PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC CHUYÊN NGÀNH KỸ THUẬT - Pdf 21

Trang 1


S
P
K
T
Trang 2
MCLC
CHNG I. NHNG C S CHUNG CA KHOA HC V PHNG PHÁP DY K
THUT 4
1. I TNG VÀ NHIM V NGHIÊN CU 4
2. NHIM V CA MÔN PPDKT TRONG NHÀ TRNG S PHM K THUT 6
3. PHNG PHÁP NGHIÊN CU 7
CHNG II. K THUT VÀ NHIM V DY K THUT 9
1. MT S KHÁI NHIM 9
1.1. K THUT 9
1.2. CÔNG NGH 9
1.3. H THNG K THUT 9
1.4. PHÂN LOI K THUT 10
1.5. MT S TIP CN TRONG DY K THUT – NGH 11
1.5.1. TIP CN K THUT C BN 11
1.5.2. TIP CN HOT NG K THUT 12
1.5.3. TIP CN TOÀN DIN 13
2. NHIM V DY K THUT TRONG TRNG THPT VÀ DN 13
2.1. NHIM V GIÁO DNG K THUT NGH NGHIP 13
2.2. NHIM V GIÁO DC 14
2.3. NHIM V HÌNH THÀNH VÀ PHÁT TRIN T DUY NNG LC K THUT 15
2.3.1. T DUY K THUT 15
2.3.2. NNG LC K THUT 17
2.3.3. HÌNH THÀNH VÀ PHÁT TRIN T DUY VÀ NNG LC K THUT 18
CHNG III: MC TIÊU NI DUNG DY HC CHUYÊN NGÀNH K THUT 19

1.3.2. MÔ HÌNH CU TRÚC HAI MT CA PHNG PHÁP DY HC 47
1.3.3. MÔ HÌNH CÁC THÀNH T C BN CA PHNG PHÁP DY HC 49
1.3.4. MÔ HÌNH QUAN IM DY HC – PHNG PHÁP DY HC– K THUT
DY HC 50
1.3.5. MÔ HÌNH TNG HP 51
2. MT S QUAN IM DY HC TRONG DY K THUT 53
2.1. DY HC KHÁM PHÁ 53
2.1.1 KHÁI NIM DY HC KHÁM PHÁ 53
2.1.2. U IM VÀ HN CH CA DY HC KHÁM PHÁ 54
2.2. DY HC GII QUYT VN  54
2.2.1. KHÁI NIM VN  VÀ DY HC GII QUYT VN  54
2.3.2. CU TRÚC CA QUÁ TRÌNH GII QUYT VN  55
2.3.3. VN DNG DH GQV 57
2.3. DY HC NH HNG HOT NG 58
2.3.1. KHÁI NIM 58
2.3.2. C IM CA DY HC NH HNG HAT NG 59
2.3.3. T CHC DY HC NH HNG HAT NG 61
3. CÁC PHNG PHÁP DY HC LOGIC 62
3.1. PHNG PHÁP PHÂN TÍCH - TNG HP 62
3.2. PHNG PHÁP QUI NP 65
3.3. PHNG PHÁP DIN DCH 67
3.4. PHNG PHP K THA VÀ PHÁT TRIN 68
4. VÍ D V NG DNG PHNG PHÁP LOGIC CHO CÁC NI DUNG C THÙ 71
4.1. DY KHÁI NIM BNG PHNG PHÁP PHÂN TÍCH VÀ QUI NP 71
4.1.1 C TRNG CA DY HC KHÁI NIM 71
4.1.2. YÊU CU I VI DY KHÁI NIM 72
4.1.3. DY KHÁI NIM BNG PHNG PHÁP PHÂN TÍCH 72
4.1.4. DY KHÁI NIM BNG PHNG PHÁP QUI NP 72
4.2. DY CU TO THIT B K THUT BNG PHNG PHÁP PHÂN TÍCH 74
4.2.1. C TRNG CU TO THIT B K THUT 74

trình giáo dc và đào to nói chung cho tt c các môn hc, các loi trng hc còn
PPDHKT ch nghiên cu mt b phn ca quá trình này, c th là quá trình dy và hc các
môn k thut chuyên ngành. Quá trình dy hc k thut này không ph
i ch là mt quá
trình truyn th nhng kin thc v chuyên ngành mà còn t chc phát trin  ngi hc
nhng nng lc hot đng ngh nghip và nhng yu t giáo dc phù hp vi đnh hng
phát trin con ngi ca đt nc.
 hiu rõ hn na v ngành khoa hc PPDHKT ta hãy phân tích đi tng ca nó.
Cng nh trong nhng quá trình dy hc các khoa h
c khác, giáo viên luôn là ngi ch
th còn hc sinh va là ch th và va là khách th. Quá trình dy hc k thut chuyên
ngành là mt quá trình tng tác giao lu gia con ngi vi nhau trong các vô s các
điu kin nh hng ngoi ti ca các khoa hc khác và thc trng v k thut hin ti và
các điu kin ni ti. Chính vì vy đi tng nghiên cu ca ngành khoa hc này không
ch
dùng li nghiên cu các mi quan h bin chng gia các thành phn mc tiêu - ni
dung - phng pháp phng tin ca quá trình dy hc k thut chuyên ngành mà còn đ
cp đn các điu kin tác đng có tính tích cc cng nh tiêu cc đn quá trình này. Dy
hc không th thành công khi không chú ý ti các điu kin đó.
b) Nhim v nghiên cu ca b môn phng pháp dy hc chuyên ngành
PPDHKT nh
là mt b môn lý lun dy hc k thut, mà đi tng nghiên cu ca nó là
nghiên cu các qui lut ca dy k thut và các thành t ca quá trình dy k thut, c th
là:
- Mc tiêu dy hc ca b môn KT( làm gì?)
- Ni dung dy KT (cái gì?)
Trang 5
- Phng pháp dy hc b môn KT (Nh th nào?)
- Phng tin dy hc b môn KT (Bng cái gì?)
PPDHKT thông thng không ch đc hiu nh là mt môn khoa hc tng t nh giáo

- Các kiu bài dy k thut
- Xu hng đi mi v phng pháp dy các môn k thut ngh.
Trang 6
(4) Nghiên cu xác đnh trin khai các phng tin dy hc cho vic dy hc các môn k
thut.
- Nhng phng tin trc quan nào s dng có hiu qu đ dy k thut.
Nh vy chc nng chính ca PPDHKT là t nhng kt qu nghiên cu, h tr cho giáo
viên áp dng vào dy các môn k thut.
Do tính đa dng ca các lnh vc k thu
t trong đào to ph thông, trong đào to công
nhân k thut và k thut viên cho nên nhng ni dung trong cun sách này ch đ cp đn
nhng vn đ mang tính cht chung cho tin hành dy hc k thut vi mt s ni dung có
tính đi din và nhng s khái quát ca chúng.
2. NHIM V CA MÔN PPDKT TRONG NHÀ TRNG S PHM K THUT
Trong nhà trng s phm k thut, b
môn PPDHKT có các nhim v sau đây:
(a) Truyn th nhng kin thc c bn v dy hc k thut.
Cn truyn th cho giáo sinh trc ht các kin thc sau đây:
- Nhng tri thc đi cng v PPDHKT vi t cách là mt ngành khoa hc và là mt
môn hc trong nhà trng s phm k thut nh: đi tng nhim v, phng pháp lun
v
k thut trong vic dy và hc, phng pháp nghiên cu nó.
- Nhng kin thc c bn v mc tiêu, ni dung, các nguyên tc và phng pháp phng
tin dy hc k thut. c bit giáo sinh cn đc làm quen vi các chng trình các môn
hc k thut chuyên ngành ca các loi trng và bc đào to đó.
- Nhng kin thc v lp k hoch dy hc và chu
n b và thc hin bày dy k thut.
(b) Rèn luyn nhng k nng c bn v vic dy hc các môn k thut.
Thông qua môn hc, giáo sinh đc rèn luyn nhng k nng:
- Tìm hiu chng trình và sách giáo khoa,

Khi nghiên cu tài liu, ta cn phân tích, tng hp, so sánh, khái quát hóa đ tìm ra
ý mi. Cái mi  đây có th
 là mt lý thuyt mi, nhng cng có th là mt phn mi xen
k trong nhng cái c.
b) Quan sát:
Phng pháp quan sát là phng pháp tri giác có mc đích mt hin tng giáo dc
nào đó đ thu lm nhng s liu, tài liu, s kin c th đc trng cho quá trình din bin
ca hin tng. Quan sát giúp ta theo dõi đc các bin đi v cht cng nh s lng gây
ra do tác đng giáo dc. Nó giúp chúng ta thy đc các vn đ cn nghiên cu hoc góp
phn gii quyt nhim v nghiên cu.
Quan sát cn có mc đích, ni dung và các tiêu chun đánh giá c th.
c) Tng kt kinh nghim:
Tng kt kinh nghim là tng kt đánh giá khái quát các kinh nghim, t đó phát
hin ra nhng vn đ cn nghiên cu hoc khám phá ra nhng mi liên h có tính qui lut
trong d
y k thut.
Trang 8
d) Nghiên cu thc nghim:
Nghiên cu thc nghim giáo dc là tác đng s phm vào quá trình giáo dc và
dy hc, t đó xác đnh và đánh giá kt qu ca các tác đng s phm đó. c trng ca
nghiên cu thc nghim là nó không din ra mt cách t phát mà là di s điu khin ca
nhà nghiên cu. Thc nghim giáo dc là mt phng pháp nghiên cu giáo dc rt có
hiu lc. Song thc hin nó rt công phu, vì th không nên lm dng chúng. Khi nghiên
cu mt hin tng giáo dc trc ht nên s dng các phng pháp nghiên cu nh
nghiên cu tài liu, quan sát và tng kt kinh nghim. Khi s dng các phng pháp đó
thiu tính thuyt phc thì ta mi s dng phng pháp thc nghim giáo dc.


k thut có truc làm ra nó.
ôi khi k thut còn đc coi nh là nh
ng kinh nghim và th thut ca mt dng
hot đng nào đó, không đ cp đn máy móc thit b.
1.2. CÔNG NGH
Công ngh trong sn xut là tp hp máy móc thit b k thut, các phng pháp,
qui trình và các k nng đc s dng đ tác đng vào đi tong lao đng nhm to ra mt
dng sn phm.
Công ngh di góc đ qun lý là h th
ng các kin thc v qui trình và k thut
dùng đ ch bin, chuyn ti vt liu, nng lng và thông tin.
Nh vy, công ngh gm 4 b phn chính c bn:
- Phn k thut: Máy móc thit b (h k thut), cng nh đu vào và đu ra ca nó;
- Con ngi, bao gm k nng, nng lc, kinh nghim, tính sáng to (đóng vai trò
ch đ
ng trong công ngh).
- Thông tin, th hin tri thc ca công ngh, các công thc, bí quyt (đc xem là sc
mnh ca công ngh)
- Phn t chc, qun lý điu hành đóng vai trò điu hòa, phi hp các thành phn trên.
1.3. H THNG K THUT
Mi đi tng k thut (máy móc) đc ch to gm các b phn, cm chi tit to
thành mt cu trúc h
 thng. Nh vy h thng cu trúc ca đi tng k thut gi là h
thng k thut.
Trang 10
Mi h thng k thut đu có các chc nng nht đnh. Chc nng ca h thng k
thut đc xác đnh bi các đi lng: vt cht, nng lng, thông tin không gian và
thi gian nhm bin đi, di chuyn hoc lu gi các đi lng đó (xem s đ sau).

Hình 1. K thut là mt h thng và chc nng ca h

chuyn
K thut kho bi
NNG LNG
(K thut nng
l

n
g
)
K thut phát đinK thut truyn ti
đin
K thut tích tr
nng lng đin,
nhit
THÔNG TIN
K
 thut điu
K
 thut truyn ti
K
 thut lu thông

H thng k thut
u ra
Vt liu
Nng lng
Thông tin
Thông tin
Nng lng
Vt liu

sng, ngh nghip ca hc sinh phù hp vi trình đ đào to. Các ni dung dy k thu
t c
bn hng đn các ni dung nh bng 2.
Phn bên phi ca bng là vùng nhng ch đ gn gi vi cuc sng hin ti và
tng lai ca hc sinh cn phi dy cho hc sinh nh đi tng máy móc các k thut (ví
d: đng c đin, máy phát đin, đng c hai k, mch đèn giao thông ), phng thc lao
đ
ng (nh v k thut, thí nghim k thut ). Tip cn này thng là c s đ xác đnh
ni dung dy k thut trong trng ph thông, vi mc đích là trang b cho hc sinh hiu
bit c bn v th gii k thut và tác dng, ý ngha ca nó đi vi con ngi.
CU TRÚC NI DUNG K THUT
LNH VC CUC SNG
I THNG NGH
NGHIP

T duy k thut
và phng thc lao
đng ca k
thut
Bin đi ,
chuyn ti
vt liu.

Bin đi,

ca các k
thut

Ý ngha vai
trò ca nó
Vùng hot đng lao đng kinh
nghim
Ch to, lp ráp, thit k,

Bng 2: Vùng ni dung dy k thut theo tip cn k thut c bn
1.5.2. TIP CN HOT NG K THUT
K thut đc coi là công c và là thc tin ca con ngi, do vy hc k thut là
không ch hc ni dung c bn v k thut (cu to, chc nng, ng dng nh tip cn k
thu
t c bn) mà còn hc s dng k thut, gii quyt các nhim v thc tin ca ngh
nghip k thut. Vi tip cn này, dy k thut hng đn phát trin nng lc hot đng k
thut, nh thit k, ch to, s dng máy móc thit b k thut.
Nhu cu
CÁC GIAI O
N TN TI CA MT TKT

Giai đon phát Giai đon ch to Giai đon Giai đon
trin s dng đu ra Phát trin Sn xut S dng k thut
K thut k thut

Phát hin k thut

NL
H THNG K THUT
BIN
I
CHUYN
TI
LU
TR
Thông tin
Vt liu
Nng lng
HOT NG
S dng k thut

ng c

Mc tiêu

K hoch

Thc hin

iu chnh
Trang 13


trng
Kinh t,
Thm m
Con
ngi
Trang 14
(a) Trang b cho HS nhng h thng kin thc hiu bit v k thut, phù hp vi thc
tin sn xut liên quan đn ngh nghip, bao gm:
- Nhng khái nim k thut;
- Các dng vt liu, nng lng liên quan đn ngh nghip (vt liu kim loi, nha
composit, vt liu đin, c nng, đin n
ng ) ;
- Các thông tin liên quan đn k thut (bn v k thut, ký hiu, s đ cu to máy );
- H thng k thut (các máy móc) và vic s dng chúng gn lin vi các chc nng
ca k thut nh bin đi, chuyn ti, lu tr nh các phng pháp gia công vt liu,
phng pháp sn xut, lu tr nng lng, truy
n x lý thông tin, vn chuyn
- Các nguyên lý k thut, các qui trình k thut công ngh, phng pháp t chc lao
đng, qun lý điu hành quá trình sn xut;
- Các mi quan h ca k thut – công ngh đi vi con ngi (xã hi), vi t nhiên và
môi trng.
(b) Hình thành và rèn luyn cho hc sinh các k nng k thut, bao gm:
- K nng biu din vt th trên các b
n v k thut;
- K nng đc bn v (bn v chi tit, bn v lp ráp), s đ (s đ đng ca h thng
máy móc, s đ lp ráp, s đ nguyên lý, s đ cu to, s đ mch )
- K nng s dng các công c lao đng, các máy mc thit b liên quan đn ngh
nghip và b
o qun chúng;
- K nng s dng các dng c đo đ kim tra, đánh giá tình trng làm vic và phát hin

trin t duy k thut v bi dng nng lc k thut cho ngi hc.

2.3.1. T DUY K THUT
Khỏi nim
- T duy nói chung l quá trình tâm lý (quá trình nhận thức) nhằm phản ánh những
thuộc tính bản chất, những mối liên hệ có tính qui luật của sự vật v hiện tợng trong thế
giới khách quan.
- T duy kỹ thuật l sự phản ánh khái quát các nguyên lý kỹ thuật, các quá trình kỹ
thuật, hệ thống kỹ thuật nhằm giải quyết một nhiệm vụ trong thực tiễn liên quan đến
nghề kỹ thuật. Đó l loại t duy xuất hiện trong lĩnh vực lao động kỹ thuật nhằm giải
quyết những bi toán có tính chất kỹ thuật (nhiệm vụ hay tình huống có vấn đề trong kỹ
thuật).
Các bi toán (nhiệm vụ) kỹ thuật rất đa dạng, phụ thuộc vo các ngnh kỹ thuật
tơng ứng nh bi toán thiết kế chế tạo, bi toán gia công, bi toán tìm lổi, bi toán bảo
quản Tuy nhiên, giữa chúng vẫn có những đặc điểm chung, khác hẳn với các bi toán
thông thờng trong toán học. Có hai đặc điểm cơ bản của bi toán kỹ thuật, đó l:
(1) Không đầy đủ dữ kiện, các yêu cầu đặt ra thờng mang tính khái quát v có thể có
nhiều đáp số, yêu cầu cần phảI tìm tòi,
Trang 16
Ví dụ1: Giả sử muốn chế tạo một máy công cụ tự động thì cần phải thiết kế một cơ cấu
tự động chuyển phôi từ trong hòm chứa vo vị trí gia công. ở đây mục đích l chế tạo ra
một cơ cấu tự động v mục đích ny đợc xác định rõ nét nhất. Còn các dữ kiện về việc
di chuyển phôi nh thế no vo vị trí cuối cùng của phôi sau khi đã chuyển đến khu vực
gia công ra sao, thì điều ny cha có gì cụ thể.
Ví dụ 2: Bi toán kỹ thuật gia công bề mặt của chi tiết. Mỗi bề mặt của chi tiết có thể
đợc gia công trên những máy cắt gọt có công dụng không giống nhau, gia công với
những độ chính xác khác nhau
(2) Có mối liên hệ rất chặt chẽ giữa hnh động trí óc v hnh động thực hnh, kinh
nghiệm thực tiễn. Sự kết hợp giữa lý thuyết v thực hnh cng chặt chẽ khăng khít thì
cng cho kết quả có độ tin cậy v chính xác cao.

theo dõi đợc đờng đi của dòng điện v.v Tóm lại muốn hiểu đợc sơ đồ v học cách sử
dụng sơ đồ, không chỉ cần có kiến thức m còn phải thấy đợc trong cái tĩnh của sơ đồ
có cái động của chuyển động. Nếu không có sự tác động qua lại giữa các khái niệm v
hình tợng thì không thể giải quyết đợc nhiều bi toán kỹ thuật. Nói cách khác, khi t duy
để giải bi toán kỹ thuật, cùng với việc vận dụng các khái niệm, ta phải hình dung trong
đầu hình khối, sự chuyển động của đối tợng nghiên cứu. ở đây, bản vẽ thực sự l tiếng nói
của kỹ thuật. Vì vậy, có thể thấy t duy kỹ thuật cũng chính l t duy không gian
Trong dạy học, chúng ta thờng sử dụng bản vẽ, sơ đồ v các phơng tiện trực quan
khác. Đó l cách l
m thông thờng v có hiệu quả, Song ngời ta cũng hay áp dụng biện
pháp ny một cách phiến diện, chỉ cốt lm chỗ dựa cho việc lĩnh hội các tri thức lý thuyết
m thiếu sự tác động qua lại giữa các thnh phần của t duy kỹ thuật
Trong sản xuất cũng nh trong việc học nghề, hoạt động t duy l quá trình thống
nhất biện chứng giữa lý thuyết v thực hnh, giữa khái niệm v hình ảnh. Việc tách ra các
phần tơng đối độc lập của nó chỉ nhằm giúp cho quá trình nhận thức đợc sâu sắc hơn.
Về mặt cấu trúc tâm lý bên trong, t duy kỹ thuật gồm ba thnh phần: Khái niệm,
hình ảnh, thực hnh.
Những thnh phần lý thuyết, trực quan nh động của t duy kỹ thuật không chỉ có
mối liên hệ lẫn nhau m mối thnh phần trong cấu trúc thống nhất ny có vai trò quan
trọng ngang nhau, do đó chúng không thể tồn tại tách rời nhau đợc.
2.3.2. NNG LC K THUT
- Nng lc: l s phự hp ca nhng c tớnh tõm lý, sinh lý cỏ nhõn vi mt hoc mt
s hot ng no ú nhm giỳp cỏ nhõn thc hin cú kt qu nhng hot ng y.
- Nng lc k thut: l nng lc thc hin mt hot ng k thut, hay l t hp
nhng yu t tõm sinh lý cỏ nhõn ỏp ng ũi hi ca mt hot ng k thut no ú.
-
c trng ca nng lc k thut
Trang 18
(1) Nng lc k thut c cu thnh t 3 yu t:
- Yu t ch o (t duy k thut),

- Phi kt hp cht ch gia kin thc lý lun vi kinh nghim thc t, gia hnh ng
trớ úc v hnh ng thc hnh trong quỏ trỡnh lnh hi ca hc sinh mi cú th phỏt
trin h nng lc, t duy k thut.
Trang 19
- Trong mi hot đng tìm tòi v k thut, cn t chc các hot đng đa dng đ đm
bo s kt hp cht ch gia lý thuyt vi thc hành. Chng hn đ ra gi thuyt kt
hp vi thc nghim và kim tra, nghe ging kt hp vi thí nghim, ging gii kt hp
vi trc quan, tip thu tri th
c lý lun kt hp vi thc hành ch tov.v
- m bo mi liên h cht ch gia các hành đng trí óc và hành đng thc hành trong
hot đng tìm tòi ca hc sinh
- Trong q trình dy hc các b mơn k thut cn phi thng xun rèn luyn cho hc
sinh các thao tác c bn ca t duy: phân tích, so sánh, qui np, din dch, khái qt
hóa
- Cu trúc ca mt bài dy k thut phi phù h
p vi logic ca ni dung k thut và
logic ca q trình nhn thc. S sp xp có h thng ni dung hc tp cng nh tun
t ca chúng trong bài dy khơng ch có ý ngha trong vic phát trin t duy logic mà
còn có tác dng ln đi vi hng thú hc tp ca hc sinh. CHNG III: MC TIÊU NI DUNG DY HC CHUN NGÀNH K THUT
1. MC TIÊU DY HC
1.1. KHÁI NI
M
 hiu rõ mc tiêu dy hc là gì, trc tiên chúng ta hãy tìm hiu mc tiêu là gì.
Hot đng ca con ngi đc điu khin bi áp lc ca thc tin và mc tiêu. Mc tiêu
đc hiu là: cái đim, cái ý đnh, cái mu mt mình trơng vào, nhm vào1.
Theo t đin ting Vit thơng dng NXB Giáo dc – 1998, thut ng “mc tiêu”
đc gii thích là: đích đt ra cn phi đt t

(Cognitives), động cơ tâm lý hóa hay kỹ năng (Psychomotorish), cảm xúc thái độ
(Affectives).
Trong dy chun ngành nói chung, mc tiêu dy hc có 2 lnh vc chính là
2
:
(1) Mc tiêu chun mơn
(2) Mc tiêu liên quan.
Lnh vc mc tiêu liên quan có các loi mc tiêu sau đây:
(1) mc tiêu liên quan chun mơn khí chung
(2) mc tiêu v t duy k thut
(3) mc tiêug iáo dc đào to chung
1.2.1. MC TIÊU V CHUN MƠN
S đào to ngh nghip có ý ngha rt quan trng, mt mt đáp ng và phát trin cá
th ngi hc, và mt chính là đáp ng nhu c
u nhân lc có kin thc k nng và thái đ
phù hp vi cơng ngh ca các doanh nghip. Tùy tng nhóm ngh và ngh nghip khác
nhau mà có nhng mc tiêu dy hc v chun mơn khác nhau, đnh hng cho hot đng
ngh nghip sau này ca hc sinh. Ví d ngh c khí ch to, nhim v ca h sau này là
ch to, kim tra cht lng, lp ráp máy, bo dng máy móc và dng c. Chính vì v
y
trong nhà trng cn phi trang b cho h nhng kin thc và k nng cn thit đ khi
hành ngh h có th ng dng vào cơng vic ca ngh nh ch to, lp ráp và bo dng.
Khi xác đnh mc tiêu dy hc chun mơn cn phi da theo bng mơ t ngh ca tng
ngh nht đnh.
Mc tiêu dy hc chun mơn là nhng mc tiêu v
kin thc, đng c tâm lý hóa (k
nng) ca mơn hc hay mơ đun. Nhng mc tiêu này đnh hng các hot đng ngh

1
Xem Bloom, Benjamin: Taxonomy of Education Objectives, Hanbook I and II, New York 1956/1964

các trng hp riêng bit
Tính đc lc ct
4. Phân tích Vn dng các nguyên lý vào
các trng hp phc hp
c đc bn v lp ráp
5. Tng hp Vn dng các nguyên lý vào
các trng hp đ trình bày
mt gii pháp mi
Thit k mt mng đin khi phi
tìm ra các thông s cn thit
6. ánh giá

Vn dng các nguyên lý vào
các trng hp đ đa ra các
gii pháp mi và so sánh nó vi
các gii pháp đã bit khác
Thit k li đc các mng đin
vi các ch s có hiêu qu hn.
La chn đc mng đin ti u

Bng 3. Mc đ nhn thc do B. J. Bloom.
Trang 22
Vic hc các kin thc bao gi cng là đ dn ti mt s thc hin nào đó. V bn
cht, các bài dy lý thuyt bên cnh vic hình thành kin thc còn nhm hình thành các k
nng trí tu  ngi hc. Mc tiêu dy hc đc din đt di góc đ ngi hc và bt đu
bng mt đng t hành đng (hành vi) tng 
ng vi các cp đ nm vng kin thc và có
b ng làm rõ ngha cho đng t đó.
Ví d: Khi dy bài “in tr” nm trong môđun “Linh kin đin t” ca ngh “Sa
cha đin t dân dng”. Mc tiêu bài dy  cp đ thp theo B.J. Bloom có th đc vit

2. Làm đc Quan sát và thc hin đc X đôi đc mt thanh g theo đúng
Trang 23
nh hng dn (k nng) mc k đng ca đôi ch b x, xc
3. Làm chính
xác
Quan sát và thc hin mt
cách chính xác nh hng
dn
X đôi đc mt thanh g theo đúng
mc k, đng ca không x xc
4. Làm bin
hoá
Thc hin k nng trong
các hoàn cnh và tình
hung khác nhau
X đôi đc mt thanh g trong các
hoàn cnh thi tit và cht lng g
khác nhau đúng mc k, đng ca
không x xc
5. Làm thun
thc
t trình đ cao v tc đ
và s chính xác, ít cn s
can thip ca ý thc.
X đôi đc mt thanh g không cn
ti mc k, đng ca không x xc,
có th va x g va tán chuyn.

Bng 4. Các mc đ mc tiêu dy hc v k nng theo Dave
1.2.2. MC TIÊU LIÊN QUAN CHUYÊN MÔN CHUNG

Trong quá trình dy hc, giáo viên phi t chc cho hc sinh thc hin các hot đng trì
tu nh so sánh, sp xp quá đó phát trin t duy. Sau đây là ví d v mc tiêu t duy:
(1) T duy so sánh: là k thut phân bit đc s ging và khác nhau v tính cht ca các
đi tng cn so sánh.
Ví d: Hc sinh so sánh đc bn cht ca phng pháp thng hóa và ph
ng pháp .
(2) T duy sp xp: là t duy nhn bit, phân bit các mi liên h v tính cht gia các đi
tng, nhóm vi nhau.
Ví d: Hc sinh la chn đc các bc phù hp đ gia công gia công.
(3) T duy phân loi: là t duy sp xp các đi tng thành mt nhóm hoc các nhóm
khác nhau tùy tính cht ca các đi tng.
Ví d: Hc sinh la chn đc các bc phù hp đ gia công gia công.
(5) T
 duy khái quát hóa: là t duy tng hp nhng thành phn c bn chung nht li và
loi b nhng yu t không c bn.
Ví d: Hc sinh xây dng đc qui lut v an toàn đin (bài đin áp bc).
1.2.4. MC TIÊU DY HC V GIÁO DC HC SINH
Mc tiêu giáo dc đào to chung là nhng mc tiêu v phát trin con ngi ca
toàn xã h
i nh mc tiêu v k nng làm vic đc lp, k nng nhn xét và k nng quyt
đnh, ý thc v an toàn lao đng, ý thc kinh t, tit kim… Do mc đ ca nó mang tính
tng quát và không th thc hin trong mt thi gian ngn cho nên tùy theo tính cht tình
hung c th ca ni dung mà giáo viên có th trin khai thc hin tng phn và có th
xem là mc tiêu c
n đc thc hin trong quá trình lâu dài.
Trang 25
1.3. XÁC NH MC TIÊU DY HC CHO VIC DY K THUT
1.3.1. TÍNH TOÀN DIN CA MC TIÊU DY HC BÀI DY
Mi mt giáo viên dy chuyên ngành đu phi cn c vào chng trình môn hc/mô
đun. Mi mt chng trình môn hc hay mô đun có tính pháp qui. Vic thc hin trin

hc v chuyên
môn
Mc tiêu dy hc liên quan v
chuyên môn
chung
T duy k
thut
giáo dc

Mc tiêu
tng quát

A
0B
0C
0D
0Mc tiêu
trung gian

D
2

Trích đoạn NI DUNG DY HC V CễNG NGH GIA CễNG C KHÍ 30 M TS QUAN IM DY HC TRONG DY K THU T 53
Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status