆ
C
ˆ
B
ˆ
<<
(45
0
< 55