ĐỀ TÀI
Hoàn thiện kiểm toán thuế trong kiểm toán báo
cáo tài chính tại Công ty kiểm toán và định giá
Việt Nam Giáo viên hướng dẫn :
Sinh viên thực hành :
Báo cáo thực tập tốt nghiệp1
L
ỜI
NÓI
ĐẦU
Xu th
ế
chung c
ủ
a th
ế
gi
ớ
nh m
ộ
t th
ị
tr
ườ
ng chung v
ớ
i m
ộ
t
đồ
ng ti
ề
n th
ố
ng nh
ấ
t.
Nh
ậ
n th
ấ
y tính đúng
đắ
n c
ủ
a xu th
ế
này, Vi
ớ
i m
ẫ
u h
ì
nh là EU k
ế
t h
ợ
p nh
ữ
ng đi
ề
u ki
ệ
n
và
đặ
c trưng c
ủ
a khu v
ự
c Đông Nam.
Như v
ậ
y, m
ộ
t
đò
i h
ng m
ọ
i ngu
ồ
n l
ự
c kinh t
ế
có th
ể
mang l
ạ
i trong quá tr
ì
nh h
ộ
i nh
ậ
p.
Ki
ể
m toán
đã
h
ì
nh thành và phát tri
ể
n
ở
Vi
ấ
t l
ớ
n khách hàng v
ớ
i nh
ữ
ng đi
ệ
u ki
ệ
n khác nhau nên ki
ể
m toán Vi
ệ
t Nam ph
ả
i
không ng
ừ
ng h
ọ
c h
ỏ
i và hoàn thi
ệ
n m
ì
nh. Ra
đờ
nh v
ự
c ki
ể
m toán và có t
ầ
m nh
ì
n sáng su
ố
t,
đã
có h
ướ
ng
đi đúng
đắ
n nh
ằ
m nh
ằ
m đáp
ứ
ng nh
ữ
ng đi
ề
u ki
ệ
n th
đã
làm
đượ
c k
ế
t h
ợ
p v
ớ
i
đườ
ng l
ố
i phát tri
ể
n đúng
đắ
n c
ủ
a ban
l
ã
nh
đạ
o công ty, VAE nh
ấ
t
đị
nh s
ẽ
ế
t h
ợ
p v
ớ
i s
ự
h
ướ
ng
d
ẫ
n t
ậ
n t
ì
nh c
ủ
a th
ầ
y giáo Đinh Th
ế
Hùng và các anh ch
ị
trong ph
ò
ng nghi
ệ
p v
ụ
c th
ự
c t
ế
b
ổ
ích.
Nh
ờ
nh
ữ
ng ki
ế
n th
ứ
c
đượ
c nhà tr
ườ
ng trang b
ị
và kinh nghi
ệ
m th
ự
c t
ế
thu
nh
ậ
ể
m toán kho
ả
n m
ụ
c thu
ế
trong ki
ể
m toán báo cáo tài chính t
ạ
i
các đoanh nghi
ệ
p. Do đó, em
đã
ch
ọ
n
đề
tài “Hoàn thi
ệ
n ki
ể
m toán thu
ế
trong
Báo cáo thực tập tốt nghiệp
ả
n m
ụ
c quan tr
ọ
ng trong h
ầ
u
h
ế
t các báo cáo tài chính nên trong quá tr
ì
nh ki
ể
m toán s
ẽ
đặ
c bi
ệ
t chú
ý
. M
ặ
c
dù đây là m
ộ
t
đề
tài khó nhưng v
trong công ty ki
ể
m toán và
đị
nh giá
Vi
ệ
t Nam, em hy v
ọ
ng m
ì
nh s
ẽ
hoàn thành
đề
tài c
ủ
a m
ì
nh m
ộ
t cách xu
ấ
t s
ắ
c.
Đề
tài c
ủ
p.
Ph
ầ
n 2: Th
ự
c tr
ạ
ng ki
ể
m toán thu
ế
trong ki
ể
m toán báo cáo tài chính t
ạ
i
công ty ki
ể
m toán và
đị
nh giá Vi
ệ
t Nam.
Ph
ầ
n 3: M
ộ
t s
ố
nh
n. Báo cáo thực tập tốt nghiệp3
P
HẦN
I
N
HỮNG
VẤN
ĐỀ
LÝ
LUẬN
CHUNG
VỀ
KIỂM
TOÁN
THUẾ
TRONG
KIỂM
TOÁN BÁO CÁO TÀI CHÍNH
TẠI
i cho th
ấ
y khi loài ng
ườ
i c
ò
n s
ố
ng hoang
sơ chưa bi
ế
t t
ậ
p h
ợ
p thành nh
ữ
ng qu
ầ
n th
ể
l
ớ
n th
ì
chưa có nhà n
ướ
c, chưa có
thu
ế
ã
h
ộ
i càng văn minh ti
ế
n b
ộ
th
ì
thu
ế
khoá càng phát tri
ể
n và phương
th
ứ
c đánh thu
ế
càng tinh vi.
S
ự
xu
ấ
t hi
ệ
n c
ủ
a nhà n
ướ
c
n ch
ứ
c năng c
ủ
a m
ì
nh. Nhà n
ướ
c
đị
nh quy
ề
n l
ự
c
hi
ế
n
đị
nh
để
ban hành nh
ữ
ng quy
đị
nh pháp lu
ậ
t c
ầ
n thi
a nhà
n
ướ
c. S
ự
xu
ấ
t hi
ệ
n s
ả
n ph
ẩ
m th
ặ
ng dư trong x
ã
h
ộ
i là cơ s
ở
ch
ủ
y
ế
u t
ạ
o kh
ả
lu
ậ
t
để
m
ọ
i ng
ườ
i dân
ở
trong di
ệ
n n
ộ
p thu
ế
n
ộ
p vào ngân sách nhà n
ướ
c dùng
chi tiêu cho nh
ữ
ng vi
ệ
c công ích. Kho
ả
n đóng góp này b
ằ
ng ti
ồ
n t
ạ
i và phát tri
ể
n cùng v
ớ
i s
ự
ra
đờ
i,t
ồ
n t
ạ
i và phát tri
ể
n c
ủ
a nhà n
ướ
c.
T
ừ
khái ni
ệ
m trên, ta th
ấ
y thu
ế
nh vi
ễ
n, không hoàn tr
ả
, không tr
ả
l
ã
i
- Không có
đố
i ph
ầ
n hay
đề
n bù nhưng ng
ượ
c l
ạ
i m
ộ
t ph
ầ
n s
ố
thu
ế
đã
ườ
ng h
ọ
c,
đườ
ng xá, và
các qu
ỹ
phúc l
ợ
i khác.
Báo cáo thực tập tốt nghiệp4
- Thu
ế
là m
ộ
t h
ì
nh th
ứ
c đi
ề
u ti
ế
t thu nh
ậ
p công b
ộ
i.
1.1.2 Vai tr
ò
c
ủ
a thu
ế
trong n
ề
n kinh t
ế
Thu
ế
là ngu
ồ
n thu ch
ủ
y
ế
u c
ủ
a ngân sách nhà n
ướ
c.N
ề
n tài chính v
ữ
ng
ở
thành ngu
ồ
n thu chính góp ph
ầ
n tăng thu ngân sách. Thu
ế
là công c
ụ
quan tr
ọ
ng nh
ấ
t
để
phân ph
ố
i đi
ề
u ti
ế
t l
ợ
i t
ứ
c qu
ố
c dân, thu
ế
nh tr
ậ
t t
ự
x
ã
h
ộ
i và chu
ẩ
n b
ị
đI
ề
u ki
ệ
n cho phát tri
ể
n
kinh t
ế
lâu dài.
V
ớ
i n
ề
n kinh t
ế
nhi
ề
độ
ng s
ả
n xu
ấ
t
kinh doanh, các ngu
ồ
n thu nh
ậ
p, m
ọ
i thu nh
ậ
p ch
ị
u thu
ế
.
Thu
ế
c
ầ
n khai thác t
ừ
thu nh
ậ
p qu
ố
c dân do s
T
HUẾ
LÀ CÔNG
CỤ
QUẢN
LÝ
VÀ
ĐIỀU
TIẾT
KINH
TẾ
VĨ
MÔ
Thu
ế
có vai tr
ò
quan tr
ọ
ng trong vi
ệ
c qu
ả
n l
ý
, h
ế
dân sinh, v
ớ
i m
ọ
i thành ph
ầ
n kinh t
ế
.
Thông qua công tác qu
ả
n l
ý
các ngành ch
ị
u thu
ế
, nhà n
ướ
c s
ẽ
:
Khuy
ế
n khích nâng
đỡ
nh
ữ
ng ho
Thu
ế
góp ph
ầ
n khuy
ế
n khích khai thác nguyên li
ệ
u, v
ậ
t tư trong n
ướ
c
để
đáp
ứ
ng nhu c
ầ
u tiêu dùng và xu
ấ
t kh
ẩ
u.
H
ướ
ng d
ẫ
n và khuy
ế
n khích h
ấ
t n
ộ
i
đị
a.
Báo cáo thực tập tốt nghiệp5
Thu
ế
góp ph
ầ
n
đả
m b
ả
o b
ì
nh
đẳ
ng gi
ữ
a các thành ph
ầ
n kinh t
ế
và công b
ằ
ớ
p dân cư
để
đả
m b
ả
o s
ự
b
ì
nh
đẳ
ng và công b
ằ
ng x
ã
h
ộ
i.
T
ấ
t c
ả
các cá nhân và các t
ổ
choc kinh t
ế
đề
p, tuy nhiên ph
ả
i cho ng
ườ
i có thu nh
ậ
p cao chính đáng
đượ
c h
ưở
ng
hi
ệ
u qu
ả
lao
độ
ng c
ủ
a m
ì
nh th
ì
m
ớ
i khuy
ế
n khich
đượ
c h
đả
m b
ả
o công b
ằ
ng x
ã
h
ộ
i.
V
ớ
i nh
ữ
ng vai tr
ò
quan tr
ọ
ng c
ủ
a m
ì
nh, thu
ế
đã
tr
ở
thành v
ấ
1.1.3.1.Thu
ế
giá tr
ị
gia tăng (GTGT)
Thu
ế
giá tr
ị
gia tăng là s
ắ
c thu
ế
tiêu th
ụ
,do ng
ườ
i tiêu th
ụ
ph
ả
i tr
ả
khi mua
hàng hoá, s
ả
n ph
ẩ
m hay h
ả
n xu
ấ
t, lưu thông
đế
n tiêu dùng.
Ưu đi
ể
m c
ủ
a lo
ạ
i thu
ế
này là tính thu
ế
không có s
ự
trùng l
ắ
p v
ì
khi tính
thu
ế
GTGT ph
ả
I n
ộ
p, cơ s
ế
tương
đố
i đơn gi
ả
n. Hi
ệ
u
năng c
ủ
a thu
ế
(s
ố
thu nh
ậ
p c
ủ
a m
ộ
t qu
ố
c gia có th
ể
thu
đượ
c do vi
ệ
c áp d
ụ
ng
đế
n s
ự
ổ
n
đị
nh c
ủ
a
n
ề
n kinh t
ế
v
ì
chinh ng
ườ
i tiêu th
ụ
la ng
ườ
i ph
ả
I ch
ị
u s
ố
thu
ố
79/2000/NĐ - CP ngày 29/12/2000
c
ủ
a chính ph
ủ
đố
i t
ượ
ng ch
ị
u thu
ế
GTGT là hàng hoá d
ị
ch v
ụ
dùng cho s
ả
n
xu
ấ
t, kinh doanh và tiêu dùng
ở
Vi
ệ
t Nam.
Báo cáo thực tập tốt nghiệp
đị
nh s
ố
79/2000/NĐ - CP c
ủ
a Chính ph
ủ
và quy
đị
nh nêu t
ạ
i m
ụ
c II, ph
ầ
n A Thông tư s
ố
122/2000/TT - BTC ngày
29/12/2000 và m
ộ
t s
ố
thông tư b
ổ
xung c
ủ
a B
ộ
tài chính.
ố
đi
ề
u Lu
ậ
t thu
ế
GTGT ngày 17/6/2003 và có hi
ệ
u l
ự
c t
ừ
ngày
1/1/2004.
Đố
i t
ượ
ng n
ộ
p thu
ế
Theo quy
đị
nh t
ạ
i lu
ậ
t thu
không phân bi
ệ
t ngành ngh
ề
, h
ì
nh th
ứ
c t
ổ
ch
ứ
c kinh doanh ( g
ọ
i chung là cơ s
ở
kinh doanh) và t
ổ
ch
ứ
c kinh doanh có nh
ậ
p kh
ẩ
u hàng hoá ch
ị
u thu
ế
GTGT ( g
ụ
bao g
ồ
m:
Các t
ổ
ch
ứ
c kinh doanh
đượ
c thành l
ậ
p và đăng k
ý
kinh doanh theo Lu
ậ
t
doanh nghi
ệ
p, Lu
ậ
t doanh nghi
ệ
p nhà n
ướ
c và lu
ậ
t h
ợ
p tác x
c
x
ã
h
ộ
i, t
ổ
ch
ứ
c x
ã
h
ộ
i – ngh
ề
nghi
ệ
p, đơn v
ị
v
ũ
trang nhân dân và các t
ổ
ch
ứ
c,
đơn v
ị
s
ự
c
n
ướ
c ngoài ho
ạ
t
độ
ng kinh doanh
ở
Vi
ệ
t Nam không theo Lu
ậ
t
đầ
u tư n
ướ
c
ngoài t
ạ
i Vi
ệ
t Nam.
Cá nhân, h
ộ
gia
đì
nh s
ả
n xu
su
ấ
t thu
ế
GTGT
Giá tính thu
ế
GTGT
Đố
i v
ớ
i hàng hoá, d
ị
ch v
ụ
do cơ s
ở
s
ả
n xu
ấ
t, kinh doanh bán ra là giá bán
chưa có thu
ế
GTGT.
Báo cáo thực tập tốt nghiệp7
Đố
đượ
c xác
đị
nh theo các quy
đị
nh v
ề
giá tính thu
ế
nh
ậ
p
kh
ẩ
u.
Đố
i v
ớ
i hàng hoá d
ị
ch v
ụ
dùng
để
trao
đổ
i, s
ử
d
ụ
t
độ
ng này.
Đố
i v
ớ
i ho
ạ
t
độ
ng cho thuê tài s
ả
n không phân bi
ệ
t lo
ạ
i tài s
ả
n và hinh
th
ứ
c cho thuê là giá cho thuê chưa có thu
ế
. Tr
ườ
ng h
ợ
p cho thuê theo h
ì
nh th
ố
ti
ề
n tr
ả
t
ừ
ng k
ỳ
ho
ặ
c tr
ả
tr
ướ
c.
Đố
i v
ớ
i hàng hoá bán theo phương th
ứ
c tr
ả
góp tính theo giá bán chưa có
thu
ế
c
ủ
a hàng hoá đó bán tr
ả
ự
c, v
ậ
t li
ệ
u ph
ụ
và chi phí khác
để
gia công).
Đố
i v
ớ
i ho
ạ
t
độ
ng xây d
ự
ng, l
ắ
p
đặ
t là giá xây d
ự
ng, l
ắ
p
đặ
t chưa có thu
đặ
t công tr
ì
nh th
ự
c hi
ệ
n thanh toán theo ti
ế
n
độ
h
ạ
ng m
ụ
c công
tr
ì
nh, ph
ầ
n công vi
ệ
c hoàn thành bàn giao th
ì
thu
ế
GTGT tính trên ph
ầ
n giá tr
ị
tính thu
ế
đượ
c xác
đị
nh b
ằ
ng giá có thu
ế
chia cho ( 1+(%) thu
ế
xu
ấ
t c
ủ
a hàng
hoá, d
ị
ch v
ụ
đó).
Đ
ố
i v
ớ
i các ho
ạ
t
ạ
t
độ
ng này.
Thu
ế
su
ấ
t thu
ế
GTGT
Có các m
ứ
c thu
ế
su
ấ
t
đố
i v
ớ
i hàng hoá d
ị
ch v
ụ
: 0%, 5%, 10%, 20%
Theo Lu
ậ
t s
ử
Phng phỏp tớnh thu
GTGT
Phng phỏp tr
c ti
p
- p d
ng v
i cỏc
i t
ng sau:
Cỏ nhõn s
n xu
t, kinh doanh l ng
i Vi
t Nam, t
ch
c cỏ nhõn l
tớnh thu
theo phng phỏp c
u tr
thu
, c s
kinh doanh mua, bỏn vng, b
c, ỏ qu
ý
, ngo
i t
.
- Xỏc
nh s
thu
ph
i n
ng l cỏc n v
, t
ch
c kinh doanh, doanh
nghi
p thnh l
p theo Lu
t doanh nghi
p nh n
c, Lu
t doanh
nghi
p, Lu
t h
p tỏc x
ó
, doanh nghi
núi
trờn.
- Xỏc
nh s
thu
ph
i n
p:
Số thuế GTGT;phải nộp
=
Thuế GTGT;đầu ra
-
Thuế GTGT;đầu vào đợc khấu trừ
Trong ú:
Thu
GTGT
u ra b
ng (=) giỏ tớnh thu
c
ng s
thu
GTGT ghi trờn hoỏ n GTGT
mua hng hoỏ d
ch v
, s
thu
ghi trờn ch
ng t
n
p thu
c
a hng nh
p kh
u (
ho
9
T
ừ
1/1/2004 thu
ế
GTGT s
ẽ
áp d
ụ
ng theo Lu
ậ
t s
ử
a
đổ
i b
ổ
sung m
ộ
t s
ố
Lu
ậ
t thu
ế
, ngh
ị
i thu
ế
tr
ự
c thu, đánh tr
ự
c ti
ế
p vào thu nh
ậ
p ch
ị
u thu
ế
c
ủ
a doanh nghi
ệ
p.
Đố
i t
ượ
ng n
ộ
p thu
ế
Là các t
ổ
p tac x
ã
s
ả
n xu
ấ
t nông nghi
ệ
p có thu
nh
ậ
p t
ừ
s
ả
n ph
ẩ
m tr
ồ
ng tr
ọ
t, chăn nuôi, nuôi tr
ồ
ng thu
ỷ
s
ả
n không thu
ộ
c di
ả
n l
ượ
ng hàng hoá
trên 90 tri
ệ
u
đồ
ng/ năm và thu nh
ậ
p trên 36 tri
ệ
u
đồ
ng/ năm).
Căn c
ứ
tính thu
ế
Căn c
ứ
tính thu
ế
thu nh
ậ
p doanh nghi
ệ
p là thu nh
ậ
ộ
p = thu
ế
x nh
ậ
p doanh nghi
ệ
p
Thu nh
ậ
p ch
ị
u thu
ế
- Bao g
ồ
m thu nh
ậ
p t
ừ
ho
ạ
t
độ
ng s
ả
n xu
ấ
c ngoài
- Xác
đị
nh thu nh
ậ
p ch
ị
u thu
ế
:
Thu nh
ậ
p ch
ị
u thu
ế
t
ừ
ho
ạ
t
độ
ng s
ả
n xu
ấ
t kinh doanh d
ị
ch v
ụ
t
độ
ng khác bao g
ồ
m thu nh
ậ
p t
ừ
chênh l
ệ
ch
mua, bán ch
ứ
ng khoán, quy
ề
n s
ở
h
ữ
u, quy
ề
n s
ử
d
ụ
ng tài s
ả
n, l
ã
i v
đị
nh
đượ
c ch
ủ
, …
Doanh thu và chi phí h
ợ
p l
ý
h
ợ
p l
ệ
để
tính thu nh
ậ
p ch
ị
u thu
ế
đượ
c quy
đị
nh chi ti
ế
t t
ạ
su
ấ
t thu
ế
thu nh
ậ
p doanh nghi
ệ
p (theo Lu
ậ
t thu
ế
thu nh
ậ
p doanh
nghi
ệ
p ngày 10/5/1997).
- Thu
ế
su
ấ
t thu
ế
thu nh
ậ
p doanh nghi
ệ
p áp d
ụ
t Nam la 32%.
- Cơ s
ở
s
ả
n xu
ấ
t, xây d
ự
ng, v
ậ
n t
ả
i đang n
ộ
p thu
ế
l
ợ
i t
ứ
c v
ớ
i thu
ế
su
ấ
t
25%, nay n
ộ
khi lu
ậ
t có hi
ệ
u l
ự
c.
- Cơ s
ở
kinh doanh có thu nh
ậ
p cao do l
ợ
i th
ế
khách quan mang l
ạ
i th
ì
sau khi n
ộ
p thu
ế
thu nh
ậ
p theo thu
ế
su
ấ
n
ộ
p thu
ế
thu nh
ậ
p doanh nghi
ệ
p b
ổ
sung v
ớ
i m
ứ
c thu
ế
su
ấ
t 25%.
-
Đố
i v
ớ
i d
ự
án
đầ
u tư m
ớ
i thu
ấ
t thu
ế
thu nh
ậ
p doanh nghi
ệ
p áp d
ụ
ng cho các doanh nghi
ệ
p
có v
ố
n
đầ
u tư n
ướ
c ngoài tham gia h
ợ
p
đồ
ng h
ợ
p tác kinh doanh theo
m
ứ
c thu
ế
su
i t
ổ
ch
ứ
c, cá nhân trong
n
ướ
c t
ì
m ki
ế
m, thăm d
ò
khai thác d
ầ
u khí là 50%, khai thác tài nguyên
qu
ý
hi
ế
m khác th
ì
có th
ể
áp d
ụ
ng m
ứ
c thu
ế
thu nh
ậ
p doanh nghi
ệ
p
ngày 17/7/2003 áp d
ụ
ng t
ừ
ngày 1/1/2004 trong đó có s
ử
a
đổ
i v
ề
m
ứ
c thu
ế
su
ấ
t
c
ủ
a thu
ế
thu nh
ậ
p doanh nghi
ệ
tài nguyên qu
ý
hi
ế
m khác trên, m
ứ
c c
ụ
th
ể
s
ẽ
đượ
c chính ph
ủ
quy
đị
nh chi ti
ế
t
phù h
ợ
p v
ớ
i t
ừ
ng d
ự
án, t
a năm tr
ướ
c và kh
ả
năng c
ủ
a năm ti
ế
p theo t
ự
kê khai doanh thu, chi phí,
thu nh
ậ
p ch
ị
u thu
ế
theo m
ẫ
u c
ủ
a cơ quan thu
ế
và n
ộ
p cho cơ quan thu
ế
tr
ự
c ti
ộ
p c
ả
năm, có chia ra t
ừ
ng qu
ý
để
thông báo cho co s
ở
kinh doanh n
ộ
p thu
ế
.
N
ộ
p thu
ế
:
Cơ s
ở
kinh doanh t
ạ
m n
ộ
p s
ố
đượ
c ghi trong thông báo ch
ậ
m nh
ấ
t không quá ngày cu
ố
i qu
ý
.
Doanh nghi
ệ
p có trách nhi
ệ
m ch
ấ
p hành nghiêm ch
ỉ
nh ch
ế
độ
k
ế
toán,
hoá đơn, ch
ứ
ng t
ừ
ti
ề
n thu
ế
, các kho
ả
n ti
ề
n ph
ạ
t vào ngân sách nhà n
ướ
c theo thông báo c
ủ
a cơ
quan thu
ế
.
T
ừ
1/1/2004, các doanh nghi
ệ
p s
ẽ
áp d
ụ
ng theo Lu
ậ
t thu
ế
ậ
t thu
ế
thu nh
ậ
p doanh nghi
ệ
p.
1.1.3.3 Thu
ế
thu nh
ậ
p cá nhân
Thu
ế
thu nh
ậ
p cá nhân là lo
ạ
i thu
ế
thu vào m
ộ
t s
ố
thu nh
ậ
p chính đáng
c
ủ
t Nam
ở
trong n
ướ
c ho
ặ
c đi công tác
ở
n
ướ
c ngoài có thu
nh
ậ
p.
- Cá nhân là ng
ườ
i không mang qu
ố
c t
ị
ch Vi
ệ
t Nam nhưng
đị
nh cư
không th
ờ
i h
ạ
n
- Ng
ườ
i n
ướ
c ngoài làm vi
ệ
c t
ạ
i Vi
ệ
t Nam trong các doanh nghi
ệ
p, các
t
ổ
ch
ứ
c kinh t
ế
, văn hoá, x
ã
h
ộ
i c
ủ
a Vi
ệ
t Nam ho
ặ
c c
Vi
ệ
t Nam nhưng co thu nh
ậ
p
phát sinh t
ạ
i Vi
ệ
t Nam trong các tr
ườ
ng h
ợ
p như: thu nh
ậ
p t
ừ
chuy
ể
n
giao công ngh
ệ
, ti
ề
n b
ả
n quy
ề
n.
Thu nh
ạ
i thông tư s
ố
05/2002/TT –
BTC ngày 17/1/2002 c
ủ
a B
ộ
tàI chính.
Căn c
ứ
tính thu
ế
là thu nh
ậ
p ch
ị
u thu
ế
và thu
ế
su
ấ
t.
Đố
i v
ớ
i thu nh
ậ
o th
đị
nh s
ố
78/2001/NĐ - CP tính b
ì
nh quân trong
năm.
Thu
ế
su
ấ
t
đố
i v
ớ
i thu nh
ậ
p th
ườ
ng xuyên áp d
ụ
ng theo bi
ể
u thu
ế
l
ũ
y ti
ế
n
đố
i v
ớ
i thu nh
ậ
p th
ườ
ng xuyên c
ủ
a công dân Vi
ệ
t Nam và cá
nhân ng
ườ
i không mang qu
ố
c t
ị
ch Vi
ệ
t Nam nhưng
đị
nh cư không th
ờ
i h
ạ
n t
ạ
i
Thu nh
ậ
p b
ì
nh quân tháng/ ng
ườ
i
Thu
ế
su
ấ
t (%)
1
đế
n 3.000
0
2
Trên 3.000
đế
n 6.000
10
3
Trên 6.000
đế
n 9000
20
4
Trên 9.000
đế
ể
u thu
ế
này, n
ế
u ph
ầ
n thu nh
ậ
p c
ò
n l
ạ
i b
ì
nh quân trên 15 tri
ệ
u
đồ
ng/ tháng th
ì
thu b
ổ
sung 30% s
ố
v
ượ
t trên 15 tri
độ
ng, công tác
ở
n
ướ
c ngoài:
Bi
ể
u 2: Thu
ế
thu nh
ậ
p th
ườ
ng xuyên
đố
i v
ớ
i ng
ườ
i n
ướ
c ngoài
ở
Vi
ệ
t Nam
B
ậ
đế
n 80.000
30
5
Trên 80.000
đế
n 120.000
40
6
Trên 120.000
50
Đố
i v
ớ
i ng
ườ
i n
ướ
c ngoài
ở
Vi
ệ
t Nam t
ừ
30 ngày
đế
n 128 ngày, áp d
ụ
ng
thu
ở
n
ướ
c
ngoài th
ì
n
ộ
p thu
ế
theo bi
ể
u tương
ứ
ng.
Đố
i v
ớ
i thu nh
ậ
p không th
ườ
ng xuyên.
Thu nh
ậ
p thông th
ườ
ng xuyên ch
ị
u thu
ạ
i kho
ả
n 2 Đi
ề
u 2 ngh
ị
đị
nh s
ố
78/2001/NĐ - CP c
ụ
th
ể
:
Thu nh
ậ
p v
ề
quà bi
ế
u, quà t
ặ
ng t
ừ
n
ướ
c ngoài chuy
ể
nhân.
Thu nh
ậ
p v
ề
chuy
ể
n giao công ngh
ệ
, thi
ế
t k
ế
k
ỹ
thu
ậ
t xây d
ự
ng, thi
ế
t k
ế
k
ỹ
thu
ậ
t công nghi
ệ
ng x
ổ
s
ố
tính theo t
ừ
ng l
ầ
n m
ở
và nh
ậ
n gi
ả
i
th
ưở
ng.
Thu
ế
su
ấ
t
đố
i v
ớ
i thu nh
ậ
p không thương xuyên
Thu
ậ
p v
ề
quà bi
ế
u, quà t
ặ
ng b
ằ
ng hi
ệ
n v
ậ
t t
ừ
n
ướ
c ngoài chuy
ể
n v
ề
trên 2 tri
ệ
u
đồ
ng/l
ầ
n.
Thu
ng/ l
ầ
n.
Thu nh
ậ
p không th
ườ
ng xuyên áp d
ụ
ng bi
ể
u thu
ế
l
ũ
y ti
ế
n t
ừ
ng ph
ầ
n,tr
ừ
thu
ế
su
ấ
t quy
đị
đế
n 2.000
0
2
Trên 2.000
đế
n 4.000
5
3
Trên 4.000
đế
n 10.000
10
4
Trên 10.000
đế
n 20.000
15
5
Trên 20.000
đế
n 30.000
20
6
Trên 30.000
30
Thu
ế
thu nh
u tr
ừ
ti
ề
n thu
ế
thu nh
ậ
p
để
n
ộ
p vào ngân
sách nhà n
ướ
c tr
ướ
c khi chi tr
ả
thu nh
ậ
p cho cá nhân.
Các tr
ườ
ng h
ợ
p khác, cơ quan thu
ế
t
ổ
đượ
c thu
đố
i v
ớ
i m
ộ
t s
ố
m
ặ
t hàng
đã
đượ
c li
ệ
t kê vào danh m
ụ
c. Thu
ế
đã
đượ
c g
ộ
p vào trong giá bán do
ế
tiêu th
ụ
đặ
c bi
ệ
t.
Báo cáo thực tập tốt nghiệp16
M
ụ
c đích c
ủ
a thu
ế
tiêu th
ụ
đặ
c bi
ệ
t: Đây là ngu
ồ
n thu quan tr
ọ
ng c
ủ
t hàng co tính ch
ấ
t xa x
ỉ
, có h
ạ
i cho s
ứ
c kho
ẻ
.
Đố
i t
ượ
ng ch
ị
u thu
ế
(
đượ
c quy
đị
nh t
ạ
i đi
ề
u 1, Lu
ậ
t thu
ố
c lá đi
ế
u, x
ì
gà; R
ượ
u; Ô tô d
ướ
i 24 ch
ỗ
ng
ồ
i; Xăng các lo
ạ
i, nap-ta(
maphtha), ch
ế
ph
ẩ
m tái h
ợ
p ( reformade component ) và ch
ế
ph
ẩ
m khác
để
pha
ch
ng, mát xa, ka-ra-ô-kê
Kinh doanh các ca-si-nô (casino), tr
ò
chơI b
ằ
ng máy gi
ắ
c-p
ố
t(jackpot);
Kinh doanh vé
đặ
t c
ượ
c đua ng
ự
a, đua xe;
Kinh doanh gôn (golf), bán th
ẻ
h
ộ
i viên, vé chơi gôn.
Đố
i t
ượ
ng n
ộ
p thu
ế
u hàng hoá và kinh doanh d
ị
ch v
ụ
thu
ộ
c
đố
i t
ượ
ng ch
ị
u
thu
ế
tiêu th
ụ
đặ
c bi
ệ
t.
Căn c
ứ
tính thu
ế
tiêu th
ụ
đặ
ế
:
Đố
i v
ớ
i hàng hoá s
ả
n xu
ấ
t trong n
ướ
c là giá do cơ s
ở
s
ả
n xu
ấ
t bán ra t
ạ
i
nơi s
ả
n xu
ấ
t chưa có thu
ế
tiêu th
ụ
đặ
ế
c
ủ
a hàng hoá s
ả
n xu
ấ
t cùng lo
ạ
i
ho
ặ
c tương đương t
ạ
i cùng th
ờ
i đI
ể
m giao hàng.
Bỏo cỏo thc tp tt nghip17
i v
i d
ch v
i b
, bi
u, t
ng l
giỏ tớnh thu
tiờu th
c bi
t c
a hng hoỏ, d
ch v
cựng lo
i ho
c tng ng
t
i th
nh c
th
.
Thu
su
t tiờu th
c bi
t
i v
i hng hoỏ, d
ch v
c quy
nh theo
Bi
á trị doanh thu của;hàng hoá thuộc diện chịu; thuế tiêu thụ đặc biệt
x
Thuế suất thuế;tiêu thụ đặc biệt C s
s
n xu
t, nh
p kh
u hng hoỏ, kinh doanh d
ch v
ch
u thu
tiờu th
c bi
t cú trỏch nhi
m v
tớnh chớnh
xỏc c
a vi
c kờ khai.
N
p thu
:
C s
s
n xu
t hng hoỏ, kinh doanh d
ch v
ch
u thu
tiờu th
n n
p thu
c
a thỏng
c ghi trong
thụng bỏo thu
ch
m nh
t khụng quỏ 20 ngy c
a thỏng ti
p theo.
C s
nh
p kh
u hng hoỏ ch
u thu
n n
p thu
tiờu th
c bi
t
i v
i hng hoỏ nh
p kh
u th
c hi
n theo th
i h
n thụng bỏo v n
p thu
a Lu
t
thu
tiờu th
c bi
t vo ngy 17/6/2003, Lu
t ny cú hi
u l
c t
ngay 1/1/2004
trong ú cú s
a
i b
sung v
i h
n n
p thu
,lu
t
c
Báo cáo thực tập tốt nghiệp18
h
ướ
ng d
ẫ
n th
ự
c hi
ệ
n chi ti
ế
t t
ạ
i Ngh
ị
ạ
i thu
ế
thu vào các m
ặ
t hàng d
ượ
c phép
xu
ấ
t kh
ẩ
u, nh
ậ
p kh
ẩ
u.
M
ụ
c đích c
ủ
a thu
ế
: tăng ngu
ồ
n thu cho ngân sách nhà n
ướ
c, b
ả
o v
c
có th
ể
xu
ấ
t kh
ẩ
u v
ớ
i giá
đủ
c
ạ
nh tranh.
Đố
i t
ượ
ng ch
ị
u thu
ế
:
Là hàng hoá
đượ
c phép xu
ấ
t kh
ẩ
u, nh
ậ
xu
ấ
t đưa ra th
ị
trương trong n
ướ
c.
Hàng hoá xu
ấ
t kh
ẩ
u, nh
ậ
p kh
ẩ
u c
ủ
a các t
ổ
ch
ứ
c kinh t
ế
Vi
ệ
t Nam thu
ộ
c các
thành ph
ầ
ướ
c ngoài, c
ủ
a
các h
ì
nh th
ứ
c
đầ
u tư n
ướ
c ngoài t
ạ
i Vi
ệ
t Nam.
Hàng hoá t
ạ
i hai m
ụ
c trên
đựơ
c phép xu
ấ
t kh
ẩ
u vào các khu ch
ế
xu
t, nh
ậ
p kh
ẩ
u
để
làm hàng m
ẫ
u, qu
ả
ng cáo, d
ự
h
ộ
i ch
ợ
tri
ể
n
l
ã
m.
Hàng vi
ệ
n tr
ợ
hoàn l
ạ
i và không hoàn l
ạ
p c
ả
nh qua c
ưả
kh
ẩ
u, biên gi
ớ
i Vi
ệ
t Nam.
Hàng là quà bi
ế
u, quà t
ặ
ng v
ượ
t qua tiêu chu
ẩ
n mi
ễ
n thuê c
ủ
a các t
ổ
ch
ứ
c,
cá nhân
c l
ạ
i.
Hàng hoá xu
ấ
t nh
ậ
p kh
ẩ
u v
ượ
t qua tiêu chu
ẩ
n mi
ễ
n thu
ế
c
ủ
a các t
ổ
ch
ứ
c
qu
ố
c t
ế
, cơ quan ngo
ạ
c
u t n
c ngoi t
i
Vi
t Nam.
Hng l ti s
n di chuy
n v
t quỏ tiờu chu
n mi
n thu
c
a cỏc t
ch
c, cỏ
i Vi
t Nam
c Chớnh ph
Vi
t Nam cho phộp xu
t c
nh
nh c
ng
c ngoi.
i t
ng khụng ch
u thu
n tr
nhõn
o.
Cỏc t
ch
c, cỏ nhõn cú hng hoỏ thu
c
i t
ng ch
u thu
, khi xu
t kh
u,
nh
p kh
u
u:
S
l
ng t
ng m
t hng ghi trong t
khai hng xu
t kh
u cn c
trờn h
p
ng ngo
i thng v k
t qu
ki
m hoỏ hng xu
i hng xu
t kh
u, giỏ tớnh thu
l giỏ bỏn t
i c
a kh
u (giỏ FOB)
khụng bao g
m phớ v
n t
I (F), phớ b
o hi
m (I) t
c
a kh
p
(giỏ CIF) g
m c
chi phớ b
o hi
m t
c
a kh
u i t
i c
a kh
u nh
p.
CIF = C (giỏ FOB c
a hng hoỏ) + I + F
Thu
su
nh s
thu
su
t nh
p kh
u:
Thuế xuất khẩu;nhập khẩu;phải nộp
=
Số lợng từng;mặt hàng xuất khẩu;nhập khẩu
x
Giá tính;thuế
x
Thuế suất thuế;xuất khẩu;nhập khẩu1.1.4.
c i
m h
ch toỏn thu
p trong đó có các lo
ạ
i thu
ế
. H
ạ
ch toán thanh toán v
ớ
i
nhà n
ướ
c ph
ả
i th
ự
c hi
ệ
n
đượ
c các nhi
ệ
m v
ụ
h
ạ
ch toán sau:
- Tính, kê khai đúng các kho
ả
n thu
ế
n ph
ả
i n
ộ
p t
ạ
m th
ờ
i kê khai ho
ặ
c
s
ố
chính th
ứ
c theo m
ứ
c duy
ệ
t c
ủ
a cơ quan thu
ế
, tài chính trên h
ệ
thông
b
ả
ng kê khai, s
ổ
n ngh
ĩ
a v
ụ
nhà n
ướ
c
để
đả
m b
ả
o n
ộ
p đúng,
n
ộ
p
đủ
, n
ộ
p k
ị
p th
ờ
i các kho
ả
n ph
ả
i n
ợ
p n
ộ
p các kho
ả
n b
ằ
ng ngo
ạ
i t
ệ
th
ì
vi
ệ
c ghi s
ổ
ti
ế
n hành trên cơ
s
ở
quy
đổ
i m
ộ
t s
ố
ngo
ạ
c , k
ế
toán s
ử
d
ụ
ng tài
kho
ả
n 333-thu
ế
và các kho
ả
n ph
ả
i n
ộ
p nhà n
ướ
c.
Các s
ổ
sách, ch
ứ
ng t
ừ
ph
ụ
c v
ụ
t s
ố
lo
ạ
i thu
ế
th
ườ
ng áp d
ụ
ng trong các
doanh nghi
ệ
p.
1.1.4.1. H
ạ
ch toán thu
ế
giá tr
ị
gia tăng
* H
ạ
ch toán thu
ế
GTGT theo phương pháp kh
ấ
u tr
ừ
ế
GTGT theo phương pháp kh
ấ
u tr
ừ
TK111,112,331
TK154,632
TK911
TK511
TK111,112,131
TK152,156,211
Báo cáo thực tập tốt nghiệp21
Chú thích :
1. Giá tr
ị
v
ậ
t tư, hàng hoá, TSCĐ, nh
ộ
p ngân sách nhà n
ướ
c.
4. Doanh thu bán hàng chưa có thu
ế
GTGT
5. Thu
ế
GTGT ph
ả
i n
ộ
p
6. Thu
ế
GTGT
đầ
u vào
đượ
c kh
ấ
u tr
ừ
v
ớ
i thu
ế
GTGT ph
ả
ả
i n
ộ
p
Sơ
đồ
2: Sơ
đồ
h
ạ
ch toán thu
ế
GTGT theo phương pháp tr
ự
c ti
ế
p.
TK133
TK3331
TK111,112
(1)
(4)
(2)
(6)
(3)
(7)
(5)
3 :S
h
ch toỏn thu
thu nh
p doanh nghi
p.
(2)
(1)
Chú thích :
1. Xác định số thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp.
2. Nộp thuế thu nhập doanh nghiệp.
Chỳ thớch :
1.Giỏ tr vt t, hng hoỏ, TSC nhp kho cú thu GTGT u vo.
2. Doanh thu bỏn hng, dch v cú thu GTGT phi np.
3. Thu GTGT phi np ngõn sỏch nh nc.
4. Np thu GTGT vo ngõn sỏch nh nc.TK111,112,331
TK152,156,211
ch toán thu
ế
thu nh
ậ
p cá nhân.
Tài kho
ả
n s
ử
d
ụ
ng : TK3338 – Các lo
ạ
i thu
ế
khác.
Sơ
đồ
4 : Sơ
đồ
h
ạ
ch toán thu thu nh
ậ
p cá nhân.
p h
ộ
thu thu nh
ậ
p cá nhân cho ng
ườ
i lao
độ
ng
3. N
ộ
p thu thu nh
ậ
p cá nhân vào ngân sách.
4. Thu ti
ề
n n
ộ
p thu
ế
h
ộ
ng
ườ
i lao
độ
ng.
1.1.4.4. H
ạ
t.
Chú thích :
1. Xác
đị
nh doanh thu hàng hoá d
ị
ch v
ụ
ch
ị
u thu
ế
tiêu
đặ
c bi
ệ
t.
2. Thu tiêu th
ụ
đặ
c bi
ệ
t hàng hoá d
ị
ch v
ụ
bán ra.
3. Thu tiêu th
ế
xu
ấ
t nh
ậ
p kh
ẩ
u.
TK 111,112
TK 3333
TK 511,512
TK 111,112,331
TK 151,152,
153,156,211
(4)
(2)
(1)
(3)
(3)
TK1388
TK111,112
TK3338
TK334
(2)
(4)
(1)
Báo cáo thực tập tốt nghiệp
-
1.2. Ki
ể
m toán thu
ế
trong ki
ể
m toán báo cáo tài chính
1.2.1. L
ậ
p k
ế
ho
ạ
ch ki
ể
m toán
L
ậ
p k
di
ễ
n ra m
ộ
t cách có hi
ệ
u
qu
ả
. V
ì
v
ậ
y, đây là yêu c
ầ
u b
ắ
t bu
ộ
c
đố
i v
ớ
i t
ấ
t c
ả
các cu
ộ
c ki
ể
m toán. Ki
ể
m
toán viên ph
ả
i đánh giá vi
ệ
c ch
ấ
p nh
ậ
n m
ộ
t khách hàng m
ớ
i hay ti
ế
p t
ụ
c ki
ể
m
toán cho m
ộ
t khách hàng c
ũ
có làm tăng r
ủ
i ro trong ho
ớ
i:
H
ệ
th
ố
ng ki
ể
m toán ch
ấ
t l
ượ
ng: c
ầ
n
đả
m b
ả
o tính
độ
c l
ậ
p c
ủ
a ki
ể
m toán
viên và kh
ả
năng ph
ế
t
đượ
c thêm thông tin c
ầ
n quan tâm, ki
ể
m toán viên c
ầ
n nh
ậ
n di
ệ
n lí do ki
ể
m
toán c
ủ
a khách hàng v
ì
đi
ề
u này
ả
nh h
ưở
ng t
ớ
i s
ố
1.
Xác đÞnh số thuÕ nhập khẩu phải nộp.
2.
Nộp thuÕ nhập khẩu.