TRƯỜNG THPT THỐNG LINH
ĐỀ THI THỬ TNPT MÔN VẬT LÝ
TỔ VẬT LÝ-CN
Câu 1: Trong giao thoa sóng nước với các sóng kết hợp có vận tốc truyền sóng 5 cm/s, tần số 2Hz,
M là 1 trong các điểm động mạnh nhất.Hiệu khoảng cách từ M đến hai nguồn kết hợp có thể là:
A. d
2
– d
1
= 6cm. B. d
2
– d
1
= 5cm
C. d
2
– d
1
= 4cm. D. d
2
– d
1
= 3cm
Câu 2: Một CLLX có m = 400 g, k = 6,4 N/m, dao động điều hoà với biên độ 5 cm, có vận tốc khi
qua VTCB là:
A. 0 cm/s B. 10 cm/s C. 16 cm/s D. 20 cm/s
Câu 3: Treo một vật vào một lò xo ở một nơi có gia tốc trọng trường g = π
2
thì lò xo dãn thêm 16 cm.
= 5 cos(5πt + π/6) cm
x
2
= 5 cos(5πt + π/2) cm.
Phương trình của dao động tổng hợp là:
A. x = 10 cos(5πt + π/6) cm B. x = 5 cos(5πt + π/3) cm
C. x = 5 3 cos(5πt + π/3) cm D. x = 10 3 cos(5πt - π/6) cm
Câu 9: Trong dao động điều hoà, giá trị của gia tốc của vật:
A. Tăng khi giá trị của vận tốc giảm
B. Không đổi
C. Tăng hay giảm tuỳ thuộc chiều chuyển động của vật.
D. Biến đổi đều theo thời gian
Câu 10: Mức cường độ âm tại hai điểm A,B lần lượt là: 30 dB và 25 dB. Suy ra liên hệ giữa cường độ
âm tại A và tại B là:
A. I
A
= 6 I
B
/5 B. I
A
= 5I
B
C. I
A
= I
B
10 D. I
A
= 10 I
B
D. Người ta không dùng biến thế cho dòng điện một chiều vì hiệu điện thế đưa vào và lấy ra
luôn luôn bằng nhau
Câu 15. Máy phát điện xoay chiều 3 pha và động cơ điện xoay chiều không đồng bộ 3 pha khác nhau
về:
A. Nguyên tắc hoạt động chủ yếu.
B. Cấu tạo của Stato
C. Cấu tạo của các lõi thép
D. Sự biến đổi năng lượng
Câu 16. Cho mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp. Thay đổi R đến khi công suất của đoạn mạch cực
đại. Lúc này trong đoạn mach:
A. I cực đại B. Z
L
= Z
C
C. Cosφ
AB
= 1 D. Cosφ
AB
= 1
2
Câu17. Cho mạch điện xoay chiều AB gồm điện trở thuần R = 30 3 Ω, cuộn dây thuần cảm có L =
2
1
H, tụ điện có C =
4
10.5
cos2000πt (mC). Khi năng lượng điện trường bằng năng lượng từ trường thì điện tích trên tụ
điện là:
A. 0,5 mC B. 2 mC C. 2,5 mC D. 4 mC
Câu 22. Mạch chọn sóng trong radio gồm tụ C = 2000pF, cuộn cảm có L = 8,8µH. Mạch này sẽ bắt
được sóng điện từ có bước sóng là:
A. 150m B. 200 m C. 250m D. 300m
Câu 23: Điện áp sinh ra bởi một máy phát điện xoay chiều u
AB
= U
0
cosωt (v). Dòng điện mạch
ngoài có dạng: i = I
0
cos(ωt - π/6) (A). Độ lệch pha của điện áp so với dòng điện bằng:
A π/4 (rad) . B 5
/6 (rad) . C π/6 (rad) . D –π/3 (rad)
Câu 24: Người ta dựa vào đặc điểm nào dưới đây để phân các hành tinh trong hệ Mặt trời làm hai
nhóm:
A.Khoảng cách đến mặt trời. B.Nhiệt độ bề mặt hành tinh.
C.Số vệ tinh nhiều hay ít. D.Khối lượng.
Câu 25: Một con lắc lò xo gồm quả nặng m, lò xo có độ cứng k, nếu treo con lắc theo phương thẳng
đứng thì ở VTCB lò xo dãn một đoạn
l
. Con lắc lò xo dao động điều hòa chu kì của con lắc được
tính bởi công thức nào sau đây:
A. 2
g
pha
D. Trên phương truyền sóng, hai điểm cách nhau một số nửa nguyên lần bước sóng thì dao động
ngược pha
Câu 27. Chọn câu sai khi so sánh hiện tượng quang điện ngoài và hiện tượng quang điện trong:
A. Bước sóng của photon ở hiện tượng quang điện ngoài thường nhỏ hơn ở hiện tượng quang
điên trong.
B. Đều làm bức électron ra khỏi chất bị chiếu sáng.
C. Mở ra khả năng biến năng lượng ánh sáng thành điện năng.
D. Phải có bước sóng nhỏ hơn giới hạn quang điện hoặc giới hạn quang dẩn.
Câu 28: Chọn câu đúng. Tai con người chỉ nghe được các âm có tần số nằm trong khoảng
A. từ 16 Hz – 2000 Hz B. từ 16 Hz - 20000Hz
C. từ 16 KHz – 20000 KHz D. từ 20 KHz – 2000 KHz
Câu 29: Tính chất nào sau đây không phải của tia Rơnghen .
A. Có khả năng đâm xuyên rất mạnh B. Bị lệch hướng trong điện trường
C. Có tác dụng làm phát quang một số chất D. Có tác dụng sinh lí hủy diệt tế bào
Câu 30 : Chọn câu đúng: Với kim loại 1 và kim loại 2 có giới hạn quang điện λ
01
> λ
02
:
A. Với cùng bức xạ λ thích hợp, vận tốc ban đầu cực đại của électron quang điện bay ra khỏi
kim loại 1 nhỏ hơn đối với kim loại 2.
B. Công thoát électron đối với kim loại 1 nhỏ hơn đối với kim loại 2.
C. Làm cho dòng quang điện triệt tiêu đối với kim loại 1 dễ hơn đối với kim loại 2.
Câu 31: Nguyên tắc hoạt động của máy quang phổ dựa trên hiện tượng:
A . Tán sắc ánh sáng C. Giao thoa ánh sáng
B. Khúc xạ ánh sáng D. Phản xạ ánh sáng
Câu 32: Na tri có giới hạn quang điện là 0,5
m
Câu 36: Trong các đồng vị phóng xạ sau đây, chất nào được xem là những “nguyên tử đánh dấu”:
A. U238 Co 60 C. P32 D. C14 .
Câu 37. Bước sóng dài nhất để bứt được électron ra khỏi 2 kim loại a và b lần lượt là 3 nm và 4,5 nm.
Công thoát tương ứng là A
1
và A
2
sẽ là:
A. A
2
= 2 A
1
. B. A
1
= 1,5 A
2
. C. A
2
= 1,5 A
1
. D. A
1
= 2A
2
Câu 38: Tính chất nào sau đây không phải là tính chất chung của tia tử ngoại và tia X:
A. Làm phát quang một số chất. B. Có tác dụng diệt khuẩn.
C.Kích thích sự phát triển của xương . D. Có tác dụng lên kính ảnh.
Câu 39: Một nguồn phóng xạ nhân tạo có độ phóng xạ cao hơn mức phóng xạ an toàn cho phép 16
lần. Phải sau tối thiểu 4 giờ mới có thể làm việc an toàn với nguồn đó.Chu kỳ bán rã của chất phóng