ĐỀ THAM KHẢO TRẮC NGHIỆM MÔN HOÁ HỌC 12 - Pdf 21

ĐỀ THAM KHẢO TRẮC NGHIỆM MÔN HOÁ HỌC 12

Câu 1: Chọn câu sai :
a) Kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi thấp.
b) Dung dịch NaHCO3 trong nước có phản ứng kiềm mạnh.
c) Kim loại kiềm có tính khử mạnh nhất trong số các kim loại.
d) Kim loại Cs dùng để chế tạo tế bào quang điện.

Câu 2 : Cho 15,6g một kim loại kiềm tác dụng với nước dư thu đượ
c 4,48l H2 (đktc). Xác đ
của kim loại kiềm?
a) Li b) Na
c) K d) Rb

Câu 3 : Cho 8,5g hỗn hợp 2 kim loại kiềm ở 2 chu kỳ liên tiếp tác dụng với H2O dư t
hu đư
khí H2 (đktc). Tên 2 kim loại kiềm là:
a) Na, K b) Li, K
c) K, Rb d) Li, Na

Câu 4 : Muối NaHCO3 có những tính chất nào sau đây?
a) Tác dụng với H2SO4 loãng b) Tác dụng với KOH
c) Phản ứng thuỷ phân d) Tất cả đều đúng

Câu 5 : Chọn câu đúng :
a) Để điều chế kim loại kiềm, phải điện phân dung dịch muối halogenua của chúng.
b) Natri hidroxit là chất rắn dễ bay hơi.
c) Điện phân dung dịch NaCl bằng điện cực trơ không có màng ngăn thu được nướ
c Javel.
d) Để bảo quản kim loại kiềm, phải ngâm chúng trong nước.


c) KOH < NaOH < Mg(OH)2 < Al(OH)3
d) Al(OH)3 < Mg(OH)2 < NaOH < KOH
Câu 11 : Một hợp kim có thành phần : 94%Al, 4%Cu, còn lại là các nguyên tố
Mn, Mg, Si… có tên
là :
a) Hợp kim Đuyra b) Hợp kim Silumin
c) Hợp kim Almelec d) Hợp kim Electron

Câu 12 : Tính V dung dịch HNO3 0,2M cần để tác dụng 5,4g Al tạo N2O ?
a) 1,825l b) 3,75l
c) 1,25l d) Kết quả khác

Câu 13 : Phèn chua có công thức :
a) Al2(SO4)3.18H2O b) (NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
c) K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O d) K2SO4.Fe2(SO4)3.24H2O

Câu 14 : 19,2g Mg tác dụng với HNO3 thu được một khí duy nhất A có V
= 35,84l (đktc). Xác đ
công thức phân tử của A ?
a) N2 b) NO
c) NO2 d) N2O

Câu 15 : Chọn câu sai :
a) Al(OH)3, Al2O3 là những hợp chất lưỡng tính.
b) Nước có chứa Ca(HCO3)2 là nước cứng vĩnh cửu.
c) Nhôm hoà tan dễ dàng trong dung dịch kiềm.
d) Corindon là tinh thể Al2O3 trong suốt, không màu.

Câu 16 : Có thể dùng chất nào sau đây để làm mất tính cứng của nước cứng tạm thời ?


2. Điện phân BaCl2 nóng chảy có vách ngăn xốp.
3. Dùng Al để đẩy Ba ra khỏi BaO (phương pháp nhiệt nhôm).
4. Dùng K để đẩy Ba ra khỏi dung dịch BaCl2
Chọn phương pháp thích hợp sau :
a) Phương pháp 2 b) Phương pháp 2, 3
c) Phương pháp 2, 4 d) Phương pháp 1, 2

Câu 22 : Để điều chế Na kim loại người ta có thể dùng các phương pháp sau :
1. Điện phân NaCl nóng chảy.
2. Điện phân NaOH nóng chảy.
3. Điện phân dung dịch NaCl có vách ngăn xốp.
4. Dùng K để đẩy Na ra khỏi dung dịch NaCl.
Chọn phương pháp thích hợp :
a) Phương pháp 1 b) Phương pháp 1, 2
c) Phương pháp 1, 2, 3 d) Phương pháp 1, 2, 4

Câu 23 : Trong phân nhóm chính nhóm II. Chọn kim loại dễ mất e nhất và kim loạ
i khó m
trong các kết quả theo thứ tự trên :
a) Ca, Be b) Ba, Mg
c) Ba, Be d) Sr, Mg

Câu 24 : Cho các phát biểu sau :
1. Kim loại kiềm là kim loại có tính khử mạnh nhất trong tất cả các kim loại.
2. Một số kim loại kiềm nhẹ hơn nước.
3. Tất cả các kim loại kiềm và kiềm thổ đều phản ứng mạnh với nước.
4. Kim loại kiềm có tỉ trọng và nhiệt độ nóng chảy nhỏ hơn kim loại kiềm thổ
cùng chu k
Chọn các phát biểu đúng :
a) Phát biểu 1, 2 b) Phát biểu 1, 2, 3

c c
thời là :
a) Na2CO3 b) Ca(OH)2
c) Ca(OH)2, Na2CO3, HCl d) Cả a và b Câu 29 : Trong các phản ứng sau :
1. Điện phân NaOH nóng chảy.
2. Điện phân NaCl nóng chảy.
3. Điện phân dung dịch NaCl.
4. Cho dung dịch NaOH tác dụng dung dịch HCl.
Phản ứng nào ion Na+ bị khử ?
a) Phản ứng 1 b) Phản ứng 2
c) Phản ứng 2, 3, 4 d) Phản ứng 1, 2 Câu 30 : Sục khí CO2 dư vào dung dịch NaAlO2 sẽ có hiện tượng gì xảy ra :
a) Có kết tủa .
b) Dung dịch vẫn trong suốt.
c) Có kết tủa Al(OH)3 sau đó kết tủa tan trở lại.
d) Có kết tủa Nhôm Cacbonat

Câu 31 : Sục khí CO2 dư vào dung dịch Ca(OH)2 sẽ có hiện tượng gì xảy ra ?
a) Có kết tủa trắng.
b) Có kết tủa sau đó kết tủa tan dần.
c) Dung dịch vẫn trong suốt.
d) Có kết tủa xanh lam.

Câu 32 : Dẫn khí NH3 đến dư vào dung dịch AlCl3 sẽ có hiện tượng gì xảy ra ?
a) Dung dịch vẫn trong suốt.

Câu 36 : Điện phân muối Clorua kim loại kiềm nóng chảy, người ta thu đượ
c 0,896l khí (đktc)
Anốt và 3,12g kim loại ở Katốt. Công thức hoá học của muối đã điện phân là :
a) NaCl b) KCl
c) LiCl d) RbCl

Câu 37 : Cho 10ml dung dịch muối Canxi tác dụng với dung dịch Na2CO3 dư thu đượ
c k
lấy kết tủa đem nung đến khối lượng không đổi được 0,28g chất rắn. Nồng độ mol/l củ
a ion Ca2+
trong dung dịch đầu là :
a) 0,25M b) 0,75M
c) 0,6M d) 0,5M Câu 38 : Dẫn V(l) CO2 qua 2 lít dung dịch Ca(OH)2 0,02M thu được 1g kết tủ
a. V(l) CO2 đ
là :
a) 0,224l b) 0,896l
c) 1,568l c) Kết quả khác.

Câu 39 : Hoà tan 0,54g một kim loại M có hoá trị n không đổi trong 100ml dung dị
ch H2SO4 0,4M.
Để trung hoà lượng axit dư cần 200ml dung dịch NaOH 0,1M. Xác định hoá trị
n và kim lo
a) n = 2, Zn b) n = 2, Mg
c) n = 1, K d) n = 3, Al

Câu 40 : Trộn 6,84g Al với 1,6g Fe2O3. Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm thu được chấ
t r


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status