Tính toán thành phần cấp phối bê tông doc - Pdf 21

5
5
-
-
4. T
4. T


NH TO
NH TO


N TH
N TH


NH PH
NH PH


N
N
(C
(C


P PH
P PH


I) Bấ TễNG

a
,

o
, w,độ bẩn, sét, mica, thành phần hạt, của vật liệu ché tạo bê tông (Xi
măng, nớc, cát, đá, phụ gia)
III/ Các phơng pháp xác định thành phần bê tông
1) Phơng pháp tra bảng
Căn cứ vào các chỉ tiêu đã biết, dựa vào bảng lập sẵn

Thành phần bê tông
Các bớc tiến hành:
- B1: Tra bảng 5-20 (tr198) XĐ tỷ lệ N/X (N/X=f(R
b
, R
x
))
Với các công trình làm việc dới nớc, tra bảng 5-21 (tr198) XĐ tỷ lệ N/X tối
đa cho phép.
Chọn tỷ lệ N/X nhỏ hơn
- B2: Từ các trị số SN
yc
, M
đl
, D
max
, Loại đá, N/X, tra bảng 5-22 đến 5-31

Cấp phối bê tông
Nhận xét: Phơng pháp này đơn giản nhng không chính xác vì số liệu trong

: Xác định lợng nớc (N) Tra bảng 5-32 hoặc biểu đồ 5-41
N
LT
= f(SN
yc
; D
max
; Loại đá; M
đl
; Loại xi măng)
Bớc 2
: Tính tỷ lệ X/N Dùng công thức Bôlômây-Skramtaep
R
b
28
= A.R
x
(X/N-0.5) Bê tông dẻo
R
b
28
= A
1
.R
x
(X/N+0.5) Bê tông khô
Riêng với bê tông thủy công phải tra thêm bảng 5-21 sau đó chọn trị số nhỏ hơn.
Bớc 3:
Tính lợng X = N *X/N. So sánh lợng xi măng tính đợc với lợng xi măng
tối thiểu tra ở bảng 5-34 (dùng cho BT thờng), 5-35 (Dùng cho bê tông có yêu

,V
ac
,V

là thể tích tuyệt đối tơng ứng với lợng vật liệu X, N
lt
, C
k
, Đ
k
chế
tạo 1m
3
bê tông, tính bằng dm
3
.
- Để bê tông tơi không có lỗ rỗng thì coi hỗn hợp X, N, C (Vữa XM-C)
+ Lấp đầy lỗ rỗng của đá
+ Bao quanh các viên đá
V
ax
+V
aN
+V
ac
= V

x = r x V
ok
x = r x (Đ/

/

)]
*

ac
III/ Các phơng pháp xác định thành phần bê tông
)1)((1000
'3
dm
DCNX
ad
k
ac
k
n
lt
ax
=+++

III/ Các phơng pháp xác định thành phần bê tông
b - Phơng pháp ACI
Bớc 1: ớc tính lợng nớc (N) và hàm lợng khí trong một m
3
bê tông (Phụ thuộc
vào độ sụt yêu cầu SN
yc
; D
max
; Loại cốt liệu lớn (Đá dăm hay đá sỏi); Loại bê

obtơi
- (N+X+Đ)
* Cách 2: Dựa vào thể tích
B1: Tính thể tích tuyệt đối của các vật liệu (nớc, xi măng, đá) cùng với
thể tích bọt khí lẫn vào (V
n
, V
ax
, V

, V
bk
)
B2: Tính thể tích tuyệt đối của cát V
ac
= 1000 - (V
n
+ V
ax
+ V

+V
bk
)
B3: Tính khối lợng cát C = V
ac
*
ac
* Nh vậy ta đã xác định đợc sơ bộ lợng X, N, C, Đ trong 1m
3

TN
+ Nếu 0 <(R
b
TN
-R
b
TK
)/R
b
TK
15% thì đợc.
+ Nếu không thoả mãn thì phải điều chỉnh lại TPBT bằng cách điều chỉnh X.
Thờng trộn 3 mẻ 10-15(l) với lợng X khác nhau, đúc mẫu rồi ép mẫu R
b
TN

Quan hệ R
b
với X. Từ R
b
TK
X hợp lý.
c) Thí nghiệm xác định khối lợng thể tích của hỗn hợp bê tông ở trạng thái
đầm chặt (bê tông tơi)
Cân bê tông đã đầm chặt đựng trong ống lờng sắt có thể tích đã biết. Từ đó tính
đợc
ob
tơi
=G/Vo.
Biết

; N
1
, C
1
, Đ
1
tính tơng tự
e) Điều chỉnh lại thành phần bê tông theo độ ẩm thực của cát đá
Lợng xi măng (X) không thay đổi;
C
â
=C
k
(1+W
c
)



N
c
=C
â
-C
k
=C
k
.W
c
Đ

đ
)
III/ Các phơng pháp xác định thành phần bê tông
g) Tính lợng vật liệu cho một mẻ trộn
* tính hệ số sản lợng:
- Giả sử ta có một lợng X, N, C, Đ nào đó để sản xuất bê tông, ta có:
V
ob
tơi
: TT bê tông (tơi) < V
hhbt
: TT hhbt (hh vật liệu)
V
hhbt
= V
ox
+V
â
oc
+V
â

(Nớc vào lỗ rỗng
giữa các thành phần vật liệu)
- Nếu tính cho 1m
3
bê tông (tơi) thì ta có:
1m
3
(1000dm

ox
od
a
oc
a
ox
DCX
VVV


++
=
++
=
10001000
* Tính lợng vật liệu cho một mẻ trộn
X
o
=X*V
o
*/1000; N
o
=N*V
o
*/1000; C
o
=C*V
o
*/1000; D
o


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status