Báo cáo thực tập tốt nghiệp " Hoàn thiện kiểm toán thuế trong kiểm toán báo cáo tài chính tại Công ty kiểm toán và định giá Việt Nam " - Pdf 21



ĐỀ TÀI

Hoàn thiện kiểm toán thuế trong kiểm toán báo
cáo tài chính tại Công ty kiểm toán và định giá
Việt Nam Giáo viên hướng dẫn :
Sinh viên thực hành :
Báo cáo thực tập tốt nghiệp1
L
ỜI
NÓI
ĐẦU

Xu th
ế
chung c

a th
ế
gi


nh m

t th

tr
ườ
ng chung v

i m

t
đồ
ng ti

n th

ng nh

t.
Nh

n th

y tính đúng
đắ
n c

a xu th
ế
này, Vi


i m

u h
ì
nh là EU k
ế
t h

p nh

ng đi

u ki

n

đặ
c trưng c

a khu v

c Đông Nam.
Như v

y, m

t
đò
i h

ng m

i ngu

n l

c kinh t
ế
có th

mang l

i trong quá tr
ì
nh h

i nh

p.
Ki

m toán
đã
h
ì
nh thành và phát tri

n

Vi


t l

n khách hàng v

i nh

ng đi

u ki

n khác nhau nên ki

m toán Vi

t Nam ph

i
không ng

ng h

c h

i và hoàn thi

n m
ì
nh. Ra
đờ

nh v

c ki

m toán và có t

m nh
ì
n sáng su

t,
đã
có h
ướ
ng
đi đúng
đắ
n nh

m nh

m đáp

ng nh

ng đi

u ki

n th

đã
làm
đượ
c k
ế
t h

p v

i
đườ
ng l

i phát tri

n đúng
đắ
n c

a ban
l
ã
nh
đạ
o công ty, VAE nh

t
đị
nh s


ế
t h

p v

i s

h
ướ
ng
d

n t

n t
ì
nh c

a th

y giáo Đinh Th
ế
Hùng và các anh ch

trong ph
ò
ng nghi

p v


c th

c t
ế
b

ích.
Nh

nh

ng ki
ế
n th

c
đượ
c nhà tr
ườ
ng trang b

và kinh nghi

m th

c t
ế
thu
nh



m toán kho

n m

c thu
ế
trong ki

m toán báo cáo tài chính t

i
các đoanh nghi

p. Do đó, em
đã
ch

n
đề
tài “Hoàn thi

n ki

m toán thu
ế
trong
Báo cáo thực tập tốt nghiệp

n m

c quan tr

ng trong h

u
h
ế
t các báo cáo tài chính nên trong quá tr
ì
nh ki

m toán s


đặ
c bi

t chú
ý
. M

c
dù đây là m

t
đề
tài khó nhưng v

trong công ty ki

m toán và
đị
nh giá
Vi

t Nam, em hy v

ng m
ì
nh s

hoàn thành
đề
tài c

a m
ì
nh m

t cách xu

t s

c.

Đề
tài c


p.
Ph

n 2: Th

c tr

ng ki

m toán thu
ế
trong ki

m toán báo cáo tài chính t

i
công ty ki

m toán và
đị
nh giá Vi

t Nam.
Ph

n 3: M

t s

nh

n. Báo cáo thực tập tốt nghiệp3
P
HẦN
I
N
HỮNG

VẤN

ĐỀ



LUẬN
CHUNG
VỀ

KIỂM
TOÁN
THUẾ
TRONG
KIỂM
TOÁN BÁO CÁO TÀI CHÍNH
TẠI

i cho th

y khi loài ng
ườ
i c
ò
n s

ng hoang
sơ chưa bi
ế
t t

p h

p thành nh

ng qu

n th

l

n th
ì
chưa có nhà n
ướ
c, chưa có
thu
ế

ã
h

i càng văn minh ti
ế
n b

th
ì
thu
ế
khoá càng phát tri

n và phương
th

c đánh thu
ế
càng tinh vi.
S

xu

t hi

n c

a nhà n
ướ
c

n ch

c năng c

a m
ì
nh. Nhà n
ướ
c
đị
nh quy

n l

c
hi
ế
n
đị
nh
để
ban hành nh

ng quy
đị
nh pháp lu

t c

n thi

a nhà
n
ướ
c. S

xu

t hi

n s

n ph

m th

ng dư trong x
ã
h

i là cơ s

ch

y
ế
u t

o kh



lu

t
để
m

i ng
ườ
i dân

trong di

n n

p thu
ế
n

p vào ngân sách nhà n
ướ
c dùng
chi tiêu cho nh

ng vi

c công ích. Kho

n đóng góp này b

ng ti


n t

i và phát tri

n cùng v

i s

ra
đờ
i,t

n t

i và phát tri

n c

a nhà n
ướ
c.
T

khái ni

m trên, ta th

y thu
ế

nh vi

n, không hoàn tr

, không tr

l
ã
i
- Không có
đố
i ph

n hay
đề
n bù nhưng ng
ượ
c l

i m

t ph

n s

thu
ế

đã


ườ
ng h

c,
đườ
ng xá, và
các qu

phúc l

i khác.
Báo cáo thực tập tốt nghiệp4
- Thu
ế
là m

t h
ì
nh th

c đi

u ti
ế
t thu nh

p công b


i.
1.1.2 Vai tr
ò
c

a thu
ế
trong n

n kinh t
ế

Thu
ế
là ngu

n thu ch

y
ế
u c

a ngân sách nhà n
ướ
c.N

n tài chính v

ng


thành ngu

n thu chính góp ph

n tăng thu ngân sách. Thu
ế

là công c

quan tr

ng nh

t
để
phân ph

i đi

u ti
ế
t l

i t

c qu

c dân, thu
ế

nh tr

t t

x
ã
h

i và chu

n b

đI

u ki

n cho phát tri

n
kinh t
ế
lâu dài.
V

i n

n kinh t
ế
nhi


độ
ng s

n xu

t
kinh doanh, các ngu

n thu nh

p, m

i thu nh

p ch

u thu
ế
.
Thu
ế
c

n khai thác t

thu nh

p qu

c dân do s

T
HUẾ
LÀ CÔNG
CỤ

QUẢN



ĐIỀU

TIẾT
KINH
TẾ



Thu
ế
có vai tr
ò
quan tr

ng trong vi

c qu

n l
ý
, h

ế
dân sinh, v

i m

i thành ph

n kinh t
ế
.
Thông qua công tác qu

n l
ý
các ngành ch

u thu
ế
, nhà n
ướ
c s

:
Khuy
ế
n khích nâng
đỡ
nh

ng ho

Thu
ế
góp ph

n khuy
ế
n khích khai thác nguyên li

u, v

t tư trong n
ướ
c
để
đáp

ng nhu c

u tiêu dùng và xu

t kh

u.
H
ướ
ng d

n và khuy
ế
n khích h


t n

i
đị
a.
Báo cáo thực tập tốt nghiệp5
Thu
ế
góp ph

n
đả
m b

o b
ì
nh
đẳ
ng gi

a các thành ph

n kinh t
ế
và công b



p dân cư
để

đả
m b

o s

b
ì
nh
đẳ
ng và công b

ng x
ã
h

i.
T

t c

các cá nhân và các t

choc kinh t
ế

đề

p, tuy nhiên ph

i cho ng
ườ
i có thu nh

p cao chính đáng
đượ
c h
ưở
ng
hi

u qu

lao
độ
ng c

a m
ì
nh th
ì
m

i khuy
ế
n khich
đượ
c h

đả
m b

o công b

ng x
ã
h

i.
V

i nh

ng vai tr
ò
quan tr

ng c

a m
ì
nh, thu
ế

đã
tr

thành v



1.1.3.1.Thu
ế
giá tr

gia tăng (GTGT)
Thu
ế
giá tr

gia tăng là s

c thu
ế
tiêu th

,do ng
ườ
i tiêu th

ph

i tr

khi mua
hàng hoá, s

n ph

m hay h


n xu

t, lưu thông
đế
n tiêu dùng.
Ưu đi

m c

a lo

i thu
ế
này là tính thu
ế
không có s

trùng l

p v
ì
khi tính
thu
ế
GTGT ph

I n

p, cơ s

ế
tương
đố
i đơn gi

n. Hi

u
năng c

a thu
ế
(s

thu nh

p c

a m

t qu

c gia có th

thu
đượ
c do vi

c áp d


ng
đế
n s



n
đị
nh c

a
n

n kinh t
ế
v
ì
chinh ng
ườ
i tiêu th

la ng
ườ
i ph

I ch

u s

thu


79/2000/NĐ - CP ngày 29/12/2000
c

a chính ph


đố
i t
ượ
ng ch

u thu
ế
GTGT là hàng hoá d

ch v

dùng cho s

n
xu

t, kinh doanh và tiêu dùng

Vi

t Nam.
Báo cáo thực tập tốt nghiệp


đị
nh s

79/2000/NĐ - CP c

a Chính ph


và quy
đị
nh nêu t

i m

c II, ph

n A Thông tư s

122/2000/TT - BTC ngày
29/12/2000 và m

t s

thông tư b

xung c

a B

tài chính.


đi

u Lu

t thu
ế
GTGT ngày 17/6/2003 và có hi

u l

c t

ngày
1/1/2004.
Đố
i t
ượ
ng n

p thu
ế

Theo quy
đị
nh t

i lu

t thu

không phân bi

t ngành ngh

, h
ì
nh th

c t

ch

c kinh doanh ( g

i chung là cơ s


kinh doanh) và t

ch

c kinh doanh có nh

p kh

u hàng hoá ch

u thu
ế
GTGT ( g


bao g

m:
Các t

ch

c kinh doanh
đượ
c thành l

p và đăng k
ý
kinh doanh theo Lu

t
doanh nghi

p, Lu

t doanh nghi

p nhà n
ướ
c và lu

t h

p tác x

c
x
ã
h

i, t

ch

c x
ã
h

i – ngh

nghi

p, đơn v

v
ũ
trang nhân dân và các t

ch

c,
đơn v

s


c
n
ướ
c ngoài ho

t
độ
ng kinh doanh

Vi

t Nam không theo Lu

t
đầ
u tư n
ướ
c
ngoài t

i Vi

t Nam.
Cá nhân, h

gia
đì
nh s

n xu

su

t thu
ế
GTGT
Giá tính thu
ế
GTGT
Đố
i v

i hàng hoá, d

ch v

do cơ s

s

n xu

t, kinh doanh bán ra là giá bán
chưa có thu
ế
GTGT.
Báo cáo thực tập tốt nghiệp7
Đố

đượ
c xác
đị
nh theo các quy
đị
nh v

giá tính thu
ế
nh

p
kh

u.
Đố
i v

i hàng hoá d

ch v

dùng
để
trao
đổ
i, s

d


t
độ
ng này.
Đố
i v

i ho

t
độ
ng cho thuê tài s

n không phân bi

t lo

i tài s

n và hinh
th

c cho thuê là giá cho thuê chưa có thu
ế
. Tr
ườ
ng h

p cho thuê theo h
ì
nh th


ti

n tr

t

ng k

ho

c tr

tr
ướ
c.
Đố
i v

i hàng hoá bán theo phương th

c tr

góp tính theo giá bán chưa có
thu
ế
c

a hàng hoá đó bán tr



c, v

t li

u ph

và chi phí khác
để
gia công).
Đố
i v

i ho

t
độ
ng xây d

ng, l

p
đặ
t là giá xây d

ng, l

p
đặ
t chưa có thu

đặ
t công tr
ì
nh th

c hi

n thanh toán theo ti
ế
n
độ
h

ng m

c công
tr
ì
nh, ph

n công vi

c hoàn thành bàn giao th
ì
thu
ế
GTGT tính trên ph

n giá tr



tính thu
ế

đượ
c xác
đị
nh b

ng giá có thu
ế
chia cho ( 1+(%) thu
ế
xu

t c

a hàng
hoá, d

ch v

đó).
Đ

i v

i các ho

t


t
độ
ng này.
Thu
ế
su

t thu
ế
GTGT
Có các m

c thu
ế
su

t
đố
i v

i hàng hoá d

ch v

: 0%, 5%, 10%, 20%
Theo Lu

t s


Phng phỏp tớnh thu

GTGT
Phng phỏp tr

c ti

p
- p d

ng v

i cỏc

i t

ng sau:
Cỏ nhõn s

n xu

t, kinh doanh l ng

i Vi

t Nam, t

ch

c cỏ nhõn l


tớnh thu

theo phng phỏp c

u tr

thu

, c s


kinh doanh mua, bỏn vng, b

c, ỏ qu
ý
, ngo

i t

.
- Xỏc

nh s

thu

ph

i n

ng l cỏc n v

, t

ch

c kinh doanh, doanh
nghi

p thnh l

p theo Lu

t doanh nghi

p nh n

c, Lu

t doanh
nghi

p, Lu

t h

p tỏc x
ó
, doanh nghi


núi

trờn.
- Xỏc

nh s

thu

ph

i n

p:
Số thuế GTGT;phải nộp
=
Thuế GTGT;đầu ra
-
Thuế GTGT;đầu vào đợc khấu trừ

Trong ú:
Thu

GTGT

u ra b

ng (=) giỏ tớnh thu

c


ng s

thu

GTGT ghi trờn hoỏ n GTGT
mua hng hoỏ d

ch v

, s

thu

ghi trờn ch

ng t

n

p thu

c

a hng nh

p kh

u (
ho


9
T

1/1/2004 thu
ế
GTGT s

áp d

ng theo Lu

t s

a
đổ
i b

sung m

t s


Lu

t thu
ế
, ngh



i thu
ế
tr

c thu, đánh tr

c ti
ế
p vào thu nh

p ch

u thu
ế

c

a doanh nghi

p.
Đố
i t
ượ
ng n

p thu
ế

Là các t


p tac x
ã
s

n xu

t nông nghi

p có thu
nh

p t

s

n ph

m tr

ng tr

t, chăn nuôi, nuôi tr

ng thu

s

n không thu

c di


n l
ượ
ng hàng hoá
trên 90 tri

u
đồ
ng/ năm và thu nh

p trên 36 tri

u
đồ
ng/ năm).
Căn c

tính thu
ế

Căn c

tính thu
ế
thu nh

p doanh nghi

p là thu nh



p = thu
ế
x nh

p doanh nghi

p

Thu nh

p ch

u thu
ế

- Bao g

m thu nh

p t

ho

t
độ
ng s

n xu


c ngoài
- Xác
đị
nh thu nh

p ch

u thu
ế
:
Thu nh

p ch

u thu
ế
t

ho

t
độ
ng s

n xu

t kinh doanh d

ch v


t
độ
ng khác bao g

m thu nh

p t

chênh l

ch
mua, bán ch

ng khoán, quy

n s

h

u, quy

n s

d

ng tài s

n, l
ã
i v

đị
nh
đượ
c ch

, …
Doanh thu và chi phí h

p l
ý
h

p l


để
tính thu nh

p ch

u thu
ế

đượ
c quy
đị
nh chi ti
ế
t t


su

t thu
ế
thu nh

p doanh nghi

p (theo Lu

t thu
ế
thu nh

p doanh
nghi

p ngày 10/5/1997).
- Thu
ế
su

t thu
ế
thu nh

p doanh nghi

p áp d


t Nam la 32%.
- Cơ s

s

n xu

t, xây d

ng, v

n t

i đang n

p thu
ế
l

i t

c v

i thu
ế
su

t
25%, nay n


khi lu

t có hi

u l

c.
- Cơ s

kinh doanh có thu nh

p cao do l

i th
ế
khách quan mang l

i th
ì

sau khi n

p thu
ế
thu nh

p theo thu
ế
su


n

p thu
ế
thu nh

p doanh nghi

p b

sung v

i m

c thu
ế
su

t 25%.
-
Đố
i v

i d

án
đầ
u tư m

i thu


t thu
ế
thu nh

p doanh nghi

p áp d

ng cho các doanh nghi

p
có v

n
đầ
u tư n
ướ
c ngoài tham gia h

p
đồ
ng h

p tác kinh doanh theo
m

c thu
ế
su

i t

ch

c, cá nhân trong
n
ướ
c t
ì
m ki
ế
m, thăm d
ò
khai thác d

u khí là 50%, khai thác tài nguyên
qu
ý
hi
ế
m khác th
ì
có th

áp d

ng m

c thu
ế

thu nh

p doanh nghi

p
ngày 17/7/2003 áp d

ng t

ngày 1/1/2004 trong đó có s

a
đổ
i v

m

c thu
ế
su

t
c

a thu
ế
thu nh

p doanh nghi


tài nguyên qu
ý
hi
ế
m khác trên, m

c c

th

s


đượ
c chính ph

quy
đị
nh chi ti
ế
t
phù h

p v

i t

ng d

án, t

a năm tr
ướ
c và kh

năng c

a năm ti
ế
p theo t

kê khai doanh thu, chi phí,
thu nh

p ch

u thu
ế
theo m

u c

a cơ quan thu
ế
và n

p cho cơ quan thu
ế
tr

c ti


p c

năm, có chia ra t

ng qu
ý

để

thông báo cho co s

kinh doanh n

p thu
ế
.
N

p thu
ế
:
Cơ s

kinh doanh t

m n

p s



đượ
c ghi trong thông báo ch

m nh

t không quá ngày cu

i qu
ý
.
Doanh nghi

p có trách nhi

m ch

p hành nghiêm ch

nh ch
ế

độ
k
ế
toán,
hoá đơn, ch

ng t


ti

n thu
ế
, các kho

n ti

n ph

t vào ngân sách nhà n
ướ
c theo thông báo c

a cơ
quan thu
ế
.
T

1/1/2004, các doanh nghi

p s

áp d

ng theo Lu

t thu
ế


t thu
ế
thu nh

p doanh nghi

p.
1.1.3.3 Thu
ế
thu nh

p cá nhân
Thu
ế
thu nh

p cá nhân là lo

i thu
ế
thu vào m

t s

thu nh

p chính đáng
c


t Nam

trong n
ướ
c ho

c đi công tác

n
ướ
c ngoài có thu
nh

p.
- Cá nhân là ng
ườ
i không mang qu

c t

ch Vi

t Nam nhưng
đị
nh cư
không th

i h

n

- Ng
ườ
i n
ướ
c ngoài làm vi

c t

i Vi

t Nam trong các doanh nghi

p, các
t

ch

c kinh t
ế
, văn hoá, x
ã
h

i c

a Vi

t Nam ho

c c

Vi

t Nam nhưng co thu nh

p
phát sinh t

i Vi

t Nam trong các tr
ườ
ng h

p như: thu nh

p t

chuy

n
giao công ngh

, ti

n b

n quy

n.
Thu nh


i thông tư s

05/2002/TT –
BTC ngày 17/1/2002 c

a B

tàI chính.
Căn c

tính thu
ế
là thu nh

p ch

u thu
ế
và thu
ế
su

t.
Đố
i v

i thu nh

o th

đị
nh s

78/2001/NĐ - CP tính b
ì
nh quân trong
năm.
Thu
ế
su

t
đố
i v

i thu nh

p th
ườ
ng xuyên áp d

ng theo bi

u thu
ế
l
ũ
y ti
ế
n


đố
i v

i thu nh

p th
ườ
ng xuyên c

a công dân Vi

t Nam và cá
nhân ng
ườ
i không mang qu

c t

ch Vi

t Nam nhưng
đị
nh cư không th

i h

n t

i

Thu nh

p b
ì
nh quân tháng/ ng
ườ
i
Thu
ế
su

t (%)
1

đế
n 3.000
0
2
Trên 3.000
đế
n 6.000
10
3
Trên 6.000
đế
n 9000
20
4
Trên 9.000
đế


u thu
ế

này, n
ế
u ph

n thu nh

p c
ò
n l

i b
ì
nh quân trên 15 tri

u
đồ
ng/ tháng th
ì
thu b


sung 30% s

v
ượ
t trên 15 tri

độ
ng, công tác

n
ướ
c ngoài:
Bi

u 2: Thu
ế
thu nh

p th
ườ
ng xuyên
đố
i v

i ng
ườ
i n
ướ
c ngoài

Vi

t Nam

B


đế
n 80.000
30
5
Trên 80.000
đế
n 120.000
40
6
Trên 120.000
50
Đố
i v

i ng
ườ
i n
ướ
c ngoài

Vi

t Nam t

30 ngày
đế
n 128 ngày, áp d

ng
thu


n
ướ
c
ngoài th
ì
n

p thu
ế
theo bi

u tương

ng.
Đố
i v

i thu nh

p không th
ườ
ng xuyên.
Thu nh

p thông th
ườ
ng xuyên ch

u thu


i kho

n 2 Đi

u 2 ngh


đị
nh s

78/2001/NĐ - CP c

th

:
Thu nh

p v

quà bi
ế
u, quà t

ng t

n
ướ
c ngoài chuy


nhân.
Thu nh

p v

chuy

n giao công ngh

, thi
ế
t k
ế
k

thu

t xây d

ng, thi
ế
t k
ế

k

thu

t công nghi


ng x

s

tính theo t

ng l

n m

và nh

n gi

i
th
ưở
ng.
Thu
ế
su

t
đố
i v

i thu nh

p không thương xuyên
Thu


p v

quà bi
ế
u, quà t

ng b

ng hi

n v

t t

n
ướ
c ngoài chuy

n v


trên 2 tri

u
đồ
ng/l

n.
Thu

ng/ l

n.
Thu nh

p không th
ườ
ng xuyên áp d

ng bi

u thu
ế
l
ũ
y ti
ế
n t

ng ph

n,tr


thu
ế
su

t quy
đị


đế
n 2.000
0
2
Trên 2.000
đế
n 4.000
5
3
Trên 4.000
đế
n 10.000
10
4
Trên 10.000
đế
n 20.000
15
5
Trên 20.000
đế
n 30.000
20
6
Trên 30.000
30
Thu
ế
thu nh

u tr

ti

n thu
ế
thu nh

p
để
n

p vào ngân
sách nhà n
ướ
c tr
ướ
c khi chi tr

thu nh

p cho cá nhân.
Các tr
ườ
ng h

p khác, cơ quan thu
ế
t



đượ
c thu
đố
i v

i m

t s


m

t hàng
đã

đượ
c li

t kê vào danh m

c. Thu
ế

đã

đượ
c g

p vào trong giá bán do

ế
tiêu th


đặ
c bi

t.
Báo cáo thực tập tốt nghiệp16
M

c đích c

a thu
ế
tiêu th


đặ
c bi

t: Đây là ngu

n thu quan tr

ng c


t hàng co tính ch

t xa x

, có h

i cho s

c kho

.

Đố
i t
ượ
ng ch

u thu
ế
(
đượ
c quy
đị
nh t

i đi

u 1, Lu

t thu


c lá đi
ế
u, x
ì
gà; R
ượ
u; Ô tô d
ướ
i 24 ch

ng

i; Xăng các lo

i, nap-ta(
maphtha), ch
ế
ph

m tái h

p ( reformade component ) và ch
ế
ph

m khác
để
pha
ch

ng, mát xa, ka-ra-ô-kê
Kinh doanh các ca-si-nô (casino), tr
ò
chơI b

ng máy gi

c-p

t(jackpot);
Kinh doanh vé
đặ
t c
ượ
c đua ng

a, đua xe;
Kinh doanh gôn (golf), bán th

h

i viên, vé chơi gôn.
Đố
i t
ượ
ng n

p thu
ế


u hàng hoá và kinh doanh d

ch v

thu

c
đố
i t
ượ
ng ch

u
thu
ế
tiêu th


đặ
c bi

t.
Căn c

tính thu
ế
tiêu th


đặ

ế
:
Đố
i v

i hàng hoá s

n xu

t trong n
ướ
c là giá do cơ s

s

n xu

t bán ra t

i
nơi s

n xu

t chưa có thu
ế
tiêu th


đặ

ế
c

a hàng hoá s

n xu

t cùng lo

i
ho

c tương đương t

i cùng th

i đI

m giao hàng.
Bỏo cỏo thc tp tt nghip17

i v

i d

ch v


i b

, bi

u, t

ng l
giỏ tớnh thu

tiờu th



c bi

t c

a hng hoỏ, d

ch v

cựng lo

i ho

c tng ng
t

i th



nh c

th

.
Thu

su

t tiờu th



c bi

t

i v

i hng hoỏ, d

ch v



c quy

nh theo
Bi

á trị doanh thu của;hàng hoá thuộc diện chịu; thuế tiêu thụ đặc biệt
x
Thuế suất thuế;tiêu thụ đặc biệt C s

s

n xu

t, nh

p kh

u hng hoỏ, kinh doanh d

ch v

ch

u thu

tiờu th



c bi

t cú trỏch nhi

m v

tớnh chớnh
xỏc c

a vi

c kờ khai.
N

p thu

:
C s

s

n xu

t hng hoỏ, kinh doanh d

ch v

ch

u thu

tiờu th




n n

p thu

c

a thỏng

c ghi trong
thụng bỏo thu

ch

m nh

t khụng quỏ 20 ngy c

a thỏng ti

p theo.
C s

nh

p kh

u hng hoỏ ch

u thu

n n

p thu

tiờu th



c bi

t

i v

i hng hoỏ nh

p kh

u th

c hi

n theo th

i h

n thụng bỏo v n

p thu


a Lu

t
thu

tiờu th



c bi

t vo ngy 17/6/2003, Lu

t ny cú hi

u l

c t

ngay 1/1/2004
trong ú cú s

a

i b

sung v





i h

n n

p thu

,lu

t

c
Báo cáo thực tập tốt nghiệp18
h
ướ
ng d

n th

c hi

n chi ti
ế
t t

i Ngh



i thu
ế
thu vào các m

t hàng d
ượ
c phép
xu

t kh

u, nh

p kh

u.
M

c đích c

a thu
ế
: tăng ngu

n thu cho ngân sách nhà n
ướ
c, b

o v

c
có th

xu

t kh

u v

i giá
đủ
c

nh tranh.
Đố
i t
ượ
ng ch

u thu
ế
:
Là hàng hoá
đượ
c phép xu

t kh

u, nh


xu

t đưa ra th

trương trong n
ướ
c.
Hàng hoá xu

t kh

u, nh

p kh

u c

a các t

ch

c kinh t
ế
Vi

t Nam thu

c các
thành ph


ướ
c ngoài, c

a
các h
ì
nh th

c
đầ
u tư n
ướ
c ngoài t

i Vi

t Nam.
Hàng hoá t

i hai m

c trên
đựơ
c phép xu

t kh

u vào các khu ch
ế
xu

t, nh

p kh

u
để
làm hàng m

u, qu

ng cáo, d

h

i ch

tri

n
l
ã
m.
Hàng vi

n tr

hoàn l

i và không hoàn l


p c

nh qua c
ưả

kh

u, biên gi

i Vi

t Nam.
Hàng là quà bi
ế
u, quà t

ng v
ượ
t qua tiêu chu

n mi

n thuê c

a các t

ch

c,
cá nhân

c l

i.
Hàng hoá xu

t nh

p kh

u v
ượ
t qua tiêu chu

n mi

n thu
ế
c

a các t

ch

c
qu

c t
ế
, cơ quan ngo



c

u t n

c ngoi t

i
Vi

t Nam.
Hng l ti s

n di chuy

n v

t quỏ tiờu chu

n mi

n thu

c

a cỏc t

ch

c, cỏ


i Vi

t Nam

c Chớnh ph


Vi

t Nam cho phộp xu

t c

nh



nh c

ng

c ngoi.

i t

ng khụng ch

u thu



n tr

nhõn

o.
Cỏc t

ch

c, cỏ nhõn cú hng hoỏ thu

c

i t

ng ch

u thu

, khi xu

t kh

u,
nh

p kh

u

u:
S

l

ng t

ng m

t hng ghi trong t

khai hng xu

t kh

u cn c

trờn h

p

ng ngo

i thng v k

t qu

ki

m hoỏ hng xu


i hng xu

t kh

u, giỏ tớnh thu

l giỏ bỏn t

i c

a kh

u (giỏ FOB)
khụng bao g

m phớ v

n t

I (F), phớ b

o hi

m (I) t

c

a kh


p
(giỏ CIF) g

m c

chi phớ b

o hi

m t

c

a kh

u i t

i c

a kh

u nh

p.
CIF = C (giỏ FOB c

a hng hoỏ) + I + F
Thu

su


nh s

thu

su

t nh

p kh

u:

Thuế xuất khẩu;nhập khẩu;phải nộp
=
Số lợng từng;mặt hàng xuất khẩu;nhập khẩu
x
Giá tính;thuế
x
Thuế suất thuế;xuất khẩu;nhập khẩu1.1.4.

c i

m h

ch toỏn thu


p trong đó có các lo

i thu
ế
. H

ch toán thanh toán v

i
nhà n
ướ
c ph

i th

c hi

n
đượ
c các nhi

m v

h

ch toán sau:
- Tính, kê khai đúng các kho

n thu
ế

n ph

i n

p t

m th

i kê khai ho

c
s

chính th

c theo m

c duy

t c

a cơ quan thu
ế
, tài chính trên h

thông
b

ng kê khai, s


n ngh
ĩ
a v

nhà n
ướ
c
để

đả
m b

o n

p đúng,
n

p
đủ
, n

p k

p th

i các kho

n ph

i n


p n

p các kho

n b

ng ngo

i t

th
ì
vi

c ghi s

ti
ế
n hành trên cơ
s

quy
đổ
i m

t s

ngo


c , k
ế
toán s

d

ng tài
kho

n 333-thu
ế
và các kho

n ph

i n

p nhà n
ướ
c.
Các s

sách, ch

ng t

ph

c v


t s

lo

i thu
ế
th
ườ
ng áp d

ng trong các
doanh nghi

p.
1.1.4.1. H

ch toán thu
ế
giá tr

gia tăng
* H

ch toán thu
ế
GTGT theo phương pháp kh

u tr



ế
GTGT theo phương pháp kh

u tr

TK111,112,331

TK154,632

TK911

TK511

TK111,112,131

TK152,156,211
Báo cáo thực tập tốt nghiệp21

Chú thích :
1. Giá tr

v

t tư, hàng hoá, TSCĐ, nh


p ngân sách nhà n
ướ
c.
4. Doanh thu bán hàng chưa có thu
ế
GTGT
5. Thu
ế
GTGT ph

i n

p
6. Thu
ế
GTGT
đầ
u vào
đượ
c kh

u tr

v

i thu
ế
GTGT ph



i n

p

đồ
2: Sơ
đồ
h

ch toán thu
ế
GTGT theo phương pháp tr

c ti
ế
p.

TK133

TK3331

TK111,112
(1)
(4)
(2)
(6)
(3)
(7)
(5)

3 :S

h

ch toỏn thu

thu nh

p doanh nghi

p.

(2)
(1)
Chú thích :
1. Xác định số thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp.
2. Nộp thuế thu nhập doanh nghiệp.
Chỳ thớch :
1.Giỏ tr vt t, hng hoỏ, TSC nhp kho cú thu GTGT u vo.

2. Doanh thu bỏn hng, dch v cú thu GTGT phi np.

3. Thu GTGT phi np ngõn sỏch nh nc.

4. Np thu GTGT vo ngõn sỏch nh nc.TK111,112,331

TK152,156,211

ch toán thu
ế
thu nh

p cá nhân.
Tài kho

n s

d

ng : TK3338 – Các lo

i thu
ế
khác.

đồ
4 : Sơ
đồ
h

ch toán thu thu nh

p cá nhân.
p h

thu thu nh

p cá nhân cho ng
ườ
i lao
độ
ng
3. N

p thu thu nh

p cá nhân vào ngân sách.
4. Thu ti

n n

p thu
ế
h

ng
ườ
i lao
độ
ng.

1.1.4.4. H


t.

Chú thích :
1. Xác
đị
nh doanh thu hàng hoá d

ch v

ch

u thu
ế
tiêu
đặ
c bi

t.
2. Thu tiêu th


đặ
c bi

t hàng hoá d

ch v

bán ra.
3. Thu tiêu th

ế
xu

t nh

p kh

u.
TK 111,112
TK 3333
TK 511,512
TK 111,112,331
TK 151,152,
153,156,211
(4)
(2)
(1)
(3)
(3)
TK1388

TK111,112

TK3338

TK334
(2)
(4)
(1)
Báo cáo thực tập tốt nghiệp

-

1.2. Ki

m toán thu
ế
trong ki

m toán báo cáo tài chính
1.2.1. L

p k
ế
ho

ch ki

m toán
L

p k

di

n ra m

t cách có hi

u
qu

. V
ì
v

y, đây là yêu c

u b

t bu

c
đố
i v

i t

t c

các cu

c ki


m toán. Ki

m
toán viên ph

i đánh giá vi

c ch

p nh

n m

t khách hàng m

i hay ti
ế
p t

c ki

m
toán cho m

t khách hàng c
ũ
có làm tăng r

i ro trong ho


i:
H

th

ng ki

m toán ch

t l
ượ
ng: c

n
đả
m b

o tính
độ
c l

p c

a ki

m toán
viên và kh

năng ph

ế
t
đượ
c thêm thông tin c

n quan tâm, ki

m toán viên c

n nh

n di

n lí do ki

m
toán c

a khách hàng v
ì
đi

u này

nh h
ưở
ng t

i s


1.
Xác đÞnh số thuÕ nhập khẩu phải nộp.

2.
Nộp thuÕ nhập khẩu.

Trích đoạn Những yếu tố khỏch quan ảnh hưởng đến hoạt động kiểm toỏn thuế tạ Những khú khăn Một số nhận xột về quỏ trỡnh kiểm toỏn thuế do VAE thực hiện Một số kiến nghị nhằm hoàn thiện quy trỡnh kiểm toỏn thuế do
Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status