BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM MÔN HÓA
Thời gian làm bài: 100 phút; Mã đề thi 148
Câu 1: Hoà tan 16,8gam kim loại M vào dd HCl dư ,thu được ddA và 6,72 lít khí(đktc).Cô cạn dd A thu được
mgam muối khan.Hỏi m có giá trị là?
A. 39.6gam B. 38,1gam C. 40,56gam D. 36,5gam
Câu 2: Cho biết chất nào sau đây thuộc polisacarit:
A. Xenlulozơ B. Saccarozơ C. Glucozơ D. Mantozơ
Câu 3: Sắp xếp các chất sau đây theo thứ tự độ ngọt tăng dần:Glucozơ,Fructozơ, Saccarozơ
A. Saccarozơ <Fructozơ < glucozơ. B. Glucozơ < Saccarozơ < Fructozơ.
C. Glucozơ < Fructozơ < Saccarozơ. D. Fructozơ < glucozơ < Saccarozơ
Câu 4: Mô tả ứng dụng của polime nào dưới đây là không đúng?
A. PVC được dùng làm vật liệu điện, ống dẫn nước, vải che mưa
B. Nhựa novolac dùng để sản xuất đồ dùng, vỏ máy, dụng cụ điện
C. PE được dùng nhiều làm màng mỏng, vật liệu điện.
D. Poli (metyl metacrylat) làm kính máy bay, ô tô, đồ dân dụng, răng giả.
Câu 5: Đặc điểm cấu tạo của các monome tham gia phản ứng trùng hợp là
A. Phân tử phải có từ hai nhóm chức trở lên B. Phân tử phải có cấu tạo mạch nhánh
C. Phân tử phải có liên kết kép hoặc vòng không bền. D. Phân tử phải có cấu tạo mạch không nhánh
Câu 6: Alanin có thể phản ứng được với bao nhiêu chất trong các chất cho sau đây: Ba(OH)
2
; CH
3
OH ; H
2
ở nhiệt độ phòng cho dung dịch màu xanh lam.
D. Glucozơ phản ứng với Cu(OH)
2
ở nhiệt độ cao cho kết tủa đỏ gạch.
Câu 8: Hãy sắp xếp các chất sau đây theo trật tự tăng dần tính bazơ: (1) amoniac; (2) anilin;
(3)etylamin ; (4) đietylamin; (5) Kalihiđroxit.
A. (1) < (2) <(4) < (3) < (5) B. (2) < (1) < (3) < (4) < (5)
C. (2) < (5) < (4) < (3) < (1) D. (1) < (5) < (2) < (3) < (4)
Câu 9: Công thức cấu tạo của glyxin là
A. CH
2
(OH) – CH(OH) – CH
2
OH B. H
2
N– CH
2
– COOH
C. H
2
N -CH
2
– CH
2
– COOH D. CH
3
-CH(NH
2
)-COOH
Câu 10: Cho các Polime: PE, PVC, polibutađien, poliisopren, amilozơ, amilopectin, xenlulozơ, cao su lưu
2+
. C. Fe
2+
;Cu
2+
;Fe
3+
. D. Cu
2+
;Fe
2+;
Fe
3+
.
Câu 13: Tinh bột và xenlulozơ khác nhau ở chổ
A. thành phần nguyên tố B. cấu trúc mạch phân tử
C. đặc trưng của phản ứng thủy phân D. độ tan trong nước
Câu 14: Nhóm CO-NH là
A. nhóm hiđroxyl. B. nhóm peptit. C. nhóm cacbonyl. D. nhóm cacboxyl.
Câu 15: Đun nóng dung dịch chứa 27 gam glucozơ với AgNO
3
/NH
3
, giả sử hiệu suất phản ứng là 75% thấy
Ag kim loại tách ra. Khối lượng Ag kim loại thu được là:
A. 16,2 gam B. 32,4 gam C. 24,3 gam D. 21,6 gam.
Câu 16: Thuỷ tinh hữu cơ được điều chế bằng phản ứng trùng hợp từ monome nào sau đây?
A. Metyl acrylat B. Axit meta acrylic C. Etyl acrylat D. Metyl meta acrylat
0
) D. Br
2
Câu 20: Tơ nilon 6,6 là
A. Poliamit của axit ε aminocaproic; B. Polieste của axit ađipic và etylen glycol;
C. Poliamit của axit ađipic và hexametylenđiamin; D. Hexacloxyclohexan;
Câu 21: Dung dịch saccarozơ tinh khiết không có tính khử,nhưng khi đun nóng với dung dịch H
2
SO
4
lại có thể
cho phản ứng tráng gương.Đó là do:
A. Saccarozơ bị thuỷ phân tạo thành glucozơ và fructozơ. B. Đã có sự tạo thành anđehit sau phản ứng.
C. Saccarozơ bị thuỷ phân tạo thành glucozơ . D. Saccarozơ bị thuỷ phân tạo thành fructozơ.
Câu 22: Cho các dung dịch sau: saccarozơ, glucozơ, anđehit axetic,mantozơ, glixerol, etilenglicol, axetilen,
fructozơ.Số lượng dung dịch có thể tham gia phản ứng tráng gương là:
A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
Câu 23: Trong công nghiệp chế tạo ruột phích,người ta thường sử dụng phản ứng hoá học nào sau đây?
A. Cho anđehit fomic tác dụng với dung dịch AgNO
3
/NH
3
.
B. Cho glucozơ tác dụng với dung dịch AgNO
3
/NH
3
.
C. Cho axit fomic tác dụng với dung dịch AgNO
Câu 26: Để chứng minh aminoaxit là hợp chất lưỡng tính người ta có thể dùng p.ứng của chất này lần lượt với
A. dung dịch HCl và dung dịch Na
2
SO
4
. B. dung dịch KOH và dung dịch HCl.
C. dung dịch KOH và CuO. D. dung dịch NaOH và dung dịch NH
3
.
Câu 27: Bệnh nhân phải tiếp đường (tiêm hoặc truyền dung dịch đường vào tĩnh mạch),đó là loại đường nào?
A. Mantozơ B. Glucozơ C. Saccarozơ D. Fructozơ
Câu 28: Hoà tan hoàn toàn m gam Fe cần dùng 200ml dung dịch CuSO
4
1M, tính giá trị m
A. 22,4 gam. B. 16,8 gam. C. 11,2 gam. D. 5,6 gam.
Câu 29: Cặp gồm 2 kim loại không tan trong dd HNO
3
đặc nguội;H
2
SO
4
đặc nguội là?
A. Cu;Al B. Al;Fe C. Au;Cu D. Ag;Al
Câu 30: Glucozơ và fructozơ
A. Đều tạo dung dịch màu xanh thẫm với Cu(OH)
2
B. Đều tồn tại chủ yếu ở dạng mạch hở
C. Là 2 dạng thù hình của cùng 1 chất D. Đều có nhóm chức -CHO trong phân tử
Câu 31: Điền từ thích hợp vào các chỗ trống trong định nghĩa về polime : “Polime là những hợp chất có phân
tử khối (1) do nhiều đơn vị nhỏ gọi là (2) liên kết với nhau tạo nên.
dung dịch axit HCl là (Cho C = 12, H = 1, O = 16, N = 14, Cl = 35,5) là
A. 11,15 gam. B. 15,15 gam. C. 16,725 gam. D. 10,15 gam.
Câu 37: Từ 16,20 tấn xenlulozơ người ta sản xuất được m tấn xenlulozơ trinitrat(biết hiệu suất phản ứng tính
theo xenlulozơ là 90%).Giá trị của m là:
A. 29,70. B. 26,73. C. 25,46. D. 33,00
Câu 38: Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm gọi là phản ứng
A. Hiđrat hóa B. Tráng gương C. Este hóa D. Xà phòng hóa
Câu 39: Cho các dung dịch sau: saccarozơ, glucozơ, anđehit axetic, glixerol, etilenglicol, metanol.Số lượng
dung dịch có thể hoà tan Cu(OH)
2
là:
A. 5 B. 4 C. 6 D. 7
Câu 40: Cho 5,4g glucozơ p.ứng hoàn toàn với ddịch AgNO
3
/NH
3
(dư) thì khối lượng Ag thu được là:
A. 4,32 gam B. 2,16 gam C. 3,24 gam D. 6,48 gam
Câu 41: Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ xenlulozơ và axit nitric đặc có xúc tác axit sunfuric đặc, nóng.Để
có 29,7 kg xenlulozơ trinitrat, cần dùng dung dịch chứa m kg axit nitric (hiệu suất phản ứng đạt 90%).Giá trị
của m là:
A. 2,22 B. 2,52 C. 2,62 D. 21,00
Câu 42: Phản ứng nào sau đây dùng để chứng minh trong công thức cấu tạo của glucozơ có nhiều nhóm –OH
ở kề nhau?
A. Cho glucozơ tác dụng với dung dịch nước Br
2
.
B. Cho glucozơ tác dụng với Cu(OH)
2
ở nhiệt độ thường tạo dung dịch xanh lam.
)
2
, HCl. Số
phản ứng hoá học xảy ra là
A. 6. B. 7. C. 5. D. 8.
Câu 46: Nguyên nhân Anilin có tính bazơ là :
A. có khả năng nhường proton B. Trên N còn một đôi electron tự do có khả năng nhận H+
C. Xuất phát từ amoniac D. Phản ứng được với dung dịch axít
Câu 47: Nhận xét nào sau đây không đúng ?
A. Metylamin có tính bazơ mạnh hơn anilin B. Tính bazơ của các amin đều mạnh hơn NH
3
C. Cttquát của amin no, mạch hở là C
n
h
2n+2+k
N
k
D. Các amin đều có thể kết hợp với proton
Câu 48: Khi thủy phân đến cùng tinh bột và xenlulozơ trong axit vô cơ loãng ta thu được
A. Glixerol B. Glucozơ C. Fructozơ D. Saccarozơ
Câu 49: Tính chất hoá học của ion Fe
2+
trong phản ứng hoá học là?
A. Chỉ thể hiện tính khử B. Chỉ thể hiện tính oxi hoá
C. Không đóng vai trò gì D. Tính khử và Tính ôxi hoá
Câu 50: Cho các amin: NH
3
, CH
3
B. NH
3
< C
6
H
5
NH
2
< CH
3
NHCH
3
< CH
3
NH
2
C. CH
3
NHCH
3
< NH
3
< CH
3
NH
2
<
C
)
n
có khối lượng phân tử 162000 đvC lần lượt là
A. 178 và 1000 B. 178 và 2000 C. 278 và 1000 D. 187 và 100
Câu 53: Khi cho 5,6 gam Fe vào 200 ml dd (AgNO
3
2M và Cu(NO
3
)
2
0,05M) .Sau khi phản ứng xong thu
được m gam chất răn .Tính m
A. 32,4 B. 30,8 C. 32,2 D. 30,9
Câu 54: Chỉ số axit là
A. số mg NaOH dùng để trung hoà axit tự do có trong 1 gam chất béo.
B. số mg KOH dùng để trung hoà axit tự do có trong 1 gam chất béo. C. s mg OH
-
dựng trung ho axit t do cú trong 1 gam cht bộo.
D. s gam KOH dựng trung ho axit t do cú trong 100 gam cht bộo.
Cõu 55: Ngõm mt inh st sch trong 200ml ddCuSO
4
.Sau phn ng kt thỳc ,ly inh stra khi dd ra
sch ,sy khụ,v cõn li thy khi lng inh st tng 1,2 gam.Nng mol/l ca ddCuSO
4
l?
A. 0,75M B. 1,25M C. 1M D. 0,5M
). D. toluen (C
6
H
5
-CH
3
).
Cõu 59: Phỏt biu khụng ỳng l:
A. Thu phõn (xỳc tỏc H
+
,t
0
) saccaroz cng nh mantoz u cho cựng mt monosacarit.
B. Dung dch fructoz ho tan c Cu(OH)
2
.
C. Sn phm thu phõn xenluloz (xỳc tỏc H
+
,t
0
) cú th tham gia phn ng trỏng gng.
D. Dung dch mantoz tỏc dng vi Cu(OH)
2
khi un núng cho kt ta Cu
2
O.
Cõu 60: Khi lờn men 360 gam glucoz vi hiu sut 100%, khi lng ancol etylic thu c l:
A. 184 gam B. 138 gam C. 92 gam D. 276 gam
Cõu 61: Trong cỏc cht di õy cht no l amin bc hai ?
A. CH
2
N-CH
2
-COOH (1); Cl[H
3
N-CH
2
-COOH] (2); H
2
N-CH
2
-COONa (3);
HOOC-CH
2
CH
2
CH(NH
2
)COOH (4); H
2
N-CH
2
CH
2
CH(NH
2
)COOH (5). Những ddịch làm quỳ tím hóa đỏ là
A. 2, 5. B. 3, 5. C. 1, 4. D. 2, 4.
Cõu 64: t hon ton 7,4 gam este n cht X thu c 6,72 lớt CO
2
un núng
cho Cu
2
O kt ta gch?
A. Xenluloz, fructoz, mantoz. B. Glucoz, mantoz, anehit axetic.
C. Glucoz, saccaroz, anehit axetic. D. Glucoz, saccaroz, mantoz.
Cõu 66: Thu phõn 324 gam tinh bt vi hiu sut phn ng l 75%, khi lng glucoz thu c l:
A. 250 gam B. 270 gam C. 360 gam D. 300 gam
Cõu 67: Cho cỏc hp cht sau: CH
3
NH
2
(1); (C
6
H
5
)
2
NH (2); KOH (3); NH
3
(4); (CH
3
)
2
NH (5); (CH
3
)
3
N (6);
C
)
6
-NH-]
n
thuc loi no?
A. Cao su B. T nilon-6,6 C. T capron D. Cht do
Cõu 73: T 4 tn C
2
H
4
cú cha 30% tp cht tr cú th iu ch bao nhiờu tn PE bit hsut phn ng l 90%? A. 2,52 B. 2,8 C. 2,55 D. 3,6
Câu 74: Cho 11,25 gam C
2
H
5
NH
2
tác dụng với 200 ml dung dịch HCl x(M). Sau khi phản ứng xong thu được
dung dịch có chứa 22,2 gam chất tan. Xác định x
A. 1,3M B. 1,5M C. 1,25M D. 1,36M
Câu 75: Điền từ thích hợ vào chỗ trống trong định nghĩa về vật liệu compozit. “Vật liệu compozit là vật liệu
hỗn hợp gồm ít nhất (1) thành phần vật liệu phân tán vào nhau mà (2)
A. (1) hai; (2) tan vào nhau B. (1) hai; (2) không tan vào nhau
C. (1) ba; (2) tan vào nhau D. (1) ba; (2) không tan vào nhau
Câu 76: Cho biết chất nào sau đây thuộc monosacarit:
A. Tinh bột B. Xenlulozơ C. Saccarozơ D. Glucozơ
Câu 77: Có thể chuyển hóa trực tiếp từ lipit lỏng sang lipit rắn bằng phản ứng
/NH
3
, t
0
là:
A. propin, propen, propan. B. propin, ancol etylic, glucozơ
C. glucozơ, propin, anđehit axetic. D. glixerol, glucozơ, anđehit axetic.
Câu 83: Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo amin có công thức phân tử C
3
H
9
N
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 84: Cho 4,5 gam etylamin (C
2
H
5
NH
2
) tác dụng vừa đủ với axit HCl. Khối lượng muối thu được là
A. 8,10 gam B. 7,65 gam C. 0,85 gam D. 8,15 gam HẾT
Ghi chú: Giám thị coi thi không giải thích gì thêm.