CHƯƠNG 3 : DAO ĐỘNG ĐIỆN – DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU - Pdf 20

CHƯƠNG 3 : DAO ĐỘNG ĐIỆN – DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU
1. Dòng điện xoay chiều là dòng điện …………………Trong các cụm từ sau cụm từ nào không thích hợp để
điền vào chổ trống trên ?
A. Mà cường độ biến thiên theo dạng hàmsin . B. Mà cường độ biến thiên theo dạng hàm
cosin .
C. Đổi chiều một cách điều hòa D. Dao động điều hòa .
2. Hiệu điện thế giữa hai đầu đoan mạch điện xoay chiều chỉ có cuộn thuần cảm có độ tự cảm L =

1
co
biểuthức
200
2
sin(100

t +
3

) (v) . Biểu thức của cường độ dòng điện là
A. i = 2
2
sin(100

t +
6
5

) (A) B. i = 2
2
sin(100


) v cường độ
dòng điện qua mạch là i = 4
2
sin(100

t -
2

) (A). Công suất tiêu thụ của đọan mạch đó là:
A. 200W B. 400W C. 800W D. Một giá
trị khác .
5. Một máy phát điện xoay chiều một pha có rôto là một nam châm điện gồm 10 cặp cực . để phát ra dòng
điện xoay chiều có tần số 50 H
z
thì vận tốc quay của rôto phải bằng
A. 300 Vòng /phút . B. 500 Vòng /phút C. 3000 Vòng /phút . D. 1500
Vòng /phút.
6. Một dòng điện xoay chiều hình sin có cường độ hiệu dụng là 2
2
A thì cường độ dòng điện có giá trị cực
đại bằng .
A. 2A B. 0,5A C. 4A D. 0,25A.
7. Hiệu điện thế hiệu dụng của mạng điện dân dụng bằng 220V. Giá trị biên độ của điện thế đó bằng bao
nhiêu
A. 156V B. 380V C. 310V D. 440V
8. Một dòng điện xoay chiều có cường độ i = 2
2
sin(100

t +

A .
LC
1


. B .
LC
f

2
1

. C .
LC
1
2


. D
.
LC
f

2
1
2
 .
13. Khi cho dòng điện xoay chiều có biểu thức i =
0
I sin

2

đối với u.
C. Cùng pha với u. D . Nhanh hay chậm pha đối với u tùy theo giá trị của độ tự
cảm L của ống dây.
16. Dòng điện xoay chiều có dạng: i =
2
sin 100

t (A) chạy qua một cuộn dây thuần cảm có cảm kháng là
100

thì hiệu điện thế hai đâu cuộn dây có dạng.
A . u = 100
2
sin (100

t -
2

)(V). B . u = 100
2
sin (100

t +
2

)(V) .
C . u = 100
2

sin (100

t -
2

)(A).
C . i = 0.5
2
sin 100

t (A). D . i = 0.5 sin (100

t +
2

) (A).
19. Trong một đoạn mạch RLC mắc nối tiếp : Tần số dòng điện là f = 50Hz, L = 0.318 H. Muốn có cộng
hưởng điện trong mạch thì trị số của C phải bằng.
A . 10
3
F . B . 32

F. C .16

F . D . 10
4
F.
20. Một đoạn mạch điện gồm R = 10

, L =

A . u = 20
2
sin (100

t +

)(V) . B . u = 20
2
sin 100

t (V).
C . u = 20
2
sin (100

t +
2

)(V) . D . u = 20
2
sin (100

t -
2

)(V) .
22. Một đoạn mạch AB mắc nối tiếp dòng điện xoay chiều 50Hz chạy qua gồm: điện trở R = 6

; cu
ộn dây thuần

của mạch, kết luận nào sau đây là không đúng?
A Hệ số công suất của đoạn mạch giảm. B Cường độ hiệu dụng của dòng điện
giảm.
C Hiệu điện thế hiệu dụng trên tụ điện giảm. D Hiệu điện thế hiệu dụng trên điện trở
giảm.
24. Phát biểu nào dưới đây là không đúng?
A Công thức cos

=
Z
R
có thể áp dụng cho mọi đoạn mạch điện.
B Nếu chỉ biết hệ số công suất của một đoạn mạch, ta không thể xác định được hiệu điện thế sớm pha
hay trể pha hơn dòng điện trên đoạn mạch đó một góc bằng bao nhiêu?
C Cuộn cảm có thể có hệ số công suất khác không.
D Hệ số công suất của một đoạn mạch phụ thuộc vào tần số của dòng điện chạy trong mạch đó.
25. Nguyên tắc hoạt động của máy biến thế dựa trên hiện tượng.
A Từ trể. B Cảm ứng điện từ. C Tự cảm. D Cộng hưởng
điện từ.
26. Công thức nào dưới đây diễn tả đúng đối với máy biến thế không bị hao tổn năng lượng?
A
1
2
1
2
U
U
I
I
 . B

C Hiệu điện thế hai đầu cuộn dây luôn tỉ lệ thuận với vòng dây.
D Hiệu suất của máy biến thế rất cao từ 98% - 99.5%.
28. Trong hệ thống truyền tải dòng điện ba pha mắc theo hình sao đi xa thì :
A . Dòng điện trên mỗi dây đều lệch pha 2

/3 đối với hiệu điện thế giữa mỗi dây và dây trung hòa.
B . Cường độ hiệu dụng của dòng điện trên dây trung hoà bằng tổng cường độ hiệu dụng của các dòng
điện trên ba dây pha cộng lại.
C. Điện năng hao phí không phụ thuộc vào các thiết bị diện ở nơi tiêu thụ.
D . Điện năng hao phí phụ thuộc vào các thiết bị diện ở nơi tiêu thụ
29. Phát biểu nào sau đây là SAI ?
A . Máy hạ thế có số vòng dây ở cuộn thứ cấp ít hơn số vòng dây ở cuộn sơ cấp.
B . Lõi thép của máy biến thế làm bằng những lá thép kỹ thuật (thép silic) ghép cách điện để giảm
dòng Fucô và hiện tượng từ trể.
C . Tần số ở cuộn sơ cấp và ở cuộn thứ cấp là bằng nhau.
D . Cường độ dòng điện qua cuộn dây tỉ lệ nghịch với số vòng dây.
30. Một máy phát điện xoay chiều có một cặp cực phát ra dòng điện xoay chiều tần số 50Hz. Nếu máy có 3
cặp cực cùng phát ra dòng điện xoay chiều 50Hz thì trong một phút rô to phải quay được bao nhiêu
vòng?
A 500 vòng / phút. B 1000 vòng / phút C 150 vòng / phút. D 300 vòng
/ phút.
31. Điều nào sau đây là SAI khi nói về động cơ điện xoay chiều ba pha?
A. Có cấu tạo đơn giản, dể dàng đổi chiều quay. B . Động cơ điện xoay chiều ba pha
có công suất lớn.
C . Động cơ điện xoay chiều ba pha chỉ hoạt động được với dòng điện xoay chiều ba pha.
D Động cơ điện xoay chiều ba pha có stato quay còn rôto đứng yên.
32. Nguyên tắc hoạt động của động cơ không đồng bộ dựa trên
A. Hiện tượng cảm ứng điện từ. B. Hiện tượng tự cảm.
C. Hiện tượng cảm ứng điện từ và sử dụng từ trường quay. D. Hiện tượng tự cảm và sử
dụng từ trường quay.

C. Có thể cung cấp trực tiếp điện năng cho các dụng cụ điện tử hoạt động.
D. Có thể tạo ra từ trường quay dùng cho động cơ không đồng bộ.
37. Trong máy phát điện xoay chiều ba pha, gọi U
p
là hiệu điện thế hiệu dụng giữa điểm đầu và điểm cuối của
một cuôn dây, U
d
là hiệu điện thế hiệu dụng giữa điểm đầu của cuộn dây này với điểm cuối của cuộn dây
khác. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Trong cách mắc hình sao U
p
= U

B . Trong cách mắc hình sao U
p
= 3 U
d

C . Trong cách mắc hình sao U
d
= 3 U
p
D . Trong cách mắc hình tam giác U
p
= 3 U
d

38. Trong các mạch ở hình bên, mạch nào đúng là mạch chỉnh lưu hai nữa chu kỳ?
A. Mạch (I).
B. Mạch (II).

 , được nối vào một hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng 8V, tần số
50Hz. Cường độ hiệu dụng của dòng điện qua tụ là
A. 1,6A B. 0,16A C. 40A D. 0,08A
44. Cho mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp. Khi hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu điện trở U
R
= 120V,
hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu cuộn thuần cảm U
L
= 100V, hiệu thế hiệu dụng hai đầu tụ điện U
C
= 150V, thì
hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu mạch sẽ là
A. U = 370V B. U = 70V C. U = 130V D. U = 164V
45. Hiệu điện thế xoay chiều giữa hai đầu một đoạn mạch được cho bởi biểu thức sau:
)
6
100sin(120


 tu
V,
dòng điện qua mạch khi đó có biểu thức
)
6
100sin(


 ti
A. Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là
A. 30 W B. 60 W C. 120 W D. 30 3 W

A
C. )100sin(75,0 ti


A D.
)
6
100sin(35,1


 ti
A
47. Một mạch điện xoay chiều gồm một điện trở R = 50  và cuộn thuần cảm L mắc nối tiếp. Dòng điện xoay
chiều trong mạch có giá trị hiệu dụng 0,5A, tần số 50 Hz, hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu mạch là
25
2
V. Độ tự cảm L của cuộn thuần cảm là
A.
H

2
2
B. H

2
1
C.
H
2
1


 ti A
C. )
2
100sin(5,2


 ti A D. )
2
100sin(25,1


 ti A
49. Một mạch điện xoay chiều gồm một điện trở R, cuộn thuần cảm có độ tự cảm HL

16,0
 , tụ có điện dung
FC

5
10.5,2


mắc nối tiếp. Tần số dòng điện qua mạch là bao nhiêu thì có cộng hưởng điện xảy ra?
A. 50Hz B. 60Hz C. 25Hz D. 250Hz
50. Giữa hai điểm A và B của một đoạn mạch xoay chiều chỉ có hoặc điện trở thuần R, hoặc cuộn thuần cảm
L, hoặc tụ có điện dung C. Hiệu điện thế giữa hai đầu mạch là Vtu

100sin200


53. Khi quay đều một khung dây kín (có N vòng; diện tích là S) với tốc độ 25 vòng mỗi giây trong một từ trường
đều có vector cảm ứng từ vuông góc với trục quay của khung thì
A. Trong khung xuất hiện một suất điện động cảm ứng. B. Trong khung xuất hiện một dòng điện
xoay chiều.
C . Từ thông qua khung biến thiên điều hòa. D. Cả ba nhận xét A, B, C đều đúng.
54. Khi một khung dây kín có N vòng, diện tích S, quay đều với tốc độ 25 vòng mỗi giây trong một từ trường đều
B vuông góc với trục quay của khung thì tần số dòng điện xuất hiện trong khung là
A. f = 25 Hz B. f = 50 Hz C. f = 50 rad/s D. f = 12,5 Hz
55. Các đèn ống dùng dòng điện xoay chiều có tần số 50 Hz sẽ phát sáng hoặc tắt
A. 50 lần mỗi giây B. 25 lần mỗi giây C. 100 lần mỗi giây D. Sáng đều
không tắt
56. Cho dòng điện xoay chiều i
22
sin 100

t (A) chạy qua điện trở R = 100

thì sau thời gian 5 phút nhiệt
tỏa ra từ điện trở là
A. 240 J B. 120 J C. 240 kJ D. 12 kJ
57. Một bếp điện 200V – 1000W được sử dụng ở hiệu điện thế xoay chiều U = 200V. Điện năng bếp tiêu thụ sau 2
giờ là
A. 2 kW.h B. 2106 J C. 1 kW.h D. 2000 J
58. Dòng điện xoay chiều chạy qua cuộn dây thuần cảm L có biểu thức i =
0
 sin (

t +
4


thì chứng tỏ cuộn dây
A. Chỉ có cảm kháng. B . Có cảm kháng lớn hơn điện trở hoạt động.
C .Có cảm kháng bằng với điện trở hoạt động. D .Có cảm kháng nhỏ hơn điện trở hoạt động.
60. Với mạch điện xoay chiều chỉ chứa tụ C và cuộn cảm L thì
A. Dòng điện i và hiệu điện thế u hai đầu mạch luôn vuông pha đối với nhau. B. i và u luôn ngược
pha. C . i luôn sớm pha hơn u một góc
2


.
D . u và i luôn lệch pha góc
4

.
61. Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L và C nối tiếp, cho biết R = 100

và cường độ chậm pha hơn hiệu điện
thế một góc
4

. Có thể kết luận là
A.
L
Z <
C
Z B.
L
Z -
C
Z = 100

A. Có hiện tượng cộng hưởng. B. Điện trở trong mạch giảm.
C.
L
Z =
C
Z D. Điều kiện trong câu A hoặc C thỏa mãn.
64. Chu kì của dòng điện xoay chiều trong mạch RLC nối tiếp khi có hiện tượng cộng hưởng được cho bởi công
thức
A. T =
C
L

2 B. T = LC

2
C. T =


C
L
1
2  D. Một công thức khác các công thức trong A, B,
C.
65. Kết luận nào đưới đậy là sai khi nói về hệ số công suất cos

của một mạch điện xoay chiều ?
A. Mạch R, L nối tiếp: cos

> 0 B. Mạch R, C nối tiếp: cos


C.
kWP 20


D.
kWP 40



69. Khi chỉnh lưu ½ chu kỳ thì dòng điện sau khi chỉnh lưu sẽ là dòng điện một chiều
A. Có cường độ ổn định không đổi. B. Không đổi nhưng chỉ tồn tại trong
mỗi ½ chu kỳ.
C. Có cường độ thay đổi và chỉ tồn tại trong mỗi ½ chu kỳ. D. Có cường độ thay đổi.
70. Một cuộn dây có điện trở thuần R, độ tự cảm L ghép nối tiếp với một tụ điện có điện dung C vào nguồn hiệu
điện thế
AB
u = U
2
sin2

ft (V) . Ta đo được các hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu cuộn dây, hai đầu tụ điện và
hai đầu mạch điện là như nhau:
dây
U =
C
U =
AB
U . Khi này, góc lệch pha giữa các hiệu điện thế tức thời
dây
u

3
F. Hiệu điện thế tức thời
MB
u và
AB
u lệch pha nhau 90
0
. Tần số f của dòng điện xoay chiều có
già trị là
A. 50 Hz B. 60 Hz C. 100 Hz D. 120 Hz
72.Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ,Cuộn dây thuần cảm. Điện trở thuần R = 300

, tụ điện có dung kháng
Zc = 200 .Hệ số công suất của đoạn mạch AB là cos =
2
2
. Cuộn dây có cảm kháng Z
L

A . 250 B . 500 C. 300 D. 200
73 .Dòng điện xoay chiều có tần số góc  qua đoạn mạch gồm một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L và
một tụ điện có điện dung C nối tiếp . Hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch sớm pha hơn cường độ dòng điện .
vậy ta có thể kết luận rằng
A . LC  1 B . LC
2
 1 C . LC  1 D. LC
2

1
74 Động cơ không đồng bộ ba pha có

77. Mạch điện gồm một điện trở thuần , một cuộn dây thuần cảm và một tụ điện mắc nối tiếp đặt dưới hiệu
điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng ổn định . Nếu tần số của dòng điện tăng từ 0 đến vô cùng thì công
suất mạch sẽ
A . tăng B . giảm C . đầu tiên giảm sau đó tăng D . đầu tiên tăng sau
đó giảm.
78. Mạch điện gôm một điện trở thuần và một tụ điện mắc nới tiếp. Nếu tần số của dòng điện xoay chiều qua
mạch tăng thì hệ số công suất mạch sẻ
A . Tăng B . Giảm C . Không đổi D . Đầu tiên giảm sau đó
tăng
79. Máy dao diện một pha loại lớn có hai bộ phận cơ bản là
A . Hai cuộn dây đồng và một lõi thép. B . Roto là phần cảm và stato là phần ứng.
C . Rôto là phần ứng và statolà phần cảm. D . Hai bán khuyên và hai chuổi quét.
80. Trong máy phát điện một chiều , để dòng điện hầu như không nhấp nháy thì
A . Phần cảm gồm nhiều khung dây đặt lệch nhau. B . Phần ứng gồm nhiều khung dây đặt lệch nhau
.
C . Phần cảm chỉ có một khung dây . D . Phần ứng chỉ có một khung dây.
81. Trong động cơ không đồng bộ ba pha, khi dòng điện qua một cuộn dây 1 cực đại và cảm ứng từ do cuộn
dây nầy tạo ra có độ lớn là B
1
thì cảm ứng từ do hai cuộn dây còn lại tạo ra có độ lớn
A . Bằng nhau và bằng B
1
B . Khác nhau C . Bằng nhau và bằng
1
2
3
B D . Bằng
nhau và bằng
1
2

B.4V B. 72V C. 36V D. 2V


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status