1
Trường thpt nguyễn trãi-thường tín
Đề thi :khảo sát
chất lượng
Khối : …11……………….
Mã đề 114
Câu
1 :
Chất rắn X phản ứng với dung dịch HCl được dung dịch
Y. Cho từ từ dung dịch NH
3
đến dư vào dung dịch Y,
ban đầu xuất hiện kết tủa xanh, sau đó kết tủa tan, thu
được dung dịch màu xanh thẫm. Chất X là
A.
FeO
B
.
Cu
C
.
Fe.
Câu
3 :
Hấp thụ hoàn toàn 3,36 lít khí CO
2
(đktc) vào 125 ml
dung dịch Ba(OH)
2
1M, thu được dung dịch X. Coi thể
tích dung dịch không thay đổi, nồng độ mol của chất tan
trong dung dịch X là
A.
0,4M
B
.
0,1M
C
.
0,6M
D
.
0,2M
Câu
4 :
C
.
cộng hoá
trị phân
cực
D
.
cộng hoá
trị không
phân cực.
3
Câu
6 :
Nhỏ từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch X. Sau
khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn chỉ thu được dung
dịch trong suốt. Chất tan trong dung dịch X là
A.
CuSO
4
B
.
Fe(NO
3
2
CO
3
làm phenolphtalein không màu chuyển
sang màu hồng.
C.
Nhỏ dung dịch NH
3
từ từ tới dư vào dung dịch CuSO
4
, thu
được kết tủa xanh.
D.
Trong các dung dịch: HCl, H
2
SO
4
, H
2
S có cùng nồng độ
0,01M, dung dịch H
2
S có pH lớn nhất
Câu
8 :
Chia 4,58g hỗn hợp gồm ba kim loại Zn, Mg, Al thành
hai phần bằng nhau:
Câu
9 :
Cho 0,015 mol một loại hợp chất oleum vào nước thu
được 200 ml dung dịch X. Để trung hoà 100 ml dung
dịch X cần dùng 200 ml dung dịch NaOH 0,15M. Phần
trăm về khối lượng của nguyên tố lưu huỳnh trong oleum
trên là
A.
35,95%.
B
.
37,86%.
C
.
23,97%.
D
.
32,65%.
Câu
10 :
Dung dịch nào sau đây có pH > 7?
A.
Dung dịch Al
(đktc) và dung dịch Y. Làm bay hơi dung dịch Y thu
được 46 gam muối khan. Khí X là
A.
N
2
O
B
.
N
2
C
.
NO
2
D
.
NO.
Câu
12 :
Cho dung dịch chứa 0,1 mol (NH
4
)
2
CO
3
2
, Fe(NO
3
)
3
,
FeSO
4
, Fe
2
(SO
4
)
3
. Số chất có cả tính oxi hoá và tính khử
là
A.
3.
B
.
5.
C
.
2.
D
.
D
.
0,224
Câu
15 :
Một ion M
3+
có tổng số hạt proton, nơtron, electron là
79, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không
mang điện là 19. Cấu hình electron của nguyên tử M là
A.
[Ar]3d
3
4s
2
B
.
[Ar]3d
5
4s
1
C
.
D
.
17
Câu
Thuốc thử dùng để phân biệt dung dịch NH
4
NO
3
với
7
17 :
dung dịch (NH
4
)
2
SO
4
là
A.
kim loại Cu và dung dịch
HCl
B.
đồng(II) oxit và dung
dịch NaOH
Câu
19 :
Nguyên tử S đóng vai trò vừa là chất khử, vừa là chất oxi
hoá trong phản ứng nào sau đây?
A.
S + 6HNO
3
(đặc) t
0
→
H
2
SO
4
+ 6NO
2
+ 2H
2
O.
B.
S + 2Na t
0
→ Na
2
S.
C.
2
(k); Δ
8
20 :
H >0.Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi
A.
thêm Cl
2
vào hệ phản ứng
B.
tăng áp suất của hệ phản
ứng
C.
thêm PCl
3
vào hệ phản
ứng
D
.
tăng nhiệt độ của hệ phản
ứng
Câu
2
.
Câu
22 :
Dung dịch X chứa các ion: Ca
2+
, Na
+
, HCO
3
–
và Cl
–
,
trong đó số mol của ion Cl
–
là 0,1. Cho 1/2 dung dịch X
phản ứng với dung dịch NaOH (dư), thu được 2 gam kết
tủa. Cho 1/2 dung dịch X còn lại phản ứng với dung dịch
Ca(OH)
2
(dư), thu được 3 gam kết tủa. Mặt khác, nếu
đun sôi đến cạn dung dịch X thì thu được m gam chất
rắn khan. Giá trị của m là
A.
9,26.
B
.
3
, KHSO
4
, Na
2
SO
4
,
Ca(OH)
2
, H
2
SO
4
, HCl. Số trường hợp có tạo ra kết tủa là
A.
7
B
.
6
C
.
5
D
.
4.
2
O
3
,
Al.
Câu
25 :
Hoà tan hỗn hợp gồm: K
2
O, BaO, Al
2
O
3
, Fe
3
O
4
vào
nước (dư), thu được dung dịch X và chất rắn Y. Sục khí
CO
2
đến dư vào dung dịch X, sau khi các phản ứng xảy
ra hoàn toàn thu được kết tủa là
A.
K
2
CO
3
đktc). Số mol HNO
3
đã phản ứng là
A.
0,18
B
.
0,16
C
.
0,14
D
.
0,12
Câu
27 :
Phương pháp để loại bỏ tạp chất HCl có lẫn trong khí
H
2
S là: Cho hỗn hợp khí lội từ từ qua một lượng dư dung
dịch
A.
AgNO
3
B
.
1,0.
C
.
0,9
D
.
0,8.
Câu
29 :
Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân hoàn toàn AgNO
3
là:
11
A.
Ag, NO
2
,
O
2
B
.
(k);
(II) CaCO
3
(r) ->CaO (r) + CO
2
(k);
(III) FeO (r) + CO (k) ->Fe (r) + CO
2
(k);
(IV) 2SO
2
(k) + O
2
(k) ->2SO
3
(k).
Khi giảm áp suất của hệ, số cân bằng bị chuyển dịch
theo chiều nghịch là
A.
1
B
.
4.
C
.
2.
D
NaHCO
3
, Ca(HCO
3
)
2
,
Al
2
O
3
.
D
.
NaHCO
3
, MgO,
Ca(HCO
3
)
2
.
12
Câu
32 :
SO
3
+ KMnO
4
+ NaHSO
4
→ Na
2
SO
4
+ MnSO
4
+
K
2
SO
4
+ H
2
O.
Tổng hệ số của các chất (là những số nguyên, tối giản)
trong phương trình phản ứng là
A.
31
B
.
47
C
Mg(HCO
3
)
D
NaHCO
3
13
.
.
2
.
.
Câu
35 :
Trộn 2,8 gam bột sắt với 1,2 gam bột lưu huỳnh rồi nung
nóng (trong điều kiện không có không khí), thu được
hỗn hợp rắn M. Cho M tác dụng với lượng dư dung dịch
HCl, giải phóng hỗn
hợp khí X và còn lại một phần không tan G. Để đốt cháy
hoàn toàn X và G cần vừa đủ V lít khí O
2
(ởđktc). Giá trị
của V là . .
A.
C
.
CO
2
.
D
.
O
3
.
Câu
37 :
Một loại phân supephotphat kép có chứa 69,62% muối
canxi đihiđrophotphat, còn lại gồm các chất không chứa
photpho. Độ dinh dưỡng của loại phân lân này là
A.
39,76%.
B
45,75%.
C
42,25%.
D
48,52%.
14
D
.
nước
brom.
Câu
39 :
Đốt cháy hoàn toàn m gam FeS
2
bằng một lượng O
2
vừa
đủ, thu được khí X. Hấp thụ hết X vào 1 lít dung dịch
chứa Ba(OH)
2
0,15M và KOH 0,1M, thu được dung dịch
Y và 21,7 gam kết tủa. Cho Y vào dung dịch NaOH,
thấy xuất hiện thêm kết tủa. Giá trị của m là
A.
23,2
B
.
18,0.
C
.
12,6
C.
Al
3+
, PO
4
3-
, Cl
-
, Ba
2+
.
D
.
Ca
2+
, Cl
-
, Na
+
, CO
3
2-
15
31
0532
0633
0734
38
1239
1340
14
1520
21
22
23
18