1
Trường thpt nguyễn trãi-
thường tín
Đề thi :khảo sát chất
lượng
Mã đề 113
Câu
1 :
Chất khí X tan trong nước tạo ra một dung dịch làm
chuyển màu quỳ tím thành đỏ và có thể được dùng làm
chất tẩy màu. Khí X là
A.
O
3
.
B
.
NH
3
C
.
(k) ->2SO
3
(k).
Khi giảm áp suất của hệ, số cân bằng bị chuyển dịch
theo chiều nghịch là
A.
4.
B
2.
C
1
D
3 2
.
.
.
Câu
3 :
Nung 2,23 gam hỗn hợp X gồm các kim loại Fe, Al, Zn,
Mg trong oxi, sau một thời gian thu được 2,71 gam hỗn
hợp Y. Hoà tan hoàn toàn Y vào dung dịch HNO
23,97%.
B
.
35,95%.
C
.
32,65%.
D
.
37,86%.
Câu
5 :
Trong các chất: FeCl
2
, FeCl
3
, Fe(NO
3
)
2
, Fe(NO
3
)
3
,
6 :
Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân hoàn toàn AgNO
3
là:
A.
Ag
2
O,
NO
2
, O
2
B
.
Ag, NO
2
,
O
2
C
.
Ag
2
O, NO,
O
2
0,8.
Câu
8 :
Phát biểu nào sau đây đúng?
A.
Axit HBr có tính axit yếu hơn axit HCl.
B.
Dung dịch NaF phản ứng với dung dịch AgNO
3
sinh ra
AgF kết tủa 4
C.
Flo có tính oxi hoá yếu hơn clo.
D.
Iot có bán kính nguyên tử lớn hơn brom
Câu
9 :
Thuốc thử dùng để phân biệt dung dịch NH
4
NO
với một lượng dư khí O
2
, đến khi các phản ứng xảy ra
hoàn toàn, thu được 23,2 gam chất rắn X. Thể tích dung
dịch HCl 2M vừa đủ để phản ứng với chất rắn X là
A.
800 ml.
B
.
600 ml.
C
.
400 ml
D
.
200 ml.
Câu
11 :
Dung dịch X chứa các ion: Ca
2+
, Na
+
, HCO
3
–
9,26.
Câu
12 :
Chia 4,58g hỗn hợp gồm ba kim loại Zn, Mg, Al thành
hai phần bằng nhau:
- Phần 1 tan hoàn toàn trong dung dịch HCl giải
phóng 1,456l H
2
(đktc) và tạo ra m(g) hỗn hợp muối
clorua .
- Phần 2 bị oxi hóa hoàn toàn thu được m’(g) hỗn
hợp ba oxit.
Giá trị của m và m’ lần lượt là:
A.
6,905 và
3,33
B
.
6,905 và
4,37
C
.
7,035 và
3,33
D
.
24,0
D
.
18,0.
Câu
14 :
Dung dịch nào sau đây có pH > 7?
A.
Dung dịch Al
2
(SO
4
)
3
B.
Dung dịch NaCl
C.
Dung dịch CH
3
COONa
D
.
C.
Al
3+
, PO
4
3-
, Cl
-
, Ba
2+
.
D
.
Ca
2+
, Cl
-
, Na
+
, CO
3
2-
Câu
16 :
Thuốc thử dùng để phân biệt 3 dung dịch riêng biệt:
NaCl, NaHSO
7
Câu
17 :
Cho dung dịch chứa 0,1 mol (NH
4
)
2
CO
3
tác dụng với
dung dịch chứa 34,2 gam Ba(OH)
2
. Sau phản ứng thu
được m gam kết tủa. Giá trị của m là
A.
39,4.
B
.
19,7.
C
.
17,1.
D
.
Câu
19 :
X là dung dịch H
2
SO
4
0,02M, Y là dung dịch NaOH
0,035M. Khi trộn lẫn dung dịch X với dung dịch Y ta thu
được dung dịch Z có thể tích bằng tổng thể tích hai dung
dịch mang trộn và có pH = 2. Tỉ lệ thể tích giữa dung
dịch Y và dung dịch X là
A.
2:3
B
.
2:1
C
.
3:2
D
.
1:2 8
SO
4
, HCl. Số trường hợp có tạo ra kết tủa là
A.
7
B
.
6
C
.
5
D
.
4.
Câu
21 :
Khi trộn những thể tích bằng nhau của dung dịch A có
pH = 13 và dung dịch B có pH = 2 thì thu được dung
dịch có pH bằng
A.
1,05
B
.
0,224
C
.
1,344
D
.
0,672 9
Câu
23 :
Liên kết hoá học giữa các nguyên tử trong phân tử H
2
O
là liên kết
A.
hiđro.
B
.
cộng hoá
trị không
phân cực.
C
Mg(OH)
2
, Al
2
O
3
,
Ca(HCO
3
)
2
.
C.
NaHCO
3
, ZnO, Mg(OH)
2
D
.
NaHCO
3
, MgO,
Ca(HCO
3
)
2
.
4
+ NaHSO
4
→ Na
2
SO
4
+ MnSO
4
+ 10
K
2
SO
4
+ H
2
O.
Tổng hệ số của các chất (là những số nguyên, tối giản)
trong phương trình phản ứng là
A.
27
B
.
23.
.
D
.
Ca(HCO
3
)
2
Câu
28 :
Trộn 2,8 gam bột sắt với 1,2 gam bột lưu huỳnh rồi nung
nóng (trong điều kiện không có không khí), thu được
hỗn hợp rắn M. Cho M tác dụng với lượng dư dung dịch
HCl, giải phóng hỗn
hợp khí X và còn lại một phần không tan G. Để đốt cháy
hoàn toàn X và G cần vừa đủ V lít khí O
2
(ởđktc). Giá trị
của V là . .
A.
3,08.
B
.
1,4
C
.
NaHCO
3
C
.
Ba(HCO
3
)
2
D
.
Ca(HCO
3
)
2
Câu
30 :
Phát biểu nào sau đây không đúng?
A.
Dung dịch Na
2
CO
3
làm phenolphtalein không màu chuyển
sang màu hồng.
B.
2
(đktc) vào 125 ml
dung dịch Ba(OH)
2
1M, thu được dung dịch X. Coi thể 12
tích dung dịch không thay đổi, nồng độ mol của chất tan
trong dung dịch X là
A.
0,4M
B
.
0,6M
C
.
0,1M
D
.
0,2M
Câu
32 :
Một nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt proton,
B
.
Mg, Al
2
O
3
,
Al.
C
.
Zn, Al
2
O
3
,
Al.
D
.
Mg, K, Na
Câu
34 :
Hoà tan hỗn hợp gồm: K
2
O, BaO, Al
2
O
13
.
.
.
Câu
35 :
Chất rắn X phản ứng với dung dịch HCl được dung dịch
Y. Cho từ từ dung dịch NH
3
đến dư vào dung dịch Y,
ban đầu xuất hiện kết tủa xanh, sau đó kết tủa tan, thu
được dung dịch màu xanh thẫm. Chất X là
A.
FeO
B
.
Cu
C
.
CuO
D
thêm PCl
3
vào hệ phản
ứng
Câu
37 :
Nguyên tử S đóng vai trò vừa là chất khử, vừa là chất oxi
hoá trong phản ứng nào sau đây?
A.
S + 2Na t
0
→ Na
2
S.
B.
S + 3F
2
t
0
→ SF
6
C.
S + 6HNO
3
(đặc) t
3H
2
O.
Câu
38 :
Phương pháp để loại bỏ tạp chất HCl có lẫn trong khí
H
2
S là: Cho hỗn hợp khí lội từ từ qua một lượng dư dung
dịch
A.
AgNO
3
B
.
Pb(NO
3
)
2
.
C
.
NaOH
D
.
Câu
40 :
Một ion M
3+
có tổng số hạt proton, nơtron, electron là
79, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không
mang điện là 19. Cấu hình electron của nguyên tử M là
A.
[Ar]3d
3
4s
2
B
.
[Ar]3d
6
4s
2
C
.
[Ar]3d
6
4s
1
29
0330
0431
0532
06
1037
16
1138
1239
13
18
19
20
21
17
26
27
18