ĐỀ TÀI
"Áp dụng một số phương pháP
thống kê phân tích sự biến động
trong sản xuất của ngành công
nghiệp ở Việt Nam" Giáo viên hướng dẫn :
Sinh viên thực hành :
Mở đầu
I.
Sự cần thiết của đề tài
Ở
Vi
ệ
t Nam hi
ệ
n nay, phát tri
ể
n n
ề
n kinh t
ế
ệ
c phát tri
ể
n m
ạ
nh
m
ẽ
m
ọ
i ngành ngh
ề
. Trong đó công nghi
ệ
p đang tr
ở
thành m
ộ
t ngành m
ũ
i nh
ọ
n
v
ớ
i t
ỷ
tr
ọ
ng đóng góp chung trong n
ừ
ng b
ướ
c nghiên c
ứ
u sâu v
ề
s
ự
phát tri
ể
n c
ủ
a ngành công
nghi
ệ
p Vi
ệ
t Nam trong giai đo
ạ
n 1995-2002 c
ũ
ng như áp d
ụ
ng m
ộ
t s
ố
phương
pháp th
n xu
ấ
t c
ủ
a ngành công nghi
ệ
p
ở
Vi
ệ
t
Nam"
Trong quá tr
ì
nh hoàn thành
đề
tài này, tôi
đã
nh
ậ
n
đượ
c s
ự
giúp
đỡ
nhi
ệ
t t
ì
t s
ố
thi
ế
u sót. Do đó, tôi r
ấ
t mong nh
ậ
n
đượ
c s
ự
đóng góp
ý
ki
ế
n c
ủ
a các th
ầ
y, các cô và các b
ạ
n.
II. N
ộ
i dung nghiên c
ứ
u
V
ớ
ế
t cơ b
ả
n
đượ
c v
ậ
n d
ụ
ng trong phân tích.
- T
ổ
ng quan t
ì
nh h
ì
nh phát tri
ể
n c
ủ
a ngành công nghi
ệ
p Vi
ệ
t Nam giai đo
ạ
n
1995-2002.
- V
ậ
t s
ố
khuy
ế
n ngh
ị
để
nâng cao hi
ệ
u qu
ả
s
ả
n xu
ấ
t c
ủ
a ngành công nghi
ệ
p.
III.
Đố
i t
ượ
ng nghiên c
ứ
u c
ủ
a
ế
t
ổ
ng h
ợ
p trong s
ả
n xu
ấ
t c
ủ
a ngành công nghi
ệ
p Vi
ệ
t Nam.
-
Đề
tài gi
ớ
i h
ạ
n nghiên c
ứ
u bi
ế
n
độ
ng s
ả
ĐỘNG
NGÀNH CÔNG
NGHIỆP
I. M
ộ
t s
ố
ch
ỉ
tiêu cơ b
ả
n
1. Khái ni
ệ
m ch
ỉ
tiêu giá tr
ị
s
ả
n xu
ấ
t: (Gross output - GO)
GO = (1) Giá tr
ị
thành ph
ẩ
m
u c
ủ
a ng
ườ
i
đặ
t hàng đem
đế
n).
+ (2) Bán thành ph
ẩ
m, ph
ế
li
ệ
u, ph
ế
ph
ẩ
m, th
ứ
ph
ẩ
m
đã
tiêu th
ụ
đượ
c trong
hoàn
thành trong k
ỳ
.
Đố
i v
ớ
i ho
ạ
t
độ
ng này, ch
ỉ
tính theo s
ố
th
ự
c t
ế
chi phí, ti
ề
n công,
thu
ế
, l
ợ
i nhu
ậ
n… c
ủ
, máy móc thu
ộ
c dây chuy
ề
n s
ả
n xu
ấ
t c
ủ
a
đơn v
ị
, cơ s
ở
.
Trong th
ự
c t
ế
đơn v
ị
cơ s
ở
không h
ạ
ch toán
đượ
c giá tr
ị
cơ s
ở
.
Ho
ặ
c tính GO công nghi
ệ
p theo công th
ứ
c th
ứ
2:
GO = (1) Doanh thu tiêu th
ụ
s
ả
n ph
ẩ
m s
ả
n xu
ấ
t chính;
+ (2) Doanh thu tiêu th
ụ
s
ả
n ph
ẩ
m s
ch cu
ố
i k
ỳ
so v
ớ
i
đầ
u k
ỳ
thành ph
ẩ
m t
ồ
n kho;
+ (5) Chênh l
ệ
ch cu
ố
i k
ỳ
so v
ớ
i
đầ
u k
ỳ
thành ph
ẩ
m g
+ (7) Giá tr
ị
các công vi
ệ
c có tính ch
ấ
t CN làm thuê cho bên ngoài
đã
hoàn
thành trong k
ỳ
.
Đố
i v
ớ
i ho
ạ
t
độ
ng này, ch
ỉ
tính s
ố
th
ự
c t
ế
chi phí, ti
ề
i
đặ
t hàng đem
đế
n;
+ (8) Giá tr
ị
s
ả
n ph
ẩ
m
đượ
c tính theo quy
đị
nh
đặ
c bi
ệ
t
+ (9) Ti
ề
n thu
đượ
c do cho thuê máy móc, thi
ế
t b
ị
trong dây chuy
ề
t kinh doanh
-
Để
tính các ch
ỉ
tiêu hi
ệ
u qu
ả
s
ả
n xu
ấ
t kinh doanh c
ủ
a đơn v
ị
cơ s
ở
-
Để
tính giá tr
ị
gia tăng (VA), giá tr
ị
gia tăng thu
ầ
n (NVA) c
ủ
2. Giá tr
ị
gia tăng c
ủ
a đơn v
ị
cơ s
ở
(VA)
Giá tr
ị
gia tăng c
ò
n g
ọ
i là giá tr
ị
tăng thêm là toàn b
ộ
k
ế
t qu
ả
lao
độ
ng h
ữ
u
ích c
ủ
đị
nh) trong m
ộ
t kho
ả
ng th
ờ
i gian nh
ấ
t
đị
nh (m
ộ
t
tháng, m
ộ
t qu
ý
ho
ặ
c m
ộ
t năm). Nó ph
ả
n ánh b
ộ
ph
ậ
n giá tr
ị
ở
m
ớ
i làm ra bao g
ồ
m ph
ầ
n giá tr
ị
cho m
ì
nh (V), ph
ầ
n cho đơn v
ị
cơ s
ở
và x
ã
h
ộ
i
(M) và ph
ầ
n giá tr
ị
hoàn v
ố
n c
ở
= giá tr
ị
s
ả
n xu
ấ
t - chi phí trung gian b. Phng phỏp phõn ph
i
Giá trị; gia tăng của; đơn vị; cơ sở
=
Thu nhập; lần đầu; của ngời; lao động
+
Thu nhập; lần đầu; của đơn vị; cơ sở
+
T
hu nhập; lần đầu; của Chính phủ
+
Khấu hao TSCĐ
í
ngh
a c
c phõn chia l
i ớch
gi
a nh
ng ng
i lao
ng c
a n v
c s
(V) v
i l
i ớch c
a n v
c
s
v x
ng CN g
m ton b
chi phớ v
v
t ch
t v d
ch
v
ph
c v
cho vi
c s
n xu
t ra s
n ph
- i
n nng, nhiờn li
u, ch
t
t
- Chi cho mua s
m d
ng c
nh
dựng cho quỏ tr
ỡ
nh s
n xu
t
- Chi phớ v
t t cho s
a nh
cỏc cụng tr
ỡ
nh ki
n
trỳc, nh lm vi
c
- Tr
ti
n d
ch v
phỏp l
ý
- Tr
ti
n cụng o t
o v nõng cao tr
ỡ
ng cỏo.
- Tr
ti
n v
sinh khu v
c, ph
ũ
ng chỏy, ch
a chỏy, b
o v
an ninh
- Tr
ti
n c
c phớ v
n chuy
n v bu i
ch v
khỏc: in ch
p, sao vn b
n, l
phớ ngõn hng II. Một số phương pháp cơ bản dùng để phân tích sự biến động trong
sản xuất của ngành công nghiệp
1.
Phân tích biến động của giá trị sản xuất
(GO):
a. Mô h
ì
nh 1:
GO theo giá hi
ệ
n hành ho
ặ
c giá tr
ị
so sánh tăng (gi
ả
m do 3 nhân t
ố
).
chi phí lao
độ
ng,
å
th
ờ
i gian lao
độ
ng )
W
1 .
åT
1
W
1 .
åT
1
W
01 .
åT
1
W
0 .
åT
1
I
pq
= = x x
W
dT T
pq pq pq pq
å
D = å + D + D
b. Mô h
ì
nh 2:
GO theo giá hi
ệ
n hành ho
ặ
c giá so sánh tăng (gi
ả
m) do 3 nhân t
ố
:
+ Hi
ệ
u su
ấ
t s
ử
d
ụ
ng TSCĐ. (VCĐ) : H =
(
)
Go
G v
0
0 0 1 0 0 1 0 0 0
. . .
. .
. .
. .
H T R T H T R T
p q H T R T
I p q
p q
H T R T H T R T H T R T
å å
å å
= =
å
å å å1 1 1
0 0
0
. .
. .
H T
T R
H T R T
H T
T R
I I I
å
Ch
ỉ
s
ố
l
ượ
ng c
ủ
a VA.
1 1
0 1
.
å
=
å
R
R P
I
R P
Mô h
ì
nh 1.
VA theo P
hh
tăng (gi
ả
m) do :
+ NSLĐ x
ã
Chương II.
Ứng dụng các chỉ tiêu và phương pháp thống kê để phân tích
biến động sản xuất ngành công nghiệp
(1995-2002)
I. Phân tích tình hình phát triển của ngành CN trong giai đoạn 1995-
2002
1.
Phân tích biến động giá trị sản xuất ngành
CN
1.1. Tổng quát tình hình phát triển ngành CN thời kỳ 1995
- 2002
B
ả
ng 1: T
ố
c
độ
n (%)
T
ố
c
độ
tăng
(%)
Ch
ỉ
tiêu Năm
GO( giá c
ố
đị
nh
1994) (t
ỷ
đồ
ng)
Liên
hoàn
Đị
nh g
ố
c
Liên
134420
16431
31046
113,93
130,03
13,93
30,03
1998
150684
16264
47310
112,10
145,77
12,10
45,77
1999
168749
18065
65375
111,99
163,24
11,99
63,24
2000
198326
29577
94952
117,53
191,85
17,53
u t
ừ
b
ả
ng trên ta th
ấ
y trong th
ờ
i k
ỳ
1996 - 2002, GO trong
ngành CN tăng tr
ưở
ng liên t
ụ
cnhưng t
ố
c
độ
tăng tr
ưở
ng
ở
đây không
ổ
n
đị
nh.
N
ế
năm ti
ế
p theo 1997,1998 và 1999 t
ố
c
độ
tăng có gi
ả
m d
ầ
n
ứ
ng v
ớ
i 13,93%;
12,10% và 11,99%. Nguyên nhân l
ớ
n nh
ấ
t có th
ể
ch
ỉ
ra là tác
độ
ng c
ủ
a cu
ộ
c
CN nói riêng. Tuy nhiên sau qu
ã
ng th
ờ
i gian đó là s
ự
phát tri
ể
n tr
ở
l
ạ
i trong ngành CN, đánh d
ấ
u b
ằ
ng t
ố
c
độ
tăng cao nh
ấ
t trong v
ò
ng 8 năm c
ủ
a th
ứ
c
độ
không đáng k
ể
14,65% c
ủ
a năm 2001/2000 và 14,43% c
ủ
a năm 2002/2001
ứ
ng v
ớ
i l
ượ
ng tăng tuy
ệ
t
đố
i là 29055 (t
ỷ
đồ
ng) & 32822 (t
ỷ
đồ
ng).
T
ố
ệ
p trong cùng th
ờ
i k
ỳ
ch
ỉ
đạ
t
ở
con s
ố
5,8%. Như v
ậ
y có th
ể
th
ấ
y r
ằ
ng
để
đạ
t
đượ
c t
ố
c
a ngành CN. Đi
ề
u này phù h
ợ
p v
ớ
i quy
lu
ậ
t chung c
ủ
a s
ự
phát tri
ể
n kinh t
ế
trên th
ế
gi
ớ
i, khi m
ộ
t nên kinh t
ế
càng phát tri
ể
n, s
ự
y r
ằ
ng s
ự
đầ
u tư vào phát tri
ể
n ngành CN c
ủ
a n
ướ
c ta trong
th
ờ
i gian v
ừ
a qua là có hi
ệ
u qu
ả
. N
ế
u như tr
ướ
c kia trong th
ờ
i k
ỳ
bao c
ỳ
95 - 02 v
ớ
i s
ự
đầ
u tư có hi
ệ
u qu
ả
c
ủ
a Nhà n
ướ
c
đã
đem l
ạ
i
m
ộ
t k
ế
t qu
ả
đáng kh
ả
quan. Kh
ẳ
kh
ố
i
l
ượ
ng s
ả
n ph
ẩ
m v
ậ
t ch
ấ
t mà nó t
ạ
o ra. Tuy nhiên, khi xét v
ề
s
ự
phát tri
ể
n c
ủ
a m
ộ
t
ngành kinh t
ế
c
ò
ớ
i
hơn 80% dân s
ố
s
ố
ng trong NN v
ì
v
ậ
y m
ứ
c s
ố
ng c
ủ
a ng
ườ
i dân c
ò
n khá th
ấ
p. M
ộ
t xu
h
ướ
ng phát tri
ể
n chung v
v
ậ
y, s
ố
l
ượ
ng lao
độ
ng trong ngành c
ũ
ng s
ẽ
có s
ự
bi
ế
n chuy
ể
n m
ạ
nh m
ẽ
,
đượ
c th
ể
hi
ệ
n qua
T
ố
c
độ
tăng
(%)
Ch
ỉ
tiêu
Năm
L
ượ
ng lao
độ
ng
(Ng
ườ
i)
Liên
hoàn
Đị
nh
g
ố
c
Liên
hoàn
Đị
nh
98,92
103,14
-1,08
3,14 1998
2742089
26321
108888
100,97
104,14
0,97
4,14
1999
2974623
232534
341422
108,48
112,97
8,84
12,97
2000
3307367
332744
674166
111,19
125,60
11,19
25,60
ả
ng trên ta th
ấ
y quy mô ngành CN ngày càng m
ở
r
ộ
ng
th
ể
hi
ệ
n qua s
ố
l
ượ
ng lao
độ
ng không ng
ừ
ng gia tăng qua các năm. Ch
ỉ
trong v
ò
ng 8 năm (95 - 02), m
ộ
t l
ượ
ng lao
ườ
i/năm.
M
ộ
t câu h
ỏ
i
đặ
t ra là nguyên nhân nào làm cho ngành CN ngày m
ộ
t
thu hút thêm
đượ
c l
ượ
ng lao
độ
ng l
ớ
n như v
ậ
y? Ph
ả
i chăng có s
ự
tác
độ
ng
c
ủ
ậ
p c
ủ
a ng
ườ
i lao
độ
ng ngành CN thời kỳ 1995 - 2002
L
ượ
ng tăng
tuy
ệ
t
đố
i (t
ỷ
đồ
ng)
T
ố
c
độ
phát
tri
ể
n (%)
T
Liên
hoàn
Đị
nh
g
ố
c
Liên
hoàn
Đị
nh
g
ố
c
1995
16012
-
-
100
100
-
-
1996
19427
3415
3415
121,33
121,33
21,33
21.33
23,21
171.29
2001
51190
7751
35178
117,84
319,69
17,84
219.69
2002
60538
9348
44526
118,26
378,08
18,26
278.08 B
ì
nh quân
(95 - 02)
35043,125
6360,8
120,92
20,92
c
20,92%/năm
ứ
ng v
ớ
i l
ượ
ng tăng tuy
ệ
t
đố
i là 6360,857 t
ỷ
đồ
ng/năm.
Như v
ậ
y, qua s
ố
li
ệ
u b
ả
ng 2 & 3
đề
u cho k
ế
t qu
ả
p c
ủ
a h
ọ
c
ũ
ng tăng nhưng thu nh
ậ
p tăng (20,92%) nhanh
hơn s
ố
l
ượ
ng lao
độ
ng tăng (6,64%). Đó là cơ s
ở
t
ố
t
để
nâng cao thu nh
ậ
p
b
ì
nh quân c
ủ
a ng
ườ
ứ
c s
ố
ng
c
ủ
a ng
ườ
i lao
độ
ng.
B
ả
ng 4: T
ố
c
độ
phát tri
ể
n thu nh
ậ
p b
ì
nh quân lao
độ
ng ngành CN
thời kỳ 1995 - 2002
Năm
Ch
29398
35256
43439
51190
60538
35043,125
2. T
ố
c
độ
phát tri
ể
n
liên hoàn (%)
-
121,3
129,12
117,19
119,93
123,21
117,84
118,26
120,92
3. T
ố
c
độ
phát tri
ể
n
2. T
ố
c
độ
phát tri
ể
n
liên hoàn (%)
-
104,26
98,92
100,97
108,48
111,19
108,73
114,85
106,64
3. T
ố
c
độ
phát tri
ể
n
đị
nh g
ố
c (%)
-
104,26
n
liên hoàn (%)
-
116,38
130,54
116,07
110,55
110,81
108,38
102,97
113,39
3. T
ố
c
độ
phát tri
ề
n
đị
nh g
ố
c (%)
-
116,38
151,90
151,51
167,50
215,90
234,10
241,05
ng
luôn cao hơn t
ố
c
độ
phát tri
ể
n l
ự
c l
ượ
ng lao
độ
ng trong ngành này.
N
ế
u như năm 1996, thu nh
ậ
p ng
ườ
i lao
độ
ng
đạ
t 19427 (t
ỷ
đồ
ng, tăng
21,33% so v
ườ
i) t
ứ
c là tăng 16,38%.
Tương t
ự
các năm sau, t
ố
c
độ
tăng thu nh
ậ
p ng
ườ
i lao
độ
ng luôn
đạ
t l
ớ
n
hơn t
ố
c
độ
tăng s
ố
l
ượ
ng ng
c to l
ớ
n làm thay
đổ
i
thu nh
ậ
p b
ì
nh quân lao
độ
ng ngành CN.
Đỉ
nh cao nh
ấ
t trong th
ờ
i k
ỳ
này là năm 1997, khi đó t
ố
c
độ
tăng thu nh
ậ
p
b
ì
nh quân ng
ườ
ớ
i năm 1996 nhưng n
ế
u xét trong hoàn c
ả
nh
lúc đó như cu
ộ
c kh
ủ
ng ho
ả
ng kinh t
ế
Châu á làm cho đà tăng tr
ưở
ng các n
ướ
c nói
chung và Vi
ệ
t Nam nói riêng có ph
ầ
n b
ị
ch
ữ
ng l
ạ
i th
ì
ngành CN v
ẫ
n gi
ữ
v
ữ
ng
đượ
c vai tr
ò
"
đầ
u tàu" c
ủ
a m
ì
nh trong phát tri
ể
n kinh
t
ế
c
ủ
a c
ả
n
ướ
c nói chung.
Sau năm 1997, t
60
80
100
120
140
1996 1997 1998
1999
2000
2001
2002
N
ă
m
%
Thu nhËp ngêi lao ®éng
Lîng lao ®éng
Thu nhËp b×nh qu©n
so v
ớ
i năm 1999 và
đế
n năm 2002 ch
ỉ
c
ò
n 2,97% so v
ớ
ướ
c v
ớ
i n
ề
n CN què qu
ặ
t, không phát tri
ể
n. Đi
ể
m xu
ấ
t phát c
ủ
a
chúng ta quá th
ấ
p, t
ừ
m
ộ
t n
ề
n kinh t
ế
t
ậ
p trung bao c
ấ
t l
ớ
n,
đạ
t
đượ
c các t
ố
c
độ
phát tri
ể
n và t
ố
c
độ
tăng tương
đố
i cao
là đi
ề
u t
ấ
t y
ế
u v
ớ
i b
ấ
t k
t l
ớ
n nhưng đó ch
ỉ
là s
ự
tăng tr
ưở
ng "nóng".
Nó ch
ỉ
x
ả
y ra
ở
trong giai đo
ạ
n m
ớ
i, c
ò
n khi n
ề
n kinh t
ế
đi d
ầ
n vào
ổ
n
nh v
ừ
a ph
ả
i, giao
độ
ng trong kho
ả
ng
đả
m b
ả
o. Ngành CN là m
ộ
t b
ộ
ph
ậ
n c
ủ
a n
ề
n KTQD v
ì
v
ậ
y s
ự
phát tri
n d
ầ
n đi vào
s
ự
ổ
n
đị
nh c
ủ
a m
ì
nh. Các t
ố
c
độ
tăng không c
ò
n là nh
ữ
ng con s
ố
"kh
ổ
ng l
ồ
" mà
ch
ỉ
ổ
n
đị
nh v
ớ
i r
ấ
t nhi
ề
u l
ĩ
nh v
ự
c s
ả
n xu
ấ
t.
T
ừ
ch
ỗ
t
ấ
t c
ả
hàng hoá
đề
u khan hi
ế
đượ
c ph
ầ
n
l
ớ
n nhu c
ầ
u s
ả
n xu
ấ
t và tiêu dùng, xu
ấ
t kh
ẩ
u ngày m
ộ
t tăng,
đờ
i s
ố
ng v
ậ
t ch
ấ
t và
tinh th
ầ
n c
phát tri
ể
n m
ạ
nh m
ẽ
c
ủ
a các ngành kinh t
ế
đặ
c bi
ệ
t là ngành CN đã t
ạ
o thêm nhi
ề
u ch
ỗ
làm m
ớ
i.
M
ụ
c tiêu phát tri
ể
n chung c
ủ
a b
ờ
i k
ỳ
1995 -
2002, m
ụ
c tiêu này có th
ể
coi như hoàn thành tương
đố
i t
ố
t th
ể
hi
ệ
n s
ự
tăng
tr
ưở
ng c
ủ
a thu nh
ậ
p b
ì
nh quân ng
ườ
i lao
ậ
p b
ì
nh quân c
ủ
a ng
ườ
i lao
độ
ng trong ngành , đây có th
ể
coi
là m
ộ
t thành công l
ớ
n c
ủ
a ngành CN nói riêng.
1.2.
Phân tích biến động về cơ cấu giá trị sản xuất ngành CN
1.2. 1. Phân tích bi
ế
n
độ
Đơn v
ị
: %
Năm
Khu v
ự
c kinh t
ế
1995
1996
1997
1998
2000
2001
2002
1. T
ổ
ng s
ố
100
100
100
100
100
100
100
2. Khu v
ự
24,516
3. Khu v
ự
c có v
ố
n ĐT
n
ướ
c ngoài
25,081
28,923
31,820
34,675
35,643
35,315
35,321
Xem xét t
ỷ
tr
ọ
ng GO c
ủ
a các khu v
ự
c kinh t
ế
đóng góp cho GO chung c
ủ
a
ngành CN toàn qu
c này
ngày càng
đượ
c thu h
ẹ
p l
ạ
i. N
ế
u năm 1995, t
ỷ
tr
ọ
ng c
ủ
a khu v
ự
c kinh t
ế
trong
n
ướ
c chi
ế
m t
ớ
i 74,913% so v
ớ
i 25,087% c
ủ
ỉ
c
ò
n là 64,679% và 35,321%. Đi
ề
u này cho th
ấ
y
càng v
ề
sau, khi chính ph
ủ
Vi
ệ
t Nam đã có nh
ữ
ng chính sách m
ở
r
ộ
ng th
ị
tr
ườ
ng
Vi
ệ
t Nam, hấp dẫn
đầ
u tư n
ấ
t l
ớ
n v
ề
v
ố
n, h
ọ
đã
đầ
u tư theo chi
ề
u sâu, trang thi
ế
t b
ị
hi
ệ
n
đạ
i đem
l
ạ
i hi
ệ
u qu
ả
c và doanh nghi
ệ
p ngoài qu
ố
c doanh. R
ấ
t nhi
ề
u các xí
nghi
ệ
p, nhà máy CN c
ủ
a tư nhân
đã
ra
đờ
i.Trong năm 1995, t
ỷ
tr
ọ
ng GO c
ủ
a
doanh nghi
ệ
p Nhà n
ướ
c đóng góp 50,293% g
ấ
o đi
ề
u ki
ệ
n phát tri
ể
n c
ủ
a Nhà n
ướ
c dành cho khu v
ự
c ngoài qu
ố
c doanh mà khu v
ự
c này
đã
đạ
t
đượ
c m
ộ
t s
ố
thành t
c bi
ệ
t là trong 3 năm 2000 - 2002 làm cho
đế
n cu
ố
i năm 2002 t
ỷ
tr
ọ
ng
GO c
ủ
a khu v
ự
c doanh nghi
ệ
p Nhà n
ướ
c và khu v
ự
c ngoài qu
ố
c doanh
đã
đượ
c
rút ng
ắ
ệ
p Nhà n
ướ
c ngày càng th
ấ
p và s
ự
tăng lên c
ủ
a khu v
ự
c ngoài qu
ố
c doanh. Đây là m
ộ
t đi
ề
u h
ế
t s
ứ
c c
ầ
n thi
ế
t. Suy cho
cùng,
để
m
đặ
c bi
ệ
t không th
ể
giao do tư nhân ti
ế
n hành
đượ
c. Kinh t
ế
mu
ố
n phát tri
ể
n tr
ướ
c h
ế
t c
ầ
n ph
ả
i có s
ự
c
ạ
nh tranh lành m
ạ
nh và
ậ
y s
ự
không hi
ệ
u qu
ả
trong s
ả
n xu
ấ
t là m
ộ
t đi
ề
u d
ễ
hi
ể
u. V
ì
v
ậ
y s
ự
gi
ả
m t
ỷ
ố
n
đầ
u tư n
ướ
c ngoài s
ự
phát tri
ể
n nhanh
trong tương lai là m
ộ
t tín hi
ệ
u đáng m
ừ
ng.
1.2. 2. Phân tích bi
ế
n
độ
ng cơ c
ấ
u giá tr
ị
s
ả
n xu
ấ
t - ngành CN theo phân
2001
2002
T
ổ
ng s
ố
100
100
100
100
100
100
100
100
Đồ
ng B
ằ
ng Sông H
ồ
ng
16,887
17,259
17,515
17,500
17,880
17,743
20,362
21,385
Đông B
3,542
3,387
3,274
3,181
3,127
3,609
3,674
3,810
Duyên h
ả
i mi
ề
n Trung
5,299
5,379
5,432
5,370
5,340
5,463
5,017
5,212
Tây Nguyên
1,141
1,237
1,087
1,019
0,993
0,966
0,879
5,419
5,419
5,165
4,974
5,006
4,982 T
ừ
các s
ố
li
ệ
u trên cho th
ấ
y
đượ
c s
ự
v
ượ
t tr
ộ
i trong cơ c
ấ
u giá tr
ị
s
ả
ng b
ằ
ng sông H
ồ
ng
và
đồ
ng b
ằ
ng Sông C
ử
u Long. Th
ấ
p nh
ấ
t là khu v
ự
c Tây B
ắ
c, t
ỷ
tr
ọ
ng chi
ế
m chưa
đượ
c 1%. Đi
ề
u này ch
y s
ự
b
ấ
t h
ợ
p l
ý
, tính
không
đồ
ng b
ộ
trong phát tri
ể
n ngành CN
ở
n
ướ
c ta qua các vùng kinh t
ế
. Khu v
ự
c
Đông Nam B
ộ
v
ớ
i s
ự
ò
n l
ạ
i c
ộ
ng vào.
Đặ
c bi
ệ
t qua 8 năm mà h
ầ
u như s
ự
thay
đổ
i v
ề
t
ỷ
tr
ọ
ng đóng góp vào GO chung c
ủ
a toàn qu
ố
c c
ủ
a m
ỗ
i vùng h
n có nh
ữ
ng khu v
ự
c có d
ấ
u hi
ệ
u ch
ữ
ng l
ạ
i ho
ặ
c t
ụ
t gi
ả
m t
ỷ
tr
ọ
ng đóng góp như
Tây Nguyên c
ứ
năm sau t
ỷ
tr
ọ
ng l
i v
ớ
i các khu v
ự
c có n
ề
n công nghi
ệ
p phát tri
ể
n
tương
đố
i m
ạ
nh v
ẫ
n duy tr
ì
đượ
c tính
ổ
n
đị
nh c
ủ
a m
ì
nh. C
u
để
đẩ
y m
ạ
nh s
ự
phát tri
ể
n ngành CN c
ủ
a vùng m
ì
nh.
S
ự
chênh l
ệ
ch quá l
ớ
n trong vi
ệ
c đóng góp t
ỷ
tr
ọ
ng c
ủ
a m
ệ
n pháp, phương th
ứ
c nào c
ầ
n
đượ
c áp d
ụ
ng
để
đẩ
y
m
ạ
nh s
ự
phát tri
ể
n CN
ở
các vùng non tr
ẻ
. Sao cho cân b
ằ
ng
đượ
c s
ự
c phát tri
ể
n, không
phát huy
đượ
c các ti
ề
m năng, n
ộ
i l
ự
c c
ủ
a m
ì
nh.
2.
Phân tích biến động VA ngành CN theo khu vực kinh tế và vùng kinh tế
2.1. Phân tích biến động về khối lượng của VA
2.1.1. Phân tích bi
ế
n
độ
ng VA ngành CN theo khu v
ự
c kinh t
ế
B
98/97
99/98
2000/99
01/02
02/03
B
ì
nh quân
1995 - 2002
Toàn qu
ố
c
113,97
112.92
117,78
111,16
117,80
112,41
111,86
112,96
Khu v
ự
c Kt
ế
trong n
ướ
c
111,21
109.10
105,99
ự
c có v
ố
n ĐTNN
120,78
121,61
123,61
118,61
125,03
110,75
112,20
118,83
T
ố
c
c
độ
tăng VA c
ủ
a khu v
ự
c này gi
ả
m trong kho
ả
ng th
ờ
i
gian 1995 - 1999 sau đó có xu h
ướ
ng tăng tr
ở
l
ạ
i vào nh
ữ
ng năm ti
ế
p theo.
Để
hi
ể
u r
õ
hơn v
=> DNNN (bao g
ồ
m các DN thu
ộ
c s
ở
h
ữ
u c
ủ
a Nhà n
ướ
c t
ừ
trung
ương
đế
n
đị
a phương)
Giai đo
ạ
n 95 - 02 th
ì
ch
ỉ
có năm 1996, VA c
ủ
a khu v
ự
ạ
i tăng lên tuy nhiên t
ố
c
độ
tăng c
ủ
a các năm ti
ế
p theo không
đạ
t
đượ
c t
ớ
i con s
ố
11,74% c
ủ
a năm
96/95. B
ì
nh quân t
ố
c
độ
tăng c
ủ
a VA khu v
=> Khu v
ự
c dân doanh (bao g
ồ
m kinh t
ế
t
ậ
p th
ể
, kinh doanh cá th
ể
h
ộ
gia
đì
nh, kinh t
ế
TB tư nhân )
T
ừ
năm 1995 - 1997, t
ố
c
độ
tăng VA c
ủ
a khu v
ự
thu
ộ
c vào
Nhà nước
, khi đó lu
ậ
t pháp chưa th
ự
c s
ự
khuy
ế
n khích cho khu
v
ự
c này phát tri
ể
n. Tuy nhiên, nh
ữ
ng năm ti
ế
p theo (1998 - 2002), khu v
ự
c
này ho
ạ
t
độ
ng m
ể
n cho khu v
ự
c này
đạ
t
đượ
c t
ố
c
độ
tăng cao nh
ấ
t vào năm 2001 so
v
ớ
i năm 2000 là 19,20% trong khi năm đó khu v
ự
c DNNN ch
ỉ
đạ
t 10,4%.
Càng ngày s
ự
chênh l
ệ
ch s
ự
chênh l
ầ
n d
ầ
n khu v
ự
c này đóng góp vào s
ự
phát tri
ể
n chung
c
ủ
a toàn ngành CN.
-> Như v
ậ
y, nh
ờ
có s
ự
can thi
ệ
p k
ị
p th
ờ
i c
ủ
a Nhà n
ướ
c b
ậ
c c
ủ
a khu v
ự
c dân
doanh. Đi
ề
u này là r
ấ
t phù h
ợ
p v
ớ
i xu th
ế
phát tri
ể
n chung c
ủ
a các n
ướ
c trên
th
ế
gi
ớ
i khi gi
ả
m d
ng.
* Khu v
ự
c có v
ố
n
đầ
u tư n
ướ
c ngoài:
Trong 8 năm (1995 - 2002) th
ì
6 năm li
ề
n (1995 - 2000) t
ố
c
độ
tăng
VA ngành CN c
ủ
a khu v
ự
c có v
ố
n
đầ
u tư n
ướ
c ngoài
ớ
i khu v
ự
c kinh t
ế
trong n
ướ
c tương
đố
i cao. T
ừ
năm 1995 - 2000 t
ố
c
độ
tăng VA c
ủ
a khu v
ự
c này th
ườ
ng giao
độ
ng trong kho
ả
ng t
ừ
18,61% (năm 99/98) ¸ 25,03% (2000/1999). Trong 2
năm 01/00 và 02/01 th
ì
k
ỳ
là 13,58% và 11,63%. Tuy nhiên s
ự
gi
ả
m này có th
ể
đượ
c hi
ể
u là do s
ự
gi
ả
m v
ề
l
ượ
ng
đầ
u tư n
ướ
c ngoài nói chung c
ủ
a toàn th
ế
gi
ế
n
độ
ng v
ề
đầ
u tư n
ướ
c ngoài trên th
ế
gi
ớ
i
s
ẽ
có
ả
nh h
ưở
ng r
ấ
t m
ạ
nh
đế
n toàn n
ề
n kinh t
ế
ự
c khác nhau.
V
ớ
i s
ự
kh
ẳ
ng
đị
nh tính v
ượ
t tr
ộ
i c
ủ
a m
ì
nh khu v
ự
c có v
ố
n
đầ
u tư n
ướ
c
ngoài s
ẽ
c
ố
n
đầ
u tư c
ủ
a khu v
ự
c này r
ấ
t l
ớ
n và
ổ
n
đị
nh v
ì
v
ậ
y hi
ệ
u qu
ả
đem l
ạ
i r
ấ
t cao. C
ò
ì
m cách s
ử
d
ụ
ng sao cho h
ợ
p l
ý
, đem
l
ạ
i k
ế
t qu
ả
t
ố
i đa có th
ể
đạ
t
đượ
c. Nh
ữ
ng DNNN không ho
ạ
t
độ
ấ
t,
độ
c quy
ề
n… v
ì
v
ậ
y thi
ế
t ngh
ĩ
trong th
ờ
i gian s
ắ
p t
ớ
i Nhà
n
ướ
c c
ầ
n ph
ả
i có s
ự
xem xét l
ạ
ỗ
cho các doanh
nghi
ệ
p làm ăn thua l
ỗ
. C
ầ
n ph
ả
i ti
ế
n hành gi
ả
i th
ể
các doanh nghi
ệ
p không
c
ò
n kh
ả
năng ho
ạ
t đ
ộ
ng, c
ổ
ph
ề
u lu
ậ
t, bi
ệ
n pháp…
để
phát huy t
ố
i đa ti
ề
m
l
ự
c khu v
ự
c dân doanh. Khu v
ự
c này n
ế
u có s
ự
quan tâm đúng
đắ
n c
ủ
a Nhà
n
ướ
c h
n kinh t
ế
Vi
ệ
t Nam. Cu
ố
i cùng, s
ự
thành công l
ớ
n c
ủ
a ngành CN c
ủ
a khu v
ự
c dân doanh và khu v
ự
c có v
ố
n
đầ
u tư n
ướ
c ngoài cho th
ấ
y chính sách c
ủ
a
ọ
ng là hoàn toàn đúng
đắ
n.
2.1.2.
Phân tích biến động VA
ngành CN theo vùng kinh t
ế
B
ả
ng 8. T
ố
c
độ
tăng VA ngành CN c
ủ
a các phân vùng KT thời kỳ 1995 - 2002
T
ố
c
độ
tăng VA
Ch
ỉ
tiêu
Vùng kinh t
ế
96/95
110,67
116,87
112,68
132,67
114,12
111,84
115,56
Tây B
ắ
c
112,42
108,61
123,63
99,56
108,36
157,32
104,59
115,15
Khu B
ố
n c
ũ
107,49
109,22
108,49
108,21
136,11
114,40
116,30
111,11
111,86
116,27
111,30
109,70
112,73
Đồ
ng B
ằ
ng sông C
ử
u
Long
113,76
104,77
108,30
105,30
112,71
115,00
109,10
109,78
Không phân vùng
115,09
119,48
114,58
103,97
112,70
113,10
111,50
112,83
i m
ỗ
i vùng kinh t
ế
, tu
ỳ
theo t
ừ
ng
đặ
c đi
ể
m riêng bi
ệ
t mà có s
ự
phát tri
ể
n s
ả
n xu
ấ
t khác nhau d
ẫ
n
đế
n k
ế
t qu
Đồ
ng b
ằ
ng sông C
ử
u Long, Đông Nam B
ộ
có
t
ố
c
độ
tăng hàng năm là tương
đố
i
ổ
n
đị
nh là 14,15%, 9,78% và 12,73%.
C
ò
n có m
ộ
t s
ố
vùng kinh t
ế
t
ố
c
n.
Ví d
ụ
như khu v
ự
c Tây B
ắ
c t
ố
c
độ
tăng VA ngành CN năm 99/98 là -
0,44% th
ì
ch
ỉ
sau 2 năm l
ạ
i
đạ
t t
ớ
i con s
ố
57,32%
để
r
ồ
i sang năm ti
ế
n
độ
ng nhiều
gi
ữ
a các năm
ở
m
ỗ
i vùng kinh t
ế
th
ể
hi
ệ
n s
ự
chưa
ổ
n
đị
nh trong s
ả
n xu
ấ
t
ngành CN
ở
các vùng. S
ự
độ
tăng l
ớ
n đó chưa ph
ả
i là
do n
ộ
i l
ự
c b
ả
n thân ngành CN vùng đó phát tri
ể
n
đồ
ng
đề
u mà là do m
ộ
t
nguyên nhân khách quan bên ngoài tác
độ
ng
đế
n
để
đế
n khi không có y
ậ
y các khu v
ự
c như Tây B
ắ
c, khu B
ố
n c
ũ
tuy
đạ
t
đượ
c t
ố
c
độ
tăng VA b
ì
nh quân tương
đố
i cao 15,95% và 13,96% nhưng không v
ì
th
ế
mà kh
ẳ
ng
đị
ấ
t nhi
ề
u thu
ậ
n l
ợ
i trong vi
ệ
c phát tri
ể
n s
ả
n xu
ấ
t mà t
ố
c
độ
tăng
b
ì
nh quân ch
ỉ
m
ớ
i
đạ
t
ở
D
ự
a vào các ti
ề
m năng s
ẵ
n có c
ủ
a phân vùng, các
đặ
c đi
ể
m riêng
để
xác
đị
nh r
õ
l
ĩ
nh v
ự
c s
ả
n xu
ấ
t CN m
ũ
i nh
ọ
B
ả
ng 9 Cơ c
ấ
u giá tr
ị
tăng thêm ngành CN theo khu v
ự
c KT
(1995 - 20002)
Đơn v
ị
: %
Trong đó
Khu v
ự
c KT
Năm
T
ổ
ng s
ố
DNNN
Ngoài Q.doanh
Khu v
ự
c có
v
2000
100
37,335
21,136
41,529
2001
100
36,669
22,413
40,917
2002
100
35,614
23,346
41,040
Trong 3 khu v
ự
c trên th
ì
khu v
ự
c có v
ố
n
đầ
u tư n
ướ
c ngoài tăng
tr
ưở
Khu v
ự
c doanh nghi
ệ
p nhà n
ướ
c, tương t
ự
như trong tr
ườ
ng h
ợ
p giá tr
ị
s
ả
n
xu
ấ
t GO, t
ỷ
tr
ọ
ng đóng góp c
ủ
a khu v
ự
c này ngày m
ộ
t gi
ầ
n trong nh
ữ
ng năm k
ế
ti
ế
p. Năm 1998 t
ỷ
tr
ọ
ng đóng góp vào VA ngành CN c
ủ
a khu v
ự
c này là 42,259%, năm 2000 c
ò
n 35,614%; t
ụ
t
xu
ố
ng x
ấ
p x
ỉ
11,36% trong v
i khu v
ự
c DNNN
là 18,179%. Nhưng khu v
ự
c này có nh
ữ
ng b
ướ
c tăng đáng k
ể
. Năm 1998
đạ
t 36,343% , năm 2000
đạ
t 41,529% và năm 2002 là 41,040. T
ừ
ch
ỗ
kém
DNNN 18,179%
đế
n năm 2002, khu v
ự
c có v
ố
n
đầ
u tư n
ướ
thời kỳ 1995 - 2002
B
ả
ng 10: Cơ c
ấ
u giá tr
ị
tăng thêm ngành CN theo phân vùng kinh t
ế
(1995 -2002)
Đơn v
ị
tính: %
Năm
Vùng kinh t
ế
1995
1996
1997
1998
1999
2000
2001
2002
T
ổ
ng s
ố
6,591
7,,424
7,,537
7,535
Tây B
ắ
c
0,301
0,297
0,286
0,316
0,286
0,263
0,368
0,344
Khu b
ế
n c
ũ
3,428
3,134
3,128
3,036
2,982
3,445
3,,507
3,646
Duyên h
ả
49,513
Đồ
ng B
ằ
ng Sông C
ử
u Long
10,811
10,792
10,013
9,701
9,273
8,872
9,,076
8,852
Không Phân vùng
5,753
5,810
6,148
6,302
5,948
5,690
5,725
5,707
Xem xét t
ỷ
tr
ọ
ng VA c
ế
m kho
ả
ng 0,2% - 1,2%). Xu h
ướ
ng chuy
ể
n d
ị
ch cơ c
ấ
u VA theo phân vùng kinh t
ế
không theo m
ộ
t
chi
ề
u h
ướ
ng nh
ấ
t
đị
nh. M
ỗ
i vùng đều có s
ạ
i làm t
ỷ
tr
ọ
ng VA c
ủ
a vùng đó gi
ả
m.
Đặ
c bi
ệ
t
đi
ề
u này hay x
ả
y ra
đố
i v
ớ
i nh
ữ
ng vùng kinh t
ế
mà ngành CN
ở
đây chưa
phát tri
ữ
ng đi
ề
u
ki
ệ
n t
ự
nhiên ,TNTN phong phú chưa
đượ
c các vùng này khai thác, t
ậ
n
d
ụ
ng m
ộ
t cách tri
ệ
t
để
. Nhi
ề
u vùng tuy có TNTN d
ồ
i dào, l
ự
c l
ượ
ng lao
trò
tiên phong của
mình, phá
t triển theo chiều sâu
. Các khu v
ự
c
kinh tế
cò
n lại tỷ trọng VA rất thấp
, phá
t triển theo chiều rộng
,
mới coi
trọng cải tiến về số lượng
, chưa quan triể
n đến
phá
t triển chất lượng
.
Hầu
hết sự tăng trưởng của
các vù
ng kinh tế trong ngành CN
cò
n chưa thật sự
ổn định và chưa tương xứng với
cá
c tiềm năng vốn
có
1995
1996
1997
1998
1999
2000
2001
2002
GO
103374
117989
134420
150684
168749
198326
227381
260203
VA
37961
43263
48852
54607
60157
70866
79657
89106
IC
65413
74726
85568
ỷ
đồ
ng và năm 2002
đạt:
171097 t
ỷ
đồ
ng. Vi
ệ
c phát tri
ể
n ngành CN
đồ
ng ngh
ĩ
a v
ớ
i vi
ệ
c c
ầ
n thêm r
ấ
t nhi
ề
u chi phí cho m
ở
r
GO &
độ
tăng c
ủ
a VA, m
ộ
t t
ố
c
độ
tăng th
ế
nào là phù h
ợ
p, có th
ể
ch
ấ
p nh
ậ
n giúp
cho ngành CN phát tri
ể
n theo chi
ề
u h
ướ
ng t
ố
t.
ì
nh quân
(1995-
2002)
1.Giá tr
ị
s
ả
n xu
ấ
t
GO(t
ỷ
đồ
ng)
103374
117989
134420
150684
168749
189326
227381
260203
170140,75
- T
ố
c
độ
phát tri
251,71
-
2. Giá tr
ị
gia tăng
VA(t
ỷ
đồ
ng)
37961
43263
48852
54607
60157
70866
79657
89106
60558,63
- T
ố
c
độ
phát tri
ể
n liên
hoàn(%)
-
113,97
112,92
đồ
ng)
65413
74726
85568
96077
108592
127460
147724
171097
98886,13
- T
ố
c
độ
phát tri
ể
n liên
hoàn(%)
-
114,24
114,51
112,28
113,03
117,38
115,90
115,82
114,72
- T
ố
2 0 0
2 5 0
3 0 0
3 5 0
4 0 0
1 9 9 6 1 9 9 7 1 9 9 8 1 9 9 9 2 0 0 0 2 0 0 1 2 0 0 2
N ă m
%
C h i ph Ý t ru n g g ia n IC
G i¸ trÞ g ia t ¨ n g V A
G i¸ trÞ s¶ n x u Ê t G O
T
ốc độ phát triển của chi phí trung gian
ngành công nghiệp (1995
-2002) Tốc
độ
tăng IC th
ờ
i k
14,72% tương
ứ
ng l
ượ
ng tăng tuy
ệ
t
đố
i b
ì
nh quân là 98886,13 t
ỷ
đồ
ng.
Có th
ể
th
ấ
y trong thời kỳ (1995-2002) đó có t
ớ
i 7 năm (ngo
ạ
i tr
ừ
năm 2000)
t
ố
c
độ
c
độ
tăng c
ủ
a IC 13,03%.
Đế
n năm 02/01 t
ố
c
độ
tăng c
ủ
a VA
đạ
t
11,86%, t
ố
c
độ
tăng IC
đạ
t 15,82%. B
ì
nh quân c
ả
th
ờ
i k
ỳ
, t
ể
n
qua t
ừ
ng năm, bi
ể
u hi
ệ
n
ở
t
ố
c
độ
tăng c
ủ
a giá tr
ị
s
ả
n xu
ấ
t (GO); giá tr
ị
gia tăng
(VA); chi phí trung gian (IC). Nhưng trong t
ố
c
độ
tăng c
ố
tăng tr
ưở
ng theo chi
ề
u r
ộ
ng. Các
s
ả
n ph
ẩ
m t
ạ
o ra hao phí v
ậ
t tư cao, chưa đi sâu vào ch
ấ
t l
ượ
ng s
ả
n ph
ẩ
m v
ớ
i phát
tri
ể
n khu v
p, và ph
ầ
n đóng góp c
ủ
a ti
ế
n b
ộ
khoa
h
ọ
c công ngh
ệ
ph
ả
i cao. Đi
ề
u này
đồ
ng ngh
ĩ
a v
ớ
i vi
ệ
c s
ự
tăng tr
ưở
ng trong ngành
ồ
n l
ự
c c
ũ
ng là m
ộ
t nguyên nhân
làm cho hi
ệ
u qu
ả
s
ả
n xu
ấ
t c
ủ
a ngành CN
đạ
t
đượ
c không cao.
Giá tr
ị
gia tăng c
ủ
a ngành CN th
ấ
p, t
ạ
o ra không có kh
ả
năng c
ạ
nh tranh so v
ớ
i m
ặ
t hàng cùng lo
ạ
i c
ủ
a các n
ướ
c
khác.V
ì
v
ậ
y tiêu th
ụ
gặp nhiều khó khăn d
ẫ
n
đế
n hi
ệ
u qu
ả
ng không ch
ỉ
đánh giá qua t
ố
c
độ
tăng c
ủ
a
giá s
ả
n xu
ấ
t b
ở
i nó ch
ỉ
m
ớ
i th
ể
hi
ệ
n m
ộ
t ph
ầ
n c
ủ
a s