150 CÂU TN ÔN THI ĐH NĂM 2011
1. Phương trình tọa độ của một chất điểm M dao động điều hòa có dạng:
x = 6sin(10t-
) (cm). Li độ của M khi pha dao động bằng
π
6
là
A. x = 30 cm
B. x = 32 cm
C. x = -3 cm
D. x = -30 cm
2. Một con lắc đơn có chiều dài l
1
dao động điều hòa với chu kì T
1
= 1,5s. Một con lắc đơn
khác có chiều dài l
2
dao động điều hòa có chu kì là T
2
= 2 s. Tại nơi đó, chu kì của con
lắc đơn có chiều dài l = l
1
+ l
2
sẽ dao động điều hòa với chu kì là bao nhiêu?
A. T = 3,5 s
B. T = 2,5 s
C. T = 0,5 s
sau đây là đúng?
A. x
1
, x
2
ngược pha.
B. x
1
, x
3
ngược pha
C. x
2
, x
3
ngược pha.
D. x
2
, x
3
cùng pha.
7. Điều nào sau đây là sai khi nói về năng lượng trong dao động điều hòa của con lắc lò
xo?
A. Cơ năng của con lắc lò xo tỉ lệ với bình phương biên độ dao động.
B. Có sự chuyển hóa qua lại giữa động năng và thế năng nhưng cơ năng được bảo
toàn.
C. Cơ năng của con lắc lò xo tỉ lệ với độ cứng k của lò xo.
D. Cơ năng của con lắc lò xo biến thiên theo quy luật hàm số sin với tần số bằng tần
số của dao động điều hòa.
8. Cho dao động điều hòa có phương trình tọa độ: x = 3cost (cm). Vectơ Fresnel biểu diễn
0
= 60 cm/s
hướng xuống. Lấy g = 10m/s
2
. Tọa độ quả cầu khi động năng bằng thế năng là
A. 0,424 m
B. ± 4,24 cm
C. -0,42 m
D. ± 0,42 m
11. Năng lượng của một con lắc đơn dao động điều hòa
A. tăng 9 lần khi biên độ tăng 3 lần.
B. giảm 8 lần khi biên độ giảm 2 lần và tần số tăng 2 lần.
C. giảm 16 lần khi tần số tăng 3 lần và biên độ giảm 9 lần.
D. giảm lần khi tần số dao động tăng 5 lần và biên độ dao động giảm 3 lần.
12. Một vật có khối lượng m = 1 kg dao động điều hòa với chu kì T = 2 s. Vật qua vị trí cân
bằng với vận tốc v
0
= 31,4 cm/s. Khi t = 0, vật qua vị trí có li độ x = 5 cm theo chiều
dương quĩ đạo. Lấy p
2
= 10. Phương trình dao động điều hòa của vật là
A. x = 10 sin(pt +
6
) (cm)
B. x = 10 sin(pt +
3
) (cm)
C. x = 10 sin(pt -
) (cm)
14. Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa, cùng phương, cùng tần số có
phương trình: x
1
= 3sin(4pt +
2
3
) (cm) ; x
2
= 3sin4pt (cm). Dao động tổng hợp của vật
có phương trình
A. x = 3 sin(4pt +
3
) (cm)
B. x = 3sin(4pt +
2
3
) (cm)
C. 3sin(4pt +
6
) (cm)
D. 3sin(4pt -
6
) (cm)
2
= 10. Độ cứng của lò xo là
A. 16 N/m
B. 6,25 N/m
C. 160 N/m
D. 625 N/m
20. Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có phương
trình: x
1
= 5sin(pt - p/2) (cm); x
2
= 5sinpt (cm). Dao động tổng hợp của vật có phương
trình
A. x = 5
2
sin(pt -p/4 ) (cm)
B. x = 5
2
sin(pt + p/6) (cm)
C. x = 5sin(pt + p/4) (cm)
D. x = 5sin(pt - p/3) (cm)
21. Chọn phát biểu đúng.
A. Dao động tắt dần là dao động có tần số giảm dần theo thời gian.
B. Dao động tự do là dao động có biên độ chỉ phụ thuộc vào đặc tính của hệ,
không phụ thuộc các yếu tố bên ngoài.
C. Dao động cưỡng bức là dao động duy trì nhờ ngoại lực không đổi.
D. Dao động tuần hoàn là dao động mà trạng thái dao động được lặp lại như
cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau.
22. Chọn phát biểu sai.
A. Dao động điều hòa là dao động được mô tả bằng một định luật dạng sin
1
.
C. 3A
1
.
D. 4A
1
.
26. Bước sóng được định nghĩa
A. là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền
sóng mà dao động cùng pha.
B. là quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kì.
C. là khoảng cách giữa hai nút sóng gần nhau nhất trong hiện tượng sóng
dừng.
D. như câu A hoặc câu B.
27. Trong hiện tượng giao thoa sóng, những điểm trong môi trường truyền sóng là cực tiểu
giao thoa khi hiệu đường đi của sóng từ hai nguồn kết hợp tới là
A. d
2
- d
1
= k
λ
2
B. d
2
- d
1
= (2k + 1)
30. Độ to của âm là một đặc tính sinh lý phụ thuộc vào
A. vận tốc âm.
B. bước sóng và năng lượng âm.
C. tần số và mức cường độ âm.
D. vận tốc và bước sóng.
31. Trong hiện tượng giao thoa sóng, những điểm trong môi trường truyền sóng là cực đại
giao thoa khi hiệu đường đi của sóng từ hai nguồn kết hợp tới là
A. d
2
- d
1
= k
λ
2
B. d
2
- d
1
= (2k + 1)
λ
2
C. d
2
- d
1
= k
λ
D. 25 cm và 50 cm
35. Phương trình sóng tại nguồn O có dạng: u
O
= 3sin10
t (cm,s), vận tốc truyền sóng là v
= 1m/s thì phương trình dao động tại M cách O một đoạn 5cm có dạng
A.
3sin(10 )( )
2
u t cm
B.
3sin(10 )( )
u t cm
C.
3sin(10 )( )
2
u t cm
D.
2k
B.
)12(
k
C.
)12(
k
2
D.
k
C. Sóng trên mặt nước.
D. Sóng thần.
42. Âm thanh truyền nhanh nhất trong môi trường nào sau đây?
A. Không khí.
B. Nước.
C. Sắt.
D. Khí hiđrô.
43. Khi sóng âm truyền từ không khí vào trong nước, đại lượng nào sau đây là không đổi?
A. Vận tốc.
B. Biên độ.
C. Tần số.
D. Bước sóng.
44. Trong cùng một môi trường truyền sóng, sóng có tần số 200Hz sẽ có ……. gấp đôi sóng
có tần số 400 Hz. Hãy tìm từ thích hợp nhất trong các từ sau để điền vào chỗ trống cho
hợp nghĩa.
A. chu kì
B. biên độ
C. bước sóng
D. tần số góc
45. Sóng ngang là sóng có phương dao động
A. nằm ngang.
B. thẳng đứng.
C. vuông góc với phương truyền sóng.
D. trùng với phương truyền sóng.
46. Đại lượng nào sau đây của sóng không phụ thuộc môi trường truyền sóng?
A. Tần số dao động của sóng.
B. Vận tốc sóng.
C. Bước sóng.
D. Tần số sóng, vận tốc sóng và bước sóng.
47. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?
C. đổi chiều một cách điều hòa.
D. dao động điều hòa.
52. Hiệu điện thế giữa hai đầu một đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có cuộn thuần cảm có độ
tự cảm L =
1
H có biểu thức: u = 200sin(100 pt +
2
) (V). Biểu thức của cường độ
dòng điện trong mạch là
A. i = 2sin (100 pt +
4
) (A)
B. i = 2sin (100 pt +
2
) (A)
C. i = 2sin (100 pt -
2
) (A)
D. i = 2 sin (100 pt ) (A)
53. Cho một đoạn mạch xoay chiều RLC nối tiếp. Biết L =
2
H, C =
2
hiệu dụng qua mỗi cuộn dây của động cơ là
A. 2 A
B. 6 A
C. 20 A
D. 60 A
57. Nguyên nhân chủ yếu gây ra sự hao phí năng lượng trong máy biến thế là do
A. hao phí năng lượng dưới dạng nhiệt năng tỏa ra ở các cuộn sơ cấp và thứ
cấp của máy biến thế.
B. lõi sắt có từ trở và gây dòng Fucô.
C. có sự thất thoát năng lượng dưới dạng bức xạ sóng điện từ.
D. tất cả các nguyên nhân nêu trong A, B, C.
58. Một dòng điện xoay chiều hình sin có cường độ hiệu dụng là 2
2
A thì cường độ dòng
điện có giá trị cực đại bằng
A. 2A
B.
1
2
A
C. 4A
D. 0,25A
59. Hiệu điện thế hiệu dụng của mạng điện dân dụng bằng 220V. Giá trị biên độ của hiệu
điện thế đó bằng bao nhiêu?
A. 156V
B. 380V
C. 310V
D. 440V
60. Hiệu điện thế hiệu dụng của mạng điện dân dụng bằng 220V. Giá trị biên độ của hiệu
1
LC
B. f =
1
2 LC
C. w
2
=
1
LC
D. f
2
=
1
2 LC
65. Khi cho dòng điện xoay chiều có biểu thức i = I
0
sinwt (A) qua mạch điện chỉ có tụ điện
thì hiệu điện thế tức thời giữa hai cực tụ điện
A. nhanh pha đối với i.
B. có thể nhanh pha hay chậm pha đối với i tùy theo giá trị điện dung C.
C. nhanh pha
2
C. cùng pha với u.
D. nhanh hay chậm pha đối với u tùy theo giá trị của độ tự cảm L của ống
dây.
68. Dòng điện xoay chiều có dạng: i =
2
sin100pt (A) chạy qua một cuộn dây thuần cảm
có cảm kháng là 100
thì hiệu điện thế hai đầu cuộn dây có dạng
A. u = 100
2
sin(100pt -
2
) (V)
B. u = 100
2
sin(100pt +
2
) (V)
C. u = 100
2
sin100pt (V)
D. u = 100 sin(100pt +
2
) (V)
69. Trong đoạn mạch xoay chiều RLC nối tiếp, dòng điện và hiệu điện thế cùng pha khi
-3
F
B. 32mF
C. 16mF
D. 10
-4
F
72. Một đoạn mạch điện gồm R = 10W, L =
120
mH, C =
1
120
F mắc nối tiếp. Cho dòng
điện xoay chiều hình sin tần số f = 50Hz qua mạch. Tổng trở của đoạn mạch bằng
A. 10
2
W
B. 10W
C. 100W
D. 200W
73. Cho dòng điện xoay chiều i = 4
2
cos100pt (A) qua một ống dây thuần cảm có độ tự
cảm L =
1
20
mH thì hiệu điện thế giữa hai đầu ống dây có dạng
A. u = 20
B. Hiệu điện thế hiệu dụng của dòng điện xoay chiều được đo với vôn kế DC.
C. Hiệu điện thế hiệu dụng có giá trị bằng giá trị cực đại chia
2
.
D. Hiệu điện thế hiệu dụng của dòng điện xoay chiều có giá trị bằng hiệu
điện thế biểu kiến lần lượt đặt vào hai đầu R trong cùng một thời gian t thì
tỏa ra cùng một nhiệt lượng.
76. Khi một điện trường biến thiên theo thời gian sẽ sinh ra
A. điện trường và từ trường biến thiên.
B. một dòng điện.
C. điện trường xoáy.
D. từ trường xoáy.
77. Chu kì dao động điện từ tự do trong mạch dao động LC được xác định bởi hệ thức nào
sau đây?
A. T = 2p
L
C
B. T = 2p
C
L
C. T =
2
LC
D. T = 2p
LC
C. Mang năng lượng.
D. Cho hiện tượng phản xạ và khúc xạ như ánh sáng.
82. Tìm kết luận đúng về điện từ trường.
A. Điện trường trong tụ biến thiên sinh ra một từ trường như từ trường của một
nam châm hình chữ U.
B. Sự biến thiên của điện trường giữa các bản tụ điện sinh ra một từ trường như từ
trường do dòng điện trong dây dẫn nối với tụ.
C. Dòng điện dịch ứng với sự dịch chuyển của các điện tích trong lòng tụ.
D. Vì trong lòng tụ không có dòng điện nên dòng điện dịch và dòng điện dẫn bằng
nhau về độ lớn nhưng ngược chiều.
83. Tìm phát biểu sai về năng lượng trong mạch dao động LC.
A. Năng lượng dao động của mạch gồm có năng lượng điện trường tập trung ở tụ
điện và năng lượng từ trường tập trung ở cuộn cảm.
B. Năng lượng điện trường và từ trường biến thiên điều hòa với cùng tần số của
dòng xoay chiều trong mạch.
C. Khi năng lượng của điện trường trong tụ giảm thì năng lượng từ trường trong
cuộn cảm tăng lên và ngược lại.
D.Tại mọi thời điểm, tổng của năng lượng điện trường và năng lượng từ trường là
không đổi, nói cách khác, năng lượng của mạch dao động được bảo toàn.
84. Nhận định nào sau đây là đúng?
A. Tại mọi điểm bất kì trên phương truyền, vectơ cường độ điện trường
uur
E
và
vectơ cảm ứng từ
ur
B
luôn luôn vuông góc với nhau và cả hai đều vuông góc với
phương truyền.
B. Vectơ
E
và vectơ cảm ứng từ
ur
B
của điện từ trường đó.
A.
uur
E
và
ur
B
biến thiên tuần hoàn có cùng tần số.
B.
uur
E
và
ur
B
biến thiên tuần hoàn có cùng pha.
C.
uur
E
và
ur
B
có cùng phương.
D. Dòng điện xoay chiều có tần số lớn.
90. Phát biểu nào sau đây về dao động điện từ trong mạch dao động là sai?
A. Năng lượng của mạch dao động gồm năng lượng điện trường tập trung
ở tụ và năng lượng từ trường tập trung ở cuộn cảm.
B. Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường biến thiên tuần hoàn
theo tần số chung là tần số của dao động điện từ.
C. Tại mọi thời điểm, tổng năng lượng điện trường và năng lượng từ
trường là không đổi.
D. Dao động điện từ trong mạch dao động là dao động tự do.
91. Sóng điện từ được áp dụng trong thông tin liên lạc dưới nước thuộc loại
A. sóng dài.
B. sóng trung.
C. sóng ngắn.
D. sóng cực ngắn.
92. Sóng điện từ được áp dụng trong tiếp vận sóng qua vệ tinh thuộc loại
A. sóng dài.
B. sóng trung.
C. sóng ngắn.
D. sóng cực ngắn.
93. Khi nói về tính chất sóng điện từ, phát biểu nào sau đây sai?
A. Sóng điện từ thuộc loại sóng ngang.
B. Sóng điện từ truyền được trong chân không.
C. Tại mỗi điểm có sóng điện từ, ba vectơ
B
,
E
,
v
làm thành tam diện
vuông thuận.
2
B. T = 2p
LC
C. T = 2p
C
L
D. T =
LC
2
1
96. Một sóng điện từ có bước sóng 25m thì tần số của sóng này là
A. f = 12 (MHz)
B. f = 7,5.10
9
(Hz)
C. f # 8,3.10
- 8
(Hz)
D. f = 25 (Hz)
97. Một mạch dao động điện từ gồm tụ có điện dung C = 2.10
- 6
(F) và cuộn thuần cảm có
độ tự cảm L = 4,5.10
- 6
(H). Chu kì dao động điện từ trong mạch là
B. Năng lượng từ trường tập trung ở cuộn dây, năng lượng điện trường tập
trung ở tụ điện.
C. Dao động điện từ có tần số góc w = (LC)
-0.5
D. Năng lượng điện trường biến thiên cùng tần số với dao động điện từ
trong mạch.
100. Năng lượng điện trường trong tụ điện của mạch dao động được tính bằng công thức nào
dưới đây?
A. W
đ
=
2
Cu
2
B. W
đ
=
2
.
C
Q
2
0
C. W
đ
C. Góc tới lớn hơn góc giới hạn phản xạ toàn phần.
D. hai điều kiện đề cập trong A và C đều thoả mãn.
103. Vật sáng và màn đặt song song và cách nhau 45 cm. Một thấu kính hội tụ đặt trong
khoảng giữa vật và màn. Ta thấy có hai vị trí thấu kính cho ảnh rõ nét trên màn. Hai vị
trí này cách nhau 15 cm. Tìm tiêu cự của thấu kính.
A. 10 cm
B. 20 cm
C. 15 cm
D. 30 cm
104. Một thấu kính phân kì mỏng ghép sát đồng trục với một thấu kính mỏng hội tụ có độ tụ
3 dp. Hệ này cho một ảnh thật gấp 2 lần vật khi vật xa hệ 80 cm. Độ tụ của thấu kính
phân kì là
A. -6 dp
B. -1,875 dp
C. -3 dp
D. -1,125 dp.
105. Một thấu kính đặt trước một vật; mắt nhìn vật qua kính. Khi di chuyển kính theo phương
vuông góc với trục chính thì thấy ảnh di chuyển cùng chiều. Đó là thấu kính
A. hội tụ
B. hội tụ nếu là vật thật
C. phân kì
D. có thể hội tụ hoặc phân kì
106. Một thấu kính hội tụ giới hạn bởi một mặt cầu lồi và một mặt phẳng, chiết suất n = 1,5
đặt trong không khí. Bán kính mặt cầu là 50 cm. Tiêu cự của thấu kính là bao nhiêu ?
A. f = 25cm
B. f = 100cm
C. f = 200cm
D. f = -150cm
107. Một người chỉ nhìn rõ các vật cách mắt từ 10 cm đến 50 cm đặt mắt sát sau kính lúp có
tiêu cự f = 10 cm để quan sát một vật nhỏ ở trạng thái mắt điều tiết tối đa. Độ bội giác G
C. 45
o
D. 75
0
111. Thực hiện giao thoa với ánh sáng trắng, trên màn quan sát được hình ảnh như thế nào?
A. Vân trung tâm là vân sáng trắng, hai bên có những dải màu như cầu vồng.
B. Một dải màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím.
C. Các vạch màu khác nhau riêng biệt hiện trên một nền tối.
D. Không có các vân màu trên màn.
112. Quang phổ vạch thu được khi chất phát sáng ở trạng thái
A. rắn
B. lỏng
C. khí hay hơi nóng sáng dưới áp suất thấp
D. khí hay hơi nóng sáng dưới áp suất cao
113. Quang phổ vạch thu được khi chất phát sáng ở trạng thái
A. rắn
B. lỏng
C. khí hay hơi nóng sáng dưới áp suất thấp
D. khí hay hơi nóng sáng dưới áp suất cao
114. Hiện tượng quang học nào sau đây sử dụng trong máy phân tích quang phổ?
A. Hiện tượng khúc xạ ánh sáng.
B. Hiện tượng phản xạ ánh sáng.
C. Hiện tượng giao thoa ánh sáng.
D. Hiện tượng tán sắc ánh sáng.
115. Máy quang phổ là dụng cụ dùng để
A. đo bước sóng các vạch quang phổ
B. tiến hành các phép phân tích quang phổ
C. quan sát và chụp quang phổ của các vật
trên màn là
A. 1,4 mm
B. 1,4 cm
C. 2,8 mm
D. 2,8 cm
121. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về máy quang phổ?
A. Là dụng cụ dùng để phân tích chùm ánh sáng có nhiều thành phần thành những thành
phần đơn sắc khác nhau.
B. Nguyên tắc hoạt động dựa trên hiện tượng tán sắc ánh sáng.
C. Dùng để nhận biết các thành phần cấu tạo của một chùm sáng phức tạp do một nguồn
sáng phát ra.
D. Bộ phận của máy làm nhiệm vụ tán sắc ánh sáng là thấu kính.
122. Quang phổ Mặt Trời được máy quang phổ ghi được là
A. quang phổ liên tục.
B. quang phổ vạch phát xạ.
C. quang phổ vạch hấp thụ.
D. Một loại quang phổ khác.
123. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về tia hồng ngoại?
A. Là những bức xạ không nhìn thấy được, có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh
sáng đỏ.
B. Có bản chất là sóng điện từ.
C. Do các vật bị nung nóng phát ra. Tác dụng nổi bật nhất là tác dụng nhiệt.
D. ứng dụng để trị bịnh còi xương.
124. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về hiện tượng tán sắc ánh sáng?
A. Nguyên nhân của hiện tượng tán sắc ánh sáng là do ánh sáng truyền qua lăng kính bị
tách ra thành nhiều ánh sáng có màu sắc khác nhau.
B. Chỉ khi ánh sáng trắng truyền qua lăng kính mới xảy ra hiện tượng tán sắc ánh sáng.
C. Hiện tượng tán sắc của ánh sáng trắng qua lăng kính cho thấy rằng trong ánh sáng
trắng có vô số ánh sáng đơn sắc có màu sắc biến thiên liên tục từ đỏ đến tím.
D. Các vầng màu xuất hiện ở váng dầu mỡ hoặc bong bóng xà phòng có thể giải thích do
129. Tính vận tốc ban đầu cực đại của các êlectron quang điện khi biết hiệu điện thế hãm là
12V. Cho e = 1,6.10
-19
C; m
e
= 9,1.10
-31
kg.
A. 1,03.10
5
m/s
B. 2,89.10
6
m/s
C. 4,12.10
6
m/s
D. 2,05.10
6
m/s
130. Nguyên tử hiđrô nhận năng lượng kích thích, êlectron chuyển lên quỹ đạo N, khi
êlectron chuyển về quỹ đạo bên trong sẽ phát ra
A. một bức xạ có bước sóng l thuộc dãy Banme
B. hai bức xạ có bước sóng l thuộc dãy Banme
C. ba bức xạ có bước sóng l thuộc dãy Banme
D. không có bức xạ có bước sóng l thuộc dãy Banme
131. Hiện tượng nào sau đây là hiện tượng quang điện?
A. Êlectron bứt ra khỏi kim loại bị nung nóng
B. Êlectron bật ra khỏi kim loại khi có ion đập vào
C. Êlectron bị bật ra khỏi kim loại khi kim loại có điện thế lớn
rất thấp.
D. Quang dẫn là hiện tượng bứt quang êlectron ra khỏi bề mặt chất bán dẫn.
135. Khi êlectron trong nguyên tử hiđrô ở một trong các mức năng lượng cao L, M, N, O,…
nhảy về mức năng lượng K, thì nguyên tử hiđrô phát ra vạch bức xạ thuộc dãy
A. Laiman
B. Banme
C. Pasen
D. Thuộc dãy nào là tùy thuộc vào eletron ở mức năng lượng cao nào.
136. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về hiện tượng quang dẫn?
A. Hiện tượng quang dẫn là hiện tượng điện trở của chất bán dẫn giảm mạnh khi được
chiếu sáng thích hợp.
B. Hiện tượng quang dẫn còn gọi là hiện tượng quang điện bên trong.
C. Giới hạn quang điện bên trong là bước sóng ngắn nhất của ánh sáng kích thích gây ra
được hiện tượng quang dẫn.
D. Giới hạn quang điện bên trong hầu hết là lớn hơn giới hạn quang điện ngoài.
137. Chỉ ra phát biểu sai
A. Pin quang điện là dụng cụ biến đổi trực tiếp năng lượng ánh sáng thành điện năng.
B. Pin quang điện hoạt động dựa vào hiện tượng quang dẫn.
C. Quang trở và pin quang điện đều hoạt động dựa vào hiện tượng quang điện ngoài.
D. Quang trở là một điện trở có trị số phụ thuộc cường độ chùm sáng thích hợp chiếu vào
nó.
138. Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Nguyên tử chỉ tồn tại trong những trạng thái có năng lượng xác định, gọi là trạng thái
dừng.
B. Trong các trạng thái dừng, nguyên tử chỉ hấp thu mà không phát xạ.
C. Mỗi khi nguyên tử chuyển từ trạng thái dừng có mức năng lượng E
m
sang trạng thái
dừng có mức năng lượng E
n
B. 5 ngày
C. 24 ngày
D. 15 ngày