Bộ câu hỏi ôn thi đại học môn hóa hay nhất có lời giải - Pdf 20

B câu h i ôn thi i h c môn hóa hay nh t có l i gi iộ ỏ đạ ọ ấ ờ ả
Ph ng pháp gi i chungươ ả
- V i lo i bài toán này thì u có th v n d ng c 2 ph ng pháp i s và m t s ph ng phápớ ạ đề ể ậ ụ ả ươ đạ ố ộ ố ươ
gi i nhanh nh : b o toàn electron, b o toàn kh i l ng , c bi t l pp t ng gi m kh i l ng ả ư ả ả ố ượ đặ ệ ă ả ố ượ
- Khi gi i c n chú ý: ả ầ
+ Thu c dãy i n hóa c a kim lo i ộ đ ệ ủ ạ
+ Khi gi i nên vi t c c PTHH d i d ng ion r t g n th b i to n s n gi n h n ả ế ướ ạ ọ ẽđơ ả ơ
+ C c b i t p n y u d a trên ph n ng c a kim lo i m nh h n t c d ng v i mu i c a kim lo iđề ự ả ứ ủ ạ ạ ơ ụ ớ ố ủ ạ
y u h n, tuy nhiên m t s tr ng h p kh ng x y ra nh v y: th d : Khi cho c c kim lo i ki mế ơ ộ ố ườ ợ ả ư ậ ụ ạ ề
v ki m th ( Ca, Ba, Sr) t c d ng v i các dung d ch mu i c a kim lo i y u h n thì các kim l aiề ổ ụ ớ ị ố ủ ạ ế ơ ọ
n y s t c d ng v i Hẽ ụ ớ
2
O trong dung d ch tr c , sau ki m sinh ra s t c d ng v i mu i. ị đ ướ đ ề ẽ ụ ớ ố
VD: Cho l n l t 2 kim lo i Fe và Na v o 2 ng nghi m ng dung d ch CuSOầ ượ ạ ố ệ đự ị 4. Nêu hi n t ng ệ ượ
và vi t PTHH ế
Gi i: - Khi cho Fe v o dung d ch CuSOả ị
4
( màu xanh) th c hi n t ng dung d ch b nh t màu và ệ ượ ị ị ạ
Có ch t r n màu bám trên kim lo i Fe ấ ắ đỏ ạ
Fe + CuSO
4
FeSO→
4
+ Cu ( ) ↓ đỏ
Xanh ko màu
- Khi cho Na vào dung d ch CuSOị
4
th th y có khí không màu thoát ra và có k t t a xanh ấ ế ủ
2Na + 2H
2
O 2NaOH + H→

2
+ 2Ag (3)
Fe + Cu(NO
3
)
2
Fe(NO→
3
)
2
+ Cu (4)
+ Trong b i to n c s t ng gi m kh i l ng th : ự ă ả ố ượ
m
KL
= m↑ KL bám vào – mKL tan ra
mKL ↓ = mKLtan ra - mKL bám vào
Các d ng bài t p ạ ậ
1. D ng bài toán: m t kim lo i tác d ng v i dung d ch ch a m t mu i: ạ ộ ạ ụ ớ ị ứ ộ ố
- Ph ng pháp: ươ
2
Chuyên đề ôn thi đại học
D ng bài t p n y th ng cho d i d ng nhúng m t lá kim lo i vào m t dung d ch mu i,ạ ậ ườ ướ ạ ộ ạ ộ ị ố
r i cân xem kh i l ng lá kim lo i n ng h n hay nh h n so v i tr c khi nhúng. ồ ố ượ ạ ặ ơ ẹ ơ ớ ướ
+ N u bài cho kh i l ng lá kim lo i t ng hay gi m là m thì áp d ng nh sau: ế đề ố ượ ạ ă ả ụ ư
Kh i l ng l kim lo i t ng lên so v i tr c khi nhúng ta có: ố ươ ạ ă ớ ướ
mkim lo i bám vào ạ
- m
kim lo i tan ra ạ = mt ng ă
Kh i l ng l kim lo i gi m so v i tr c khi nhúng ta có: ố ươ ạ ả ớ ướ
m kim lo i tan ra ạ - m kim lo i bám vào ạ = m gi m ả

A. 60gam
B. 40gam C. 80gam D. 100gam
Câu 4: Ngâm m t lá Zn trong dd mu i sunfat ch a 4,48gam ion kim lo i i n tích 2+. Sau ph nộ ố ứ ạ đệ ả
4
ng kh i l ng l Zn t ng thêm 1,88gam. C ng th c hóa h c c a mu i sunfat là? ứ ố ượ ă ứ ọ ủ ố
A. CuSO4
Truonghocso.com
B. FeSO4 C. NiSO4 D. CdSO4
Page 2
5
Chuyên đề ôn thi đại học
Câu 5: Nhúng m t lá s t n ng 8gam vào 500 ml dung d ch CuSOộ ắ ặ ị
4
2M. Sau m t th i gian l y lá ộ ờ ấ
s t ra cân l i n ng 8,8gam xem th tích dung d ch kh ng thay i thì n ng mol CuSOắ ạ ặ ể ị đổ ồ độ 4 trong
dung d ch sau ph n ng là? ị ả ứ
A. 2,3M
B. 0,27M C. 1,8M D. 1,36M
Câu 6: Nhúng m t lá k m vào dung d ch CuSOộ ẽ ị
4
sau m t th i gian l y lá Zn ra cân th y nh h nộ ờ ấ ấ ẹ ơ
0,025g so v i tr c khi nhúng. Kh i l ng Zn ã tan ra v l ng Cu ã b m v o là. ớ ướ ố ượ đ ượ đ
A. mZn=1,6g;mCu=1,625g
C. mZn=2,5g;mCu=1,5gA.
B. mZn=1,5g;mCu=2,5g
D. mZn=1,625g;mCu=1,6g
Câu 7: Nhúng thanh kim lo i M vào 100ml dung d ch FeClạ ị
2
0,5M. Sau khi ph n ng hoàn toànả ứ
kh i l ng thanh kim lo i gi m 0,45g. Kim lo i M là? ố ượ ạ ả ạ

c a lá kim lo i ã d ng? ủ ạ đ
A. Zn
B. Fe C. Mg D. Cd
2. D ng bài toán: Kim lo i tác d ng v i dung d ch ch a các mu i: ạ ạ ụ ớ ị ứ ố
 Ph ng ph p: ươ
y c n l u ý n th t các ph n ng: Các ion kim lo i trong các dung d ch mu i l n l tỞđ ầ ư đế ứ ự ả ứ ạ ị ố ầ ượ
b kh theo th t gi m d n t nh oxi h a. Ngh a l kim lo i s tác d ng v i ion kim lo i có tínhị ử ứ ự ả ầ ĩ ạ ẽ ụ ớ ạ
oxi hóa m nh tr c. ạ ướ
Truonghoc
so.com
Page 3
Chuyên đề ôn thi đại học
Ví dụ: Cho Mg ph n ng v i dung d ch ch a ng th i ả ứ ớ ị ứ đồ ờ FeSO
4
a mol và CuSO
4
b mol thì ion
Cu
2+
s b kh tr c và bài toán d ng n y th ng gi i theo 3 tr ng h p sau: ẽ ị ử ướ ạ ườ ả ườ ợ
Mg + CuSO4 MgSO→ 4 + Cu (1)
Mg + FeSO
4
MgSO→
4
+ Fe (2)
TH 1: Ch x y ra p (1). Ngh a l p (1) x y ra v a l c dd sau ph n ng g m: MgSOỉ ả ứ ĩ ứ ả ừ đủ đ ả ứ ồ
4
,
FeSO

B. 1,232g C. 8,04g D. 12,32g
Câu 3: Cho 0,2 mol Fe vào dung d ch h n h p ch a 0,2 mol Fe(NOị ỗ ợ ứ
3
)
3
và 0,2 mol AgNO
3
. Khi
ph n ng hoàn toàn, s mol Fe(NOả ứ ố 3)3 trong dung d ch b ng : ị ằ
A. 0,3 mol
B. 0,5 mol C. 0,2 mol D. 0,0 mol
Câu 4: Hòa tan hoàn toàn 2,4 gam b t Mg vào dung d ch h n h p ch a 0,1 mol Cu(NOộ ị ỗ ợ ứ
3
)
2
và 0,1
mol AgNO
3
. Khi ph n ng x y ra hoàn toàn thì kh i l ng ch t r n thu c b ng : ả ứ ả ố ượ ấ ắ đượ ằ
A. 6,4 gam.
B. 10,8 gam. C. 14,0 gam. D. 17,2 gam.
Câu 5: Cho m (g) b t Fe vào 100ml dung d ch g m Cu(NOộ ị ồ
3
)
2
1M và AgNO
3
4M. Sau khi k tế
thúc ph n ng thu c dung d ch 3 mu i ( trong c m t mu i c a Fe) và 32,4 g ch t r n.ả ứ đượ ị ố đ ộ ố ủ ấ ắ
Kh i l ng m (g) b t Fe là? ố ượ ộ

s c n d (b-x) mol v i x là s mol Fe tham gia ph n ng (2). C ng c th sau ph n ng CuSOẽ ư ớ ố ả ứ ũ ể ả ứ
4
d . ư
B i to n th ng x y ra tr ng h p 3 nhi u h n nên khi gi i ta th tr ng h p 3 tr c,ườ ả ở ườ ợ ề ơ ả ử ườ ợ ướ
nh ng i l c c th x y ra c c tr ng h p khác. Khi gi i tr ng h p 3 ph i th l i s mol ư đ ể ả ở ườ ợ ả ườ ợ ả ử ạ ố
Fedư (b-x) > 0 thì m i ng. ớ đ
Câu 1: Cho h n h p b t g m 2,7gam Al và 5,6gam Fe vào 550ml dung d ch AgNOỗ ợ ộ ồ ị
3
1M. Sau
khi các ph n ng x y ra ho n to n thu c m gam ch t r n. Gía tr c a m là (bi t th t trong ả ứ ả đượ ấ ắ ị ủ ế ứ ự
dãy th i n hóa Feếđệ
3+
/Fe
2+
ng tr c Agđứ ướ
+
/Ag)
A. 59,4
B. 64,8 C. 32,4 D. 54
Câu 2: Cho 1,12gam b t Fe và 0,24 g b t Mg tác d ng v i 250 ml dung d ch CuSOộ ộ ụ ớ ị
4
, khu y nh ấ ẹ
cho n khi ph n ng th c hi n xong. Kh i l ng kim lo i có trong bình sau ph n ng là 1,88g.đế ả ứ ự ệ ố ượ ạ ả ứ
N ng mol/l dung d ch CuSOồ độ ị
4
tr c ph n ng là? ướ ả ứ
A. 0,1M
B. 0,15M C. 0,2M D. 0,3M
Câu 3: Cho 8,3gam hh Fe, Al vào 1 lít dung d ch CuSOị 4 0,21M ph n ng hoàn to n thu cả ứ đượ
15,68gam hh r n B g m 2 kim lo i. % theo kh i l ng c a Al trong h n h p là? ắ ồ ạ ố ượ ủ ỗ ợ

VD: Cho h n h p Mg và Zn tác d ng v i dung d ch ch a Cu(NOỗ ợ ụ ớ ị ứ
3
)
2
và AgNO
3
. N u sau ế
ph n ng thu c h n h p 3 kim lo i thì 3 kim lo i này ch có th là: Cu, Ag, Zn (còn nguyênả ứ đượ ỗ ợ ạ ạ ỉ ể
ho c d ). Do Zn c n nên AgNOặ ư 3 và Cu(NO3)2 u ã ph n ng h t. G i a, b l n l t là s mol đề đ ả ứ ế ọ ầ ượ ố
Mg, Zn ban u, c là s mol Zn c n d . đầ ố ư
x, y là s mol AgNOố
3
, Cu(NO
3
)
2
ã d ng, ta c c c đ quá trình cho và nh n electronậ như
sau:
Qúa trình cho electron:
Mg - 2e → Mg
2+
Qúa trình nhận electron:
Ag
+
+ 1e → Ag
a →2a ∑ nelectron cho=2a+2(b-c)
Zn - 2e → Zn
2+
x → x
Cu

3
và y mol Cu(NO
3
)
2
t o ra 6,44g r n. x và y l n l t có giá tr là? ạ ắ ầ ượ ị
A. 0,05mol và 0,04mol
C. 0,01mol và 0,06mol
B. 0,03mol và 0,05mol
D. 0,07mol và 0,03mol
Câu 4: Hòa tan m t h n h p ch a 0,1 mol Mg và 0,1 mol Al vào dung d ch h n h p ch a 0,1ộ ỗ ợ ứ ị ỗ ợ ứ
mol Cu(NO
3
)
2
và 0,35 mol AgNO
3
. Khi ph n ng x y ra hoàn toàn thì kh i l ng ch t r n thu ả ứ ả ố ượ ấ ắ
c b ng : đượ ằ
A. 21,6 gam.
B. 37,8 gam. C. 42,6 gam. D. 44,2 gam.
III. M t s b i to n tham kh oộ ố ả
Bài 1. Ng m m t l s t trong dung d ch CuSOộ ắ ị
4
. N u bi t kh i l ng ng b m trên l s t l 9,6ế ế ố ượ đồ ắ
gam th kh i l ng l s t sau ng m t ng thêm bao nhiêu gam so v i ban u? ố ượ ắ ă ớ đầ
A. 5,6 gam. B. 2,8 gam. C. 2,4 gam. D.
1,2 gam
Bài 2. Nh ng m t l nh m v o 200ml dung d ch CuSOộ ị 4, n khi dung d ch m t m u xanh, l y l đế ị ấ ấ
nh m ra c n th y n ng h n so v i ban u l 1,38 gam. N ng c a dung d ch CuSOấ ặ ơ ớ đầ ồ độ ủ ị 4 ã d ng đ

inh s t t ng 0,8 gam so v i ban u. N ng mol c a dung d ch đ ắ ă ớ đầ ồ độ ủ ị
CuSO4 ã d ng l gi tr n ođ ị
d i y? ướ đ
A. 0,05M. B. 0,0625M. C. 0,50M.
D.
0,625M.
Bài 7. Cho 12,12 gam h n h p X g m Al v Fe t c d ng v i dung ỗ ợ ồ ụ ớ
d ch HCl d thu c dung ị ư đượ
d ch A v kh Hị
2
. C c n dung d ch A thu c 41,94 gam ch t r n ạ ị đượ ấ ắ
khan. N u cho 12,12 gam Xế
t c d ng v i dung d ch AgNOụ ớ ị 3
d th kh i l ng kim lo i thu ư ố ượ ạ
c l đượ
A. 82,944 gam
B. 103,68 gam
C. 99,5328 gam
D.
108 gam
Bài 8. H a tan h t m gam h n ế ỗ
h p X g m Mg, FeClợ ố
3
v o
n c ch thu c dung d ch Yướ ỉ đượ ị
g m 3ồ
mu i v kh ng c n ch t r n. ố ấ ắ
N u h a tan m gam X b ng ế ằ
dung d ch HCl d th thu c ị ư đượ
2,688 l t

2
bay ra.
A. 1,6 gam B. 3,2 gam C. 6,4 gam
D. pđ
án khác.
Bài 12. Cho h n h p g m 1,12 gam Fe v 1,92 gam Cu v o 400 ml ỗ ợ ồ
dung d ch ch a h n h p g mị ứ ỗ ợ ồ
H2SO4 0,5M và NaNO3 0,2M.
Sau khi c c ph n ng x y ra hoả ứ ả
n to n, thu c dung d ch X v đượ ị
kh NO (s n ph m kh duy ả ẩ ử
nh t). Cho V ml dung d ch ấ ị
NaOH 1M v o dung d ch X th ị
l ng k tượ ế
Truonghocso.com
Page
8
Chuyên đề ôn thi đại học
t a thu c l l n nh t. Gi tr t i thi u c a V l ủ đượ ớ ấ ị ố ể ủ
A. 240. B. 120. C. 360. D.
400.
Bài 13. Cho m t inh s t lu ng d v o 200 ml dung d ch mu i nitrat kim lo i X c n ng ộ đ ắ ợ ư ị ố ạ ồ độ
0,1M. Sau khi ph n ng x y ra ho n to n, t t c kim lo i X t o ra b m h t v o inh s t c n d ,ả ứ ả ấ ả ạ ạ ế đ ắ ư
thu c dung d ch D. Kh i l ng dung d ch D gi m 0,16 gam so v i dung d ch nitrat X l c u.đượ ị ố ượ ị ả ớ ị đầ
Kim lo i X l : ạ
A. Cu B. Hg C. Ni D. M t kim lo i kh c ộ ạ
Bài 14. Ng m m t v t b ng Cu c kh i l ng 5 g trong 250 g dung d ch AgNO3 4%. Khi l y v tộ ậ ằ ố ượ ị ấ ậ
ra th l ng b c nitrat trong dung d ch gi m 17%. H i kh i l ng c a v t sau ph n ng b ng baoượ ạ ị ả ỏ ố ượ ủ ậ ả ứ ằ
nhiêu?
A. 5,76 g B. 6,08 g C. 5,44 g D. Gi tr kh c ị

SO
4
loãng kh ng th y c kh tho t ra. N ng m i mu i c trong dung d ch D l : ấ ồ độ ỗ ố ị
A. C%Al(NO
3
)
3
= 21,3% và C%Zn(NO
3
)
2
= 3,78%
B. C%Al(NO3)3 = 2,13% và C%Zn(NO3)2 = 37,8%
C. C%Al(NO
3
)
3
= 2,13% và C%Zn(NO
3
)
2
= 3,78%
D. C%Al(NO
3
)
3
= 21,3% và C%Zn(NO
3
)
2

3
)
2
]=0,2M
C. [AgNO
3
]=0,5M, [Cu(NO
3
)
2
]=0,5M
D. [AgNO3]=0,05M, [Cu(NO3)2]=0,05M
Bài 22: Cho 0,03 mol Al và 0,05mol Fe tác d ng v i 100ml ddA ch a Cu(NOụ ớ ứ
3
)
2
và AgNO
3
. Sau
ph n ng thu c dung d ch A’ v 8,12 g r n B g m 3 kim lo i. Cho B tác d ng v i dung d chả ứ đượ ị ắ ồ ạ ụ ớ ị
HCl d c 0,672 lít Hư đượ
2
. Các th tích ktc v ph n ng x y ra hoàn toàn. Tính n ng mol ể ở đ ả ứ ả ồ độ
các ch t trong dung d ch A. ấ ị
A. [AgNO3] =0,03M, [Cu(NO3)2] =0,5M
B. [AgNO3] =0,3M, [Cu(NO3)2] =0,05M
C. [AgNO
3
] =0,03M, [Cu(NO
3

=0,234g
D. m
Al
=0,011g,m
Fe
=0,4g
Bài 24: Cho m gam Mg vào 100 ml dung d ch ch a CuSOị ứ 4 0,1M và FeSO4 0,1M. Sau khi ph nả
ng k t th c, ta thu c dung d ch A (ch a 2 ion kim lo i). Sau khi thêm NaOH d v o dung ứ ế đượ ị ứ ạ ư
d ch A c k t t a B. Nung B ngo i kh ng kh n kh i l ng kh ng i c ch t r n C n ng ị đượ ế ủ đế ố ượ đổ đượ ấ ắ ặ
1,2 g. Giá tr c a m là: ị ủ
A. 0,48 g.
B. 0,24 g. C. 0,36 g. D. 0,12 g
Bài 25: Cho 5,2g b t Zn vào 500ml dung d ch A g m Cu(NOộ ị ồ 3)2 và AgNO3 r i l c m nh cho nồ ắ ạ đế
ph n ng ho n to n thu c 8,92g r n B và dung d ch C. Cho NaOH d v o dung d ch C cả ứ đượ ắ ị ư ị đượ
4,41g k t t a. Bi t B không tác d ng c HCl. N ng mol các ch t trong dung d ch mu i là? ế ủ ế ụ đượ ồ đọ ấ ị ố
A. AgNO
3
=0,02M và Cu(NO
3
)
2
=0,01M
Truonghocso.com
B. AgNO
3
=0,2M và Cu(NO
3
)
2
=0,1M

)
2
khi s mol R ã ph n ng m i dung d ch l nh nhau th kh i l ng thanh I gi mố đ ả ứ ở ỗ ị ư ố ượ ả
0,2%, kh i l ng thanh II t ng 28,4%. Tìm R, g a s toàn b l ng Cu và Pb sinh ra bám h t vàoố ượ ă ỉ ử ộ ượ ế
các thanh R.
A. Zn
B. Fe C. Mg D. Ca
Bài 28: Ngâm m t v t b ng ng có kh i l ng 10gam trong 250gam dung d ch AgNOộ ậ ằ đồ ố ượ ị 3 4%.
Khi l y v t ra kh i dung d ch thì kh i l ng AgNOấ ậ ỏ ị ố ượ
3
trong dung d ch gi m 17%. Kh i l ng c aị ả ố ựợ ủ
v t sau ph n ng là bao nhiêu gam? ậ ả ứ
A. 27gam
B. 10,76gam C. 11,08gam


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status