ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT 2011 MÔN VẬT LÝ - Pdf 21


Trang 1/5 - Mã đề thi 485
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG THPT QUỲNH LƯU 1

ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT 2011
MÔN VẬT LÝ
Thời gian làm bài:60 phút;
(32+ 8 + 8 câu trắc nghiệm)

Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã đề thi 485
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (32 câu, từ câu 1 đến câu 32)
Câu 1: Đoạn mạch RLC mắc nối tiếp, điện trở R = 10, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm )(
10
1
HL

 và
tụ điện có điện dung .10.
2
1
3
FC



Dòng điện xoay chiều đi qua đoạn mạch có biểu thức
i = 2 Cos(100t)(A). Hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch có biểu thức là:
A. ).)(

10

F. Công suất tiêu thụ của mạch là:
A. P = 200W. B. P = 0 W. C. P = 2000 W. D. P = 1000 W.
Câu 4: Trong thực nghiệm khảo sát con lắc đơn có chu kỳ T =2s, với sai số tỉ đối là 1% khi dùng đồng hồ
bấm giây (sai số chủ quan khi bấm và sai số dụng cụ là ± 0,2 s), thì người ta tiến hành theo cách nào dưới
đây:
A. Thực hiện đo thời gian của 1 dao động. B. Thực hiện đo thời gian của 2 dao động.
C. Thực hiện đo thời gian của 20 dao động. D. Thực hiện đo thời gian của 10 dao động.
Câu 5: Đối với đoạn mạch xoay chiều có điện trở thuần mắc nối tiếp với với cuộn dây thuần cảm kháng thì
A. điện năng tiêu hao trên cả điện trở lận cuộn dây.
B. dòng điện tức thời qua điện trở và qua cuộn dây là như nhau còn giá trị hiệu dụng thì khác nhau.
C. dòng điện nhanh pha hơn so với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch.
D. tổng trở của đoạn mạch tính bởi Z =
2 2
( )
R L


.
Câu 6: Lực hạt nhân là
A. Lực liên kết giữa các nơtrôn. B. Lực liên kết giữa các nuclôn.
C. Lực liên kết giữa các prôtôn. D. Lực tĩnh điện.
Câu 7: Một con lắc lò xo có độ cứng là k = 100N/m treo thẳng đứng, đầu trên cố định, đầu dưới gắn vật có
khối lượng m = 600g. Cho con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với biên độ là 4 cm. Lực đàn
hồi của lò xo có độ lớn nhỏ nhất trong quá trình dao động là
A. F = 2N. B. F = 6N C. F = 0N. D. F = 4N.
Câu 8: Định luật ôm cho đoạn mạch chỉ có tụ điện C là:
A.
.

Câu 12: Xét một vật dao động điều hoà với biên độ A, tần số góc

. Hệ thức nào sau đây là không đúng
cho mối liên hệ giữa tốc độ v và gia tốc a trong dao động điều hoà đó?
A. )(
4
2
222


a
Av  . B.
4
2
2
2
2

av
A  .
C.
2
22
2
v
aA 


. D.
22242

1
đến C
2
( C
1
<C
2
). Máy có thể thu được dải
sóng có bước sóng từ:
A. 2 .
1
LC đến 2 . 
2
LC . B. 2 . 
1
LC đến 6.10
8

2
LC .
C. 6.10
8
.
1
LC đến 6.10
8

2
LC . D. 2
1

)
Câu 19: Chiếu ánh sáng nhìn thấy vào chất nào sau đây có thể gây ra hiện tượng quang điện trong?
A. Á kim. B. Chất bán dẫn. C. Điện môi. D. kim loại.
Câu 20: Trong thí nghiệm khảo sát về con lắc đơn tại một nơi trên mặt đất, nhận xét nào đưới đây là Sai:
A. Khi tăng biên độ góc có giá trị từ 5
0
đến gần 8
0
thì chu kỳ của con lắc không đổi.
B. Chu kỳ của con lắc giảm khi giảm khối lượng vật nặng.
C. Chu kỳ của con lắc không phụ thuộc vào khối lượng của vật nặng.
D. Bình phương chu kỳ của con lắc tỉ lệ thuận với chiều dài sợi dây.
Câu 21: Một dây cao su một đầu cố định, một đầu gắn âm thoa dao động với tần số f. Dây dài 0,5m và tốc
độ sóng truyền trên dây là 40m/s. Muốn dây rung thành một bó sóng thì f có giá trị là
A. 40Hz. B. 10Hz. C. 20Hz. D. 80Hz.
Câu 22: Chọn câu đúng:
Sự thu, phát sóng điện từ của máy điện thoại di động
A. dựa trên hiện cảm ứng điện từ.
B. hiện nay là sự thu, phát dao động điện từ âm tần.
C. là quá trình cảm ứng, bức xạ và cộng hưởng điện từ.
D. không cần ăng ten.
Câu 23: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
x
A
t
O
T

-A


Câu 28: Sao băng là:
A. thiên thạch tự phát sáng bay vào khí quyển trái đất
B. sự chuyển hoá của sao lớn khi cạn kiệt năng lượng và bay trong vũ trụ
C. thiên thạch, bay vào khí quyển trái đất và bị cọ sát mạnh đến nóng sáng
D. sao chổi cháy sáng bay gần mặt đất
Câu 29: Xác định hạt nhân x trong phản ứng hạt nhân sau:

 NaxMg
22
11
25
12
.
A.
.
9
4
Be
B.
Li
7
3
. C.
He
4
2
. D.
H
1
1

Câu 34: Giới hạn quang điện của Cs là 660nm. Cho hằng số plăng h = 6,625.10
-34
J.s, vận tốc của ánh sáng
trong chân không c = 3.10
8
m/s. Tính công thoát A của Cs ra đơn vị eV.
A. 2,14eV B. 1,52eV C. 1,88eV D. 3,74eV

Trang 4/5 - Mã đề thi 485
Câu 35: Tại hai điểm O
1
, O
2
cách nhau 48cm trên mặt chất lỏng có hai nguồn phát sóng dao động theo
phương thẳng đứng với phương trình: u
1
=5cos(100t-/2 )(mm) và u
2
=5cos(100t+)(mm). Tốc độ
truyền sóng trên mặt chất lỏng là 2m/s. Coi biên độ sóng không đổi trong quá trình truyền sóng. Trên đoạn
O
1
O
2
có số cực đại giao thoa là
A. 23 B. 24 C. 25 D. 26
Câu 36: Con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang với biên độ là A (hay x
m
). Li độ của vật khi
động năng của vật bằng 3 lần thế năng của lò xo là

U
238
92
gồm :
A. 92 nơtrôn và 146 prôtôn B. 92 prôtôn và 238 nơtrôn
C. 92 nơtrôn và 238 prôtôn D. 92 prôtôn và 146 nơtrôn
Câu 40: Một dây đàn dài 60 cm phát ra âm có tần số 100Hz. Quan sát dây đàn ta thấy có 4 nút( gồm cả hai
nút ở hai đầu dây) và 3 bụng. Tốc độ truyền sóng trên dây là
A. 40 m/s B. 20m/s C. 30 m/s D. 25 m/s
B. Theo chương trình nâng cao ( 8 câu, từ câu 41 đến câu 48)
Câu 41: Một vật rắn quay đều xung quanh một trục, một điểm M trên vật rắn cách trục quay một khoảng
R thì có
A. tốc độ góc ự tỉ lệ thuận với R B. tốc độ góc ự tỉ lệ nghịch với R
C. tốc độ dài v tỉ lệ thuận với R D. tốc độ dài v tỉ lệ nghịch với R
Cõu 42: Công suất hao phí tối thiểu trên đường dây tải điện có điện trở R là
A. p =
2
2
U
R
p B. p =
2
U
R
p C. p =
U
R
p
2
D. p =

A. 16 m/s B. 60 m/s C. 57 m/s D. 17,9 m/s
Câu 48: Một con lắc vật lí có khối lượng m = 1kg, mômen quán tính I = 2 kg.m
2
, chu kỳ dao động T=2s.
Nếu dời trục quay đến khối tâm của con lắc, thì chu kỳ dao động mới của con lắc là T’ bằng
A. vô cùng B. 2
2
s C. 2s D.
2
s Trang 5/5 - Mã đề thi 485

HẾT


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status