08/09/14 1
BÀI GIẢNG KẾ TOÁN QUẢN TRỊ
Chương 3: Phân tích mối liên hệ chi
phí – Khối lượng – Lợi nhuận
08/09/14 2
PHÂN TÍCH MỐI LIÊN HỆ CHI PHÍ
- KHỐI LƯỢNG - LỢI NHUẬN
08/09/14 3
BẢNG BÁO CÁO THU NHẬP DẠNG ĐẢM PHÍ
Đvt: 1.000đ
Số liệu gốc Số sản phẩm
bán ra
0 1 2 … 400 401 402
DSB 20 0 20 40 8.000 8.020
Biến phí 12 0 12 24 4.800 4.812
SDĐP 8 0 8 16 3.200 3.208
Định phí 3.200 3.200 3.200 3.200 3.200 3.200
08/09/14 4
Số dư đảm phí
•
Là chênh lệch giữa doanh thu và biến phí.
•
Là khoản bù đắp định phí và hình thành lợi nhuận nếu SDĐP lớn hơn định phí.
•
Số dư đảm phí có thể tính cho tất cả các loại sp, một loại sp hay 1 đơn vị sp.
08/09/14 5
Số dư đảm phí
Bảng BCTN theo số dư đảm phí dạng tổng quát
Chỉ tiêu Tổng số Đvsp
Doanh thu gx g
Biến phí ax a
Kết cấu chi phí
Là mối quan hệ tỷ lệ giữa chi phí khả biến và chi phí bất biến chiếm trong
tổng chi phí.
Biến phí có tỷ trọng nhỏ thì tỷ lệ SDĐP cao, lợi nhuận sẽ tăng nhanh khi
doanh thu tăng, hoặc ngược lại.
08/09/14 9
Phân tích kết cấu chi phí
Chỉ tiêu XN X Đv % XN Y Đv %
Doanh thu 100.000 100 100.000 100
Biến phí 30.000 30 70.000 70
SD ĐP 70.000 70 30.000 30
Định phí 60.000 20.000
Lợi nhuận 10.000 10.000
08/09/14 10
Phân tích kết cấu chi phí
-
Nếu LN xí nghiệp X tăng: 30.000x70%= 21.000, LN mới là 31.000
-
Nếu LN xí nghiệp Y tăng: 30.000x 30% = 9.000, LN mới 19.000
→Tốc độ phát triển của XN X nhanh hơn XN Y
-
Nếu LN xí nghiệp X giảm: 30.000 x 70% = -21.000, LN mới – 11.000.
-
Nếu LN xí nghiệp Y giảm: 30.000 x 30% = -9.000, LN mới + 1.000
→ Tốc độ giảm LN của XN X giảm nhanh hơn tốc độ giảm LN của XN Y
08/09/14 11
Phân tích lợi nhuận mục tiêu
•
Trường hợp không quan tâm đến thuế suất thu nhập doanh nghiệp, với mức lãi mong muốn,
doanh thu cần thiết phải đạt được có thể tính như sau:
30% 30%
= 700.000 (ng.đ)
Hoặc số lượng sản phẩm cần tiêu thụ là :
700.000 / 50 = 14.000 sp
08/09/14 14
•
Trường hợp có tính đến ảnh hưởng của thuế suất thu nhập doanh nghiệp, công thức xác định doanh thu cần
thiết để đạt mức lợi nhuận sau thuế mong muốn như sau :
Lợi nhuận sau thuế
Định phí +
1 - Thuế suất TNDN
Sản lượng cần thiết =
Số dư đảm phí đơn vị
trong đó : LN sau thuế/(1- Thuế suất) = LN trước thuế
•
Trường hợp tính chỉ tiêu doanh thu thì doanh thu cần thiết như sau:
Lợi nhuận sau thuế
Định phí +
1 - Thuế suất TNDN
Doanh thu cần thiết =
Tỷ lệ số dư đảm phí
Phân tích lợi nhuận mục tiêu
08/09/14 15
Phân tích lợi nhuận mục tiêu
Trường hợp có tính đến ảnh hưởng của thuế suất thu nhập doanh nghiệp
Giả sử tại công ty nói trên, kế hoạch lợi nhuận sau thuế là 42.000.000 đồng. Thuế suất thu nhập doanh nghiệp là
25%. Doanh thu cần thiết để đạt mức lãi trên trong năm X4 là
150.000 + 42.000 /(1 - 0,25) 150.000 + 70.000
DTcần thiết = =
30% 30%
08/09/14 17
PHÂN TÍCH HÒA VỐN
Xác định điểm hòa vốn theo phương trình hoà vốn
Giả sử gọi: P là giá bán, VC là biến phí đvsp, TFC là định phí, Q là sản lượng tại điểm hoà vốn:
Phương trình lợi nhuận của DN là:
Lợi nhuận = Doanh thu - Tổng biến phí - Tổng định phí
Tại điểm hòa vốn, doanh nghiệp không có lãi và lỗ, cho nên:
Doanh thu - Tổng biến phí - Tổng định phí = 0
P x Q - VC x Q - TFC = 0
TFC
Q =
P - VC
DThv = P x Q
08/09/14 18
PHÂN TÍCH HÒA VỐN
Xác định điểm hòa vốn theo số dư đảm phí
Giả sử gọi: g là giá bán, a là biến phí đvsp, b là định phí, xh là sản lượng tại điểm hoà vốn:
Số dư đảm phí = Doanh thu - Tổng biến phí
axh = gxh - a
b
xh =
g-a
b
gxh =
g – a
g
08/09/14 19
ax
Y = ax + b
Lãi
08/09/14 21
PHÂN TÍCH HÒA VỐN
10
-140
-30
0
Lợi nhuận
(tr.đồng)
Vùng lỗ
Điểm
hòa vốn
V
ù
n
g
l
ã
i
Sản
lượng
(ng.sp)
2 4 6 8
Ta có phương trình lợi nhuận là:
LN = (g – a)x – b
LN = 15.000x – 150.000.000
08/09/14 22
20%100%x
200.000
40.000
XNA
TLSDAT
20.000180.000200.000
XNB
SDAT
40.000160.000200.000
XNA
SDAT
180.000
50%
90.000
XNB
DTHV
160.000
25%
40.000
XNA
DTHV
==
==⇒
=−=
=−=⇒
==
==