1
M
ỤC
LỤCA. P
HẦN
M
Ở
ĐẦU
2
B.CHƯƠNG 1:Lí lu
ậ
n v
ề
đị
a tô c
ủ
a C. Mác 3
1.1.So sánh
đị
a tô tư b
ả
n ch
ủ
t 4
1.2.Các h
ì
nh th
ứ
c
đị
a tô Tư B
ả
n 4
1.2.1.
Đị
a tô chênh l
ệ
ch 4
a.
Đị
a tô chênh l
ệ
ch 1 6
b.
Đị
a tô chênh l
ệ
ch 2 7
1.2.2.
Đị
a tô tuy
ệ
t
Đị
a tô v
ề
đấ
t xây d
ự
ng 10
d.
Đị
a tô
độ
c quy
ề
n 10
C.CHƯƠNG 2: V
ậ
n d
ụ
ng lí lu
ậ
n v
ề
đị
a tô c
ủ
a Mác trong lu
ậ
t
ậ
t
đấ
t đai 13
2.3.V
ậ
n d
ụ
ng trong thu
ế
nhà n
ướ
c 19
2.4.V
ậ
n d
ụ
ng trong vi
ệ
c cho thuê
đấ
t 27
2.4.1.V
ề
giá thuê
đấ
t
ở
đô th
ị
LUẬN
34
E.TÀI
LIỆU
THAM
KHẢO
: 35
2
P
HẦN
MỞ
ĐẦU1.L
ý
do ch
ọ
n
đề
tài:
Đấ
ỗ
i th
ờ
i k
ì
t
ồ
n t
ạ
i nh
ữ
ng h
ì
nh
th
ứ
c tư h
ữ
u khác nhau .Và cho
đế
n ngày nay, khi
đấ
t n
ướ
c đang trên đà
phát tri
ể
n
để
tr
ả
n xu
ấ
t và n
ề
n
kinh t
ế
như ngày nay là do
Đả
ng và Nhà n
ướ
c ta
đã
k
ế
th
ừ
a , phát huy
nh
ữ
ng g
ì
đã
có mà chính tư t
ưở
ng c
ủ
a Mác
trong tương lai,chúng ta th
ườ
ng quan
tâm
đế
n nh
ữ
ng v
ấ
n
đề
c
ủ
a kinh t
ế
phát tri
ể
n như c
ổ
ph
ầ
n hoá doanh
nghi
ệ
p,như kinh t
ế
th
ị
tr
ườ
đề
c
ủ
a nông
nghi
ệ
p nhưng th
ự
c t
ế
hoàn toàn khác đây là m
ộ
t trong nh
ữ
ng v
ấ
n
đề
quan
tr
ọ
ng trong d
ự
án phát tri
ể
n kinh t
ế
sau này,thuê
đấ
t
u.
Để
hi
ể
u
r
õ
v
ấ
n
đề
này chúng ta ph
ả
i phân tích nh
ữ
ng lí lu
ậ
n v
ề
đị
a tô c
ủ
a MAC ,
t
ừ
đó t
ì
m hi
ể
lu
ậ
n v
ề
đị
a tô
c
ủ
a CácMac và s
ự
v
ậ
n d
ụ
ng vào chính sách
đấ
t đai
ở
Vi
ệ
t Nam hi
ệ
n
nay"
2. Phương pháp nghiên c
ứ
u :
S
ử
đề
tài .
Đề
tài s
ử
d
ụ
ng có ch
ọ
n l
ọ
c thành qu
ả
nghiên c
ứ
u c
ủ
a các tác gi
ả
khác v
ề
chính sách ru
ộ
ng
đấ
t hi
ệ
n nay.
t c
ủ
a x
ã
h
ộ
i .Nhà tư b
ả
n
nông nghi
ệ
p ti
ế
n hành kinh doanh nông nghi
ệ
p c
ũ
ng chi
ế
m đo
ạ
t m
ộ
t s
ố
giá tr
ị
th
ặ
m
ộ
t ph
ầ
n
để
n
ộ
p tô cho
đị
a ch
ủ
.Là nhà tư b
ả
n kinh doanh tr
ướ
c h
ế
t h
ọ
ph
ả
i
đả
m b
ả
o thu
đượ
c l
o
đả
m thu
đượ
c m
ộ
t s
ố
giá
tr
ị
th
ặ
ng dư v
ượ
t ra ngoài l
ợ
i nhu
ậ
n b
ì
nh quân đó, m
ộ
t l
ợ
i nhu
ậ
n siêu
ng
ạ
ạ
ch này là do công nhân nông
ngi
ệ
p t
ạ
o ra,n
ộ
p cho
đị
a ch
ủ
v
ớ
i tư cách là k
ẻ
s
ở
h
ữ
u ru
ộ
ng
đấ
t .Có khi
đị
a ch
ủ
không cho thuê ru
ộ
đị
a tô
l
ẫ
n l
ợ
i nhu
ậ
n.
Để
làm r
õ
đượ
c b
ả
n ch
ấ
t c
ủ
a
đị
a tô tư b
ả
n ch
ủ
ngh
ĩ
a hơn ,Mác
ĐỊA
TÔ PHONG
KIẾN
1.1.1.S
ự
gi
ố
ng nhau:
Tr
ướ
c h
ế
t là quy
ề
n s
ở
h
ữ
u ru
ộ
ng
đấ
t
đượ
c th
ự
c hi
ệ
n v
ớ
i
nh
ữ
ng ng
ườ
i lao
độ
ng .
1.1.2.S
ự
khác nhau:
Hai lo
ạ
i
đị
a tô này c
ũ
ng khác nhau v
ề
m
ặ
t l
ượ
ng và ch
ấ
t .
a.V
ề
m
ầ
n thi
ế
t. 4
C
ò
n
đị
a tô tư b
ả
n ch
ủ
ngh
ĩ
a ch
ỉ
là m
ộ
t ph
ầ
n giá tr
ị
th
ặ
ng dư ngoài
l
ợ
gi
ữ
a hai giai c
ấ
p :
+
Đị
a ch
ủ
+ Nông dân
Trong đó giai c
ấ
p
đị
a ch
ủ
tr
ự
c ti
ế
p bóc l
ộ
t nông dân.
- C
ò
n
đị
a tô tư b
ả
t
+ Công nhân nông nghi
ệ
p làm thuê
Trong đó
đị
a ch
ủ
gián ti
ế
p bóc l
ộ
t công nhân thông qua tư b
ả
n ho
ạ
t
độ
ng.
Nhưng cu
ố
i cùng Mac c
ũ
ng k
ế
t lu
ậ
n r
ằ
ng :”Dù h
m
chung là s
ự
chi
ế
m h
ữ
u
đị
a tô là h
ì
nh thái kinh t
ế
d
ướ
i đó quy
ề
n s
ở
h
ữ
u
ru
ộ
ng
đấ
t
đượ
c th
ự
bóc l
ộ
t nông dân, ai có ru
ộ
ng , ai có
đấ
t th
ì
đượ
c
quy
ề
n thu
đị
a tô t
ứ
c là có quy
ề
n bóc l
ộ
t s
ứ
c lao
độ
ng c
ủ
a ng
ườ
i làm thuê.
ấ
t là giúp chúng gián ti
ế
p bóc l
ộ
t thông
qua nh
ữ
ng nhà tư b
ả
n kinh doanh ru
ộ
ng
đấ
t, thuê
đấ
t c
ủ
a
đị
a ch
ủ
để
cho
nông dân làm. V
ấ
n
đề
ch
ủ
ru
ộ
ng
đấ
t .Vi
ệ
c nghiên c
ứ
u
đị
a tô chênh l
ệ
ch và
đị
a tô tuy
ệ
t
đố
i s
ẽ
gi
ả
i thích đi
ề
u đó.
1.2.CÁC
HÌNH
i 5
nhu
ậ
n siêu ng
ạ
ch .Nhưng trong công nghi
ệ
p l
ợ
i nhu
ậ
n siêu ng
ạ
ch ch
ỉ
là
m
ộ
t hi
ệ
n t
ượ
ng t
ạ
m th
ờ
i
n siêu
ng
ạ
ch h
ì
nh thành và t
ồ
n t
ạ
i m
ộ
t cách tương
đố
i lâu dài. V
ì
m
ộ
t m
ặ
t
không th
ể
t
ự
t
ạ
o thêm ru
ộ
ng
đấ
n và toàn b
ộ
đấ
t đai tr
ồ
ng tr
ọ
t
đượ
c
đã
b
ị
tư
nhân chi
ế
m đo
ạ
t h
ế
t, và c
ũ
ng có ngh
ĩ
a là
đã
có
độ
c quy
Nhưng có ph
ả
i ch
ỉ
có ru
ộ
ng
đấ
t t
ố
t hay ít nh
ấ
t là ru
ộ
ng
đấ
t trên m
ứ
c
trung b
ì
nh m
ớ
i thu
đượ
c l
ợ
i nhu
ậ
n siêu ng
ả
n xu
ấ
t trung
b
ì
nh quy
ế
t
đị
nh . C
ò
n trong nông nhi
ệ
p ,giá c
ả
hay giá tr
ị
s
ả
n xu
ấ
t c
ủ
a
nông ph
ẩ
m l
ạ
i do nh
t t
ố
t và trung b
ì
nh,th
ì
không
đủ
nông
ph
ẩ
m
để
tho
ả
m
ã
n nhu c
ầ
u c
ủ
a x
ã
h
ộ
i nên ph
ả
i canh tác c
ả
nh
c l
ợ
i nhu
ậ
n b
ì
nh quân .
Như v
ậ
y giá c
ả
s
ả
n xu
ấ
t c
ủ
a nông ph
ẩ
m trên nh
ữ
ng ru
ộ
ng
đấ
t có
đi
ề
u ki
ệ
ũ
ng thu
đượ
c l
ợ
i nhu
ậ
n
siêu ng
ạ
ch ngoài l
ợ
i nhu
ậ
n b
ì
nh quân .Thưc ch
ấ
t th
ì
đị
a tô chênh l
ệ
ch
c
ũ
ng chính là l
ợ
i nhu
đượ
c trên nh
ữ
ng đi
ề
u ki
ệ
n s
ả
n xu
ấ
t thu
ậ
n l
ợ
i hơn . Nó là s
ố
chênh l
ệ
ch gi
ữ
a giá c
ả
chung c
ủ
a nông ph
ẩ
m
đượ
ệ
t trên ru
ộ
ng
đấ
t trung b
ì
nh và t
ố
t. Nó sinh ra là do có
độ
c quy
ề
n kinh doanh ru
ộ
ng
đấ
t
nhưng bên c
ạ
nh đó l
ạ
i có
độ
c quy
ề
n chi
ế
m h
ữ
ả
i
đị
a tô chênh l
ệ
ch là s
ả
n ph
ẩ
m do
độ
màu m
ỡ
ru
ộ
ng
đấ
t sinh ra .
Đị
a tô chênh l
ệ
ch c
ũ
ng như toàn b
ộ
giá tr
ị
th
nhiên làm cho lao
độ
ng c
ủ
a nông dân có năng su
ấ
t cao hơn , và là đi
ề
u
ki
ệ
n không th
ể
thi
ế
u
đượ
c
để
cho l
ợ
i nhu
ậ
n siêu ng
ạ
ch h
ì
nh thành ,c
ũ
ủ
a nông
ph
ẩ
m ,ch
ứ
không ph
ả
i do b
ả
n thân ru
ộ
ng
đấ
t.
Mac nói:” L
ự
c l
ượ
ng t
ự
nhiên
ấ
y không ph
ả
i là ngu
ồ
n g
ố
c sinh ra l
Mac nói như v
ậ
y là v
ì
n
ế
u không có bàn tay con ng
ườ
i ,không
có s
ứ
c lao
độ
ng th
ì
v
ớ
i đi
ề
u ki
ệ
n t
ự
nhiên t
ố
t c
ũ
ng không th
ể
t
ự
nhiên t
ố
t s
ẽ
thúc
đẩ
y s
ả
n xu
ấ
t nâng cao l
ợ
i nhu
ậ
n siêu ng
ạ
ch.
Chính lao
độ
ng v
ớ
i năng su
ấ
t cao
đã
làm cho nông ph
ẩ
m thu
đượ
n xu
ấ
t chung c
ủ
a nông
ph
ẩ
m,do đó mà có l
ợ
i nhu
ậ
n siêu ng
ạ
ch .S
ự
h
ì
nh thành c
ủ
a l
ợ
i nhu
ậ
n siêu
ng
ạ
ch mà t
ừ
đó c
ủ
a tô chênh l
ệ
ch II.
a,
Đị
a tô chênh l
ệ
ch I:
Đị
a tô chênh l
ệ
ch I là
đị
a tô thu
đượ
c trên cơ s
ở
ru
ộ
ng
đấ
t màu m
ỡ
.
Ngoài ra, ru
ộ
ng
đấ
t có v
ở
g
ầ
n nơi
tiêu th
ụ
như thành ph
ố
,khu công nghi
ệ
p hay
đườ
ng giao thông v
ậ
n t
ả
i
thu
ậ
n ti
ệ
n,s
ẽ
ti
ế
t ki
ệ
m
đượ
ả
n l
ợ
i nhu
ậ
n siêu ng
ạ
ch so v
ớ
i nh
ữ
ng ng
ườ
i ph
ả
i chi phí v
ậ
n t
ả
i
nhi
ề
u hơn,do đó mà có
đị
a tô chênh l
ệ
ch.
Ví d
ụ
:
l
ượ
ng
(t
ạ
)
L
ợ
i
nhu
ậ
n
b
ì
nh
quân
(usd)
Chi phí
v
ậ
n
chuy
ể
n
(usd)
T
ổ
ng
giá c
ả
C
ủ
a 1
t
ạ
C
ủ
a
TSL
(usd)
Đị
a
tô
chênh
l
ệ
ch I
G
ầ
n th
ị
tr
ườ
ng
100
5
40
0
y ph
ả
i
đầ
u tư thêm tư li
ệ
u s
ả
n
xu
ấ
t và lao
độ
ng trên cùng m
ộ
t kho
ả
ng ru
ộ
ng
đấ
t ,ph
ả
i c
ả
i ti
ế
n k
ĩ
thu
chung
L
ầ
n
đầ
u
tư
Tư b
ả
n
đầ
u tư
(usd)
S
ố
l
ượ
ng
(t
ạ
)
Giá c
ả
s
ả
n xu
ấ
t
cá bi
L
ầ
n th
ứ
2
100
5
20
25
125
25
Ch
ừ
ng nào th
ờ
i h
ạ
n thuê
đấ
t v
ẫ
n c
ò
n th
ì
nhà tư b
ả
n b
ỏ
cách nâng m
ứ
c
đị
a tô lên
để
giành l
ấ
y l
ợ
i nhu
ậ
n siêu ng
ạ
ch đó, bi
ế
n nó
thành
đị
a tô chênh l
ệ
ch . 9
V
ì
l
ẽ
đó ,ch
ũ
ng v
ì
l
ẽ
đó nhà tư b
ả
n kinh doanh trong nông nghi
ệ
p không mu
ố
n
b
ỏ
ra s
ố
v
ố
n l
ớ
n hơn
để
c
ả
i ti
ế
n k
ĩ
thu
ậ
ố
t cu
ộ
c ch
ủ
đấ
t s
ẽ
là k
ẻ
h
ưở
ng h
ế
t l
ợ
i ích c
ủ
a nh
ữ
ng c
ả
i ti
ế
n đó . Và nhà tư b
ả
n thuê ru
ộ
ụ
c đích thâm canh c
ủ
a h
ọ
là nh
ằ
m thu
đượ
c th
ậ
t
nhi
ề
u l
ợ
i nhu
ậ
n trong th
ờ
i gian kí k
ế
t h
ợ
p
đồ
ng,nên h
ọ
ra s
ứ
c ti
ế
n không nh
ữ
ng trong ngh
ệ
thu
ậ
t bóc l
ộ
t ng
ườ
i lao
độ
ng ,mà c
ò
n là b
ướ
c ti
ế
n trong ngh
ệ
thu
ậ
t làm cho
đấ
t đai ngày càng
ki
ệ
t qu
ng ngu
ồ
n màu
m
ỡ
lâu dài c
ủ
a
đấ
t đai.” M
ộ
t ví d
ụ
đi
ể
n h
ì
nh là
ở
M
ỹ
tr
ướ
c đây ,ch
ế
độ
canh tác b
ấ
đị
a tô chênh lêch
đị
a ch
ủ
c
ò
n thu
đượ
c
đị
a tô tuy
ệ
t
đố
i trong
khi cho thuê ru
ộ
ng
đấ
t.
Ph
ầ
n trên, khi nghiên c
ứ
u
đị
a tô chênh l
ệ
ch chúng ta
nh
quân , và không tính
đế
n vi
ệ
c ph
ả
i n
ộ
p
đị
a tô.Th
ự
c ra không ph
ả
i như
v
ậ
y, ng
ườ
i thuê ru
ộ
ng
đấ
t dù là
đấ
t t
ố
t hay x
ấ
_”tuy
ệ
t
đố
i” ph
ả
i n
ộ
p dù ru
ộ
ng
đấ
t t
ố
t ,x
ấ
u như th
ế
nào , là
đị
a tô tuy
ệ
t
đố
i .V
ậ
y các nhà tư b
ả
n kinh doanh trên ru
ộ
v
ề
kinh t
ế
l
ẫ
n k
ĩ
thu
ậ
t . C
ấ
u t
ạ
o h
ữ
u cơ c
ủ
a tư b
ả
n trong nông nghi
ệ
p
v
ì
v
ậ
y th
ấ
p hơn trong công nghi
ệ
p nhi
ề
u giá tr
ị
th
ặ
ng dư hơn trong nông nghi
ệ
p . 10
Ví d
ụ
: có hai tư b
ả
n nông nghi
ệ
p và tư b
ả
n công nghi
ệ
p ngang
nhau,
đề
u là 100 ch
ẳ
ng h
ạ
u là 100% th
ì
s
ả
n ph
ẩ
m và giá tr
ị
th
ặ
ng dư s
ả
n xu
ấ
t ra s
ẽ
là.
Trong công nghi
ệ
p : 80c + 20v + 20m = 120
Trong nông nghi
ệ
p : 60c + 40v + 40m = 140
Giá tr
ị
th
ặ
ng dư dôi ra trong nông nghi
ệ
ỉ
su
ấ
t
l
ợ
i nhu
ậ
n . Nhưng trong nông nghi
ệ
p đi
ề
u đó không th
ể
di
ễ
n ra
đượ
c ,đó
là ch
ế
độ
độ
c quy
ề
n tư h
ữ
u ru
ệ
p. Và như v
ậ
y ,ph
ầ
n giá
tr
ị
th
ặ
ng dư dôi ra ngoài l
ợ
i nhu
ậ
n b
ì
nh quân ( Nh
ờ
c
ấ
u t
ạ
o h
ữ
u cơ c
ủ
a
tư b
ả
n trong nông nghi
i cho
đị
a ch
ủ
.
V
ậ
y
đị
a tô chênh l
ệ
ch tuy
ệ
t
đố
i c
ũ
ng là m
ộ
t lo
ạ
i l
ợ
i nhu
ậ
n siêu
ng
ạ
ch dôi ra ngoài l
ợ
n thuê ru
ộ
ng
đấ
t nào c
ũ
ng ph
ả
i n
ộ
p cho
đị
a ch
ủ
.Nó là s
ố
chênh l
ệ
ch
gi
ữ
a giá tr
ị
nông ph
ẩ
m và giá c
ả
th
ự
c t
ộ
ng
đấ
t .Chính
độ
c
quy
ề
n tư h
ữ
u ru
ộ
ng
đấ
t làm cho l
ợ
i nhu
ậ
n siêu ng
ạ
ch h
ì
nh thành trong
nông nghi
ệ
p không b
ị
đem chia đi và làm cho l
ợ
i nhu
đố
i là
:Nh
ữ
ng tư b
ả
n ngang nhau c
ủ
a chúng sinh s
ả
n nh
ữ
ng kh
ố
i l
ượ
ng giá tr
ị
th
ặ
ng dư khác nhau “. 11
Để
minh ho
ạ
cho nh
u không có ch
ế
độ
tư h
ữ
u v
ề
ru
ộ
ng
đấ
t , không có giai c
ấ
p
đị
a
ch
ủ
, th
ì
đị
a tô tuy
ệ
t
đố
i s
ẽ
b
ấ
t có l
ợ
i (đi
ề
u ki
ệ
n t
ự
nhiên ho
ặ
c đi
ề
u
ki
ệ
n kinh t
ế
do thâm canh đưa l
ạ
i ) là đi
ề
u ki
ệ
n h
ì
nh thành
đị
a tô chênh
l
n
để
h
ì
nh thành
đị
a tô tuy
ệ
t
đố
i là c
ấ
u
t
ạ
o h
ữ
u cơ c
ủ
a tư b
ả
n trong nông nghi
ệ
p th
ấ
p hơn trong công nghi
ệ
p , và
nguyên nhân tr
ự
ệ
t
đố
i , ngu
ồ
n g
ố
c và b
ả
n
ch
ấ
t c
ủ
a
đị
a tô c
ũ
ng ch
ỉ
là m
ộ
t b
ộ
ph
ậ
n c
ủ
a giá tr
ị
Đị
a tô cùng v
ớ
i l
ợ
i nhu
ậ
n c
ủ
a nhà tư b
ả
n nông nghi
ệ
p chính là cái
xác
đị
nh tính qui
đị
nh v
ề
m
ặ
t x
ã
h
ộ
i c
ủ
a tư b
ả
a ch
ủ
do quy
ề
n tư h
ữ
u v
ề
ru
ộ
ng
đấ
t sinh
ra .
1.2.3.Các lo
ạ
i
đị
a tô khác:
Ngoài nh
ữ
ng lo
ạ
i
đị
a tô trên c
ò
n có các lo
ạ
i
t
r
ừ
ng , thiên nhiên …
a.
Đị
a tô v
ề
cây
đặ
c s
ả
n:
Là
đị
a tô thu
đượ
c trên nh
ữ
ng đám
đấ
t tr
ồ
ng nh
ữ
ng cây quí mà
s
ả
n ph
ẩ
b.
Đị
a tô h
ầ
m m
ỏ
12
Đấ
t h
ầ
m m
ỏ
_
đấ
t có nh
ữ
ng khoáng s
ả
n
đượ
c khai thác c
ũ
ng đem l
ạ
i
đị
a tô chênh l
c quy
ế
t
đị
nh như
đị
a tô
đấ
t nông nghi
ệ
p.
c.
Đị
a tô
đấ
t xây d
ự
ng:
Đị
a tô
đấ
t xây d
ự
ng v
ề
cơ b
ả
n
đượ
c h
ủ
a
đấ
t đai
là y
ế
u t
ố
quy
ế
t
đị
nh,c
ò
n
độ
màu m
ỡ
và tr
ạ
ng tháI c
ủ
a
đấ
t đai không
ả
nh
h
ưở
ng l
ố
đị
nh sát nh
ậ
p vào ru
ộ
ng
đấ
t ngày càng tăng lên.
d.
Đị
a tô
độ
c quy
ề
n:
Đị
a tô luôn luôn g
ắ
n li
ề
n v
ớ
i
độ
c quy
ề
n s
ở
ủ
a tư
b
ả
n,t
ạ
o nên giá c
ả
độ
c quy
ề
n c
ủ
a nông s
ả
n.Tuy nhiên,có nh
ữ
ng lo
ạ
i
đấ
t
có th
ể
tr
ồ
ng nh
ữ
ng lo
t)hay có
nh
ữ
ng khoáng s
ả
n
đặ
c bi
ệ
t có giá tr
ị
,th
ì
đị
a tô c
ủ
a nh
ữ
ng
đấ
t đai đó s
ẽ
r
ấ
t cao,có th
ể
xem đó là
đị
ề
n cao c
ủ
a s
ả
n
ph
ẩ
m thu
đượ
c trên
đấ
t đai
ấ
y mà nhà tư b
ả
n ph
ả
I n
ộ
p cho
đị
a ch
ủ
_
ng
ườ
i s
ở
h
các b
ã
i cá ,
đị
a tô v
ề
đấ
t r
ừ
ng thiên nhiên tuy là
đị
a tô thu
đượ
c trên nh
ữ
ng đám
đấ
t phi nông nghi
ệ
p nhưng
đề
u d
ự
a trên cơ s
ở
c
ủ
a
đị
ở
đâu có
nh
ữ
ng s
ứ
c t
ự
cho nhà công nghi
ệ
p l
ợ
i d
ụ
ng nh
ữ
ng s
ứ
c t
ự
nhiên
ấ
y ,
ch
ẳ
ng k
ể
đó là thác n
ướ
ạ
ch
đó c
ủ
a nhà tư b
ả
n ho
ạ
t
độ
ng c
ũ
ng
đề
u b
ị
k
ẻ
có cái gi
ấ
y ch
ứ
ng nh
ậ
n v
ề
13 CHƯƠNG 2
V
ậ
n d
ụ
ng lí lu
ậ
n v
ề
đị
a tô c
ủ
a Mac trong lu
ậ
t
đấ
t đai
thu
ế
nông nghi
ệ
p và vi
ệ
c thuê
đấ
a là s
ự
bóc l
ộ
t c
ủ
a ch
ủ
ru
ộ
ng
đấ
t
đố
i v
ớ
i công nhân nông
nghi
ệ
p làm thuê . Nó t
ồ
n t
ạ
i
ở
nhi
ề
u h
ì
nh th
h
ầ
m m
ỏ
,
đị
a tô v
ề
b
ã
i cá
Ngày nay, khi
đấ
t n
ướ
c ta đang trong th
ờ
i k
ì
quá
độ
lên ch
ủ
ngh
ĩ
a x
ã
h
ộ
đấ
t n
ướ
c giàu m
ạ
nh. Lí lu
ậ
n
đị
a tô c
ủ
a Mac
đã
tr
ở
thành cơ s
ở
khoa h
ọ
c
để
xây d
ự
ng các chính sách
thu
ế
đố
i v
ớ
ả
n xu
ấ
t
đặ
c
bi
ệ
t, là thành ph
ầ
n quan tr
ọ
ng hàng
đầ
u c
ủ
a môi tr
ườ
ng s
ố
ng là
đị
a bàn
phân b
ố
các khu dân cư , xây d
ự
ng các cơ s
ở
kinh t
o l
ậ
p , b
ả
o v
ệ
đượ
c v
ố
n
đấ
t như ngày nay.
Ở
m
ỗ
i ch
ế
độ
đấ
t đai l
ạ
i
thu
ộ
c v
ề
m
ủ
và dù
ở
ch
ế
độ
nào cu
ố
i
cùng Mac c
ũ
ng k
ế
t lu
ậ
n :” M
ỗ
i b
ướ
c ti
ế
n c
ủ
a nông nghi
ệ
p tư b
ả
n ch
ủ
ặ
t làm cho
đấ
t đai b
ị
ki
ệ
t qu
ệ
mà s
ự
bóc
l
ộ
t đó
đượ
c th
ự
c hi
ệ
n d
ướ
i nhi
ề
u h
ì
nh th
ứ
c trong đó có
đị
t , r
ừ
ng cho
các t
ổ
ch
ứ
c kinh t
ế
, đơn v
ị
v
ũ
trang
để
s
ử
d
ụ
ng.
ở
đây th
ự
c hi
ệ
n s
ự
tách r
ờ
đấ
t n
ướ
c m
ộ
t cách hi
ệ
u qu
ả
.
Để
b
ổ
sung cho ngu
ồ
n nhân
sách và thông qua ngân sách th
ự
c hi
ệ
n m
ộ
t s
ố
chính sách phát tri
ể
n nông
nghi
ệ
p nh
thu
ế
này t
ậ
p
chung vào ngân sách mang l
ạ
i l
ợ
i ích cho toàn dân, nó không mang b
ả
n
ch
ấ
t bóc l
ộ
t c
ủ
a
đị
a tô phong ki
ế
n và
đị
a tô tư b
ả
n ch
ủ
ngh
ĩ
đã
ban hành lu
ậ
t
đấ
t đai
để
quy
đị
nh m
ộ
t cách r
õ
ràng quy
ề
n và
ngh
ĩ
a v
ụ
c
ủ
a ng
ườ
i dân theo nh
ữ
ng đi
ề
u kho
ả
ứ
c kinh t
ế
,đơn v
ị
v
ũ
trang , nhân
dân, cơ quan nhà n
ướ
c, t
ổ
ch
ứ
c chính tr
ị
x
ã
h
ộ
i , h
ộ
gia
đì
nh , cá nhân ,
s
ử
d
ụ
ng
c cho thuê
đấ
t ,
giao
đấ
t trong lu
ậ
t này g
ọ
i chung là ng
ườ
i s
ử
d
ụ
ng
đấ
t .
Đi
ề
u 4: Ng
ườ
i s
ử
d
ụ
ng
đấ
t đai có trách nhi
ệ
ụ
c
đị
a chính , n
ộ
p
thu
ế
chuy
ể
n quy
ề
n s
ử
d
ụ
ng
đấ
t và các kho
ả
n thu khác theo qui
đị
nh c
ủ
a
pháp lu
ậ
t .
Đi
ề
ĩ
thu
ậ
t vào các vi
ệ
c
sau đây: 15
_ Làm tăng giá tr
ị
s
ử
d
ụ
ng
đấ
t .
_ Thâm canh tăng v
ụ
,nâng cao hi
ệ
u qu
ả
s
ử
d
ụ
ng
ỷ
s
ả
n và làm mu
ố
i.
_ B
ả
o v
ệ
( ti
ế
t ki
ệ
m ) c
ả
i t
ạ
o làm tăng
độ
màu m
ỡ
c
ủ
a
đấ
t .
_ S
ử
d
ụ
ng
đấ
t , thu ti
ề
n khi giao
đấ
t , b
ồ
i th
ườ
ng thi
ệ
t h
ạ
i v
ề
đấ
t
khi thu h
ồ
i
đấ
t . Chính ph
ủ
qui
đị
nh khung giá các lo
ạ
t
để
s
ử
d
ụ
ng vào m
ụ
c đích s
ả
n xu
ấ
t nông nghi
ệ
p , lâm nghi
ệ
p , nuôi tr
ồ
ng thu
ỷ
s
ả
n và làm mu
ố
i không ph
ả
i tr
ả
ả
ti
ề
n s
ử
d
ụ
ng
đấ
t , tr
ừ
các tr
ườ
ng h
ợ
p
đượ
c mi
ễ
n gi
ả
m theo qui
đị
nh c
ủ
a chính ph
ủ
.
Đi
đượ
c qui
đị
nh khi giao
đấ
t .
2. Th
ự
c hi
ệ
n các bi
ệ
n pháp
đẻ
b
ả
o v
ệ
và làm tăng kh
ả
năng sinh l
ờ
i
c
ủ
a
đấ
t.
3. Tuân theo nh
ộ
p thu
ế
s
ử
d
ụ
ng
đấ
t , thu
ế
chuy
ể
n quy
ề
n s
ử
d
ụ
ng
đấ
t , l
ệ
phí
đị
a
chính theo qui
đị
nh c
ủ
t b
ị
thu h
ồ
i
để
giao cho m
ì
nh .
7. Giao l
ạ
i
đấ
t khi nhà n
ướ
c có quy
ế
t
đị
nh thu h
ồ
i trong nh
ữ
ng qui
đị
nh trên đây c
ủ
a lu
ậ
t
n thuê
đấ
t
đề
u là m
ộ
t h
ì
nh
th
ứ
c c
ủ
a
đị
a tô .
Hi
ệ
n nay nhà n
ướ
c ta đang có nh
ữ
ng văn b
ả
n thu thu
ế
s
ử
d
ụ
i nh
ữ
ng nhà trong khu dân cư th
ì
thu
ế
nhà
đấ
t là
10 000/1m2/năm.Tuy nhiên cho
đế
n ngày 2/12/1998 Qu
ố
c h
ộ
i n
ướ
c
CHXHCN VIET NAM khoá X k
ì
h
ọ
p th
ứ
tư
đã
thông qua lu
ậ
t s
ử
n d
ụ
ng trong lu
ậ
t
đấ
t đai m
ộ
t cách linh
độ
ng như th
ế
nào.
Đi
ề
u 22:
Đượ
c s
ử
a
đổ
i b
ổ
sung như sau:
“Nhà n
ướ
c giao
đấ
t không thu ti
ề
ỷ
s
ả
n , làm mu
ố
i mà ngu
ồ
n s
ố
ng ch
ủ
y
ế
u là thu
nh
ậ
p có t
ừ
các ho
ạ
t
độ
ng s
ả
n xu
ấ
t đó
đượ
c u
ỷ
ng thu
ỷ
s
ả
n , làm mu
ố
i trong h
ạ
n m
ứ
c
đấ
t
đượ
c nhà n
ướ
c
giao .
H
ộ
gia
đì
nh đang s
ử
d
ụ
ng
đấ
t nông nghi
ệ
đấ
t v
ượ
t
m
ứ
c theo th
ờ
i gian b
ằ
ng 1/2 th
ờ
i gian giao
đấ
t và ph
ả
i n
ộ
p thu
ế
b
ổ
sung
đố
i v
ớ
i di
ệ
n tích đó theo qui
đị
ạ
n m
ự
c có sau ngày
lu
ậ
t này có hi
ệ
u l
ự
c th
ì
ng
ườ
i s
ử
d
ụ
ng
đấ
t đó pha
ỉ
n
ộ
p thu
ế
đấ
t .
1.2 T
ng .
1.3 Cơ quan nhà n
ướ
c ,t
ổ
ch
ứ
c chính tr
ị
, t
ổ
ch
ứ
c chính tr
ị
x
ã
h
ộ
i , Đơn
v
ị
v
ũ
trang nhân dân s
ử
d
ụ
ng
đấ
ị
, t
ổ
ch
ứ
c chính x
ã
h
ộ
i , đơn v
ị
v
ũ
trang nhân dân s
ử
d
ụ
ng
đấ
t
để
xây d
ự
ng các công tr
ì
nh thu
ộ
c các
ngành và l
ụ
ng
đấ
t vào m
ụ
c đích công c
ộ
ng
để
xây d
ự
ng
đườ
ng
giao thông , c
ầ
u , c
ố
ng v
ỉ
a hè, h
ệ
th
ố
ng c
ấ
p thoát n
ướ
c , sông , h
ồ
ng và các công tr
ì
nh công
c
ộ
ng khác theo qui
đị
nh c
ủ
a chính ph
ủ
.
B
ổ
sung đi
ề
u 22a như sau :
2.1 Nhà n
ướ
c giao
đấ
t có thu ti
ề
n s
ử
d
ụ
ng
đấ
t trong các tr
ng k
ế
t c
ấ
u h
ạ
t
ầ
ng
để
chuy
ể
n nh
ượ
ng
ho
ặ
c cho thuê quy
ề
n s
ử
d
ụ
ng
đấ
t g
ắ
n li
ề
n v
ề
n s
ử
d
ụ
ng
đấ
t
đố
i v
ớ
i m
ộ
t s
ố
tr
ườ
ng h
ợ
p
để
t
ạ
o
v
ố
n xây d
ự
ng cơ s
ở
ạ
i đi
ể
m d
kho
ả
n 1 đi
ề
u này ph
ả
i b
ả
o
đả
m các đi
ề
u ki
ệ
n sau đây:
a. Ng
ườ
i s
ử
d
ụ
ng
đấ
t ph
ả
i có d
c. Ng
ườ
i s
ử
d
ụ
ng
đấ
t ph
ả
i có đi
ề
u ki
ệ
n v
ề
v
ố
n và k
ĩ
thu
ậ
t .
Ti
ề
n thu
đượ
c t
ừ
vi
c h
ạ
ch toán đaày
đủ
vào
ngân sách nhà n
ướ
c theo qui
đị
nh c
ủ
a pháp lu
ậ
t.
3. B
ổ
sung đi
ề
u 22 C như sau :
3.1 T
ổ
ch
ứ
c h
ộ
gia
đì
nh , cá nhân ,
đượ
c nhà n
c ti
ề
n thuê
đấ
t trong các tr
ườ
ng h
ợ
p sau đây :
a. Th
ự
c hi
ệ
n các d
ự
án thu
ộ
c l
ĩ
nh v
ự
c ưu
đã
i
đầ
u tư .
b. Th
ự
c hi
ệ
đặ
c bi
ệ
t khó khăn .
c. Th
ự
c hi
ệ
n chính sách nhà
ở
,
đấ
t
ở
.
d. Các trương h
ợ
p khác theo quy
đị
nh c
ủ
a pháp lu
ậ
t .
3.2 Chính ph
ủ
quy
đị
nh c
ụ
4.1 H
ộ
gia
đì
nh cá nhân
đượ
c nhà n
ướ
c cho thuê
đấ
t mà tr
ả
ti
ề
n thuê
đấ
t hàng năm có quy
ề
n :
a . Th
ế
ch
ấ
p giá tr
ị
quy
ề
n s
ử
d
n thuê t
ạ
i t
ổ
ch
ứ
c tín
d
ụ
ng VN
để
vay v
ố
n s
ả
n xu
ấ
t , kinh doanh theo quy
đị
nh Pháp lu
ậ
t .
b . Chuy
ề
n nh
ượ
ng quy
ề
n s
ử
ừ
a k
ế
quy
ề
n s
ử
d
ụ
ng
đấ
t thuê
trong th
ờ
i h
ạ
n thuê theo quy
đị
nh c
ủ
a pháp lu
ậ
t .
Ng
ườ
i nh
ậ
n chuy
ể
n nh
đì
nh cá nhân
đượ
c nhà n
ướ
c cho thuê
đấ
t
đã
tr
ả
ti
ề
n thuê
đấ
t cho nhi
ề
u năm , n
ế
u th
ờ
i h
ạ
n thuê
đã
đượ
c tr
ả
ti
ậ
t
đấ
t đai v
ề
ngh
ĩ
a v
ụ
n
ộ
p ti
ề
n hay
nh
ữ
ng l
ợ
i ích c
ủ
a ng
ườ
i n
ộ
p ti
ề
n thuê
đấ
t , ta th
ấ
ướ
c tăng lên , nó không h
ề
mang tính
ch
ấ
t bóc l
ộ
t như trong XH phong ki
ế
n hay XH TBCH .
Ngoài ra , trong pháp lu
ậ
t v
ề
đấ
t đai c
ủ
a NN ta hi
ệ
n nay c
ũ
ng ban hành
nh
ữ
ng quy
đị
nh
để
nguy
ệ
n .
Vi
ệ
c giao
đấ
t
đố
i v
ớ
i các lo
ạ
i
đấ
t có th
ể
khái quát theo b
ả
ng sau đây
Lo
ạ
i
đấ
t
Khi giao
Khi s
ử
d
ng
đấ
t
-N
ộ
p thu
ế
s
ử
d
ụ
ng
đấ
t hàng năm.
-N
ộ
p thu
ế
chuy
ể
n
quy
ề
n s
ử
d
ụ
ng
đấ
t
p theo quy
đị
nh
c
ủ
a NN
19
2.
Đấ
t
ở
( khu dân cư) -Giao s
ử
d
ụ
ng
ổ
n
đị
nh lâu dài.
-Ph
ả
i n
d
ụ
ng
đấ
t,
khi chuy
ể
n quy
ề
n
s
ử
d
ụ
ng
đấ
t.
3.Chuyên dùng
1.Giao s
ử
d
ụ
ng vào
qu
ố
c ph
ò
ng an
ninh, l
ợ
p l
ệ
phí
đị
a
chính.
2.Giao s
ử
d
ụ
ng vào
m
ụ
c đích kinh
doanh.
+) ph
ả
i n
ộ
p ti
ề
n s
ử
d
ụ
ng
đấ
t.
+) cho thuê
n s
ử
d
ụ
ng
đấ
t,
khi chuy
ể
n quy
ề
n
s
ử
d
ụ
ng
đấ
t.
-Tr
ả
ti
ề
n thuê
đấ
t
tr
ự
c ti
ế
ườ
ng h
ợ
p
đề
u ph
ả
i n
ộ
p l
ệ
phí
đị
a chính( n
ế
u đươc ph
ụ
c v
ụ
v
ề
đị
a
chính). Tu
ỳ
tr
ườ
ng h
ả
m n
ộ
p ,
đượ
c xác
đị
nh như sau :
S
ố
ti
ề
n s
ử
d
ụ
ng
đấ
t
đượ
c
mi
ễ
n
ho
ặ
c
m
ỗ
i mét
vuông
( đ/m2 ) *
T
ỷ
l
ệ
đượ
c
mi
ễ
n
ho
ặ
c
gi
ả
m 20
gi
ả
m
n s
ử
d
ụ
ng
đấ
t
đượ
c th
ự
c hi
ệ
n như sau :
- Tr
ườ
ng h
ợ
p
đấ
t mua
đượ
c s
ử
d
ụ
ng làm
đấ
t
ở
ng nh
ậ
n th
ì
đượ
c xét c
ấ
p ch
ứ
ng nh
ậ
n quy
ề
n s
ở
h
ữ
u nhà
ở
,
quy
ề
n x
ử
d
ụ
ng
đấ
t
t
ở
ổ
n
đị
nh trong th
ờ
i gian t
ừ
18/12/1980
đế
n ngày 15/10/1993 ( ngày Lu
ậ
t
đấ
t đai có hi
ệ
u l
ự
c ) nhưng
không có
đủ
gi
ấ
y h
ợ
p l
ệ
ử
d
ụ
ng
đấ
t
ở
và ph
ả
i n
ộ
p 20% ti
ề
n s
ử
d
ụ
ng
đấ
t .
- Tr
ườ
ng h
ợ
p s
ử
d
ụ
ng làm
y ch
ứ
ng nh
ậ
n quy
ề
n s
ở
h
ữ
u nhà
ở
và quy
ề
n s
ử
d
ụ
ng
đấ
t
ở
ph
ả
i n
ộ
p 100% ti
ề
n s
ử
ụ
ng b
ừ
a b
ã
i , s
ẽ
đượ
c c
ả
i
t
ạ
o b
ồ
i b
ổ
và m
ỗ
i ng
ườ
i dân khi s
ử
d
ụ
ng
đấ
t
đề
n
ướ
c thu
đị
a tô .
Nh
ờ
vi
ệ
c phân tích v
ề
b
ả
n ch
ấ
t
đị
a tô c
ủ
a Mác ,
Đả
ng và Nhà n
ướ
c ta
đã
nh
ì
n r
õ
n
khích ng
ườ
i dân t
ự
nguy
ệ
n th
ự
c hi
ệ
n .
V
ớ
i th
ờ
i
đạ
i ngày nay , trong ch
ế
độ
XHCN ,
đị
a tô không c
ò
n có
đị
nh
ngh
i tr
ả
cho
đị
a ch
ủ
“
Mà hi
ệ
n nay ,
đấ
t
đượ
c c
ấ
p cho dân , dân có quy
ề
n s
ử
d
ụ
ng
đấ
t vào
m
ụ
c đích c
ủ
a m
t r
ấ
t nh
ỏ
so v
ớ
i thu nh
ậ
p c
ủ
a h
ọ
. C
ò
n
đố
i v
ớ
i
đấ
t
để
21
làm Nông nghi
ệ
p th
ì
ợ
i nhu
ậ
n
cao nh
ấ
t .
Ví d
ụ
: có vùng tr
ồ
ng lúa, có vùng tr
ồ
ng đay, có vùng tr
ồ
ng cà phê
2.3.V
ậ
n d
ụ
ng trong thu
ế
nông nghi
ệ
p:
Đị
a tô không ch
ỉ
ệ
t Nam hi
ệ
n nay. Thu
ế
nông nghi
ệ
p
ở
đây không h
ề
th
ể
hi
ệ
n s
ự
bóc l
ộ
t
đố
i v
ớ
i ng
ườ
i nông dân
mà đó là quy
ề
n và ngh
n công
b
ằ
ng, h
ợ
p l
ý
s
ự
đóng góp c
ủ
a t
ổ
ch
ứ
c, cá nhân s
ử
d
ụ
ng
đấ
t nông nghi
ệ
p
vào ngân sách nhà n
ướ
c.
Căn c
ứ
vào đi
t quy
đị
nh s
ử
d
ụ
ng
đấ
t
nông nghi
ệ
p.
Đi
ề
u 1: t
ổ
ch
ứ
c, cá nhân s
ử
d
ụ
ng
đấ
t vào s
ả
n xu
ấ
t mà không s
ử
d
ụ
ng
đấ
t nông nghi
ệ
p mà không s
ử
d
ụ
ng
v
ẫ
n ph
ả
i n
ộ
p thu
ế
s
ử
d
ụ
ng
đấ
t nông nghi
ệ
p.
t tr
ồ
ng tr
ọ
t.
-
Đấ
t có m
ặ
t n
ướ
c nuôi tr
ồ
ng th
ủ
y s
ả
n.
-
Đấ
t tr
ồ
ng r
ừ
ng.
Đi
ề
u 3:
Đấ
ế
theo quy
đị
nh c
ủ
a pháp
lu
ậ
t bao g
ồ
m:
-
Đấ
t có r
ừ
ng t
ự
nhiên.
-
Đấ
t
đồ
ng c
ỏ
t
ự
nhiên. 22
p ph
ả
i n
ộ
p ti
ề
n thuê
đấ
t theo quy
đị
nh t
ạ
i đi
ề
u 29 c
ủ
a lu
ậ
t
đầ
u
tư n
ướ
c ngoài t
ạ
i Vi
ệ
t Nam, không ph
ả
i n
đấ
t nông nghi
ệ
p:
- Di
ệ
n tích.
- H
ạ
ng
đấ
t.
-
Đị
nh su
ấ
t thu
ế
tính b
ằ
ng kilogam thóc trên m
ộ
t đơn v
ị
di
ệ
n tích c
ủ
a
t
ng
đấ
t phù h
ợ
p v
ớ
i s
ổ
đị
a chính nhà n
ướ
c.
Tr
ườ
ng h
ợ
p chưa n
ộ
p s
ổ
đị
a chính th
ì
di
ệ
n tích tính thu
ế
là di
ồ
ng th
ủ
y s
ả
n
đượ
c
chia làm 6 h
ạ
ng,
đấ
t tr
ồ
ng cây lâu năm
đượ
c chia làm 5 h
ạ
ng.
Căn c
ứ
để
xác
đị
nh h
ạ
ng
đấ
t g
- Đi
ề
u ki
ệ
n t
ướ
i tiêu.
2. Chính ph
ủ
quy
đị
nh tiêu chu
ẩ
n h
ạ
ng
đấ
t tính thu
ế
theo các y
ế
u t
ố
nói t
ạ
i đi
ề
u này và có tham kh
ả
đượ
c
ổ
n
đị
nh 10 năm. Trong th
ờ
i h
ạ
n
ổ
n
đị
nh
h
ạ
ng
đấ
t,
đố
i v
ớ
i vùng mà nhà n
ướ
c
đầ
u tư l
ớ
n, đem l
ạ
ủ
a t
ừ
ng h
ạ
ng đ
ấ
t và h
ướ
ng d
ẫ
n c
ủ
a
ủ
y
ban nhân dân t
ỉ
nh, thành ph
ố
tr
ự
c thu
ộ
c trung ương, s
ự
ch
ỉ
đạ
n xác
đị
nh h
ạ
ng
đấ
t tính thu
ế
cho t
ừ
ng h
ộ
n
ộ
p thu
ế
tr
ì
nh cơ quan xét duy
ệ
t.
Đi
ề
u 9:
Đị
nh su
ấ
t thu
ồ
ng th
ủ
y
s
ả
n.
H
ạ
ng
đấ
t
Đị
nh su
ấ
t thu
ế
1
2
3
4
5
6
550
460
370
280
180
650
550
400
200
80
24
3.
Đố
i v
ớ
i cây ăn qu
ả
lâu năm tr
ồ
ng trên
đấ
t tr
ồ
ng cây hàng năm ch
ị
u
m
ứ
c
thu
ế
như sau:
ạ
ng, n
ế
u thu
ộ
c
đấ
t h
ạ
ng 4,
h
ạ
ng 5 và h
ạ
ng 6.
4.
Đố
i v
ớ
i cây l
ấ
y g
ỗ
à các lo
ạ
i cây lâu năm thu ho
ạ
ch m
ộ
t l
ệ
p v
ượ
t quá h
ạ
n m
ứ
c di
ệ
n tích theo quy
đị
nh c
ủ
a lu
ậ
t
đấ
t đai, th
ì
ngoài vi
ệ
c ph
ả
i n
ộ
p thu
ế
theo quy
đị
nh t
nh
đố
i v
ớ
i ph
ầ
n di
ệ
n tích trên h
ạ
n m
ứ
c.
Đố
i v
ớ
i m
ộ
t s
ố
tr
ườ
ng h
ợ
p v
ẵ
n
đượ
c nhà n
ướ
ạ
tô c
ủ
a Mác
để
tăng ngân sách qu
ố
c gia.
Đi
ề
u 19:
1. Mi
ễ
n thu
ế
cho
đấ
t
đồ
i núi tr
ọ
c dùng vào s
ả
n xu
ấ
t nông, lâm nghi
ệ
p,
đấ
kho
ả
n 1
đi
ề
u 9 dùng vào s
ả
n xu
ấ
t.
Tr
ồ
ng cây hàng năm 5 năm. Riêng
đố
i v
ớ
i
đấ
t khai hoang
ở
mi
ề
n núi,
đầ
m l
ầ
y và l
ấ
n bi
ể
u này c
ủ
a lu
ậ
t này.
3. Mi
ễ
n thu
ế
cho
đấ
t tr
ồ
ng cây lâu năm chuy
ể
n sang tr
ồ
ng lo
ạ
i m
ớ
i và
đấ
t 25
tr
ồ
ng cây hàng năm chuy
ễ
n thu
ế
đố
i v
ớ
i
đấ
t khai
hoang
đượ
c
đầ
y tư b
ằ
ng ngu
ồ
n v
ố
n ngân sách nhà n
ướ
c.
Đi
ề
u 26: H
ộ
di chuy
ể
ề
u 19 c
ủ
a
lu
ậ
t này và c
ộ
ng thêm 2 năm.
N
ế
u
đấ
t
đượ
c giao là
đấ
t đang s
ả
n xu
ấ
t nông nghi
ệ
p th
ì
đượ
c mi
ễ
n
i mùa màng,
thu
ế
s
ử
d
ụ
ng
đấ
t nông nghi
ệ
p
đượ
c gi
ả
m ho
ặ
c mi
ễ
n cho t
ừ
ng h
ộ
n
ộ
p thu
ế
t
ừ
ạ
i.
2. Thi
ệ
t h
ạ
i t
ừ
20%
đế
n d
ướ
i 30%, gi
ả
m thu
ế
60%.
3. Thi
ệ
t h
ạ
i t
ừ
30%
đế
n d
ướ
i 40%, gi
ả
m thu
ộ
nông dân s
ả
n xu
ấ
t
ở
vùng
cao,
mi
ề
n núi, biên gi
ớ
i, h
ả
i
đả
o mà s
ả
n xu
ấ
t và
đờ
i s
ố
ng c
ò
n nhi
ề
u khó khăn.
n ngi
ề
u khó khăn.
3. Mi
ễ
n thu
ế
cho các h
ộ
nông dân là nh
ữ
ng ng
ườ
i tàn t
ậ
t, già y
ế
u
không
nơi nương t
ự
a.