Trường thpt nguyễn trãi-
thường tín
Đề thi :khảo sát chất
lượng
Mã đề 111
Câu
1 :
Trộn 2,8 gam bột sắt với 1,2 gam bột lưu huỳnh rồi nung
nóng (trong điều kiện không có không khí), thu được
hỗn hợp rắn M. Cho M tác dụng với lượng dư dung dịch
HCl, giải phóng hỗn
hợp khí X và còn lại một phần không tan G. Để đốt cháy
hoàn toàn X và G cần vừa đủ V lít khí O
2
(ởđktc). Giá trị
của V là . .
A.
1,96.
B
.
1,4
C
.
2+
.
C.
Ca
2+
, Cl
-
, Na
+
, CO
3
2-
D
Na
+
, K
+
, OH
-
, HCO
3
-
.
.
Câu
3 :
3
C
.
1
D
.
4.
Câu
4 :
Nung nóng 16,8 gam hỗn hợp gồm Au, Ag, Cu, Fe, Zn
với một lượng dư khí O
2
, đến khi các phản ứng xảy ra
hoàn toàn, thu được 23,2 gam chất rắn X. Thể tích dung
dịch HCl 2M vừa đủ để phản ứng với chất rắn X là
A.
200 ml.
B
.
600 ml.
C
.
800 ml.
D
[Ar]3d
6
4s
2
D
.
[Ar]3d
6
4s
1
Câu
6 :
Thuốc thử dùng để phân biệt dung dịch NH
4
NO
3
với
dung dịch (NH
4
)
2
SO
4
là
A.
BaCO
3
.
C
.
NH
4
Cl.
D
.
(NH
4
)
2
CO
3
Câu
8 :
Phát biểu nào sau đây đúng?
A.
Axit HBr có tính axit yếu hơn axit HCl.
B.
Iot có bán kính nguyên tử lớn hơn brom
C.
rắn khan. Giá trị của m là
A.
8,79
B
.
7,47
C
.
9,21
D
.
9,26.
Câu
10 :
Chất rắn X phản ứng với dung dịch HCl được dung dịch
Y. Cho từ từ dung dịch NH
3
đến dư vào dung dịch Y,
ban đầu xuất hiện kết tủa xanh, sau đó kết tủa tan, thu
được dung dịch màu xanh thẫm. Chất X là
A.
CuO
B
.
1,2
D
.
0,8.
Câu
12 :
Để phân biệt CO
2
và SO
2
chỉ cần dùng thuốc thử là
A.
dung dịch
NaOH
B
.
dung dịch
Ba(OH)
2
.
C
.
CaO
D
2Na
2
S + Na
2
S
2
O
3
+
3H
2
O.
C.
S + 2Na t
0
→ Na
2
S.
D
.
S + 3F
2
t
0
→ SF
6
Câu
14 :
(đktc) và dung dịch Y. Làm bay hơi dung dịch Y thu
được 46 gam muối khan. Khí X là
A.
N
2
B
.
NO
2
C
.
N
2
O
D
.
NO.
Câu
16 :
Chia 4,58g hỗn hợp gồm ba kim loại Zn, Mg, Al thành
hai phần bằng nhau:
- Phần 1 tan hoàn toàn trong dung dịch HCl giải
phóng 1,456l H
2
(đktc) và tạo ra m(g) hỗn hợp muối
4
0,02M, Y là dung dịch NaOH
0,035M. Khi trộn lẫn dung dịch X với dung dịch Y ta thu
được dung dịch Z có thể tích bằng tổng thể tích hai dung
dịch mang trộn và có pH = 2. Tỉ lệ thể tích giữa dung
dịch Y và dung dịch X là
A.
1:2
B
.
3:2
C
.
2:1
D
.
2:3
Câu
18 :
Cho 1,56 gam hỗn hợp gồm Al và Al
2
O
3
phản ứng hết
với dung dịch HCl (dư), thu được V lít khí H2 (đktc) và
(k); Δ
H >0.Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi
A.
tăng nhiệt độ của hệ phản
ứng
B.
thêm PCl
3
vào hệ phản
ứng
C.
thêm Cl
2
vào hệ phản ứng
D
.
tăng áp suất của hệ phản
ứng
Câu
20 :
Chất khí X tan trong nước tạo ra một dung dịch làm
chuyển màu quỳ tím thành đỏ và có thể được dùng làm
chất tẩy màu. Khí X là
A.
cộng hoá
trị phân
cực
B
.
ion
C
.
cộng hoá
trị không
phân cực.
D
.
hiđro.
Câu
22 :
Hoà tan hỗn hợp gồm: K
2
O, BaO, Al
2
O
3
, Fe
3
.
Câu
23 :
Phát biểu nào sau đây không đúng?
A.
Trong các dung dịch: HCl, H
2
SO
4
, H
2
S có cùng nồng độ
0,01M, dung dịch H
2
S có pH lớn nhất
B.
Dung dịch Na
2
CO
3
làm phenolphtalein không màu chuyển
sang màu hồng.
C.
Nhỏ dung dịch NH
.
Fe(NO
3
)
3
D
.
Ca(HCO
3
)
2
Câu
25 :
Trong các chất: FeCl
2
, FeCl
3
, Fe(NO
3
)
2
, Fe(NO
3
)
3
,
FeSO
Dung dịch Al
2
(SO
4
)
3
B.
Dung dịch CH
3
COONa
C.
Dung dịch NaCl
D
.
Dung dịch NH
4
Cl
Câu
27 :
Cho dung dịch Ba(HCO
3
)
2
lần lượt vào các dung dịch:
CaCl
C
.
6
D
.
4.
Câu
28 :
Phương pháp để loại bỏ tạp chất HCl có lẫn trong khí
H
2
S là: Cho hỗn hợp khí lội từ từ qua một lượng dư dung
dịch
A.
AgNO
3
B
.
NaOH
C
.
NaHS
D
.
18,0.
D
.
24,0
Câu
30 :
Dãy gồm các chất vừa tan trong dung dịch HCl, vừa tan
trong dung dịch NaOH là:
A.
Mg(OH)
2
, Al
2
O
3
,
Ca(HCO
3
)
2
.
B.
NaHCO
3
Cho phản ứng:
Na
2
SO
3
+ KMnO
4
+ NaHSO
4
→ Na
2
SO
4
+ MnSO
4
+
K
2
SO
4
+ H
2
O.
Tổng hệ số của các chất (là những số nguyên, tối giản)
trong phương trình phản ứng là
A.
27
.
Fe, Al
2
O
3
,Mg.
D
.
Mg, Al
2
O
3
,
Al.
Câu
33 :
Cho 9,125 gam muối hiđrocacbonat phản ứng hết với
dung dịch H
2
SO
4
(dư), thu được dung dịch chứa 7,5 gam
muối sunfat trung hoà. Công thức của muối
hiđrocacbonat là
A.
3
(dư),
thu được 0,672 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở
đktc). Số mol HNO
3
đã phản ứng là
A.
0,16
B
.
0,12
C
.
0,18
D
.
0,14
Câu
35 :
Một loại phân supephotphat kép có chứa 69,62% muối
canxi đihiđrophotphat, còn lại gồm các chất không chứa
photpho. Độ dinh dưỡng của loại phân lân này là
A.
0,6M
C
.
0,4M
D
.
0,1M
Câu
37 :
Khi trộn những thể tích bằng nhau của dung dịch A có
pH = 13 và dung dịch B có pH = 2 thì thu được dung
dịch có pH bằng
A.
12,95
B
.
1,05
C
.
1,35
D
.
12,65
3
tác dụng với
dung dịch chứa 34,2 gam Ba(OH)
2
. Sau phản ứng thu
được m gam kết tủa. Giá trị của m là
A.
17,1.
B
.
15,5
C
.
39,4.
D
.
19,7.
Câu
40 :
Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân hoàn toàn AgNO
3
là:
A.
Ag, NO,
phiếu soi - đáp án (Dành cho giám khảo)
Môn : de dai hoc tong hop cho 11
Đề số : 1
0128
0229
0330
04
0835
0936
1037
1138
16
17
18
19
24
25
26
27