Hình hoc lớp 9 - Tiết 25: ĐỐI CỦA ĐƯỜNG THẲNG VỊ TRÍ TƯƠNG VÀ ĐƯỜNG TRÒN pot - Pdf 21

Hình hoc lớp 9 - Tiết 25: VỊ TRÍ TƯƠNG
ĐỐI CỦA ĐƯỜNG THẲNG
VÀ ĐƯỜNG TRÒN A. MỤC TIÊU:

- Kiến thức: HS nắm được 3 vị trí tương đối của
đường thẳng và đường tròn, các khái niệm tiếp tuyến,
tiếp điểm. Nắm được định lí về tính chất tiếp tuyến.
Nắm được các hệ thức giữa khoảng cách từ tâm
đường tròn đến đường thẳng và bán kính đường tròn
ứng với từng vị trí tương đối của đường thẳng và
đường tròn.
- Kĩ năng : HS biết vận dụng các kiến thức được học
trong giờ để nhận biết các vị trí tương đối của đường
thẳng và đường tròn. Thấy được một số hình ảnh về
vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn trong
thực tế.
- Thái độ : Rèn tính cẩn thận, rõ ràng.

B. CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:

- Giáo viên : Thước thẳng, com pa, bảng phụ, phấn
màu.
- Học sinh : Thước thẳng, com pa.

C. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

- Ổn định tổ chức lớp, kiểm tra sĩ số HS.
- Kiểm tra việc làm bài tập ở nhà và việc chuẩn bị bài

- GV: 1 đường thẳng và 1
đường tròn có mấy vị trí
tương đối ? Mỗi trường
hợp có mấy điểm chung ?
- GV vẽ đường tròn lên
bảng, dùng que thẳng di
chuyển cho HS thấy các
vị trí.
- GV nêu ?1. - GV đưa ra các vị trí:
a) Đường thẳng và đường
tròn cắt nhau:
nhau (có vô số điểm
chung).

- Có 3 vị trí tương đối của
đường thẳng và đường
tròn :
+ Có 2 điểm chung.
+ Có 1 điểm chung.
+ Không có điểm chung.
?1. Nếu đường thẳng và

và (O) cắt nhau.

A B OH < OB
OH = O < R.
OH < R
OH  AB

O R - Khi AB = 0 hay A  B
thì OH bằng bao nhiêu ? b) Đường thẳng và đường
tròn tiếp xúc nhau:
- Khi nào đường thẳng a
và (O; R) tiếp xúc nhau ?
Luc đó đường thẳng a gọi
là gì ? Đi
ểm chung duy
nhất là
- GV vẽ hình lên bảng:


giao nhau: - Phát biểu tính chất cơ
bản

định lí.
- OH > R. Hoạt động 2
2. HỆ THỨC GIỮA KHOẢNG CÁCH TỪ TÂM
ĐƯỜNG TRÒN
ĐẾN ĐƯỜNG THẲNG VÀ BÁN KÍNH CỦA
ĐƯỜNG TRÒN (8 ph)

- Đặt OH = d.
- Yêu cầu HS đọc các kết
luận.
- Yêu cầu HS điền vào
bảng.
- HS đọc kết luận SGK.

- HS điền bảng.

Vị trí tương đối
của đường thẳng a) Đường thẳng a cắt
đường tròn (O) vì:
d = 3cm
R = 5 cm
 d < R
b) Xét BHO (H = 90
0
)
theo định lí Pytago: OB
2

= OH
2
+ HB
2
. - Yêu cầu HS làm bài tập
17:
- Bài tập 17
 HB =
22
35  = 4 (cm)
 BC = 2. 4 = 8 (cm).


của đường thẳng và đường tròn.
- Học kĩ lí thuyết, làm các bài tập 18, 19, 20 <110>.

D. RÚT KINH NGHIỆM:


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status