Kinh Tế Thị Trường và hình thái của Kinh Tế Thị Trường và vai trò của nó trong nền Kinh Tế của Việt Nam - Pdf 21

Đ
Ò
án môn h

c
SV: Mai Văn Hùng - L

p: Th

ng kê - 43B
1
L
ỜI

MỞ

ĐẦURa quy
ế
t
đị
nh - đó là nhi

m v

quan tr

ng nh


ưở
ng t

i hi

u qu


c

a đơn v

m
ì
nh qu

n l
ý
. N
ế
u có th

t

ng h

p thành m

t t


nh là hành vi sáng t

o c

a nhà qu

n tr

nh

m
đị
nh ra chương
tr
ì
nh và tính ch

t ho

t
độ
ng c

a t

ch

c nh

m

a h

th

ng
qu

n tr

và vi

c phân tích các thông tin v

hi

n t
ượ
ng c

a h

th

ng đó.
Để
ra quy
ế
t
đị
nh nhà qu


ng kê trên l
ý
thuy
ế
t là m

t
cơ s

khoa h

c nh

t hi

n nay mà các nhà qu

n tr

chưa hi

u h
ế
t tác d

ng và
v

n d


n hành
độ
ng và c

vi

c l

a ch

n có
ý
t
ưở
ng
h

p l
ý
v

các h

u qu

kinh t
ế
, x
ã


u thi
ế
u xót. Em mong th

y
xem xét và cho em nh

ng l

i khuyên xác đáng. Em xin chân thành c

m ơn s


h
ướ
ng d

n t

n t
ì
nh c

a th

y Nguy

n H


QUYẾT

ĐỊNH
TRONG
QUẢN

TRỊ

1.1. Khái ni

m
Trong m

i t

ch

c luôn luôn t

n t

i nhu c

u gi

i quy
ế
t các v


ng và l

a ch

n các phương án t

i ưu.
Vi

c này t

t y
ế
u
đò
i h

i các nhà qu

n tr

cân nh

c, l

a ch

n và đi
đế
n

nh ra
chương tr
ì
nh và tính ch

t ho

t
độ
ng c

a t

ch

c
để
gi

i quy
ế
t m

t v

n
đề

đã



c phân tích các thông tin v

hi

n t
ượ
ng c

a h

th

ng
đó.
1.3. Vai tr
ò

Các quy
ế
t d

nh v

qu

n tr

có vai tr
ò


y
ế
u và là trung tâm c

a m

i
ho

t
độ
ng v

qu

n tr

. Không th

nói
đế
n ho

t
độ
ng v

qu



t b

i trong các t

ch

c ph

thu

c r

t nhi

u vào
các quy
ế
t
đị
nh c

a các nhà qu

n tr

.
- Xét v

m

n li
ế
ng, s

t

phát, s

t

đi

u ch

nh ho

c b

t c

th

t


đồ
ng
b

ng máy móc tinh x


a m

t t

ch

c nên m

c
độ
tương tác

nh h
ưở
ng gi

a chúng v

i
nhau là c

c k

ph

c t

p và h
ế

ườ
ng.
Đ
Ò
án môn h

c
SV: Mai Văn Hùng - L

p: Th

ng kê - 43B
3
1.4. Ch

c năng c

a các quy
ế
t
đị
nh
Quy
ế
t
đị
nh là trái tim c

a m


- L

a ch

n phương án t

i ưu
-
Đị
nh h
ướ
ng
- B

o
đả
m các y
ế
u t

th

c hi

n
- Ph

i h

p hành

u qu

trong kinh doanh
- B

o
đả
m tính hi

u l

c
2. L
Ý

THUYẾT

QUYẾT

ĐỊNH
LÀ CƠ
SỞ
KHOA
HỌC

CỦA

VIỆ
C RA
QUYẾT

c quan tr

ng nh

t c

a nh

ng ng
ườ
i qu

n l
ý
là ra các quy
ế
t
đị
nh.
Không ph

i ch

có quan ch

c c

p Chính ph

hay giám


i ra các quy
ế
t
đị
nh. V

y cơ s

c

a vi

c ra các quy
ế
t
đị
nh


nh

ng con ng
ườ
i này là g
ì
? Th

c t
ế


u qu

n

ng n

.
Nghiên c

u nh

ng cơ s

c

a vi

c ra quy
ế
t
đị
nh m

t cách khoa h

c s


giúp ta nh

t

t y
ế
u s

x

y ra n
ế
u như các quy
ế
t
đị
nh
đượ
c ch

p nh

n.
H

u h
ế
t nh

ng quy
ế
t đ

h

u như không có thông tin hoàn ch

nh v


nh

ng đi

u s

x

y ra trong tương lai.
Trong 25 năm g

y đây các nhà qu

n l
ý

đã
s

d

ng phương pháp và k



p: Th

ng kê - 43B
4
b

t
đị
nh, ho

c m

t s

tr
ườ
ng h

p h

u như thi
ế
u hoàn ch

nh. L
ĩ
nh v

c thóng kê

thuy
ế
t này là công c

khoa h

c nh

t mà các nhà qu

n l
ý
c

n hi

u
bi
ế
t và dùng
để
ra quy
ế
t
đị
nh. Khi đưa ra m

t v

n

, ta ph

i xem xét v

n
đề

ki

m
đị
nh là ch

p nh

n hay b

bác b

. Trong l
ý
thuy
ế
t quy
ế
t
đị
nh chúng ta
ph


nh h
ưở
ng c

a hành
độ
ng d
ướ
i d

ng ti

n
đề
.
M

t nhà qu

n l
ý
, ng
ườ
i ph

i l

a ch

n t

i mà nó có th

là h

u
qu

c

a m

i hành
độ
ng. Áp d

ng l
ý
thuy
ế
t quy
ế
t
đị
nh h

p l
ý
v

các h

n ho

c thi

t h

i c

a t

ng hành
độ
ng.
3. N
HỮNG

VẤN

ĐỀ
CHUNG
CỦA



THUYẾT

QUYẾT

ĐỊNH


t
đị
nh, nhưng l

i có

nh h
ưở
ng sâu s

c t

i vi

c ra quy
ế
t
đị
nh.
Ví d

: m

t nhà qu

n l
ý
trong m

t t

n làm vi

c,
không yên

n v

gia
đì
nh, n

i b

th
ì
không đoàn k
ế
t th
ì
s

không th

nào l

i
b
ì
nh t
ĩ

để
c

i t

o, thích nghi và
để
t

o ra nh

ng
đi

u ki

n thu

n l

i cho vi

c đưa ra
đượ
c nh

ng quy
ế
t
đị


m vi mô: x
ã
h

i, thu nh

p qu

c dân, t


nhiên,
Đ
Ò
án môn h

c
SV: Mai Văn Hùng - L

p: Th

ng kê - 43B
5
Môi tr
ườ
ng bên trong: văn hóa c

a đơn v


ườ
i trung gian, gia
đì
nh ng
ườ
i ra quy
ế
t
đị
nh.
Để
t

o ra
đượ
c môi tr
ườ
ng ra quy
ế
t
đị
nh
đượ
c thu

n l

i, tho

i mái

ng cu

c phân tích này là nh

m vào vi

c phân tích cơ
ch
ế
, quy lu

t

nh h
ưở
ng c

a t

ng y
ế
u t

, môi tr
ườ
ng
đế
n các khâu, các m

t

t
ì
m ra gi

i pháp thích h

p
để
c

i t

o, bi
ế
n
đổ
i, thích nghi và
t

n t

i chung v

i chúng m

t cách có l

i nh

t.

ng v

t trong t

nhiên m

i ho

t
độ
ng con ng
ườ
i
(b
ì
nh th
ườ
ng ch

không ph

i là nh

ng ng
ườ
i m

t trí)
đề
u c


y, mu

n không b

l

c
đườ
ng, m

t phương h
ướ
ng đèu c

n ph

i xác
đị
nh r
õ

m

c tiêu nh

m gi

i quy
ế


m v

. Như v

y m

c
tiêu c

a các quy
ế
t
đị
nh là cái đích c

n
đế
n trong các quy
ế
t
đị
nh v

qu

n tr

.
Trong th

a nó v

i m

c tiêu ra sao? Theo quan đi

m
c

a tôi th
ì
chúng ta nên th

a nh

n quan đi

m “m

c đích” là cái đích cu

i cùng
c

n
đạ
t t

i, c
ò


ra quy
ế
t
đị
nh
qu

n l
ý
mà không có m

c tiêu. V
ì
m

c tiêu là l
ĩ
nh v

c ho

t
độ
ng t

t y
ế
u, là cơ
s

ò
quan tr

ng c

a m

c tiêu trong vi

c ra quy
ế
t
đị
nh qu

n tr




ch

nó có tính
đị
nh h
ướ
ng cho các ho

t
độ

nh đúng
đắ
n m

c tiêu trong vi

c ra quy
ế
t
đị
nh qu

n tr


m

t yêu c

u h
ế
t s

c quan tr

ng. Như v

y c

n ph

t
phát t

cơ s

khoa h

c c

a nó. Sau đây là nh

ng cơ s

khoa h

c ch

y
ế
u:
- Nh

ng v

n
đề
c

t l
õ

ĩ
nh v

c ra
quy
ế
t
đị
nh và th

c hi

n các quy
ế
t
đị
nh v

qu

n tr

.
- Kh

năng t

ch

c th


đây th
ườ
ng là:
- Ph

i r
õ
ràng
- Có tính kh

thi
- Có th


đượ
c ki

m soát
đượ
c.
- Ph

i phù h

p v

i
đò
i h


c tiêu: tr
ướ
c khi ra quy
ế
t
đị
nh c

n ph

i xem xét toàn di

n
nh

ng v

n
đề
có liên quan
để

đề
ra các m

c tiêu có tính h

th


ướ
c xác
đị
nh m

c tiêu trong vi

c ra quy
ế
t
đị
nh
đượ
c mô t

theo sơ
đồ
sau: Ý
th

c v

n
đề

7

3.2.2. Nh

ng chi
ế
n l
ượ
c
Chi
ế
n l
ượ
c kinh doanh là phương th

c c

th

hóa cách th

c hi

n m

c
tiêu, là cơ s

quan tr


t
độ
ng c

a t

ch

c.
- B

o
đả
m th
ế
ch


độ
ng khi th

c hi

n các m

c tiêu.
- Huy
độ
ng, khai thác và t


độ
ng
đế
n quy
ế
t
đị
nh.
- Ph
ò
ng ng

a chi
ế
n l
ượ
c r

i ro và nguy cơ n
ế
u nó có kh

năng xu

t hi

n
và t

n d

ế
t
đị
nh.
2.3.2. T
ì
nh hu

ng h

u qu


Nh

ng s

ki

n x

y ra ngoài s

ki

m soát c

a ng
ườ
i ra quy

a
chúng t

o nên nhi

u khó khăn hơn thu

n l

i trong đi

u ki

n b

t
đị
nh.
Để
đưa ra nh

ng quy
ế
t
đị
nh sáng su

t các nhà qu

n tr

t
đị
nh c

a m
ì
nh
t

nh

ng gi

thi
ế
t v

các t
ì
nh hu

ng có th

x

y ra,
để
đưa ra các bi

n háp kh



2.2.4. Xác su

t c

a t
ì
nh hu

ng h

u qu


Tính b

t
đị
nh g

n v

i nh

ng h

u qu

hay tính hu


thi
ế
t v

nh

ng t
ì
nh hu

ng b

t
đị
nh có th

x

y ra. Qua vi

c thu th

p các thông tin v

các y
ế
u t

c

p: Th

ng kê - 43B
8
tin b

ng các phân tích
đị
nh tính và
đị
nh l
ượ
ng r

i tính xác su

t r

i ro c

a t
ì
nh
hu

ng h

u qu

có th


i d

a trên cơ
s

c

a m

t b

n k
ế
ho

ch. B

n k
ế
ho

ch đó ph

i
đặ
t ra các m

c tiêu c


Đo l
ườ
ng, tính toán l

i nhu

n hay giá tr

c

a nh

ng hành
độ
ng khác
nhau, ta có
đượ
c nh

ng k
ế
t qu

hay nh

ng k
ế
t toán. Trong tính toán c

n ph

XÁC
SUẤT

LỢI

NHUẬN

D

đoán trong đi

u ki

n b

t
đị
nh và xác
đị
nh
để
đưa ra nh

ng quy
ế
t
đị
nh
3.1. Tính xác su



i ro. Nh

ng
ngành có l

i nhu

n l

n th
ì
m

c r

i ro v

thua l

l

i cao và ng
ượ
c l

i th
ì
nh


n nhà qu

n tr

tr
ướ
c khi ra quy
ế
t
đị
nh c

n ph

i tính toán m

c
độ
xác
su

t thành công, có
đủ
d
ũ
ng c

m
để
đưa ra các quy

i giá 1.000đ. B

t c

t

bào nào không
đượ
c bán trong ngày
đề
u hoàn
toàn không c
ò
n giá tr


đố
i v

i anh ta. V

n
đề

đặ
t ra v

i ng
ườ
i bán báo là xác


)
S

ngày bán báo
m

c tương

ng
Xác su

t bán báo c

a
t

ng m

c bán (l

n)
Đ
Ò
án môn h

c
SV: Mai Văn Hùng - L

p: Th

c quy
ế
t
đị
nh t

i ưu anh ta s

quy
ế
t
đị
nh mua 500 t


báo vào ngày mai
để
bán l

i. B

i v
ì
xác su

t anh ta bán
đượ
c h
ế
t 500 t

nh đưa ra ph

i
đạ
t m

c tiêu t

i đa hóa l

i nhu

n
thay cho t

i thi

u hóa thi

t h

i.
3.2.1. Tr
ướ
c m

i s

thay
đổ

n tranh M

- Ir

c n

ra. Giá c

a
các nguyên li

u
đầ
u vào tăng, m

t s

doanh nghi

p ch

u s

c ép c

a thương
tr
ườ
ng.
Giá m


đế
n nhà s

n
xu

t.
Khi các Nhà n
ướ
c đi

u ch

nh giá xăng d

u các doanh nghi

p
đã
ph

i
chu

n b

tâm l
ý
v

n tăng
1,2%; xi măng tăng t

0,73
đế
n 1,1% tùy lo

i; thép tăng 0,35%; gi

y tăng
2,4%; cá xa b

tăng 100
đồ
ng/kg và lúa
đồ
ng b

ng sông C

u Long tăng 3 đ/kg.
Đi

u này có ngh
ĩ
a là khi đó chi
ế
n tranh M

- Ir


tăng v

t.
Đ
Ò
án môn h

c
SV: Mai Văn Hùng - L

p: Th

ng kê - 43B
10
Ch

u tác đông c

a giá d

u, giá nh

p kh

u nhi

u lo

i nguyên li


p đang
đồ
ng lo

t tăng
giá v

i m

c chóng m

t. Giá nguyên li

u nh

p kh

u PEAB t

670 USD/t

n
đã

tăng lên 750 USD/t

n, PELD t

700 lên 770 USD/t

ũ
ng tăng giá. Các lo

i dung môi
chi
ế
t xu

t t

xăng d

u ph

c v

ngành s

n xu

t sơn c
ũ
ng đang tăng lên t

30
đế
n 40% so v

i tr
ướ

c có th

kéo dài. Nhưng theo phân
đị
nh t
ì
nh h
ì
nh th
ì
xác
su

t cu

c chi
ế
n tranh M

- Ir

c kéo dài là r

t th

p, b

i v
ì
ti

c, giá d

u m

s


s

m b
ì
nh

n tr

l

i như c
ũ
.
Có m

t s

doanh nghi

p
đã
quy
ế


n l
ượ
ng s

n xu

t xu

ng
để
h

n ch
ế
m

c thi

t h

i. M

t s

doanh
nghi

p
đã


n th

tr
ườ
ng c

a m
ì
nh.
Nhưng có m

t s

doanh nghi

p quy
ế
t
đị
nh gi

nguyên giá c
ũ

để
tăng
kh

năng c

t h

i tr
ướ
c m

t. Khi cu

c
chi
ế
n tranh M

- Ir

c s

m k
ế
t thúc, giá d

u m

b
ì
nh

n tr

l


r

ng s

n xu

t
để
t

i đa hóa l

i nhu

n. Nh

ng doanh
nghi

p này
đã
làm cho kim ng

ch xu

t nh

p kh


Ò
án môn h

c
SV: Mai Văn Hùng - L

p: Th

ng kê - 43B
11
3.2.2. Trong ho

t
độ
ng thương m

i
Quy
ế
t ra quy
ế
t
đị
nh ph

i tính tr
ướ
c m

c t

ra thi

t h

i. Do chi phí b

o qu

n, lưu kho cao, hàng hóa b

hư h

ng, s

v
ò
ng
quay c

a v

n ch

m. Nhưng cái
đò
i h

i nhà qu

n tr


i thi

u
hóa thi

t h

i nói trên. Quy
ế
t
đị
nh đó ph

i có cơ s

khoa h

c th
ì
m

i đem l

i
hi

u qu

. Sau đây là m

nh s

n ph

m
s

không c
ò
n giá tr

n
ế
u không bán
đượ
c vào ngày
đầ
u tiên. n
ế
u ng
ườ
i mua
ngày mai yêu c

u s

gi

nho nhi


ng ph

i tính chi phí do thi

t h

i do d

tr

qu

gi

nho cho m

t ngày
nào đó. N
ế
u ng
ườ
i bán d

tr

13 gi

nhưng ch

bán

ò
n giá tr

.
Quan sát 100 ngày bán hàng cho nh

ng thông tin trong b

ng sau:
B

ng 11.2: T
ì
nh h
ì
nh bán nho trong 10 ngày
S

gi

bán
đượ
c
trong 1 ngày
S

ngày bán
đượ
c
hàng m

để
tính l

i nhu

n
* L

i nhu

n có đi

u ki

n
B

ng 11.3: B

ng l

i nhu

n có đi

u ki

n
Đ
Ò

10 gi


11 gi


12 gi


13 gi


10
150.000
1.150.000
30.000
45.000
11
150.000
165.000
130.000
95.000
12
150.000
165.000
180.000
145.000
23
150.000
165.000

n

ch

m

t m

c l

i nhu

n nh

t
đị
nh thu
đượ
c
là do th

c hi

n m

c d

tr

(10, 11, 12, 13 gi

để
t

i đa m

c l

i nhu

n thu
đượ
c. Nó
ch

nh

n m

nh
đế
n k
ế
t qu

tương

ng gi

a s


i nhu

n d

đoán
B

ng 11.4: L

i nhu

n d

đoán tr
ườ
ng h

p ch

d

tr

10 gi


M

c nhu c


ườ
ng
L

i nhu

n
d

đoán
1
2
3
(4) = (3)x(2)
10
150.000
0,15
22.500
11
150.000
0,20
30.000
12
150.000
0,40
60.000
13
150.000
0,25
37.500


tr
ườ
ng v

nho (gi

)
L

i nhu

n
có đi

u ki

n
Xác su

t bán hàng theo
m

c nhu c

u th

tr
ườ
ng

33.000
12
165.000
0,40
66.000
13
165.000
0,25
41.250 100
15.700

Đ
Ò
án môn h

c
SV: Mai Văn Hùng - L

p: Th

ng kê - 43B
14
B

ng 11.6: L

i nhu

i nhu

n
có đi

u ki

n
Xác su

t bán hàng theo
m

c nhu c

u th

tr
ườ
ng
L

i nhu

n
d

đoán
1
2


đoán trong tr
ườ
ng h

p d

tr

13 gi


M

c nhu c

u th


tr
ườ
ng v

nho (gi

)
L

i nhu


10
45.000
0,15
6.750
11
95.000
0,20
19.000
12
145.000
0,40
58.000
13
195.000
0,25
48.750 100
132.500

Ta v

a m

i tính
đượ
c l

i nhu



đượ
c d

tr

m

i ngày, l

i nhu

n d

đóan hàng ngày là
150.000đ
- N
ế
u 11 gi


đượ
c d

tr

m

i ngày, l


c
SV: Mai Văn Hùng - L

p: Th

ng kê - 43B
15
- N
ế
u 13 gi


đượ
c d

tr

m

i ngày, l

i nhu

n d

đoán hàng ngày là
132.500đ.
M



n nh

t.
3.2.3. M

c l

i nhu

n d

đoán do có thông tin hoàn h

o.
T

ví d

trên, trong tr
ườ
ng h

p có thông tin hoàn h

o, ng
ườ
i ta có th





tr
ườ
ng v

nho (gi

)
L

i nhu

n
có đi

u ki

n
Xác su

t bán hàng theo
m

c nhu c

u th

tr
ườ


100
176.250

Gi

s

ng
ườ
i bán hàng nho có th


đượ
c k
ế
t qu

d

đoán r

t chính
xác v

tương lai. V

y, đi

u này có


thu kho

n l

i nhu

n trung b
ì
nh
ngày là 176.250đ nên anh ta có
đượ
c thông tin hoàn h

o v

tương lai, l

i
nhu

n d

đoán thu hàng ngày l

n nh

t mà anh ta có th

thu

đó là m

c t

i đa anh ta có th

thu thêm do s

d

ng thông tin hoàn h

o.
Chênh l

ch này g

i là giá tr

d

đoán c

a thông tin hoàn h

o.
Đ
Ò
án môn h


t đơn v

hàng hóa th
ì
kh

năng thi

t h

i là bao nhiêu và k
ế
t qu

thu
đượ
c là bao nhieu.
Khi m

t đơn v

hàng hóa b

sung
đượ
c đem bán th
ì
hai tr
ườ
ng h

tr
ướ
c v

ng
ườ
i bán nho, l

i nhu

n biên do bán m

t đơn v


b

sung là 15.000đ. V

n
đề
này
đượ
c ph

n ánh như sau: N
ế
u ta d

tr


ta quy
ế
t
đị
nh d

tr

11 đơn v

m

i ngày.
N
ế
u đơn v

11
đượ
c bán đi (khi đó nhu c

u là 11, 12, 13 đơn v

) th
ì
l

i nhu


nào do d

tr


thêm m

t đơn v

hàng hóa mà không bán
đượ
c. Tr
ườ
ng h

p này g

i là gi

m
l

i nhu

n có đi

u ki

n. M


n
M

c d

tr

có th


đượ
c
Kh

năng nhu
c

u v

nho (gi

)
Xác su

t bán hàng theo các
m

c nhu c

u th

150.000
165.000
180.000
145.000
23
0,25
150.000
165.000
180.000
195.000

100 Ta quy
ế
t
đị
nh d

tr

1 đơn v

. N
ế
u đơn v

c
SV: Mai Văn Hùng - L

p: Th

ng kê - 43B
17
S

đơn v


đượ
c d

tr

tăng thêm v

i đi

u ki

n l

i nhu

n biên d

đoán

đị
nh s


l
ượ
ng hàng t

i ưu c

n nh

p
để
đem l

i hi

u qu

cao nh

t.
4.2. S

d

ng phân ph

i xác su

Độ
l

ch tiêu chu

n c

a phân ph

i
- T
ì
nh h
ì
nh bán hàng ngày tr
ướ
c đây: 10 đơn v

.
- Chi phí cho m

t đơn v

: 20.000 đơn v


- Giá bán cho m

t đơn v



P
*
=
Error!
=
Error!

=
Error!
= 0,6
Ta có th

bi

u di

n xác su

t này theo
đườ
ng cong phân ph

i chu

n



n l
ý
mu

n tăng qui mô bán hàng cho
đế
n khi
đạ
t
đượ
c đi

m Q.
V

y ph

i tính đi

m Q.
0
0.35
độ

l

ch
chu


ng 0,25
độ
l

ch chu

n.
Ta t
ì
m Q như sau:
0,25
độ
l

ch chu

n = 0,25 x 10 = 2,5 đơn v


Đi

m Q = trung b
ì
nh - 25 đơn v


= 60 – 2,5 = 57,5 » s

đơn v


i ng
ườ
i là s

n ph

m c

a s

phát tri

n
tâm l
ý
, là k
ế
t qu

c

a vi

c d

đoán tương lai c

a ng
ườ
i đó và là k


có m

t
đườ
ng l

i ích cho t
ì
nh hu

ng này và m

t
đườ
ng l

i ích khác cho
t
ì
nh hu

ng khác.
Đườ
ng l

i ích c

a t


đị
nh thu

c ba nhà qu

n l
ý
khác nhau trong
h
ì
nh 11.2 cho th

y đi

u đó. Thái
độ
c

a h

d

dàng bi

u l

ra t

s



m l

i nhu

n ) ch

làm tăng m

t l
ượ
ng nh

l

i ích c

a
anh ta, nhưng m

t s

d

ch chuy

n sang trái đi

m l




A
H
ì
nh 11.2: Ba
đườ
ng l

i
Ých củ
a ba
ng
ườ
i khác
nhau
Đ
Ò
án môn h

c
SV: Mai Văn Hùng - L

p: Th

ng kê - 43B
19

Phân tích bi

u hi


a anh ta 1 đơn v

theo tr

c
đứ
ng. Trong khi chuy

n d

ch sang phía thi

t h

i ch

40 tri

u
đồ
ng làm gi

m l

i
ích c

a anh ta c
ũ
ng 1 đơn v

m.
A l

i là ngư

i hoàn toàn khác t


đườ
ng l

i ích c

a anh ta, th

y m

t m

c
l

i nhu

n nh

t
đị
nh làm tăng l



80
đế
n 100 tri

u
đồ
ng) làm tăng l

i ích c

a bà ta t

0
đế
n +5 đơn v

trên tr

c
đứ
ng. Trong khi gi

m l

i nhu

n c

a bà c

ng
ườ
i ch

u chơi. Anh ta nh

n th

c r
õ
ràng thi

t h

i l

n c
ũ
ng s

không làm cho
m

i vi

c tr

nên x

u hơn so v

thu
đượ
c l

i nhu

n cao.
Ta nh

n th

y ng
ườ
i K v

m

t tài chính r

t sung túc, l

i là nhà kinh
doanh mà m

t 60 tri

u
đồ
ng ho


đồ
ng
c
ũ
ng b

ng nhau v
ì

đườ
ng l

i ích c

a ông ta tr

thành m

t
đườ
ng th

ng nên
ông ta có th

s

d

ng m

hành
độ
ng khi
giá tr

d

đoán dương, T s

yêu c

u m

t giá tr

d

đoán cao
đố
i v

i k
ế
t qu

,
c
ò
n A có th


đồ
h

a v

quá tr
ì
nh ra quy
ế
t
đị
nh. V

i mô
h
ì
nh này, s

d

ng l
ý
thuy
ế
t xác su

t vào vi

c phân tích nh


p: Th

ng kê - 43B
20
* Nhi

u y
ế
u t

chưa bi
ế
t nhưng có th

bi

u hi

n thông qua m

t lo

t xác
su

t riêng r

ho

c phân ph

t qu

thu
đượ
c, vi

c bán các tài s

n v

t ch

t,
qu

n l
ý
d

án, chương tr
ì
nh nhân s

và chi
ế
n l
ượ
c s

n ph

Ta s

d

ng cây quy
ế
t
đị
nh
để
giúp giám
đố
c khu d

ch v

này quy
ế
t
đị
nh
xem dơn v

c

a ông s

ho

t


i nhu

n thu
đượ
c có th

tóm t

t trong
b

ng d
ướ
i đây:
Phân ph

i l
ượ
ng mưa và l

i nhu

n c

a khu b
ã
i t

m

0,4

G

n đây ông giám
đố
c
đã
nh

n
đượ
c
đề
ngh

c

a công ty khách s

n
trong vùng xem thuê khu b
ã
i t

m trong mùa hè và tr

45.000 ngàn
đồ
ng l


năng
đầ
y
đủ
, b

t k

l
ượ
ng
n
ướ
c mưa ít. N
ế
u quy
ế
t
đị
nh s

d

ng n
ướ
c nhân t

o b


ng 12 tri

u
đồ
ng m

t
mùa không k

s

d

ng nhi

u hay ít. Chi phí s

d

ng cho máy bơm là 10 tri

u
đồ
ng n
ế
u mưa l

n hơn 40cm, 50 tri

u

c
SV: Mai Văn Hùng - L

p: Th

ng kê - 43B
22
H
ì
nh d
ướ
i 11.3 tr
ì
nh bày v

n
đề
c

a ông giám
đố
c khu b
ã
i t

m d
ướ
i
d


i t

m

4.4.2. Nguyên t

c phân tích cây quy
ế
t
đị
nh
Có hai nguyên t

c th

c hi

n:
Th

nh

t, n
ế
u phân tích đi

m nút kh

năng có th



y v

i m

c l

i nhu

n ghi c

t

n cùng c

a nhánh. Sau đó c

ng
t

t c

các k
ế
t qu

tính
đượ
c c


đoán l

n nh

t trong t

t c

các giá tr

cra các cành b

t
ngu

n t

nút này. B

ng cách

y, ta ch

n
đượ
c cành có k
ế
t qu

d



ý
r

ng chúng b

lo

i b

.
Cho thuê
45.000
> 40cm
120.000
0,4
20-40cm
40.000
0,2
< 20cm
-40.000
0,4
> 40cm
98.000
0,4
20-40cm
58.000
0,2
< 20cm

c
SV: Mai Văn Hùng - L

p: Th

ng kê - 43B
23
V

n
đề
quy
ế
t
đị
nh c

a ông Giám
đố
c khu b
ã
i t

m
đượ
c minh h

a

h

ế
t
đị
nh t

i ưu c

a ông ta là
độ
c l

p m

khi d

ch v

b
ã
i t

m
và có thuê thi
ế
t b

bơm n
ướ
c.
5. KINH

c t
ì
m v

n có th

do nhu c

u c

a m

t công ty mu

n m

r

ng ho

t
độ
ng s

n xu

t, và c
ũ
ng có th



o
đả
m thành công
đế
n
nhà
đầ
u tư
để
t
ì
m v

n th
ì
c

n lưu
ý
nh

ng đi

m g
ì
? Tr
ướ
c tiên là b


đị
nh đúng
đắ
n, đưa d

án c

a
công ty m
ì
nh
đế
n đúng v

i nhà
đầ
u tư có
đủ
ti

m l

c và quan tâm
đế
n d

án
c

a m

ũ
ng như đem m

t d

án
đầ
u tư

Trung
Qu

c
đế
n vi
ế
ng m

t nhà
đầ
u tư chuyên v



n
Độ
.
Đã
m



p. Nh

ng nhà qu

n tr

c

n
Cho thuê
45.000
> 40cm
120.000
0,4
20-40cm
40.000
0,2
< 20cm
-40.000
0,4
> 40cm
98.000
0,4
20-40cm
58.000
0,2
< 20cm
18.000
0,4


c
SV: Mai Văn Hùng - L

p: Th

ng kê - 43B
24
n

m
đượ
c nh

ng cơ h

i khoa h

c
để
phân tích m

t cách r
õ
ràng và ngh

thu

t
để

ế
t ph

c.
5.2. Chính sách
đầ
u tư c

a Vi

t Nam
*
Đã
t

t hơn nhưng chưa
đủ
:
Theo s

li

u kh

o sát,
đế
n 80% các doanh nghi

p


nh
ì
n th

y th

tr
ườ
ng Vi

t Nam có nhi

u
tri

n v

ng phát tri

n và c

m th

y an tâm khi
đầ
u tư vào n
ướ
c có n

n chính tr

đây
đã
thu

n l

i hơn tr
ướ
c. K
ế
t qu

cho th

y n

l

c c

i thi

n
môi tr
ườ
ng
đầ
u tư c

a Vi


thi
ế
u

n
đị
nh, hay thay
đổ
i b

t ng

. Tuy môi tr
ườ
ng
đã
t

t hơn
tr
ướ
c nhưng v

n chưa sánh b

ng m

t s


đề

đặ
t ra là Vi

t Nam c

n làm g
ì

để
có th

thuy
ế
t ph

c nhà
đầ
u tư
n
ướ
c ngoài l

a ch

n Vi

t Nam.
* C


n c
ò
n h

n ch
ế
các doanh
nghi

p n
ướ
c ngoài
đầ
u tư vào nhi

u l
ĩ
nh v

c như nh

p kh

u, d

ch v

v


trong quy
đị
nh b

t bu

c v

t

l


n

i
đị
a hóa trong m

t s

ngành công nghi

p ô tô, xe máy, đi

n t

, xóa b

gi


p
đồ
ng lao
độ
ng vô th

i h

n
đố
i v

i ng
ườ
i lao
độ
ng có h

p
đồ
ng lao
độ
ng
đượ
c
Đ
Ò
án môn h


c thuê lao
độ
ng.
Theo Lu

t
đấ
t đai hi

n nay, th

i h

n thuê
đấ
t
đố
i v

i nhà
đầ
u tư

Vi

t
Nam th
ườ
ng là 50 năm, trong tr
ườ

d

ng cơ s

h

t

ng th
ườ
ng kéo dài, có khi
đế
n 5-10 năm. Do v

y, th

i gian
th

c hi

n kinh doanh gi

m. Hơn n

a, các nhà
đầ
u tư n
ướ
c ngoài c


n làm cho môi tr
ườ
ng
đầ
u tư

Vi

t Nam
kém h

p d

n.
V
ì
v

y, v

n
đề

đặ
t ra cho
Đả
ng và Chính ph

Nhà n


c và hi

u qu

ho

t
độ
ng c

a các
cơ quan th

c thi pháp lu

t; xây d

ng hoàn thi

n h

th

ng pháp lu

t, ch
ế

độ

u tư n
ướ
c ngoài. N
ướ
c ta s

ti
ế
n nhanh
để
tr


thành m

t n
ướ
c công nghi

p hóa và hi

n
đạ
i hóa.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status