ĐỀ ÔN TẬP THI ĐH NĂM 2011 MÔN VẬT LÍ 12 _ đề 347 - Pdf 20

Đ Ề ÔN TẬP THI ĐH NĂM 2011
MÔN VẬT LÍ 12
Thời gian làm bài : 60 phút _ đề 347

Câu 1: Một vật có khối lượng m treo vào lò xo có độ cứng k. Kích thích cho vật dao động điều hòa với biên
độ 3cm thì chu kì dao động của nó là
T = 0,3s. Nếu kích thích cho vật dao động điều hòa với biên độ 6cm thì chu kì dao động của con lắc lò xo là
A. 0,3 s B. 0,15 s C. 0,6 s D. 0,423 s
Câu 2: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm một quả cầu khối lượng m = 0,4kg gắn vào lò xo có độ cứng
k. Đầu còn lại của lò xo gắn vào một điểm cố định. Khi vật đứng yên, lò xo dãn 10cm. Tại vị trí cân bằng,
người ta truyền cho quả cầu một vận tốc v
0
= 60 cm/s hướng xuống. Lấy
g = 10m/s
2
. Tọa độ quả cầu khi động năng bằng thế năng là
A. 0,424 m B. ± 4,24 cm C. -0,42 m D. ± 0,42 m
Câu 3: Lực tác dụng gây ra dao động điều hòa của một vật luôn ……………
Mệnh đề nào sau đây không phù hợp để điền vào chỗ trống trên?
A. biến thiên điều hòa theo thời gian. B. hướng về vị trí cân bằng.
C. có biểu thức F = -kx D. có độ lớn không đổi theo thời gian.
Câu 4: Vật nhỏ treo dưới lò xo nhẹ, khi vật cân bằng thì lò xo giãn 5cm. Cho vật dao động điều hòa theo
phương thẳng đứng với biên độ A thì lò xo luôn giãn và lực đàn hồi của lò xo có giá trị cực đại gấp 3 lần giá
trị cực tiểu. Khi này, A có giá trị là

A. 5cm B. 7,5cm C. 1,25cm D. 2,5cm
Câu 5: Tần số riêng của hệ dao động là
A. tần số của ngoại lực tuần hoàn. B. tần số dao động tự do của hệ.
C. tần số dao động ổn định khi hệ dao động cưỡng bức. D. tần số dao động điều hòa của hệ.
Câu 6: Con lắc lò xo dao động điều hoà với tần số góc 10 rad/s. Lúc t = 0, hòn bi của con lắc đi qua vị trí có
li độ x = 4cm với vận tốc v = -40cm/s. Phương trình dao động có biểu thức nào sau đây?

D. là quãng đường mà pha dao động truyền đi được trong một chu kì dao động của sóng.
Câu 9: Phương trình sóng tại nguồn O có dạng: u
O
= 3sin10

t (cm,s), vận tốc truyền sóng là v = 1m/s thì
phương trình dao động tại M cách O một đoạn 5cm có dạng

A. u=3sin(
2
10


t )(cm) B. u=3sin(



t10
)(cm)
C. u=3sin(
2
10


t )(cm) D. u=3sin(



t10
)(cm)

1
và O
2
trên mặt chất lỏng cách nhau 11cm có hai nguồn phát sóng kết hợp với
phương trình dao động tại nguồn:
u
1
= u
2
= 2sin10

t (cm). Hai sóng truyền với vận tốc không đổi và bằng nhau v = 20cm/s. Có bao nhiêu vị trí
cực tiểu giao thoa (biên độ của sóng tổng hợp bằng không) trên đoạn O
1
O
2
?
A. 5 B. 6 C. 7 D. 8
Câu 14: Cho một đoạn mạch xoay chiều RLC nối tiếp. Biết L = H, C = F. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một
hiệu điện thế có biểu thức: u = 120sin 100 t (V). Thay đổi R để cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch
đạt cực đại. Khi đó, câu nào sau đây là sai?
A. cường độ hiệu dụng trong mạch là I
max
= 2 A. B. công suất mạch là P = 240 W.
C. điện trở R = 0. D. công suất mạch là P = 0.
Câu 15: Một máy phát điện xoay chiều một pha có rôto là một nam châm điện gồm 10 cặp cực. Để phát ra
dòng điện xoay chiều có tần số 50 Hz thì vận tốc quay của rôto phải bằng
A. 300 vòng/phút B. 500 vòng/phút C. 3000 vòng/phút D. 1500 vòng/phút.
Câu 16: Một động cơ không đồng bộ ba pha có hiệu điện thế định mức mỗi pha là 220 V. Biết công suất của
động cơ là 10,56 kW và hệ số công suất bằng 0,8. Cường độ dòng điện hiệu dụng qua mỗi cuộn dây của động

Câu 19: Điều nào sau đây không phải là ưu điểm của dòng điện xoay chiều so với dòng điện một chiều?
A. Chuyển tải đi xa dễ dàng và điện năng hao phí ít.
B. Có thể thay đổi giá trị hiệu dụng dễ dàng nhờ máy biến thế.
C. Có thể cung cấp trực tiếp điện năng cho các dụng cụ điện tử hoạt động.
D. Có thể tạo ra từ trường quay dùng cho động cơ điện không đồng bộ.
Câu 20: Mắc nối tiếp đoạn mạch RLC không phân nhánh vào một hiệu điện thế xoay chiều. Người ta đưa từ
từ một lõi sắt vào lòng cuộn cảm L và nhận thấy cường độ qua mạch tăng dần tới giá trị cực đại rồi sau đó lại
giảm dần. Cường độ sẽ đạt giá trị cực đại khi
A. có hiện tượng cộng hưởng. B. điện trở trong mạch giảm.
C. Z
L
= Z
C
D. điều kiện trong câu A hoặc C thỏa mãn.
Câu 21: Phát biểu nào sau đây là sai khi so sánh máy phát điện xoay chiều một pha (có rôto là phần ứng) với
máy phát điện một chiều?
A. Cả hai máy đều hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ.
B. Suất điện động sinh ra trong khung dây đều có quy luật biến thiên giống nhau.
C. Giữa hai vành khuyên của máy phát điện xoay chiều có suất điện động xoay chiều, còn giữa hai bán
khuyên của máy phát điện một chiều có suất điện động một chiều.
D. Chỉ cần thay đổi cấu tạo của bộ góp điện là có thể biến máy nọ thành máy kia. Câu 22: Một nhà máy công nghiệp dùng điện năng để chạy các động cơ. Hệ số công suất của nhà máy do
nhà nước quy định phải lớn hơn 0,85 nhằm mục đích chính là để
A. nhà máy sản xuất nhiều dụng cụ.
B. nhà máy sử dụng nhiều điện năng.
C. đường dây dẫn điện đến nhà máy bớt hao phí điện năng.
D. động cơ chạy bền hơn.
Câu 23: Công suất của đoạn mạch RLC nối tiếp là

(J). B. 2.10
 5
(J). C. 2.10
 11
(J). D. 10
 11
(J).
Câu 26: Phát biểu nào sau đây về dao động điện từ trong mạch dao động LC là sai?
A. Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường biến thiên với cùng tần số.
B. Năng lượng từ trường tập trung ở cuộn dây, năng lượng điện trường tập trung ở tụ điện.
C. Dao động điện từ có tần số góc  =
D. Năng lượng điện trường biến thiên cùng tần số với dao động điện từ trong mạch.
Câu 27: Trong máy phát dao động điều hòa dùng transito, dao động trong mạch LC nhận năng lượng trực
tiếp từ dòng
A. bazơ. B. côlectơ. C. êmitơ. D. côlectơ và êmitơ.
Câu 28: Hãy chọn phát biểu sai về sóng điện từ.
A. Sóng điện từ là sóng ngang.
B. Sóng điện từ có thể gây ra hiện tượng phản xạ, khúc xạ, giao thoa.
C. Năng lượng của sóng điện từ tỉ lệ nghịch với lũy thừa bậc 4 của chu kì sóng.
D. Tại một điểm bất kỳ trên phương, nếu cho một đinh ốc tiến theo chiều vận tốc
c

thì chiều quay của
nó là từ vectơ
B

đến vectơ
E

.

0

Câu 33: Một chùm tia Rơnghen phát ra từ một ống Rơnghen. Tần số lớn nhất trong chùm tia Rơnghen do
ống phát ra là 5.10
18
Hz. Cho hằng số Plăng h = 6,6.10
-34
Js. Động năng E
đ
của electron khi đến đối âm cực của
ống Rơnghen là
A. 3,3.10
-15
J B. 3,3.10
-16
J C. 3,3.10
-17
J D. 3,3.10
-14
J Câu 34: Tia tử ngọai có bước sóng
A. lớn hơn bước sóng của ánh sáng đỏ. B. nhỏ hơn bước sóng của tia X.
C. nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng tím. D. không thể đo được.
Câu 35: Thí nghiệm giao thoa ánh sáng với hai khe Young. Nguồn sáng gồm hai ánh sáng đơn sắc có bước
sóng 
1
= 0,51 m và 
2

19
m D.  6,6.10
 7
m
Câu 39: Phát biểu nào sau đây về quang phổ của nguyên tử hiđrô là sai?
A. Các vạch trong dãy Pasen đều nằm trong vùng hồng ngoại.
B. Các vạch trong dãy Banme đều nằm trong vùng ánh sáng thấy được.
C. Các vạch trong dãy Laiman đều nằm trong vùng tử ngoại.
D. Dãy Pasen tạo ra khi êlectron từ các tầng năng lượng cao chuyển về tầng M
Câu 40: Catôt của một tế bào quang điện có công thoát A = 2,9.10
-19
J. Chiếu vào catôt của tế bào quang
điện trên chùm ánh sáng có bước sóng
 = 0,4 m. Tìm vận tốc cực đại của quang êlectron khi thoát khỏi catôt.
Cho h = 6,625.10
34

J.s ; c = 3.10
8
m/s; e = 1,6.10
-19
C; m
e
= 9,1.10
-31
kg
A. 403.304 m/s B. 3,32.10
5
m/s C. 674,3 km/s D.Một đáp số khác.
Câu 41: Năng lượng ion hóa nguyên tử hiđrô ở trạng thái cơ bản có giá trị

C. 32 lần phân rã  và 10 lần phân rã 

. D. 10 lần phân rã  và 32 lần phân rã 

.
Câu 46: Tia phóng xạ  có cùng bản chất với
A. tia Rơnghen. B. tia hồng ngoại, tia tử ngoại.
C. các tia đơn sắc có màu từ đỏ đến tím. D. tất cả các tia nêu ở trên.
Câu 47: Chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống sau cho hợp nghĩa: “Thị trường của một …………. bao
giờ cũng …………………… thị trường của …………. có cùng kích thước bề mặt và ứng với cùng một vị trí
đặt mắt của người quan sát”.
A. Gương cầu lồi; lớn hơn ; gương phẳng B. Gương phẳng; lớn hơn; gương cầu lồi
C. Gương cầu lồi; nhỏ hơn; gương phẳng D. Gương cầu lồi; nhỏ hơn; gương cầu lõm
Câu 48: Cho gương cầu lõm bán kính R = 60 cm. Một chùm tia sáng hội tụ gặp gương sao cho điểm hội tụ
A nằm trên trục chính ở phía sau gương và cách gương 30 cm. Ảnh A’ của A cho bởi gương là
A. ảnh ảo cách gương 15 cm B. ảnh ảo cách gương 20 cm
C. ảnh thật cách gương 15 cm D. ảnh thật cách gương 20 cm
Câu 49: Vật sáng AB vuông góc trục chính của thấu kính sẽ có ảnh ngược chiều lớn gấp 4 lần AB và cách
AB 100 cm. Tiêu cự của thấu kính là
A. 25 cm B. 16 cm C. 20 cm D. 40 cm
Câu 50: Một thấu kính mỏng có chiết suất 1,5 giới hạn bởi hai mặt cầu (như hình vẽ) có bán kính lần lượt là
20cm và 30cm. Tiêu cự của thấu kính (khi đặt trong không khí) là
A. 24cm B. - 24cm C. 120cm D. - 120cm
Câu 51: Độ bội giác của kính lúp sẽ đạt giá trị lớn nhất khi người sử dụng ngắm chừng ở
A. điểm cực viễn. B. điểm cực cận.
C. cực viễn và mắt đặt sát kính. D. cực cận và mắt đặt sát kính.
Câu 52: Điều kiện để mắt nhìn rõ chi tiết một vật là
A. vật ở trong phạm vi thấy rõ của mắt.
B. góc trông vật không nhỏ hơn năng suất phân li của mắt.
C. cả hai điều kiện A và B phải thoả mãn.

khoảng cách giữa 7 vạch đen liên tiếp là
A. 2,7mm B. 3,15mm C. 2,7.10
- 4
m D. 3,15.10
- 4
m
Câu 56: Chọn câu đúng.
A. Tia hồng ngoại được dùng để tìm các vết nứt trên bề mặt kim loại.
B. Tia tử ngoại được dùng trong ống nhòm để quan sát và lái xe ban đêm.
C. Tia hồng ngoại là bức xạ đơn sắc có màu đỏ sẫm.
D. Tia tử ngoại có tần số lớn hơn tia hồng ngoại.


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status