L
Ờ
I M
Ở
ĐẦ
U:
Trong th
ờ
i
đạ
i ngày nay ,vi
ệ
c toàn c
ầ
u hóa nên kinh t
ế
đang di
ễ
n ra nhanh
chóng. Thông tin là m
ộ
t công c
ụ
chi
ế
n l
ượ
c c
ủ
t, v
ề
c
ướ
c phí v
ậ
n t
ả
i, các phương ti
ệ
n b
ả
o hi
ể
m
hàng hóa, kh
ả
năng v
ề
v
ố
n, nh
ữ
ng yêu c
ầ
u c
ủ
a h
ả
i quan, các lo
ừ
a và nh
ỏ
, v
ẫ
n không có kh
ả
năng ti
ế
p c
ậ
n các thông tin
trên th
ế
gi
ớ
i có liên quan
đế
n l
ĩ
nh v
ự
c s
ả
n xu
ấ
t kinh doanh c
ủ
a m
ì
c thu th
ậ
p thông tin và qu
ả
ng bá s
ả
n ph
ẩ
m trên qui mô th
ị
tr
ườ
ng qu
ố
c t
ế
.
Thương m
ạ
i đi
ệ
n t
ử
(electronic-commerce) chính là m
ộ
t công c
ụ
hi
ệ
nhanh hơn, nhi
ề
u hơn, chính xác hơn. V
ớ
i
Thương m
ạ
i đi
ệ
n t
ử
, các doanh nghi
ệ
p c
ũ
ng có th
ể
đưa ra các thông tin v
ề
s
ả
n
ph
ẩ
m c
ủ
a m
ì
nh
đế
nhi
ề
u ti
ệ
n ích khác, các doanh nghi
ệ
p có thu
đượ
c nhi
ề
u l
ợ
i ích như:
· Thu th
ậ
p
đượ
c các thông tin phong phú v
ề
th
ị
tr
ườ
ng và
đố
i tác;
· Đưa thông tin c
ủ
a m
ì
ả
nh
ữ
ng ng
ườ
i , nh
ữ
ng
doanh nghi
ệ
p k
ế
t n
ố
i Internet có th
ể
xem
đượ
c thông tin này vào b
ấ
t c
ứ
lúc nào.
· Trao
đổ
i thông tin v
ớ
i khách hàng,
đố
i tác nhanh hơn, nhi
đượ
c bàn
đế
n r
ấ
t nhi
ề
u trong
đờ
i s
ố
ng
kinh t
ế
x
ã
h
ộ
i.
Đã
có nhi
ề
u doanh nghi
ệ
p Vi
ệ
t nam đi
đầ
u trong vi
ệ
i thi
ệ
u s
ả
n ph
ẩ
m m
ớ
i
đế
n v
ớ
i đông
đả
o ng
ườ
i tiêu dùng
Trong quá tr
ì
nh h
ộ
i nh
ậ
p WTO, AFTA quá tr
ì
nh toàn c
ầ
u hóa n
ề
n kinh t
n
sàng thích
ứ
ng v
ớ
i môi tr
ườ
ng kinh doanh m
ớ
i d
ự
a trên cơ s
ở
c
ủ
a n
ề
n kinh t
ế
s
ố
hóa mà b
ướ
c đi
đầ
u tiên là ph
ả
i
ứ
phát tri
ể
n Thương m
ạ
i đi
ệ
n t
ử
ở
n
ướ
c ta v
ẫ
n
chưa th
ự
c s
ự
s
ẵ
n sàng v
ớ
i nhi
ề
u lí do khác nhau, như h
ạ
t
ầ
ng cơ s
ố
ng pháp lu
ậ
t phù h
ợ
p v
ớ
i n
ề
n kinh t
ế
s
ố
đó chính là nh
ữ
ng rào c
ả
n
cho chúng ta b
ướ
c vào k
ỷ
nguyên k
ỹ
thu
ậ
t s
ố
v
ớ
a nh
ậ
p v
ớ
i n
ề
n
kinh t
ế
khu v
ự
c và th
ế
gi
ớ
i, góp ph
ầ
n vào vi
ệ
c
đẩ
y nhanh th
ự
c hi
ệ
n cu
ộ
c cách
m
ạ
Như v
ậ
y v
ớ
i nh
ữ
ng
đò
i h
ỏ
i c
ấ
p thi
ế
t trên, vi
ệ
c
Ứ
ùng d
ụ
ng và phát tri
ể
n
Thương m
ạ
i đi
ệ
n t
ử
vào các doanh nghi
ứ
ng d
ụ
ng Internet , Thương m
ạ
i đi
ệ
n t
ử
, sơ l
ượ
c các mô
h
ì
nh
ứ
ng d
ụ
ng Thương m
ạ
i đi
ệ
n t
ử
trên th
ế
gi
ớ
i.
· Nghiên c
ấ
t và c
ụ
th
ể
hóa m
ộ
t quy tr
ì
nh
ứ
ng d
ụ
ng Thương m
ạ
i đi
ệ
n t
ử
cho
doanh nghi
ệ
p có tính kh
ả
thi cao cho doanh nghi
ệ
p v
ừ
a và nh
ỏ
th
ấ
y
đượ
c s
ự
c
ấ
p thi
ế
t c
ủ
a vi
ệ
c đưa
ứ
ng d
ụ
ng c
ủ
a Thương
m
ạ
i đi
ệ
n t
ử
vào s
ả
n xu
c và th
ế
gi
ớ
i .
Ph
ạ
m vi nghiên c
ứ
u và gi
ớ
i h
ạ
n c
ủ
a
đề
án.
Để
th
ự
c hi
ệ
n các m
ụ
c tiêu
đã
đề
ra,
ng d
ụ
ng Thương m
ạ
i đi
ệ
n t
ử
cho
các doanh nghi
ệ
p trên th
ế
gi
ớ
i và
ứ
ng d
ụ
ng trong các doanh nghi
ệ
p v
ừ
a và nh
ỏ
ở
Vi
ệ
Ử
1.1 M
ạ
ng Internet v
ớ
i các doanh nghi
ệ
p.
Ø Internet: Là m
ộ
t h
ệ
th
ố
ng g
ồ
m các m
ạ
ng máy tính
đượ
c liên k
ế
t v
ớ
i nhau
trên ph
ạ
ề
n các t
ệ
p tin, thư tín đi
ệ
n t
ử
và các nhóm thông tin.
Internet là m
ộ
t phương pháp n
ố
i các m
ạ
ng máy tính hi
ệ
n hành, phát tri
ể
n m
ộ
t
cách r
ộ
ng r
ã
i t
ầ
m ho
ạ
t
ệ
u như b
ả
ng sau: (B
ả
ng 1)
T
ì
nh h
ì
nh phát tri
ể
n Internet trên th
ế
gi
ớ
i và trong khu v
ự
c tính
đế
n tháng 6
năm 2003
Ph
ầ
n trăm
Qu
6,000,000
9.48%
Philippines
81,500,000
3,000,000
3.68%
Vietnam
81,000,000
1,903,160
2.35%
Indonesia
231,340,000
5,500,000
2.38%
Lao
5,921,000
15,000
0.25%
Cambodia
13,124,000
30,000
0.23%
Myanmar
51,000,000
12,000
0.02%
ASEAN
555,772,000
26,795,160
4.82%
64.09%
South Korea
48,400,000
26,270,000
54.28%
Switzerland
7,785,000
4,265,000
54.78%
Sweden
8,878,000
6,600,000
74.34%
US
292,300,000
177,550,000
60.74%
Hong Kong
7,390,000
4,571,000
61.85%
Các Châu l
ụ
c và th
ế
gi
ớ
i
Châu Úc
31,500,000
b
ả
ng trên chúng ta th
ấ
y r
õ
r
ằ
ng Internet càng
đượ
c nhi
ề
u ng
ườ
i quan tâm, s
ử
d
ụ
ng và khai thác. R
õ
ràng đây là m
ộ
t xu h
ướ
ng không tránh kh
ỏ
i
đố
i v
ườ
i, m
ỗ
i doanh nghi
ệ
p và c
ủ
a m
ọ
i c
ấ
p chính quy
ề
n.
Ø Internet v
ớ
i các doanh nghi
ệ
p .
Để
t
ạ
o ra c
ả
m giác an toàn khi s
ử
d
ụ
ng Internet
ở
phía bên kia c
ủ
a giao d
ị
ch và ràng bu
ộ
c v
ề
m
ặ
t pháp l
ý
b
ằ
ng b
ấ
t k
ỳ
m
ộ
t
tho
ả
thu
ậ
n nào đó b
ằ
ng đi
ệ
ộ
c th
ả
o lu
ậ
n
này là: m
ã
hoá, ch
ữ
k
ý
s
ố
hoá và ch
ứ
ng ch
ỉ
s
ố
hoá.
M
ã
hoá: là m
ộ
t công ngh
ệ
ghi l
ạ
i thành m
ệ
m
ộ
t
thông đi
ệ
p không b
ị
xem và thay
đổ
i trái phép.
Ch
ữ
k
ý
s
ố
hoá: là m
ộ
t d
ạ
ng c
ủ
a ch
ữ
k
ý
đi
ệ
n t
t không và có n
ộ
i dung chưa
b
ị
thay
đổ
i t
ừ
khi b
ứ
c thông đi
ệ
p
đượ
c g
ử
i đi. Hoa K
ỳ
là n
ướ
c
đầ
u tiên công nh
ậ
n
ch
ữ
k
ý
ệ
p
là xác th
ự
c. Đi
ề
u này c
ũ
ng như khái ni
ệ
m v
ề
các ch
ứ
ng ch
ỉ
b
ằ
ng gi
ấ
y như gi
ấ
y
khai sinh, h
ộ
chi
ế
u và b
ằ
ng lái xe. Gi
ỉ
, ) là đáng tin c
ậ
y.
Hi
ệ
n nay các doanh nghi
ệ
p c
ũ
ng lo l
ắ
ng v
ề
vi
ệ
c Chính Ph
ủ
có th
ể
đánh thu
ế
quá m
ứ
c trên Internet và có th
ể
có nh
ữ
ng qui
nh s
ố
27/2002/QĐ-BVHTT ngày 10 tháng 10 năm 2002 c
ủ
a B
ộ
Văn Hoá Thông Tin có
th
ể
làm c
ả
n tr
ở
s
ự
phát tri
ể
n c
ủ
a Internet và thương m
ạ
i đi
ệ
n t
ử
. M
ộ
t s
ố
ng các giao d
ị
ch EDI trên các m
ạ
ng riêng giá tr
ị
gia tăng
đã
bi
ế
t r
ằ
ng các thông tin quan tr
ọ
ng s
ẽ
đượ
c chuy
ể
n t
ớ
i đích c
ủ
a nó theo l
ị
ch, không
b
ị
ở
i Internet là m
ộ
t m
ạ
ng
công c
ộ
ng c
ủ
a các m
ạ
ng và các nhà cung c
ấ
p k
ế
t n
ố
i v
ớ
i nhau, không có m
ộ
t ch
ủ
th
ể
nào
đả
m b
u cá nhân, doanh nghi
ệ
p
đã
t
ừ
ng
b
ị
l
ộ
các thông tin v
ề
th
ẻ
tín d
ụ
ng, b
ị
k
ẻ
x
ấ
u mua hàng hoá, d
ị
ch v
ụ
trên m
ạ
ng
ự
k
ế
t h
ợ
p gi
ữ
a các công ngh
ệ
và
d
ị
ch v
ụ
t
ạ
o đi
ề
u ki
ệ
n cho quá tr
ì
nh t
ự
độ
ng hoá c
ủ
a các giao d
ị
ng
đượ
c nhi
ề
u t
ổ
ch
ứ
c qu
ố
c t
ế
khác nhau
đưa ra. Theo ngh
ĩ
a r
ộ
ng r
ã
i nh
ấ
t th
ì
thương m
ạ
i đi
ệ
n t
ử
là vi
đi
ệ
n t
ử
, mà nói
chung là không c
ầ
n ph
ả
i in ra gi
ấ
y trong b
ấ
t c
ứ
công đo
ạ
n nào c
ủ
a toàn b
ộ
quá
tr
ì
nh giao d
ị
ch.
Thông tin trong
đị
nh ngh
p tin văn b
ả
n, các cơ s
ở
d
ữ
li
ệ
u, b
ả
n v
ẽ
thi
ế
t k
ế
, h
ì
nh v
ẽ
, đơn
hàng, hoá đơn, bi
ể
u giá, h
ợ
p
đồ
ng
U
ỷ
ệ
n t
ử
và
đã
đượ
c Liên H
ợ
p Qu
ố
c thông qua:
Thu
ậ
t ng
ữ
“thương m
ạ
i”(Commerce) c
ầ
n
đượ
c di
ễ
n gi
ả
i theo ngh
ĩ
a r
ộ
mang tính ch
ấ
t thương m
ạ
i
(Commercial) bao g
ồ
m, nhưng không ph
ả
i ch
ỉ
bao g
ồ
m, các giao d
ị
ch sau đây:
“b
ấ
t c
ứ
giao d
ị
ch nào v
ề
cung c
ấ
p ho
ặ
c trao
đổ
xây d
ự
ng các công tr
ì
nh; tư v
ấ
n;k
ĩ
thu
ậ
t công tr
ì
nh;
đầ
u tư; c
ấ
p v
ố
n; ngân hàng;
b
ả
o hi
ể
m; tho
ả
thu
ậ
n khai thác ho
ặ
c tô nh
đườ
ng b
ộ
.”
Theo t
ổ
ch
ứ
c Thương m
ạ
i Th
ế
gi
ớ
i (WTO), Thương m
ạ
i đi
ệ
n t
ử
bao g
ồ
m vi
ệ
c
s
ả
n xu
ấ
t, qu
đượ
c giao nh
ậ
n c
ũ
ng như nh
ữ
ng thông tin
đượ
c s
ố
hoá thông qua m
ạ
ng
Internet.
Do v
ậ
y thương m
ạ
i trong thương m
ạ
i đi
ệ
n t
ử
không ch
ỉ
buôn bán hàng hoá và
d
ị
ì
nh thái ho
ạ
t
độ
ng c
ủ
a h
ầ
u
h
ế
t các ho
ạ
t
độ
ng kinh t
ế
. Theo
ướ
c tính,
đế
n nay có t
ớ
i trên 1300 l
ĩ
nh v
ự
c
ứ
ở
ra các ho
ạ
t
độ
ng hi
ệ
u qu
ả
cho k
ế
t qu
ả
trong nh
ữ
ng
kho
ả
ng th
ờ
i gian ng
ắ
n hơn, c
ả
i thi
ệ
n s
ự
ph
ả
ng qu
ả
n l
ý
đượ
c các giao d
ị
ch thương m
ạ
i n
ộ
i b
ộ
và qua
các kênh phân ph
ố
i. M
ộ
t kênh phân ph
ố
i có th
ể
bao g
ồ
m các t
ổ
ch
ứ
c bán hàng và
đầ
u tiên và nh
ữ
ng ng
ườ
i tiêu dùng.
Trong kênh phân ph
ố
i c
ò
n có các cơ quan Chính Ph
ủ
để
ki
ể
m soát thu
ế
quan và
các nhu c
ầ
u an ninh, các công ty b
ả
o hi
ể
m
để
b
ả
o v
t
độ
ng c
ủ
a thương m
ạ
i đi
ệ
n t
ử
.
- Thư đi
ệ
n t
ử
(Electronic mail hay E-mail)
- Trao
đổ
i d
ữ
li
ệ
u đi
ệ
n t
ử
EDI-(Electronic Data Interchange)
- Thanh toán đi
ệ
n t
.
Thương m
ạ
i đi
ệ
n t
ử
gi
ữ
a các doanh nghi
ệ
p không ph
ả
i là m
ớ
i m
ẻ
, t
ừ
cu
ố
i nh
ữ
ng
năm 1970, các doanh nghi
ệ
p
đã
b
ắ
có kho
ả
ng 100.000 công ty trên kh
ắ
p th
ế
gi
ớ
i s
ử
d
ụ
ng EDI nhưng đa s
ố
nh
ữ
ng
đố
i t
ượ
ng
đượ
c EDI h
ỗ
tr
ợ
là nh
ữ
ng t
ng d
ụ
ng c
ủ
a Internet, các doanh nghi
ệ
p dù
ở
qui mô nào
c
ũ
ng có th
ể
liên h
ệ
v
ớ
i nhau b
ằ
ng đi
ệ
n t
ử
thông qua web, m
ộ
t th
ế
gi
ớ
i các m
ng thương m
ạ
i đi
ệ
n t
ử
qu
ả
n l
ý
s
ự
trao
đổ
i các giao d
ị
ch, nó qu
ả
n l
ý
các đơn
đặ
t
hàng, thông báo chuy
ể
n hàng, các hoá đơn bán hàng và t
ấ
t c
ả
các tài li
ả
y ngày trong m
ộ
t tu
ầ
n tu
ỳ
theo các s
ự
vi
ệ
c ho
ặ
c
các l
ị
ch h
ẹ
n tr
ướ
c.
Ta có th
ể
th
ấ
y r
ằ
ng thương m
ạ
i đi
ụ
ng k
ĩ
thu
ậ
t s
ố
trong toàn b
ộ
quá tr
ì
nh giao d
ị
ch,
3. Giao d
ị
ch di
ễ
n ra liên t
ụ
c, không có th
ờ
i gian tr
ễ
,
4. Thông tin chính xác do luôn c
ậ
p nh
ậ
t,
i đi
ệ
n t
ử
,
7. Quá tr
ì
nh giao hàng th
ự
c hi
ệ
n b
ằ
ng đi
ệ
n t
ử
v
ớ
i các m
ặ
t hàng s
ố
hoá,
Để
th
ấ
y r
õ
ứ
ng d
ụ
ng thương
m
ạ
i đi
ệ
n t
ử
và truy
ề
n th
ố
ng (xem b
ả
ng 2). Ta có th
ể
th
ấ
y nhi
ề
u b
ướ
c trong hai h
ì
nh
th
ứ
c này gi
nh
th
ứ
c thương m
ạ
i truy
ề
n th
ố
ng làm cho s
ự
ph
ố
i h
ợ
p tr
ở
nên khó khăn hơn và làm
tăng th
ờ
i gian c
ầ
n thi
ế
t cho c
ả
quá tr
ì
nh. Nhưng khi
ứ
ụ
ng khác nhau
để
chuy
ể
n và
x
ử
l
ý
d
ữ
li
ệ
u trong su
ố
t quá tr
ì
nh. Hi
ệ
u qu
ả
trong quá tr
ì
nh tăng hơn h
ẳ
n do ta có
th
ể
có toàn b
ử
s
ẽ
mang l
ạ
i. Tuy hàng hoá thông
th
ườ
ng th
ì
không th
ể
chuy
ể
n qua Internet, nhưng ngày càng có nhi
ề
u hàng hoá và
d
ị
ch v
ụ
(như: ph
ầ
n m
ề
m chương tr
ì
nh máy tính, tr
ò
chơi, thông tin ) cho phép ta
ế
t hơn bao gi
ờ
h
ế
t.
B
ả
ng 2. So sánh thương m
ạ
i đi
ệ
n t
ử
và thương m
ạ
i truy
ề
n th
ố
ng Các b
ướ
c
Thương m
ạ
i truy
ề
n
truy
ề
n tin duy nh
ấ
t)
Ưu đi
ể
m c
ủ
a
thương m
ạ
i đi
ệ
n
t
ử
Thu th
ậ
p thông tin
v
ề
s
ả
n ph
ẩ
m
T
ạ
i
hàng
M
ẫ
u yêu c
ầ
u, thư yêu
c
ầ
u
Thư đi
ệ
n t
ử
Ph
ả
n h
ồ
i nhanh
hơn
Nh
ậ
n thông tin
Bưu chính, tr
ự
c ti
ế
p
ế
n
Thông tin chi
ti
ế
t, h
ì
nh
ả
nh
phong phú hơn
Ki
ể
m tra kh
ả
năng
cung c
ấ
p và giá c
ả
Đi
ệ
n tho
ạ
i, FAX
Thư đi
ệ
n t
ử
Nh
ậ
n đơn hàng (bán
Fax, bưu đi
ệ
n
Thư đi
ệ
n t
ử
, EDI
Nhanh, chính
xác
Ki
ể
m tra kho hàng
M
ẫ
u in s
ẵ
n, Đi
ệ
n
Tho
ạ
i, Fax
Cơ s
ở
d
ữ
n t
ử
, Cơ s
ở
d
ữ
li
ệ
u tr
ự
c tuy
ế
n
Có kh
ả
năng t
ự
độ
ng hoá
Vi
ế
t hoá đơn
M
ẫ
u in s
ẵ
n
Cơ s
G
ầ
n như t
ứ
c
th
ờ
i
đố
i v
ớ
i SP s
ố
hoá
Gi
ấ
y báo
đã
nh
ậ
n
hàng
M
ẫ
u in s
ẵ
n
Thư đi
ệ
ở
d
ữ
li
ệ
u tr
ự
c
tuy
ế
n
Có kh
ả
năng t
ự
độ
ng hoá
Tr
ả
ti
ề
n (ng
ườ
i mua)
Nh
ậ
n ti
ề
n (ng
ng hoá
Ø L
ợ
i ích kinh t
ế
c
ủ
a thương m
ạ
i đi
ệ
n t
ử
Thương m
ạ
i đi
ệ
n t
ử
là y
ế
u t
ố
h
ợ
p thành c
ủ
a n
ề
ấ
t ít cơ
h
ộ
i giao d
ị
ch, thi
ế
u thông tin, thi
ế
u
đố
i tác. Thương m
ạ
i đi
ệ
n t
ử
s
ẽ
đẩ
y nhanh hơn
ti
ế
n
độ
toàn c
ầ
u hoá n
ng l
ợ
i ích c
ủ
a thương m
ạ
i đi
ệ
n t
ử
s
ẽ
có cơ h
ộ
i rút
ng
ắ
n kho
ả
ng cách phát tri
ể
n v
ớ
i các n
ướ
c phát tri
ể
n trên th
ế
gi
i
đầ
u, đi
ể
m
xu
ấ
t phát c
ủ
a m
ộ
t s
ự
kh
ở
i
đầ
u trong nh
ữ
ng năm t
ớ
i. Ph
ầ
n l
ớ
n các trang Web hi
ệ
n
nay chưa sinh l
ờ
ọ
. R
õ
ràng có
nh
ữ
ng cơ h
ộ
i l
ớ
n chưa t
ừ
ng có cho các doanh nghi
ệ
p v
ừ
a và nh
ỏ
tham gia vào cu
ộ
c
cách m
ạ
ng thương m
ạ
i đi
ệ
n t
ử
. Tuy nhiên, c
các doanh nghi
ệ
p v
ừ
a và nh
ỏ
có th
ể
tham gia
đầ
y
đủ
vào thương m
ạ
i đi
ệ
n t
ử
S
ự
l
ớ
n m
ạ
nh nhanh chóng c
ủ
a thương m
ạ
i đi
ấ
p hơn
- T
ậ
n d
ụ
ng
đượ
c các cơ h
ộ
i kinh doanh
- V
ậ
n t
ả
i h
ậ
u c
ầ
n có hi
ệ
u qu
ả
hơn
- D
ị
ch v
ụ
khách hàng phong phú hơn
- Chu k
P V
Ừ
A VÀ NH
Ỏ
Ở
VI
Ệ
T NAM Con
đườ
ng ti
ế
p c
ậ
n thương m
ạ
i đi
ệ
n t
ử
c
ủ
a m
ỗ
i qu
ố
c gia th
n b
ị
g
ồ
m các ho
ạ
t
độ
ng t
ừ
tuyên truy
ề
n, nâng cao nh
ậ
n th
ứ
c,
ki
ế
n th
ứ
c, xác
đị
nh m
ứ
c
độ
s
ẵ
n sàng
nh, nh
ằ
m
đả
m b
ả
o thích
ứ
ng trên m
ọ
i b
ì
nh di
ệ
n. N
ướ
c
ta đang ti
ế
n hành nh
ữ
ng b
ướ
c
đầ
u tiên c
ủ
a giai đo
ạ
n th
n t
ử
đượ
c
khơi d
ậ
y và nâng cao d
ầ
n, ki
ế
n th
ứ
c v
ề
thương m
ạ
i đi
ệ
n t
ử
đang t
ừ
ng b
ướ
c
đượ
c
ph
ổ
ệ
p tri
ể
n khai.
Trên th
ự
c t
ế
, sau g
ầ
n 5 năm hoà m
ạ
ng Internet, tr
ì
nh
độ
ứ
ng d
ụ
ng và phát tri
ể
n
thương m
ạ
i đi
ệ
n t
ử
ò
n y
ế
u kém: s
ố
l
ượ
ng đi
ệ
n tho
ạ
i và thuê bao Internet tính trên
đầ
u ng
ườ
i c
ò
n th
ấ
p: 1.903.160 thuê
bao chi
ế
m 2.35% dân s
ố
(tính
đế
n tháng 6 năm 2003), ch
ấ
t l
ạ
m m
ặ
t
đấ
t có kh
ả
năng liên l
ạ
c tr
ự
c ti
ế
p t
ớ
i g
ầ
n 30 n
ướ
c và gián ti
ế
p
t
ớ
i trên 300 n
ướ
c. M
ạ
ng đi
ệ
ấ
p d
ị
ch v
ụ
Internet Vi
ệ
t Nam
chính th
ứ
c cung c
ấ
p cho khách hàng trong toàn qu
ố
c các d
ị
ch v
ụ
cơ b
ả
n c
ủ
a
Internet như: d
ị
ch v
ụ
Web toàn c
ầ
u (WWW), d
Vietel; nhưng ch
ỉ
có công ty VDC
đã
và đang cung c
ấ
p d
ị
ch v
ụ
này. C
ò
n v
ề
nhà
cung c
ấ
p d
ị
ch v
ụ
Internet th
ì
có 13 công ty nhưng ch
ỉ
có 6 công ty đang cung c
ấ
p
d
ị
ò
n SPT,
(http://www.saigonnet.vn)
· Công ty NetNam – vi
ệ
n công ngh
ệ
thông tin IOIT,
(http://www.netnam.vn)
· Công ty đi
ệ
n t
ử
Vi
ễ
n thông quân
độ
i Vietel
· Công ty Vi
ệ
t Khang
Ngoài ra, c
ò
n có 7 công ty
đã
đượ
c c
ấ
p phép t
Công ty đi
ệ
n t
ử
thông tin Sài G
ò
n (SEI) và công ty
đầ
u tư phát tri
ể
n công ngh
ệ
(TDI) v
ẫ
n chưa khai tri
ể
n d
ị
ch v
ụ
.
Hi
ệ
n nay th
ị
ph
ầ
n cung c
ấ
i thu
ộ
c v
ề
Netnam là 5.56% à SaiGonnet là 5.68%.
59.39%
5.68%
29.34%
5.56%
VDC
Saigonnet
FPT
Netnam
C
ướ
c truy c
ậ
p Internet c
ủ
a Vi
ệ
t Nam (chưa bao g
ồ
m VAT)
D
ị
ch v
đế
n 19h
ngày l
ễ
, th
ứ
7, CN
T
ừ
0h
đế
n 7h trong ngày và
t
ừ
sau 19h
đế
n 7h sáng
ngày hôm sau,
đố
i v
ớ
i các
ngày l
ễ
, th
ứ
7, CN
M
ứ
c c
T
ừ
trên 20h
đế
n 30h
T
ừ
trên 30h
đế
n 50h
Trên 50h
M
ứ
c c
ướ
c
150
130
100
70
40
Hai là, công nghi
ệ
p ph
ầ
n m
ề
m Vi
ệ
t Nam hi
ầ
n c
ứ
ng chi
ế
m t
ỷ
l
ệ
g
ấ
p 4 l
ầ
n ph
ầ
n m
ề
m và d
ị
ch v
ụ
. S
ố
chuyên viên tham gia
ngành công nghi
ệ
p ph
ầ
n m
ề
ượ
ng.
B
ố
n là, cơ s
ở
h
ạ
t
ầ
ng pháp l
ý
c
ò
n thi
ế
u và chưa
đồ
ng b
ộ
: chúng ta c
ò
n đang
chu
ẩ
n b
ị
xây d
ự
ng h
công nh
ậ
n các ho
ạ
t
độ
ng thương m
ạ
i đi
ệ
n t
ử
v
ề
m
ặ
t pháp l
ý
.
Năm là, h
ệ
th
ố
ng thanh toán đi
ệ
n t
ử
chưa
đượ
ể
n
đổ
i t
ừ
mô h
ì
nh ho
ạ
t
độ
ng c
ũ
sang mô h
ì
nh ngân hàng hi
ệ
n
đạ
i
để
có th
ể
ph
ụ
c v
ụ
ho
ạ
ớ
i có3% t
ổ
ng s
ố
doanh nghi
ệ
p trong c
ả
n
ướ
c( kho
ả
ng hơn 4000
doanh nghi
ệ
p) có Website riêng, kho
ả
ng 8% b
ắ
t
đầ
u nghiên c
ứ
u s
ử
d
ụ
ng Internet,
g
,
55% chưa thành công , 58% găp khó khăn v
ề
thi
ế
t b
ị
, kho
ả
ng 40% thi
ế
u ngu
ồ
n
nhân l
ự
c.
Trong s
ố
các doanh nghi
ệ
p này, các doanh nghi
ệ
p s
ả
n xu
ấ
t chi
ế
m kho
C ơ cấu các doanh n ghiệp trong điều tra
20%
55.80%
21.70%
Sản xuất
Thương m ại-dòch
vụ
Cả hai
Lo
ạ
i h
ì
nh doanh nghi
ệ
p B
ả
y là, các nhân t
ố
khác như h
ạ
n ch
ế
v
ề
tr
ì
y t
ờ
, h
ợ
p
đồ
ng ph
ả
i có văn b
ả
n g
ố
c, mua hàng hố ph
ả
i
trơng th
ấ
y, s
ờ
vào hàng hố, n
ế
m th
ử
, m
ặ
c th
ử
, đi th
ử
, tr
và nh
ì
n chung,
đề
u là nh
ữ
ng thói quen khơng th
ể
nhanh chóng thay
đổ
i, c
ũ
ng là
nh
ữ
ng ngun nhân cơ b
ả
n h
ạ
n ch
ế
ứ
ng d
ụ
ng và phát tri
ể
n thương m
ạ
n r
ấ
t h
ạ
n ch
ế
, nh
ấ
t là trong vi
ệ
c khai thác và s
ử
d
ụ
ng các cơng
c
ụ
trên Internet trong s
ả
n xu
ấ
t kinh doanh như di
ễ
n gi
ả
Nguy
ễ
n Văn Th
ả
o – ph
ự
c c
ạ
nh
tranh,
đầ
u tư cơng ngh
ệ
thơng tin
ở
các doanh nghi
ệ
p chưa
đồ
ng b
ộ
, hi
ệ
u qu
ả
; M
ộ
t
s
ố
doanh nghi
ệ
p
đã
ệ
u qu
ả
…”
Nh
ì
n chung,
ở
n
ướ
c ta hi
ệ
n nay
đã
có áp d
ụ
ng thương m
ạ
i đi
ệ
n t
ử
, nhưng m
ớ
i
ch
ỉ
d
ừ
ng l
i trong thương m
ạ
i đi
ệ
n
t
ử
. M
ộ
t s
ố
lo
ạ
t v
ấ
n
đề
v
ề
h
ạ
t
ầ
ng cơ s
ở
liên quan
đế
n thương m
ạ
i đi
ườ
i tiêu dùng … v
ẫ
n đang
trong q tr
ì
nh nghiên c
ứ
u
đề
xu
ấ
t xây d
ự
ng,
đò
i h
ỏ
i ph
ả
i có s
ự
quan tâm và
đầ
u tư
l
ớ
n c
ủ
a Nhà n
ệ
c
ứ
ng d
ụ
ng thương m
ạ
i đi
ệ
n t
ử
phù h
ợ
p trong đi
ề
u ki
ệ
n Vi
ệ
t Nam
s
ẽ
giúp các doanh nghi
ệ
p v
ừ
a và nh
ỏ
Vi
ệ
th
ờ
i đi
ể
m c
ầ
n thi
ế
t
để
b
ắ
t
đầ
u chu
ẩ
n b
ị
k
ế
ho
ạ
ch
ứ
ng d
ụ
ng thương m
ạ
i đi
ệ
tr
ườ
ng th
ế
gi
ớ
i mà th
ị
tr
ườ
ng trong n
ướ
c c
ũ
ng r
ấ
t d
ễ
b
ị
m
ấ
t khi
hàng rào thu
ế
quan
đượ
c d
ỡ
b
Chương 3. MÔ H
Ì
NH
Ứ
NG D
Ụ
NG VÀ M
Ộ
T S
Ố
GI
Ả
I PHÁP THƯƠNG
M
Ạ
I ĐI
Ệ
N T
Ử
Ở
CÁC DOANH NGHI
Ệ
ệ
p
đề
u có kh
ả
năng thay
đổ
i
để
ứ
ng d
ụ
ng thương
m
ạ
i đi
ệ
n t
ử
. Ví du như: C
ả
i thi
ệ
n doanh s
ố
bán hàng b
ằ
ng cách thêm các h
ì
p thông tin
c
ủ
a t
ừ
ng khách hàng; ho
ặ
c thi
ế
t l
ậ
p Internet như là m
ộ
kênh bán hàng m
ớ
i, b
ằ
ng
cách s
ử
d
ụ
ng m
ộ
t Catalog đi
ệ
n t
ử
và các m
ẫ
i các nhà cung
c
ấ
p. Cách này có th
ể
gi
ả
m
đượ
c chi phí tr
ự
c ti
ế
p cho vi
ệ
c kinh doanh.
Như v
ậ
y, ta th
ấ
y r
ằ
ng các mô h
ì
nh ph
ổ
bi
ế
n trên Internet
đề
nh giao hàng
2. Quá tr
ì
nh
đặ
t hàng 5. Quá tr
ì
nh h
ỗ
tr
ợ
sau bán hàng
3. Quá tr
ì
nh thanh toán
Trong mô h
ì
nh này H
ệ
th
ố
ng thương m
ạ
i đi
ệ
n t
ử
chính là m
ộ
t h
trên các máy tr
ạ
m. H
ệ
th
ố
ng này có kh
ả
năng th
ự
c hi
ệ
n các ch
ứ
c năng c
ủ
a 5 quá
tr
ì
nh trên.
3.2. Gi
ả
i pháp h
ệ
th
ố
ng mua bán hàng trên m
ạ
ng Internet VNeshop.
(http://ecommerce.com.vn/ecommerce)
gi
ớ
i. T
ạ
i các n
ướ
c phát tri
ể
n như M
ỹ
, Canada,
EU thương m
ạ
i đi
ệ
n t
ử
đã
đượ
c áp d
ụ
ng r
ấ
t r
ộ
ng r
ã
i và mang l
ì
nh làm vi
ệ
c, thi
ế
t k
ế
h
ệ
th
ố
ng và k
ế
t
qu
ả
cài
đặ
t th
ử
nghi
ệ
m h
ệ
th
ố
ng mua bán hàng qua m
ạ
ng Internet – VNeshop. Hi
ệ
d
ụ
ng Internet tr
ợ
giúp cho công vi
ệ
c kinh
doanh. Các
ứ
ng d
ụ
ng kinh doanh trên Internet
đượ
c chia làm 4 m
ứ
c
độ
khác nhau:
+. Brochureware: Qu
ả
ng cáo trên Internet
+. eCommerce: Thương m
ạ
i đi
ệ
n t
ử
ĩ
a đơn gi
ả
n, h
ệ
th
ố
ng thương m
ạ
i đi
ệ
n t
ử
là các
ứ
ng d
ụ
ng cho phép trao
đổ
i gi
ữ
a ng
ườ
i mua và ng
ườ
i bán, h
ỗ
tr
ợ
khách hàng và qu
ệ
n t
ử
có th
ể
đượ
c xây d
ự
ng theo các mô h
ì
nh: (B2B)
(B2C ) (G2B)
(C2G)
+. Doanh nghi
ệ
p – Ng
ườ
i tiêu dùng (Business to Consumer – B2C): mua
bán gi
c hay doanh nghi
ệ
p (bán buôn);
+. Chính quy
ề
n – Doanh nghi
ệ
p ( Government to Business –G2B): Chính
quy
ề
n mua các d
ị
ch v
ụ
c
ủ
a doanh nghi
ệ
p;
+. Ng
ườ
i tiêu dùng – Chính quy
ề
n (Consumer to Government – C2G): phúc
l
ợ
i x
ã
h
ộ
n
(Thông báo
v
ề
thanh
toán giao
hàng)
(Đơn hàng,
yêu c
ầ
u,
dư
õ liệ
u)
(
Tìm kiế
m,
ch
ọ
n hàng,
mua hàng, h
ỏ
i
thông tin)
(Thông tin
xác nh
ậ
n
đơn hàng,
ệ
p –- Ng
ườ
i tiêu dùng. Vi
ệ
c xây d
ự
ng h
ệ
th
ố
ng bao g
ồ
m các công vi
ệ
c xây
d
ự
ng h
ệ
th
ố
ng th
ự
c hi
ệ
n vi
ệ
c đăng k
ý
m. *. H
ệ
th
ố
ng.
(Mô h
ì
nh h
ệ
ụ
c hàng, thông tin v
ề
doanh nghi
ệ
p, cùng các thông tin liên quan.
Thông qua Website khách hàng s
ẽ
t
ì
m ki
ế
m, ch
ọ
n hàng,
đặ
t mua hàng các thông
tin này s
ẽ
đ
ượ
c ki
ể
m tra và xây d
ự
ng thành các đơn hàng và
đượ
c chuy
ể
n v
hàng cho Trung tâm, sau đó, Trung tâm s
ẽ
g
ử
i các thông tin này v
ề
cho khách
hàng. Trong công vi
ệ
c thanh toán, ng
ườ
i s
ử
d
ụ
ng có th
ể
l
ự
a ch
ọ
n h
ì
nh th
ứ
c thanh
toán b
ằ
ng ti
ề
t
ạ
i Trung
tâm thông tin B
ộ
Thương m
ạ
i
Máy ch
ủ
c
ủ
a doanh
nghi
ệ
p (siê
u thò)
Trong tr
ườ
ng h
ợ
p thanh toán qua ngân hàng, h
ệ
th
ố
ng s
ẽ
liên k
i đi
ệ
n t
ử
v
ớ
i chi phí th
ấ
p. Khi m
ộ
t doanh nghi
ệ
p mu
ố
n tham gia
vào h
ệ
th
ố
ng ch
ỉ
c
ầ
n đăng k
ý
thông qua B
ộ
thương m
ạ
i.
ử
hay k
ế
t n
ố
i modem qua
đườ
ng đi
ệ
n tho
ạ
i thông th
ườ
ng.
Đố
i v
ớ
i ng
ườ
i s
ử
d
ụ
ng, đây là mô h
ì
nh giao d
ị
ch m
ộ
giao d
ị
ch đi
ề
u này r
ấ
t thu
ậ
n ti
ệ
n cho khách hàng khi mua hàng c
ủ
a nhi
ề
u doanh
nghi
ệ
p, (khách hàng không ph
ả
i th
ự
c hi
ệ
n riêng t
ừ
ng giao d
ị
ch(l
ậ
p đơn hàng,
ữ
: theo TCVN 6909 – 2001, h
ỗ
tr
ợ
các b
ộ
m
ã
theo tiêu chu
ẩ
n
Unicode.
- H
ệ
đi
ề
u hành máy ch
ủ
: Windows 2000 Server.
- H
ệ
qu
ả
n tr
ị
cơ s
ở
d
ữ
t d
ữ
li
ệ
u trong
đườ
ng truy
ề
n:
+ D
ữ
li
ệ
u
đườ
ng truy
ề
n
đượ
c m
ã
hoá b
ở
i SSL (Secure Socket Layer) 128 bit.
Do đó d
ữ
li
ệ
u không b
ị
o v
ệ
https.
Các ch
ứ
c năng cơ b
ả
n c
ủ
a h
ệ
th
ố
ng.
C
ấ
u trúc h
ệ
th
ố
ng
đượ
c bi
ể
u di
ễ
n trong h
ì
nh v
ẽ
\
Admin
Manager
Order
Input Product
- Trang Web cho phép doanh nghi
ệ
p thông qua đó
để
nh
ậ
p thông tin v
ề
các
lo
ạ
i hàng hoá s
ả
n ph
ẩ
m mà h
ọ
mu
ố
n đăng k
ý
gi
ớ
ng khi doanh nghi
ệ
p có yêu c
ầ
u s
ử
a
đổ
i, thêm thông tin m
ớ
i v
ề
hàng hoá.
- Qu
ả
n l
ý
hàng: qu
ả
n l
ý
các lo
ạ
i hàng hoá, s
ả
n ph
ẩ
m xu
ấ
t đi c
ả
n xu
ấ
t, h
ã
ng s
ả
n xu
ấ
t ) , s
ố
l
ượ
ng hi
ệ
n có,
s
ố
l
ượ
ng
đã
bán các model c
ủ
a t
ừ
ng lo
ạ
i hàng hoá, các thông tin th
ờ
khách hàng, nơi giao nh
ậ
n, th
ờ
i gian
đặ
t hàng, th
ờ
i gian xu
ấ
t hàng
- Qu
ả
n l
ý
thông tin c
ủ
a các phiên giao d
ị
ch đang th
ự
c hi
ệ
n ph
ụ
c v
ụ
vi
ệ
c theo
đã
giao nh
ậ
n, th
ờ
i gian d
ự
ki
ế
n k
ế
t thúc giao
d
ị
ch, có đánh giá ti
ế
n
độ
th
ự
c hi
ệ
n
- Qu
ả
n l
ý
giá c
ả
kinh doanh: qu
u, qu
ả
ng cáo các lo
ạ
i s
ả
n ph
ẩ
m hàng hoá, đưa
các m
ộ
t
ả
chi ti
ế
t v
ề
các thu
ộ
c tính c
ủ
a các model c
ủ
a t
ừ
ng lo
ạ
i hàng hoá, giá c
ả
t, giá c
ả
Li
ệ
t kê hi
ể
n th
ị
k
ế
t qu
ả
t
ì
m ki
ế
m.
- T
ạ
o l
ậ
p gi
ỏ
mua hàng: ch
ứ
c năng cho phép khách hàng ch
ọ
n và qu
ả
n l
- Thanh toán và giao hàng:
+ Thanh toán tr
ự
c ti
ế
p ho
ặ
c k
ế
t h
ợ
p v
ớ
i Ngân hàng thanh toán qua ngân
hàng.
+ Phương th
ứ
c giao hàng: tu
ỳ
thu
ộ
c đi
ề
u ki
ệ
n c
ụ
th
ể
mà thông báo giao
khách hàng: d
ị
ch v
ụ
h
ướ
ng d
ẫ
n khách hàng mua bán
các s
ả
n ph
ẩ
m hàng hoá; d
ị
ch v
ụ
khuy
ế
n m
ã
i hàng hoá; d
ị
ch v
ụ
gi
ớ
i thi
ệ
u, qu
Trình duyệ
t
Web
cáo các lo
ạ
i hàng hố m
ớ
i; d
ị
ch v
ụ
tr
ả
l
ờ
i câu h
ỏ
i và l
ấ
y
ý
ki
ế
n góp
ý
c
ủ
a khách
ế
t k
ế
cài
đặ
t h
ệ
th
ố
ng“**”)
Ø Quy tr
ì
nh th
ự
c hi
ệ
n giao d
ị
ch c
ủ
a h
ế
m, l
ự
a ch
ọ
n hàng.
- Gi
ỏ
hàng: cung c
ấ
p các thơng tin v
ề
hàng: l
ấ
y thơng tin v
ề
s
ố
l
ượ
ng hàng;
tính giá sơ b
ộ
các m
ặ
t hàng có trong gi
ỏ
hàng.
-
Đặ
m tra kh
ả
năng thanh tốn c
ủ
a khách
hàng thơng qua tài kho
ả
n c
ủ
a khách hàng t
ạ
i ngân hàng ho
ặ
c th
ẻ
tín d
ụ
ng.
- Phân chia đơn hàng: tách đơn hàng t
ổ
ng thành các đơn hàng riêng cho các
siêu th
ị
.
- Ki
ể
m tra th
ự
c hi
ệ
m tra
kh
ả
năng
thanh tốn
Ki
ể
m tra
th
ự
c hi
ệ
n
đơn hàng
B
E Dòch vụ
Web
Trình
TMĐT 1
Cơ s
ở
dư
õ
li
ệ
thu
ậ
n th
ờ
i gian,
đị
a đi
ể
m giao nh
ậ
n hàng,
tho
ả
thu
ậ
n phương th
ứ
c thanh toán.
- Th
ự
c hi
ệ
n đơn hàng: xác nh
ậ
n các giao d
ị
ch; xác nh
ậ
n vi
ệ
công ngh
ệ
c
ủ
a Microsoft [Ramesh Chandak Purshottam Chandak, 1998],
[Microsoft Corporation, 2003]. Máy tr
ạ
m cung c
ấ
p d
ị
ch v
ụ
truy
ề
n Web, tr
ì
nh bày
gi
ớ
i thi
ệ
u s
ả
n ph
ẩ
m, giao d
ị
ch v
ớ
i khách hàng và doanh nghi
ệ
p. Máy ch
ủ
t
ạ
i
siêu th
ị
có ch
ứ
c năng cung c
ấ
p thông tin (đơn hàng, yêu c
ầ
u c
ậ
p nh
ậ
t d
ữ
li
ệ
u, ) do
máy ch
ủ
trung tâm g
ử
i t
ớ
nh di
ễ
n s
ả
n ph
ẩ
m như ActiveX, Flash,
Cơ s
ở
d
ữ
li
ệ
u thương m
ạ
i đi
ệ
n t
ử
ch
ứ
a thông tin v
ề
các công ty và các m
ặ
t
hàng, thông tin giao d
ị
ch,
đượ
n tr
ị
CSDL SQL Server hay Access.
Tr
ì
nh TMĐT 1 trên máy ch
ủ
Trung tâm bao g
ồ
m nhi
ề
u môđun chương tr
ì
nh có
nhi
ệ
m v
ụ
chính:
+ X
ử
l
ý
yêu c
ầ
u t
ì
m ki
ế
m thông tin, ch
ứ
ng.
+ Ti
ế
p nh
ậ
n và x
ử
l
ý
thông tin t
ừ
các siêu th
ị
.
+ Qu
ả
n l
ý
khách hàn
ứ
ng d
ụ
ng.
+ Qu
ả
n l
ý
giao d
ị
đơn hàng.
+ G
ử
i yêu c
ầ
u c
ậ
p nh
ậ
t hàng hoá cho Trung tâm.
Các tr
ì
nh TMĐT
đượ
c xây d
ự
ng b
ằ
ng ASP.NET, ADO.NET, k
ế
t h
ợ
p v
ớ
i
l
ậ
p tr
ì
nh m
ng CSDL khác
đượ
c thu
ậ
n l
ợ
i.
3.3 Xây d
ự
ng chi
ế
n l
ượ
c qu
ố
c gia v
ề
thương m
ạ
i đi
ệ
n t
ử
cho các
doanh nghi
ệ
p v
ừ
a và nh
ỏ
ng Internet s
ẽ
có l
ợ
i cho doanh nghi
ệ
p v
ừ
a và nh
ỏ
như th
ế
nào?
v Làm th
ế
nào
để
tăng hi
ể
u bi
ế
t c
ủ
a các doanh nghi
ệ
p v
ừ
a và nh
ỏ
v
p như th
ế
nào
để
s
ử
d
ụ
ng Internet như m
ộ
t phương
ti
ệ
n bán hàng, ti
ế
p th
ị
, giao d
ị
ch và qu
ả
n l
ý
ho
ạ
t
độ
ng cung
ứ
ng?
s
ử
d
ụ
ng Internet nhi
ề
u hơn các
B
ộ
, Cơ quan c
ủ
a Chính ph
ủ
, các t
ổ
ch
ứ
c phát tri
ể
n thương m
ạ
i, các hi
ệ
p h
ộ
i công
nghi
ệ
p c
ủ
ấ
n
đề
chính sách khác như: Các k
ĩ
thu
ậ
t ti
ế
p th
ị
hi
ệ
u qu
ả
; m
ậ
t m
ã
, s
ự
an toàn v
ề
thanh toán; đánh thu
ế
; ch
ứ
ng nh
ậ
vi
ệ
c b
ả
o v
ệ
ng
ườ
i tiêu dùng; ti
ế
p c
ậ
n các phương ti
ệ
n vi
ễ
n thông.
Để
b
ả
o
đả
m thành công c
ủ
a các chi
ế
n l
ượ
c thương m
ủ
a m
ộ
t c
ố
g
ắ
ng chung c
ủ
a các doanh nghi
ệ
p v
ừ
a và nh
ỏ
, các hi
ệ
p h
ộ
i, các
tr
ườ
ng
đạ
i h
ọ
c, các b
ộ
và các t
ổ
ợ
p các ho
ạ
t
độ
ng thương m
ạ
i đi
ệ
n t
ử
c
ủ
a các doanh nghi
ệ
p v
ừ
a và nh
ỏ
để
ngăn ch
ặ
n t
ì
nh tr
ạ
ng
trùng l
ắ
ữ
ng n
ộ
i dung cơ b
ả
n c
ủ
a m
ộ
t chi
ế
n l
ượ
c thương m
ạ
i đi
ệ
n t
ử
qu
ố
c gia.
M
ụ
c tiêu t
ổ
ng quát
M
ộ
t chi
c v
ụ
các nhà kinh doanh nh
ỏ
khi và
ở
nơi nào h
ọ
c
ầ
n
đượ
c s
ự
giúp
đỡ
, cung c
ấ
p b
ằ
ng đi
ệ
n t
ử
các s
ả
n ph
ẩ
m và d
d
ụ
ng các d
ị
ch v
ụ
thương m
ạ
i đi
ệ
n t
ử
.
Các nhân t
ố
c
ấ
u thành chi
ế
n l
ượ
c
- Các m
ạ
ng l
ướ
i: Ngày nay nhi
ề
u ng
ổ
ch
ứ
c qu
ố
c gia nên thay
đổ
i cách ti
ế
p c
ậ
n và văn hoá
c
ủ
a h
ọ
v
ề
cung c
ấ
p d
ị
ch v
ụ
, khách hàng th
ì
m
ớ
i có th
ể
đi
ệ
n t
ử
c
ủ
a Chính ph
ủ
,
ở
c
ấ
p vùng, mi
ề
n và
đị
a phương và các quan h
ệ
đố
i tác trong ngành công nghi
ệ
p.
- Các giao d
ị
ch đi
ệ
n t
ử
ề
u gi
ấ
y t
ờ
.
Các h
ệ
th
ố
ng ki
ể
m soát b
ằ
ng máy tính s
ẽ
giúp cho các ngân hàng đánh giá
đượ
c
tính tin c
ậ
y c
ủ
a m
ộ
t ng
ườ
i xin vay ti
ề
n, ki
đượ
c các cơ h
ộ
i v
ề
thu mua;
- Đào t
ạ
o: đào t
ạ
o các công ty nh
ỏ
trong vi
ệ
c s
ử
d
ụ
ng thương m
ạ
i đi
ệ
n t
ử
thông qua các công c
ụ
d
ự
a trên Internet
ạ
i;
- Ti
ế
p c
ậ
n r
ộ
ng hơn v
ớ
i thông tin: có th
ể
cung c
ấ
p nhi
ề
u s
ự
h
ỗ
tr
ợ
v
ề
kinh
doanh trên Internet, đi t
ừ
h
ướ
ng d
ệ
n tr
ợ
không hoàn l
ạ
i v
ề
đổ
i m
ớ
i và nghiên
c
ứ
u, v
ố
n
đầ
u tư và cơ h
ộ
i k
ý
h
ợ
p
đồ
ng. T
ổ
ch
ứ
ì
nh
và xây d
ự
ng các c
ổ
ng liên cơ quan
để
b
ấ
t c
ứ
ai c
ũ
ng có th
ể
ti
ế
p c
ậ
n thông tin vào
b
ấ
t c
ứ
th
ờ
i đi
ể
m nào và b
ữ
ng khuy
ế
m khuy
ế
t c
ủ
a th
ị
tr
ườ
ng
ở
nơi nào có th
ể
cung c
ấ
p
m
ộ
t n
ề
n t
ả
ng
để
ng
ườ
i mua và nhà cung c
ấ
giúp c
ủ
a các giao d
ị
ch: các t
ổ
ch
ứ
c qu
ố
c gia nên ti
ế
n
hành h
ầ
u h
ế
t các công vi
ệ
c kinh doanh c
ủ
a h
ọ
trên m
ạ
ng Internet: như duy
ệ
t các
b
ả
ạ
i, cung c
ấ
p các l
ờ
i gi
ả
i đáp và t
ạ
o
công c
ụ
h
ỗ
tr
ợ
kinh doanh
để
giúp các công ty t
ì
m ra gi
ả
i pháp phù h
ợ
p.
Các t
ổ
ch
ứ
c Chính ph
a các công ty
nh
ỏ
?
* Làm th
ế
nào
để
khu v
ự
c tư nhân có th
ể
tham gia?
* Làm th
ế
nào
để
các t
ổ
ch
ứ
c
đố
i tác
ở
trong n
ướ
c có th
ể
tham gia nhi
có th
ể
khuy
ế
n khích các doanh nghi
ệ
p v
ừ
a và nh
ỏ
s
ử
d
ụ
ng
Internet như m
ộ
t phương ti
ệ
n ti
ế
p th
ị
, bán hàng, nghiên c
ứ
u, liên l
ạ
c và qu
ả
n l
ự
c ASEAN. Gi
ả
m c
ướ
c phí s
ử
d
ụ
ng
Internet
để
đong
đả
o nhân dân ti
ế
p c
ậ
n v
ớ
i Internet. Gi
ả
m thu
ế
nh
ậ
p kh
ẩ
u các thi
ế
t v
ấ
n
đề
b
ả
o m
ậ
t và an toàn trong thương
m
ạ
i đi
ệ
n t
ử
.
2. t
ổ
ch
ứ
c đào t
ạ
o nâng cao nh
ậ
n th
ứ
c v
ề
thương m
ạ
ự
ng h
ệ
th
ố
ng thanh toán đi
ệ
n t
ử
liên ngân hàng, s
ử
d
ụ
ng th
ẻ
tín d
ụ
ng
trong thương m
ạ
i đi
ệ
n t
ử
và cơ quan ch
ứ
ng th
ự
c đi
ệ
an ninh, an toàn trong thương m
ạ
i đi
ệ
n t
ử
.
6. Xây d
ự
ng h
ệ
th
ố
ng tiêu chu
ẩ
n hoá công nghi
ệ
p và trong thương m
ạ
i đi
ệ
n t
ử
.
7. B
ả
o v
ệ
s
ở
m
ộ
t s
ố
doanh nghi
ệ
p th
ử
nghi
ệ
m áp d
ụ
ng thương m
ạ
i đi
ệ
n
t
ử
trong quan h
ệ
qu
ố
c t
ế
.
10. Thành l
ậ
p cơ quan chuyên trách v
ề
thương m
ạ
i đi
ệ
n t
ử
th
ự
c s
ự
đi vào
đờ
i s
ố
ng kinh t
ế
x
ã
h
ộ
i c
ủ
a Vi
ệ
t
Nam, c
ộ
ng
đồ
ng doanh nghi
ì
nh thương m
ạ
i đi
ệ
n t
ử
chưa có
đầ
y
đủ
khuôn kh
ổ
pháp l
ý
, các doanh nghi
ệ
p Vi
ệ
t
Nam c
ầ
n:
- Ch
ủ
độ
ng chu
ẩ
n b
phương th
ứ
c kinh doanh
để
nâng cao s
ứ
c c
ạ
nh tranh
c
ủ
a hàng hoá nâng cao ch
ấ
t l
ượ
ng d
ị
ch v
ụ
, gi
ả
m giá thành
để
có th
ể
c
ạ
nh tranh v
ớ
i
ệ
p c
ủ
a ta có kh
ả
năng c
ạ
nh tranh trên
sân nhà và vươn ra th
ị
tr
ườ
ng các n
ướ
c trong khu v
ự
c.
- Ch
ủ
độ
ng năng cao nh
ậ
n th
ứ
c v
ề
thương m
ạ
i đi
ậ
n th
ứ
c r
õ
ràng đâu là cơ h
ộ
i và thách th
ứ
c c
ủ
a vi
ệ
c
ứ
ng d
ụ
ng thương m
ạ
i
đi
ệ
n t
ử
.
-
Để
nâng cao hi
ệ
u qu
i
đi
ệ
n t
ử
s
ẽ
có l
ợ
i g
ì
, s
ẽ
b
ị
thi
ệ
t g
ì
(
đị
nh tính,
đị
nh l
ượ
ng n
ế
u có), hi
ệ
u qu
để
tham gia vào thương m
ạ
i đi
ệ
n t
ử
, ho
ặ
c
đầ
u tư l
ớ
n
để
tham
gia vào ngay thương m
ạ
i đi
ệ
n t
ử
ử
vào quá tr
ì
nh kinh doanh là công vi
ệ
c th
ự
c s
ự
c
ầ
n thi
ế
t
đố
i v
ớ
i các doanh nghi
ệ
p v
ừ
a và nh
ỏ
Vi
ệ
t Nam hi
ệ
n nay nh
ấ
c và trên th
ế
gi
ớ
i.
Trên cơ s
ở
v
ậ
n d
ụ
ng m
ộ
t cách khái quát các v
ấ
n
đề
nghiên c
ứ
u, h
ệ
th
ố
ng hoá
vi
ệ
c
ứ
ng d
ụ
ả
n sau:
Th
ứ
nh
ấ
t, Mô h
ì
nh
ứ
ng d
ụ
ng thương m
ạ
i đi
ệ
n t
ử
cho các doanh nghi
ệ
p v
ừ
a và
nh
ỏ
trong đi
ề
u ki
ệ
n Vi
ế
n l
ượ
c c
ủ
a các doanh nghi
ệ
p v
ừ
a và nh
ỏ
Vi
ệ
t Nam
để
có th
ể
tăng s
ứ
c c
ạ
nh
tranh trong quá tr
ì
nh h
ộ
i nh
ậ
p khu v
ự
nh k
ị
p th
ờ
i trong vi
ệ
c chu
ẩ
n b
ị
đưa
thương m
ạ
i đi
ệ
n t
ử
vào ph
ụ
c v
ụ
quá tr
ì
nh kinh doanh
Th
ứ
ba, phát tri
ể
n thương m
ạ
ỏ
có đi
ề
u ki
ệ
n n
ắ
m b
ắ
t thông tin kinh doanh c
ũ
ng như khách hàng trên toàn th
ế
gi
ớ
i có cơ h
ộ
i bi
ế
t
đế
n s
ả
n ph
ẩ
m c
ủ
a doanh nghi
ệ
c c
ủ
a em v
ẫ
n c
ò
n r
ấ
t nhi
ề
u
thi
ế
u xót, do đi
ề
u ki
ệ
n có h
ạ
n và kh
ả
năng chưa cho phép m
ặ
t khác l
ĩ
nh v
ự
c áp
d
ụ
đọ
c
Em xin chân thành c
ả
m ơn!
Danh m
ụ
c tài li
ệ
u tham kh
ả
o
1. Báo cáo d
ự
án Qu
ố
c gia k
p Vi
ệ
t Nam b
ướ
c vào th
ế
k
ỷ
21, T
ạ
p chí Công
nghi
ệ
p, s
ố
11- 1997
4. TS Hà Hoàng H
ợ
p, “Thương m
ạ
i đi
ệ
n t
ử
v
ớ
i phát tri
ể
n doanh nghi
ệ
ọ
c k
ỹ
thu
ậ
t, Hà n
ộ
i-2000
6. Lê Linh Lương, S
ự
h
ì
nh thành và phát tri
ể
n Thương m
ạ
i đi
ệ
n t
ử
trên th
ế
gi
ớ
i, T
ạ
p chí Công nghi
ệ
p s
ng máy tính và Internet , Nhà xu
ấ
t b
ả
n GTVT-Hà n
ộ
i -1996
9. M
ạ
ng thông tin Thương m
ạ
i – th
ị
tr
ườ
ng , H
ộ
i kinh t
ế
Vi
ệ
t Nam
10. Văn ki
ệ
n
Đạ
i H
ộ
i
Đả
i đi
ệ
n t
ử
, Nhà xu
ấ
t b
ả
n Th
ố
ng kê, 12-2000
12. Qu
ả
n l
ý
doanh nghi
ệ
p Công nghi
ệ
p tronh n
ề
n kinh t
ế
th
ị
tr
ườ
ng
ở
Vi
14. T
ổ
ng Công ty Bưu chính vi
ễ
n thông Vi
ệ
t Nam, “Thương m
ạ
i đi
ệ
n t
ử
”, Nhà
xu
ấ
t b
ả
n Bưu đi
ệ
n, 2002
15. T
ạ
p chí Bưu chính vi
ễ
n thông- k
ì
I (11-2002)
16. T
ạ
p chí Bưu chính vi
ì
II Internet tháng 9-2003
21. T
ạ
p chí Bưu chính vi
ễ
n thông- k
ì
I (11-2003)
22. T
ạ
p chí Công nghi
ệ
p 9-2003