Đề thi khảo sát chất lượng môn Hóa học - ôn thi ĐH CĐ pot - Pdf 15


Trang 1/4 - Mã đề thi HBT0101
ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG
MÔN: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 90 phút
(50 câu trắc nghiệm)
Ngày thi: 18-5-2008

Mã đề thi
HBT0101
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:

Câu 1: Bản chất của ăn mòn hóa học và ăn mòn điện hóa giống và khác nhau như thế nào?
A. Giống là cả hai đều là sự ăn mòn, khác là có và không có phát sinh dòng điện.
B. Giống là cả hai đều phản ứng với dung dịch chất điện li, khác là có và không có phát sinh dòng điện.
C. Giống là cả hai đều là quá trình oxi hóa khử, khác là có và không có phát sinh dòng điện.
D. Giống là cả hai đều phát sinh dòng điện, khác là chỉ có ăn mòn hóa học mới là quá trình oxi hóa khử.
Câu 2: Hiđrocacbon thơm là những hiđrocacbon
A. có mùi hắc B. có chứa một hay nhiều vòng benzen
C. có chứa một một vòng benzen D. có mùi thơm dễ chịu
Câu 3: Tính chất nào sau đây không biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng của điện tích hạt nhân?
A. Tính kim loại của các nguyên tố nhóm A.
B. Hóa trị cao nhất với oxi.
C. Nguyên tử khối trung bình của các nguyên tố.
D. Cấu hình electron của nguyên tử của các nguyên tố nhóm A.
Câu 4: Nung 6,96 gam muối RCO
3
trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 4,8 gam oxit. Muối
cacbonat đó là:
A. FeCO

và SrCO
3
D. SrCO
3
và BaCO
3

Câu 9: Sắp xếp các halogen Cl
2
, F
2
, Br
2
, I
2
theo chiều tăng tính oxi hóa:
A. I
2
< Br
2
< Cl
2
< F
2
B. Cl
2
< Br
2
< F
2

(1). (A)  (D) + (F) (2). (D)  (F) + (C)
(3). (F) + Br
2
 (G) (4). (G) + KOH  (J) + … + …
(5). (J) (B) (tam hợp) (6). (B) + Cl
2
 C
6
H
6
Cl
6

(7). (J) + (C)  (D) (8). 2(J)  (X)
(9). (X) + (C)  (E)
Chất A và X lần lượt là:
A. C
2
H
5
OH và CH
2
=CH-CH=CH
2
B. CH
4
và CH
2
=CH-CH=CH
2

3
đặc, làm lạnh.
Câu 14: C
3
H
9
N có số đồng phân amin là:
A. 5 B. 2 C. 4 D. 3
Câu 15: Hòa tan hết 20,8 gam hỗn hợp X gồm FeS và FeS
2
bằng lượng dư dung dịch HNO
3
đặc nóng thu được
dung dịch Y. Để tác dụng hết với các chất trong dung dịch Y cần vừa đủ V ml dung dịch Ba(OH)
2
1M, sau phản
ứng thu được hỗn hợp kết tủa Z. Nung Z đến khối lượng không đổi được 85,9 gam chất rắn T. Phần trăm về khối
lượng của FeS trong hỗn hợp là:
A. 42,3% B. 76,92% C. 70% D. 50%
Câu 16: Để bảo vệ kim loại kiềm Na người ta làm thế nào?
A. Cả (1) và (2) đều được. B. Ngâm trong nước (3).
C. Ngâm Na trong dầu hỏa (1). D. Ngâm trong cồn tinh khiết (2).
Câu 17: Trong các chất sau, chất nào có khả năng làm mất màu nước brom?

A. (1), (2), (5) B. (1), (2), (4), (5) C. (1), (5) D. (1), (3), (5), (6)
Câu 18: Cho hỗn hợp X gồm một kim loại kiềm và một kim loại kiềm thổ hòa tan hoàn toàn trong nước thu dung
dịch Y và 2,24 lít khí H
2
ở đktc. Trung hòa dung dịch Y bằng dung dịch HCl 1M. Vậy thể tích dung dịch HCl
cần dùng là:

, ZnO, FeO, CaO tác dụng hết với CO dư nung nóng thu được 28,7 gam
hỗn hợp Y. Cho Y tác dụng với dung dịch HCl dư thu được V lít H
2
(đktc). Thể tích H
2
là:
A. 11,2 lít B. 6,72 lít C. 4,48 lít D. 5,6 lít
Câu 22: Tính chất hóa học chung của kim loại M là:
A. Tính oxi hóa. B. Tính khử.
C. Tính hoạt động mạnh. D. Tính khử và tính oxi hóa.
Câu 23: Nhúng một thanh kẽm vào 200 ml dung dịch AgNO
3
. Sau khi phản ứng kết thúc lấy thanh kẽm rửa sạch
rồi làm khô, thấy khối lượng thanh kẽm tăng 7,55 gam. Nồng độ mol của dung dịch AgNO
3
là:
A. 1,5 mol/l. B. Kết quả khác. C. 1 mol/l. D. 0,5 mol/l.
Câu 24: Quặng manhêtit có thành phần chính là:
A. Fe
2
O
3
B. Fe
3
O
4
C. FeO D. FeS
2

Câu 25: Khi tăng áp suất chung của hệ, cân bằng sau sẽ dịch chuyển theo chiều nào?

CH
2

CH
2

CH
2

CH
2

CH
2

CH
2

CH
2

CH≡CH

CH
2
=CH
2

CH
3

A. tơ poliamit B. tơ visco C. tơ axetat D. polieste
Câu 29: Cấu hình electron của crom (z = 24) là:
A. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
2
4s
2
4p
2
B. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
4

1

Câu 30: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím hóa đỏ?
A. Na
2
CO
3
B. Ca(HCO
3
)
2
C. NaHCO
3
D. Al
2
(SO
4
)
3

Câu 31: Các chất có thể cho phản ứng tráng gương là:
A. Fructozơ, axit fomic, mantozơ. B. Glucozơ, fructozơ, saccarozơ.
C. Fomandehit, tinh bột, glucozơ. D. Anđehit axetic, fructozơ, saccarozơ.
Câu 32: Khi nhỏ dung dịch Na
2
CO
3
vào dung dịch AlCl
3
thì có hiện tượng gì xảy ra?

/ NH
3
dư đươc 1 mol
Ag kết tủa. Khối lượng mỗi chất trong 26,2 gam G là:
A. 17,4g CH
3
-CHO & 8,8g C
2
H
5
-CHO B. 17,6g CH
3
-CHO & 8,6g C
2
H
5
-CHO
C. 8,8g CH
3
-CHO & 17,4g C
2
H
5
-CHO D. 8,6g CH
3
-CHO & 17,6g C
2
H
5
-CHO

3

CH
3

H

H

H

H Trang 4/4 - Mã đề thi HBT0101
A. Anlilin có tính bazơ yếu hơn amoniac.
B. Anilin cho được kết tủa trắng với nước brom.
C. Anilin được điều chế trực tiếp từ nitrobenzen.
D. Anilin là một bazơ có khả năng làm quỳ tím hóa xanh.
Câu 41: Ở phản ứng nào sau đây NH
3
không đóng vai trò là chất khử?
A. 2NH
3
+ H
2
O
2
+ MnSO
4

Câu 42: Xác định kim loại M biết rằng M tan được trong dung dịch HCl thu được dung dịch muối X. M khi tác
dụng với Cl
2
thu được muối Y. Nếu thêm kim loại M vào dung dịch muối Y ta thu được muối X. Vậy M là kim
loại nào trong số các kim loại sau:
A. Al B. Na C. Ca D. Fe
Câu 43: Sắp xếp theo thứ tự tăng dần tính axit của các chất sau : C
6
H
5
OH, HCOOH, C
2
H
5
OH, CH
3
COOH.
A. C
2
H
5
OH < C
6
H
5
OH < HCOOH < CH
3
COOH.
B. HCOOH < CH
3

COOH.
Câu 44: Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dung dịch glucozơ
phản ứng với
A. Cu(OH)
2
ở nhiệt độ thường.
B. kim loại Na.
C. AgNO
3
(hoặc Ag
2
O) trong dung dịch NH
3
đun nóng.
D. Cu(OH)
2
trong NaOH, đun nóng.
Câu 45: Cho các chất sau: NH
3
, CH
3
NH
2
, CH
3
NHCH
3
, C
6
H

< CH
3
NHCH
3
< CH
3
NH
2

C. CH
3
NHCH
3
< NH
3
< CH
3
NH
2
<

C
6
H
5
NH
2

D. C
6

H
2n + 2
O
4
D. C
n
H
2n + 1
O
4

Câu 47: Theo thuyết cấu tạo hóa học thì trong hợp chất hữu cơ, cacbon có hóa trị
A. 2 và 4 B. 2 và 3 C. 2 D. 4
Câu 48: Cho các hiđroxit sau: Al(OH)
3
, Cu(OH)
2
, Fe(OH)
3
và Zn(OH)
2
. Hiđroxit nào tan được trong dung dịch
NH
3
?
A. Cu(OH)
2
và Zn(OH)
2
. B. Al(OH)

dịch HCl. Có hiện tượng gì xảy ra?
A. Không có hiện tượng gì xảy ra.
B. Thanh Cu tan ra và có khí thoát ra ở thanh Zn.
C. Cả hai thanh Zn, Cu đều bị hòa tan và có khí thoát ra ở thanh Zn.
D. Thanh Zn tan ra và có khí thoát ra ở thanh Cu.

(Cho biết: C=12; H=1; Na=23; O=16; Ag=108; Al=27; Zn=65; Fe=56; Ca=40; Sr=88; Ba=137; Be=9; S=32)
Các thí sinh không được dùng bất kì tài liệu nào kể cả bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học

HẾT


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status