Trường thpt nguyễn trãi-
thường tín
Đề thi :khảo sát chất
lượng
Mã đề 112 Câu
1 :
Một nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt proton,
nơtron, electron là 52 và có số khối là 35. Số hiệu
nguyên tử của nguyên tố X là
A.
18
B
.
15
C
.
23.
D
.
3 :
Cho 150 ml dung dịch KOH 1,2M tác dụng với 100 ml
dung dịch AlCl
3
nồng độ x mol/l, thu được dung dịch Y
và 4,68 gam kết tủa. Loại bỏ kết tủa, thêm tiếp 175 ml
dung dịch KOH 1,2M vào Y, thu được 2,34 gam kết tủa.
Giá trị của x là
A.
0,9
B
.
1,2
C
.
1,0.
D
.
0,8.
Câu
4 :
Cho phản ứng:
Na
2
.
31
D
.
27
Câu
5 :
Cho 9,125 gam muối hiđrocacbonat phản ứng hết với
dung dịch H
2
SO
4
(dư), thu được dung dịch chứa 7,5 gam
muối sunfat trung hoà. Công thức của muối
hiđrocacbonat là
A.
Ca(HCO
3
)
2
B
.
NaHCO
3
3
)
2
.
B.
NaHCO
3
, MgO,
Ca(HCO
3
)
2
.
C.
NaHCO
3
, Ca(HCO
3
)
2
,
Al
2
O
3
.
D
.
2
CO
3
D
.
NH
4
Cl.
Câu
8 :
Chia 4,58g hỗn hợp gồm ba kim loại Zn, Mg, Al thành
hai phần bằng nhau:
- Phần 1 tan hoàn toàn trong dung dịch HCl giải
phóng 1,456l H
2
(đktc) và tạo ra m(g) hỗn hợp muối
clorua .
- Phần 2 bị oxi hóa hoàn toàn thu được m’(g) hỗn
hợp ba oxit.
Giá trị của m và m’ lần lượt là:
A.
7,035 và
3,33
B
.
ứng
C.
thêm Cl
2
vào hệ phản ứng
D
.
thêm PCl
3
vào hệ phản
ứng
Câu
10 :
Dãy gồm các ion cùng tồn tại trong một dung dịch là:
A.
K
+
, Ba
2+
, OH
-
, Cl
-
B.
, OH
-
, HCO
3
-
.
Câu
11 :
Cho hỗn hợp gồm 6,72 gam Mg và 0,8 gam MgO tác
dụng hết với lượng dư dung dịch HNO
3
. Sau khi các
phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,896 lít một khí X
(đktc) và dung dịch Y. Làm bay hơi dung dịch Y thu
được 46 gam muối khan. Khí X là
A.
NO.
B
.
N
2
C
.
N
2
,
Ca(OH)
2
, H
2
SO
4
, HCl. Số trường hợp có tạo ra kết tủa là
A.
7
B
.
5
C
.
6
D
.
4.
Câu
13 :
Dung dịch X chứa các ion: Ca
2+
, Na
+
9,26.
Câu
14 :
Trộn 2,8 gam bột sắt với 1,2 gam bột lưu huỳnh rồi nung
nóng (trong điều kiện không có không khí), thu được
hỗn hợp rắn M. Cho M tác dụng với lượng dư dung dịch
HCl, giải phóng hỗn
hợp khí X và còn lại một phần không tan G. Để đốt cháy
hoàn toàn X và G cần vừa đủ V lít khí O
2
(ởđktc). Giá trị
của V là . .
A.
1,4
B
.
2,80
C
.
1,96.
D
.
3,08.
Câu
D
.
[Ar]3d
6
4s
1
Câu
16 :
Cho 0,015 mol một loại hợp chất oleum vào nước thu
được 200 ml dung dịch X. Để trung hoà 100 ml dung
dịch X cần dùng 200 ml dung dịch NaOH 0,15M. Phần
trăm về khối lượng của nguyên tố lưu huỳnh trong oleum
trên là
A.
23,97%.
B
.
35,95%.
C
.
32,65%.
D
.
Mg, Al
2
O
3
,
Al.
Câu
18 :
Cho dung dịch chứa 0,1 mol (NH
4
)
2
CO
3
tác dụng với
dung dịch chứa 34,2 gam Ba(OH)
2
. Sau phản ứng thu
được m gam kết tủa. Giá trị của m là
A.
15,5
B
.
39,4.
C
.
Ag
2
O, NO,
O
2
D
.
Ag, NO
2
,
O
2
Câu
20 :
Một loại phân supephotphat kép có chứa 69,62% muối
canxi đihiđrophotphat, còn lại gồm các chất không chứa
photpho. Độ dinh dưỡng của loại phân lân này là
A.
39,76%.
B
.
45,75%.
C
.
22 :
Hoà tan hỗn hợp gồm: K
2
O, BaO, Al
2
O
3
, Fe
3
O
4
vào
nước (dư), thu được dung dịch X và chất rắn Y. Sục khí
CO
2
đến dư vào dung dịch X, sau khi các phản ứng xảy
ra hoàn toàn thu được kết tủa là
A.
K
2
CO
3
.
B
.
BaCO
3
3
COONa
D
.
Dung dịch NH
4
Cl
Câu
24 :
Nhỏ từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch X. Sau
khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn chỉ thu được dung
dịch trong suốt. Chất tan trong dung dịch X là
A.
CuSO
4
B
.
Fe(NO
3
)
3
C
.
AlCl
Câu
26 :
Cho các cân bằng sau:
(I) 2HI (k) -> H
2
(k) + I
2
(k);
(II) CaCO
3
(r) ->CaO (r) + CO
2
(k);
(III) FeO (r) + CO (k) ->Fe (r) + CO
2
(k);
(IV) 2SO
2
(k) + O
2
(k) ->2SO
3
(k).
Khi giảm áp suất của hệ, số cân bằng bị chuyển dịch
theo chiều nghịch là
A.
1
B
Fe.
D
.
FeO
Câu
28 :
Chất khí X tan trong nước tạo ra một dung dịch làm
chuyển màu quỳ tím thành đỏ và có thể được dùng làm
chất tẩy màu. Khí X là
A.
O
3
.
B
.
SO
2
.
C
.
NH
3
D
là
A.
4.
B
.
5.
C
.
3.
D
.
2.
Câu
30 :
Phát biểu nào sau đây không đúng?
A.
Nhỏ dung dịch NH
3
từ từ tới dư vào dung dịch AlCl
3
, thu
được kết tủa trắng
B.
Cho 1,56 gam hỗn hợp gồm Al và Al
2
O
3
phản ứng hết
với dung dịch HCl (dư), thu được V lít khí H2 (đktc) và
dung dịch X. Nhỏ từ từ dung dịch NH
3
đến dư vào dung
dịch X thu được kết tủa, lọc hết lượng kết tủa, nung đến
khối lượng không đổi thu được 2,04 gam chất rắn. Giá trị
của V là
A.
0,448
B
.
0,672
C
.
0,224
D
.
1,344
Câu
32 :
2
chỉ cần dùng thuốc thử là
A.
CaO
B
.
nước
brom.
C
.
dung dịch
Ba(OH)
2
.
D
.
dung dịch
NaOH
Câu
34 :
Hấp thụ hoàn toàn 3,36 lít khí CO
2
(đktc) vào 125 ml
dung dịch Ba(OH)
2
A.
0,16
B
0,14
C
0,12
D
0,18
.
.
.
Câu
36 :
Phát biểu nào sau đây đúng?
A.
Iot có bán kính nguyên tử lớn hơn brom
B.
Dung dịch NaF phản ứng với dung dịch AgNO
3
sinh ra
AgF kết tủa
C.
D
.
12,6
Câu
38 :
Thuốc thử dùng để phân biệt dung dịch NH
4
NO
3
với
dung dịch (NH
4
)
2
SO
4
là
A.
kim loại Cu và dung dịch
B.
dung dịch NaOH và dung
HCl dịch HCl.
C.
đồng(II) oxit và dung
NaHS
D
.
NaOH
Câu
40 :
Nguyên tử S đóng vai trò vừa là chất khử, vừa là chất oxi
hoá trong phản ứng nào sau đây?
A.
S + 2Na t
0
→ Na
2
S.
B.
4S + 6NaOH(đặc) t
0
→
2Na
2
S + Na
2
S
2
O
3
phiếu soi - đáp án (Dành cho giám khảo)
Môn : de dai hoc tong hop cho 11
Đề số : 2
0128
0229
0330
0835
0936
1037 11
16
17
18
1924
25
26
27