ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM 2011 - ĐỀ SỐ 01 - Pdf 21

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM 2011
Thời gian: 90’

I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ 1 đến câu 40)
Câu 1: Hai dao động điều hòa cùng phương theo phương trình: x
1
= 2cos(20πt + π/2) cm; x
2
= 2cos(20πt - π/6) cm.
Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động đó bằng
A. 4 cm. B. 0 cm. C. 2 cm. D. 1 cm.
Câu 2: Dao động cơ điều hòa đổi chiều khi:
A. lực tác dụng đổi chiều B. lực tác dụng bằng 0
C. lực tác dụng có độ lớn cực đại D. lực tác dụng có độ lớn cực tiểu
Câu 3: Khẳng định nào dưới đây là sai? Hình chiếu của một chất điểm chuyển động tròn trên một đường thẳng nằm
trong mặt phẳng quỹ đạo là một dao động điều hòa có tần số góc ω và có độ lớn cực đại của vận tốc là v
max
. Điều đó
chứng tỏ
A. chất điểm chuyển động tròn đều với tốc độ góc là ω.
B. chất điểm chuyển động tròn đều với gia tốc hướng tâm bằng ω
2
v
max
.
C. chất điểm chuyển động tròn đều với vận tốc dài là v
max
.
D. bán kính quỹ đạo tròn là v
max
/ω.

Khi đó trên mặt nước hình thành hệ sóng tròn đồng tâm S. Tại hai điểm M, N cách nhau 9 cm trên đường đi qua S
luôn dao động cùng pha với nhau. Biết rằng vận tốc truyền sóng nằm trong khoảng từ 70 cm/s đến 80 cm/s. Vận tốc
truyền sóng trên mặt nước là
A. 75 cm/s. B. 80 cm/s. C. 70 cm/s. D. 72 cm/s.
Câu 10: Một sợi dây đàn hồi dài 60cm, được rung với tần số 50Hz, trên dây tạo thành một sóng dừng ổn định với 4
bụng sóng, hai đầu là hai nút sóng. Vận tốc sóng trên dây là
A. v = 12m/s. B. v = 15m/s. C. v = 60cm/s. D. v = 75cm/s.
Câu 11: Hai sóng dạng sin cùng bước sóng và cùng biên độ truyền ngược chiều nhau trên một sợi dây đàn với tốc
độ 10 cm/s tạo ra một sóng dừng. Biết khoảng thời gian giữa 2 thời điểm gần nhau nhất mà dây duỗi thẳng là 0,5 s.
Bước sóng của 2 sóng này
A. 5cm B. 10cm C. 20cm D. 25cm
Câu 12: Cho hai nguồn sóng A và B dao động với tần số 20Hz. Tại điểm M cách hai nguồn lần lượt là 11cm và
20cm sóng có biên độ cực đại. Giữa điểm M và đường trung trực của AB còn có 2 dãy cực đại khác. Vận tốc truyền
sóng bằng:
A. 90cm/s B. 60cm/s C. 40cm/s D. 60m/s
Câu 13: Một đoạn mạch RLC nối tiếp gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có hệ số tự cảm 1/2π H và tụ điện có
điện dung 10
-4
/π F. Khi đặt vào hai đầu đoạn mạch đó điện áp u = 200cos100πt V thì cường độ hiệu dụng của dòng
điện bằng
2
A. R có giá trị bằng
A.
50 7
Ω. B. 100 Ω. C. 50 Ω. D.
50 3
.
Câu 14: Đặt điện áp
50 2 cos100
u t

-3
/5π F. C. 10
-4
/5π F. D. 10
-5
/5π F.
Câu 17: Trong mạch ba pha mắc theo hình sao, các tải cũng mắc theo hình sao thì điện áp dây so với điện áp pha là
A. U
day
= U
pha
3
. B. U
pha
= U
day
3
. C. U
day
= 3U
pha
. D. U
pha
= 3U
day
.
Câu 18: Một đoạn mạch gồm: điện trở thuần R
X
có thể thay đổi được giá trị của nó, cuộn dây có hệ số tự cảm L và
tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Biết dung kháng Z

U Z Z
L C
 . D. có giá trị cực đại P =
2
/ 4
U Z Z
L C
 .
Câu 19: Mạch điện không phân nhánh như hình vẽ, trong đó R = 80 Ω, C = 50/π μF,
L = 1/π H. u
AB
= U
0
cos100πt. Tỉ số công suất tỏa nhiệt trên mạch trước và mạch sau
khi đóng khóa K bằng
A. 3/4. B. 1. C. 4/3. D. 2
Câu 20: Cho mạch điện gồm điện trở thuần R = 30 Ω và hai tụ điện có điện dung lần lượt là C
1
= 1/3000π F và C
2
=
1/1000π F mắc nối tiếp nhau. Điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch
100 2 cos100
u t


V. Cường độ hiệu dụng
của dòng điện trong mạch bằng
A. 4 A. B. 1 A. C. 3 A. D. 2 A.
Câu 21: Trong mạch dao động LC có điện trở thuần không đáng kể, cứ sau những khoảng thời gian bằng 0,25.10

2.10

C. D.
9
2.10

C.
Câu 23: Chọn câu sai.
A. Chu kỳ của dao động điện từ tự do phụ thuộc vào điều kiện ban đầu của mạch dao động
B. Trong mạch dao động, hiệu điện thế hai đầu cuộn cảm bằng hiệu điện thế hai bản tụ điện
C. Trong quá trình dao động, điện tích tụ điện trong mạch dao động biến thiên điều hoà với tần số góc
1
LC
  .
D. Dao động điện từ của mạch dao động là một dao động tự do
Câu 24: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Điện từ trường biến thiên theo thời gian lan truyền trong không gian dưới dạng sóng. Đó là sóng điện từ.
B. Sóng điện từ lan truyền với vận tốc rất lớn. Trong chân không, vận tốc đó bằng 3.10
8
m/s.
C. Sóng điện từ mang năng lượng.
D. Sóng điện từ là sóng ngang. Trong quá trình lan truyền sóng điện từ thì điện trường và từ trường biến thiên dao
động cùng phương và cùng vuông góc với phương truyền sóng.
Câu 25: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng của Y-âng, khoảng cách hai khe S
1
và S
2
là 1 mm, khoảng cách giữa
mặt phẳng chứa hai khe và màn ảnh là 1 m. Nguồn S phát ánh sáng trắng có bước sóng nằm trong khoảng từ 0,4 µm
đến 0,75 µm. Tại điểm M cách vân sáng trung tâm 4 mm có mấy bức xạ cho vân sáng.

A. v = 3.10
8
m/s. B. λ = v/f.
C. phương dao động vuông góc phương truyền sóng. D. tần số thay đổi khi truyền trong các môi trường khác nhau.
Câu 29: Tia hồng ngoại không có tính chất nào sau đây?
A. Làm ion hóa không khí. B. Tác dụng nhiệt mạnh.
C. Tác dụng lên kính ảnh. D. Phản xạ, khúc xạ, giao thoa.
Câu 30: Hiện tượng quang điện trong khác hiện tượng quang điện ngoài ở chỗ:
A. chỉ xảy ra khi được chiếu bằng ánh sáng có bước sóng thích hợp.
B. vận tốc ban đầu cực đại của electron bắn ra chỉ phụ thuộc ánh sáng kích thích.
C. vận tốc ban đầu cực đại của electron bắn ra chỉ phụ thuộc bản chất của chất làm bán dẫn.
D. giải phóng electrôn liên kết thành electrôn dẫn khi chất bán dẫn được chiếu bằng ánh sáng có cường độ thích hợp.
Câu 31: Phôtôn không có
A. năng lượng. B. động lượng. C. khối lượng tĩnh. D. tính chất sóng.
Câu 32: Phát biểu nào sai?
A. Sự phát quang là sự phát sáng của một bóng đèn sợi đốt.
B. Đặc điểm của lân quang là ánh sáng phát quang có thể kéo dài một khoảng thời gian sau khi tắt ánh sáng kích
thích.
C. Bước sóng của ánh sáng phát quang lớn hơn bước sóng mà chất phát quang hấp thụ.
D. Đặc điểm của huỳnh quang là ánh sáng phát quang bị tắt rất nhanh sau khi tắt ánh sáng kích thích.
Câu 33: Trong mẫu nguyên tử Bo, trạng thái dừng là trạng thái
A. mà ta có thể tính được chính xác năng lượng của nó. B. nguyên tử không hấp thụ năng lượng.
C. trong đó nguyên tử có năng lượng xác định và không bức xạ.
D. mà năng lượng của nguyên tử không thể thay đổi được.
Câu 34: Bên trong tế bào quang điện, dòng quang điện có chiều
A. không xác định. B. từ catôt sang anôt.
C. từ anôt sang catôt, đó là chiều chuyển động của các electron. D. từ anôt sang catôt.
Câu 35: Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Khi electron liên kết trong một khối bán dẫn được giải phóng càng nhiều thì càng tạo ra nhiều lỗ trống làm cho
độ dẫn điện của khối chất bán dẫn càng giảm.



. B.
(ln ln 2)
T
T n

  . C.
ln2
.
ln
t
n
T


. D.
(ln ln 2)
T
T n

  .
Câu 39: Chất phóng xạ
24
11
Na
có chu kì bán rã 15h. So với khối lượng Na ban đầu, khối lượng chất này bị phân rã
trong vòng 5h đầu tiên bằng
A. 70,7%. B. 29,3%. C. 79,4%. D. 20,6%.
Câu 40: Đại lượng đặc trưng cho mức bền vững của hạt nhân là

glv
 
 . D.
2 (1 cos )
glv


Câu 44: Cho dòng điện xoay chiều i = I
0
cosωt chạy qua mạch gồm điện trở thuần và cuộn cảm thuần mắc nối tiếp.
Kết luận nào sau đây đúng?
A. Điện áp giữa hai đầu cuộn cảm thuần sớm pha π/2 so với điện áp giữa hai đầu điện trở.
B. Điện áp giữa hai đầu cuộn cảm thuần cùng pha với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.
C. Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch chậm pha hơn dòng điện trong mạch.
D. Điện áp giữa hai đầu cuộn cảm thuần chậm pha π/2 so với dòng điện trong mạch.
Câu 45: Đoạn mạch điện xoay chiều gồm cuộn cảm thuần mắc nối tiếp với điện trở thuần 30 Ω. Đặt vào hai đầu
đoạn mạch điện áp u = 120cos100πt V thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn cảm là 60 V. Biểu thức cường độ dòng
điện qua đoạn mạch là
A. i = 2cos(100πt + π/4) A. B.
2 cos(100 / 4)
2 ti
 

A.
C. i = 2cos(100πt - π/4) A. D.
2 cos(100 / 4)
2 ti
 

A.

2
-t/T
. C. N = N
0
e

. D. N = N
0
2
t/T
.
Câu 50: Trong 8 hành tinh của hệ Mặt trời, hành tinh xa Mặt trời nhất là
A. Mộc tinh. B. Thổ tinh. C. Hải vương tinh. D. Thiên vương tinh.
B. Theo chương trình Nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)
Câu 51: Một con lắc đơn được treo trong thang máy, dao động điều hòa với chu kì T khi thang máy đứng yên. Nếu thang
máy đi lên nahnh dần với gia tốc g/10 thì chu kì dao động mới của con lắc là
A.
10
11
T . B.
11
10
T . C.
9
10
T . D.
10
9
T .
Câu 52: Một sóng âm có dạng hình cầu được phát ra từ một nguồn điểm có công suất 1W. Lấy π = 3,14 và giả sử rằng

5
m/s. C. 5,52.10
7
m/s. D. 5,84.10
4
m/s.
Câu 55: Một lượng chất phóng xạ
222
Rn
có khối lượng ban đầu là 1 mg. Sau 15,2 ngày thì khối lượng của nó còn lại là
6,25%. Độ phóng xạ của chất phóng xạ thời điểm này là
A. H = 3,58.10
11
Bq. B. 0,97 Ci. C. H = 3,58.10
10
Bq. D. H = 35,8 Ci.
Câu 56: Một thanh cứng đang đứng yên có chiều dài l
0
. Theo thuyết tương đối hẹp thì khi vật chuyển động dọc theo trục
của thanh, chiều dài của thanh
A. nhỏ hơn l
0
. B. lớn hơn l
0
.
C. vẫn bằng l
0
. D. lớn hơn hay nhỏ hơn l
0
còn phụ thuộc vào vận tốc của thanh.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status