ÔN TẬP THI TỐT NGHIỆP MÔN : VẬT LÍ 12 - Pdf 20

ÔN TẬP THI TỐT NGHIỆP
MÔN : VẬT LÍ 12
8.1. Chọn kết luận đúng
Người A trên tàu vũ trũ đang chuyển động và người B trên mặt đất cùng quan sát sao chổi đang
bay về phía Mặt Trời
A. Cả A và B đều nói tốc độ truyền ánh sáng bằng c
B. Người A nói tốc độ truyền ánh sáng bằng c, người B nói nhỏ hơn c.
C. Người B nói tốc độ truyền ánh sáng bằng c, người A nói nhỏ hơn c.
D. Người B nói tốc độ truyền ánh sáng nhỏ hơn c còn người A nói nhỏ hơn hay bằng c là
phụ thuộc vào phương truyền và tốc độ của sao chổi
8.2. Chọn kết luận đúng
Một người ở trên mặt đất quan sát con tàu vũ trụ đang chuyển động về phía Hỏa tinh có nhận xét
về kích thước con tàu so với khi ở mặt đất
A. Cả chiều dài và chiều ngang đều giảm
B. Chiều dài giảm, chiều ngang tăng
C. Chiều dài không đổi, chiều ngang giảm
D. Chiều dài giảm, chiều ngang không đổi
8.3. Chọn kết luận đúng
Trên tàu vũ trụ đang chuyển động tới Hỏa tinh, cứ sau một phút thì đèn tín hiệu lại phát sáng.
Người quan sát trên mặt đất thấy :
A. Thời gian giữa hai lần phát sáng vẫn là một phút
B. Thời gian giữa hai lần phát sáng nhỏ hơn một phút
C. Thời gian giữa hai lần phát sáng lớn hơn một phút
D. Chưa đủ cơ sở để so sánh
8.4. Chỉ ra nhận xét sai
Vật A là 1 kg bông, vật B là 1 kg sắt. Đặt vật A trong con tàu vũ trụ và tàu chuyển động về phía
sao Hỏa. Vật B đặt tại mặt đất. So sánh giữa A và B, người quan sát trên mặt đất có nhận xét sau
A. Khối lượng của A lớn hơn khối lượng của B
B. Năng lượng toàn phần của A lớn hơn năng lượng toàn phần của B
C. Năng lượng nghỉ của A nhỏ hơn năng lượng nghỉ của B
D. Động lượng của A lớn hơn động lượng của B

-31
kg D. 36,4.10
-31
kg
8.8. Một vật có khối lượng nghỉ là m
0
chuyển động với tốc độ v rất lớn thì động năng của vật là
A.
2
0
1
m v
2
B.
2
0
1
m c
2
C.
2
0
2
2
m c 1
v
1
c



3

8.10. Hệ quán tính K’ chuyển động với tốc độ v so với hệ quán tính K. Định luật vạn vật hấp dẫn
viết cho hệ K là F =
01 02
2
0
m .m
k
R
thì định luật đó viết cho hệ K’ là
A. F =
01 02
2
0
m .m
k
R
B. F =
01 02
2
2
0
2
m .m
1
k
R
v
1

A. Photon không tồn tại năng lượng nghỉ
B. Một vận động viên chạy việt dã thì năng lượng toàn phần của người này bằng tổng
năng lượng nghỉ và động năng của người đó
C. Một người chuyển trạng thái từ béo sang gầy thì năng lượng toàn phần của người đó
giảm
D. Một em bé tăng chiều cao thì năng lượng toàn phần của em đó tăng
8.12. Một hệ cô lập gồm hai vật A và B có khối lượng nghỉ lần lượt là m
0A
và m
0B
, chuyển động
với tốc độ tương ứng là v
A
và v
B
tương đối lớn so với c. Biểu thức nào sau đây là đúng ?
A. (m
0A
+ m
0B
)c
2
= const B.
2 2
0A A 0B B
m v m v const
 
C.
2 2
0A 0B

B.
2
c
h


C.
c
p


D.
p
c
m


8.14. Chọn biểu thức sai
Động lượng của photon được xác định theo biểu thức
A.
hf
c
B.
h

C.
h
c

D.

8
m
a. Người quan sát trên mặt đất thấy đồng hồ của các nhà du hành vũ trụ trên tàu A-po-lô
đang bay tới Mặt Trăng cứ sau mỗi giờ thì chậm hơn đồng hồ của mình là 2,448 s. Tìm tốc độ
của tàu A-po-lo
b.Đối với nhà du hành vũ trụ trên tàu thì khoảng cách từ Trái Đất đến Mặt Trăng là bao
nhiêu ?
8.21. Sau khi tăng tốc qua điện áp, tốc độ của 1 electron bằng 0,2c. Xác định giá trị của điện áp
trên. Các giá trị của c, khối lượng và điện tích của electron đã biết
8.22. Có hai electron bay ra ngược chiều nhau từ “ chùm ” electron với các tốc độ đều bằng 0,8c.
Xác định tốc độ tương đối của chúng
8.23. Anh sáng màu da cam có bước sóng bằng m. Tính năng lượng, khối lượng tương đối tính,
động lượng tương đối tính của photon ứng với bức xạ trên
8.24. Các nhà du hành dự kiến một cuộc thám hiểm ngôi sao X bằng tàu vũ trụ có tốc độ v = 0,6c.
Theo kế hoạch, nhà du hành A khi tới sao X thì gửi tín hiệu bằng sóng điện từ về cho người B ở
Trái Đất. Khoảng thời gian từ lúc tàu khởi hành đến khi người B nhận được tín hiệu theo đồng hồ
của hai người là khác nhau và hơn kém nhau 2 năm. Xác định khoảng cách từ Trái Đất đến sao X
8.25*. Các photon tia X sau khi va chạm với electron ban đầu đứng yên thì đổi hướng và lệch 900
so với phương chuyển động ban đầu, đồng thời bước sóng cũng thay đổi. Tìm độ thay đổi bước
sóng của các photon
BÀI TẬP II
8.1. Chọn phương án đúng
A. Các định luật vật lí có cùng một dạng như nhau trong mọi hệ quy chiếu quán tính
B. Các định luật vật lí có cùng một dạng như nhau trong mọi hệ quy chiếu
C. Các định luật vật lí không cùng một dạng như nhau trong mọi hệ quy chiếu quán tính
D. Các định luật vật lí không chỉ có cùng một dạng hệ quy chiếu quán tính mà còn trong
mọi hệ quy phi quán tính

0
2
v
l l 1
c
  B.
2
0
v
l l 1
c
  C.
0
v
l l 1
c
 
D.
0
2
v
l l 1
c
 

8.6. Một cái thước thẳng có chiều dài 1m chuyển động với tốc độ v = 0,6c trong một hệ quy chiếu
quán tính K. Độ dài 1 thanh đo được trong hệ quy chiếu K là
A. 0,5 m B. 0,6 m C. 0,7 m D. 0,8 m
8.7. Một cái thước thẳng có chiều dài 2 m chuyển động với tốc độ v = 0,6c trong một hệ quy
chiếu quán tính K. Độ co chiều dài của thước là

> t
2
B. t
1
< t
2
C. t
1
= t
2
D. t
1
= 2t
2
8.11. Tại điểm M’ của hệ quán tính K’, chuyển động với tốc độ v đối với hệ quán tính K, có một
hiện tượng diễn ra trong khoảng thời gian t
0
tính theo đồng hồ gắn với K’. Tính theo đồng hồ
gắn với hệ k thì khoảng thời gian xảy ra hiện tượng đó là
A.
0
2
2
t
t
v
1
c

 


8.12. Hạt mêzôn 
+
chuyển động với vận tốc v = 0,99999999c và có thời gian sống t
0
= 2,2.10
-8

s. Theo hệ quả của thuyết tương đối hẹp thì thời gian sống của hạt đó là
A. 1,54.10
-5
s B. 15,4.10
-5
s C. 154.10
-5
s D. 0,154.10
-5
s
8.13. Một đồng hồ chuyển động với tốc độ v = 0,8 c. Hỏi sau 1 giờ ( tính theo đồng hồ chuyển
động ) thì đồng hồ này chạy chậm hơn đồng hồ gắn với quan sát viên đứng yên bao nhiêu ?
A. 20 phút B. 30 phút C. 40 phút D. 50 phút
8.14. Khối lượng tương đối tính của vật được xác định
A.
0
m
m
v
1
c



8.15. Kết luận nào sau đây đúng khi nói về khối lượng của một vật ?
A. Khối lượng có tính chất tuyệt đối
B. Khối lượng có tính chất tương đối, giá trị của nó không phụ thuộc hệ quy chiếu
C. Khối lượng có tính chất tuyệt đối, giá trị của nó không phụ thuộc hệ quy chiếu
D. Khối lượng có tính chất tương đối, giá trị của nó phụ thuộc hệ quy chiếu
8.16. Chọn phương án đúng
Một người có khối lượng nghỉ 60 kg. Khối lượng tương đối tính của người đó bằng bao nhiêu nếu
người đó chuyển động với tốc độ 0,8c ?
A. 100 kg B. 90 kg C. 80 kg D. 60 kg
8.17. Hệ thức giữa khối lượng và năng lượng
A. W = mc =
0
2
2
m
c
v
1
c

B. W = mc
2
=
2
0
2
2
m
c

A.
2 2
0 0
W m c m v
  B.
2
0 0
1
W m c m v
2
 
C.
2 2
0 0
1
W m c m v
2
  D.
2
0 0
1
W m c m v
2
 
8.19. Năng lượng toàn phần của một vật đứng yên có khối lượng 1 kg là
A. 9.10
16
J B. 9.10
6
J C. 9.10

m/s C. 0,26.10
8
m/s D. 6.10
8
m/s
8.22. Một vật có khối lượng nghỉ m0 chuyển động với tốc độ v sẽ có động năng bằng
A. W
đ

2
0
2 2
1
m c 1
1 v / c
 
 
 

 
B. W
đ

2
0
2 2
1
m c 1
1 v / c
 

 

 

8.23. Công thức nào trong các công thức sau sai dùng để xác định khối lượng tương đối tính của
photon ứng với bức xạ đơn sắc có bước sóng  và tần số f ?
A. m
ph
=
2
c

B. m
ph
=
2
hf
c
C. m
ph
=
h
c

D. m
ph
=
hc



-36
kg C. 4,41.10
-37
kg D. 4,41.10
-38
kg
8.27. Khối lượng tương đối tính của một photon là 8,82.10-36 kg thì bức xạ ứng với photon đó có
bước sóng là
A.  = 0,50 m B.  = 0,25 m C.  = 0,05 m D.  = 0,55 m
8.28. Động lượng tương đối tính của photon
A. p = c B. p =
c

C. p =
h

D. p =
h


8.29. Một vật có khối lượng nghỉ 1 kg chuyển động với tốc độ 20 m/s. Năng lượng toàn phần của
vật là
A. 9.10
16
J B. (200+9.10
16
) J C. 200 J D. 209.10
16
J
8.30. Một photon ứng với bức xạ 0,5 m thì động lượng tương đối tính của nó là


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status