1000 CÂU TN VẬT LÍ LỚP 12
ÔN THI ĐH & CĐ
Câu 1: Trong một dao động điều hòa thì:
A. Li độ, vận tốc gia tốc biến thiên điều hòa theo thời gian và có cùng biên độ
A. Lực phục hồi cũng là lực đàn hồi
A. Vận tốc tỉ lệ thuận với thời gian
A. Gia tốc luôn hướng về vị trí cân bằng và tỉ lệ với li độ
Câu 2: Pha của dao động được dùng để xác định:
A. Biên độ dao động B. Tần số dao động C. Trạng thái dao động D. Chu kỳ dao động
Câu 3: Một vật dao động điều hòa, câu khẳng định nào sau đây là ĐÚNG?
A. Khi vật qua vị trí cân bằng nó có vận tốc cực đại, gia tốc bằng 0.
B. Khi vật qua vị trí cân bằng nó có vận tốc và gia tốc đều cực đại.
C. Khi vật qua vị trí biên vận tốc cực đại, gia tốc bằng 0.
D. Khi vật qua vị trí biên động năng bằng thế năng.
Câu 4: Phương trình dao động của một vật dao động điều hòa có dạng
)cm)(
2
tcos(Ax
. Gốc thời
gian đã được chọn tại thời điểm nào?
A. Lúc chất điểm đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương.
B. Lúc chất điểm đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm.
C. Lúc chất điểm có li độ x = +A.
D. Lúc chất điểm có li độ x = -A.
Câu 5: Phương trình dao động của một vật dao động điều hòa có dạng
)cm)(
4
tcos(Ax
D. Cơ năng của hệ bằng tổng động năng và thế năng.
Câu 7: Chọn câu ĐÚNG:
A. Năng lượng của vật dao động điều hòa không phụ thuộc vào biên độ của hệ.
B. Chuyển động của con lắc đơn luôn coi là dao động tự do.
C. Dao động của con lắc lò xo là dao động điều hòa chỉ khi biên độ nhỏ.
D. Trong dao động điều hòa lực hồi phục luôn hướng về VTCB và tỉ lệ với li độ.
Câu 8: Trong dao động điều hòa, vận tốc biến đổi
A. Cùng pha với li độ. B. Ngược pha với li độ.
C. Trễ pha
2
so với li độ. D. Sớm pha
2
so với li độ.
Câu 9: Đối với một chất điểm dao động cơ điều hòa với chu kì T thì:
A. Động năng và thế năng đều biến thiên tuần hoàn theo thời gian nhưng không điều hòa.
B. Động năng và thế năng đều biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì T.
C. Động năng và thế năng đều biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì T/2.
D. Động năng và thế năng đều biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì 2T.
Câu 10: Một vật tham gia vào hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số thì:
A. Dao động tổng hợp của vật là một dao động tuần hoàn cùng tần số.
B. Dao động tổng hợp của vật là một dao động điều hòa cùng tần số, cùng biên độ.
C. Dao động tổng hợp của vật là một dao động điều hòa cùng tần số, có biên độ phụ thuộc vào hiệu số
pha của hai dao động thành phần.
D. Dao động tổng hợp của vật là một dao động tuần hoàn cùng tần số, có biên độ phụ thuộc vào hiệu số
pha của hai dao động thành phần.
Câu 11: Đối với một vật dao động cưỡng bức:
A. Chu kì dao động chỉ phụ thuộc vào ngoại lực.
B. Chu kì dao động chỉ phụ thuộc vào vật và ngoại lực.
B. đạt giá trị cực đại khi qua vị trí cân bằng.
C. luôn luôn hướng về vị trí cân bằng và tỉ lệ với li độ.
D. biến đổi theo hàm cos theo thời gian với chu kì
2
T
.
Câu 18: Đối với một chất điểm dao động điều hòa với phương trình: )cm)(
2
tcos(Ax
thì vận tốc
của nó:
A. Biến thiên điều hòa với phương trình )cm)(tcos(Av
.
B. Biến thiên điều hòa với phương trình )cm)(tcos(Av
.
C. Biến thiên điều hòa với phương trình )cm)(tcos(Av
A. cùng pha với vận tốc. B. ngược pha với vận tốc.
C. sớm pha
2
so với vận tốc. D. trễ pha
2
so với vận tốc.
Câu 25: Chọn câu ĐÚNG: Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương cùng tần
số có:
A. giá trị cực đại khi hai dao động thành phần ngược pha.
B. giá trị cực đại khi hai dao động thành phần cùng pha.
C. có giá trị cực tiểu khi hai dao động thành phần lệch pha
2
.
D. giá trị bằng tổng biên độ của hai dao động thành phần.
Câu 26: Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc
A. Pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.
B. Biên độ của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.
C. Tần số ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.
D. Hệ số lực cản tác dụng lên vật dao động.
Câu 27: Một vật dao động điều hòa theo thời gian có phương trình )cm)(tcos(Ax
thì động năng
và thế năng cũng dao động điều hòa với tần số:
A.
4
T
t
B.
2
T
t
C. Vật qua vị trí biên D. Vật qua vị trí cân bằng.
Câu 30: Chọn câu ĐÚNG: Chu kì dao động của con lắc lò xo phụ thuộc vào
A. Biên độ dao động. B. Cấu tạo của con lắc lò xo.
C. Cách kích thích dao động. D. A và C đúng. Câu 33: Một con lắc lò xo gồm quả nặng m, lò xo có độ cứng k, nếu treo con lắc theo phương thẳng đứng
thì ở VTCB lò xo dãn một đoạn
l
. Con lắc lò xo dao động điều hòa chu kì của con lắc được tính bởi
công thức nào sau đây:
A. 2
g
T
l
)cm)(tcos(Ax
)cm)(tcos(Ax
211
111
. Biên độ dao động tổng hợp của chúng đạt
giá trị cực đại khi:
A.
2 1
( ) (2 1)
k
B.
2 1
(2 1)
2
k
C.
2 1
( ) 2
k
D.
2 1
4
B.
2
rad
C.
5
6
rad
D.
3
rad
Câu 39: Một vật dao động điều hòa trên quỹ đạo dài 40cm. Khi ở vị trí x=10cm vật có vận tốc
20 3 /
cm s
. Chu kì dao động của vật là:
A. 1s B. 0,5s C. 0,1s D. 5s
Câu 40: Một vật dao động điều hòa có phương trình )cm)(
6
t10cos(4x
. Vào thời điểm t=0 vật
đang ở đâu và di chuyển theo chiều nào, vận tốc là bao nhiêu?
A. x = 2cm,
20 3 /
v cm s
30 /
a m s
.
Tần số dao động là 5Hz. Lấy
2
10
. Li độ và vận tốc của vật là:
A. x = 3cm,
30 3 /
v cm s
B. x = 6cm,
60 3 /
v cm s
C. x = 3cm,
30 3 /
v cm s
D. x = 6cm,
60 3 /
v cm s
A.
2 2 , 8 2
x cm v cm
B.
2 2 , 4 2
x cm v cm
C.
2 2 , 4 2
x cm v cm
D.
2 2 , 8 2
x cm v cm
.Câu 45: Một vật nặng gắn vào lò xo có độ cứng
20 /
k N m
dao động với biên độ A = 5cm. Khi vật
nặng cách VTCB 4cm nó có động năng là:
A. 0,025J B. 0,0016J C. 0,009J D.
0,041J
.Câu 46: Một vật dao động đều biên độ A = 4cm, tần số f = 5Hz. Khi t = 0 vận tốc của vật đạt giá trị cực
đại và chuyển động theo chiều dương của trục tọa độ. Phương trình dao động của vật là:
m
và
2
m
vào cùng một lò xo, khi treo
1
m
hệ dao động
với chu kì
1
T
= 0,6s. Khi treo
2
m
thì hệ dao động với chu kì
2
0,8
T s
. Tính chu kì dao động của hệ nếu
đồng thời gắn
1
m
và
2
m
vào lò xo trên.
A. T = 0,2s B. T = 1s C. T = 1,4s D.
T = 0,7s
Câu 49: Một con lắc lò xo dao động theo phương thẳng đứng. Từ VTCB kéo vật hướng xuống theo
hướng thẳng đứng một đoạn 3cm, thả nhẹ, chu kì dao động của vật là T = 0,5s. Nếu từ VTCB ta keo vật
D.
5
4sin(10 5 )
6
x t cm
Câu 51: Phương trình dao động của con lắc
4sin(2 )
2
x t cm
. Thời gian ngắn nhất khi hòn bi qua
VTCB là:
A. t = 0,25 B. 0,75s C. 0,5s
D. 1,25s
Câu 52: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, k = 100N/m. Ở VTCB lò xo dãn 4cm, truyền cho vật một
năng lượng 0,125J. Cho
2
10 /
g m s
, lấy
2
10
. Chu kì và biên độ dao động của vật là:
A. T = 0,4s; A = 5cm B. T = 0,2s; A= 2cm
6
,
5
2
A cm T s
D. 6 ,
5
A cm T s
Câu 54: Chọn gốc tọa độ là VTCB. Phương trình dao động của vật có những dạng nào sau đây?
A.
6 2 sin(10 )
4
x t cm
B.
3
6 2 sin(10 )
4
x t cm
C.
6
sin(10 )
4
2
C.
10sin10
x tcm
D.
5sin(10 )
2
x t cm
Câu 58: Một chất điểm dao động điều hoax
4sin(10 )
x t cm
tại thời điểm t = 0 thì x = -2cm và đi
theo chiều dương của trục tọa độ.
có giá trị nào:
A
rad
B.
6
rad
dh
2 , 5
hp
F N F N
B.
dh
2 , 3
hp
F N F N
C.
dh
1 , 3
hp
F N F N
D.
dh
0.4 , 0.5
hp
F N F N
Câu 61: Một vật dao động điêug hoà với phương trình
sin( )
x A t
. Trong khoảng thời gian 1/60s
đầu tiên, vật đi từ vị trí x= 0 đến vị trí
Câu 62: Trong một phút vật nặng gắn vào đầu một lò xo thực hiện đúng 40 chu kỳ dao động với biên độ
là 8cm. Giá trị lớn nhất của vận tốc là:
A V
max
= 34cm/s B. V
max
= 75.36cm/s C. V
max
= 48.84cm/s
D. V
max
= 33.5cm/s
Câu 63: Một lò xo nhẹ có độ cứng k, chiều dài tự nhiên l
0
, đầu trên gắn cố định. Khi treo đầu dưới của lò
xo một vật có khối lượng m
1
=100g, thì chiều dài của lò xo khi cân bằng là l
1
= 31cm. Thay vật m
1
bằng
vật m
2
= 200g thì khi vật cân bằng, chiều dài của lò xo là l
2
= 32cm. Độ cứng của lò xo và chiều dài ban
đầu của nó là những giá trị nào sau đây:
A. l
A.
1
60 10
k
t
B.
1
2
20
t k
C.
1
2
40
t k
D.
1
30 5
k
t
Câu 66: Một vật dao động điều hoà với phương trình
4sin(0,5 )
3
x t cm
3
A cm rad rad s
B.
2
2 , , 25 /
3
A cm rad rad s
C.
2 , , 25 /
3
A cm rad rad s
D.
6.7 , , 75 /
6
A cm rad rad s
Câu 71: Một vật dao động theo phương trình
2,5sin( )
4
Dùng dữ kiện sau để trả lời câu 75, 76
Khi treo vật m vào lò xo thì lò xo giãn ra
25
l cm
. Từ VTCB O kéo vật
xuống theo phương thẳng đứng một đoạn 20cm rồi buông nhẹ để vật dao động điều hòa.
Câu 75: Chọn gốc tọa độ thời gian là lúc vật qua VTCB theo chiều dương hướng xuống. Lấy
2 2
/
g m s
. Phương trình chuyển động của vật có dạng nào sau đây?
A.
20sin(2 )
x t cm
B. 20sin 2
x tcm
C.
10sin(2 )
x t cm
D. 10sin 2
C.
8sin(10 )
x t cm
D.
4sin(10 )
x t cm
Câu 78: Vận tốc của vật tại vị trí mà ở đó thế năng bằng hai lần động năng năng có giá trị là:
A.
40
/
3
v cm s
B.
80 3 /
v cm s
C.
40
/
3
v cm s
D.
m
l cm l cm
Câu 80: Vận tốc của quả cầu ở thời điểm mà chiều dài của lò xo là 35cm là:
A.
50 3 /
v cm s
B.
20 3 /
v cm s
C.
5 3 /
v cm s
D.
2 3 /
v cm s
Dùng dữ kiện sau để trả lời câu 81, 82
Một lò xo có chiều dài tự nhiên
0
25
l cm
, có khối lượng không đáng kể, được dùng để treo vật, khối
lượng m = 200g vào điểm A. Khi cân bằng lò xo dài l = 33cm,
2
10 /
C.
, 10 /
5
T s rad s
D.
0,01 , 20 /
T s rad s
Câu 94: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, vật nặng có khối lượng m = 250g. Chọn trục tọa độ Ox thẳng
đứng, chiều dương hướng xuống, gốc tọa độ tại VTCB, kéo vật xuống dưới vị trí lò xo dãn 6,5cm thả nhẹ
vật dao động điều hòa với năng lượng là 80mJ. Lấy gốc thời gian lúc thả,
2
10 /
g m s
. Phương trình dao
động của vật có biểu thức nào sau đây?
A.
6,5sin(2 )
2
x t cm
9,1 , 57,1
l cm l cm
C.
1 2
42 , 90
l cm l cm
D.
1 2
27 , 75
l cm l cm
Câu 96: Một con lắc đơn có khối lượng m = 1kg và độ dài dây treo l = 2m. Góc lệch cực đại của dây so
với đường thẳng đứng
0
10 0,175
rad
. Cơ năng của con lắc và vận tốc vật nặng khi nó ở vị trí thấp
nhất là:
A.
max
2 ; 2 /
E J v m s
B.
max
1
6
t s
B.
5
6
t s
C.
1
4
t s
D.
1
2
t s
Câu 98: Một con lắc gồm một quả cầu nhỏ, khối lượng m = 0,05kg treo vào đầu một sợi dây dài l = 1m,
ở nơi có gia tốc trọng trường
2
9,81 /
g m s
. Bỏ qua ma sát. Con lắc dao động theo phương thẳng đứng
với góc lệch cực đại so với phương thẳng đứng là
0
0
30
. Vận tốc và lực căng dây của vật tại VTCB là:
A. v = 1,62m/s; T = 0,62N B. v = 2,63m/s; T =
2 /
v m s
B.
2 2 /
v m s
C.
5 /
v m s
D.
2
/
2
v m s
Dùng dữ liệu sau để trả lời câu hỏi 101, 102
Con lắc đơn có chiều dài
1
l
dao động với chu kì
1
1,2
T s
, con lắc có độ dài
2
l
dao động với chu kì
A. W = 0,1525;
max
0,055 /
V m s
B. W = 1,525;
max
0,55 /
V m s
C. W = 30,45;
max
7,8 /
V m s
D. W = 3,045;
max
0,78 /
V m s
Câu 104: Hai con lắc đơn có cùng độ dài l cùng khối lượng m. Hai vật nặng của hai con lắc đó mang điện
tích lần lượt là
1
q
và
2
q
. Chúng được đặt vào trong điện trường
E
ur
5,66.10
q C
, được treo vào một sợi dây mãnh dài l = 1,40m trong điện trường đều có phương nằm
ngang, E = 10.000V/m, tại một nơi có gia tốc trọng trường
2
9,79 /
g m s
. Con lắc ở VTCB khi phương
của dây treo hợp với phương thẳng đứng một góc.
A.
0
30
B.
0
20
C.
0
10
D.
0
60
Dùng dữ kiện sau để trả lời câu 106, 107
g m s
.
Câu 108: Chiều dài của dây treo con lắc và biên độ dài của dao động thỏa mãn giá trị nào sau đây?
A.
0
2 ; 1,57
l m s cm
B.
0
1 ; 15,7
l m s cm
C.
0
1 ; 1,57
l m s cm
D.
0
2 ; 15,7
l m s cm
Câu 109: Chọn gốc tọa độ là VTCB O, gốc thời gian là lúc vật qua VTCB theo chiều dương. Phương
trình dao động của con lắc đơn là:
A. sin( )
20 2
t rad
A. T = 2,43s B. T = 5,43s C. T = 2,22s D. T =
2,7s
Câu 111: Một con lắc đơn dao động bé xung quanh VTCB. Chọn trục Ox nằm ngang, gốc O trùng với
VTCB, chiều dương hướng từ trái sang phải. Lúc t = 0 vật ở bên trái VTCB và dây treo hợp với phương
thẳng đứng một góc 0,01
rad
. Vật được truyền vận tốc
/
cm s
có chiều từ trái sang phải, năng lượng
dao động của con lắc là
4
10
E J
. Biết khối lượng của vật là m = 100g, lấy
2
10 /
g m s
và
2
10
.
1000
so với khi không có nam châm. Tính lực hút của nam châm tác dụng vào con
lắc. Lấy
2
10 /
g m s
.
A.
3
2.10
f N
B.
4
2.10
f N
C.
0,2
f N
D.
0,02
f N
Dùng dữ kiện sau để trả lời câu 113, 114, 115
Một con lắc đơn gồm một quả cầu có m = 20g được treo vào một dây dài l = 2m. Lấy
Câu 114: Lực căng dây ở vị trí biên và VTCB có những giá trị nào sau đây?
A.
max min
0,25 ; 0,17
T N T N
B.
max min
0,223 ; 0,1
T N T N
C.
max min
0,25 ; 0,34
T N T N
D.
max min
2,5 ; 0,34
T N T N
Câu 115: Khi qua VTCB một lần nào đó dây bị đứt. Hỏi quả cầu chạm đất cách VTCB bao xa (tính theo
phương ngang)? Biết VTCB cách mặt đất 1m:
A. S = 0,46m B. S = 2,3m C. S = 1,035m D. S =
4,6m
Câu 116: Có hai dao động điều hòa cùng phương cùng tần số như sau:
1 2
5
5sin( ); 5sin( )
3 3
Câu 117: Một dao động điều hòa xung quanh VTCB dọc theo trục x’Ox có li độ
4 4
sin(2 ) sin(2 )
6 2
3 3
x t t cm
. Biên độ và pha ban đầu của dao động thỏa mãn các giá trị nào
sau đây?
A. 4 ;
3
A cm rad
B. 2 ;
6
A cm rad
C. 4 3 ;
6
A cm rad
D.
6
x t
D.
5sin( )
4
x t
Câu 119: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động cùng phương:
1
4 3 os10 t(cm)
x c
và
2
4sin10 t(cm)
x
. Vận tốc của vật tại thời điểm t = 2s là:
A.
20 /
V cm s
B.
40 /
V cm s
cm B.
3sin( )
3
x t
cm
C.
3sin( )
2
x t
cm D.
3sin( )
3
x t
cm
.Câu 121: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng cơ học.
A. Sóng cơ học là sự lan truyền của dao động theo thời gian trong một môi trường
vật chất.
B. Sóng cơ học là sự lan truyền của vật chất theo thời gian.
C. Sóng cơ học là những dao động cơ học.
D. Sóng cơ học là sự lan truyền của vật chất trong không gian.
.Câu 122: Vận tốc truyền sóng trong một môi trường
A. phụ thuộc vào bản chất môi trường và tần số sóng.
B. phụ thuộc vào bản chất môi trường và biên độ sóng.
C. Hai sóng xuẩt phát từ hai nguồn dao động cùng pha, cùng tần số giao nhau.
D. Hai sóng xuất phát từ hai nguồn dao động cùng pha, cùng biên độ giao nhau.
Câu 128: Kết luận nào sau đây là không đúng khi nói về tính chất của sự truyền sóng trong môi trường?
A. Sóng truyền được trong các môi trường rắn, lỏng và khí.
B. Sóng truyền đi không mang theo vật chất của môi trường
C. Quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng.
D. Các sóng âm có tần số khác nhau nhưng truyền đi với vận tốc như nhau trong
một môi trường.
Câu 129: Chọn phương án đúng.
Nguyên nhân tạo thành sóng dừng.
A. Là do sự giao thoa của hai sóng kết hợp.
B. Là do sự giao thoa của sóng tới và sóng phản xạ.
C. Là do sự giao thoa của sóng tới và sóng phản xạ của nó cùng truyền theo một
phương.
D. Là do tổng hợp của hai hay nhiều sóng kết hợp trong không gian.
Câu 130: Hai nguồn dao động được gọi là hai nguồn kết hợp khi có:
A. Cùng tần số và hiệu số pha không thay đổi.
B. Cùng biên độ và cùng tần số.
C. Cùng tần số và ngược pha.
D. Cùng biên độ nhưng tần số khác nhau.
.Câu 131: Khi có hiện tượng giao thoa của sóng nước những điểm nằm trên đường trung trực sẽ:
A. Dao động vớibiên độ lớn nhất
B. Dao động với biên độ nhỏ nhất
C. Dao động với biên độ bất kỳ
D. Đứng yên
Câu 132: Âm sắc là:
A. Mằu sắc của âm
B. Một tính chất của âm giúp ta nhận biết các nguồn âm
C. Một tính chất vật lý của âm
D. Tính chất sinh lý và vật lý của âm
B. Bước sóng và tần số đều thay đổi
C. Bước sóng và tần số không đổi
D. Bước sóng không đổi nhưng tần số thay đổi
Câu 142: Sóng dừng xảy ra trên dây đàn hồi một đầu cố định khi:
A. Chiều dài của dây bằng một phần tư bước sóng
B. Chiều dài của dây bằng bội số nguyên lần nữa bước sóng
C. Bước sóng bằng gấp đôi chiều dài của dây
D. Chiều dài của dây bằng một số bán nguyên nữa bước sóng
Câu 143: Trong hiện tượng giao thoa cơ học với hai nguồn A và B thì khoảng cách giữa hai điểm gần
nhau nhất trên đoạn AB dao động với biên độ cực đại là:
A.
1
4
B.
1
2
C. Bội số của
D.
Câu 144: Hai âm thanh có âm sắc khác nhau là do:
A. Tần số khác nhau
B. Độ cao và độ to khác nhau
C. Số lượng họa âm trong chúng khác nhau
D. Số lượng và cường độ các họa âm trong chúng khác nhau
Câu 145: Để tăng gấp đôi tần số của âm do dây đàn phát ra ta phải:
A. Tăng lực căng dây gấp hai lần B. Giảm lực căng dây gấp
Câu 149: Hai âm có cùng độ cao, chúng có đặc điểm nào trong các đặc điểm sau?
A. Cùng biên độ
B. Cùng bước sóng trong một môi trường
C. Cùng tần số và bước sóng
D. Cùng tần số
.Câu 150: Độ to của âm thanh được đặc trưng bằng:
A. Cường độ âm B. Biên độ dao động âm
C. Mức cường độ âm D. Áp suất âm thanh
Câu 151: Chọn câu đúng
Hai điểm cùng nằm trên phương truyền sóng ma dao động ngược pha khi:
A. Hiệu số pha của chúng là
(2 1)
k
B. Hiệu số pha của chúng là
2
k
C. Khoảng cách giữa chúng là một số nguyên lần nữa bước sóng.
D. Khoảng cách giữa chúng là một số nguyên lần bước sóng.
.Câu 152: Một sóng lan truyền với vận tốc 200m/s có bước sóng 4m. Tần số và chu kì của sóng là:
A. f = 50Hz; T = 0,02s B. f = 0,05Hz; T = 200s
C. f = 800Hz; T = 0,125s D. f = 5Hz; T = 0,2s
Câu 153: Xét sóng truyền theo một sợi dây căng thẳng dài. Phương trình dao động tại nguồn O có dạng
asin t(cm)
u
A.
3sin(20 )
2
u t cm
với
0,05
t s
B.
3sin(20 )
u t cm
với
0,05
t s
C.
3sin(20 )
u t cm
với
0,05
t s
(t > 0,5s).
B.
5 5
2sin( )
3 6
t cm
(t > 0,5s).
C.
10 5
2sin( )
3 6
t cm
(t > 0,5s).
D.
5 2
2sin( )
3 3
t cm
(t > 0,5s).
Câu 160: Sóng âm truyền trong không khí vận tốc 340m/s, tần số f = 680Hz. Giữa hai điểm có hiệu số
khoảng cách tới nguồn là 25cm, độ lệch pha của chúng là:
A.
2
rad
B.
B.
5
0,16sin(4 )
3
M
u t cm
C.
1,6sin(4 )
3
M
u t cm
D.
0,16sin(4 )
3
M
u t cm
Dùng dữ kiện sau để trả lời câu 163, 164
Một dây AB dài l = 1m, đầu B cố định, đầu A cho dao động với biên độ 1cm, tần số f = 25Hz. Trên dây
thấy hình thành 5 bó sóng mà A và B là các nút.
là 42Hz. Với dây AB và vận tốc truyền sóng như trên, muốn trên dây có 5 nút (A và B cũng đều là nút)
thì tần số phải là:
A. 30Hz B. 28Hz C. 58,8Hz D.
63Hz
.Câu 166: Dây đàn chiều dài 80cm phát ra có tần số 12Hz. Quan sát dây đàn ta thấy có 3 nút và 2 bụng.
Vận tốc truyền sóng trên dây đàn là:
A. V = 1,6m/s B. V = 7,68m/s C. V = 5,48m/s D. V =
9,6m/s
Câu 167: Hai nguồn kết hợp
1 2
,
S S
cách nhau 16cm có chu kì 0,2s. Vận tốc truyền sóng trong môi trường
là 40cm/s. Số cực đại giao thoa trong khoảng
1 2
S S
là:
A. n = 4 B. n = 2 C. n = 5 D. n = 7
Câu 168: Đặt mũi nhọn S (gắn vào đầu của một thanh thép nằm ngang) chạm mặt nước. Khi lá thép dao
động với tần số f = 120Hz, tạo trên mặt nước một sóng có biên độ 6mm, biết rằng khoảng cách giữa 9
gợn lồi liên tiếp là 4cm. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là:
A. V = 120cm/s B. V = 40cm/s
C. V = 100cm/s D. V = 60cm/s
Dùng dữ kiện sau đây để trả lời câu 169, 170
Lúc t = 0 đầu O của dây cao su căng thẳng nằm ngang bắt đầu dao động đi lên với biên độ 1,5cm, chu kì
T = 2s. Hai điểm gần nhau nhất trên dây dao động cùng pha cách nhau 6cm.
Câu 169: Phương trình dao động tại M cách O 1,5 cm là:
A.
1,5sin( )
4
Dùng dữ kiện sau đây để trả lời câu 171, 172
Mũi nhọn của âm thoa chạm nhẹ vào mặt nước yên lặng, âm thoa dao động với tần số:f = 440Hz
Câu 171: Khoảng cách giữa hai gợn sóng liên tiếp là 2mm. Vận tốc truyền sóng là:
A. V = 0,88m/s B. V = 8,8m/s C. V = 22m/s D. V =
2,2m/s
Câu 172: Gắn vào một trong hai nhánh âm thoa một thanh thép mỏng ở 2 đầu thanh gắn hai quả cầu nhỏ
A, B. Đặt hai quả cầu chạm mặt nước. Cho âm thoa dao động. Gợn sóng nước có hình hyperbol. Khoảng
cách giữa hai quả cầu A, B là 4cm. Số gợn sóng quan sát được trên đoạn AB là:
A. có 39 gợn sóng B. có 29 gợn sóng
C. có 19 gợn sóng D. có 20 gợn sóng
Câu 173: Một sợi dây dài 1,2m. Một đầu gắn vào cầu rung, đầu kia tự động năng. Đặt cầu rung thẳng
đứng để dây thõng xuống, khi cầu rung với tần số f = 24Hz thì trên dây hình thành một hệ sóng dừng. Ta
thấy trên dây chỉ có 1 bó sóng. Vận tốc truyền sóng trên dây là bao nhiêu? Để trên dây có 3 bó sóng thì
cho cầu rung với tần số là bao nhiêu?
A. V = 9,6m/s, f’ = 10Hz B. V = 57,6m/s, f’ = 70,875Hz
C. V = 38,4m/s, f’ = 56Hz D. V = 5,76m/s, f’ =
7,08Hz
Câu 174: Một đoạn dây dài 60cm có khối lượng 6g, một đầu gắn vào cầu rung, đầu kia treo lên một đĩa
cân rồi vắt qua ròng rọc, dây bị căng với một lực
2,25
C
F N
. Vận tốc truyền sóng trên dây là:
A. V = 1,5m/s B. V = 15m/s C. V = 22,5m/s D. V =
2,25m/s
Câu 175: Một sợi dây dài 5m có khối lượng 300g được căng bằng một lực 2,16N. Vận tốc truyền trên
dây có giá trị nào?
A. V = 3m/s B. V = 0,6m/s C. V = 6m/s D. V =
0,3m/s
Câu 176: Một sợi dây dài 0,4m, một đầu gắn vào cầu rung, đầu kia treo trên đĩa cân rồi vắt qua ròng rọc.
3 3
cm
Câu 178: Một người dùng búa gõ vào đầu một thanh nhôm. Người thứ hai ở đầu kia áp tai vào thanh
nhôm và nghe được âm của tiếng gõ hai lần (một lần qua không khí, một lần qua thanh nhôm). Khoảng
thời gian giữa hai lần nghe được là 0,12s. Biết vận tốc truyền âm trong không khí là 330m/s, trong nhôm
là 6420m/s. Chiều dài của thanh nhôm là:
A. l = 4,17m B. l = 41,7m C. l = 342,5m D. l =
34,25m
Câu 179: Một dây đàn dài 60cm phát ra một âm có tần số 100Hz. Quan sát dây đàn người ta thấy có 4
nút (gồm cả 2 nút ở 2 đầu dây). Vận tốc truyền sóng trên dây là:
A. V = 0,4m/s B. V = 40m/s C. V = 30m/s D. V =
0,3m/s
Câu 180: Hai thanh nhỏ gắn trên cùng một nhánh âm thoa chạm vào mặt nước tại 2 điểm A và B cách
nhau l = 4cm. Âm thoa rung với tần số f = 400Hz, vận tốc truyền trên mặt nước v = 1,6m/s. Giữa hai
điểm A và B có bao nhiêu gợn sóng, trong đó có bao nhiêu điểm đứng yên?
A. 10 gợn, 11 điểm đứng yên B. 19 gợn, 20 điểm đứng
yên
C. 29 gợn, 30 điểm đứng yên D. 9 gợn, 10 điểm đứng
yên
Câu 181: Một sợi dây dài 1,8m có khối lượng 90g. Một đầu dây gắn vào một cầu rung, rung với tần số
30Hz. Để khoảng cách giữa hai ngọn sóng trên dây là 40cm phải căng dây với 1 lực bằng
A. F = 7,2N B. F = 0,72N C. F = 72N D. F =
3,6N
Câu 182: Một sóng cơ học phát ra từ một nguồn O lan truyền trên mặt nước với vận tốc v = 400cm/s.
Người ta thấy 2 điểm gần nhau nhất trên mặt nước cùng nằm trên đường thẳng qua O cách nhau 80cm
luôn luôn dao động ngược pha. Tần số của sóng là:
A. f = 2,5Hz B. f = 0,4Hz C. f = 10Hz D. f =
5Hz
1
0,75
S M m
B.
1
0,25
S M m
C.
1
0,5
S M m
D.
1
1,5
S M m
Câu 185: Hai mũi nhọn
1
S
,
2
S
cách nhau 8cm gắn vào một cầu rung có tần số f = 100Hz, đặt chạm nhẹ
vào mặt một chất lỏng. Vận tốc truyền sóng trên mặt chất lỏng v = 0,8m/s. Hai nguồn
1
S
,
S
một điểm
2
M
gần
1
M
nhất và dao động cùng pha với
1
M
A.
'
1 2 1 2
0,2 ; 0,4
M M cm M M cm
B.
'
1 2 1 2
0,91 ; 0,94
M M cm M M cm
C.
'
1 2 1 2
9,1 ; 9,4
M M cm M M cm
có giá trị nào sau đây?
A.
0 0
;
4
I U L rad
B.
0
0
;
4
U
I rad
L
C.
0
0
;
2
U
I rad
L
0
sin
u U t
. Cường độ hiệu dụng của dòng điện qua cuộn dây được xác định bằng hệ thức nào?
A.
0
2 2 2
U
I
R L
B.
U
I
R L
C.
2 2 2
U
I
R L
B.
2 2
1
( )
R R L
C
C.
0
sin
i I t
và
0
0
U
I
R
D.
R C
U U
Câu 193: Một đoạn mạch gồm R, L, C mắc nối tiếp trong đó có
L C
Z Z
3
;
4
U
I rad
C
B.
0 0
;
2
I U C rad
C.
0 0
3
;
4
I U C rad
D.
0
0
nào sau đây đúng?
A. Cường độ hiệu dụng của các dòng điện qua các phần tử R, L, C luôn bằng nhau
nhưng cường độ tức thời thì chưa chắc bằng nhau.
B. Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch luôn bằng tổng hiệu điện thế
hiệu dụng trên từng phần tử.
C. Hiệu điện thế tức thời giữa hai đầu đoạn mạch luôn bằng tổng hiệu điện thế tức
thời trên từng phần tử.
D. Cường độ dòng điện và hiệu điện thế tức thời luôn luôn khác pha nhau.
.Câu 197: Công suất tỏa nhiệt trong một mạch điện xoay chiều phụ thuộc vào
A. điện trở B. cảm kháng C. dung kháng D. tổng
trở
Câu 199: Chọn câu đúng trong các câu sau:
A. Dòng điện xoay chiều ba pha là sự hợp lại của ba dòng điện xoay chiều một
pha
B. Phần ứng của máy phát điện xoay chiều ba pha có thể là rôto hoặc stato
C. Phần ứng của máy phát điện xoay chiều ba pha là stato
D. Nguyên tắc của máy phát ba pha dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ và từ
trường quay.
Câu 200: Một đoạn mạch không phân nhánh có dòng điện sớm pha hơn hiệu điện thế một góc nhỏ hơn
2
rad
. Kết luận nào sau đây là đúng:
A. Trong đoạn mạch không thể có cuộn cảm.
B. Trong đoạn mạch không thể có điện trở thuần
C. Hệ số công suất của mạch bằng 1
D. Hệ số công suất của mạch nhỏ hơn 1
.Câu 202: Chọn câu đúng:
Đối với đoạn mạch R và cuộn dây thuần cảm L ghép nối tiếp thì
A. Cường độ dòng điện chậm pha hơn hiệu điện thế một góc
. os
P UI c
Câu 204: Hiệu điện thế giữa hai đầu mạch điện xoay chiều chỉ có điện trở thuần:
0
sin( )
2
u U t V
.
Biểu thức cường độ dòng điện qua đoạn mạch trên là những biểu thức nào sau đây?
A.
0
sin( )
2
i I t
(A) B.
0
sin( )
2
i I t
(A)
C.
có các giá trị nào sau đây?
A.
0
0
;
2
L
U rad
I
B.
0 0
3
. ;
4
U L I rad
C.
0
0
3
;
4
I
U rad
L
có giá trị nào sau đây?
A.
0 0
;
3
I U L rad
B.
0
0
2
;
3
U
I rad
L
C.
0
0
;
3
U
I rad
L
C. Điện năng hao phí không phụ thuộc vào các thiết bị ở nơi tiêu thụ.
D. Hiệu điện thế dây
d
U
bằng
3
hiệu điện thế
p
U
.
Câu 212: Trong mạch điện xoay chiều R, L, C mắc nối tiếp, phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch có thể nhỏ hơn hiệu điện thế
hiệu dụng trên mỗi phần tử.
B. Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch không thể nhỏ hơn hiệu điện
thế hiệu dụng trên điện trở thuần R.
C. Cường độ dòng điện luôn trễ pha hơn hiệu điện thế giữa hai đầu mạch.
D. Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch luôn lớn hơn hiệu điện thế
hiệu dụng trên mỗi phần tử.
Câu 213: Phát biểu nào sau đây đúng với cuộn cảm?
A. Cuộn cảm có tác dụng cản trở dòng điện xoay chiều, không có tác dụng cản trở
dòng điện một chiều.
B. Cảm kháng của cuộn cảm thuần tỉ lệ nghịch với chu kì dòng điện xoay chiều.
C. Hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn cảm thuần cùng pha với cường độ dòng điện.
D. Cường độ dòng điện qua cuộn cảm tỉ lệ với tần số dòng điện.
Câu 215: Chọn câu đúng trong các câu sau:
Máy biến thế là một thiết bị
A. Có tác dụng làm tăng hoặc giảm hiệu điện thế của dòng điện xoay chiều.
B. Có tác dụng làm tăng hoặc giảm cường độ của dòng điện xoay chiều
C. Sử dụng điện năng với hiệu suất cao.
D. Cả A, B, C đều đúng.
B. Đối với những động cơ điện, người ta có thể mắc song song một tụ điện vào
mạch để làm tăng
os
c
.
C. Trong thực tế, người ta thường dùng những thiết bị sử dụng điện xoay chiều có
os
c
< 0,85.
D. Khi đoạn mạch chỉ có cuộn thuần cảm, hoặc tụ điện hoặc cuộn thuần cảm và tụ
điện thì đoạn mạch này không tiêu thụ điện năng.
Câu 218: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về máy phát điện xoay chiều một pha.
A. Máy phát điện xoay chiều một pha biến cơ năng thành nhiệt năng.
B. Máy phát điện xoay chiều một pha hoạt động nhờ sử dụng từ trường quay.
C. Máy phát điện xoay chiều một pha có thể tạo ra dòng điện không đổi.
D. Bộ góp của máy phát điện xoay chiều một pha gồm hai vành bán khuyên và hai
chỗi quét.
Câu 219: Điều nào sau đây là đúng khi nói về máy phát điện xoay chiều?
A. Rôto có thể là phần cảm hoặc phần ứng
B. Phần quay gọi là rôto, phần đứng yên gọi là stato.
C. Phần cảm tạo ra từ trường, phần ứng tạo ra suất điện động.
D. Tất cả A, B, C đều đúng.
Câu 220: Chọn câu đúng
A. Dòng điện xoay chiều một pha chỉ có thể do máy phat điện xoay chiều một pha
tạo ra.
B. Chỉ có dòng điện xoay chiều ba pha mới tạo ra được từ trường quay
C. Dòng điện do máy phát điện xoay chiều tạo ra luôn có tần số bằng sồ vòng
quay trong một giây của rôto.
A. cùng biên độ B. cùng tần số
C. lệch pha nhau
2
3
rad D. cùng pha
Câu 225: Một máy biến thế có số vòng dây của cuộn sơ cấp nhỏ hơn số vòng dây của cuộn thứ cấp. Biến
thế này có tác dụng nào trong các tác dụng sau:
A. Tăng cường độ dòng điện, giảm hiệu điện thế.
B. Giảm cường độ, tăng hiệu điện thế.
C. Tăng cường độ dòng điện, tăng hiệu điện thế.
D. Giảm cường độ dòng điện, giảm hiệu điện thế.
Câu 226: Để giảm bớt hao phí do sự tỏa nhiệt trên đường dây khi tải điện đi xa, thực tế người ta dùng
biện pháp nào?
A. Giảm điện trở của dây bằng cách dùng dây dẫn bằng chất liệu siêu dẫn có
đường kính lớn.
B. Giảm hiệu điện thế ở máy phát điện để giảm cường độ dòng điện qua dây, do
đó công suất nhiệt giảm.
C. Tăng hiệu điện thế nơi sản xuất lên cao trước khi tải điện đi.
D. Giảm chiều dài của đường dây tải bằng cách xây dựng những nhà máy điện
gần nơi dân cư.
Câu 227: Vì sao trong đời sống và trong kĩ thuật dòng điện xoay chiều được sử dụng rộng rãi hơn dòng
điện một chiều? Tìm kết luận sai.
A. Vì dòng điện xoay chiều có thể dùng máy biến thế để tải đi xa.
B. Vì dòng điện xoay chiều dễ sản xuất hơn do máy phát xoay chiều có cấu tạo
đơn giản.
C. Vì dòng điện xoay chiều có thể tạo ra công suất lớn.
D. Vì dòng điện xoay chiều có mọi tính năng như dòng một chiều
Câu 228: Đối với máy phát điện xoay chiều một pha:
Chọn đáp án sai
mắc nối tiếp giữa hai điểm có hiệu điện thế
200 2 sin100 ( )
u t V
Câu 232: Biểu thức tức thời cường độ dòng điện qua mạch là:
A.
2 2 sin(100 )( )
4
i t A
B.
2sin(100 )( )
4
i t A
C.
2sin(100 )( )
4
i t A
D.
2 sin(100 )( )
4
400sin(100 )( )
2
L
u t V
Câu 234: Hiệu điện thế hai đầu tụ là:
A.
3
200 2 sin(100 )( )
4
C
u t V
B.
200 2 sin(100 )( )
4
C
u t V
C.
200sin(100 )( )
2
C
u t V
2
50 2 ,
R L H
C.
1
50 ,
2
R L H
D.
1
100 ,
R L H
.Câu 236: Cho đoạn mach xoay chiều gồm R, L mắc nối tiếp.
0.2
20 ,
R L H
. Đoạn mạch được mắc
vào hiệu điện thế
40 2 sin100 ( )
u t V
. Biểu thức cường độ dòng điện qua mạch là:
F, hiệu điện thế hiệu
dụng hai đầu đoạn mạch U = 225V, công suất tiêu thụ của mạch P = 405W, tần số dòng điện là 50Hz. Hệ
số công suất của mạch có những giá trị nào sau:
A.
os =0.4
c
B.
os =0.75
c
C.
os =0.6 hoac 0.8
c
D.
os =0.45 hoac 0.65
c
.Câu 238: Cho mạch điện gồm R, L, C mắc nối tiếp.Biết
0.2
L H
, 31.8
C F
, f = 50Hz, hiệu điện
3
10
4
C F
,
120 2 sin100 ( )
u t V
, điện trở phải có giá trị bằng bao nhiêu để công suất của mạch đạt giá trị cực đại?
Giá tri cực đại của công suất là bao nhiêu?
A.
ax
120 , 60w
m
R P B.
ax
60 , 120w
m
R P
C.
ax
40 , 180w
m
R P
D.
ax
t s
Dùng dữ kiện sau đẻ trả lời câu 243,244:
Cho mạch điện gồm R, L, C mắc nối tiếp. hiệu điện thế giữa hai đầu A và B có biểu thức
100 2 sin100 ( )
u t V
. Cuộn cảm có độ tự cảm
2.5
L H
, điện trở thuần r = R = 100
. Tụ điện có
điện dung C. Người ta đo được hệ số công suất của mạch là
os =0.8
c
Câu 243: Biết hiệu điện thế giữa hai đầu mạch sớm pha hơn cường độ dòng điện qua mạch. Giá trị của C
là bao nhiêu?
A.
3
10
3
C F
B.
2
C F
B. Mắc song song,
4
1
3.10
2
C F
C. Mắc nối tiếp,
4
1
3.10
2
C F
D. Mắc nối tiếp,
4
1
2 10
3
C F
u t
(V)
C.
120 2 sin(100 )
6
u t
(V) D.
2
80 2 sin(100 )
3
u t
(V)