Đ
Ò
án môn h
ọ
c
SV: Mai Văn Hùng - L
ớ
p: Th
ố
ng kê - 43B
1
L
ỜI
MỞ
ĐẦURa quy
ế
t
đị
nh - đó là nhi
ệ
m v
ụ
quan tr
ọ
ng nh
ấ
ưở
ng t
ớ
i hi
ệ
u qu
ả
c
ủ
a đơn v
ị
m
ì
nh qu
ả
n l
ý
. N
ế
u có th
ể
t
ổ
ng h
ợ
p thành m
ộ
t t
ừ
nh là hành vi sáng t
ạ
o c
ủ
a nhà qu
ả
n tr
ị
nh
ằ
m
đị
nh ra chương
tr
ì
nh và tính ch
ấ
t ho
ạ
t
độ
ng c
ủ
a t
ổ
ch
ứ
c nh
ằ
m
a h
ệ
th
ố
ng
qu
ả
n tr
ị
và vi
ệ
c phân tích các thông tin v
ề
hi
ệ
n t
ượ
ng c
ủ
a h
ệ
th
ố
ng đó.
Để
ra quy
ế
t
đị
nh nhà qu
ố
ng kê trên l
ý
thuy
ế
t là m
ộ
t
cơ s
ở
khoa h
ọ
c nh
ấ
t hi
ệ
n nay mà các nhà qu
ả
n tr
ị
chưa hi
ể
u h
ế
t tác d
ụ
ng và
v
ậ
n d
ọ
n hành
độ
ng và c
ả
vi
ệ
c l
ự
a ch
ọ
n có
ý
t
ưở
ng
h
ợ
p l
ý
v
ề
các h
ậ
u qu
ả
kinh t
ế
, x
ã
ề
u thi
ế
u xót. Em mong th
ầ
y
xem xét và cho em nh
ữ
ng l
ờ
i khuyên xác đáng. Em xin chân thành c
ả
m ơn s
ự
h
ướ
ng d
ẫ
n t
ậ
n t
ì
nh c
ủ
a th
ầ
y Nguy
ễ
n H
QUYẾT
ĐỊNH
TRONG
QUẢN
TRỊ
1.1. Khái ni
ệ
m
Trong m
ọ
i t
ổ
ch
ứ
c luôn luôn t
ồ
n t
ạ
i nhu c
ầ
u gi
ả
i quy
ế
t các v
ấ
ng và l
ự
a ch
ọ
n các phương án t
ố
i ưu.
Vi
ệ
c này t
ấ
t y
ế
u
đò
i h
ỏ
i các nhà qu
ả
n tr
ị
cân nh
ắ
c, l
ự
a ch
ọ
n và đi
đế
n
nh ra
chương tr
ì
nh và tính ch
ấ
t ho
ạ
t
độ
ng c
ủ
a t
ổ
ch
ứ
c
để
gi
ả
i quy
ế
t m
ộ
t v
ấ
n
đề
đã
ệ
c phân tích các thông tin v
ề
hi
ệ
n t
ượ
ng c
ủ
a h
ệ
th
ố
ng
đó.
1.3. Vai tr
ò
Các quy
ế
t d
ị
nh v
ề
qu
ả
n tr
ị
có vai tr
ò
ủ
y
ế
u và là trung tâm c
ủ
a m
ọ
i
ho
ạ
t
độ
ng v
ề
qu
ả
n tr
ị
. Không th
ể
nói
đế
n ho
ạ
t
độ
ng v
ề
qu
ả
ấ
t b
ạ
i trong các t
ổ
ch
ứ
c ph
ụ
thu
ộ
c r
ấ
t nhi
ề
u vào
các quy
ế
t
đị
nh c
ủ
a các nhà qu
ả
n tr
ị
.
- Xét v
ề
m
n li
ế
ng, s
ự
t
ự
phát, s
ự
t
ự
đi
ề
u ch
ỉ
nh ho
ặ
c b
ấ
t c
ứ
th
ứ
t
ự
đồ
ng
b
ằ
ng máy móc tinh x
ủ
a m
ộ
t t
ổ
ch
ứ
c nên m
ứ
c
độ
tương tác
ả
nh h
ưở
ng gi
ữ
a chúng v
ớ
i
nhau là c
ự
c k
ỳ
ph
ứ
c t
ạ
p và h
ế
ườ
ng.
Đ
Ò
án môn h
ọ
c
SV: Mai Văn Hùng - L
ớ
p: Th
ố
ng kê - 43B
3
1.4. Ch
ứ
c năng c
ủ
a các quy
ế
t
đị
nh
Quy
ế
t
đị
nh là trái tim c
ủ
a m
ọ
- L
ự
a ch
ọ
n phương án t
ố
i ưu
-
Đị
nh h
ướ
ng
- B
ả
o
đả
m các y
ế
u t
ố
th
ự
c hi
ệ
n
- Ph
ố
i h
ợ
p hành
u qu
ả
trong kinh doanh
- B
ả
o
đả
m tính hi
ệ
u l
ự
c
2. L
Ý
THUYẾT
QUYẾT
ĐỊNH
LÀ CƠ
SỞ
KHOA
HỌC
CỦA
VIỆ
C RA
QUYẾT
c quan tr
ọ
ng nh
ấ
t c
ủ
a nh
ữ
ng ng
ườ
i qu
ả
n l
ý
là ra các quy
ế
t
đị
nh.
Không ph
ả
i ch
ỉ
có quan ch
ứ
c c
ấ
p Chính ph
ủ
hay giám
ả
i ra các quy
ế
t
đị
nh. V
ậ
y cơ s
ở
c
ủ
a vi
ệ
c ra các quy
ế
t
đị
nh
ở
nh
ữ
ng con ng
ườ
i này là g
ì
? Th
ự
c t
ế
ậ
u qu
ả
n
ặ
ng n
ề
.
Nghiên c
ứ
u nh
ữ
ng cơ s
ở
c
ủ
a vi
ệ
c ra quy
ế
t
đị
nh m
ộ
t cách khoa h
ọ
c s
ẽ
giúp ta nh
t
ấ
t y
ế
u s
ẽ
x
ả
y ra n
ế
u như các quy
ế
t
đị
nh
đượ
c ch
ấ
p nh
ậ
n.
H
ầ
u h
ế
t nh
ữ
ng quy
ế
t đ
h
ầ
u như không có thông tin hoàn ch
ỉ
nh v
ề
nh
ữ
ng đi
ề
u s
ẽ
x
ả
y ra trong tương lai.
Trong 25 năm g
ầ
y đây các nhà qu
ả
n l
ý
đã
s
ử
d
ụ
ng phương pháp và k
ỹ
ớ
p: Th
ố
ng kê - 43B
4
b
ấ
t
đị
nh, ho
ặ
c m
ộ
t s
ố
tr
ườ
ng h
ợ
p h
ầ
u như thi
ế
u hoàn ch
ỉ
nh. L
ĩ
nh v
ự
c thóng kê
thuy
ế
t này là công c
ụ
khoa h
ọ
c nh
ấ
t mà các nhà qu
ả
n l
ý
c
ầ
n hi
ể
u
bi
ế
t và dùng
để
ra quy
ế
t
đị
nh. Khi đưa ra m
ộ
t v
ấ
n
, ta ph
ả
i xem xét v
ấ
n
đề
ki
ể
m
đị
nh là ch
ấ
p nh
ậ
n hay b
ị
bác b
ỏ
. Trong l
ý
thuy
ế
t quy
ế
t
đị
nh chúng ta
ph
ả
nh h
ưở
ng c
ủ
a hành
độ
ng d
ướ
i d
ạ
ng ti
ề
n
đề
.
M
ộ
t nhà qu
ả
n l
ý
, ng
ườ
i ph
ả
i l
ự
a ch
ọ
n t
i mà nó có th
ể
là h
ậ
u
qu
ả
c
ủ
a m
ỗ
i hành
độ
ng. Áp d
ụ
ng l
ý
thuy
ế
t quy
ế
t
đị
nh h
ợ
p l
ý
v
ề
các h
n ho
ặ
c thi
ệ
t h
ạ
i c
ủ
a t
ừ
ng hành
độ
ng.
3. N
HỮNG
VẤN
ĐỀ
CHUNG
CỦA
LÝ
THUYẾT
QUYẾT
ĐỊNH
t
đị
nh, nhưng l
ạ
i có
ả
nh h
ưở
ng sâu s
ắ
c t
ớ
i vi
ệ
c ra quy
ế
t
đị
nh.
Ví d
ụ
: m
ộ
t nhà qu
ả
n l
ý
trong m
ộ
t t
n làm vi
ệ
c,
không yên
ổ
n v
ề
gia
đì
nh, n
ộ
i b
ộ
th
ì
không đoàn k
ế
t th
ì
s
ẽ
không th
ể
nào l
ạ
i
b
ì
nh t
ĩ
để
c
ả
i t
ạ
o, thích nghi và
để
t
ạ
o ra nh
ữ
ng
đi
ề
u ki
ệ
n thu
ậ
n l
ợ
i cho vi
ệ
c đưa ra
đượ
c nh
ữ
ng quy
ế
t
đị
ầ
m vi mô: x
ã
h
ộ
i, thu nh
ậ
p qu
ố
c dân, t
ự
nhiên,
Đ
Ò
án môn h
ọ
c
SV: Mai Văn Hùng - L
ớ
p: Th
ố
ng kê - 43B
5
Môi tr
ườ
ng bên trong: văn hóa c
ủ
a đơn v
ị
ườ
i trung gian, gia
đì
nh ng
ườ
i ra quy
ế
t
đị
nh.
Để
t
ạ
o ra
đượ
c môi tr
ườ
ng ra quy
ế
t
đị
nh
đượ
c thu
ậ
n l
ợ
i, tho
ả
i mái
ng cu
ộ
c phân tích này là nh
ằ
m vào vi
ệ
c phân tích cơ
ch
ế
, quy lu
ậ
t
ả
nh h
ưở
ng c
ủ
a t
ừ
ng y
ế
u t
ố
, môi tr
ườ
ng
đế
n các khâu, các m
ặ
t
t
ì
m ra gi
ả
i pháp thích h
ợ
p
để
c
ả
i t
ạ
o, bi
ế
n
đổ
i, thích nghi và
t
ồ
n t
ạ
i chung v
ớ
i chúng m
ộ
t cách có l
ợ
i nh
ấ
t.
ng v
ậ
t trong t
ự
nhiên m
ọ
i ho
ạ
t
độ
ng con ng
ườ
i
(b
ì
nh th
ườ
ng ch
ứ
không ph
ả
i là nh
ữ
ng ng
ườ
i m
ấ
t trí)
đề
u c
ậ
y, mu
ố
n không b
ị
l
ạ
c
đườ
ng, m
ấ
t phương h
ướ
ng đèu c
ầ
n ph
ả
i xác
đị
nh r
õ
m
ụ
c tiêu nh
ằ
m gi
ả
i quy
ế
ệ
m v
ụ
. Như v
ậ
y m
ụ
c
tiêu c
ủ
a các quy
ế
t
đị
nh là cái đích c
ầ
n
đế
n trong các quy
ế
t
đị
nh v
ề
qu
ả
n tr
ị
.
Trong th
a nó v
ớ
i m
ụ
c tiêu ra sao? Theo quan đi
ể
m
c
ủ
a tôi th
ì
chúng ta nên th
ừ
a nh
ậ
n quan đi
ể
m “m
ụ
c đích” là cái đích cu
ố
i cùng
c
ầ
n
đạ
t t
ớ
i, c
ò
ể
ra quy
ế
t
đị
nh
qu
ả
n l
ý
mà không có m
ụ
c tiêu. V
ì
m
ụ
c tiêu là l
ĩ
nh v
ự
c ho
ạ
t
độ
ng t
ấ
t y
ế
u, là cơ
s
ò
quan tr
ọ
ng c
ủ
a m
ụ
c tiêu trong vi
ệ
c ra quy
ế
t
đị
nh qu
ả
n tr
ị
là
ở
ch
ỗ
nó có tính
đị
nh h
ướ
ng cho các ho
ạ
t
độ
nh đúng
đắ
n m
ụ
c tiêu trong vi
ệ
c ra quy
ế
t
đị
nh qu
ả
n tr
ị
là
m
ộ
t yêu c
ầ
u h
ế
t s
ứ
c quan tr
ọ
ng. Như v
ậ
y c
ầ
n ph
t
phát t
ừ
cơ s
ở
khoa h
ọ
c c
ủ
a nó. Sau đây là nh
ữ
ng cơ s
ở
khoa h
ọ
c ch
ủ
y
ế
u:
- Nh
ữ
ng v
ấ
n
đề
c
ố
t l
õ
ĩ
nh v
ự
c ra
quy
ế
t
đị
nh và th
ự
c hi
ệ
n các quy
ế
t
đị
nh v
ề
qu
ả
n tr
ị
.
- Kh
ả
năng t
ổ
ch
ứ
c th
ở
đây th
ườ
ng là:
- Ph
ả
i r
õ
ràng
- Có tính kh
ả
thi
- Có th
ể
đượ
c ki
ể
m soát
đượ
c.
- Ph
ả
i phù h
ợ
p v
ớ
i
đò
i h
ụ
c tiêu: tr
ướ
c khi ra quy
ế
t
đị
nh c
ầ
n ph
ả
i xem xét toàn di
ệ
n
nh
ữ
ng v
ấ
n
đề
có liên quan
để
đề
ra các m
ụ
c tiêu có tính h
ệ
th
ố
ướ
c xác
đị
nh m
ụ
c tiêu trong vi
ệ
c ra quy
ế
t
đị
nh
đượ
c mô t
ả
theo sơ
đồ
sau: Ý
th
ứ
c v
ấ
n
đề
7
3.2.2. Nh
ữ
ng chi
ế
n l
ượ
c
Chi
ế
n l
ượ
c kinh doanh là phương th
ứ
c c
ụ
th
ể
hóa cách th
ự
c hi
ệ
n m
ụ
c
tiêu, là cơ s
ở
quan tr
ọ
t
độ
ng c
ủ
a t
ổ
ch
ứ
c.
- B
ả
o
đả
m th
ế
ch
ủ
độ
ng khi th
ự
c hi
ệ
n các m
ụ
c tiêu.
- Huy
độ
ng, khai thác và t
ậ
độ
ng
đế
n quy
ế
t
đị
nh.
- Ph
ò
ng ng
ừ
a chi
ế
n l
ượ
c r
ủ
i ro và nguy cơ n
ế
u nó có kh
ả
năng xu
ấ
t hi
ệ
n
và t
ậ
n d
ế
t
đị
nh.
2.3.2. T
ì
nh hu
ố
ng h
ậ
u qu
ả
Nh
ữ
ng s
ự
ki
ệ
n x
ẩ
y ra ngoài s
ự
ki
ể
m soát c
ủ
a ng
ườ
i ra quy
a
chúng t
ạ
o nên nhi
ề
u khó khăn hơn thu
ậ
n l
ợ
i trong đi
ề
u ki
ệ
n b
ấ
t
đị
nh.
Để
đưa ra nh
ữ
ng quy
ế
t
đị
nh sáng su
ố
t các nhà qu
ả
n tr
t
đị
nh c
ủ
a m
ì
nh
t
ừ
nh
ữ
ng gi
ả
thi
ế
t v
ề
các t
ì
nh hu
ố
ng có th
ể
x
ả
y ra,
để
đưa ra các bi
ệ
n háp kh
ả
2.2.4. Xác su
ấ
t c
ủ
a t
ì
nh hu
ố
ng h
ậ
u qu
ả
Tính b
ấ
t
đị
nh g
ắ
n v
ớ
i nh
ữ
ng h
ậ
u qu
ả
hay tính hu
ả
thi
ế
t v
ề
nh
ữ
ng t
ì
nh hu
ố
ng b
ấ
t
đị
nh có th
ể
x
ẩ
y ra. Qua vi
ệ
c thu th
ậ
p các thông tin v
ề
các y
ế
u t
ố
c
p: Th
ố
ng kê - 43B
8
tin b
ằ
ng các phân tích
đị
nh tính và
đị
nh l
ượ
ng r
ồ
i tính xác su
ấ
t r
ủ
i ro c
ủ
a t
ì
nh
hu
ố
ng h
ậ
u qu
ả
có th
ả
i d
ự
a trên cơ
s
ở
c
ủ
a m
ộ
t b
ả
n k
ế
ho
ạ
ch. B
ả
n k
ế
ho
ạ
ch đó ph
ả
i
đặ
t ra các m
ụ
c tiêu c
ầ
Đo l
ườ
ng, tính toán l
ợ
i nhu
ậ
n hay giá tr
ị
c
ủ
a nh
ữ
ng hành
độ
ng khác
nhau, ta có
đượ
c nh
ữ
ng k
ế
t qu
ả
hay nh
ữ
ng k
ế
t toán. Trong tính toán c
ầ
n ph
XÁC
SUẤT
LỢI
NHUẬN
D
ự
đoán trong đi
ề
u ki
ệ
n b
ấ
t
đị
nh và xác
đị
nh
để
đưa ra nh
ữ
ng quy
ế
t
đị
nh
3.1. Tính xác su
ấ
ủ
i ro. Nh
ữ
ng
ngành có l
ợ
i nhu
ậ
n l
ớ
n th
ì
m
ứ
c r
ủ
i ro v
ề
thua l
ỗ
l
ạ
i cao và ng
ượ
c l
ạ
i th
ì
nh
ữ
n nhà qu
ả
n tr
ị
tr
ướ
c khi ra quy
ế
t
đị
nh c
ầ
n ph
ả
i tính toán m
ứ
c
độ
xác
su
ấ
t thành công, có
đủ
d
ũ
ng c
ả
m
để
đưa ra các quy
i giá 1.000đ. B
ấ
t c
ứ
t
ờ
bào nào không
đượ
c bán trong ngày
đề
u hoàn
toàn không c
ò
n giá tr
ị
đố
i v
ớ
i anh ta. V
ấ
n
đề
đặ
t ra v
ớ
i ng
ườ
i bán báo là xác
ờ
)
S
ố
ngày bán báo
m
ứ
c tương
ứ
ng
Xác su
ấ
t bán báo c
ủ
a
t
ừ
ng m
ứ
c bán (l
ầ
n)
Đ
Ò
án môn h
ọ
c
SV: Mai Văn Hùng - L
ớ
p: Th
c quy
ế
t
đị
nh t
ố
i ưu anh ta s
ẽ
quy
ế
t
đị
nh mua 500 t
ờ
báo vào ngày mai
để
bán l
ạ
i. B
ở
i v
ì
xác su
ấ
t anh ta bán
đượ
c h
ế
t 500 t
nh đưa ra ph
ả
i
đạ
t m
ụ
c tiêu t
ố
i đa hóa l
ợ
i nhu
ậ
n
thay cho t
ố
i thi
ể
u hóa thi
ệ
t h
ạ
i.
3.2.1. Tr
ướ
c m
ỗ
i s
ự
thay
đổ
n tranh M
ỹ
- Ir
ắ
c n
ổ
ra. Giá c
ủ
a
các nguyên li
ệ
u
đầ
u vào tăng, m
ộ
t s
ố
doanh nghi
ệ
p ch
ị
u s
ứ
c ép c
ủ
a thương
tr
ườ
ng.
Giá m
đế
n nhà s
ả
n
xu
ấ
t.
Khi các Nhà n
ướ
c đi
ề
u ch
ỉ
nh giá xăng d
ầ
u các doanh nghi
ệ
p
đã
ph
ả
i
chu
ẩ
n b
ị
tâm l
ý
v
n tăng
1,2%; xi măng tăng t
ừ
0,73
đế
n 1,1% tùy lo
ạ
i; thép tăng 0,35%; gi
ấ
y tăng
2,4%; cá xa b
ờ
tăng 100
đồ
ng/kg và lúa
đồ
ng b
ằ
ng sông C
ử
u Long tăng 3 đ/kg.
Đi
ề
u này có ngh
ĩ
a là khi đó chi
ế
n tranh M
ỹ
- Ir
ẽ
tăng v
ọ
t.
Đ
Ò
án môn h
ọ
c
SV: Mai Văn Hùng - L
ớ
p: Th
ố
ng kê - 43B
10
Ch
ị
u tác đông c
ủ
a giá d
ầ
u, giá nh
ậ
p kh
ẩ
u nhi
ề
u lo
ạ
i nguyên li
ệ
p đang
đồ
ng lo
ạ
t tăng
giá v
ớ
i m
ứ
c chóng m
ặ
t. Giá nguyên li
ệ
u nh
ậ
p kh
ẩ
u PEAB t
ừ
670 USD/t
ấ
n
đã
tăng lên 750 USD/t
ấ
n, PELD t
ừ
700 lên 770 USD/t
ũ
ng tăng giá. Các lo
ạ
i dung môi
chi
ế
t xu
ấ
t t
ừ
xăng d
ầ
u ph
ụ
c v
ụ
ngành s
ả
n xu
ấ
t sơn c
ũ
ng đang tăng lên t
ừ
30
đế
n 40% so v
ớ
i tr
ướ
c có th
ể
kéo dài. Nhưng theo phân
đị
nh t
ì
nh h
ì
nh th
ì
xác
su
ấ
t cu
ộ
c chi
ế
n tranh M
ỹ
- Ir
ắ
c kéo dài là r
ấ
t th
ấ
p, b
ở
i v
ì
ti
c, giá d
ầ
u m
ỏ
s
ẽ
s
ớ
m b
ì
nh
ổ
n tr
ở
l
ạ
i như c
ũ
.
Có m
ộ
t s
ố
doanh nghi
ệ
p
đã
quy
ế
ả
n l
ượ
ng s
ả
n xu
ấ
t xu
ố
ng
để
h
ạ
n ch
ế
m
ứ
c thi
ệ
t h
ạ
i. M
ộ
t s
ố
doanh
nghi
ệ
p
đã
ầ
n th
ị
tr
ườ
ng c
ủ
a m
ì
nh.
Nhưng có m
ộ
t s
ố
doanh nghi
ệ
p quy
ế
t
đị
nh gi
ữ
nguyên giá c
ũ
để
tăng
kh
ả
năng c
t h
ạ
i tr
ướ
c m
ắ
t. Khi cu
ộ
c
chi
ế
n tranh M
ỹ
- Ir
ắ
c s
ớ
m k
ế
t thúc, giá d
ầ
u m
ỏ
b
ì
nh
ổ
n tr
ở
l
ở
r
ộ
ng s
ả
n xu
ấ
t
để
t
ố
i đa hóa l
ợ
i nhu
ậ
n. Nh
ữ
ng doanh
nghi
ệ
p này
đã
làm cho kim ng
ạ
ch xu
ấ
t nh
ậ
p kh
ẩ
Ò
án môn h
ọ
c
SV: Mai Văn Hùng - L
ớ
p: Th
ố
ng kê - 43B
11
3.2.2. Trong ho
ạ
t
độ
ng thương m
ạ
i
Quy
ế
t ra quy
ế
t
đị
nh ph
ả
i tính tr
ướ
c m
ứ
c t
ra thi
ệ
t h
ạ
i. Do chi phí b
ả
o qu
ả
n, lưu kho cao, hàng hóa b
ị
hư h
ỏ
ng, s
ố
v
ò
ng
quay c
ủ
a v
ố
n ch
ậ
m. Nhưng cái
đò
i h
ỏ
i nhà qu
ả
n tr
ố
i thi
ể
u
hóa thi
ệ
t h
ạ
i nói trên. Quy
ế
t
đị
nh đó ph
ả
i có cơ s
ở
khoa h
ọ
c th
ì
m
ớ
i đem l
ạ
i
hi
ệ
u qu
ả
. Sau đây là m
nh s
ả
n ph
ẩ
m
s
ẽ
không c
ò
n giá tr
ị
n
ế
u không bán
đượ
c vào ngày
đầ
u tiên. n
ế
u ng
ườ
i mua
ngày mai yêu c
ầ
u s
ố
gi
ỏ
nho nhi
ề
ng ph
ả
i tính chi phí do thi
ệ
t h
ạ
i do d
ự
tr
ữ
qu
ả
gi
ỏ
nho cho m
ộ
t ngày
nào đó. N
ế
u ng
ườ
i bán d
ự
tr
ữ
13 gi
ỏ
nhưng ch
ỉ
bán
ò
n giá tr
ị
.
Quan sát 100 ngày bán hàng cho nh
ữ
ng thông tin trong b
ả
ng sau:
B
ả
ng 11.2: T
ì
nh h
ì
nh bán nho trong 10 ngày
S
ố
gi
ỏ
bán
đượ
c
trong 1 ngày
S
ố
ngày bán
đượ
c
hàng m
để
tính l
ợ
i nhu
ậ
n
* L
ợ
i nhu
ậ
n có đi
ề
u ki
ệ
n
B
ả
ng 11.3: B
ả
ng l
ợ
i nhu
ậ
n có đi
ề
u ki
ệ
n
Đ
Ò
10 gi
ỏ
11 gi
ỏ
12 gi
ỏ
13 gi
ỏ
10
150.000
1.150.000
30.000
45.000
11
150.000
165.000
130.000
95.000
12
150.000
165.000
180.000
145.000
23
150.000
165.000
n
ở
ch
ỗ
m
ộ
t m
ứ
c l
ợ
i nhu
ậ
n nh
ấ
t
đị
nh thu
đượ
c
là do th
ự
c hi
ệ
n m
ứ
c d
ự
tr
ữ
(10, 11, 12, 13 gi
để
t
ố
i đa m
ứ
c l
ợ
i nhu
ậ
n thu
đượ
c. Nó
ch
ỉ
nh
ấ
n m
ạ
nh
đế
n k
ế
t qu
ả
tương
ứ
ng gi
ữ
a s
ố
i nhu
ậ
n d
ự
đoán
B
ả
ng 11.4: L
ợ
i nhu
ậ
n d
ự
đoán tr
ườ
ng h
ợ
p ch
ỉ
d
ự
tr
ữ
10 gi
ỏ
M
ứ
c nhu c
ầ
ườ
ng
L
ợ
i nhu
ậ
n
d
ự
đoán
1
2
3
(4) = (3)x(2)
10
150.000
0,15
22.500
11
150.000
0,20
30.000
12
150.000
0,40
60.000
13
150.000
0,25
37.500
tr
ườ
ng v
ề
nho (gi
ỏ
)
L
ợ
i nhu
ậ
n
có đi
ề
u ki
ệ
n
Xác su
ấ
t bán hàng theo
m
ứ
c nhu c
ầ
u th
ị
tr
ườ
ng
33.000
12
165.000
0,40
66.000
13
165.000
0,25
41.250 100
15.700
Đ
Ò
án môn h
ọ
c
SV: Mai Văn Hùng - L
ớ
p: Th
ố
ng kê - 43B
14
B
ả
ng 11.6: L
ợ
i nhu
i nhu
ậ
n
có đi
ề
u ki
ệ
n
Xác su
ấ
t bán hàng theo
m
ứ
c nhu c
ầ
u th
ị
tr
ườ
ng
L
ợ
i nhu
ậ
n
d
ự
đoán
1
2
ự
đoán trong tr
ườ
ng h
ợ
p d
ữ
tr
ữ
13 gi
ỏ
M
ứ
c nhu c
ầ
u th
ị
tr
ườ
ng v
ề
nho (gi
ỏ
)
L
ợ
i nhu
ậ
10
45.000
0,15
6.750
11
95.000
0,20
19.000
12
145.000
0,40
58.000
13
195.000
0,25
48.750 100
132.500
Ta v
ừ
a m
ớ
i tính
đượ
c l
ợ
i nhu
ỏ
đượ
c d
ự
tr
ữ
m
ỗ
i ngày, l
ợ
i nhu
ậ
n d
ự
đóan hàng ngày là
150.000đ
- N
ế
u 11 gi
ỏ
đượ
c d
ự
tr
ữ
m
ỗ
i ngày, l
ọ
c
SV: Mai Văn Hùng - L
ớ
p: Th
ố
ng kê - 43B
15
- N
ế
u 13 gi
ỏ
đượ
c d
ự
tr
ữ
m
ỗ
i ngày, l
ợ
i nhu
ậ
n d
ự
đoán hàng ngày là
132.500đ.
M
ứ
ớ
n nh
ấ
t.
3.2.3. M
ứ
c l
ợ
i nhu
ậ
n d
ự
đoán do có thông tin hoàn h
ả
o.
T
ừ
ví d
ụ
trên, trong tr
ườ
ng h
ợ
p có thông tin hoàn h
ả
o, ng
ườ
i ta có th
ể
ị
tr
ườ
ng v
ề
nho (gi
ỏ
)
L
ợ
i nhu
ậ
n
có đi
ề
u ki
ệ
n
Xác su
ấ
t bán hàng theo
m
ứ
c nhu c
ầ
u th
ị
tr
ườ
100
176.250
Gi
ả
s
ử
ng
ườ
i bán hàng nho có th
ể
có
đượ
c k
ế
t qu
ả
d
ự
đoán r
ấ
t chính
xác v
ề
tương lai. V
ậ
y, đi
ề
u này có
ể
thu kho
ả
n l
ợ
i nhu
ậ
n trung b
ì
nh
ngày là 176.250đ nên anh ta có
đượ
c thông tin hoàn h
ả
o v
ề
tương lai, l
ợ
i
nhu
ậ
n d
ự
đoán thu hàng ngày l
ớ
n nh
ấ
t mà anh ta có th
ể
thu
đó là m
ứ
c t
ố
i đa anh ta có th
ể
thu thêm do s
ử
d
ụ
ng thông tin hoàn h
ả
o.
Chênh l
ệ
ch này g
ọ
i là giá tr
ị
d
ự
đoán c
ủ
a thông tin hoàn h
ả
o.
Đ
Ò
án môn h
ọ
t đơn v
ị
hàng hóa th
ì
kh
ả
năng thi
ệ
t h
ạ
i là bao nhiêu và k
ế
t qu
ả
thu
đượ
c là bao nhieu.
Khi m
ộ
t đơn v
ị
hàng hóa b
ổ
sung
đượ
c đem bán th
ì
hai tr
ườ
ng h
tr
ướ
c v
ề
ng
ườ
i bán nho, l
ợ
i nhu
ậ
n biên do bán m
ộ
t đơn v
ị
b
ổ
sung là 15.000đ. V
ấ
n
đề
này
đượ
c ph
ả
n ánh như sau: N
ế
u ta d
ự
tr
ờ
ta quy
ế
t
đị
nh d
ự
tr
ữ
11 đơn v
ị
m
ỗ
i ngày.
N
ế
u đơn v
ị
11
đượ
c bán đi (khi đó nhu c
ầ
u là 11, 12, 13 đơn v
ị
) th
ì
l
ợ
i nhu
ậ
nào do d
ự
tr
ữ
thêm m
ộ
t đơn v
ị
hàng hóa mà không bán
đượ
c. Tr
ườ
ng h
ợ
p này g
ọ
i là gi
ả
m
l
ợ
i nhu
ậ
n có đi
ề
u ki
ệ
n. M
ứ
n
M
ứ
c d
ự
tr
ữ
có th
ể
đượ
c
Kh
ả
năng nhu
c
ầ
u v
ề
nho (gi
ỏ
)
Xác su
ấ
t bán hàng theo các
m
ứ
c nhu c
ầ
u th
150.000
165.000
180.000
145.000
23
0,25
150.000
165.000
180.000
195.000
100 Ta quy
ế
t
đị
nh d
ự
tr
ữ
1 đơn v
ị
. N
ế
u đơn v
c
SV: Mai Văn Hùng - L
ớ
p: Th
ố
ng kê - 43B
17
S
ố
đơn v
ị
đượ
c d
ự
tr
ữ
tăng thêm v
ớ
i đi
ề
u ki
ệ
n l
ợ
i nhu
ậ
n biên d
ự
đoán
đị
nh s
ố
l
ượ
ng hàng t
ố
i ưu c
ầ
n nh
ậ
p
để
đem l
ạ
i hi
ệ
u qu
ả
cao nh
ấ
t.
4.2. S
ử
d
ụ
ng phân ph
ố
i xác su
Độ
l
ệ
ch tiêu chu
ẩ
n c
ủ
a phân ph
ố
i
- T
ì
nh h
ì
nh bán hàng ngày tr
ướ
c đây: 10 đơn v
ị
.
- Chi phí cho m
ộ
t đơn v
ị
: 20.000 đơn v
ị
- Giá bán cho m
ộ
t đơn v
ị
P
*
=
Error!
=
Error!
=
Error!
= 0,6
Ta có th
ể
bi
ể
u di
ễ
n xác su
ấ
t này theo
đườ
ng cong phân ph
ố
i chu
ẩ
n
ả
n l
ý
mu
ố
n tăng qui mô bán hàng cho
đế
n khi
đạ
t
đượ
c đi
ể
m Q.
V
ậ
y ph
ả
i tính đi
ể
m Q.
0
0.35
độ
l
ệ
ch
chu
ẩ
ng 0,25
độ
l
ệ
ch chu
ẩ
n.
Ta t
ì
m Q như sau:
0,25
độ
l
ệ
ch chu
ẩ
n = 0,25 x 10 = 2,5 đơn v
ị
Đi
ể
m Q = trung b
ì
nh - 25 đơn v
ị
= 60 – 2,5 = 57,5 » s
ố
đơn v
ị
i ng
ườ
i là s
ả
n ph
ẩ
m c
ủ
a s
ự
phát tri
ể
n
tâm l
ý
, là k
ế
t qu
ả
c
ủ
a vi
ệ
c d
ự
đoán tương lai c
ủ
a ng
ườ
i đó và là k
ể
có m
ộ
t
đườ
ng l
ợ
i ích cho t
ì
nh hu
ố
ng này và m
ộ
t
đườ
ng l
ợ
i ích khác cho
t
ì
nh hu
ố
ng khác.
Đườ
ng l
ợ
i ích c
ủ
a t
ừ
đị
nh thu
ộ
c ba nhà qu
ả
n l
ý
khác nhau trong
h
ì
nh 11.2 cho th
ấ
y đi
ề
u đó. Thái
độ
c
ủ
a h
ọ
d
ễ
dàng bi
ể
u l
ộ
ra t
ừ
s
ự
ể
m l
ợ
i nhu
ậ
n ) ch
ỉ
làm tăng m
ộ
t l
ượ
ng nh
ỏ
l
ợ
i ích c
ủ
a
anh ta, nhưng m
ộ
t s
ự
d
ị
ch chuy
ể
n sang trái đi
ể
m l
ợ
A
H
ì
nh 11.2: Ba
đườ
ng l
ợ
i
Ých củ
a ba
ng
ườ
i khác
nhau
Đ
Ò
án môn h
ọ
c
SV: Mai Văn Hùng - L
ớ
p: Th
ố
ng kê - 43B
19
Phân tích bi
ể
u hi
ệ
a anh ta 1 đơn v
ị
theo tr
ụ
c
đứ
ng. Trong khi chuy
ể
n d
ị
ch sang phía thi
ệ
t h
ạ
i ch
ỉ
40 tri
ệ
u
đồ
ng làm gi
ả
m l
ợ
i
ích c
ủ
a anh ta c
ũ
ng 1 đơn v
m.
A l
ạ
i là ngư
ờ
i hoàn toàn khác t
ừ
đườ
ng l
ợ
i ích c
ủ
a anh ta, th
ấ
y m
ộ
t m
ứ
c
l
ợ
i nhu
ậ
n nh
ấ
t
đị
nh làm tăng l
ợ
ừ
80
đế
n 100 tri
ệ
u
đồ
ng) làm tăng l
ợ
i ích c
ủ
a bà ta t
ừ
0
đế
n +5 đơn v
ị
trên tr
ụ
c
đứ
ng. Trong khi gi
ả
m l
ợ
i nhu
ậ
n c
ủ
a bà c
ng
ườ
i ch
ị
u chơi. Anh ta nh
ậ
n th
ứ
c r
õ
ràng thi
ệ
t h
ạ
i l
ớ
n c
ũ
ng s
ẽ
không làm cho
m
ọ
i vi
ệ
c tr
ở
nên x
ấ
u hơn so v
thu
đượ
c l
ợ
i nhu
ậ
n cao.
Ta nh
ậ
n th
ấ
y ng
ườ
i K v
ề
m
ặ
t tài chính r
ấ
t sung túc, l
ạ
i là nhà kinh
doanh mà m
ấ
t 60 tri
ệ
u
đồ
ng ho
ặ
đồ
ng
c
ũ
ng b
ằ
ng nhau v
ì
đườ
ng l
ợ
i ích c
ủ
a ông ta tr
ở
thành m
ộ
t
đườ
ng th
ẳ
ng nên
ông ta có th
ể
s
ử
d
ụ
ng m
hành
độ
ng khi
giá tr
ị
d
ự
đoán dương, T s
ẽ
yêu c
ầ
u m
ộ
t giá tr
ị
d
ự
đoán cao
đố
i v
ớ
i k
ế
t qu
ả
,
c
ò
n A có th
ể
đồ
h
ọ
a v
ề
quá tr
ì
nh ra quy
ế
t
đị
nh. V
ớ
i mô
h
ì
nh này, s
ử
d
ụ
ng l
ý
thuy
ế
t xác su
ấ
t vào vi
ệ
c phân tích nh
ữ
p: Th
ố
ng kê - 43B
20
* Nhi
ề
u y
ế
u t
ố
chưa bi
ế
t nhưng có th
ể
bi
ể
u hi
ệ
n thông qua m
ộ
t lo
ạ
t xác
su
ấ
t riêng r
ẽ
ho
ặ
c phân ph
t qu
ả
thu
đượ
c, vi
ệ
c bán các tài s
ả
n v
ậ
t ch
ấ
t,
qu
ả
n l
ý
d
ự
án, chương tr
ì
nh nhân s
ự
và chi
ế
n l
ượ
c s
ả
n ph
Ta s
ử
d
ụ
ng cây quy
ế
t
đị
nh
để
giúp giám
đố
c khu d
ị
ch v
ụ
này quy
ế
t
đị
nh
xem dơn v
ị
c
ủ
a ông s
ẽ
ho
ạ
t
ợ
i nhu
ậ
n thu
đượ
c có th
ể
tóm t
ắ
t trong
b
ả
ng d
ướ
i đây:
Phân ph
ố
i l
ượ
ng mưa và l
ợ
i nhu
ậ
n c
ủ
a khu b
ã
i t
ắ
m
0,4
G
ầ
n đây ông giám
đố
c
đã
nh
ậ
n
đượ
c
đề
ngh
ị
c
ủ
a công ty khách s
ạ
n
trong vùng xem thuê khu b
ã
i t
ắ
m trong mùa hè và tr
ả
45.000 ngàn
đồ
ng l
ả
năng
đầ
y
đủ
, b
ấ
t k
ể
l
ượ
ng
n
ướ
c mưa ít. N
ế
u quy
ế
t
đị
nh s
ử
d
ụ
ng n
ướ
c nhân t
ạ
o b
ổ
ng 12 tri
ệ
u
đồ
ng m
ộ
t
mùa không k
ể
s
ử
d
ụ
ng nhi
ề
u hay ít. Chi phí s
ử
d
ụ
ng cho máy bơm là 10 tri
ệ
u
đồ
ng n
ế
u mưa l
ớ
n hơn 40cm, 50 tri
ệ
u
c
SV: Mai Văn Hùng - L
ớ
p: Th
ố
ng kê - 43B
22
H
ì
nh d
ướ
i 11.3 tr
ì
nh bày v
ấ
n
đề
c
ủ
a ông giám
đố
c khu b
ã
i t
ắ
m d
ướ
i
d
ạ
i t
ắ
m
4.4.2. Nguyên t
ắ
c phân tích cây quy
ế
t
đị
nh
Có hai nguyên t
ắ
c th
ự
c hi
ệ
n:
Th
ứ
nh
ấ
t, n
ế
u phân tích đi
ể
m nút kh
ả
năng có th
ể
ấ
y v
ớ
i m
ứ
c l
ợ
i nhu
ậ
n ghi c
ở
t
ậ
n cùng c
ủ
a nhánh. Sau đó c
ộ
ng
t
ấ
t c
ả
các k
ế
t qu
ả
tính
đượ
c c
ủ
đoán l
ớ
n nh
ấ
t trong t
ấ
t c
ả
các giá tr
ị
cra các cành b
ắ
t
ngu
ồ
n t
ừ
nút này. B
ằ
ng cách
ấ
y, ta ch
ọ
n
đượ
c cành có k
ế
t qu
ả
d
ỏ
ý
r
ằ
ng chúng b
ị
lo
ạ
i b
ỏ
.
Cho thuê
45.000
> 40cm
120.000
0,4
20-40cm
40.000
0,2
< 20cm
-40.000
0,4
> 40cm
98.000
0,4
20-40cm
58.000
0,2
< 20cm
c
SV: Mai Văn Hùng - L
ớ
p: Th
ố
ng kê - 43B
23
V
ấ
n
đề
quy
ế
t
đị
nh c
ủ
a ông Giám
đố
c khu b
ã
i t
ắ
m
đượ
c minh h
ọ
a
ở
h
ế
t
đị
nh t
ố
i ưu c
ủ
a ông ta là
độ
c l
ậ
p m
ở
khi d
ị
ch v
ụ
b
ã
i t
ắ
m
và có thuê thi
ế
t b
ị
bơm n
ướ
c.
5. KINH
c t
ì
m v
ố
n có th
ể
do nhu c
ầ
u c
ủ
a m
ộ
t công ty mu
ố
n m
ở
r
ộ
ng ho
ạ
t
độ
ng s
ả
n xu
ấ
t, và c
ũ
ng có th
ể
ả
o
đả
m thành công
đế
n
nhà
đầ
u tư
để
t
ì
m v
ố
n th
ì
c
ầ
n lưu
ý
nh
ữ
ng đi
ể
m g
ì
? Tr
ướ
c tiên là b
ạ
đị
nh đúng
đắ
n, đưa d
ự
án c
ủ
a
công ty m
ì
nh
đế
n đúng v
ớ
i nhà
đầ
u tư có
đủ
ti
ề
m l
ự
c và quan tâm
đế
n d
ự
án
c
ủ
a m
ũ
ng như đem m
ộ
t d
ự
án
đầ
u tư
ở
Trung
Qu
ố
c
đế
n vi
ế
ng m
ộ
t nhà
đầ
u tư chuyên v
ề
Ấ
n
Độ
.
Đã
m
ạ
ệ
p. Nh
ữ
ng nhà qu
ả
n tr
ị
c
ầ
n
Cho thuê
45.000
> 40cm
120.000
0,4
20-40cm
40.000
0,2
< 20cm
-40.000
0,4
> 40cm
98.000
0,4
20-40cm
58.000
0,2
< 20cm
18.000
0,4
ọ
c
SV: Mai Văn Hùng - L
ớ
p: Th
ố
ng kê - 43B
24
n
ắ
m
đượ
c nh
ữ
ng cơ h
ộ
i khoa h
ọ
c
để
phân tích m
ộ
t cách r
õ
ràng và ngh
ệ
thu
ậ
t
để
ế
t ph
ụ
c.
5.2. Chính sách
đầ
u tư c
ủ
a Vi
ệ
t Nam
*
Đã
t
ố
t hơn nhưng chưa
đủ
:
Theo s
ố
li
ệ
u kh
ả
o sát,
đế
n 80% các doanh nghi
ệ
p
ở
nh
ì
n th
ấ
y th
ị
tr
ườ
ng Vi
ệ
t Nam có nhi
ề
u
tri
ể
n v
ọ
ng phát tri
ể
n và c
ả
m th
ấ
y an tâm khi
đầ
u tư vào n
ướ
c có n
ề
n chính tr
đây
đã
thu
ậ
n l
ợ
i hơn tr
ướ
c. K
ế
t qu
ả
cho th
ấ
y n
ỗ
l
ự
c c
ả
i thi
ệ
n
môi tr
ườ
ng
đầ
u tư c
ủ
a Vi
ệ
thi
ế
u
ổ
n
đị
nh, hay thay
đổ
i b
ấ
t ng
ờ
. Tuy môi tr
ườ
ng
đã
t
ố
t hơn
tr
ướ
c nhưng v
ẫ
n chưa sánh b
ằ
ng m
ộ
t s
ố
đề
đặ
t ra là Vi
ệ
t Nam c
ầ
n làm g
ì
để
có th
ể
thuy
ế
t ph
ụ
c nhà
đầ
u tư
n
ướ
c ngoài l
ự
a ch
ọ
n Vi
ệ
t Nam.
* C
ẫ
n c
ò
n h
ạ
n ch
ế
các doanh
nghi
ệ
p n
ướ
c ngoài
đầ
u tư vào nhi
ề
u l
ĩ
nh v
ự
c như nh
ậ
p kh
ẩ
u, d
ị
ch v
ụ
v
ậ
trong quy
đị
nh b
ắ
t bu
ộ
c v
ề
t
ỷ
l
ệ
n
ộ
i
đị
a hóa trong m
ộ
t s
ố
ngành công nghi
ệ
p ô tô, xe máy, đi
ệ
n t
ử
, xóa b
ỏ
gi
ợ
p
đồ
ng lao
độ
ng vô th
ờ
i h
ạ
n
đố
i v
ớ
i ng
ườ
i lao
độ
ng có h
ợ
p
đồ
ng lao
độ
ng
đượ
c
Đ
Ò
án môn h
ọ
c thuê lao
độ
ng.
Theo Lu
ậ
t
đấ
t đai hi
ệ
n nay, th
ờ
i h
ạ
n thuê
đấ
t
đố
i v
ớ
i nhà
đầ
u tư
ở
Vi
ệ
t
Nam th
ườ
ng là 50 năm, trong tr
ườ
d
ự
ng cơ s
ở
h
ạ
t
ầ
ng th
ườ
ng kéo dài, có khi
đế
n 5-10 năm. Do v
ậ
y, th
ờ
i gian
th
ự
c hi
ệ
n kinh doanh gi
ả
m. Hơn n
ữ
a, các nhà
đầ
u tư n
ướ
c ngoài c
ầ
n làm cho môi tr
ườ
ng
đầ
u tư
ở
Vi
ệ
t Nam
kém h
ấ
p d
ẫ
n.
V
ì
v
ậ
y, v
ấ
n
đề
đặ
t ra cho
Đả
ng và Chính ph
ủ
Nhà n
ự
c và hi
ệ
u qu
ả
ho
ạ
t
độ
ng c
ủ
a các
cơ quan th
ự
c thi pháp lu
ậ
t; xây d
ự
ng hoàn thi
ệ
n h
ệ
th
ố
ng pháp lu
ậ
t, ch
ế
độ
u tư n
ướ
c ngoài. N
ướ
c ta s
ẽ
ti
ế
n nhanh
để
tr
ở
thành m
ộ
t n
ướ
c công nghi
ệ
p hóa và hi
ệ
n
đạ
i hóa.