TỔNG HỢP PHẦN DI TRUYỀN BIẾN DỊ TRONG ĐỀ THI ĐẠI HỌC
Câu 1: Khi nói về quá trình dịch mã ở sinh vật nhân thực, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Khi một ribôxôm tiếp xúc với mã kết thúc trên mARN quá trình dịch mã dừng lại,
mARN phân hủy trả các nucleôtit về môi trường nội bào
B. Ribôxôm dịch chuyển một bộ ba trên mARN theo chiều 5
'
- 3
'
ngay sau khi bộ ba
đối mã khớp bổ sung với bộ ba mã sao tương ứng trên mARN.
C. Trong giai đoạn hoạt hóa, năng lượng ATP dùng để gắn axit amin vào đầu 5
'
của
tARN.
D. Tiểu phần lớn của ribôxôm gắn với tiểu phần bé tạo thành ribôxôm hoàn chỉnh sau
khi bộ ba đối mã của phức hợp mở đầu Met – tARN bổ sung chính xác với codon mở đầu
trên mARN.
Hướng dẫn: chọn D
Câu 2: Một cơ thể thực vật có kiểu gen AaBb, khi quan sát quá trình giảm phân hình
thành giao tử có 10% tế bào rối loạn phân li trong giảm phân I ở cặp Aa và 20% tế bào
khác rối loạn phân li giảm phân II ở cặp Bb. Các sự kiện khác diễn ra bình thường, các tế
bào còn lại giảm phân bình thường. Theo lí thuyết, giao tử n + 1 chiếm tỉ lệ là
A. 9%. B. 13%. C. 2%. D. 15%.
Hướng dẫn: 10%TB bị rối loạn GP1 cặp Aa giao tử (n+1) = (n-1) = ½ gt n + 1 =
0,05
20% tế bào khác rối loạn phân li giảm phân II ở cặp Bb gt n + 1 = 0,1 tổng (n +1) =
0,15 chọn D
Câu 3: Điểm giống nhau giữa ADN và ARN ở sinh vật nhân thực là
A. được tổng hợp từ mạch khuôn của phân tử ADN mẹ.
B. trong mỗi một phân tử đều có mối liên kết hiđrô và liên kết cộng hóa trị.
C. đều cấu tạo theo nguyên tắc đa phân, các đơn phân có cấu tạo giống nhau (trừ Timin của
B. Bố bị bệnh tất cả con sinh ra đều bị bệnh.
C. Mẹ bị bệnh không bao giờ truyền bệnh này cho con trai.
D. Nếu một em bé bị bệnh, chắc chắn ít nhất một trong các ông bà nội, ngoại của em
bị bệnh.
HD: chọn D ( các đáp án còn lại chưa đủ trong một số trường hợp)
A. Nếu cả bố và mẹ đều bị bệnh chắc chắn con của họ đều bị bệnh. (Bố mẹ dị hợp con
bình thường A sai)
Câu 7: Sự trao đổi chéo không cân giữa 2 crômatit có cùng nguồn gốc trong cặp nhiễm
sắc thể kép tương đồng có thể
A. không xảy ra hiện tượng đột biến. B. gây đột biến đảo đoạn và lặp
đoạn.
C. gây đột biến lặp đoạn và mất đoạn. D. gây đột biến chuyển đoạn và mất
đoạn.
HD: Sự trao đổi chéo không cân giữa 2 crômatit có cùng nguồn gốc chọn B
Câu 8: Xét 4 gen trong nhân của một tế bào, khi nhân đôi một số lần liên tiếp trong các tế
bào con có 512 chuỗi pôlinuclêôtit mang các gen trên. Biết các gen trên thuộc hai nhóm
gen liên kết khác nhau. Xác định số lần nhân đôi của các gen nói trên
A. 6. B. 5. C. 7. D. 8
HD: 2
n
= 128 n = 7
Câu 9: Ở người, dạng đột biến số lượng nhiễm sắc thể chỉ gặp ở cặp số 21 và cặp số 23.
Giải thích nào sau đây là hợp lí nhất?
A. Các cặp nhiễm sắc thể còn lại có kích thước lớn nên đột biến thường gây hậu quả
nghiêm trọng, thể đột biến chết trước khi ra đời.
B. Các cặp nhiễm sắc thể còn lại có thể xuất hiện dạng tiền đột biến nhưng có cơ chế
sửa sai tốt nên không biểu hiện thành kiểu hình.
C. Các cặp nhiễm sắc thể còn lại có cấu trúc bền vững nên ít xảy ra đột biến.
D. Các cặp nhiễm sắc thể còn lại có kích thước bé, số lượng gen ít nên đột biến không
biểu hiện thành kiểu hình
cặp nhiễm sắc thể tương đồng.
B. Đột biến lệch bội thường gặp ở cả động vật và thực vật.
C. Hiện tượng lệch bội có thể xảy ra trong nguyên phân hoặc giảm phân.
Câu 14: Cho hai cây lưỡng bội có kiểu gen AA và Aa lai với nhau, đời con thu được một
cây tứ bội có kiểu gen AAAa. Cây tứ bội này tạo ra là do đột biến đã xảy ra ở
A. lần nguyên phân đầu tiên của hợp tử Aa.
B. lần giảm phân 2 của cả hai cơ thể AA và Aa.
C. lần giảm phân 1 của cơ thể Aa và giảm phân 1 hoặc 2 của cơ thể AA.
D. lần giảm phân 1 hoặc giảm phân 2 của cả hai cơ thể AA và Aa.
Câu 15: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Tính trạng do gen nằm trong tế bào chất quy định sẽ không tồn tại khi thay thế nhân tế
bào bằng một nhân có cấu trúc di truyền khác.
B. Nếu kết quả của phép lai thuận nghịch khác nhau thì gen quy định tính trạng nghiên
cứu nằm trong tế bào chất.
C. Mọi hiện tượng di truyền theo dòng mẹ đều là di truyền tế bào chất.
D. Cả ti thể, lục lạp đều chứa phân tử ADN chuỗi xoắn kép, trần, mạch vòng, tương tự
ADN của vi khuẩn.
Câu 16: Cho các phát biểu sau:
(1) Gen cấu trúc là gen mang thông tin mã hóa cho các sản phẩm tạo nên thành phần cấu
trúc hay chức năng của tế bào.
(2) Quá trình nhân đôi ADN ở tế bào sinh vật nhân sơ, sinh vật nhân thực và ADN của tất
cả các virut đều theo nguyên tắc bổ sung và bán bảo tồn.
(3) Thông tin di truyền trong ADN của mỗi tế bào được truyền đạt cho thế hệ tế bào con
thông qua các cơ chế nhân đôi, phiên mã và dịch mã.
(4) Điều hòa hoạt động của gen chính là điều hòa lượng sản phẩm của gen được tạo ra.
Phát biểu đúng là
A. (1), (4). B. (2), (3). C. (1), (3). D. (2), (4).
Câu 17: Ở một loài động vật, người ta đã phát hiện 5 nòi có trình tự các gen trên nhiễm
sắc thể số II như sau:
Nòi 1: PQCDIKHGEF. Nòi 2: CIFPDEGHKQ. Nòi 3: PQKHGEDCIF.
Câu 22: Sự thu gọn cấu trúc không gian ở kỳ giữa của nhiễm sắc thể
A. giúp tế bào phân chia đều vật chất di truyền vào các tế bào con ở pha phân bào.
B. tạo điều kiện thuận lợi cho sự phân ly, tổ hợp của nhiễm sắc thể trong quá trình phân
bào.
C. đảm bảo cho bộ nhiễm sắc thể của loài được ổn định qua các thế hệ.
D. tạo điều kiện cho sự điều hòa hoạt động của gen.
Câu 23: Một gen qua 5 lần sao mã hình thành 3745 mối liên kết hóa trị trong các phân tử
ARN và có 9750 liên kết hiđrô bị phá vỡ. Số lượng nuclêôtit từng loại của gen là
A. A = T = 400; G = X = 350. B. A = T = 350; G = X = 400.
C. A = T = 300; G = X = 450. D. A = T = 450; G = X = 300.
Câu 24: Đặc điểm nào sau đây có cả ở quá trình phiên mã của sinh vật nhân thực và sinh
vật nhân sơ?
A. Đều tạo ra mARN sơ khai gồm các êxôn và intron.
B. Chỉ diễn ra trên mạch gốc của gen.
C. Có sự tham gia của nhiều loại enzym ARN pôlimeraza.
D. Mỗi quá trình phiên mã tạo ra mARN, tARN, rARN đều có ARN pôlimeraza riêng
xúc tác.
Câu 25: Những bệnh, tật di truyền nào sau đây ở người do đột biến gen gây ra?
A. Thiếu màu hồng cầu hình liềm, ung thư máu.B. Hội chứng Patau, hội chứng Etuôt.
C. Tâm thần phân liệt, thiếu máu hồng cầu hình liềm.D. Ung thư máu, tâm thần phân liệt.
Câu 26: Loài có 2n = 24. Có bao nhiêu trường hợp đồng thời cảy ra 2 đột biến :thể 1 và
thể 3 kép?
A. 660 B.66 C.144 D.729
Câu 27. Một chuỗi pôlipeptit được tổng hợp đã cần 799 lượt tARN. Trong các bộ ba đối
mã của tARN có A = 447; ba loại còn lại bằng nhau. Mã kết thúc của mARN là UAG. Số
nuclêôtit mỗi loại của mARN điều khiển tổng hợp chuỗi pôlipeptit nói trên là?
A. U = 447; A = G = X = 650. B. A = 448; X = 650; U = G = 651.
C. A = 447; U = G = X = 650. D. U = 448; A = G = 651; X = 650
4
Cõu 28. Mt qun th sinh vt cú gen A b t bin thnh gen a, gen b b t bin thnh
A. D B C E A B. A E C B D
C. A B C D E D. D E B A C
Cõu 33: Trong quỏ trỡnh phờn mó, enzim ARN-poli meraza bỏm vo:
A. Vựng 3 ca mch mó gc v di chuyn t mó m u n mó kt thỳc.
B. Vựng iu ho v di chuyn t u 3 sang u 5 ca mch mó gc.
C. Mó m u v di chuyn t u 5 sang u 3 ca mch mó gc.
D. Vựng iu ho v di chuyn t u 5 sang u 3 ca mch mó gc.
Cõu 34: Mt gen cú chiu di 0,51àm. Trong quỏ trỡnh dch mó ó tng hp nờn mt
chui pụlipeptớt cú 350 axitamin. õy l gen ca nhúm sinh vt no.
A. Th n khun. B. Virỳt. C. Nm. D. Vi khun
E.cụli.
Cõu 35: mt loi thc vt, cp NST s 1 cha cp gen Aa, cp NST s 3 cha cp gen
Bb. Nu tt c cỏc t bo, cp NST s 1 khụng phõn li trong phm phõn II, cp NST s
3 phõn li bỡnh thng thỡ c th cú kiu gen Aabb gim phõn s to ra cỏc loi giao t cú
kiu gen :
A. AAb ; aab ; b. B. Aab ; b ; Ab ; ab.C. AAbb. D. Abb ; abb ; Ab ; ab.
Cõu 36: Nhng cn c no sau õy c s dng lp bn gen?
1. t bin lch bi. 4. t bin chuyn on NST.
2. t bin o on NST. 5. t bin mt on NST.
3. Tn s HVG.
A. 2, 3, 4. B. 1, 3, 5. C. 1, 2, 3. D. 3, 4, 5.
Cõu 37. Gen A cú chiu di 153nm v cú 1169 liờn kt hirụ b t bin thnh alen A.
Cp gen Aa t nhõn ụi ln th nht ó to ra cỏc gen con., tt c cỏc gen con ny li tip
tc nhõn ụi ln th hai. Trong 2 ln nhõn ụi, mụi trũng ni bo ó cung cp 1083
nuclờụtit loi aờnin v 1617 nuclờụtit loi guanin. Dng t bin ó xy ra vi gen A l:
5
A. thay thế một cặp A-T bằng một cặp G-X B. mất một cặp A-T
C. thay thế một cặp G-X bằng một cặp A-T D. mất một cặp G-X
Câu 38: Người ta xác định được chỉ số ADN của từng cá thể bằng cách nào?
A. Dùng phương pháp nguyên tử đánh dấu. B. Sử dụng enzim cắt giới hạn.
Câu 44: Khi theo dõi sự hình thành giao tử của 1 cá thể ở 1 loài sinh vật người ta nhận
thấy loại giao tử đực chứa 2 NST có nguồn gốc từ bố trong cặp NST tương đồng là 45.
Số giao tử cái của loài chứa 3 NST có nguồn gốc từ mẹ trong các cặp tương đồng là
A. 190. B. 120. C. 1140. D. 45.
Câu 45: Loài cỏ Spartina có bộ NST 2n = 120 được xác định gồm bộ NST của loài cỏ
gốc châu âu 2n = 50 và bộ NST của loài cỏ gốc châu Mĩ 2n = 70. Loài cỏ Spartina
được hình thành bằng
A. con đường lai xa và đa bội hoá. B. phương pháp lai tế bào.
C. con đường tự đa bội hoá. D. con đường sinh thái.
Câu 46: Trong một mạch đơn ADN, nucleotit sau sẽ gắn vào nucleotit trước ở vị trí
A. cacbon 3’ của đường C
5
H
10
O
4
. B. cacbon 3’ của đường C
5
H
10
O
5
.
C. cacbon 5’ của đường C
5
H
10
O
5
. D. cacbon 5’ của đường C
C. Gen điều hòa R tổng hợp prôtêin ức chế.
D. ARN pôlimeraza liên kết với vùng khởi động của opêron Lac và tiến hành phiên mã.
Câu 52: Điều hoà hoạt động của gen ở sinh vật nhân sơ diễn ra chủ yếu ở giai đoạn
A. phiên mã B. dịch mã và biến đổi sau dịch mã.
C. phiên mã và biến đổi sau phiên mã. D. dịch mã.
Câu 53: Ở một loài động vật có bộ NST lưỡng bội 2n=10, mỗi cặp NST đều có 1 chiếc từ bố
và 1 chiếc từ mẹ. Nếu trong quá trình giảm phân tạo tinh trùng có 32% số tế bào sinh tinh xảy
ra trao đổi chéo 1 điểm ở cặp số 1; 40% tế bào xảy ra trao đổi chéo 1 điểm ở cặp số 2, các cặp
NST còn lại phân li bình thường và không xảy ra trao đổi chéo. Số loại tinh trùng tối đa được
hình thành và tỉ lệ tinh trùng mang NST có trao đổi chéo lần lượt là:
A. 128 và 36% B. 128 và 18% C. 96 và 36% D. 96 và 18%
Hướng dẫn:
2n = 10 gt tối đa (ko có TĐC) = 2
n
Trường hợp này có trao đổi chéo tại 2 điểm gt tối đa = 2
n + m
với m = 2 128 gt
Tỉ lệ giao tử có mang NST trao đổi chéo =
Câu 54: Một đột biến gen lặn ở một gen nằm trong ti thể gây nên chứng động kinh ở
người. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về đặc điểm di truyền của bệnh trên?
A. Nếu mẹ bình thường, bố bị bệnh thì tất cả các con gái của họ đều bị bệnh.
B. Nếu mẹ bình thường, bố bị bệnh thì tất cả các con trai của họ đều bị bệnh.
C.Nếu mẹ bị bệnh, bố không bị bệnh thì các con của họ đều bị bệnh.
D. Bệnh này chỉ gặp ở nữ giới mà không gặp ở nam giới.
Câu 55: Ở cà độc dược (2n = 24 ) có 1 thể đột biến, trong đó ở 1 chiếc của NST só 1 bị
mất 1 đoạn, Ở 1 chiếc của NST số 5 bị đảo 1 đoạn, ở NST số 3 được lặp 1 đoạn. Khi
giảm phân nếu các cặp NST phân ly bình thường thì giao tử đột biến sẽ có tỷ lệ:
A. 25 % B. 12,5%. C. 87,5%. D. 75%.
Giảo tử ĐB = 1- C
0
A.một loài lúa mì hoang dại và một loài cỏ dại đều có 2n = 14 NST nên có bộ NST 4n =
28
B.một loài lúa mì hoang dại và hai loài cỏ dại đều có 2n = 14 NST nên có bộ NST 6n =
42
C.một loài lúa mì dại có 2n = 14 và một loài cỏ dại có 2n = 28 NST nên có bộ NST 4n =
42
D.hai loài lúa mì hoang dại và một loài cỏ dại đều có 2n = 14 NST nên có bộ NST 6n =
42
Câu 59: Nhận định nào sau đây là đúng về phân tử ARN?
A.Tất cả các loại ARN đều có cấu tạo mạch thẳng.
B.tARN có chức năng vận chuyển axit amin tới ribôxôm.
C.mARN được sao y khuôn từ mạch gốc của ADN.
D.Trên các tARN có các anticodon giống nhau.
Câu 60: Phát biểu nào sau đây sai?
A.Hóa chất 5-brom uraxin (5BU) là đồng đẳng của Timin gây đột biến thay thế cặp A – T
thành G – X
B.Đột biến gen xảy ra đột ngột, gây hậu quả không lớn, phụ thuộc nhiều yếu tố trong đó
có độ bền của gen
C.EMS là tác nhân gây đột biến, thay thế cặp A – T thành cặp G – X nhưng không làm
đứt được mạch gen
D.Axit nitrơ (HNO
2
) khử nhóm amin trong Adenin thành hypoxantin, gây ĐB thay cặp A
– T thành G – X
Câu 61: Ở ruồi giấm 2n = 8, trên mỗi cặp nhiễm sắc thể thường xét 2 cặp gen dị hợp.
Cặp gen W, w nằm trên vùng không đương đồng của nhiễm sắc thể giới tính X. Số loại
tinh trùng tối đa có thể tạo thành trong trường không xảy ra đột biến, không trao đổi chéo,
mọi tiến trình trong quá trình phân bào của ruồi giấm đực diễn ra bình thường là:
A. 192 B. 96 C. 128 D. 256
Ruồi giấm có 2n = 8 (3 cặp NST thường, 1 cặp NST giới tính)
Cõu 63: lỳa 2n=24, cú bao nhiờu trng hp trong t bo ng thi cú th 3 kộp v th
1?
A. 132 B. 660 C. 1320 D. 726
Cõu 64: Mụt c thờ co kiờu gen Aaa. Thờ ụt biờn nay thuục dang: 1. di bụi dang (2n +
1), 2. tam bụi 3n, 3. lp oan, 4. di bụi dang (2n-1). Phng an ung la: A. 1,2.
B. 1. C. 1,2,4. D. 1,2,3.
Cõu 65: Mụt gen co 600 Adenin, trờn mụt mach co 20% Guanin. Khi gen sao ma, mụi
trng nụi bao cung cõp 1200 Uraxin, 600 Adenin va 2700 Guanin va Xitoxin. Chiờu dai
cua gen o la: A. 4080 A
0
B. 2040 A
0
C. 5100 A
0
D. 3060 A
0
Cõu 66: Lõy hat phõn cua cõy lng bụi Aa thu phõn cho cõy lng bụi AA, i con
thu c mụt sụ cõy tam bụi vi kiờu gen la Aaa. ụt biờn xay ra : A. lõn nguyờn
phõn õu tiờn cua hp t. B. qua trinh tao giao t, tai lõn giam
phõn 1 cua c thờ me
C. qua trinh tao giao t, tai lõn giam phõn 1 cua c thờ bụ. D. qua trinh tao giao
t, tai lõn giam phõn 2 cua c thờ bụ.
Cõu 67: Một gen bị đột biến do tác nhân đột biến là chất 5- BU. Phải qua mấy lần
nhân đôi mới phát sinh gen đột biến và số gen không mang đột biến cặp G - X là:
A. 1; 2. B. 2;1 C. 3;7 D. 3; 8
Cõu 68: Một loài thực vật có 2n =16, tại một thể đột biến xảy ra đột biến cấu trúc
NST tại 3 NST thuộc 3 cặp khác nhau. Khi giảm phân nếu các cặp phân li bình thờng
thì trong số các loại giao tử tạo ra, giao tử không mang đột biến chiếm tỉ lệ: A. 25%
B. 87,5% C. 75% D. 12,5%
Cõu 69: Mt loi lỳa nc cú b NST 2n = 18. t bin xy ra vi hai cp NST tng
A. Môi trường ngoài, hoocmôn sinh dục B. Độ ẩm, cường độ trao đổi chất. C.
Nhiệt độ, hoá chất D. Ánh sáng, độ pH
Câu 76: Một loài sinh vật 2n=12, các NST trong cặp tương đồng khác nhau về cấu trúc,
trong đó có 3 cặp nhiễm sắc thể xảy ra 2 trao đổi đoạn xuất hiện không đồng thời. Biết
rằng không có đột biến, số giao tử tối đa có thể là:
A. 96 B. 8 + 2
12
C. 2
15
D. 2
12
.3
3
Câu 77: Một gen dài 5100A
0
thực hiện quá trình tự sao một số lần. Môi trường nội bào
đã cung cấp tổng số nucleotit tự do cho các thế hệ của quá trình tự sao nói trên là 90000.
Số lần tự sao của gen nói trên là: A. 4 lần B. 5 lần C. 3 lần
D. 6 lần.
Câu 78: Trên một mạch của gen có 25% guanin và 35% xitôzin. Chiều dài của gen bằng
0,306 micrômet .Số lượng từng loại nuclêôtit của gen là:
A. A = T = 270; G = X = 630 B. A = T = 360; G = X = 540 C. A = T = 540; G = X =
360 D. A = T = 630; G = X = 270
Câu 79: Bộ ba mã sao 5
’
AXG3
’
có bộ ba đối mã tương ứng là:
A. 5
’
Câu 83: Một gen có 10 đoạn exon. Thực tế, gen này có thể tạo ra được bao nhiêu loại
mARN?
A. 10 loại B. 1 loại C. 10! Loại D. không xác định.
Câu 84: Có 3 gen là gen A, gen B, gen C đều dài bằng nhau và bằng 1020 A
0
, cả 3 gen
đều trải qua các quá trình tự sao với cùng thời gian như nhau. Gen B có chu kỳ tự sao
bằng ½ so với chu kỳ gen C và bằng 1/3 so với chu kỳ gen A, trong quá trình tự sao của 3
gen nói trên đã cần môi trường nội bào cung cấp 48600 nucleotit tự do. Số lần tự sao của
3 gen nói trên là:
A. gen A 2 lần, gen B 4 lần, gen C 6 lần B. gen A 6 lần, gen B 2 lần, gen
C 4 lần.
C. gen A 6 lần, gen B 4 lần, gen C 2 lần. D. Gen A 4 lần, gen B 6 lần, gen C 2
lần.
Câu 85: Ở sinh vật nhân thực, sau khi phiên mã phân tử mARN được biến đổi nhờ: 1.
Cắt bỏ đoạn intron, nối đoạn exon. 2. Gắn mũ 7 mêtyl guanin vào đầu 5
’
. 3. Gắn đuôi
polyA vào vị trí 3
’
. 4. Gắn kết các đoạn mARN lại với nhau. Phương án đúng là:
A. 1,2,4 B. 1,2,3 C. 1,3,4. D. 2,3,4
Câu 86: Một loài thực vật lưỡng bội có 12 nhóm gen liên kết. Giả sử có 6 thể đột biến
của loài này được kí hiệu từ I đến VI có số lượng nhiễm sắc thể (NST) ở kì giữa trong
mỗi tế bào sinh dưỡng như sau:
Thể đột biến I II III IV V VI
Số lượng NST trong tế bào sinh
dưỡng
48 84 72 36 60 108
Cho biết số lượng nhiễm sắc thể trong tất cả các cặp ở mỗi tế bào của mỗi thể đột biến là
thực, sợi cơ bản và sợi nhiễm sắc thể có đường kính lần lượt làA.30 nm và 300 nm
B. 11nm và 300 nm C. 11 nm và 30 nm D.30 nm và 11 nm
Câu 90: Cho các thông tin
(1) Gen bị đột biến dẫn đến prôtêin không tổng hợp được
(2) Gen bị đột biến làm tăng hoặc giảm số lượng prôtêin
(3) Gen bị đột biến làm thay đổi axit amin này bằng một axit amin khác nhưng
không làm thay đổi chức năng của prôtêin
(4) Gen bị đột biến dẫn đến prôtêin được tổng hợp bị thay đổi chức năng
Các thông tin có thể được sử dụng làm căn cứ để giải thích nguyên nhân của các
bệnh di truyền ở người là
A. (2), (3), (4) B. (1), (2), (4) C. (1), (3), (4) D. (1), (2), (3)
Câu 91: Đặc điểm khác nhau về phiên mã ở sinh vật nhân thực và sinh vật nhân sơ là
A. có sự tham gia của enzim ARN pôlimeraza.
B. phiên mã dựa trên mạch gốc của gen.
C. sau phiên mã, phân tử mARN được cắt bỏ các đoạn intron nối các đoạn exon.
D. diễn ra theo nguyên tắc bổ sung.
Câu 92: Khi nói về các phân tử ADN ở trong nhân của một tế bào sinh dưỡng ở sinh vật
nhân thực có các nhận xét sau:
(1) Các phân tử nhân đôi độc lập và diễn ra ở các thời điểm khác nhau.
(2) Thường mang các gen phân mảnh và tồn tại theo cặp alen.
(3) Có độ dài và số lượng các loại nuclêôtit bằng nhau.
(4) Có cấu trúc mạch kép thẳng.
(5) Có số lượng, hàm lượng ổn định và đặc trưng cho loài.
Nhận xét đúng là
A. (1), (2), (3). B. (2), (3), (4). C. (2), (4), (5). D. (3), (4), (5).
Câu 93: Trong giao tử đực (tinh tử) của loài thực vật A có 8 nhiễm sắc thể. Các tế bào rễ
của loài thực vật B có 24 nhiễm sắc thể. Thụ phấn loài B bằng hạt phấn của loài A, người
ta thu được một số con lai bất thụ nhưng có khả năng sinh sản sinh dưỡng. Sau một số thế
hệ cây lai sinh sản sinh dưỡng, người ta thu được một số cây lai hữu thụ. Số lượng nhiễm
sắc thể của cây lai hữu thụ là
của mạch mã sao.
B. khi ribôxôm tiếp xúc với vùng kết thúc nằm ở đầu 3
'
của mạch mã gốc.
C. khi ribôxôm tiếp xúc với bộ ba kết thúc trên mARN.
D. khi ribôxôm tiếp xúc với vùng kết thúc nằm ở đầu 5
'
của mạch mã gốc.
Câu 99: Cho các bệnh tật di truyền sau:
(1) Bệnh máu khó đông. (2) Bệnh bạch tạng. (3) Bệnh ung thư máu.
(4) Hội chứng Đao. (5) Hội chứng Claiphentơ. (6) Bệnh câm điếc bẩm sinh.
Bằng phương pháp tế bào học có thể phát hiện các bệnh tật
A. (3), (4), (5). B. (1), (4), (5). C. (2), (4), (5). D. (4), (5),
(6).
Câu 100: Cho các thông tin: (1) Làm thay đổi hàm lượng ADN ở trong nhân. (2) Không
làm thay đổi số lượng và thành phần gen có trong mỗi nhóm gen liên kết. (3) Làm thay
đổi chiều dài của ADN (4) Xảy ra ở thực vật mà ít gặp ở động vật (5) Được sử dụng
để lập bản đồ gen. (6) Có thể làm ngừng hoạt động của gen trên NST. (7) Làm xuất
hiện loài mới.
Đột biết mất đoạn NST có những đặc điểm:
A. (1), (2), (3), (4). B. (2), (3), (5), (6). C. (1), (3), (5), (6).D. (4), (6), (5), (7).
13