Đ Ề ÔN TẬP THI ĐH NĂM 2011
MÔN VẬT LÍ 12
Thời gian làm bài : 90 phút _ đề 348
Câu 1: Phương trình tọa độ của một chất điểm M dao động điều hòa có dạng: x = 6sin(10t- ) (cm). Li độ
của M khi pha dao động bằng
6
là
A. x = 30 cm B. x = 32 cm C. x = -3 cm D. x = -30 cm
Câu 2: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm một quả cầu khối lượng m = 0,4kg gắn vào lò xo có độ
cứng k. Đầu còn lại của lò xo gắn vào một điểm cố định. Khi vật đứng yên, lò xo dãn 10cm. Tại vị trí cân
bằng, người ta truyền cho quả cầu một vận tốc v
0
= 60 cm/s hướng xuống. Lấy
g = 10m/s
2
. Tọa độ quả cầu khi động năng bằng thế năng là
A. 0,424 m B. ± 4,24 cm C. -0,42 m D. ± 0,42 m
Câu 3: Năng lượng của một con lắc đơn dao động điều hòa
A. tăng 9 lần khi biên độ tăng 3 lần.
B. giảm 8 lần khi biên độ giảm 2 lần và tần số tăng 2 lần.
C. giảm 16 lần khi tần số tăng 3 lần và biên độ giảm 9 lần.
D. giảm lần khi tần số dao động tăng 5 lần và biên độ dao động giảm 3 lần.
Câu 4: Lực tác dụng gây ra dao động điều hòa của một vật luôn ……………
Mệnh đề nào sau đây không phù hợp để điền vào chỗ trống trên?
A. biến thiên điều hòa theo thời gian. B. hướng về vị trí cân bằng.
C. có biểu thức F = -kx D. có độ lớn không đổi theo thời gian.
Câu 5: Một con lắc lò xo, vật nặng có khối lượng m, lò xo có độ cứng k. Con lắc dao động điều hòa với
biên độ A. Phát biểu nào sau đây sai khi nói về năng lượng dao động E của nó?
A. E tỉ lệ thuận với m. B. E là hằng số đối với thời gian.
Câu 11: Điều kiện để xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện trong đoạn mạch RLC mắc nối tiếp được diễn
tả theo biểu thức nào sau đây?
A. =
LC
1
B. f =
LC
2
1
C.
2
=
LC
1
b D. f
2
=
LC
2
1
Câu 12: Giữa hai điện cực của một tụ điện có dung kháng là 10 được duy trì một hiệu điện thế có
dạng: u = 5
2
sin100t (V) thì dòng điện qua tụ điện có dạng
A. i = 0,5
2
)V. Biểu thức dòng điện qua mạch khi đó là
A. i = 0,75sin(100t +
6
) A B. i = 0,75sin(100t +
3
) A
C. i = 0,75sin(100t) A D. i = 1,5 3 sin(100t +
6
) A
Câu 15: Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L và C nối tiếp, cho biết R=100 W và cường độ chậm pha
hơn hiệu điện thế góc /4. Có thể kết luận là
A. Z
L
< Z
C
B. Z
L
- Z
C
= 100 W C. Z
L
= Z
C
= 100 W D. tất cả kết luận A, B, C đều sai.
Câu 16: Trong mạch dao động có sự biến thiên tương hỗ giữa
A. điện tích và dòng điện. B. điện trường và từ trường.
C. hiệu điện thế và cường độ dòng điện. D. năng lượng từ trường và năng lượng điện trường.
E
,
B
có phương bất kì vuông góc với phương truyền sóng.
D.
E
,
B
luôn vuông góc với nhau và cùng vuông góc với phương truyền sóng.
Câu 19: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về năng lượng trong mạch dao động LC lí tưởng?
A. Năng lượng điện trường tập trung ở tụ điện và năng lượng từ trường tập trung ở cuộn cảm.
B. Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường biến thiên tuần hoàn với cùng một tần số.
C. Năng lượng toàn phần của mạch dao động được bảo toàn.
D. Khi năng lượng điện trường cực đại thì năng lượng từ trường cực đại.
Câu 20: Tia tử ngoại có tính chất nào sau đây?
A. Không làm đen kính ảnh.
B. Bị lệch trong điện trường và từ trường.
C. Kích thích sự phát quang của nhiều chất.
D. Truyền được qua giấy, vải, gỗ.
Câu 21: Quang phổ Mặt Trời được máy quang phổ ghi được là
A. quang phổ liên tục. B. quang phổ vạch phát xạ.
C. quang phổ vạch hấp thụ. D. Một loại quang phổ khác.
Câu 22: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về hiện tượng tán sắc ánh sáng?
A. Nguyên nhân của hiện tượng tán sắc ánh sáng là do ánh sáng truyền qua lăng kính bị tách ra
thành nhiều ánh sáng có màu sắc khác nhau.
B. Chỉ khi ánh sáng trắng truyền qua lăng kính mới xảy ra hiện tượng tán sắc ánh sáng.
Câu 28: Giới hạn quang điện
0
của natri lớn hơn giới hạn quang điện
0
’ của đồng vì
A. natri dễ hấp thu phôtôn hơn đồng.
B. phôtôn dễ xâm nhập vào natri hơn vào đồng.
C. để tách một êlectron ra khỏi bề mặt tấm kim loại làm bằng natri thì cần ít năng lượng hơn khi
tấm kim loại làm bằng đồng.
D. các êlectron trong miếng đồng tương tác với phôtôn yếu hơn là các êlectron trong miếng natri.
Câu 29: Phôtôn có bước sóng trong chân không là 0,5m thì sẽ có năng lượng là
A. 2,5.10
24
J. B. 3,975.10
19
J.
C. 3,975.10
25
J. D. 4,42.10
26
J.
Câu 30: Hiệu điện thế giữa anôt và catôt của một ống Rơnghen là U = 18200V. Bỏ qua động năng của
êlectron khi bứt khỏi catôt. Tính bước sóng ngắn nhất của tia X do ống phát ra.
Cho e = - 1,6.10
-19
C; h = 6,625.10
-34
J.s; c = 3.10
8
m/s.
Câu 35: Chất phóng xạ có chu kì bán rã 8 ngày đêm, khối lượng ban đầu 100g. Sau 32 ngày đêm khối
lượng chất phóng xạ còn lại là
A. 12,5g B. 3,125g C. 25g D. 6,25g
Câu 36: Chất phóng xạ thori ( Th
230
90
) phóng xạ tia anpha, hạt nhân con là radi (Ra). Phản ứng tỏa năng
lượng là 4,9 MeV. Biết rằng ban đầu hạt nhân thori đứng yên, quá trình phóng xạ không phát kèm tia .
Lấy khối lượng gần đúng của các hạt nhân tính bằng đơn vị u bằng với số khối của chúng và 1 u = 931
MeV/c
2
, c =3.10
8
m/s.Vận tốc hạt anpha phát ra trong quá trình phóng xạ là
A. 7623 km/s B. 10780 km/s C. 15256 km/s D. 10,8.10
3
m/s
Câu 37: Dùng hạt p có động năng K
P
= 1,6 MeV bắn phá hạt nhân Li
7
3
đứng yên. Sau phản ứng, ta thu
được hai hạt giống nhau có cùng động năng và phản ứng tỏa một năng lượng Q =17,4 (MeV). Động năng
của mỗi hạt sau phản ứng có giá trị là
A. K = 8,7 (Mev) B. K = 9,5 (Mev) C. K = 3,2 (Mev) D. K = 35,8 (Mev)
Câu 38:
Cho một phản ứng hạt nhân xảy ra như sau: n+ Li
6