ÔN TẬP CHƯƠNG II (Đề 1) Vật lí 12 - Pdf 21

ÔN TẬP CHƯƠNG II (Đề 1)
Vật lí 12 (Thời gian làm bài: 45 phút)

Họ và tên: ……………………………………………………
Lớp: ………………….

Câu 1. Vận tốc truyền sóng trong một môi trường
A. phụ thuộc bản chất môi trường và tần số sóng.
B. chỉ phụ thuộc bản chất môi trường.
C. tăng theo cường độ sóng.
D. phụ thuộc bản chất môi trường và cường độ sóng.
Câu 2. Để hai sóng phát từ hai nguồn đồng bộ, khi gặp nhau tại một điểm trong một môi
trường có tác dụng tăng cường nhau thì hiệu lộ trình của chúng phải bằng
A. một số nguyên lần bước sóng. B. một số nguyên lần nửa bước sóng.
C. một số chẵn lần nửa bước sóng. D. một số lẻ lần bước sóng.
Câu 3. Tại điểm M cách tâm sóng một khoảng x có phương trình dao động
u
M
= 4sin
2
200
x
t



 

 
 
cm. Tần số của sóng là

Câu 8. Hai âm thanh có âm sắc khác nhau là do
A. có tần số khác nhau.
B. độ cao và độ to khác nhau.
C. số lượng các họa âm trong chúng khác nhau.
D. số lượng và cường độ các họa âm trong chúng khác nhau.
Câu 9. Khi cường độ âm tăng gấp 10 lần, thì mức cường độ âm tăng 10dB; khi cường độ
âm tăng gấp 100 lần thì mức cường độ âm tăng
A. 100 dB. B. 20 dB. C. 30 dB. D. 50 dB.
Câu 10. Trên mặt chất lỏng có hai nguồn kết hợp, dao động cùng pha theo phương thẳng
đứng tại hai điểm A và B cách nhau 7,8cm. Biết bước sóng là 1,2cm. Số điểm có biên độ
dao động cực đại nằm trên đoạn AB là
A. 11. B. 12. C. 13. D. 14. Câu 11. Sóng ngang
A. truyền được trong chất rắn và chất lỏng. B. truyền được trong chất rắn, chất
lỏng và chất khí.
C. không truyền được trong chất rắn. D. chỉ truyền được trong chất rắn.
Câu 12. Một sóng có tần số 120Hz truyền trong một môi trường với vận tốc 60m/s, thì
bước sóng của nó là
A. 1,0m. B. 2,0m. C. 0,5m. D. 0,25m.
Câu 13. Một dây đàn dài 60 cm phát ra một âm có tần số 100 Hz. Quan sát dây đàn,
người ta thấy có 4 nút sóng (gồm cả 2 nút ở 2 đầu dây) và 3 bụng sóng. Vận tốc truyền
sóng trên dây là:
A. 30 m/s. B. 40 m/s. C. 60 m/s. D. 50
m/s.
Câu 14. Trong hiện tượng sóng dừng trên dây đàn hồi, khoảng cách giữa hai nút sóng
liên tiếp bằng
A. hai lần bước sóng. B. một bước sóng.
C. nửa bước sóng. D. một phần tư bước sóng.

 
 
(rad). B.
1,5
 
 
(rad). C.
2,5
 
 
(rad). D.
3,5
 
 
(rad).
Câu 20. Phát biểu nào sau đây là đúng ?
A. Âm có cường độ lớn thì tai ta có cảm giác âm to.
B. Âm có cường độ nhỏ thì tai ta có cảm giác âm bé.
C. Âm có tần số lớn thì tai ta có cảm giác âm to.
D. Âm to hay nhỏ phụ thuộc vào mức cường độ âm và tần số âm.
Câu 21. Âm thoa điện gồm hai nhánh dao động với tần số 100Hz, chạm vào mặt nước tại
hai điểm S
1
, S
2
. Khoảng cách S
1
S
2
= 9,6cm. Vận tốc truyền sóng nước là 1,2m/s. Trong

t)cm, vận tốc sóng bằng 1m/s. Phương trình dao
động của một điểm M trên dây cách O một đoạn 2m là
A. u
M
= 3,6sin(

t)cm. B. u
M
= 3,6sin(

t - 2)cm.
C. u
M
= 3,6sin(

t - 2

)cm. D. u
M
= 3,6sin(

t + 2

)cm.
Câu 27. Để có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi, hai đầu cố định thì chiều dài của dây
là (với k là số nguyên)
A.
2

. B.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status