1
`
KHẢO SÁT ĐẠI HỌC MÔN HÓA HỌC
MÃ ĐỀ 113
Câu 1
:
Dẫn 1,68 lit CO
2
(đkc) vào dd Ba(OH)
2
thu được a gam kết
tủa và dung dịch X. Đun kỹ dung dịch X , thu được 1,97
gam kết tủa. Giá trị a là:
A.
10,835
B
.
9,85
C
.
14,775
D
.
2
SO
4
0,25M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn
toàn, thu được m gam hỗn hợp bột kim loại và NO (sản
phẩm khử duy nhất, ở đktc). Giá trị của m:
2
A.
16,8
B
.
17,8
C
.
13,48
D
.
10,68
Câu 4
:
Dãy gồm các chất đều có khả năng tham gia phản ứng trùng
hợp là:
A.
A.
20,16
B
.
13,44
C
.
13,68
D
.
13,92
Câu 6
:
Cho hh A gồm FeS
2
và Cu
2
S phản ứng vừa đủ với ddHNO
3
.
Sau phản ứng thu được ddB ( chỉ chứa các muối sunfat) và
3
44,8 lít NO
B
.
6,48
C
.
6,93
D
.
6,43
Câu 8
:
Cho 58 gam hhA gồm FeCO
3
và Fe
x
O
y
phản ứng với HNO
3
dư, thu được 8,96 lit (đkc) hhG gồm 2 khí có tỷ khối hới so
với hydro bằng 22,75. Nếu hào tan hết 58 gam hhA thấy cần
V lit dd HCl 0,5M. Giá trị V là:
A.
3,6
2
ZnO
2
(hoặc
4
Na
2
[Zn(OH)
4
]).
C.
Cho dung dịch NH
3
đến dư vào dung dịch Al
2
(SO
4
)
3
.
D.
Cho dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch Al(NO
3
)
3
.
.
4
Câu
11 :
Cho các nguyên tố: X (Z = 19), Y (Z = 7), Z (Z = 14), T (Z
= 12). Dãy gồm các nguyên tố được sắp xếp theo chiều
giảm dần bán kính nguyên tử từ trái sang phải là:
A.
T, X, Z, Y.
B
.
X, T, Y, Z.
C
.
Y, Z, T, X
D
.
X, T, Z, Y.
Câu
12 :
Cho các hợp kim sau: Ag-Fe (I); Mg–Fe (II); Fe-C (III); Sn-
Fe (IV). Khi tiếp xúc với dung dịch chất điện li thì các hợp
kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là:
H
2
(đkc). V có giá trị là:
A.
4,48 lít
B
.
3,136 lít
C
.
3,584 lít
D
.
5,6 lít
Câu
14 :
Nung 34,6 gam hhA gồm Ca(HCO
3
)
2
, NaHCO
3
, KHCO
3
,
C
2
H
5
OH
B
.
C
3
H
8
O
2
C
.
C
2
H
6
O
2
D
.
C
3
trong NH
3
, thu được m gam kết tủa. Giá trị m là
A.
12 gam
B
.
6 gam
C
.
3 gam
D
.
8 gam
Câu
17 :
Các chất đều tác dụng được với Na, Cu(OH)
2
là :
(a) HOCH
2
-CH
2
OH (b) HOCH
(a), (b), (c)
C
.
(c), (d), (f)
D
.
(a), (c), (d)
Câu
18 :
Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch HCl
loãng là:
A.
FeS, BaSO
4
, KOH,
NaHCO
3
.
B
.
Mg(HCO
3
)
,
FeS
2
.
Câu
19 :
Đun 2,34 gam hỗn hợp hai ancol với CuO dư. Sau phản
ứng thu được 3,3 gam hh hới B. Cho toàn bộ hh hới B trên
7
tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO
3
trong NH
3
, thu
được m gam Ag. Hòa tan hoàn toàn m gam Ag bằng dung
dịch HNO
3
đặc, sinh ra 4,928 lít khí X (sản phẩm khử duy
nhất, ở đktc). Hai ancol là :
A.
CH
3
OH, C
2
H
5
CH
3
OH, C
2
H
5
OH
Câu
20 :
Cho m gam hhX gồm Fe, FeS tác dụng hết với dd HCl dư ,
thu được 22,4 lít khí (đkc) . Mặt khác , nếu cho m gam hhX
vào dd HNO
3
dư, thu được ddYchỉ chứa muối nitrat duy
nhất và 44,8 lít hh khí(đkc) gồm NO và SO
2
. Phần trăm
theo khối lượng của FeS có trong hhX là:
A.
56,1
B
.
54,1
C
.
.
.
.
Câu
22 :
Cho dãy các chất và ion: Zn, S, Fe
3
O
4
, SO
2
, N
2
, HCl,
CH
3
CHO, Fe(NO
3
)
3
, Fe
2+
, Cu
2+
, Cl
-
A.
Ag
B
.
Zn
C
.
Cu
D
.
Mg
Câu
24 :
Cho m gam Fe vào 800ml dung dịch HNO
3
0,5M, đến khi
phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được khí NO (sản phẩm khử
duy nhất) và dung dịch X. Dung dịch X có thể hòa tan tối đa
1,92 gam Cu. Giá trị của m là
A.
1,12.
B
.
C
.
Zn
D
.
Cu
Câu
26 :
Nung 26,8 gam hhA gồm 2 muốI cacbonat kim loại kế tiếp
trong phân nhóm IIA, thu được rắn B. Dẫn khí thoát ra vào
bình Ca(OH)
2
dư thấy có m gam kết tủa. Cho rắn B phản
ứng hết với dung dịch H
2
SO
4
; thấy có 4,48 lít khí (đkc)
thoát ra; Cô cạn dung dịch thu được 37,6 gam rắn. Giá trị m
là
A.
25
B
.
10
5
COO
H
B
.
C
3
H
5
COO
H
C
.
CH
3
COOH
D
.
HCOOH
Câu
28 :
Dẫn một lượng hỗn hợp X gồm C
2
H
2
80
D
.
90
Câu
29 :
Đốt cháy hòan tòan m gam hỗn hợp X gồm ba ancol (đơn
chức, thuộc cùng dãy đồng đẳng), thu được 4,48 lít khí CO
2
(đktc) và 5,85 gam H
2
O. Mặt khác, nếu cho m gam X phản
ứng hết với Na, thu được V lít H
2
(đkc). Giá trị m, V lần
lượt là:
A.
10,1 gam; 2, 8 lit. B.
5,05gam; 2,8 lit
C
.
5,05gam; 1,4 lit D.
Sục khí H
2
S vào dung dịch
Cu(NO
3
)
2
.
Câu
31 :
Đun nóng hh 3 rượu X, Y, Z với H
2
SO
4
đặc ở 170
O
C thu
được hh gồm 2 olefin là đồng đẳng liên tiếp. Lấy 2 trong số
11
3 rượu trên đun với H
2
SO
4
đặc ở 140
O
C thu được 1,32g hh
3
)
2
. Dẫn
hết khí thoát ra vào 2 lit nước (dư); thu được dung dịch
có pH=1 và thấy có1,12 lit khí thoát ra (đkc). Giá trị m là:
A.
22,5
B
.
14,5
C
.
28,9
D
.
18,4
Câu
33 :
Hòa tan hết m gam hhA gồm Fe, Cu bằng 800ml dd HNO
3
0,5M. Sau khi phản ứng xong thu được dung dịch chứa
26,44 gam chất tan và khí NO. Giá trị m là:
A.
12
lượng khí Cl
2
nhiều nhất là
A.
CaOCl
2
B
.
KMnO
4
.
C
.
Fe
x
O
y
D
.
MnO
2
.
0,78 gam
C
.
0,65 gam
D
.
1,32
Câu
36 :
Phát biểu nào sau đây là đúng ?
A.
Saccarozơ làm mất màu
nước brom
B
.
Xenlulozơ có cấu trúc
mạch phân nhánh
C.
Glucozơ bị khử bởi
Cu(OH)
2
D
.
C
2
H
6
và
C
2
H
4
C
.
CH
4
và
C
2
H
4
.
D
.
CH
4
và
C
4
H
Hợp chất hữu cơ X tác dụng được với dung dịch NaOH đun
nóng và với dung dịch AgNO
3
trong NH
3
. Thể tích của 7,4
gam hơi chất X bằng thể tích của 2,8 gam khí N
2
(cùng điều
kiện về nhiệt độ và áp suất). Khi đốt cháy hoàn toàn 1 gam
X thì thể tích khí CO
2
thu được vượt quá 0,7 lít (ở đktc).
Công thức cấu tạo của X là
A.
O=CH-CH
2
-CH
2
OH
B
.
CH
3
COOCH
3
.
1,34
C
.
1,86
D
.
1,8
Câu
41 :
Cho 4,4 gam hỗn hợp X gồm hai anđehit no, đơn chức,
mạch hở, số mol bằng nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng
với lượng dư ddAgNO
3
trong NH
3
, đun nóng thu được 32,4
gam Ag. Hai anđehit trong X là:
A.
C
2
H
3
CHO&C
3
67,34 gam
B
.
66,2 gam
C
.
60,13 gam
D
.
63,4 gam
Câu Hỗn hợp khí X gồm metylamin và hai hiđrocacbon đồng
15
43 :
đẳng liên tiếp. Đốt cháy hoàn toàn 6,72 lit hỗn hợp X bằng
một lượng oxi vừa đủ, thu được 40,32 lit hỗn hợp Y gồm
khí và hơi nước. Nếu cho Y đi qua dung dịch axit sunfuric
đặc (dư) thì còn lại 19,04 lit khí (các thể tích khí và hơi đo ở
cùng điều kiện). Công thức phân tử của hai hiđrocacbon là
( các khí đo ở đkc
A.
C
3
6
D
.
C
2
H
6
và
C
3
H
8
Câu
44 :
Hỗn hợp A gồm 0,13 mol C
2
H
2
và 0,18 mol H
2
. Cho A qua
Ni nung nóng, phản ứng không hoàn toàn và thu được hỗn
hợp khí B. Cho B qua bình 200 ml dung dịch Br
2
1M, thấy
có hỗn hợp khí X gồm 0,06 mol C
2
thấy có 50 gam
kết tủa và ddX . Cho dd Ba(OH)
2
dư vào dd X thấy có 89,1
16
gam kết tủa nữa. Công thức của hai hợp chất hữu cơ trong
X là
A.
HCOOH và HCOOC
3
H
7
B
.
CH
3
COOH và
CH
3
COOC
2
H
5
C.
0,875 lit
B
.
0,5 lit
C
.
1 lit
D
.
0,75 lit
Câu
47 :
Cho hhA: 3,6 gam Mg, 19,6 gam Fe pứ với V lit dd HNO
31M ; thu được ddB , hhG gồm 0,05 mol N
2
O, 0,1 mol NO
và còn 2,8 gam kim loại. Giá trị V là
A.
1,1
B
.
2
, ,
o
H Ni t
HCl
E
F (CH
2
Cl)
n
Khi đốt
17
0,1 mol A thấy cần V lit O
2
(đkc). Giá trị V là:
A.
5,6 hoặc
6,72
B
.
8,96
C
.
Cho propan tác dụng với Cl
2
và cho tác dụng với Br
2
đều
theo tỉ lệ mol 1:1. Sản phẩm chính chiếm tỉ lệ:
A.
cao hơn khi cho tác dụng với clo
B.
không xác định được vì không biết tỉ lệ về số mol
C.
trong hai trường hợp là như nhau
D.
cao hơn khi cho tác dụng với brom
Câu 1:
Dẫn 1,68 lit CO
2
(đkc) vào dd Ba(OH)
2
thu được a gam kết
tủa và dung dịch X. Đun kỹ dung dịch X , thu được 1,97 gam kết tủa.
Giá trị a là:
2
→ BaCO
3
+ CO
2
+
H
2
O
0,01mol 0,01mol
CO
2
= x + 0,02 = 0,075mol → x
= 0,055mol
a = 0,055. 197 = 10,835g →
chọn A
C©u 2 : Khi cho a mol một hợp chất hữu cơ X (chứa C, H, O) phản
ứng hoàn toàn với Na hoặc với NaHCO
3
thì đều sinh ra a mol khí.
Chất X là
A. axit 3-hiđroxipropanoic B. etylen glicol C. axit
ađipic D. ancol o-hiđroxibenzylic
Giải:
2
1
H
OH
X
n
4
0,25M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu
được m gam hỗn hợp bột kim loại và NO (sản phẩm khử duy nhất, ở
đktc). Giá trị của m:
A. 16,8 B. 17,8 C. 13,48 D.
10,68
Giải:
Cu
2+
: 0,16mol, NO
3
-
: 0,32mol,
H
+
: 0,4mol, …
3Fe
+ 8H
+
+ 2NO
3
-
→ 3Fe
2+
+
2NO + 4H
2
O
0,15 0,4 0,1
4
đặc để thực hiện phản ứng este
hoá (hiệu suất là 75 %) thì số gam este thu được là
A. 20,16 B. 13,44 C. 13,68 D. 13,92
Giải:
2
1, 2
3
0,4
CO
A
n
C
n
;
2
2
2.1,12
5,6
0,4
H O
A
n
H
n
Vậy ancol X: C
3
và Cu
2
S phản ứng vừa đủ với ddHNO
3
.
Sau phản ứng thu được ddB ( chỉ chứa các muối sunfat) và 44,8 lít
NO
2
(đkc). Cô cạn ddB thu được m gam răn. Giá trị m là:
A. 36 B. 32 C. 28 D. 24
Giải:
FeS
2
→ Fe
3+
+ 2SO
4
2-
+ 15e;
Cu
2
S → 2Cu
2+
+ SO
4
2-
+ 10e
a a 2a 15a b
BTĐT: 3a + 4b = 4a + 2b → a -
2b = 0 (I)
m =
56.0,1+64.2.0,05+96(2.0,1+0,05)
= 36gam → chọn A
C©u 7 : Hòa tan hết m gam Al cần 940ml dd HNO
3
1M, thu được
1,68 lit (đkc) hhG gồm 2 khí không màu và không hóa nâu trong
không khí, tỷ khối hơi hhG so với hydro bằng 17,2. Giá trị m là
A. 6,21 B. 6,48 C. 6,93 D. 6,43
Giải:
M
G
= 17,2.2 = 34,4 → G gồm N
2
và N
2
O
N
2
28 9,6
34,4
N
2
O 44 6,4
N
2
= 0,045mol, N
2
O = 0,03mol
2
2
9,6 3
6,4 2
N
N O
n
n
22
Giải (I) và (II) → x =
0,2567mol; a = 0,01mol → m =
6,93g
C©u 8 :
Cho 58 gam hhA gồm FeCO
3
và Fe
x
O
y
phản ứng với HNO
3
dư, thu được 8,96 lit (đkc) hhG gồm 2 khí có tỷ khối hới so với hydro
bằng 22,75. Nếu hào tan hết 58 gam hhA thấy cần V lit dd HCl 0,5M.
Giá trị V là:
A. 3,6 B. 3,2 C. 2,8 D.
1,8
amol (3x-2y)a
N
+5
+ 1e → NO
2
0,3 0,3 0,3
BTE: (3x - 2y)a = 0,2mol(I)
m(oxit) = (56x + 16y)b= 46,4(II)
FeCO
3
+ 2H
+
→ Fe
2+
+ CO
2
+
H
2
O
0,1 0,2
Fe
x
O
y
+ 2yH
+
→
4
]).
C. Cho dung dịch NH
3
đến dư vào dung dịch Al
2
(SO
4
)
3
.
D. Cho dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch Al(NO
3
)
3
.
Giải: Al
3+
+ 3NH
3
+ 3H
2
O → Al(OH)
3
+ 3NH
4
+
, Al(OH)
3
không
trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là:
A. I, III và IV B. II, III và IV C. I, II và
IV D. I, II và III
Giải: Ag-Fe (I), Fe-C (III), Sn-Fe (IV) → chọn A
C©u 13 :
Hỗn hợp bột 3 kim loại Al, Zn, Mg có khối lượng 3,59 gam
được chia làm 2 phần đều nhau. Phần 1 đem đốt cháy hoàn toàn trong
oxi dư thu được 4,355 gam hỗn hợp oxit. Phần 2 đem hòa tan hoàn
toàn trong H
2
SO
4
loãng thu được V lít khí H
2
(đkc). V có giá trị là:
A. 4,48 lít B. 3,136 lít C. 3,584 lít D.
5,6 lít
Giải:
2
O
4,533-3,59/2
n = =0,08mol
32
Al → Al
3+
+ 3e, R → R
2+
+
2e,
25
A. 17,8 B. 22,2 C. 43,8 D.
21,8
Giải:
Ca(HCO
3
)
2
→ CaCO
3
+ CO
2
+
H
2
O
2RHCO
3
→ R
2
CO
3
+ CO
2
+
H
2
O
2 2
C
3
H
8
O
3
Giải:
CxHyOz + x +y/4 -z/2 O
2
→
xCO
2
+ y/2H
2
O
0,25
0,25x 0,125y
CO
2
= 0,25x = 0,75 mol → x = 3
H
2
O = 0,125y = 0,6875mol → y
= 5,5
O
2
= 0,75 + 0,34375 - 0,5. 0,25z
= 0,78125mol → z = 2,5