TÍNH CHẤT ỨNG DỤNG CỦA HIDRO (tiết 2)
I. Mục tiêu:
1.Kiến thức: Học sinh biết:
- Hidro có tính khử, hidro không những tác dụng được với oxi đơn
chất mà còn tác dụng được với oâi ở dạn hợp chất. Các phản ứng này
đều tỏa nhiệt.
- Hidrro có nhiều ứng dụng chue yếu do tính chất nhẹ, do tính khử,
khi cháy tỏa nhiều nhiệt.
2.Kỹ năng:
- Rèn luyện kỹ năng quan sát thí nghiệm.Biết làm thí nghiệm hidro
tác dụng với CuO. Biết viết PTHH của hidro với oxit kim loại.
II. Chuẩn bị:
-
Dụng cụ: ống nghiệm có nhánh ống dẫn bằng cao su, cốc thủy
tinh, ống nghiệm, ống thuỷ tinh thủng 2 đầu, nút cao su có luồn
ống dẫn khí, đèn cồn,
-
Hóa chất: Zn, HCl, CuO, giấy lọc, khay nhựa, khăn bông , phiếu
học tập.
III. Tiến trình dạy học:
A.Kiểm tra bài cũ:
1. So sánh sự giống và khác nhau về tính chất vật lý và hóa gọc của
O2 và H2
2. Tại sao trước khi sử dụng H2 làm thí nghiệm ta phải thử độ tinh
khiết của hidro? Nêu cách thử?
B. Bài mới
Hoạt động 1: Tác dụng của hidro với đồng II oxit:
GV: Chia nhóm để học sinh làm
việc theo nhóm.
luồng khí hidro đi qua CuO nóng
thu được Cu và H2O
? Hãy viết PTHH?
? Nhận xét thành phần các chất
tham gia và tạo thành sau phản
ứng?
? Hidro thể hiện vai trò gì?
? Hãy viết PTHH khí H2 khử các - Khi cho luồng khí hidro nóng
đỏ đi qua CuO thì thu được Cu
và H2O
CuO(r) + H2 (k) t
Cu(r) + H2O(h)
- ở nhiệt độ thích hợp hidro
oxit sau: Fe2O3, HgO, PbO.
GV: Nhận xét bài làm của các
nhóm
H2 + Ag2O t 2Ag + H2O
2H2 + Ag2O t Ag + 2H2O
2. Hãy chọn các câu trả lời đúng trong các câu sau:
a. Hidro có hàm lượng lớn trong bầu khí quyển.
b. Hidro nhẹ nhất trong tất cả các chất khí.
c. Hidro sinh ra trong quá trình thực vật bị phân hủy.
d. Đại bộ phận hidro tồn tai trong thiên nhiên dưới dạng hợp chất.
e. Hidro có khả năng kết hợp với các chất khác để tạo ra hợp chất.
3. Khử 48g CuO bằng hidro. Hãy:
a. Tính số gam Cu thu được.
b. Tính VH2 ( ĐKTC) cần dùng.
4. BTVN: 5, 6