ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG MÔN HÓA HỌC MÃ ĐỀ 357 TRƯỜNG THPT PHONG CHÂU potx - Pdf 19

Trang 1/21 - Mã đề thi 357
SỞ GD VÀ ĐT PHÚ
THỌ
TRƯỜNG THPT
PHONG CHÂU ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG
LỚP 12 LẦN 2
NĂM HỌC: 2010 - 2011
MÔN: HÓA HỌC Mã đề thi
357
Cho biết khối lượng nguyên tử (theo u) của các nguyên tố :
H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27;
P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu =
64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137; Mn = 55; Cr = 52
Thí sinh không được sử dụng bảng tuần hoàn các nguyên
tố hóa học

I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu từ
câu 1 đến câu 40)
Câu 1: Đun nóng hỗn hợp gồm x mol axit axetic và y mol
etylen glicol (xt H
2
SO
4
đặc). Tại thời điểm cân bằng thu
Trang 2/21 - Mã đề thi 357

2
O
2
+ KNO
26) O
3
+ Ag

7)Mg + CO
2
8) KClO
3
+ HCl (đ)

9) NH
3
+ CuO
Số phản ứng tạo ra đơn chất là:
A. 7 B. 8 C. 6 D. 9
Câu 3: Cho 0,15 mol H
2
NC
3
H
5
(COOH)
2

→ 2FeCl
3
+ 4FeI
3

D. 3Fe
3
O
4
+ 28HNO
3
(loãng, nóng)→ 9Fe(NO
3
)
3
+ NO
+ 14H
2
O
Câu 5: X là một tripeptit được tạo thành từ 1 aminoaxit no,
mạch hở có 1 nhóm -COOH và 1 nhóm -NH
2
.Đốt cháy hoàn
toàn 0,3 mol X cần 2,025 mol O
2
thu được sản phẩm gồm
CO
2
,H
2

và một ancol đơn chức mạch hở phân tử có 1 liên kết đôi, có
khối lượng m gam. Khi nạp m gam hỗn hợp vào 1 bình kín
Y dung tích 6 lít và cho X bay hơi ở 136,5
0
C. Khi X bay hơi
hoàn toàn thì áp suất trong bình là 0,28 atm. Nếu cho m gam
X este hóa với 45 gam axit axetic thì hiệu suất phản ứng đạt
h%. Tổng khối lượng este thu được theo m và h là:
A. [(2m + 4,2)h] / 100 B. [(1,5m + 2,1)h] / 100.
Trang 4/21 - Mã đề thi 357
C. [(1,5m + 3,15)h] / 100 D. [(m + 2,1)h] / 100
Câu 7: Cho các chất sau: etylbenzen; p-Xilen; o-Xilen; m-
Xilen, 1,3,5-Trimetylbenzen; 1,2,4-Trimetylbenzen. Số các
chất đã cho khi tác dụng với clo (Fe,t
0
) thu được 2 dẫn xuất
monoclo là:
A. 2 B. 3 C. 4 D. 1
Câu 8: Cho m g Fe vào dung dịch chứa H
2
SO
4
và HNO
3

được dung dịch X và 4,48 lít NO. Thêm tiếp H
2
SO
4
vào X

0,1M. Dung dịch thu được sau khi trộn có pH bằng:
A. 12,8 B. 3 C. 12 D. 2
Câu 11: Dung dịch (loãng) X gồm x mol Na
2
CO
3
, y mol
NaHCO
3
và z mol K
2
CO
3
tác dụng với H
2
SO
4
dư thu được
13,44 lít CO
2
(đktc). Dung dịch X cũng tác dụng vừa đủ với
dung dịch có 0,45 mol BaCl
2
. Nhận định nào sau đây đúng?
A. y = 0,15 B. x + z = 0,9. C. x + y = 0,45 D. y = 0,6
Câu 12: Chất nào sau đây không thể bị thủy phân:
A. Tinh bột B. Xenlulozo C. fructozo D. Saccarozo
Câu 13: Trong số các dung dịch: NaHCO
3
(1); Na

3
)
2
, Fe(NO
3
)
2
,
Fe(NO
3
)
3
, Mg(NO
3
)
2
, Trong đó oxi chiếm 57,6% khối
lượng. Cho dung dịch KOH dư vào dung dịch chứa 50 gam
muối X. Lọc kết tủa thu được đem nung trong chân không
đến khối lượng không đổi thu được m gam oxít. Giá trị của
m là:
A. 47,3 B. 17,6 C. 44,6 D. 39,2
Câu 17: Dung dịch X chứa các ion: Ba
2+
, Cl
-
, NO
3
-
có tổng

2
O
3
+ 3H
2
O.
(2). CaCO
3
+ CO
2
+ H
2
O → Ca(HCO
3
)
2
. (6). 2NaHCO
3

→ Na
2
CO
3
+ CO
2
+ H
2
O.
(3). P
2


+ H
2
SO
4
đ,n → Na
2
SO
4
+ SO
2
+ H
2
O.
Có bao nhiêu phương trình phản ứng không thuộc phản
ứng ôxi hóa khử?
A. 7 B. 6 C. 4 D. 5
Câu 19: Đun sôi dẫn xuất halogen X với dung dịch NaOH
loãng một thời gian, sau đó thêm dung dịch AgNO
3
vào thấy
xuất hiện kết tủa. X không thể là:
A. C
6
H
5
Cl. B. CH
3
CH
2

vào đung dịch AlCl
3
.
4.Cho từ từ đến dư NH
4
Cl vào dung dịch Na[Al(OH)
4
] (
hay NaAlO
2
).
5.Cho từ từ đến dư dung dịch KOH vào dung dịch
Na[Al(OH)
4
] ( hay NaAlO
2
).
A. 3. B. 4. C. 5 D. 2.
Câu 21: Dẫn m gam hơi ancol đơn chức A qua ống đựng
CuO (dư) nung nóng. Sau khi phản ứng hoàn toàn thấy khối
lượng chất rắn trong ống giảm 0,5m gam. Ancol A có tên là:
A. propan-1-ol. B. etanol. C. metanol. D.
propan-2-ol.
Câu 22: Cho các chất: AgNO
3
, Cu(NO
3
)
2
, MgCO

4
(2),
KNO
3
(3), Ca(OH)
2
(4), CH
3
COOH(5), Na
2
CO
3
(6), có x dung
dịch được sử dụng làm mềm nước cứng tạm thời, y dung
Trang 9/21 - Mã đề thi 357
dịch được dùng làm mềm nước cứng vĩnh cửu. x, y có giá trị
lần lượt là:
A. 4; 2. B. 3; 0. C. 1; 2. D. 3; 2.
Câu 24: Một loại phân Supephotphat kép có chứa 79,51%
muối canxiđihidrophotphat, còn lại gồm các chất không chứa
phốt pho. Độ dinh dưỡng của loại phân lân này là:
A. 42,25% B. 48,25% C. 45,75% D. 48,52%
Câu 25: Ankan nào sau đây chỉ cho 1 sản phẩm thế duy nhất
khi tác dụng với Cl
2
(as) theo tỉ lệ mol (1 : 1): CH
3
CH
2
CH

CO
: V
2
H O
= 1 : 2 . Cho 1,8g X tác dụng với
dung dịch HCl dư. Sau phản ứng làm bay hơi dung dịch
được m gam muối khan.Giá trị của m là :
A. 3,99g B. 2,895g C. 3,26g D. 5,085g
Câu 27: Xà phòng hóa hoàn toàn 66,6 gam hỗn hợp hai este
HCOOC
2
H
5
và CH
3
COOCH
3
bằng dung dịch NaOH, thu
Trang 10/21 - Mã đề thi 357
được hỗn hợp X gồm hai ancol. Đun nóng hỗn hợp X với
H
2
SO
4
đặc ở 140
o
C, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu
được m gam nước. Giá trị của m là :
A. 4,05. B. 18,00. C. 16,20. D. 8,10.
Câu 28: Trong số các đồng phân mạch hở có công thức phân

B. Dùng H
2
hoặc CO khử oxit kim loại tương ứng ở nhiệt
độ cao.
C. Điện phân dung dịch muối clorua bão hoà tương ứng có
vách ngăn.
D. Điện phân nóng chảy muối clorua khan tương ứng.
Câu 31: Một bình kín dung tích không đổi chứa hỗn hợp khí
cùng thể tích N
2
và H
2
ở 0
0
C, 10atm. Sau khi tiến hành tổng
hợp NH
3
đưa nhiệt độ bình về 0
0
C, áp suất trong bình là
9atm. Hiệu suất phản ứng tổng hợp NH
3
là:
A. 25% B. 10% C. 20% D. 30%
Câu 32: X
2-
, Y
-
, Z
+

ứng hoàn toàn với dung dịch AgNO
3
trong NH
3
(dùng dư)
được 1,95 mol Ag và dung dịch Y. Toàn bộ Y tác dụng với
dung dịch HCl dư được 0,45 mol CO
2
. Các chất trong hỗn
hợp X là:
A. C
2
H
5
CHO và HCHO. B. C
2
H
5
CHO và CH
3
CHO.
C. C
2
H
3
CHO và HCHO. D. CH
3
CHO và HCHO.
Câu 34: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp các este no đơn
chức mạch hở, axit no đơn chức mạch hở và andehit no đơn

3
O
4
. Giá trị lớn nhất của
m là:
A. 6,380 B. 6,496 C. 6,960 D. 5,800
Câu 37: Cho 0,3 mol axit X đơn chức trộn với 0,25 mol
ancol etylic đem thực hiện phản ứng este hóa thu được 18
gam este. Tách lấy lượng ancol và axit dư cho tác dụng với
Na vừa đủ thấy thoát ra 2,128 lít H
2
(đktc). Vậy công thức
của axit và hiệu suất phản ứng este hóa là:
A. CH
2
=CHCOOH, H% = 72%. B. CH
3
COOH, H% =
68%.
C. CH
3
COOH, H% = 72%. D. CH
2
=CHCOOH, H%=
78%.
Câu 38: Khi phản ứng hoá học xảy ra giữa những nguyên tử
có cấu hình elctrron ở trạng thái cơ bản là X:1s
2
2s
1

. Khi sục khí H
2
S dư vào các dung dịch
muối trên thì số trường hợp có phản ứng tạo kết tủa là:
A. 4. B. 3. C. 1. D. 2.

II. PHẦN RIÊNG [10 câu]
Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)
A.Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu
50)

Câu 41: Cho phenol lần lượt tác dụng với các dung dịch:
HCl, NaOH, NaHCO
3
, CH
3
COOH, Br
2
. Số phản ứng xảy ra
là:
Trang 15/21 - Mã đề thi 357
A. 3 B. 1 C. 4 D. 2
Câu 42: Sau bài thực hành hoá học, trong một số chất thải ở
dạng dung dịch, chứa các ion: Cu
2+
, Zn
2+
, Fe
3+
, Pb

và 0,3mol
HCl có khả năng hòa tan được Cu với khối lượng tối đa là:
A. 7,84gam. B. 7,20gam. C. 6,40gam. D. 5,76gam.
Trang 16/21 - Mã đề thi 357
Câu 46: Cho 17,88 gam hỗn hợp Y gồm metyl fomat và một
hợp chất hữu cơ đơn chức X tác dụng vừa đủ với 540 ml
dung dịch NaOH 0,5M, đun nóng thu được hỗn hợp gồm hai
muối và một ancol. Lượng ancol này cho phản ứng hết với
Na (dư) thấy thoát ra 1,68 lit khí (đo ở đktc). Công thức cấu
tạo thu gọn của X là:
A. C
2
H
5
COOH. B. C
2
H
5
COOCH
3
. C.
CH
3
COOCH
3
. D. HCOOC
2
H
5
.

) sinh ra sobitol.
C. dung dịch AgNO
3
trong NH
3
khử glucozơ thành amoni
gluconat.
D. dung dịch glucozơ tác dụng với Cu(OH)
2
trong môi
trường kiềm đun nóng tạo kết tủa Cu
2
O.
Trang 17/21 - Mã đề thi 357
Câu 49: Cho dãy các chất sau: glixerol, glucozơ, ancol
etylic, Gly-Ala-Gly, Gly-Ala, axit fomic, saccarozơ. Số chất
hòa tan được Cu(OH)
2
là:
A. 3. B. 5. C. 4. D. 6.
Câu 50: Trường hợp nào sau đây dung dịch chuyển từ màu
da cam sang màu vàng?
A. cho dung dịch H
2
SO
4
loãng vào dung dịch K
2
Cr
2

A. ampixilin, erythromixin, cafein. B. cocain, seduxen,
cafein.
C. penixilin, paradol, cocain. D. heroin, seduxen,
erythromixin.
Trang 18/21 - Mã đề thi 357
Câu 52: Lấy 9,1 gam hợp chất X có công thức phân tử là
C
3
H
9
O
2
N tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu
được 2,24 lít (đktc) khí Y (làm xanh giấy quì tím ẩm). Đốt
cháy hoàn toàn lượng khí Y nói trên, thu được 8,8 gam CO
2
.
X, Y lần lượt là:
A. HCOONH
3
C
2
H
3
; C
2
H
3
NH
2

3

Câu 53: Trường hợp nào dưới đây hỗn hợp chất rắn KHÔNG
bị hòa tan hết (giả thiết các phản ứng xảy ra hoàn toàn) ?
A. Cho hỗn hợp chứa 0,10 mol Cu và 0,10 mol Ag vào dung
dịch HNO
3
đặc chứa 0,5 mol HNO
3
.
B. Cho hỗn hợp chứa 0,10 mol Fe
2
O
3
và 0,10 mol Cu vào
dung dịch HCl dư.
C. Cho hỗn hợp chứa 0,10 mol Mg và 0,10 mol Zn vào dung
dịch chứa 0,5 mol HCl
D. Cho hỗn hợp chứa 0,15 mol K và 0,10 mol Al vào nước.
Câu 54: Cho các chất: Propan, Propin, 2,2-điclopropan,
Propan-2-ol, Propan-1-ol, Propen, anlyl clorua, 2-clopropen.
Trang 19/21 - Mã đề thi 357
Số chất có thể điều chế được axeton chỉ bằng một phản ứng
là:
A. 6 B. 5 C. 3 D. 4
Câu 55: Một pin điện hoá có điện cực Zn nhúng trong dung
dịch ZnSO
4
và điện cực Cu nhúng trong dung dịch CuSO
4

H
5
-CH
2
OH(6).
Sắp xếp theo chiều tăng dần độ linh động của nguyên tử H
trong nhóm -OH của các chất trên là:
A. (3), (6), (5), (4), (2), (1) B. (1), (6), (5), (4), (2), (3)
C. (1), (5), (6), (4), (2), (3) D. (1), (6), (5), (4), (3), (2)
Câu 57: Cho các dung dịch sau: HCl, NH
3
, HNO
3
, FeCl
2
,
AgNO
3
, Fe(NO
3
)
3
, hỗn hợp HCl và NaNO
3
. Số dung dịch có
thể hoà tan được bột Cu là:
Trang 20/21 - Mã đề thi 357
A. 5 B. 6 C. 4 D. 7
Câu 58: Trong bình kín dung tích 2 lít, người ta cho vào 11,2
gam khí CO và 10,8 gam hơi nước.

3
,tOH

Y
Công thức cấu tạo của X, Y lần lượt là:
A. CH
3
CH
2
CN,
CH
3
CH
2
CHO.
B. CH
3
CH
2
CN,
CH
3
CH
2
COOH.
C. CH
3
CH
2
NH



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status