ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HÓA KHỐI 11(cb+nc) - Pdf 77

Trường THPT Thanh Bình 2 Bộ Môn Hóa Học
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ I HÓA HỌC KHỐI 11
NĂM HỌC 2010-2011
 
CHƯƠNG 1: SỰ ĐIỆN LI
A. KIẾN THỨC CƠ BẢN:
- Các khái niệm: sự điện li, chất điện li, độ điện li(*).
- Cơ chế của quá trình điện li với các chất điện li là hợp chất ion và hợp chất cộng hóa trị (*).
- Tích số ion của nước, ý nghĩa tích số ion của nước.
- Khái niệm về pH, định nghĩa môi trường axit, môi trường trung tính và môi trường kiềm.
- Chất chỉ thị axit - bazơ : quỳ tím, phenolphtalein và giấy chỉ thị vạn năng.
- Định nghĩa :
+ Axit, bazơ, hiđroxit lưỡng tính và muối theo thuyết A-rê-ni-ut.
+ Axit, bazơ, hiđroxit lưỡng tính và muối theo theo thuyết Bron-stêt.(*)
- Axit một nấc, axit nhiều nấc, muối trung hoà, muối axit.
- Điều kiện xảy ra phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li.
- Khái niệm phản ứng thủy phân, phản ứng thủy phân của muối.
B. CÂU HỎI VÀ CÁC DẠNG BÀI TẬP:
- Phân biệt được chất điện li, chất không điện li, chất điện li mạnh, chất điện li yếu.
- Viết được phương trình điện li của chất điện li mạnh, chất điện li yếu.
- Viết biểu thức hằng số phân li axit và hằng số phân li bazơ cho một số trường hợp cụ thể (*).
- Viết PT phân tử và PT ion rút gọn.
- Tính nồng độ mol của chất điện li và ion trong phản ứng trao đổi ion trong dung dịch.
- Tính pH của dung dịch dựa vào nồng độ mol của các chất điện li và ngược lại.
- Bài toán liên quan đến α, K
a
, K
b
.
C. MỘT SỐ CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP THAM KHẢO:
I. TỰ LUẬN:

+ HCl
j) Na
2
HPO
4
+ HCl k) FeS + HCl l) NH
4
Cl + NaOH
2) Viết hoàn thành các phương trình phân tử và ion thu gọn của sơ đồ phản ứng sau ?
a) Na
2
SO
4
+ ? → BaSO
4
+ ? d) FeCl
3
+ ? → Fe(OH)
3
+ ?
b) ? + K
2
S → ? + PbS e) AgNO
3
+ ? → AgCl + ?
c) CaCO
3
+ ? → CaCl
2
+ ? f) ? + HNO

1M để trung hòa dung dịch D.
7) (*)Giải thích môi trường của các dung dịch sau: HCl ; NaOH ; NaCl ; NH
4
NO
3
; K
2
S ; CuCl
2
8) (*)Tính pH và độ điện li của
a) dung dịch HA 0,1M có K
a
= 4,75.10
-5
b) dung dịch NH
3
0,1M có K
b
= 1,8.10
-5
9) (*)Tính pH của dung dịch CH
3
COOH 0,1M có độ điện li α =1%.
10) (*)Dung dịch NH
3
0,4 M có pH =12. Tính độ điện li của chất điện li trong dung dịch.
GV soạn : Trương Văn Bảo Toàn Trang 1/10
Trường THPT Thanh Bình 2 Bộ Môn Hóa Học
II. TRẮC NGHIỆM:
11) Câu phát biểu nào sau đây đúng khi nói về sự điện li ?

D. CsOH
14) Theo Areniut, chất nào dưới đây là bazơ ?
A. Cr(NO
3
)
2
B. HBrO
3
C. NiSO
4
D. CsOH
15) Hòa tan một axit vào nước ở 25
0
C, kết quả là
A. [H
+
] <[OH
-
] B. [H
+
] = [OH
-
] C. [H
+
] >[OH
-
]D. [H
+
].[OH
-

A. Zn + H
2
SO
4
 ZnSO
4
+ H
2

B. Fe(NO
3
)
3
+ 3NaOH → Fe(OH)
3
 + 3NaNO
3
C. 2Fe(NO
3
)
3
+ 2KI → 2Fe(NO
3
)
2
+ I
2
+ 2KNO
3
D. Zn + 2Fe(NO

SO
4
→ PbSO
4
 + 2H
2
O
C. PbS + 4H
2
O
2
→ PbSO
4
 + 4H
2
O
D. (CH
3
COO)
2
Pb + H
2
SO
4
→ PbSO
4
 + 2CH
3
COOH
21) Hòa tan 5,85g NaCl vào nước được 0,5l dung dịch NaCl. Dung dịch này có nồng độ mol là

25) (*)Một dung dịch CH
3
COOH 0,1M có độ điện li là 1,32%. Hằng số phân li của axit là bao nhiêu
trong các giá trị sau ?
A. 1,78.10
-5
B. 1,75.10
-5
C. 1,74.10
-5
D. 1,77.10
-5
GV soạn : Trương Văn Bảo Toàn Trang 2/10
Trường THPT Thanh Bình 2 Bộ Môn Hóa Học
CHƯƠNG 2: NHÓM NITƠ
A. KIẾN THỨC CƠ BẢN:
- Cấu tạo của phân tử nitơ
- Tính oxi hoá và tính khử của nitơ
- Cấu tạo phân tử amoniac
- Amoniac là một bazơ yếu có đầy đủ tính chất của một bazơ ngoài ra cũng có tính khử.
- Muối amoni có phản ứng với dung dịch kiềm, phản ứng nhiệt phân.
- Phân biệt được amoniac với một số khí khác, muối amoni với một số muối khác bằng phương pháp
hoá học.
- HNO
3
có đầy đủ tính chất hóa học của một axit mạnh và là chất oxi hóa rất mạnh: oxi hóa hầu hết
các kim loại, một số phi kim, nhiều hợp chất vô cơ và hữu cơ.
- Phương pháp và nguyên tắc điều chế của N
2
, P, NH

, NO
3
-
, PO
4
3-
bằng phản ứng hóa học đặc trưng. Liên hệ nhận biết một số ion đã học như :
Cl
-
; SO
4
2-
.
- Loại 4: Bài toán
+ Dạng 1: Tính thể tích khí amoniac sản xuất đuợc ở đktc theo hiệu suất phản ứng, một số bài tập
tổng hợp có nội dung liên quan.
+ Dạng 2: Tính nồng độ mol của dd HNO
3
, muối trong trước và sau phản ứng hoặc tính thể tích
HNO
3
cần dung hoặc thể tích các khí tạo thành sau phản ứng.
+ Dạng 3: Tính % khối lượng của hỗn hợp kim loại tác dụng với HNO
3
, khối lượng dung dịch HNO
3
có nồng độ xác định điều chế được theo hiệu suất, bài tập tổng hợp có nội dung liên quan.
+ Dạng 4: Tính % về khối lượng của, muối amoni, muối nitrat, muối photphat trong hỗn hợp.
C. MỘT SỐ CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP THAM KHẢO:
I. TỰ LUẬN:

+HNO
3
loãng → ? + NO + ?
j)Fe
x
O
y
+ HNO
3
→ NO  + …… k)FeO + HNO
3
→ N
a
O
b
+ ? + ?
k) M (hóa trị n) + HNO
3
→ NO + ? + ?
27) Viết PTHH thực hiện các dãy chuyển hóa sau:
a) NH
4
Cl
→
NH
3

→
N
2

5

→
H
3
PO
4
→
NaH
2
PO
4

→
Na
2
HPO
4

→
Na
3
PO
4
c) N
2

NH
3


Trường THPT Thanh Bình 2 Bộ Môn Hóa Học
28) Viết PTHH của phản ứng nhiệt phân các chất : KNO
3
; Mg(NO
3
)
2
; Fe(NO
3
)
2
; Hg(NO
3
)
2
29) Hòa tan bột kẽm trong dung dịch HNO
3
loãng dư, thu được dung dịch A và hỗn hợp khí gồm N
2

và N
2
O. Thêm NaOH dư vào dung dịch A, thấy có khí mùi khai thoát ra. Viết PTHH của tất cả
các phản ứng xảy ra dưới dạng PT ion thu gọn.
30) Có 4 ống nghiệm không dán nhãn đựng bốn dung dịch axit đặc riêng biệt là : HNO
3
; H
2
SO
4

SO
4
; NaNO
3
; Fe(NO
3
)
3
33) Cho dung dịch Ba(OH)
2
đến dư vào 75,0 ml dung dịch muối amoni sunfat.
a) Viết PTHH của phản ứng dạng ion rút gọn.
b) Tính nồng độ mol của các ion trong dung dịch muối ban đầu, biết rằng phản ứng tạo ra 17,475
g một chất kết tủa . Bỏ qua sự thủy phân của các ion amoni trong dung dịch.
34) Nung nóng 18,8 gam Cu(NO
3
)
2
thu được 12,32 gam chất rắn. Tính hiệu suất của phản ứng.
35) Nhiệt phân hoàn toàn 27,3 gam hỗn hợp rắn X gồm NaNO
3
và Cu(NO
3
)
2
thu được hỗn hợp khí có
thể tích 6,72 lít (đktc).
a)Viết PTHH của các phản ứng đã xảy ra.
b)Tính thành phần phần trăm về khối lượng của mỗi muối trong hỗn hợp X.
36) Chia hỗn hợp hai kim loại Cu và Al thành hai phần bằng nhau.

40) Rót dung dịch chứa 11,76g H
3
PO
4
vào dung dịch chứa 16,80g KOH. Sau phản ứng, cho dung dịch
bay hơi đến khô.Tính khối lượng muối khan thu được.
41) Đốt cháy hoàn toàn 6,8 gam một hợp chất của photpho thu được 14,2 gam P
2
O
5
và 5,4 gam H
2
O.
Cho các sản phẩm thu được vào 50 gam dung dịch NaOH 32%.
a) Tìm công thức phân tử các chất.
b) Tính nồng độ phần trăm dung dịch muối thu được.
42) (*)Cho dung dịch NH
3
đến dư vào 20ml dung dịch Al
2
(SO
4
)
3
. Để hòa tan hết kết tủa thu được sau
phản ứng cần tối thiểu 10ml dung dịch NaOH 2M.
a)Viết PTHH dạng phân tử và ion rút gọn.
b)Tính nồng độ mol của dung dịch Al
2
(SO

3
ban đầu, biết HNO
3
dư 10% so với lượng cần thiết.
II. TRẮC NGHIỆM:
46) Nhận xét nào sau đây là không đúng ?
A. Nguyên tử nitơ có hai lớp electron và lớp ngoài cùng có ba electron.
B. Số hiệu nguyên tử nitơ bằng 7.
C. Cấu hình electron của nguyên tử nitơ là 1s
2
2s
2
2p
3
và nitơ là nguyên tố p.
D. Ba electron ở phân lớp 2p của nitơ có thể tạo được 3 liên kết CHT với các nguyên tử khác.
47) Trong phòng thí nghiệm, để điều chế một lượng nhỏ khí X tinh khiết, người ta đun nóng dung dịch
amoni nitrit bão hoà. Khí X là
A. NO. B. N
2
. C. N
2
O. D. NO
2
.
48) Cho các phản ứng sau: NO
2
+ 2NaOH → NaNO
3
+ NaNO

2
O D. NH
3
+ HCl  NH
4
Cl
50) Để phân biệt muối amoni với muối khác, người ta cho nó tác dụng với kiềm mạnh vì khí đó
A. thoát ra một chất khí không màu, ít tan trong nước.
B. thoát ra một chất khí màu nâu đỏ, làm quỳ tím ẩm hóa xanh.
C. thoát ra một chất khí không màu, mùi khai, làm quỳ tím ẩm hóa xanh.
D. thoát ra một chất khí không màu, không mùi, tan tốt trong nước.
51) Trong ion NH
4
+
, cộng hóa trị của nitơ là
A. –3. B. 3. C. –4. D. 4.
52) Để điều chế HNO
3
trong phòng thí nghiệm, hóa chất nào được chọn làm nguyên liệu chính ?
A. AgNO
3
, HCl B. N
2
và H
2
C. NaNO
3
, N
2
, H

A. Zn(NO
3
)
2
; Pb(NO
3
)
2
; Cu(NO
3
)
2
B. Ca(NO
3
)
2
; LiNO
3
; KNO
3
C. Fe(NO
3
)
3
;LiNO
3
; KNO
3
D. Hg(NO
3

sau khi cân bằng bao nhiêu ?
A. 10 B. 18 C. 24 D. 20
b/ Trong phản ứng giữa kim loại Cu với axit HNO
3
loãng giả thiết chỉ tạo ra khí NO. Tổng các hệ số
sau khi cân bằng bao nhiêu ?
A. 10 B. 18 C. 24 D. 20
58) Dung dịch amoniac trong nước có chứa
A. NH
4
+
, NH
3
. B. NH
4
+
, NH
3
, H
+
. C. NH
4
+
, OH
-
. D. NH
4
+
, NH
3


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status