Đề cương ôn tập Hóa học 11 - Pdf 21


SỞ GD&ĐT THỪA THIÊN HUẾ
TRƯỜNG THPT TRẦN VĂN KỶ
TỔ HÓA - SINH - KTNN
NĂM HỌC: 2013 - 2014

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP
HK II
MÔN HÓA HỌC 11 – CƠ BẢN GIÁO VIÊN : LÊ THỪA TÂN
CHUYÊN MÔN : HÓA HỌC
LƯU HÀNH NỘI BỘ TRƢỜNG THPT TRẦN VĂN KỶ
ĐỀ CƢƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ II
MÔN: HÓA HỌC - KHỐI 11
NĂM HỌC: 2013- 2014

1. Cấu tạo, tính chất vật lí, tính chất hóa học.
2. Phân biệt được stiren với benzen và các ankylbenzen khác bằng phương pháp hóa học.
Chƣơng 8: DẪN XUẤT HALOGEN- ANCOL – PHENOL
I. ANCOL
1. Định nghĩa, phân loại, đặc điểm cấu tạo phân tử, đồng phân, danh pháp.
2. Tính chất vật lí, tính chất hóa học, phương pháp điều chế - lưu ý tính chất riêng của glixerol.
3. Phân biệt được ancol đơn chức với ancol đa chức có các nhóm – OH liền kề bằng phương pháp hóa
học.
II. PHENOL
1. Định nghĩa, tính chất vật lí, tính chất hóa học.
2. Ảnh hưởng qua lại giữa các nguyên tử trong phân tử hợp chất hữu cơ.
3. So sánh tính chất hóa học của ancol và phenol. Nhận biết phenol với ancol.
Chƣơng 9: ANĐEHIT – XETON – AXIT CACBOXYLIC
I. ANĐEHIT
1. Định nghĩa, phân loại, đặc điểm cấu tạo phân tử, đồng phân, danh pháp.
2. Tính chất vật lí, tính chất hóa học, phương pháp điều chế.
3. Nhận biết anđehit bằng phương pháp hóa học.
II. AXIT CACBOXYLIC
Không nằm trong nội dung ôn tập thi học kỳ II. Nhưng lưu ý cần ôn tập thêm để nghiên cứu cho chương
trình Hóa học 12.

PHẦN B: MỘT SỐ DẠNG BÀI TẬP THƢỜNG GẶP
1. DẠNG 1: Bài tập viết đồng phân, danh pháp:
Ving a:
1. 
3
H
8
, C
4

8


7
H
8
, C
8
H
10,
C
9
H
12

5. A
4
H
6
, C
5
H
8


3
H
8
O, C
4

4. DẠNG 4: Bài tập điều chế:
 SGK: 4,6)/138; 3/147.

2,6)/193.
.
 SBT: 8.13; 9.9.
5. DẠNG 5: Bài tập so sánh về: tính chất hóa học, t
0
sôi, t
0
nóng chảy, độ tan, tính axit.
 SGK: 
.
 SBT: 5.8; 6.33; 8.10; 9.15; 9.16; 9.34.
6. DẠNG 6: Bài tập xác định công thức phân tử, viết công thức cấu tạo.
 SGK: 

 (5,6)/162; 5/172.
 (6,9)/187.
; 5/210; 8/213.
 SBT: 5.11; 5.12; 5.13; 5.16; 5.17; 6.7; 6.8; 6.10; 6.11; 6.18; 6.19; 7.7; 7.8; 8.14; 8.15; 8.18; 8.19;
8.27; 8.32; 8.33; 9.10; 9.22; 9.23.
7. DẠNG 7: Bàì tập xác định thành phần % về khối lƣợng hoặc thể tích của các khí trong hỗn hợp.
 SGK: 


6,7)/210; 5/213.
8. DẠNG 8: Bài tập tính khối lƣợng chất phản ứng, hoặc sản phẩm, hiệu suất phản ứng:
 SGK: 7,11)/160; 4/147; 4/162
187

12
.
Câu 3: Cho iso-ng vi Cl
2
theo t l s mol 1 : 1, s sn phm monoclo t
A. 2. B. 3. C. 5. D. 4.
Câu 4: t ankan ch c mt dn xut monobrom duy nh khi v

A. 3,3- C. isopentan.
B. 2,2- D. 2,2,3-trimetylpentan
Câu 5: c cu to: CH
3
CH
2
C(CH
3
)=CHCH
3
.


A. isohexen. B. 3-metylpent-3-en. C. 3-metylpent-2-en. D. 2-etylbut-2-en.
Câu 6: S a C
4
H
8

A. 7. B. 4. C. 6. D. 5.
Câu 7: ng k tip, kh ca Z bng 2 ln kh
ct X, Y, Z thung

2
Br-CH
2
-CH
2
-CH
2
Br . D. CH
3
-CH
2
-CH
2
-CH
2
Br.
Câu 12: H t. 
A. 2--1-en (hoc buten-1). B. -2-en (hoc buten-2).
C. -2-en (hoc buten-2). D. -1-en (hoc buten-1).
Câu 13: Cho phn ng gia buta-1,3- -80
o
C (t l mol 1:1), sn pha phn 
A. CH
3
CHBrCH=CH
2
. B. CH
3
CH=CHCH
2

B. (-CH
2
-C(CH
3
)=CH-CH
2
-)
n
. D. (-CH
2
-CH(CH
3
)-CH
2
-CH
2
-)
n
.
Câu 15: Ankin C
4
H
6
      n ng th kim loi (phn ng vi dung dch cha
AgNO
3
/NH
3
)
A. 4. B. 2. C. 1. D. 3.


C

Cao su buna.  c
A. C
4
H
6
. B. C
2
H
5
OH. C. C
4
H
4
. D. C
4
H
10
.
Câu 19:  n axetilen ta cho hn h 
A.  B. dd KMnO
4

C. dd AgNO
3
/NH
3
 D. 

10
u to ch
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 22: Phn không xy ra:
A. Benzen + Cl
2
(as). B. Benzen + H
2
(Ni, p, t
o
).
C. Benzen + Br
2
(dd). D. Benzen + HNO
3

2
SO
4

Câu 23: không phi ca benzen
A. ng vi Br
2
(t
o
, Fe). B. ng vi HNO
3

2
SO

A. dd AgNO
3
/NH
3
. B. dd Brom. C. dd KMnO
4
. D. dd HCl.
BÀI TẬP
Bài 1: Khi tin 
4
H
10
c hn hp A gm CH
4
, C
2
H
6
, C
2
H
4
, C
3
H
6
,
C
4
H

4
H
8

mt ph c 9 gam H
2

2
 c
A. 5,8. B. 11,6. C. 2,6. D. 23,2.
Bài 3: 

2


A.  B.  C.  D. 
Bài 4: 
2

gam H
2
O. 
A. CH
4

2
H
6
. B. C
2

3
H
8

2

7,2 gam H
2
 c
A. 5,60. B. 6,72. C. 4,48. D. 2,24.
Bài 6: n hp m qua qua dung dn ng khi
 n hp l
A.  B.  C.  D. 
Bài 7: 
2


A. etilen. B. but - 2-en.
C. hex- 2-en. D. 2,3-dimetylbut-2-en.
Bài 8: Dn hp X gng k tiy khi
n phn % v th 
A.  B. C.  D. 
Bài 9: Hn hp X gy kh
CTPT c
A. C
4
H
8
. B. C
5

3
H
6

4
H
8
.
C. 5,6 gam C
2
H
4

3
H
6
. D. 2,8 gam C
2
H
4

3
H
6
.
Bài 12: m
2
ng vi dung dch
HBr ch cho mt sn phm duy nht. CTCT c
A. CH


A. 19,7 gam. B. 39,4 gam. C. 59,1 gam. D. 9,85 gam.
Bài 14: Chia hn hp gm C
3
H
6
, C
2
H
4
, C
2
H
2
 phu nhau.
Ph
2

Ph 
2

A.  B.  C.  D. 
Bài 15: m gam hn hp gm C
3
H
6
, C
2
H
4

2
ng khu cho
sn ph
2
c 40 gam kt t c
A. C
3
H
4
.

B. C
2
H
2
. C. C
4
H
6
. D. C
5
H
8
.
Bài 18: Mt hn hp g
2
am H
2

th cn h

H
8
. D. C
2
H
2

4
H
6
.
Bài 20: Hn hp X gm 0,1 mol C
2
H
2
; 0,15 mol C
2
H
4
; 0,2 mol C
2
H
6

2
i bt Ni
 thc hn hn hc s gam CO
2

2

2
(dd).
V
A. etyl benzen. B. metyl benzen. C. vinyl benzen. D. ankyl benzen.
Bài 23:   c polistiren vi hiu sut chung 80%.
Khng etylbenzen c sn xut 10,4 t
A.13,52 tn. B. 10,6 tn. C. 13,25 tn. D. 8,48 tn.
Bài 24: gam cht hng c
2

th c
A. C
9
H
12
. B. C
8
H
10
.

C. C
7
H
8
.

D. C
10
H

H
12
. D. C
9
H
12
; C
10
H
14
.
Bài 26: Cho hn hp X g
2
 khi so vi H
2
bng 4,25. Dn X qua bu
sut phn c hn hp Y. T khi ca Y so vi H
2
  u ki
A. 5,23. B. 3,25. C. 5,35. D. 10,46.
Bài 27: 
2

2
H
4


A. 20%. B. 25%. C. 50%. D. 40%.
Bài 28: Hiu ch  sau:

2

2
= 5,8. Dt n
ng xc hn hp B. Ph n h
2

A. 40% H
2
; 60% C
2
H
2
; 29. B. 40% H
2
; 60% C
2
H
2
; 14,5.
C. 60% H
2
; 40% C
2
H
2
; 29. D. 60% H
2
; 40% C
2


2

A. 60%. B. 75%. C. 80%. D. 83,33%.
DẪN XUẤT HIĐROCACBON
LÝ THUYẾT
Câu 1: ng c
A. C
n
H
2n + 2
O. B. ROH. C. C
n
H
2n + 1
OH. D. Tt c 
Câu 2:  ca hp chc CH
3
CH(C
2
H
5
)CH(OH)CH
3

A. 4-etyl pentan-2-ol. B. 2-etyl butan-3-ol. C. 3-etyl hexan-5-ol. D. 3-metyl pentan-2-ol.
Câu 3: Mc thc nghi
2
H
5

O ?
A. 5. B. 6. C. 7. D. 8.
Câu 6: 
8
H
10

A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 7: Mc X mch h ng vc dn xut Y cha 58,4% brom v khng.
i H
2
SO
4
c  170
o

A. pentan-2-ol. B. butan-1-ol. C. butan-2-ol. D. 2-metylpropan-2-ol.
Câu 8: Bc c
A. bc cacbon ln nh. B. bc ct v -OH.
C. s . D. s  ancol.
Câu 9:  u ch 3-etylpentan-3-ol bng phn 
A. 3,3--2-en. B. 3-etyl pent-2-en.
C. 3-etyl pent-1-en. D. 3-etyl pent-3-en.
Câu 10:  
3

A. CH
3
CH
2

đăc 42
a E

A. propen. B.  C. but-2-en. D. isobutilen.
Câu 12: 
A. Metanol ; etanol ; butan -1-ol.
B. Etanol; butan -1,2--metylpropan-1-ol.
C. Propanol-1; 2-metylpropan-1--1-ol.
D. Propan-2-ol ; butan -1-ol ; pentan -2-ol.
Câu 13:  o xeton ?
A. propan-2-ol. B. butan-1-ol. C. 2-metyl propan-1-ol. D. propan-1-ol.
Câu 14: c vi CuO to 
A. ancol bc 2. B. ancol bc 3.
C. ancol bc 1. D. ancol bc 2.
Câu 15: -

A.ol. C.
B. D.
Câu 16: 
7
H
8

A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 17: ng c-n gc C
6
H
5
-  phenol th hin qua phn ng gia phenol vi


OH.
B. C
6
H
5
OCH
3
; C
6
H
5
CH
2
OH ; C
6
H
4
(CH
3
)OH.
C. C
6
H
5
CH
2
OH ; C
6
H
5

H
10

A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 20: 
2
= mol H
2

A.  B.c, no, m
C. D.
Câu 21: Khi anng vi H
2
/Ni, t
o
c sn ph
A. Ancol bc 1 B. Ancol bc 2 C. Ancol bc 3 D. Xeton
Câu 22: Ch  ch: ancol etylic, glixerol, fomalin?
A. Cu(OH)
2
. B. Na. C. AgNO
3
/ NH
3
. D. NaOH.
Câu 23:   t sau : CH
3
CH
2
CHO (1) ; CH

A. 2,4 gam. B. 1,9 gam. C. 2,85 gam. D. 3,8 gam.
Bài 3: 

A. CH
3

2
H
5
OH. B. C
2
H
5

3
H
7
OH.
C. C
3
H
5

4
H
7
OH. D. C
3
H
7

5
CH
2
OH. B. CH
3
OH. C. C
2
H
5
OH. D. CH
2
=CHCH
2
OH.
Bài 6: M%O = 50% v khng. CTPT c
A. C
3
H
7
OH. B. CH
3
OH. C. C
6
H
5
CH
2
OH. D. CH
2
=CHCH

C. C
3
H
5

4
H
7
OH. D. C
3
H
7

4
H
9
OH.

Bài 8:  c 11,2 gam anken. CTPT c
A. C
2
H
5
OH. B. C
3
H
7
OH. C. C
4
H

3
H
5

4
H
7
OH. D. C
3
H
7

4
H
9
OH.
Bài 10: c X vi H
2
SO
4
c  140
o
c Y. T khi v

A. CH
3
OH. B. C
2
H
5

2
  c theo t l th 
5 : 4 V : V
OHCO
22

. CTPT c
A. C
4
H
10
O. B. C
3
H
6
O. C. C
5
H
12
O. D. C
2
H
6
O.
Bài 15: 
gam CO
2

2



2


A. 30,4 gam. B. 16 gam. C. 15,2 gam. D. 7,6 gam.
Bài 17: 

A. B. C. D.
Bài 18: 
2


A. CH
3
OH. B. C
2
H
5
OH. C. C
3
H
5
OH. D. C
4
H
9
OH.
Bài 19: 
2
= nH

4
c  170
o
t hiu sut
phn Gi c
A. 8,19. B. 10,18. C. 12. D. 15,13.
Bài 22: 

A. metanol. B. etanol. C. propan-1-ol. D. propan-2-ol.
Bài 23: 

A. CH
3
OH. B. C
2
H
5
OH. C. C
3
H
5
OH. D. C
3
H
7
OH.
Bài 24: 
2
H
5

A. 60. B. 58. C. 30. D. 48.
Bài 28: 
2

tro

A. 20,0. B. 30,0. C. 13,5. D. 15,0.
Bài 29:  


A. 3. B. 6. C. 4. D. 5.
Bài 30: ng hn hc 11,2

2
ng hn hn ng v
2
( 
c
A. C
2
H
5
OH; C
3
H
7
OH. B. CH
3
OH; C
3

O. D. C
2
H
2
O
2
.
Bài 32: n
2

2

H
2

A. C
3
H
4
O. B. C
4
H
6
O. C. C
4
H
6
O
2
. D. C

3
CHO.
C. C
2
H
3

3
H
5
CHO. D. CH
3

2
H
5
CHO.
Bài 36: 
2



A. CH
2
O. B. C
2
H
4
O. C. C
3

H
9
CHO. D. C
2
H
5
CHO.
Bài 39: 
3
trong NH
3


2

o
mol H
2
.

A. C
n
H
2n-3
 B. C
n
H
2n-1

C. C

2

 
2

CO
2

2

A. 35,00%. B. 65,00%. C. 53,85%. D. 46,15%.
“Chóc c¸c em thµnh c«ng trªn con ®-êng häc tËp”


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status