ĐỀ CƯƠNG ƠN TẬP HỌC KỲ I - HĨA 10
I-BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
1/ Ngun tử
27
X có cấu hình electron: 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
1
. Hạt nhân ngun tử X có:
A. 13n B. 13p, 14n C. 13n, 14p D. 13n,13p
2/ Cho các ngun tố X, Y, Z, T, R có số hiệu ngun tử lần lượt là 4, 12, 14, 17, 20. Các ngun tử có số electron
lớp ngồi cùng bằng nhau là:
A. X,Y,Z B. X,T,R C.X,Y,R D. Y,Z,R
3/ Các ion:
9
F
-
;
11
Na
+
;
12
Mg
2+
2
B. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
C. 1s
2
2s
2
2p
4
D. 1s
2
2s
2
2p
5
6/ Cho các cấu hình electron của các ngun tố sau :
X: 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
7/ Anion X
n-
có cấu hình electron phân lớp ngồi cùng là 3p
6
. Cấu hình electron ở phân lớp ngồi cùng của ngun tử
X là:
A. 3p
5
hay 3p
4
B. 4s
1
; 4s
2
hay 4p
1
C. 4p
2
hay 4p
3
D. 3s
1
hay 3s
2
8/ Cấu hình electron của 4 ngun tố:
X: 1s
2
2s
2
2p
, Z
+
, T
2+
B. X
-
, Y
+
, Z
3+
, T
2-
C. X
-
, Y
2-
, Z
3+
, T
+
D. X
+
, Y
2+
, Z
+
, T
-
9/ Trong ngun tử của 1 ngun tố A có tổng các loại hạt là 58. Biết số proton ít hơn số nơtron là 1 hạt.
a) Ký hiệu ngun tử của A là:
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
1
, A là kim loại
C. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
, A là khí hiếm D. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
là:
A. X và Y; T và Z B. X và T; Y và Z C. X và Z; Y và T D. Tất cả đều sai.
13/ Các electron của ngun tử ngun tố X được phân bố trên 3 lớp, lớp thứ ba có 6 electron. Số đơn vị điện tích hạt
nhân của ngun tử ngun tố X là con số nào sau đây?
A. 6 B. 8 C. 14 D. 16
14/ X, Y, Z là ba nguyên tố có số hiệu nguyên tử liên tiếp nhau. Tổng số prôtôn của X, Y, Z là: 36. X, Y, Z là các
nguyên tố:………………………………
15/ A, B, C là ba nguyên tố có số hiệu nguyên tử liên tiếp nhau: Tổng số hạt mang điện của A, B, C là 144. A, B,
C là các nguyên tố: ………………………
16/ Ngun tố hóa học là ngun tử có cùng:
A. Số khối. B. Số nơtron. C. Số Prơtơn. D. Số Prơtơnvà nơtron.
17/ Ngun tử của ngun tố nào sua đây chứa đồng thời 20n, 19e, 19p.
A.
19
20
X
B.
20
19
B
C.
39
19
Z
D.
19
39
T
18/ Cho 5 ngun tử
, , , ,
17
8
O
23/ Một nguyên tử X có tổng số electron ở các phân lớp p là 11. Hãy cho biết X thuộc về nguyên tố hoá học nào sau
đây? Nguyên tố X là
A. ngtố s. B. ngtố p. C. ngtố d. D. ngtố f.
24/ Một nguyên tử R có tổng số hạt mang điện và không mang điện là 34, trong đó số hạt mang điện gấp 1,833 lần
số hạt không mang điện. Nguyên tố R và cấu hình electron là:
A. Na, 1s
2
2s
2
2p
6
3s
1
. B. Mg, 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
.
C. F, 1s
2
2s
2
2p
30/ Cỏc nguyờn t húa hc trong cựng mt nhúm A cú c im no chung v cu hỡnh electron nguyờn t?
A. S electron húa tr. B. S lp electron.
C. S electron lp L. D. S phõn lp electron.
31/ Nguyờn t húa hc v trớ no trong bng tun hon cú cỏc electron húa tr l
3 2
3d 4s
?
A. Chu kỡ 4, nhúm VA. B. Chu kỡ 4, nhúm VB.
C. Chu kỡ 4, nhúm IIA. D. Chu kỡ 4, nhúm IIIB
32/ Hũa tan hon ton 0,3g hn hp hai kim lai X v Y hai chu kỡ liờn tip ca nhúm IA vo nc thỡ thu 0,224 lớt
khớ hidro ktc. Hai kim lai X v Y ln lt l:
A. Na v K. B. Li v Na. C. K v Rb. D. Rb v Cs
33/ iu khng nh no sau õy l sai? Trong mt nhúm A ca bng tun hon, theo chiu tng ca in tớch ht
nhõn nguyờn t:
A. õm in tng dn. B.Tớnh baz ca cỏc hidroxit tng dn.
C.Tớnh kim loi tng dn. D.Tớnh phi kim gim dn.
34/ Hũa tan hon ton 5,4g mt kim loi thuc nhúm A vo dung dch HCl d thu c 6,72 lớt
2
H
(ktc). Tỡm kim
loi trờn.
A. Al B. Mg C. Ca D. Na
35/ Phõn t no sau õy cú liờn kt 3?
a N
2
b FeCl
3
c O
3
d O
39/ Cỏc anion n nguyờn t X
, Y
2
,R
ln lt cú s ht mang in l 18,18,36. Dóy sp xp X,Y,R theo th t
gim dn ca tớnh phi kim l :
A.X>R>Y B. X>Y>R C.R>Y>X D.R>X>Y
40/ Cho một số hợp chất của nguyên tố nitơ:Na
3
N,NO, N
2
O, NO
2
, HNO
3
,NaNO
2
,KNO
3
,NH
3
và N
2
H
4
.
1) Các chất trong đó nitơ có số oxi hoá âm là:
A. Na
H
4
. D.Na
3
N, NaNO
2
, KNO
3
, NH
3
vàN
2
H
4
.
2) Các chất trong đó nitơ có số oxi hoá dơng là:
A. NO, N
2
O, NO
2
, NH
3
và N
2
H
4
. B.NO,N
2
O,NO
2
4
.
41/ Cho các chất sau : HCl, HClO, HClO
3
, NaClO, NaClO
4
.
Số oxi hoá của clo trong các chất lần lợt bằng:
A. 1 ; +1 ; +5 ; +1 ; +7. B. 1 ; +1 ; +3 ; +1 ; +5.
C. 1 ; 1 ; +5 ; +1 ; +7. D. 1 ; +1 ; +7 ; +1 ; +5.
42/ Các chất trong phân tử có liên kết ion là:
A.NaHS, K
2
S, Na
2
SO
3
, H
2
SO
4
, SO
3
. B. Na
2
SO
3
, K
2
S, NaHS.
. B. Na
2
SO
3
, K
2
S, NaHS.
C. Na
2
SO
3
, K
2
S, H
2
S, NaHS. D. H
2
S, H
2
SO
3
, H
2
SO
4
, SO
3
, SO
2
.
, R
2
, X
47/ Cho các nguyên tố M (Z = 11), R (Z = 19) và X (Z = 3).
1) Khả năng tạo ion từ nguyên tử tăng dần theo thứ tự nào sau đây?
A. M < R < X B. X < R < M C. X < M < R D.M < X < R
2) Các ion đợc tạo ra từ nguyên tử các nguyên tố trên là:
A. M
+
, R
+
, X
2+
B.M
+
, R
+
, X
+
C. M
2+
, R
+
, X
2+
D. M
+
, R
2+
l cht kh D. (1) Cl
2
l cht b oxi húa, KI l cht b kh
(2) Cl
2
l cht oxi húa, H
2
O l cht kh (2) H
2
O l cht b oxi húa, Cl
2
l cht kh
49/ Trong phn ng sau : 2NO
2
+ 2KOH
KNO
3
+ KNO
2
+ H
2
O
A. NO
2
l cht oxi húa, KOH l cht kh.
B. NO
2
l cht kh, KOH l cht oxi húa.
C. NO
à MgSO
4
+ Cu
Phương trình nào dưới đây biểu thị sự Oxy hóa cho phản ứng hóa học trên:
A. Mg
2+
+ 2e à Mg
B. Mg à Mg
2+
+ 2e
C. Cu
2+
+ 2e à Cu D. Cu àCu
2+
+ 2e
52/ Phương trình nào dưới đây biểu thị đúng sự bảo toàn điện tích:
A. Fe à Fe
2+
+ 1e C. Fe à Fe
2+
+ 2e
B. Fe
2+
+ 2e à Fe
3+
D. Fe + 2e à Fe
3+
53/ Biến đổi hóa học nào sau đây được gọi là sự khử:
A. Mg àMg
+3H
2
O
C. 4KClO
3
→
3KClO
4
+KCl D. 2KClO
3
→
3KCl+3O
2
55/ Cho 4,6g Na vào 500ml dung dịch HCl 0,2M thì thu được thể tích khí (đktc) là:
A. 2,24 lit B. 4,48 lit C. 1,12 lit D. 1,344 lit
56/
a)Tổng hệ số cân bằng của phản ứng sau là:
3 3 2 2 2
Cu + HNO Cu(NO ) + NO + H O
→ ↑
A. 5 B. 8 C. 9 D. 10
b)Tổng hệ số cân bằng của phản ứng sau là:
3 3 2 2
Cu + HNO Cu(NO ) + NO + H O
→ ↑
A. 5 B. 11 C. 9 D. 20
57/ Lớp M của nguyên tử nguyên tố X có 5 electron. Hãy cho biết số hiệu nguyên tử đúng của X là:
A. 12 B. 13 C. 14 D. 15
58/ Số oxi hóa Mn trong Mn,MnO,MnCl
4
b 4Na+O
2
2Na
2
O
c Na
2
CO
3
+2HCl
2NaCl+CO
2
+H
2
O d Na
2
O+H
2
O
2NaOH
62/ Thể tích dung dịch HCl 1M cần dùng hòa tan hết 3,6g Mg (đktc) là :
A. 672 ml B. 6,72 lit C. 300 ml D. 2,24 lit
63/ Nguyên tố thể hiện tính kim loại mạnh nhất
a Ca b Mg c Al d Fe
64/ X thuộc nhóm IIA, Y thuộc nhóm VIIA.Hợp chất X,Y có công thức phân tử
a X
2
12
Mg
2+
.Ion này có số electron là
a 12 b 14 c 8 d 10
70/ Số electron của nguyên tử nguyên tố X được phân bố trên 3 lớp, lớp thứ 3 có 8e.Số đơn vị điện tích hạt nhân của
nguyên tử nguyên tố X là
a 14 b 10 c 16 d 18
71/ Nguyên tử
32
X có cấu hình electron 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
4
.Hạt nhân nguyên tử X có
a 16p;15n b 32e;16n;32p c 16p;15n;15e d 16e;16n;16e
72/ Những nguyên tử
40
20
Ca;
39
19
K;
41
, MnO
4
2-
, MnCl
2
, MnSO
4
, H
3
PO
4
, CrO
7
2-
, HSO
3
-
, PO
4
3-
, Na
2
SO
4
b) Clo trong : Cl
2
, NaCl , ClO
-
, HClO
3
3
, KNO
3
, NH
4
NO
3
d)
−−−−
2
724
2
43
,,, OCrMnOSONO
7. Cân bằng các phản ứng oxi hóa khử sau bằng phương pháp thăng bằng electron :
Fe + H
2
SO
4
(đặc)
→
o
t
Fe
2
(SO
4
)
3
+ SO
Mg + HNO
3
→ NO + Mg(NO
3
)
2
+ H
2
O
Fe + HNO
3
-----------> ......+ NO +........
FeO + HNO
3
--------> ......+ NO +
CuO + NH
3
------> N
2
+ Cu + H
2
O ( nhiÖt ®é cao )
8. Cho 8,4gam một kim loại M tác dụng với dd HCl dư sau phản ứng nguời ta thu được 3,36 lít khí hiđrô ở đktc .. Xác
định kim loại M ?
9. Hòa tan 4,8 g kim loại A nhóm IIA bằng lượng vừa đủ 200ml dung dịch HCl 3M.Sau phản ứng thu được dung dịch
B và 4,48 lít khí C ở đktc
a.Xác định kim loại A
b.Tính nồng độ mol/L các chất có trong dung dịch B.
10. Cho 2,24g Fe tác dụng với dung dịch HCl dư.Khí sinh ra cho đi qua ống đựng 4,2g CuO được đốt nóng. Xác định
khối lượng của chất rắn trong ống sau phản ứng .