ÔN TẬP TỔNG HỢP THI HỌC KÌ I
MÔN: VẬT LÍ 12
C©u 1 :
Một cánh quạt dài
20
cm
, quay với tốc độ góc không đổi
94 rad/s
. Tốc
độ dài của một điểm ở vành cánh quạt bằng
A.
18,8 m/s
B.
37,6 m/s
C.
23,5 m/s
D.
47 m/s
C©u 2 :
Hai học sinh A và B đứng trên một chiếc đu quay tròn: A ở ngoài rìa; B ở cách tâm một
A B
;
A B
D.
A B
;
A B
C©u 3 :
Một điểm ở trên vật rắn cách trục quay một khoảng
R
. Khi vật rắn quay đều quanh trục,
điểm đó có tốc độ dài là
v
. Tốc độ góc của vật rắn là
A.
v
R
140 rad/s
B.
70 rad/s
C.
35 rad/s
D.
35 rad/s
C©u 5 :
Một bánh xe quay nhanh dần đều quanh trục. Lúc ban đầu
0
0
t
bánh xe có tốc độ góc
5 rad/s
. Sau
5 s
tốc độ góc của nó tăng lên đến
7 rad/s
. Gia tốc góc của bánh xe là
được gắn ở hai đầu của thanh nhẹ có chiều dài
1 m
. Momen quán tính của hệ đối với trục quay đi qua trung điểm của thanh và vuông góc
với thanh có giá trị
A.
2
0,75 kgm
B.
2
0,5 kgm
C.
2
1,5 kgm
D.
2
1,75 kgm
C©u 7 :
Momen quán tính của một vật rắn không phụ thuộc vào
A.
tốc độ góc của vật
15 Nm
C©u 9 :
Một vật có momen quán tính
2
0,72 kgm
quay đều
10 voøng
trong
1,8 s
. Momen động
lượng của vật có độ lớn bằng
A.
2
25 kgm /s
B.
2
8 kgm /s
C.
2
4 kgm /s
D.
5
I mR
B.
2
1
2
I mR
C.
2
I mR
D.
2
5
2
I mR
C©u 12 :
Momen quán tính của một đĩa tròn có bán kính
R
có trục quay đi qua tâm là
C©u 13 :
Momen quán tính của một vành tròn có bán kính
R
có trục quay đi qua tâm là
A.
2
I mR
B.
2
1
2
I mR
C.
2
2
5
I mR
D.
2
1
2
I ml
D.
2
2
5
I ml
C©u 15 :
Một lực tác dụng vào vật rắn, có giá đi qua trục quay. Có momen lực
A.
bằng không
B.
không đổi và khác không
C.
làm vật quay cùng chiều kim đồng hồ
D.
làm vật quay ngược chiều kim đồng hồ
C©u 16 :
B.
tốc độ góc biến đổi
C.
tốc độ dài biên đổi
D.
véc tơ vận tốc dài không đổi
C©u 18 :
Một vật rắn quay chậm dần đều quanh một trục cố định xuyên qua vật thì
A.
tích tốc độ góc và gia tốc góc có giá trị
luôn âm
B.
tích tốc độ góc và gia tốc góc có giá trị
luôn dương
C.
gia tốc góc luôn có giá trị âm
D.
tốc độ góc luôn có giá trị âm
C©u 19 :
Một người đang đứng ở mép của một sàn hình tròn nằm ngang, quay quanh trục đi qua
tâm. Bỏ qua mọi lực cản. Lúc đầu người và sàn đứng yên. Nếu người ấy chạy quanh mép
dừng lại ngay
C©u 21 :
Một vận động viên trượt băng nghệ thuật đang thực hiện động tác đứng quanh trục đi qua
thân mình. Nếu vận đông viên dang hai tay rộng ra thì
A.
momen quán tính của vận động viên đối
với trục quay tăng và tốc độ góc giảm
B.
momen quán tính của vận động viên
đối với trục quay tăng và tốc độ góc
tăng
C.
momen quán tính của vận động viên đối
với trục quay giảm và tốc độ góc giảm
D.
momen quán tính của vận động viên
đối với trục quay giảm và tốc độ góc
tăng
C©u 22 :
Một lực tác dụng lên một vật làm cho nó quay quanh một trục cố định. Trong các đại
lượng nào sau đây, đại lượng nào không phải là hằng số ?
A.
phương tiếp tuyến với sàn thì
A.
người và sàn quay ngược chiều chuyển
động của hòn đá với tốc độ góc
0,04rad/s
B.
người và sàn quay theo chiều chuyển
động của hòn đá với tốc độ góc
0,04rad/s
C.
người và sàn quay theo chiều chuyển động
của hòn đá với tốc độ góc
0,25rad/s
D.
người và sàn quay ngược chiều chuyển
động của hòn đá với tốc độ góc
0,25rad/s
m
cách trục quay một đoạn
2
l
. Vận tốc của hai
đĩa sẽ như thế nào ?
A.
Đĩa 1 quay chậm hơn đĩa 2
B.
Đĩa 1 và đĩa 2 quay như nhau
C.
Đĩa 1 quay nhanh hơn đĩa 2
D.
Đĩa 1 và đĩa 2 quay chậm lại như nhau
C©u 26 :
Một người nặng
50
kg
đứng ở mép một sàn quay hình tròn để chơi trò ngựa gỗ quay vòng,
sàn có bán kính
3
m
và momen quán tính
2
1500
C©u 27 :
Gắn một quả cầu có khối lượng m vào lò xo, hệ dao động với chu kì
1
T 1,2s
. Thay quả
cầu trên bằng quả cầu có khối lượng M thì chu kì dao động là
2
T 1,6s
. Khi gắn cả hai
quả cầu vào lò xo thì hệ dao động với chu kì
A.
T 2,00s
B.
T 1,92s
C.
T 1,46s
D.
T 2,80s
A 3cm
. Lực
đàn hồi cực tiểu tác dụng vào vật trong quá trình dao động là
A.
F 0N
ñh
B.
F 12N
ñh
C.
F 8N
ñh
D.
F 4N
ñh
C©u 30 :
Cơ năng của một vật dao động điều hoà
A.
bằng động năng của vật khi vật tới vị trí
t s
6
.
C.
1
t s
3
.
D.
1
t s
60
.
C©u 32 :
Một con lắc đơn có chiều dài
l 1m
, gia tốc rơi tự do là
2
g 10 m /s
. Chu kì dao động
của co lắc với góc lệch nhỏ là
A.
T 2,00s
. B.
.
B.
2 2
4 2
a v
A
.
C.
2 2
2
4 2
a v
A
.
D.
2 2
4 2
a v
A
động năng và thế năng giảm.
C©u 36 :
Chuyển động nào sau đây là dao động tuần hoàn?
A.
Chuyển động của quả lắc đồng hồ.
B.
Chuyển động của Trái Đất quanh Mặt
Trời.
C.
Chuyển động của chất điểm trên đường
tròn.
D.
Chuyển động của máu trong cơ thể.
C©u 37 :
Dao động cưỡng bức có
A.
biên độ dao động phụ thuộc vào tần số
ngoại lực.
B.
tần số ngoại lực tăng thì biên độ giảm.
C.
0
v 2gl(co cos )
.
D.
0
v 2gl(cos co )
.
C©u 39 :
Một con lắc đơn có chiều dài l, dao động với biên độ góc
0
, vật nặng có khối lượng m và
gia tốc trọng trường là g. Lực căng của dây của dây ứng với biên độ góc
là:
A.
0
mg(cos cos )
.
B.
0
mg(3cos 2cos )
trường đều có phương thẳng đứng, chiều hướng lên và có độ lớn
4
E 2.10 V / m
. Chu kì
dao động của con lắc
A.
T 1,97s
. B.
T 1,79s
.
C.
T 1,89s
. D.
T 1,98s
.
C©u 41 :
Một con lắc đơn gồm một quả cầu có khối lượng
m 200g
, dây treo dài
l 1m
T 1,96s
.
C©u 42 :
Một con lắc lò xo khối lượng không đáng kể; có độ cứng k và một quả cầu khối lượng m
gắn vào đầu lò lo được treo vào một đầu cố định. Kích thích cho con lắc dao động điều hòa
theo phương thẳng đứng. Chu kì dao động của con lắc là
A.
1
2
m
T
k
.
B.
2
m
T
k
.
C.
1
2
k
f
m
.
C.
1
2
m
f
k
.
D.
2
m
f
k
.
C©u 44 :
Một con lắc lò xo khối lượng không đáng kể; có độ cứng k và một quả cầu khối lượng m
gắn vào đầu lò lo được treo vào một đầu cố định. Kích thích cho con lắc dao động điều hòa
theo phương thẳng đứng. Tần số góc dao động của con lắc là
A.
m
k
A.
l
g
.
B.
g
l
.
C.
g
l
.
D.
l
g
.
D.
1
2
g
T
l
.
C©u 47 :
Một con lắc đơn có chiều dài l (dây treo không dãn, có khối lượng không đáng kể) và một
quả cầu có khối lượng m (có kích thước không đáng kể). Tần số dao động của con lắc là
A.
2
g
f
l
.
B.
1
2
g
f
g
.
B.
g
l
.
C.
l
g
.
D.
g
l
.
C©u 49 :
Hai dao động điều hòa cùng phương có phương trình dao động:
1
4cos2 (cm)
x t
.
C©u 50 :
Hai dao động điều hòa cùng phương có phương trình dao động:
1
4cos2 (cm)
x t
;
2
4cos(2 ) (cm)
2
x t
. Pha dao động tổng hợp của hai dao động là
A.
rad
2
.
B.
rad
4
.
. B.
4 2 cm
A
.
C.
8 cm
A
. D.
0 cm
A
.
C©u 52 :
Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Lò xo có độ cứng
k 4N / cm
. Vật nặng có khối lượng
m 400g
, vật dao động với biên độ
A 3cm
. Lực
đàn hồi cực đại tác dụng vào vật trong quá trình dao động là
. Lực
đàn hồi cực tiểu tác dụng vào vật trong quá trình dao động là
A.
F 0N
ñh
.
B.
F 2N
ñh
.
C.
F 8N
ñh
.
D.
F 4N
ñh
.
C©u 54 :
Một vật dao động điều hòa với biên độ A, tần số
. Chọn gốc thời gian lúc vật đi qua vị
trí cân bằng theo chiều dương. Phương trình dao động là
A.
C©u 55 :
Một vật dao động điều hòa với biên độ A, tần số
. Chọn gốc thời gian lúc vật đi qua vị
trí cân bằng theo chiều âm. Phương trình dao động là
A.
cos( )
2
x A t
.
B.
cos( )
2
x A t
.
C.
cos
x A t
cos( )
2
x A t
.
D.
cos( )
x A t
.
C©u 57 :
Một vật dao động điều hòa với biên độ A, tần số
. Chọn gốc thời gian lúc vật biên âm.
Phương trình dao động là
A.
cos( )
2
x A t
.
x
theo chiều dương. Phương trình dao động là
A.
cos( )
6
x A t
.
B.
cos( )
3
x A t
.
C.
cos( )
6
x A t
.
cos( )
3
x A t
.
C.
cos( )
6
x A t
.
D.
cos( )
3
x A t
.
C©u 60 :
Một vật dao động điều hòa với biên độ A, tần số
.
D.
3
cos( )
4
x A t
.
C©u 61 :
Một vật dao động điều hòa với biên độ A, tần số
. Chọn gốc thời gian lúc vật đi qua vị
trí có li độ
2
A
x
theo chiều dương. Phương trình dao động là
A.
3
cos( )
4
x A t
Một vật dao động điều hòa với biên độ A, tần số
. Chọn gốc thời gian lúc vật đi qua vị
trí có li độ
2
A
x
theo chiều dương. Phương trình dao động là
A.
4
cos( )
3
x A t
.
B.
2
cos( )
3
x A t
.
C.
2
3
x A t
.
B.
2
cos( )
3
x A t
.
C.
cos( )
3
x A t
.
D.
2
cos( )
3
x A t
C.
cos( )
4
x A t
.
D.
3
cos( )
4
x A t
.
C©u 65 :
Một vật dao động điều hòa với biên độ A, tần số
. Chọn gốc thời gian lúc vật đi qua vị
trí có li độ
3
2
A
x theo chiều âm. Phương trình dao động là
A.
.
C©u 66 :
Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động
A.
với tần số lớn hơn tần số dao động riêng.
B.
với tần số bằng tần số dao động riêng.
C.
với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng.
D.
mà không chịu ngoại lực tác dụng.
C©u 67 :
Nhận định nào sau đây sai khi nói về dao động cơ tắt dần ?
A.
Lực ma sát càng lớn thì dao động tắt càng
nhanh.
B.
Dao động tắt dần là dao động có biên
độ giảm dần còn thế năng biến thiên
0,50
s
D.
1,00
s
C©u 69 :
Một con lắc lò xo gồm một vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k, dao động điều hòa.
Nếu độ cứng k tăng lên 2 lần và giảm khối lượng đi 8 lần thì tần số dao động của vật sẽ
A.
giảm 2 lần.
B.
tăng 4 lần.
C.
giảm 4 lần.
D.
tăng 2 lần.
C©u 70 :
Một con lắc đơn được treo ở trần một thang máy. Khi thang máy đứng yên, con lắc dao
động điều hòa với chu kì T. Khi con lắc đi lên thẳng đứng, chậm dần đều với gia tốc bằng
một nửa gia tốc trọng trường tại nơi đặt thang máy thì con lắc dao động điều hòa với chu kì
T’ bằng
2
4cos(2 ) (cm)
2
x t
. Dao động tổng hợp của hai dao động có biên độ là
A.
2 7 cm
A .
B.
4 3 cm
A .
C.
2 2 cm
A
.
D.
2 3 cm
A .
C©u 72 :
Một vật dao động điều hòa có biên độ A, chu kì dao động T, ở thời điểm ban đầu
0
0
t
số dao động của con lắc sẽ
A.
tăng vì tần số dao động điều hòa của nó tỉ
lệ nghịch với gia tốc trọng trường.
B.
giảm vì gia tốc trọng trường giảm theo
độ cao.
C.
không đổi vì chu kì dao động điều hòa của
nó không phụ thuộc vào gia tốc trọng
trường.
D.
tăng vì chu kì dao động điều hòa của
nó giảm.
C©u 74 :
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động cơ học?
A.
Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi tần số
của ngoại lực điều hòa bằng tần số dao
động riên của hệ.
B.
Biên độ dao động cưỡng bức của hệ cơ
học khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng
B.
100
g
C.
50
g
D.
800
g
C©u 76 :
Một con lắc đơn gồm sợi dây có khối lượng không đáng kể, dây treo không dãn; có chiều
dài
l
và viên bi nhỏ có khối lượng m. Kích thích cho con lắc dao động dao động điều hòa
ở nơi có gia tốc trọng trường
g
. Nếu chọn gốc thế năng tại vị cân bằng thì thế năng của
con lắc này ở li độ góc
có biểu thức là
A.
(3 2cos )
x t
. Biết cơ
năng
0,025
E J
. Vào thời điểm
0,25
t s
, động năng có giá trị
A.
0,0125
ñ
E J
.
B.
0,0150
ñ
E J
.
C.
0,0
ñ
E J
cùng pha ban đầu. Biết biên độ hai dao động thành phần là
3
cm
và
6
cm
. Biên độ dao
động tổng hợp có thể nhận được giá trị
A.
2
A cm
. B.
9
A cm
.
C.
3
A cm
. D.
10
A cm
.
A.
4
T s
. B.
2
T s
.
C.
1
T s
. D.
8
T s
.
C©u 82 :
Con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương trình
5cos(10 0,5 ) cm
x t
, khi động
B.
từ O đến N.
C.
từ M đến O.
D.
từ M đến N.
C©u 84 :
Một con lắc lò xo có độ cứng k gắn vào vật có khối lượng m dao động điều hòa trên trục
nằm ngang với tần số riêng
0
f
thì động năng biến thiên điều hòa với tần số
f
tính bỡi
A.
1
2
k
f
m
.
B.
2
vận tốc của hệ tăng nhanh đến giá trị
cực đại.
C.
biên độ dao động của hệ tăng nhanh đến
giá trị cực đại.
D.
pha dao động của hệ tăng nhanh đến
giá trị cực đại.
C©u 86 :
Một dao động được duy trì có tần số và biên độ giữ nguyên như khi hệ dao động tự do gọi
là
A.
dao động tuần hoàn.
B.
dao động cưỡng bức.
C.
sự tự dao động.
D.
dao động tự do.
C©u 87 :
Một con lắc đơn dao động điều hòa theo phương trình
Một con lắc dao động điều hòa theo phương trình
3cos(4 ) cm
2
x t
. Sau khoảng thời
gian
4,25
t T
kể từ lúc bắt đầu dao động, quãng đường vật đi được là
A.
48
cm
B.
0
cm
C.
51
cm
D.
cm
D.
6
cm
C©u 90 :
Một con lắc lò xo dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng O. Vật chuyển động nhanh dần
đều khi quả cầu đi từ
A.
biên dương sang biên âm.
B.
vị trí cân bằng ra biên.
C.
vị trí biên về vị trí cân bằng.
D.
biên âm sang biên dương.
C©u 91 :
Một con lắc lò xo dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng O. Vật chuyển động chậm dần
đều khi quả cầu đi từ
A.
vị trí biên về vị trí cân bằng.
từ N đến M.
B.
từ M đến N.
C.
từ M đến O.
D.
từ O đến N.
C©u 94 :
Trong quá trình dao động của con lắc lò xo trên quỹ đạo MN quanh vị trí cân bằng O.
Động năng của dao động sẽ giảm khi quả cầu đi
A.
từ M đến N.
B.
từ N đến M.
C.
từ O đến N.
D.
từ M đến O.
C©u 95 :
Trong quá trình dao động của con lắc lò xo trên quỹ đạo MN quanh vị trí cân bằng O. Thế
Trong quá trình dao động của con lắc lò xo trên quỹ đạo MN quanh vị trí cân bằng O. Véc
tơ gia tốc luôn cùng chiều với véc tơ vận tốc khi vật chuyển động
A.
từ M đến N.
B.
từ N đến M.
C.
từ M đến O.
D.
từ O đến N.
C©u 98 :
Hai dao động điều hoà cùng phương, cùng biên độ và cùng tần số có pha ban đầu lần lượt
là
3
;
6
. Pha ban đầu của dao động tổng hợp là
A.
2
. Biên độ của dao động tổng hợp là
A.
4
cm
B.
2
cm
C.
2 2
cm
D.
0
cm
C©u 100
:
Một con lắc lò xo treo theo phương thẳng đứng. Kích thích cho nó dao động điều hoà theo
phương thẳng đứng. Chu kì và biên độ của con lắc lần lượt là
0,4
s
và
8
7
30
s
D.
1
30
s
C©u 101
:
Vận tốc của sóng âm trong môi trường phụ thuộc vào các yếu tố nào?
A.
Tần số của sóng.
B.
Biên độ của sóng.
C.
Bản chất của môi trường.
D.
Cường độ của sóng.
C©u 102
:
Hai điểm nằm trên mặt nước trong cùng một phương truyền sóng cách nhau 5 cm dao động
B.
5 Hz
C.
3 Hz
D.
4 Hz
C©u 104
:
Sóng truyền trên mặt nước có bước sóng 2,5 m. Tính khoảng cách giữa hai điểm gần nhau
nhất trên phương truyền sóng dao động cùng pha
A.
1,5 m
B.
0,25 m
C.
2,5 m
D.
1,25 m
C©u 105
:
Sóng truyền trên mặt nước có bước sóng 2,5 m. Tính khoảng cách giữa hai điểm gần nhau
C©u 107
:
Hai sóng kết hợp là hai sóng có
A.
hiệu quang trình thay đổi theo thời gian.
B.
cùng biên độ nhưng tần số khác nhau.
C.
cùng tần số, độ lệch pha không đổi theo
thời gian.
D.
hiệu quang trình không thay đổi theo
thời gian.
C©u 108
:
Độ to của âm có các đặc trưng sinh lí là
A.
tần số và biên độ.
B.
biên độ và cường độ âm.
C.
C.
3 2
10 W/m
D.
3 2
2.10 W/ m
C©u 110
:
Một sợi dây đàn hồi AB dài 100 cm. Sóng truyền với tần số
f 100Hz
thì có hiện tượng
sóng dừng. Quan sát thấy được có 6 nút sóng. Vận tốc truyền sóng là
A.
v 36,4m /s
B.
v 33,3m/s
B.
0,02cos 2
2
M
u t
C.
3
0,02cos 2
2
M
u t
D.
2
C.
Ngược pha
D.
Trễ pha một góc
7
2
C©u 113
:
Sóng truyền từ S đến M với bước sóng
0,1
m
. S cách M một đoạn
0,25
m
. Cho biết dao
động tại M có phương trình cos
3
M
u A t
u A t
D.
cos
3
S
u A t
C©u 114
:
Hai sóng kết hợp là hai sóng
A.
có cùng phương, khác tần số và cùng biên
độ
B.
0,014
SS m
. Trên đoạn
1 2
SS
có bao nhiêu điểm dao động
với biên độ cực tiểu ?
A.
3
B.
5
C.
7
D.
4
C©u 116
:
Thực hiện giao thoa sóng với hai nguồn kết hợp
1
S
và
2
S
cách nhau
7
, biết tốc độ truyền sóng là
20m/s
. Khi xảy ra sóng dừng số nút là
A.
3
B.
9
C.
7
D.
5
C©u 118
:
Một sợi dây căng thẳng nằm ngang có đầu B cố định, đầu A dao động điều hoà với tần số
4
Hz
, dao động truyền từ A đến điểm M trên dây với tốc độ
8m/s
. Khi xảy ra sóng dừng
trê dây, M dao động với biên độ
8
cm
. Tính khoảng cách từ M đến B (M là điểm bụng thứ
nhất) ?
A.
.
Khoảng cách giữa 7 nút liên tiếp nhau là
A.
0,24
m
B.
0,15
m
C.
0,21
m
D.
0,18
m
C©u 120
:
Khoảng cách từ nút thứ 3 đến nút thứ 7 của sóng dừng trên dây đàn hồi đo được là
20
cm
.
Tính bước sóng
:
Một đặc tính sinh lí của âm hình thành trên cơ sở đặc tính vật lí của âm là tần số và li độ
được gọi là
A.
độ cao của âm
B.
độ to của âm
C.
mức cường độ âm
D.
âm sắc
C©u 122
:
Hai âm không cùng độ cao khi
A.
không cùng biên độ
B.
không cùng biên độ và tần số
C.
không cùng bước sóng
D.
Sóng cơ học có chu kì
0,2
s
C.
Sóng cơ học có tần số
30
Hz
D.
Sóng cơ học có chu kì
2,0
ms
C©u 125
:
Khi nguồn phát âm chuyển động lại gần người nghe đang đứng yên thì người này nghe
thấy một âm có
A.
tần số nhỏ hơn tần số của nguồn âm
B.
bước sóng dài hơn so với khi nguồn
âm đứng yên
C.
969,69
f Hz
D.
1030,30
f Hz
C©u 127
:
Nam đi ôtô với vận tốc
20m/s
đuổi theo An đi xe máy phát ra âm có tần số âm từ còi là
2000Hz
. Nam bấm một hồi còi dài và vượt qua An. Tìm vận tốc của An, biết An nghe
thấy tần số âm từ còi là
2100Hz
và tốc độ truyền âm trong không khí là
330m/s
?
A.
11,4m/s
B.
4m/s
25m/s
C.
40m/s
D.
30m/s
C©u 129
:
Một người ngồi trên bờ sông nghe âm phát ra từ tiếng còi cùa một canô. Khi ca nô tiến lại
gần; người đó nghe được âm có tần số
1275
Hz
. Tìm tốc độ của canô, biết tốc độ truyền
âm
340m/s
, âm do còi phát ra
1200
Hz
?
A.
10m/s
B.
Máy phát siêu âm dùng để phát hiện
giới tính của thai nhi.
C©u 131
:
Chu kì của dao động điện từ trong mạch dao động là
A.
2
T
LC
B.
L
T 2
C
C.
T 2 LC
D.
T 2 LC
C©u 132
C.
Sóng điện từ là sóng dọc
D.
Sóng điện từ có thể giao thoa, khúc xạ
với nhau
C©u 134
:
Sóng mà các đài phát với công suất lớn truyền đi mọi điểm trên mặt đất là
A.
sóng dài và cực dài.
B.
sóng cực ngắn.
C.
sóng trung.
D.
sóng ngắn.
C©u 135
:
Sóng do đài tiếng nói nhân dân thành phố Hồ Chí Minh truyền đi có bước sóng trong
khoảng:
A.
7
C 5.10 F
và cuộn cảm
L=5 mH
. Tần số góc riêng
của mạch là
A.
4
2 .10 rad /s
B.
4
10
rad/s
C.
4
10
rad/s
2 .
D.
4
0t
W 2,5.10 J
D.
4
0t
W 5.10 J
C©u 139
:
Mạch dao động LC: Tụ điện
16
C F
3
, hiệu điện thế giữa hai bản có giá trị cực đại là
0
U 10V
. Năng lượng của mạch khi hiệu điện thế giữa hai bản tụ giảm xuống 2,5 V là
A.
W 0J
B.
. Biết rằng vào thời điểm ban đầu cường độ dòng điện trong mạch có giá trị
cực đại. Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là
A.
i 0,05cos25t
(A)
B.
6
i 0,5cos25.10 t
(A)
C.
i 0,5cos25t
(A)
D.
6
i 0,05cos25.10 t
(A)
C©u 141
:
Mạch chọn sóng của một máy thu thanh gồm cuộn cảm có độ tự cảm
L 25 H
B.
Máy thu thanh.
C.
Máy thu hình.
D.
Máy điện thoại di động.
C©u 143
:
Một mạch dao động có tụ điện
3
2
C .10 F
và cuộn cảm L. Để tần số dao động điện từ
trong mạch bằng 500Hz thì L phải có giá trị là
A.
4
5.10 H
B.
H
(A)
. Biểu thức nào
sau đây biểu diễn đúng mối quan hệ của chúng?
A.
2
2 2
0
2
i
q Q
B.
2
2
0
2
i
q Q
C.
2
2
0
D.
sự tự dao động.
C©u 146
:
Dòng điện dịch là
A.
dòng điện trong mạch dao động LC.
B.
dòng dịch chuyển của các hạt mang
điện.
C.
dòng dịch chuyển của các hạt mang điện
qua tụ điện.
D.
khái niệm chỉ sự biến đổi của điện
trường giữa hai bản tụ.
C©u 147
:
Sóng nào sau đây dùng để thông tin dưới nước?
A.
Sóng trung.
B.
I
R
, =
B.
0R
0
U
I
R
, = -
C.
0R
0
U
I
R
, = 0
D.
0R
0
U
I
2
B.
0L
0
U
I
L
, =
2
C.
0L
0
U
I
L
, = -
2
là:
A.
0 0
I CU
, = +
2
B.
0 0
I CU
, =
2
C.
0 0
I CU
, = -
2
D.
0 0
I CU
:
Một đoạn mạch gồm một điện trở R mắc nối tiếp với một tụ điện C. Các vôn kế
1
V
,
2
V
,
V
đo hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở R, tụ điện C và hai đầu đoạn mạch. Các vôn kế
1
V
,
2
V
chỉ giá trị lần lượt là
30 V
,
40 V
. Khi đó Vôn kế
V
chỉ giá trị bao nhiêu?
A.
50 V
B.
60 V
. Khi đó Vôn kế V chỉ giá trị bao nhiêu?
A.
140 V
B.
100 V
C.
20 V
D.
120 V
C©u 154
:
Cho đoạn mạch xoay chiều như hình vẽ: Chỉ số các vôn kế lần lượt là :
80 V
,
120 V
L
•
•
A
B
C©u 155
:
Cho đoạn mạch xoay chiều có R
0,6
= 30 3 , L = H
và tụ điện C. Đặt vào hai đầu
một hiệu điện thế xoay chiều có
50
f Hz
thì hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch
sớm pha hơn cường độ dòng điện là
6
. Tính giá trị điện dung của tụ điện?
A.
F
3
C©u 156
:
Cho đoạn mạch xoay chiều có R C
3
10
= 30 3 , = F
6
và cuộn cảm L. Đặt vào hai đầu
một hiệu điện thế xoay chiều có
50
f Hz
thì hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch trễ
pha hơn cường độ dòng điện là
6
. Tính giá trị độ tự cảm L của cuộn cảm?
A.
90
mH
hiệu điện thế xoay chiều có
50
f Hz
. Tổng trở của đoạn mạch là
A.
Z
= 110
B.
Z
= 50
C.
Z
= 70
D.
Z
= 130
C©u 158
360 V
C©u 160
:
Hiệu suất của máy biến áp là 90%, công suất của cuộn sơ cấp là 200 W. Công suất tiêu thụ
ở cuộn thứ cấp bằng
A.
120 W
B.
160 W
C.
180 W
D.
190 W
C©u 161
:
Đoạn mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp (cuộn dây thuần cảm). Điện áp ở hai đầu
đoạn mạch
U 50V
. Các hiệu điện thế hiệu dụng:
L C
U 30V;U 60V
. Hệ số công suất
:
Trong máy phát điện xoay chiều ba pha:
A.
Phần nào đứng yên là phần tạo ra từ
trường.
B.
Stato là phần cảm, roto là phần ứng.
C.
Phần nào quay là phần ứng.
D.
Stato là phần ứng, roto là phần cảm.
C©u 164
:
Dòng điện xoay chiều đã chỉnh lưu hai nửa chu kì là dòng điện
A.
xoay chiều có cường độ không đổi.
B.
một chiều có cường độ không đổi.
C.
xoay chiều có cường độ thay đổi.
D.
0
, C
0
D.
có R
0
, L
C©u 166
:
Cho đoạn mạch điện xoay chiều như hình vẽ
Khi K đóng:
R C
U 200V;U 150V
Khi K ngắt:
AN NB
U 150V;U 200V
Hệ số công suất của mạch AB khi K ngắt là
A.
0,8
B.
X
R
C
K
•
•
•
A
A
N
B