Bài tập QLCL bằng CCTK - co dap an - Pdf 21

BÀI TẬP
QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG
BẰNG CÁC CÔNG CỤ
THỐNG KÊ
BIỂU ĐỒ PARETO
BÀI TẬP
Chi phí của các loại khuyết tật trong phân xưởng cơ khí cho như sau. Hảy sử
dụng biểu đồ Pareto để đưa ra một số nhận xét
 Chi phí khuyết tật về tiện: 31trđ
 Chi phí khuyết tật về lắp ráp: 257trđ
 Chi phí khuyết tật về sơn: 84trđ
 Chi phí khuyết tật về hàn: 725trđ
 Chi phí khuyết tật khác: 23trđ
BÀI LÀM
- Bước 1: Lập bảng sau
Loại chi phí Giá trị (trđ) Tỷ lệ (%)
Chi phí tích
lũy
Tỷ lệ % tích
lũy
1. Chi phí khuyết tật hàn 725 64,73 725 64,73
2. Chi phí khuyết tật lắp ráp 257 22,95 982 87,68
3. Chi phí khuyết tật sơn 84 7,50 1066 95,18
4. Chi phí khuyết tật tiện 31 2,77 1097 97,95
5. Chi phí khuyết tật khác 23 2,05 1120 100,00
Tổng 1120
- Bước 2: Vẽ biểu đồ Pareto
100
50
Loại chi phí khuyết tật
Hàn

- Bước 6: Xác định biên giới lớp trong đó biên giới lớp thứ nhất:
X
min
+ h/2 = 4,52 và X
min
– h/2 = 4,08
- Bước 7: Lập bảng phân bố tần suất
Lớp thứ Biên giới Giá trị giữa Tần suất
1 4,08 – 4,52 4,3 2
2 4,52 – 4,96 4,74 3
3 4,96 – 5,4 5,18 5
4 5,4 – 5,84 5,62 9
5 5,84 – 6,28 6,06 14
6 6,28 – 6,72 6,5 13
7 6,72 – 7,16 6,94 10
8 7,16 – 7,6 7,38 6
9 7,6 – 8,04 7,82 5
10 8,04 – 8,7 8,37 3
- Bước 8: Vẽ biểu đồ phân bố mật độ và nhận xét
Tần
suất
5
10
15
Số lớp
Nhận xét: Biểu đồ có dạng hình quả chuông chứng tỏ quá trình sản xuất chi tiết gỗ là
bình thường hay ổn định
Chú ý:
- Biên giới lớp A – B trong đó:
+ A là biên giới lớp ở phía trước

1 11 8 9 5 7 8 6
2 12 5 10 9 6 8.4 7
3 9 7 12 8 5 8.2 7
4 8 13 7 8 12 9.6 6
5 10 9 6 7 11 8.6 5
6 7 12 11 9 9 9.6 5
7 8 6 10 7 8 7.8 4
8 8 7 13 8 4 8 9
9 14 9 10 10 9 10.4 5
10 9 10 8 11 6 8.8 5
11 12 11 9 15 10 11.4 6
12 6 10 7 13 12 9.6 7
13 5 9 9 7 4 6.8 5
14 5 9 12 8 11 9 7
15 10 8 13 10 9 10 5
16 9 6 10 14 8 9.4 8
17 8 5 6 7 9 7 4
18 12 7 9 9 10 9.4 5
19 11 9 10 8 6 8.8 5
20 12 10 13 14 15 12.8 5
181,6 116
BÀI LÀM
- Bước 1: Tính Giá trị trung bình của từng nhóm mẫu và tính độ phân tán của
nhóm mẫu (trong bảng)
- Bước 2: Tính giá trị đường tâm (thay vào công thức)
Biểu đồ kiếm soát giá trị trung bình X = = 181,6/20 = 9,08
Biểu đồ kiếm soát độ phân tán R = = 116/20 = 5,8
- Bước 3: Tính giới hạn trên và giới hạn dưới
Biểu đồ kiếm soát giá trị trung bình
UCL = X + A

định do biểu đồ kiếm soát giá trị trung bình có 1 điểm vượt quá đường giới hạn trên
BÀI TẬP THỰC HÀNH
Sau khi quan sát chiều cao của một khối hộp, người ta thu được bảng dữ liệu
dưới đây. Trong đó tiến hành lấy mẫu 15 lần, mỗi lần 5 khối hộp. Đơn vị: cm
Hãy sử dụng biểu đồ kiểm soát giá trị trung bình và độ phân tán để nhận xét về
quá trình sản xuất. A
2
= 0,577; D
4
=2,114, D
3
=0
X1 X2 X3 X4 X5
1 41 32 37 50 31
2 35 27 29 42 28
3 25 34 24 29 23
4 44 49 52 38 36
5 51 25 36 38 41
6 42 47 49 32 39
7 45 35 43 38 37
8 32 39 34 41 45
9 29 31 45 37 38
10 34 39 44 47 52
11 27 31 42 50 38
12 28 34 44 49 37
13 31 37 39 40 41
5
10
14 50 29 31 39 40
15 28 42 35 41 38


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status