Ứùng dụng và phát triển Thương mại điện tử vào các doanh nghiệp vừa và nhỏ ngày nay là rất cần thiết - Pdf 21


L

I M


ĐẦ
U:
Trong th

i
đạ
i ngày nay ,vi

c toàn c

u hóa nên kinh t
ế
đang di

n ra nhanh
chóng. Thông tin là m

t công c

chi
ế
n l
ượ
c c


t, v

c
ướ
c phí v

n t

i, các phương ti

n b

o hi

m
hàng hóa, kh

năng v

v

n, nh

ng yêu c

u c

a h

i quan, các lo


a và nh

, v

n không có kh

năng ti
ế
p c

n các thông tin
trên th
ế
gi

i có liên quan
đế
n l
ĩ
nh v

c s

n xu

t kinh doanh c

a m
ì

c thu th

p thông tin và qu

ng bá s

n ph

m trên qui mô th


tr
ườ
ng qu

c t
ế
.
Thương m

i đi

n t

(electronic-commerce) chính là m

t công c

hi


nhanh hơn, nhi

u hơn, chính xác hơn. V

i
Thương m

i đi

n t

, các doanh nghi

p c
ũ
ng có th

đưa ra các thông tin v

s

n
ph

m c

a m
ì
nh
đế

nhi

u ti

n ích khác, các doanh nghi

p có thu
đượ
c nhi

u l

i ích như:
· Thu th

p
đượ
c các thông tin phong phú v

th

tr
ườ
ng và
đố
i tác;
· Đưa thông tin c

a m
ì


nh

ng ng
ườ
i , nh

ng
doanh nghi

p k
ế
t n

i Internet có th

xem
đượ
c thông tin này vào b

t c

lúc nào.
· Trao
đổ
i thông tin v

i khách hàng,
đố
i tác nhanh hơn, nhi

đượ
c bàn
đế
n r

t nhi

u trong
đờ
i s

ng
kinh t
ế
x
ã
h

i.
Đã
có nhi

u doanh nghi

p Vi

t nam đi
đầ
u trong vi


i thi

u s

n ph

m m

i
đế
n v

i đông
đả
o ng
ườ
i tiêu dùng
Trong quá tr
ì
nh h

i nh

p WTO, AFTA quá tr
ì
nh toàn c

u hóa n

n kinh t

n
sàng thích

ng v

i môi tr
ườ
ng kinh doanh m

i d

a trên cơ s

c

a n

n kinh t
ế
s


hóa mà b
ướ
c đi
đầ
u tiên là ph

i


phát tri

n Thương m

i đi

n t



n
ướ
c ta v

n
chưa th

c s

s

n sàng v

i nhi

u lí do khác nhau, như h

t

ng cơ s


ng pháp lu

t phù h

p v

i n

n kinh t
ế
s

đó chính là nh

ng rào c

n
cho chúng ta b
ướ
c vào k

nguyên k

thu

t s

v


a nh

p v

i n

n
kinh t
ế
khu v

c và th
ế
gi

i, góp ph

n vào vi

c
đẩ
y nhanh th

c hi

n cu

c cách
m


Như v

y v

i nh

ng
đò
i h

i c

p thi
ế
t trên, vi

c

ùng d

ng và phát tri

n
Thương m

i đi

n t

vào các doanh nghi


ng d

ng Internet , Thương m

i đi

n t

, sơ l
ượ
c các mô
h
ì
nh

ng d

ng Thương m

i đi

n t

trên th
ế
gi

i.
· Nghiên c


t và c

th

hóa m

t quy tr
ì
nh

ng d

ng Thương m

i đi

n t

cho
doanh nghi

p có tính kh

thi cao cho doanh nghi

p v

a và nh


th

y
đượ
c s

c

p thi
ế
t c

a vi

c đưa

ng d

ng c

a Thương
m

i đi

n t

vào s

n xu

c và th
ế
gi

i .
Ph

m vi nghiên c

u và gi

i h

n c

a
đề
án.
Để
th

c hi

n các m

c tiêu
đã

đề
ra,

ng d

ng Thương m

i đi

n t

cho
các doanh nghi

p trên th
ế
gi

i và

ng d

ng trong các doanh nghi

p v

a và nh




Vi



1.1 M

ng Internet v

i các doanh nghi

p.
Ø Internet: Là m

t h

th

ng g

m các m

ng máy tính
đượ
c liên k
ế
t v

i nhau
trên ph



n các t

p tin, thư tín đi

n t

và các nhóm thông tin.
Internet là m

t phương pháp n

i các m

ng máy tính hi

n hành, phát tri

n m

t
cách r

ng r
ã
i t

m ho

t


u như b

ng sau: (B

ng 1)
T
ì
nh h
ì
nh phát tri

n Internet trên th
ế
gi

i và trong khu v

c tính
đế
n tháng 6
năm 2003

Ph

n trăm
Qu

6,000,000
9.48%
Philippines
81,500,000
3,000,000
3.68%
Vietnam
81,000,000
1,903,160
2.35%
Indonesia
231,340,000
5,500,000
2.38%
Lao
5,921,000
15,000
0.25%
Cambodia
13,124,000
30,000
0.23%
Myanmar
51,000,000
12,000
0.02%
ASEAN
555,772,000
26,795,160
4.82%

64.09%
South Korea
48,400,000
26,270,000
54.28%
Switzerland
7,785,000
4,265,000
54.78%
Sweden
8,878,000
6,600,000
74.34%
US
292,300,000
177,550,000
60.74%
Hong Kong
7,390,000
4,571,000
61.85%
Các Châu l

c và th
ế
gi

i
Châu Úc
31,500,000

b

ng trên chúng ta th

y r
õ
r

ng Internet càng
đượ
c nhi

u ng
ườ
i quan tâm, s


d

ng và khai thác. R
õ
ràng đây là m

t xu h
ướ
ng không tránh kh

i
đố
i v

ườ
i, m

i doanh nghi

p và c

a m

i c

p chính quy

n.
Ø Internet v

i các doanh nghi

p .

Để
t

o ra c

m giác an toàn khi s

d

ng Internet


phía bên kia c

a giao d

ch và ràng bu

c v

m

t pháp l
ý
b

ng b

t k

m

t
tho

thu

n nào đó b

ng đi



c th

o lu

n
này là: m
ã
hoá, ch

k
ý
s

hoá và ch

ng ch

s

hoá.
M
ã
hoá: là m

t công ngh

ghi l

i thành m


m

t
thông đi

p không b

xem và thay
đổ
i trái phép.
Ch

k
ý
s

hoá: là m

t d

ng c

a ch

k
ý
đi

n t

t không và có n

i dung chưa
b

thay
đổ
i t

khi b

c thông đi

p
đượ
c g

i đi. Hoa K

là n
ướ
c
đầ
u tiên công nh

n
ch

k
ý


p
là xác th

c. Đi

u này c
ũ
ng như khái ni

m v

các ch

ng ch

b

ng gi

y như gi

y
khai sinh, h

chi
ế
u và b

ng lái xe. Gi


, ) là đáng tin c

y.
Hi

n nay các doanh nghi

p c
ũ
ng lo l

ng v

vi

c Chính Ph

có th

đánh thu
ế

quá m

c trên Internet và có th

có nh

ng qui

nh s


27/2002/QĐ-BVHTT ngày 10 tháng 10 năm 2002 c

a B

Văn Hoá Thông Tin có
th

làm c

n tr

s

phát tri

n c

a Internet và thương m

i đi

n t

. M

t s


ng các giao d

ch EDI trên các m

ng riêng giá tr

gia tăng
đã

bi
ế
t r

ng các thông tin quan tr

ng s


đượ
c chuy

n t

i đích c

a nó theo l

ch, không
b



i Internet là m

t m

ng
công c

ng c

a các m

ng và các nhà cung c

p k
ế
t n

i v

i nhau, không có m

t ch


th

nào
đả
m b

u cá nhân, doanh nghi

p
đã
t

ng
b

l

các thông tin v

th

tín d

ng, b

k

x

u mua hàng hoá, d

ch v

trên m

ng


k
ế
t h

p gi

a các công ngh


d

ch v

t

o đi

u ki

n cho quá tr
ì
nh t


độ
ng hoá c

a các giao d


ng
đượ
c nhi

u t

ch

c qu

c t
ế
khác nhau
đưa ra. Theo ngh
ĩ
a r

ng r
ã
i nh

t th
ì
thương m

i đi

n t

là vi

đi

n t

, mà nói
chung là không c

n ph

i in ra gi

y trong b

t c

công đo

n nào c

a toàn b

quá
tr
ì
nh giao d

ch.
Thông tin trong
đị
nh ngh

p tin văn b

n, các cơ s

d

li

u, b

n v

thi
ế
t k
ế
, h
ì
nh v

, đơn
hàng, hoá đơn, bi

u giá, h

p
đồ
ng
U



n t


đã

đượ
c Liên H

p Qu

c thông qua:
Thu

t ng

“thương m

i”(Commerce) c

n
đượ
c di

n gi

i theo ngh
ĩ
a r


mang tính ch

t thương m

i
(Commercial) bao g

m, nhưng không ph

i ch

bao g

m, các giao d

ch sau đây:
“b

t c

giao d

ch nào v

cung c

p ho

c trao
đổ

xây d

ng các công tr
ì
nh; tư v

n;k
ĩ
thu

t công tr
ì
nh;
đầ
u tư; c

p v

n; ngân hàng;
b

o hi

m; tho

thu

n khai thác ho

c tô nh

đườ
ng b

.”
Theo t

ch

c Thương m

i Th
ế
gi

i (WTO), Thương m

i đi

n t

bao g

m vi

c
s

n xu

t, qu

đượ
c giao nh

n c
ũ
ng như nh

ng thông tin
đượ
c s

hoá thông qua m

ng
Internet.
Do v

y thương m

i trong thương m

i đi

n t

không ch

buôn bán hàng hoá và
d


ì
nh thái ho

t
độ
ng c

a h

u
h
ế
t các ho

t
độ
ng kinh t
ế
. Theo
ướ
c tính,
đế
n nay có t

i trên 1300 l
ĩ
nh v

c



ra các ho

t
độ
ng hi

u qu

cho k
ế
t qu

trong nh

ng
kho

ng th

i gian ng

n hơn, c

i thi

n s

ph


ng qu

n l
ý

đượ
c các giao d

ch thương m

i n

i b

và qua
các kênh phân ph

i. M

t kênh phân ph

i có th

bao g

m các t

ch

c bán hàng và

đầ
u tiên và nh

ng ng
ườ
i tiêu dùng.
Trong kênh phân ph

i c
ò
n có các cơ quan Chính Ph


để
ki

m soát thu
ế
quan và
các nhu c

u an ninh, các công ty b

o hi

m
để
b

o v

t
độ
ng c

a thương m

i đi

n t

.
- Thư đi

n t

(Electronic mail hay E-mail)
- Trao
đổ
i d

li

u đi

n t

EDI-(Electronic Data Interchange)
- Thanh toán đi

n t

.
Thương m

i đi

n t

gi

a các doanh nghi

p không ph

i là m

i m

, t

cu

i nh

ng
năm 1970, các doanh nghi

p
đã
b


có kho

ng 100.000 công ty trên kh

p th
ế
gi

i s

d

ng EDI nhưng đa s


nh

ng
đố
i t
ượ
ng
đượ
c EDI h

tr

là nh

ng t

ng d

ng c

a Internet, các doanh nghi

p dù

qui mô nào
c
ũ
ng có th

liên h

v

i nhau b

ng đi

n t

thông qua web, m

t th
ế
gi

i các m

ng thương m

i đi

n t

qu

n l
ý
s

trao
đổ
i các giao d

ch, nó qu

n l
ý
các đơn
đặ
t
hàng, thông báo chuy

n hàng, các hoá đơn bán hàng và t

t c

các tài li


y ngày trong m

t tu

n tu

theo các s

vi

c ho

c
các l

ch h

n tr
ướ
c.
Ta có th

th

y r

ng thương m

i đi


ng k
ĩ
thu

t s

trong toàn b

quá tr
ì
nh giao d

ch,
3. Giao d

ch di

n ra liên t

c, không có th

i gian tr

,
4. Thông tin chính xác do luôn c

p nh

t,

i đi

n t

,
7. Quá tr
ì
nh giao hàng th

c hi

n b

ng đi

n t

v

i các m

t hàng s

hoá,

Để
th

y r
õ


ng d

ng thương
m

i đi

n t

và truy

n th

ng (xem b

ng 2). Ta có th

th

y nhi

u b
ướ
c trong hai h
ì
nh
th

c này gi

nh
th

c thương m

i truy

n th

ng làm cho s

ph

i h

p tr

nên khó khăn hơn và làm
tăng th

i gian c

n thi
ế
t cho c

quá tr
ì
nh. Nhưng khi



ng khác nhau
để
chuy

n và
x

l
ý
d

li

u trong su

t quá tr
ì
nh. Hi

u qu

trong quá tr
ì
nh tăng hơn h

n do ta có
th

có toàn b


s

mang l

i. Tuy hàng hoá thông
th
ườ
ng th
ì
không th

chuy

n qua Internet, nhưng ngày càng có nhi

u hàng hoá và
d

ch v

(như: ph

n m

m chương tr
ì
nh máy tính, tr
ò
chơi, thông tin ) cho phép ta

ế
t hơn bao gi

h
ế
t.
B

ng 2. So sánh thương m

i đi

n t

và thương m

i truy

n th

ng Các b
ướ
c
Thương m

i truy


n
truy

n tin duy nh

t)
Ưu đi

m c

a
thương m

i đi

n
t


Thu th

p thông tin
v

s

n ph

m
T


i
hàng
M

u yêu c

u, thư yêu
c

u
Thư đi

n t


Ph

n h

i nhanh
hơn
Nh

n thông tin
Bưu chính, tr

c ti
ế
p

ế
n
Thông tin chi
ti
ế
t, h
ì
nh

nh
phong phú hơn
Ki

m tra kh

năng
cung c

p và giá c


Đi

n tho

i, FAX
Thư đi

n t


Nh

n đơn hàng (bán
Fax, bưu đi

n
Thư đi

n t

, EDI
Nhanh, chính
xác
Ki

m tra kho hàng
M

u in s

n, Đi

n
Tho

i, Fax
Cơ s

d


n t

, Cơ s

d


li

u tr

c tuy
ế
n
Có kh

năng t


độ
ng hoá
Vi
ế
t hoá đơn
M

u in s

n
Cơ s

G

n như t

c
th

i
đố
i v

i SP s


hoá
Gi

y báo
đã
nh

n
hàng
M

u in s

n
Thư đi



d

li

u tr

c
tuy
ế
n
Có kh

năng t


độ
ng hoá
Tr

ti

n (ng
ườ
i mua)
Nh

n ti

n (ng

ng hoá
Ø L

i ích kinh t
ế
c

a thương m

i đi

n t


Thương m

i đi

n t

là y
ế
u t

h

p thành c

a n



t ít cơ
h

i giao d

ch, thi
ế
u thông tin, thi
ế
u
đố
i tác. Thương m

i đi

n t

s


đẩ
y nhanh hơn
ti
ế
n
độ
toàn c

u hoá n

ng l

i ích c

a thương m

i đi

n t

s

có cơ h

i rút
ng

n kho

ng cách phát tri

n v

i các n
ướ
c phát tri

n trên th
ế
gi

i
đầ
u, đi

m
xu

t phát c

a m

t s

kh

i
đầ
u trong nh

ng năm t

i. Ph

n l

n các trang Web hi

n
nay chưa sinh l



. R
õ
ràng có
nh

ng cơ h

i l

n chưa t

ng có cho các doanh nghi

p v

a và nh

tham gia vào cu

c
cách m

ng thương m

i đi

n t

. Tuy nhiên, c

các doanh nghi

p v

a và nh

có th

tham gia
đầ
y
đủ
vào thương m

i đi

n t


S

l

n m

nh nhanh chóng c

a thương m

i đi


p hơn
- T

n d

ng
đượ
c các cơ h

i kinh doanh
- V

n t

i h

u c

n có hi

u qu

hơn
- D

ch v

khách hàng phong phú hơn
- Chu k

P V

A VÀ NH



VI

T NAM Con
đườ
ng ti
ế
p c

n thương m

i đi

n t

c

a m

i qu

c gia th

n b

g

m các ho

t
độ
ng t

tuyên truy

n, nâng cao nh

n th

c,
ki
ế
n th

c, xác
đị
nh m

c
độ
s

n sàng

nh, nh

m
đả
m b

o thích

ng trên m

i b
ì
nh di

n. N
ướ
c
ta đang ti
ế
n hành nh

ng b
ướ
c
đầ
u tiên c

a giai đo

n th

n t


đượ
c
khơi d

y và nâng cao d

n, ki
ế
n th

c v

thương m

i đi

n t

đang t

ng b
ướ
c
đượ
c
ph



p tri

n khai.
Trên th

c t
ế
, sau g

n 5 năm hoà m

ng Internet, tr
ì
nh
độ


ng d

ng và phát tri

n
thương m

i đi

n t



ò
n y
ế
u kém: s


l
ượ
ng đi

n tho

i và thuê bao Internet tính trên
đầ
u ng
ườ
i c
ò
n th

p: 1.903.160 thuê
bao chi
ế
m 2.35% dân s

(tính
đế
n tháng 6 năm 2003), ch

t l


m m

t
đấ
t có kh

năng liên l

c tr

c ti
ế
p t

i g

n 30 n
ướ
c và gián ti
ế
p
t

i trên 300 n
ướ
c. M

ng đi



p d

ch v

Internet Vi

t Nam
chính th

c cung c

p cho khách hàng trong toàn qu

c các d

ch v

cơ b

n c

a
Internet như: d

ch v

Web toàn c

u (WWW), d

Vietel; nhưng ch

có công ty VDC
đã
và đang cung c

p d

ch v

này. C
ò
n v

nhà
cung c

p d

ch v

Internet th
ì
có 13 công ty nhưng ch

có 6 công ty đang cung c

p
d


ò
n SPT,
(http://www.saigonnet.vn)
· Công ty NetNam – vi

n công ngh

thông tin IOIT,
(http://www.netnam.vn)
· Công ty đi

n t

Vi

n thông quân
độ
i Vietel
· Công ty Vi

t Khang
Ngoài ra, c
ò
n có 7 công ty
đã

đượ
c c

p phép t

Công ty đi

n t

thông tin Sài G
ò
n (SEI) và công ty
đầ
u tư phát tri

n công ngh


(TDI) v

n chưa khai tri

n d

ch v

.
Hi

n nay th

ph

n cung c


i thu

c v

Netnam là 5.56% à SaiGonnet là 5.68%.
59.39%
5.68%
29.34%
5.56%
VDC
Saigonnet
FPT
Netnam
C
ướ
c truy c

p Internet c

a Vi

t Nam (chưa bao g

m VAT)
D

ch v

đế
n 19h
ngày l

, th

7, CN
T

0h
đế
n 7h trong ngày và
t

sau 19h
đế
n 7h sáng
ngày hôm sau,
đố
i v

i các
ngày l

, th

7, CN
M

c c

T

trên 20h
đế
n 30h
T

trên 30h
đế
n 50h
Trên 50h
M

c c
ướ
c
150
130
100
70
40
Hai là, công nghi

p ph

n m

m Vi

t Nam hi


n c

ng chi
ế
m t

l

g

p 4 l

n ph

n m

m và d

ch v

. S

chuyên viên tham gia
ngành công nghi

p ph

n m


ượ
ng.
B

n là, cơ s

h

t

ng pháp l
ý
c
ò
n thi
ế
u và chưa
đồ
ng b

: chúng ta c
ò
n đang
chu

n b

xây d

ng h

công nh

n các ho

t
độ
ng thương m

i đi

n t


v

m

t pháp l
ý
.
Năm là, h

th

ng thanh toán đi

n t

chưa
đượ


n
đổ
i t

mô h
ì
nh ho

t
độ
ng c
ũ
sang mô h
ì
nh ngân hàng hi

n
đạ
i
để
có th


ph

c v

ho



i có3% t

ng s

doanh nghi

p trong c

n
ướ
c( kho

ng hơn 4000
doanh nghi

p) có Website riêng, kho

ng 8% b

t
đầ
u nghiên c

u s

d

ng Internet,
g

,
55% chưa thành công , 58% găp khó khăn v

thi
ế
t b

, kho

ng 40% thi
ế
u ngu

n
nhân l

c.
Trong s

các doanh nghi

p này, các doanh nghi

p s

n xu

t chi
ế
m kho

C ơ cấu các doanh n ghiệp trong điều tra
20%
55.80%
21.70%
Sản xuất
Thương m ại-dòch
vụ
Cả hai

Lo

i h
ì
nh doanh nghi

p B

y là, các nhân t

khác như h

n ch
ế
v

tr
ì

y t

, h

p
đồ
ng ph

i có văn b

n g

c, mua hàng hố ph

i
trơng th

y, s

vào hàng hố, n
ế
m th

, m

c th

, đi th

, tr


và nh
ì
n chung,
đề
u là nh

ng thói quen khơng th

nhanh chóng thay
đổ
i, c
ũ
ng là
nh

ng ngun nhân cơ b

n h

n ch
ế


ng d

ng và phát tri

n thương m


n r

t h

n ch
ế
, nh

t là trong vi

c khai thác và s

d

ng các cơng
c

trên Internet trong s

n xu

t kinh doanh như di

n gi

Nguy

n Văn Th

o – ph


c c

nh
tranh,
đầ
u tư cơng ngh

thơng tin

các doanh nghi

p chưa
đồ
ng b

, hi

u qu

; M

t
s

doanh nghi

p
đã



u qu

…”
Nh
ì
n chung,

n
ướ
c ta hi

n nay
đã
có áp d

ng thương m

i đi

n t

, nhưng m

i
ch

d

ng l

i trong thương m

i đi

n
t

. M

t s

lo

t v

n
đề
v

h

t

ng cơ s

liên quan
đế
n thương m

i đi

ườ
i tiêu dùng … v

n đang
trong q tr
ì
nh nghiên c

u
đề
xu

t xây d

ng,
đò
i h

i ph

i có s

quan tâm và
đầ
u tư
l

n c

a Nhà n


c

ng d

ng thương m

i đi

n t

phù h

p trong đi

u ki

n Vi

t Nam
s

giúp các doanh nghi

p v

a và nh

Vi


th

i đi

m c

n thi
ế
t
để
b

t
đầ
u chu

n b

k
ế
ho

ch

ng d

ng thương m

i đi


tr
ườ
ng th
ế
gi

i mà th

tr
ườ
ng trong n
ướ
c c
ũ
ng r

t d

b

m

t khi
hàng rào thu
ế
quan
đượ
c d

b


Chương 3. MÔ H
Ì
NH

NG D

NG VÀ M

T S

GI

I PHÁP THƯƠNG
M

I ĐI

N T



CÁC DOANH NGHI



p
đề
u có kh

năng thay
đổ
i
để


ng d

ng thương
m

i đi

n t

. Ví du như: C

i thi

n doanh s

bán hàng b

ng cách thêm các h
ì

p thông tin
c

a t

ng khách hàng; ho

c thi
ế
t l

p Internet như là m

kênh bán hàng m

i, b

ng
cách s

d

ng m

t Catalog đi

n t

và các m


i các nhà cung
c

p. Cách này có th

gi

m
đượ
c chi phí tr

c ti
ế
p cho vi

c kinh doanh.
Như v

y, ta th

y r

ng các mô h
ì
nh ph

bi
ế
n trên Internet
đề

nh giao hàng
2. Quá tr
ì
nh
đặ
t hàng 5. Quá tr
ì
nh h

tr

sau bán hàng
3. Quá tr
ì
nh thanh toán
Trong mô h
ì
nh này H

th

ng thương m

i đi

n t

chính là m

t h

trên các máy tr

m. H

th

ng này có kh

năng th

c hi

n các ch

c năng c

a 5 quá
tr
ì
nh trên.
3.2. Gi

i pháp h

th

ng mua bán hàng trên m

ng Internet VNeshop.
(http://ecommerce.com.vn/ecommerce)

gi

i. T

i các n
ướ
c phát tri

n như M

, Canada,
EU thương m

i đi

n t


đã

đượ
c áp d

ng r

t r

ng r
ã
i và mang l

ì
nh làm vi

c, thi
ế
t k
ế
h

th

ng và k
ế
t
qu

cài
đặ
t th

nghi

m h

th

ng mua bán hàng qua m

ng Internet – VNeshop. Hi


d

ng Internet tr

giúp cho công vi

c kinh
doanh. Các

ng d

ng kinh doanh trên Internet
đượ
c chia làm 4 m

c
độ
khác nhau:
+. Brochureware: Qu

ng cáo trên Internet
+. eCommerce: Thương m

i đi

n t


ĩ
a đơn gi

n, h

th

ng thương m

i đi

n t

là các

ng d

ng cho phép trao
đổ
i gi

a ng
ườ
i mua và ng
ườ
i bán, h

tr

khách hàng và qu


n t

có th


đượ
c xây d

ng theo các mô h
ì
nh: (B2B)
(B2C ) (G2B)
(C2G)

+. Doanh nghi

p – Ng
ườ
i tiêu dùng (Business to Consumer – B2C): mua
bán gi

c hay doanh nghi

p (bán buôn);
+. Chính quy

n – Doanh nghi

p ( Government to Business –G2B): Chính
quy

n mua các d

ch v

c

a doanh nghi

p;
+. Ng
ườ
i tiêu dùng – Chính quy

n (Consumer to Government – C2G): phúc
l

i x
ã
h


n

(Thông báo
v

thanh
toán giao
hàng)
(Đơn hàng,
yêu c

u,

õ liệ
u)
(
Tìm kiế
m,
ch

n hàng,
mua hàng, h

i
thông tin)
(Thông tin
xác nh

n
đơn hàng,


p –- Ng
ườ
i tiêu dùng. Vi

c xây d

ng h

th

ng bao g

m các công vi

c xây
d

ng h

th

ng th

c hi

n vi

c đăng k
ý

m. *. H

th

ng.
(Mô h
ì
nh h



c hàng, thông tin v

doanh nghi

p, cùng các thông tin liên quan.
Thông qua Website khách hàng s

t
ì
m ki
ế
m, ch

n hàng,
đặ
t mua hàng các thông
tin này s

đ
ượ
c ki

m tra và xây d

ng thành các đơn hàng và
đượ
c chuy

n v

hàng cho Trung tâm, sau đó, Trung tâm s

g

i các thông tin này v

cho khách
hàng. Trong công vi

c thanh toán, ng
ườ
i s

d

ng có th

l

a ch

n h
ì
nh th

c thanh
toán b

ng ti


t

i Trung
tâm thông tin B


Thương m

i
Máy ch

c

a doanh
nghi

p (siê
u thò)

Trong tr
ườ
ng h

p thanh toán qua ngân hàng, h

th

ng s

liên k

i đi

n t

v

i chi phí th

p. Khi m

t doanh nghi

p mu

n tham gia
vào h

th

ng ch

c

n đăng k
ý
thông qua B

thương m

i.


hay k
ế
t n

i modem qua
đườ
ng đi

n tho

i thông th
ườ
ng.
Đố
i v

i ng
ườ
i s


d

ng, đây là mô h
ì
nh giao d

ch m


giao d

ch đi

u này r

t thu

n ti

n cho khách hàng khi mua hàng c

a nhi

u doanh
nghi

p, (khách hàng không ph

i th

c hi

n riêng t

ng giao d

ch(l

p đơn hàng,


: theo TCVN 6909 – 2001, h

tr

các b

m
ã
theo tiêu chu

n
Unicode.
- H

đi

u hành máy ch

: Windows 2000 Server.
- H

qu

n tr

cơ s

d


t d

li

u trong
đườ
ng truy

n:
+ D

li

u
đườ
ng truy

n
đượ
c m
ã
hoá b

i SSL (Secure Socket Layer) 128 bit.
Do đó d

li

u không b


o v

https.
Các ch

c năng cơ b

n c

a h

th

ng.
C

u trúc h

th

ng
đượ
c bi

u di

n trong h
ì
nh v

\
Admin
Manager
Order
Input Product
- Trang Web cho phép doanh nghi

p thông qua đó
để
nh

p thông tin v

các
lo

i hàng hoá s

n ph

m mà h

mu

n đăng k
ý
gi


ng khi doanh nghi

p có yêu c

u s

a
đổ
i, thêm thông tin m

i v

hàng hoá.
- Qu

n l
ý
hàng: qu

n l
ý
các lo

i hàng hoá, s

n ph

m xu

t đi c


n xu

t, h
ã
ng s

n xu

t ) , s

l
ượ
ng hi

n có,
s

l
ượ
ng
đã
bán các model c

a t

ng lo

i hàng hoá, các thông tin th


khách hàng, nơi giao nh

n, th

i gian
đặ
t hàng, th

i gian xu

t hàng
- Qu

n l
ý
thông tin c

a các phiên giao d

ch đang th

c hi

n ph

c v

vi

c theo

đã
giao nh

n, th

i gian d

ki
ế
n k
ế
t thúc giao
d

ch, có đánh giá ti
ế
n
độ
th

c hi

n
- Qu

n l
ý
giá c

kinh doanh: qu

u, qu

ng cáo các lo

i s

n ph

m hàng hoá, đưa
các m

t

chi ti
ế
t v

các thu

c tính c

a các model c

a t

ng lo

i hàng hoá, giá c



t, giá c

Li

t kê hi

n th

k
ế
t qu

t
ì
m ki
ế
m.
- T

o l

p gi

mua hàng: ch

c năng cho phép khách hàng ch

n và qu

n l

- Thanh toán và giao hàng:
+ Thanh toán tr

c ti
ế
p ho

c k
ế
t h

p v

i Ngân hàng thanh toán qua ngân
hàng.
+ Phương th

c giao hàng: tu

thu

c đi

u ki

n c

th

mà thông báo giao

khách hàng: d

ch v

h
ướ
ng d

n khách hàng mua bán
các s

n ph

m hàng hoá; d

ch v

khuy
ế
n m
ã
i hàng hoá; d

ch v

gi

i thi

u, qu
Trình duyệ
t
Web
cáo các lo

i hàng hố m

i; d

ch v

tr

l

i câu h

i và l

y
ý
ki
ế
n góp
ý
c

a khách

ế
t k
ế
cài
đặ
t h

th

ng“**”)
Ø Quy tr
ì
nh th

c hi

n giao d

ch c

a h

ế
m, l

a ch

n hàng.
- Gi

hàng: cung c

p các thơng tin v

hàng: l

y thơng tin v

s

l
ượ
ng hàng;
tính giá sơ b

các m

t hàng có trong gi

hàng.
-
Đặ

m tra kh

năng thanh tốn c

a khách
hàng thơng qua tài kho

n c

a khách hàng t

i ngân hàng ho

c th

tín d

ng.
- Phân chia đơn hàng: tách đơn hàng t

ng thành các đơn hàng riêng cho các
siêu th

.
- Ki

m tra th

c hi


m tra
kh

năng
thanh tốn
Ki

m tra
th

c hi

n
đơn hàng
B

E Dòch vụ

Web
Trình
TMĐT 1
Cơ s


õ
li


thu

n th

i gian,
đị
a đi

m giao nh

n hàng,
tho

thu

n phương th

c thanh toán.
- Th

c hi

n đơn hàng: xác nh

n các giao d

ch; xác nh

n vi


công ngh

c

a Microsoft [Ramesh Chandak Purshottam Chandak, 1998],
[Microsoft Corporation, 2003]. Máy tr

m cung c

p d

ch v

truy

n Web, tr
ì
nh bày
gi

i thi

u s

n ph

m, giao d

ch v


i khách hàng và doanh nghi

p. Máy ch

t

i
siêu th

có ch

c năng cung c

p thông tin (đơn hàng, yêu c

u c

p nh

t d

li

u, ) do
máy ch

trung tâm g

i t


nh di

n s

n ph

m như ActiveX, Flash,
Cơ s

d

li

u thương m

i đi

n t

ch

a thông tin v

các công ty và các m

t
hàng, thông tin giao d

ch,
đượ

n tr

CSDL SQL Server hay Access.
Tr
ì
nh TMĐT 1 trên máy ch

Trung tâm bao g

m nhi

u môđun chương tr
ì
nh có
nhi

m v

chính:
+ X

l
ý
yêu c

u t
ì
m ki
ế
m thông tin, ch


ng.
+ Ti
ế
p nh

n và x

l
ý
thông tin t

các siêu th

.
+ Qu

n l
ý
khách hàn

ng d

ng.
+ Qu

n l
ý
giao d


đơn hàng.
+ G

i yêu c

u c

p nh

t hàng hoá cho Trung tâm.
Các tr
ì
nh TMĐT
đượ
c xây d

ng b

ng ASP.NET, ADO.NET, k
ế
t h

p v

i
l

p tr
ì
nh m

ng CSDL khác
đượ
c thu

n l

i.
3.3 Xây d

ng chi
ế
n l
ượ
c qu

c gia v

thương m

i đi

n t

cho các
doanh nghi

p v

a và nh


ng Internet s

có l

i cho doanh nghi

p v

a và nh

như th
ế
nào?
v Làm th
ế
nào
để
tăng hi

u bi
ế
t c

a các doanh nghi

p v

a và nh

v

p như th
ế
nào
để
s

d

ng Internet như m

t phương
ti

n bán hàng, ti
ế
p th

, giao d

ch và qu

n l
ý
ho

t
độ
ng cung

ng?

s

d

ng Internet nhi

u hơn các
B

, Cơ quan c

a Chính ph

, các t

ch

c phát tri

n thương m

i, các hi

p h

i công
nghi

p c



n
đề
chính sách khác như: Các k
ĩ

thu

t ti
ế
p th

hi

u qu

; m

t m
ã
, s

an toàn v

thanh toán; đánh thu
ế
; ch

ng nh


vi

c b

o v

ng
ườ
i tiêu dùng; ti
ế
p c

n các phương ti

n vi

n thông.

Để
b

o
đả
m thành công c

a các chi
ế
n l
ượ
c thương m


a m

t c

g

ng chung c

a các doanh nghi

p v

a và nh

, các hi

p h

i, các
tr
ườ
ng
đạ
i h

c, các b

và các t



p các ho

t
độ
ng thương m

i đi

n t

c

a các doanh nghi

p v

a và nh


để
ngăn ch

n t
ì
nh tr

ng
trùng l



ng n

i dung cơ b

n c

a m

t chi
ế
n l
ượ
c thương m

i đi

n t

qu

c gia.
M

c tiêu t

ng quát
M

t chi

c v

các nhà kinh doanh nh

khi và

nơi nào h

c

n
đượ
c s


giúp
đỡ
, cung c

p b

ng đi

n t

các s

n ph

m và d


d

ng các d

ch v

thương m

i đi

n t

.
Các nhân t

c

u thành chi
ế
n l
ượ
c
- Các m

ng l
ướ
i: Ngày nay nhi

u ng


ch

c qu

c gia nên thay
đổ
i cách ti
ế
p c

n và văn hoá
c

a h

v

cung c

p d

ch v

, khách hàng th
ì
m

i có th


đi

n t

c

a Chính ph

,


c

p vùng, mi

n và
đị
a phương và các quan h


đố
i tác trong ngành công nghi

p.
- Các giao d

ch đi

n t



u gi

y t

.
Các h

th

ng ki

m soát b

ng máy tính s

giúp cho các ngân hàng đánh giá
đượ
c
tính tin c

y c

a m

t ng
ườ
i xin vay ti

n, ki

đượ
c các cơ h

i v

thu mua;
- Đào t

o: đào t

o các công ty nh

trong vi

c s

d

ng thương m

i đi

n t


thông qua các công c

d

a trên Internet


i;
- Ti
ế
p c

n r

ng hơn v

i thông tin: có th

cung c

p nhi

u s

h

tr

v

kinh
doanh trên Internet, đi t

h
ướ
ng d


n tr

không hoàn l

i v


đổ
i m

i và nghiên
c

u, v

n
đầ
u tư và cơ h

i k
ý
h

p
đồ
ng. T

ch


ì
nh
và xây d

ng các c

ng liên cơ quan
để
b

t c

ai c
ũ
ng có th

ti
ế
p c

n thông tin vào
b

t c

th

i đi

m nào và b


ng khuy
ế
m khuy
ế
t c

a th

tr
ườ
ng

nơi nào có th

cung c

p
m

t n

n t

ng
để
ng
ườ
i mua và nhà cung c


giúp c

a các giao d

ch: các t

ch

c qu

c gia nên ti
ế
n
hành h

u h
ế
t các công vi

c kinh doanh c

a h

trên m

ng Internet: như duy

t các
b



i, cung c

p các l

i gi

i đáp và t

o
công c

h

tr

kinh doanh
để
giúp các công ty t
ì
m ra gi

i pháp phù h

p.
Các t

ch

c Chính ph

a các công ty
nh

?
* Làm th
ế
nào
để
khu v

c tư nhân có th

tham gia?
* Làm th
ế
nào
để
các t

ch

c
đố
i tác

trong n
ướ
c có th

tham gia nhi

có th

khuy
ế
n khích các doanh nghi

p v

a và nh

s

d

ng
Internet như m

t phương ti

n ti
ế
p th

, bán hàng, nghiên c

u, liên l

c và qu

n l


c ASEAN. Gi

m c
ướ
c phí s

d

ng
Internet
để
đong
đả
o nhân dân ti
ế
p c

n v

i Internet. Gi

m thu
ế
nh

p kh

u các thi
ế

t v

n
đề
b

o m

t và an toàn trong thương
m

i đi

n t

.
2. t

ch

c đào t

o nâng cao nh

n th

c v

thương m



ng h

th

ng thanh toán đi

n t

liên ngân hàng, s

d

ng th

tín d

ng
trong thương m

i đi

n t

và cơ quan ch

ng th

c đi


an ninh, an toàn trong thương m

i đi

n t

.
6. Xây d

ng h

th

ng tiêu chu

n hoá công nghi

p và trong thương m

i đi

n t

.
7. B

o v

s


m

t s

doanh nghi

p th

nghi

m áp d

ng thương m

i đi

n
t

trong quan h

qu

c t
ế
.
10. Thành l

p cơ quan chuyên trách v


thương m

i đi

n t

th

c s

đi vào
đờ
i s

ng kinh t
ế
x
ã
h

i c

a Vi

t
Nam, c

ng
đồ
ng doanh nghi

ì
nh thương m

i đi

n t

chưa có
đầ
y
đủ
khuôn kh

pháp l
ý
, các doanh nghi

p Vi

t
Nam c

n:
- Ch


độ
ng chu

n b

phương th

c kinh doanh
để
nâng cao s

c c

nh tranh
c

a hàng hoá nâng cao ch

t l
ượ
ng d

ch v

, gi

m giá thành
để
có th

c

nh tranh v

i


p c

a ta có kh

năng c

nh tranh trên
sân nhà và vươn ra th

tr
ườ
ng các n
ướ
c trong khu v

c.
- Ch


độ
ng năng cao nh

n th

c v

thương m

i đi


n th

c r
õ
ràng đâu là cơ h

i và thách th

c c

a vi

c

ng d

ng thương m

i
đi

n t

.
-
Để
nâng cao hi

u qu

i
đi

n t

s

có l

i g
ì
, s

b

thi

t g
ì
(
đị
nh tính,
đị
nh l
ượ
ng n
ế
u có), hi

u qu

để
tham gia vào thương m

i đi

n t

, ho

c
đầ
u tư l

n
để
tham
gia vào ngay thương m

i đi

n t


vào quá tr
ì
nh kinh doanh là công vi

c th

c s


c

n thi
ế
t
đố
i v

i các doanh nghi

p v

a và nh

Vi

t Nam hi

n nay nh


c và trên th
ế
gi

i.
Trên cơ s

v

n d

ng m

t cách khái quát các v

n
đề
nghiên c

u, h

th

ng hoá
vi

c

ng d



n sau:
Th

nh

t, Mô h
ì
nh

ng d

ng thương m

i đi

n t

cho các doanh nghi

p v

a và
nh

trong đi

u ki

n Vi

ế
n l
ượ
c c

a các doanh nghi

p v

a và nh

Vi

t Nam
để
có th

tăng s

c c

nh
tranh trong quá tr
ì
nh h

i nh

p khu v


nh k

p th

i trong vi

c chu

n b

đưa
thương m

i đi

n t

vào ph

c v

quá tr
ì
nh kinh doanh
Th

ba, phát tri

n thương m



có đi

u ki

n n

m b

t thông tin kinh doanh c
ũ
ng như khách hàng trên toàn th
ế

gi

i có cơ h

i bi
ế
t
đế
n s

n ph

m c

a doanh nghi


c c

a em v

n c
ò
n r

t nhi

u
thi
ế
u xót, do đi

u ki

n có h

n và kh

năng chưa cho phép m

t khác l
ĩ
nh v

c áp
d


đọ
c
Em xin chân thành c

m ơn!
Danh m

c tài li

u tham kh

o

1. Báo cáo d

án Qu

c gia k

p Vi

t Nam b
ướ
c vào th
ế
k

21, T

p chí Công
nghi

p, s

11- 1997
4. TS Hà Hoàng H

p, “Thương m

i đi

n t

v

i phát tri

n doanh nghi



c k

thu

t, Hà n

i-2000
6. Lê Linh Lương, S

h
ì
nh thành và phát tri

n Thương m

i đi

n t

trên th
ế

gi

i, T

p chí Công nghi

p s

ng máy tính và Internet , Nhà xu

t b

n GTVT-Hà n

i -1996
9. M

ng thông tin Thương m

i – th

tr
ườ
ng , H

i kinh t
ế
Vi

t Nam
10. Văn ki

n
Đạ
i H

i
Đả

i đi

n t

, Nhà xu

t b

n Th

ng kê, 12-2000
12. Qu

n l
ý
doanh nghi

p Công nghi

p tronh n

n kinh t
ế
th

tr
ườ
ng

Vi

14. T

ng Công ty Bưu chính vi

n thông Vi

t Nam, “Thương m

i đi

n t

”, Nhà
xu

t b

n Bưu đi

n, 2002
15. T

p chí Bưu chính vi

n thông- k
ì
I (11-2002)
16. T

p chí Bưu chính vi

ì
II Internet tháng 9-2003
21. T

p chí Bưu chính vi

n thông- k
ì
I (11-2003)
22. T

p chí Công nghi

p 9-2003


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status