z
Một số giải pháp nâng cao hiệu quả
sử dụng vốn kinh doanh ở Công ty bánh
kẹo Hải Hà
L
ỜI
NÓI
ĐẦU
ả
n xu
ấ
t kinh doanh là đi
ề
u quan
tr
ọ
ng. Các doanh nghi
ệ
p ph
ả
i b
ướ
c đi t
ừ
ng b
ướ
c v
ữ
ng ch
ắ
c trong m
ọ
i ho
ạ
t
độ
ng, ph
ả
ỳ
m
ộ
t ho
ạ
t
độ
ng s
ả
n xu
ấ
t kinh doanh nào
c
ầ
n ph
ả
i có
đủ
v
ố
n
để
đả
m b
ả
o các xây d
ự
ng c
ầ
y có th
ể
nói r
ằ
ng v
ố
n là máu c
ủ
a m
ộ
t doanh nghi
ệ
p, là đi
ề
u ki
ệ
n c
ầ
n thi
ế
t và không th
ể
thi
ế
u
đượ
c. Nhưng v
ấ
Th
ự
c t
ế
hi
ệ
n nay
ở
Vi
ệ
t Nam, các doanh nghi
ệ
p Nhà n
ướ
c h
ầ
u h
ế
t đang
ở
trong t
ì
nh tr
ạ
ng kinh doanh không hi
ệ
u qu
ả
mà m
ộ
m ra nh
ữ
ng gi
ả
i pháp k
ị
p th
ờ
i
để
nâng cao hi
ệ
u qu
ả
s
ử
d
ụ
ng các
ngu
ồ
n l
ự
c tài chính là c
ầ
n thi
ế
t.
Xu
ấ
đề
v
ề
“M
ộ
t s
ố
gi
ả
i
pháp cho v
ấ
n
đề
huy
độ
ng và s
ử
d
ụ
ng v
ố
n có hi
ệ
u qu
ả
t
ạ
i Công ty bánh k
ẹ
n chung v
ề
huy
độ
ng và s
ử
d
ụ
ng v
ố
n s
ả
n xu
ấ
t kinh doanh
trong doanh nghi
ệ
p.
- Ph
ầ
n II: Th
ự
c tr
ạ
ng ngu
ồ
n v
ố
n và s
ử
n và nâng cao hi
ệ
u qu
ả
s
ử
d
ụ
ng
v
ố
n kinh doanh
ở
Công ty bánh k
ẹ
o H
ả
i Hà. Ph
ầ
n I
L
Ý
LUẬN
CHUNG
VỀ
HUY
Trong n
ề
n kinh t
ế
th
ị
tr
ườ
ng c
ũ
ng như trong b
ấ
t k
ỳ
m
ộ
t h
ì
nh thái kinh t
ế
x
ã
h
ộ
i nào khác, các doanh nghi
ệ
p tham gia ho
ạ
t
khác nh
ằ
m m
ụ
c đích t
ố
i đa hoá l
ợ
i nhu
ậ
n. Nhưng
để
ti
ế
n hành s
ả
n
xu
ấ
t kinh doanh th
ì
c
ầ
n thi
ế
t ph
ả
i có v
ố
n.
v
ậ
t ch
ấ
t mà xem xét th
ì
phân thành hai lo
ạ
i v
ố
n là: V
ố
n
th
ự
c (công c
ụ
lao
độ
ng,
đố
i t
ượ
ng lao
độ
ng) và v
ố
n tài chính (ti
ề
n gi
ụ
lao
độ
ng,
đố
i t
ượ
ng lao
độ
ng, ti
ề
n gi
ấ
y,
ti
ề
n kim lo
ạ
i, ch
ứ
ng khoán ) và v
ố
n vô h
ì
nh (l
ợ
i th
ế
trong kinh doanh, b
ằ
ố
n c
ủ
a doanh nghi
ệ
p, g
ồ
m hai ngu
ồ
n cơ b
ả
n đó là:
ngu
ồ
n v
ố
n ch
ủ
s
ở
h
ữ
u và ngu
ồ
n v
ố
n vay. Ngu
ồ
n v
ố
n v
ố
n bao g
ồ
m: tín d
ụ
ng ngân hàng, phát
hành trái phi
ế
u, tín d
ụ
ng thương m
ạ
i.
V
ố
n là m
ộ
t ph
ạ
m trù kinh t
ế
trong l
ĩ
nh v
ự
c tài chính, nó g
ắ
n li
ề
nghi
ệ
p
đượ
c bi
ể
u hi
ệ
n b
ằ
ng ti
ề
n (công c
ụ
s
ả
n xu
ấ
t,
đố
i t
ượ
ng lao
độ
ng, ti
ề
n
m
ặ
t, các ch
n xu
ấ
t kinh doanh trong doanh nghi
ệ
p có
nh
ữ
ng
đặ
c đi
ể
m sau:
- V
ố
n là phương ti
ệ
n
để
đạ
t m
ụ
c đích phát tri
ể
n kinh t
ế
và nâng cao
đờ
i
s
c mua,
đượ
c bán,
đượ
c trao
đổ
i trên th
ị
tr
ườ
ng c
ũ
ng như có th
ể
đượ
c s
ử
d
ụ
ng vào m
ộ
t khâu hay
toàn b
ộ
quá tr
ì
nh tái s
ả
n xu
ệ
p có hi
ệ
u qu
ả
s
ẽ
làm cho
đồ
ng v
ố
n c
ủ
a doanh nghi
ệ
p sinh sôi n
ả
y n
ở
.
- Khia tham gia vào s
ả
n xu
ấ
t kinh doanh, v
ố
n luôn bi
ế
n
độ
t
đợ
c th
ể
hi
ệ
n
ở
sơ
đồ
sau:
TLSX
T - H - SX - H - T
SLĐ
S
ự
v
ậ
n
độ
ng c
ủ
a v
ố
n trong doanh nghi
ệ
p thương m
ạ
i có th
ể
Giai đo
ạ
n m
ộ
t: v
ố
n ho
ạ
t
độ
ng trong ph
ạ
m vi lưu thông, lúc
đầ
u là v
ố
n
ti
ề
n t
ệ
(T) tích lu
ỹ
đượ
c đem ra th
ị
tr
ườ
ng (đó là th
ề
n sang v
ố
n s
ả
n xu
ấ
t.
TLSX
T - H
SLĐ
Giai đo
ạ
n hai: V
ố
n r
ờ
i kh
ỏ
i l
ĩ
nh v
ự
c lưu thông b
ướ
c vào ho
ạ
t
độ
ng trong
ả
n xu
ấ
t ra trong đó có ph
ầ
n giá tr
ị
m
ớ
i (do giá tr
ị
s
ứ
c lao
độ
ng
con ng
ườ
i t
ạ
o ra). TLSX
H’
SLĐ
Giai đo
ạ
n ba: Sau giai đo
ạ
t thúc giai đo
ạ
n này
(hàng hoá
đượ
c tiêu th
ụ
) th
ì
v
ố
n d
ướ
i h
ì
nh thái hàng hoá chuy
ể
n thành h
ì
nh
thái v
ố
n ti
ề
n t
ệ
ban
đầ
u nhưng v
ề
n hoàn v
ố
n” ta
th
ấ
y r
ằ
ng: ti
ề
n có kh
ả
năng chuy
ể
n hoá thành v
ố
n ch
ỉ
khi ti
ề
n
đượ
c đưa vào
quá tr
ì
nh s
ả
n xu
ấ
t kinh doanh thông qua ho
ạ
ạ
o
đượ
c T’ ph
ả
i l
ớ
n hơn T.
3. Vai tr
ò
c
ủ
a v
ố
n kinh doanh
Nhu c
ầ
u v
ề
v
ố
n xét trên giác
độ
m
ỗ
i doanh nghi
ệ
p là đi
ề
u ki
t l
ượ
ng
s
ả
n ph
ẩ
m, tăng vi
ệ
c làm và thu nh
ậ
p cho ng
ườ
i lao
độ
ng, đóng góp cho x
ã
h
ộ
i Như v
ậ
y:
V
ố
n kinh doanh là công c
ụ
quan tr
ọ
ng
nghi
ệ
p v
ớ
i doanh nghi
ệ
p trong v
ấ
n
đề
đầ
u tư.
Vón kinh doanh cho phép kh
ả
năng l
ự
a ch
ọ
n c
ủ
a doanh nghi
ệ
p trong s
ự
phân tích nhu c
ầ
u th
ị
ấ
t.
4. Cơ c
ấ
u v
ố
n s
ả
n xu
ấ
t kinh doanh
Có nhi
ề
u cách phân lo
ạ
i xong n
ế
u căn c
ứ
vào quá tr
ì
nh s
ả
n xu
ấ
t kinh
doanh c
ủ
a doanh nghi
ệ
v
ố
n c
ố
đị
nh (VCĐ) và v
ố
n lưu
độ
ng (VLĐ). S
ự
khác nhau cơ b
ả
n đó là: n
ế
u nhưu VCĐ tham gia vào quá tr
ì
nh s
ả
n xu
ấ
t như tư li
ệ
u lao
độ
ng th
c
để
d
ị
ch chuy
ể
n VLĐ thành s
ả
n ph
ẩ
m hàng hoá.
M
ặ
t khác n
ế
u như VLĐ
đượ
c k
ế
t chuy
ể
n m
ộ
t l
ầ
n vào giá tr
ị
c
ủ
a s
ấ
t kinh doanh và k
ế
t
chuy
ể
n vào giá tr
ị
s
ả
n ph
ẩ
m hàng hoá d
ướ
i h
ì
nh th
ứ
c kh
ấ
u hao.
4.1. V
ố
n c
ố
đị
nh
* Khái ni
ệ
ả
n c
ố
đị
nh, mà
đặ
c đi
ể
m c
ủ
a nó là luân chuy
ể
n d
ầ
n t
ừ
ng
ph
ầ
n trong nhi
ề
u chu k
ỳ
s
ả
n xu
ấ
t và hoàn thành v
ò
u ki
ệ
n:
có giá tr
ị
l
ớ
n (trên năm tri
ệ
u
đồ
ng) và th
ờ
i gian s
ử
d
ụ
ng ít nh
ấ
t là m
ộ
t năm.
Trong các doanh nghi
ệ
p, v
ố
n c
ố
đị
đổ
i m
ớ
i công ngh
ệ
s
ả
n
xu
ấ
t, quy
ế
t
đị
nh vi
ệ
c trang b
ị
cơ s
ở
v
ậ
t ch
ấ
t k
ỹ
thu
ậ
t, quy
ế
r
ộ
ng và vi
ệ
c không ng
ừ
ng nâng cao
đờ
i s
ố
ng cho cán b
ộ
công nhân. V
ì
v
ậ
y
vi
ệ
c s
ử
d
ụ
ng v
ố
n c
ố
đị
nh là m
ồ
m toàn b
ộ
nh
ữ
ng TSCĐ đang phát huy tác
d
ụ
ng trong quá tr
ì
nh s
ả
n xu
ấ
t: nhà x
ưở
ng, máy móc, thi
ế
t b
ị
, phương ti
ệ
n v
ậ
n
t
ả
i V
ố
n c
a VCĐ không thay
đổ
i nhưng giá
tr
ị
c
ủ
a nó gi
ả
m d
ầ
n và chuy
ể
n vào giá tr
ị
s
ả
n ph
ẩ
m hàng hoá d
ướ
i h
ì
nh th
ứ
c
kh
ấ
u hao.
* Cơ c
ệ
p trong m
ộ
t th
ờ
i k
ỳ
nh
ấ
t
đị
nh. C
ầ
n lưu
ý
r
ằ
ng quan h
ệ
t
ỷ
l
ệ
trong cơ c
ấ
u
v
ố
n là m
ộ
ườ
ng, kh
ả
năng thu hút v
ố
n
đầ
u tư,
phương h
ướ
ng m
ụ
c tiêu s
ả
n xu
ấ
t kinh doanh, tr
ì
nh
độ
tang b
ị
k
ỹ
thu
ậ
t, quy
mô s
ả
n xu
n. Khi nghiên c
ứ
u v
ố
n c
ố
đị
nh ph
ả
i nghiên c
ứ
u
trên hai góc
độ
là: n
ộ
i dung k
ế
ho
ạ
ch và quan h
ệ
m
ỗ
i b
ộ
ph
ậ
n so v
c đi
ể
m
kinh t
ế
k
ỹ
thu
ậ
t c
ủ
a doanh nghi
ệ
p và v
ớ
i tr
ì
nh
độ
phát tri
ể
n khoa h
ọ
c- k
ỹ
thu
ậ
t.
Có nhi
ề
m:
+ Nhà c
ử
a, v
ậ
t ki
ế
n trúc
+ Máy móc, thi
ế
t b
ị
+ Phương ti
ệ
n v
ậ
n t
ả
i, thi
ế
t b
ị
truy
ề
n d
ẫ
n
+ Thi
ế
ò
n các tài s
ả
n c
ố
đị
nh vô h
ì
nh g
ồ
m có: b
ằ
ng phát minh, sáng ch
ế
, b
ả
n
quy
ề
n tác gi
ả
, l
ợ
i th
ế
v
ị
trí
- Tài s
ả
o qu
ả
n, gi
ữ
h
ộ
cho đơn v
ị
khác hoăc gi
ữ
h
ộ
Nhà
n
ướ
c theo quy
ế
t
đị
nh c
ủ
a cơ quan nhà n
ướ
c có th
ẩ
m quy
ề
n.
4.2. V
ả
n lưu thông nh
ằ
m
đả
m b
ả
o cho quá tr
ì
nh s
ả
n xu
ấ
t và tái
s
ả
n xu
ấ
t c
ủ
a doanh nghi
ệ
p ti
ế
n hành b
ì
nh th
ườ
ng.
V
t li
ệ
u bao b
ì
,
nhiên li
ệ
u, ph
ụ
tùng thay th
ế
, s
ả
n ph
ẩ
m d
ở
dang và v
ố
n lưu
độ
ng và v
ố
n lưu thông như: thành ph
ẩ
m, hàng hoá mua ngoài dùng cho tiêu th
ụ
m sau m
ỗ
i chu
k
ỳ
s
ả
n xu
ấ
t. Trong quá tr
ì
nh s
ả
n xu
ấ
t kinh doanh VLĐ
đượ
c luân chuy
ể
n
không ng
ừ
ng qua ba giai đo
ạ
n: d
ự
tr
ữ
, s
ả
t hay h
ì
nh thái giá tr
ị
.
Có th
ể
th
ấ
y r
ằ
ng VLĐ là đi
ề
u ki
ệ
n v
ậ
t ch
ấ
t không th
ể
thi
ế
u
đượ
c c
ủ
a quá
tr
ì
ặ
p nhi
ề
u khó khăn và do đó quá tr
ì
nh s
ả
n xu
ấ
t c
ũ
ng b
ị
tr
ở
ng
ạ
i hay
gián đo
ạ
n.
* Cơ c
ấ
u v
ố
n lưu
độ
ng
Là quan h
ệ
ế
t c
ấ
u v
ố
n lưu
độ
ng không
gi
ố
ng nhau. Xác
đị
nh
đượ
c cơ c
ấ
u v
ố
n lưu
độ
ng h
ợ
p l
ý
s
ẽ
góp ph
ầ
n s
ử
ố
n lưu
độ
ng th
ì
c
ầ
n thi
ế
t ph
ả
i ti
ế
n
hành phân lo
ạ
i v
ố
n khác nhau.
- Căn c
ứ
vào quá tr
ì
nh tu
ầ
n hoàn và luân chuy
ể
n v
ố
n lưu
d
ự
tr
ữ
và đưa vào s
ả
n xu
ấ
t.
+ V
ố
n trong s
ả
n xu
ấ
t: là b
ộ
ph
ậ
n v
ố
n tr
ự
c ti
ế
p ph
ụ
c v
ụ
cho giai đo
n lưu
độ
ng
đị
nh m
ứ
c: là s
ố
v
ố
n lưu
độ
ng c
ầ
n thi
ế
t t
ố
i thi
ể
u th
ườ
ng
xuyên trong ho
ạ
t
độ
ng s
ả
n xu
ậ
t tư thuê ngoài ch
ế
bi
ế
n.
+ V
ố
n lưu
độ
ng không
đị
nh m
ứ
c: là s
ố
v
ố
n lưu đ
ộ
ng có th
ể
phát sinh trong
quá tr
ì
nh s
ả
n xu
ấ
t kinh doanh nhưng không có căn c
ệ
p
đượ
c Nhà n
ướ
c c
ấ
p, v
ố
n
lưu
độ
ng t
ừ
b
ổ
sung l
ợ
i nhu
ậ
n, các kho
ả
n ph
ả
i tr
ả
nhưng chưa
đế
n k
ỳ
v
ố
n lưu
độ
ng th
ườ
ng xuyên c
ầ
n thi
ế
t
trong kinh doanh. Có th
ể
vay v
ố
n ngân hàng, c
ủ
a các t
ổ
ch
ứ
c tín d
ụ
ng ho
ặ
c có
th
ể
vay v
ố
ý
và có
hi
ệ
u qu
ả
.
II. M
ỘT
SỐ
VẤN
ĐỀ
HUY
ĐỘNG
VỐN
CỦA
DOANH
NGHIỆP
1. Nh
ữ
ng v
ấ
n
đề
ề
u ngu
ồ
n khác nhau. Huy
độ
ng v
ố
n là ho
ạ
t
độ
ng nh
ằ
m đáp
ứ
ng nhu c
ầ
u
v
ề
v
ố
n c
ủ
a doanh nghi
ệ
p.
Huy
độ
ng v
ệ
p: m
ộ
t doanh nghi
ệ
p nhà n
ướ
c khi
huy
độ
ng v
ố
n ph
ả
i ch
ị
u s
ự
ràng bu
ộ
c c
ủ
a các văn b
ả
n qu
ả
n l
ý
Nhà n
ướ
năng thanh
toán nói riêng s
ẽ
là nh
ữ
ng đieèu ki
ệ
n mà ch
ủ
ngu
ồ
n tài chính chú
ý
khi xem
xét b
ỏ
v
ố
n cho doanh nghi
ệ
p.
+ Chi
ế
n l
ượ
c kinh doanh quy
ế
t
đị
nh c
ể
m c
ủ
a chi
ế
n l
ượ
c kinh doanh là cơ s
ở
để
huy
độ
ng v
ố
n.
Để
th
ự
c hi
ệ
n huy
độ
ng v
ố
n th
ì
ta c
ầ
s
ử
d
ụ
ng hai phương pháp:
+ Phương pháp t
ỷ
l
ệ
% trên doanh thu
+ Phương pháp s
ử
d
ụ
ng các ch
ỉ
tiêu tài chính
đặ
c trưng c
ủ
a ngành là cơ
s
ở
để
làm xu
ấ
t phát đi
ể
m cho m
ầ
n thi
ế
t l
ậ
p l
ạ
i cơ c
ấ
u v
ố
n.
2. Các h
ì
nh th
ứ
c huy
độ
ng v
ố
n
Có nhi
ề
u cách phân lo
ạ
i ngu
ồ
n cung
ứ
ng vón cho doanh nghi
ộ
i b
ộ
và ngu
ồ
n cung
ứ
ng v
ố
n t
ừ
bên ngoài. Trên cơ
s
ở
đó ng
ườ
i ta l
ạ
i ti
ế
p t
ụ
c phân lo
ạ
i c
ụ
th
ể
hơn.
2.1. T
ự
c ti
ễ
n s
ử
d
ụ
ng tài s
ả
n c
ố
đị
nh c
ũ
ng như
ý
mu
ố
n ch
ủ
quan c
ủ
a con
ng
ườ
i.
Đố
i v
ớ
ể
t
ự
l
ự
a ch
ọ
n th
ờ
i h
ạ
n
s
ử
d
ụ
ng và phương pháp tính kh
ấ
u hao c
ụ
th
ể
. Trong chính sách tài chính c
ủ
a
m
ì
nh, doanh nghi
ệ
p có th
nh.
- Tích lu
ỹ
tái
đầ
u tư: ph
ụ
thu
ộ
c vào hai nhân t
ố
c
ụ
th
ể
và t
ổ
ng s
ố
l
ợ
i
nhu
ậ
n thu
đượ
c trong t
ừ
ng th
ờ
n thu
đượ
c s
ẽ
ph
ả
i s
ử
d
ụ
ng cho các kho
ả
n.
+ N
ộ
p ti
ề
n s
ử
d
ụ
ng v
ố
n ngân sách nhà n
ướ
c theo quy
đị
nh
+ Tr
ả
v
ố
n s
ả
n xu
ấ
t - kinh doanh nhưng l
ạ
i có tác d
ụ
ng r
ấ
t l
ớ
n trong vi
ệ
c tăng v
ố
n
cho các ho
ạ
t
độ
ng c
ầ
n thi
ế
t trên cơ s
ở
ì
nh th
ứ
c này doanh nghi
ệ
p s
ẽ
nh
ậ
n
đượ
c l
ượ
ng v
ố
n xác
đị
nh t
ừ
ngân sách nhà n
ướ
c c
ấ
p. Thông th
ườ
ng h
ì
nh th
ứ
huy
độ
ng v
ố
n khác. Tuy nhiên, càng ngày h
ì
nh th
ứ
c này càng b
ị
thu h
ẹ
p c
ả
v
ề
quy mô v
ố
n và ph
ạ
m vi
đượ
c c
ấ
p. Hi
ệ
n nay
ự
án
đầ
u tư
ở
nh
ữ
ng l
ĩ
nh v
ự
c s
ả
n xu
ấ
t hàng hoá công c
ộ
ng, ho
ạ
t
độ
ng
công ích mà tư nhân không mu
ố
n ho
ặ
c không có kh
ả
năng.
* G
ng
ch
ứ
ng khoán, Khi có c
ầ
u v
ề
v
ố
n và l
ự
a ch
ọ
n h
ì
nh th
ứ
c này, doanh nghi
ệ
p tính
toán và phát hành c
ổ
phi
ế
u bán trên th
ị
tr
ườ
ng ch
ứ
u tr
ở
thành c
ổ
đông c
ủ
a doanh nghi
ệ
p. V
ì
l
ẽ
đó nhi
ề
u nhà qu
ả
n tr
ị
h
ọ
c coi h
ì
nh th
ứ
c này là ngu
ồ
n cung
ứ
ng n
tin tài chính theo Lu
ậ
t doanh nghi
ệ
p.
* Vay ti
ề
n b
ằ
ng phát hành trái phi
ế
u trên th
ị
tr
ườ
ng v
ố
n:
Đây là h
ì
nh th
ứ
c cung
ứ
ng v
ố
n tr
ự
c ti
ế
Đặ
c trưng cơ b
ả
n là tăng v
ố
n g
ắ
n v
ớ
i tăng n
ợ
c
ủ
a doanh nghi
ệ
p. C
ũ
ng có nh
ữ
ng ưu đi
ể
m và h
ạ
n ch
ế
nh
ấ
t
đị
n th
ấ
p hơn so v
ớ
i vay ngân hàng, không b
ị
ng
ườ
i
cung
ứ
ng ki
ể
m soát ch
ặ
t ch
ẽ
như vay ngân hàng và doanh nghi
ệ
p.
- H
ạ
n ch
ế
:
đò
i h
ỏ
i doanh nghi
ệ
ệ
t khi kinh t
ế
suy thoái l
ạ
m
phát cao. Chi phí kinh doanh phát hành trái phi
ế
u khá cao v
ì
doanh nghi
ệ
p
c
ầ
n có s
ự
tr
ợ
giúp c
ủ
a ngân hàng thương m
ạ
i. Doanh nghi
ệ
p ph
ả
i tính toán
tho
ả
ệ
p. Nh
ữ
ng doanh nghi
ệ
p nào tho
ả
m
ã
n các đi
ề
u ki
ệ
n theo lu
ậ
t
đị
nh m
ớ
i
đượ
c phép phát hành trái phi
ế
u.
* Vay v
ố
n c
ủ
a các ngân hàng thương m
ạ
n h
ạ
n, trung h
ạ
n ho
ặ
c dài h
ạ
n t
ừ
các ngân
hàng thương m
ạ
i. Đây là m
ố
i quan h
ệ
tín d
ụ
ng gi
ữ
a m
ộ
t bên đi vay và m
ộ
t
bên cho vay. V
ớ
i h
ì
m
đị
nh d
ự
án n
ế
u có c
ầ
u vay
đầ
u tư l
ớ
n. Yêu c
ầ
u doanh nghi
ệ
p ph
ả
i có uy
tín l
ớ
n, kiên tr
ì
đàm phán, ch
ấ
p nh
ậ
n các th
ủ
t
ủ
a doanh nghi
ệ
p trong th
ờ
i gian cho vay.
* Tín d
ụ
ng thương m
ạ
i t
ừ
các nhà cung c
ấ
p:
Trong ho
ạ
t
độ
ng kinh doanh, quan h
ệ
mua bán trao
đổ
i gi
ữ
a các doanh
nghi
ệ
p thông th
ườ
ò
ng v
ậ
t ch
ấ
t. Th
ự
c ch
ấ
t luôn
di
ễ
n ra
đồ
ng th
ờ
i quá tr
ì
nh doanh nghi
ệ
p n
ợ
khách hàng ti
ề
n và chi
ế
m d
ụ
ng
ti
ng th
ì
s
ố
ti
ề
n dôi ra s
ẽ
mang b
ả
n
ch
ấ
t tín d
ụ
ng thương m
ạ
i hay tín d
ụ
ng nhà cung c
ấ
p. Ngoài tín d
ụ
ng thương
m
ạ
i c
ò
n g
ồ
ả
i thanh
toán trong v
ò
ng 30-90 ngày)
đặ
c bi
ệ
t là
đố
i v
ớ
i các doanh nghi
ệ
p v
ừ
a và nh
ỏ
,
doanh nghi
ệ
p đang trong th
ờ
i k
ỳ
tăng tr
ưở
ng.
* Tín d
ụ
ng máy móc, thi
ế
t b
ị
v
ớ
i m
ộ
t doanh nghi
ệ
p th
ự
c hi
ệ
n
ch
ứ
c năng thuê mua di
ễ
n ra khá ph
ổ
bi
ế
n. H
ì
nh th
ứ
c này có ưu đi
ể
m r
ụ
th
ể
m
ớ
i
đặ
t v
ấ
n
đề
thuê mua.
Doanh nghi
ệ
p không ch
ỉ
đượ
c nh
ậ
n máy móc thi
ế
t b
ị
mà c
ò
n
đượ
c nh
ậ
đố
i ph
ứ
c t
ạ
p.
* V
ố
n liên doanh, liên k
ế
t V
ớ
i phương th
ứ
c này doanh nghi
ệ
p liên doanh, liên k
ế
t v
ớ
i m
ộ
t ho
ặ
c
m
ộ
ượ
ng v
ố
n c
ầ
n
thi
ế
t cho m
ộ
t ho
ặ
c m
ộ
t s
ố
ho
ạ
t
độ
ng nào đó mà không tăng n
ọ
.
- Nh
ượ
c đi
ể
m: các bên liên doanh cùng tham gia liên doanh và cùng chia
s
ẽ
là các chương tr
ì
nh h
ợ
p tác c
ủ
a chính ph
ủ
, các t
ổ
ch
ứ
c phi chính ph
ủ
ho
ặ
c các
t
ổ
ch
ứ
c qu
ố
c t
ế
khác.
H
ì
nh th
ứ
ã
i su
ấ
t và th
ờ
i h
ạ
n thanh toán. H
ì
nh th
ứ
c này
có chi phí kinh doanh th
ấ
p (s
ử
d
ụ
ng v
ố
n). Tuy nhiên
để
nh
ậ
n
đượ
c ngu
ồ
n v
ố
n làm vi
ệ
c v
ớ
i các cơ quan Chính ph
ủ
và chuyên gia
n
ướ
c ngoài.
* Ngu
ồ
n v
ố
n n
ướ
c ngoài
đầ
u tư tr
ự
c ti
ế
p FDI:
V
ớ
i phương th
ứ
c này doanh nghi
ệ
p không ch
tiên ti
ế
n và
c
ũ
ng
đượ
c chia s
ẻ
th
ị
tr
ườ
ng xu
ấ
t kh
ẩ
u. Tuy nhiên huy
độ
ng v
ố
n theo h
ì
nh
th
ứ
c này ph
ả
i ch
ị
3. Các ngu
ồ
n h
ì
nh thành v
ố
n c
ủ
a doanh nghi
ệ
p nhà n
ướ
c
3.1. V
ố
n ch
ủ
s
ở
h
ữ
u
- V
ố
n do ngân sách nhà n
ướ
c c
ấ
p
Các doanh nghi
ng v
ố
n quan tr
ọ
ng
để
đầ
u
tư xây d
ự
ng ban
đầ
u và m
ở
r
ộ
ng s
ả
n xu
ấ
t. Khi s
ử
d
ụ
ng v
ố
n này các DNNN
ph
ả
ỉ
có các doanh nghi
ệ
p s
ả
n xu
ấ
t kinh doanh có l
ã
i th
ì
m
ớ
i ph
ả
i n
ộ
p thu
ế
s
ử
d
ụ
ng v
ố
n
NSNN và
ạ
o ra trong quá tr
ì
nh s
ả
n xu
ấ
t kinh
doanh.
- V
ố
n liên doanh liên k
ế
t:
Đây là m
ộ
t h
ì
nh th
ứ
c ph
ổ
bi
ế
n
ở
Vi
ệ
t Nam hi
ệ
ì
nh
đẳ
ng v
ớ
i nhau, cùng chia s
ẻ
l
ợ
i nhu
ậ
n và r
ủ
i ro
trong ph
ạ
m vi t
ỷ
l
ệ
v
ố
n góp. Tuy nhiên trong tr
ườ
ng h
ợ
p liên doanh, liên k
ế
t
v
t Nam c
ò
n th
ấ
p (th
ườ
ng
ở
m
ứ
c 30-35%) nên
các quy
ế
t
đị
nh c
ủ
a bên Vi
ệ
t Nam c
ò
n thi
ế
u tr
ọ
ng l
ượ
ng.
Ngoài ra c
ò
độ
ng t
ừ
vi
ệ
c DNNN phát hành c
ổ
phi
ế
u. V
ố
n c
ổ
ph
ầ
n c
ổ
đông đóng góp thông qua vi
ệ
c mua c
ổ
phi
ế
u do doanh nghi
ệ
p phát
hành. M
ứ
c l
không ph
ả
i tr
ả
).
3.2. V
ố
n vay:
- V
ố
n vay ngân hàng:
Ngày 31/5/1997, Ngân hàng trung ương
đã
có Công văn s
ố
471 v
ề
đi
ề
u
ki
ệ
n cho các DNNN vay v
ố
n mà không ph
ả
i th
ế
ch
ấ
ố
n vay c
ủ
a các t
ổ
ch
ứ
c tài chính trung gian:
Đây là m
ộ
t ngu
ồ
n c
ũ
ng r
ấ
t quan tr
ọ
ng trong tương lai khi h
ệ
th
ố
ng th
ị
tr
ườ
ng tài chính ch
ứ
ng khoán n
ố
n) c
ủ
a các doanh nghi
ệ
p khác.
- Vay t
ừ
n
ộ
i b
ộ
công nhân viên.
Trong b
ấ
t k
ỳ
doanh nghi
ệ
p nào c
ũ
ng có m
ộ
t s
ố
qu
ỹ
như: q
ũ
y
ể
huy
độ
ng t
ạ
m th
ờ
i vào s
ả
n
xu
ấ
t kinh doanh. Doanh nghi
ệ
p có th
ể
tr
ả
ch
ậ
m lương cho cán b
ộ
công nhân
viên, n
ộ
p thu
ế
ch
ậ
m l
ệ
p
Tr
ướ
c h
ế
t c
ầ
n xem xét l
ạ
i t
ì
nh tr
ạ
ng b
ứ
c tranh tài chính c
ủ
a doanh
nghi
ệ
p t
ạ
i th
ờ
i đi
ể
m c
ầ
n huy
doanh
l
ợ
i.
Đồ
ng th
ờ
i tính toán l
ạ
i các ch
ỉ
tiêu theo phương án huy
độ
ng khác nhau.
Trên cơ s
ở
đó kh
ẳ
ng
đị
nh m
ụ
c tiêu, phương án huy
độ
ng c
ụ
th
ể
.
4.2. Phân tích lu
n
tài chính c
ầ
n huy
độ
ng, tính
đế
n các r
ủ
i ro liên quan như: r
ủ
i ro v
ề
m
ệ
nh giá,
t
ỷ
su
ấ
t, h
ố
i đoái.
4.3. Chính sách tài tr
ợ
:
Phân tích và l
ự
a ch
ọ
ẽ
ả
nh
h
ưở
ng như th
ế
nào
đế
n chính sách tài tr
ợ
hi
ệ
n t
ạ
i và so sánh v
ớ
i k
ỳ
kinh
doanh c
ũ
ng như
đố
i th
ủ
c
ạ
nh tranh ch
tuy
ệ
t
đố
i quan tr
ọ
ng. N
ế
u đó là các ngân hàng, các t
ổ
ch
ứ
c tài chính th
ì
ti
ề
m
l
ự
c s
ứ
c m
ạ
nh kinh doanh c
ủ
a h
ọ
là m
ộ
t b
t l
ý
do nào đó. Hơn n
ữ
a
cùng c
ầ
n xem xét
độ
ng cơ tham gia vào ngu
ồ
n tài chính doanh nghi
ệ
p c
ủ
a h
ọ
.
4.5. Quy
ế
t
đị
nh huy
độ
ng ngu
ồ
n v
ố
n
Quy
n t
ậ
p trung nghiên c
ứ
u và khai thác tri
ệ
t
để
các bi
ệ
n pháp qu
ả
n tr
ị
kh
ả
thi
đố
i v
ớ
i ngu
ồ
n huy
độ
ng. Đi
ề
u này có
ý
ngh
ồ
n tài chính huy
độ
ng hôm nay s
ẽ
ph
ả
i thanh toán chi tr
ả
khi đáo h
ạ
n
(
đố
i v
ớ
i nh
ữ
ng kho
ả
n vay) do đó doanh nghi
ệ
p c
ầ
n ph
ả
i có k
ế
ho
ạ
các ch
ủ
tài
chính như ngân hàng, các ch
ủ
đầ
u tư th
ườ
ng cân nh
ắ
c và xem xét các ch
ỉ
tiêu
v
ề
kh
ả
năng thanh toán, cơ c
ấ
u tài chính và các ch
ỉ
tiêu v
ề
kh
ả
năng sinh l
ợ
i
v
ng th
ờ
i k
ỳ
kinh doanh
song ch
ủ
n
ợ
ng
ắ
n h
ạ
n s
ẽ
tin t
ưỏ
ng hơn n
ế
u ch
ỉ
s
ố
này l
ớ
n hơn 2.
+ Kh
ả
năng thanh toán nhanh =
Error!
n s
ẽ
tin t
ưở
ng doanh nghi
ệ
p hơn.
+ Kh
ả
năng thanh toán t
ứ
c th
ờ
i =
Error!
- Các ch
ỉ
s
ố
m
ắ
c n
ợ
:
+ Ch
ỉ
s
ố
m
ở
i v
ì
l
ẽ
nó b
ị
t
ự
đi
ề
u ch
ỉ
nh t
ừ
hai phía: ch
ủ
n
ợ
và con n
ợ
. N
ế
u ch
ỉ
s
ố
s
ẽ
b
ị
m
ấ
t ch
ủ
quy
ề
n ki
ể
m soát nhi
ề
u bên
đồ
ng th
ờ
i b
ị
chia l
ợ
i nhu
ậ
n quá
nhieèu cho s
ự
vay n
ợ
c
ấ
p tín d
ụ
ng c
ủ
a ngân
hàng
đố
i v
ớ
i các doanh nghi
ệ
p.
+ H
ệ
s
ố
t
ự
ch
ủ
tài chính =
Error!
Đó là m
ộ
t s
ố
ch
ỉ
TRONG CÁC DOANH
NGHIỆP
1. Quan ni
ệ
m chung v
ề
hi
ệ
u qu
ả
Có r
ấ
t nhi
ề
u các quan đi
ể
m khác nhau v
ề
v
ấ
n
đề
hi
ệ
u qu
ả
nhưng t
ự
tr
ườ
ng
ở
n
ướ
c ta hi
ệ
n nay, m
ọ
i doanh nghi
ệ
p ho
ạ
t
độ
ng kinh doanh
đề
u có m
ụ
c tiêu bao trùm lâu dài và t
ố
i đa hoá l
ợ
i nhu
ậ
n.
Hi
ệ
u qu
i và k
ỹ
thu
ậ
t. Xong
ở
đây chúng ta ch
ỉ
xem xét hi
ệ
u qu
ả
kinh t
ế
c
ủ
a ho
ạ
t
độ
ng s
ả
n xu
ấ
t kinh doanh. Hi
ệ
u qu
ả
kinh t
t kinh doanh, ph
ả
n
ánh tr
ì
nh
độ
s
ử
d
ụ
ng các ngu
ồ
n l
ự
c (lao
độ
ng, thi
ế
t b
ị
, máy móc, nguyên
nhiên v
ậ
t li
ệ
u và ti
ề
n v
ố
ể
đánh giá trong m
ố
i quan h
ệ
v
ớ
i k
ế
t
qu
ả
t
ạ
o ra
để
xem xét v
ớ
i m
ỗ
i s
ự
hao phí ngu
ồ
n l
ự
c xác
đị
nh có th
ể
kinh doanh (H) =
Error!
trong đó: K: là k
ế
t qu
ả
đạ
t
đượ
c
C: hao phí ngu
ồ
n l
ự
c c
ầ
n thi
ế
t g
ắ
n v
ớ
i k
ế
t qu
ả
.
+ Su
ố
n lưu
độ
ng.
2. M
ụ
c đích c
ủ
a phân tích hi
ệ
u qu
ả
s
ử
d
ụ
ng v
ố
n:
Làm thông tin giúp các nhà qu
ả
n tr
ị
doanh nghi
ệ
p có các quy
ế
t
đị
nh
nh h
ì
nh th
ự
c t
ế
v
ề
v
ấ
n
đề
s
ử
d
ụ
ng v
ố
n.
- T
ừ
đó t
ì
m ra nh
ữ
ng m
ặ
t y
ế
s
ử
d
ụ
ng v
ố
n là đúng, xác th
ự
c và phát huy
đượ
c nh
ữ
ng
m
ụ
c đích trên th
ì
c
ầ
n quán tri
ệ
t m
ộ
t s
ố
nhi
ệ
m v
ụ
sau:
p như báo cáo v
ề
t
ì
nh h
ì
nh s
ử
d
ụ
ng v
ố
n c
ủ
a doanh nghi
ệ
p khác
đặ
c bi
ệ
t cùng ngành.
+ Xây d
ự
ng m
ộ
t h
ệ
th
ố
ng các ch
ố
n c
ố
đị
nh
* Hao m
ò
n và kh
ấ
u hao tài s
ả
n c
ố
đị
nh:
Trong quá tr
ì
nh s
ử
d
ụ
ng tham gia vào s
ả
n xu
ấ
t, do ch
ị
u s
- Hao m
ò
n h
ữ
u h
ì
nh: là s
ự
gi
ả
m d
ầ
n v
ề
giá tr
ị
s
ử
d
ụ
ng (t
ứ
c là s
ự
gi
ả
m v
ề
ch
ng c
ủ
a y
ế
u t
ố
t
ự
nhiên gây ra. Tài s
ả
n c
ố
đị
nh b
ị
hao m
ò
n h
ữ
u h
ì
nh tr
ướ
c h
ế
t là nó tr
ự
c ti
đượ
c s
ả
n xu
ấ
t ra. Ngoài nguyên nhân ch
ủ
y
ế
u trên th
ì
trong khi s
ử
d
ụ
ng và không s
ử
d
ụ
ng tài s
ả
n c
ố
đị
nh b
ị
n vô h
ì
nh c
ủ
a tài s
ả
n c
ố
đị
nh: là do s
ự
gi
ả
m thu
ầ
n tu
ý
v
ề
m
ặ
t
giá tr
ị
c
ủ
a tài s
ả
n c
i hơn.
Như v
ậ
y nguyên nhân c
ủ
a hao m
ò
n vô h
ì
nh là do k
ỹ
thu
ậ
t ngày càng ti
ế
n
b
ộ
, t
ổ
ch
ứ
c s
ả
n xu
ấ
t ngày càng hoàn thi
ệ
n.
- Kh
ph
ậ
n giá tr
ị
c
ủ
a tài s
ả
n c
ố
đị
nh tương
ứ
ng v
ớ
i m
ứ
c hao m
ò
n mà nó
đượ
c d
ị
ch
chuy
ể
n d
ầ
đượ
c trích l
ạ
i và tích lu
ỹ
thành qu
ỹ
kh
ấ
u hao tài s
ả
n c
ố
đị
nh. Qu
ỹ
kh
ấ
u hao tài s
ả
n c
ố
đị
nh
đượ
c coi là
m
p.
- Các phương pháp tính kh
ấ
u hao tài s
ả
n c
ố
đị
nh:
Vi
ệ
c tính kh
ấ
u hao tài s
ả
n c
ố
đị
nh chính xác k
ị
p th
ờ
i,
đầ
y
đủ
và bi
ệ
ố
ng l
ạ
i hi
ệ
n t
ượ
ng “ăn vào v
ố
n” - m
ộ
t th
ự
c t
ế
khá ph
ổ
bi
ế
n trong ác
DNNN
ở
n
ướ
c ta trong th
ờ
i gian qua. Cho nên vi
ệ
c l
ự
ứ
c kh
ấ
u hao c
ố
đị
nh hàng năm
NG: nguyên giá tài s
ả
n c
ố
đị
nh
T: th
ờ
i gian s
ử
d
ụ
ng
đị
nh m
ứ
c c
ả
đờ
i máy.
cu
i nm th
t
NG
0
: nguyờn giỏ ti s
n c
nh.
* K
ho
ch kh
u hao ti s
n c
nh:
L m
ng v
n c
nh.
K
ho
ch kh
u hao ti s
n c
nh ph
n ỏnh cỏc ch
tiờu giỏ tr
v
ti s
ng giỏ tr
ti s
n c
nh b
ỡ
nh quõn c
n tớnh kh
u hao, m
c kh
u hao ph
i
tớnh trong nm v t
ỡ
nh h
ỡ
nhh phõn ph
i s
d
- Ti s
n c
nh tng thờm trong nm k
ho
ch: n
u tng vo m
t ngy
no ú c
a thỏng th
ỡ
thỏng sau m
i tớnh kh
u hao.
Giỏ
tr
TSC
tng
m b
t trong nm k
ho
ch: n
u gi
m trong m
tngy
no ú c
a thỏng th
ỡ
thỏng sau m
i khụng ph
i tớnh kh
u hao.
Giá trị bình quân tài sản;cố định giảm bớt;trong năm kế hoạch
=
Giỏ
tr
- T
ng giỏ tr
b
ỡ
nh quõn ti s
n c
nh ph
i tớnh trrong nm k
ho
ch
c xỏc
nh theo cụng th
c:
Tổng giá trị bình; quân TSCĐ phải;tính khấu hao
=
Tổng giá trị;TSCĐ có;ở đầu kỳ
+
Tổng giá trị;TSCĐ bình quân;tăng lên trong kỳ
n c
nh.
3.2. Cỏc ch
tiờu ỏnh giỏ hi
u qu
s
d
ng v
n c
nh
Hi
u qu
s
d
ng v
n c
nh b
vo s
n xu
t kinh doanh em l
i bao nhiờu
ng l
i
nhu
n. Kh
nng sinh l
i c
a v
ng v cỏc ch
tiờu ph
n ỏnh hi
u qu
s
d
ng
v
n lu
ng
4.1. Qu
n l
ý
v
n lu
ng
* Xỏc
nh nhu c
o
v
n lu
ng c
n thi
t
t
i thi
u cho quỏ tr
ỡ
nh s
n xu
t kinh doanh
c ti
n hnh liờn t
c, trỏnh
c nhu c
u s
n xu
t
kinh doanh.
- Mu
n xỏc
nh v
n lu
ng
nh m
c k
k
ho
ch doanh nghi
p ph
i t
ng lo
i nguyờn v
t li
u (chớnh, ph
) sau ú t
ng h
p l
i
v
n lu
ng
nh m
c k
k
ho
a vào th
ố
ng kê kinh nghi
ệ
m
để
xác
đị
nh nhu c
ầ
u v
ố
n,
chia làm 2 tr
ườ
ng h
ợ
p:
+ Th
ứ
nh
ấ
t: d
ự
a vào kinh nghi
ệ
m th
ự
c t
ế
c t
ế
s
ử
d
ụ
ng v
ố
n lưu
độ
ng
ở
th
ờ
i k
ỳ
tr
ướ
c c
ủ
a doanh nghi
ệ
p
để
xác
đị
nh nhu c
ầ
u v
ả
i ti
ế
n t
ổ
ch
ứ
c s
ử
d
ụ
ng v
ố
n lưu
độ
ng
để
xác
đị
nh toàn b
ộ
nhu c
ầ
u v
ố
n lao
độ
ng th
ườ
ng xuyên c
ồ
n t
ạ
i và phát
tri
ể
n c
ủ
a m
ỗ
i doanh nghi
ệ
p. Tu
ỳ
theo
đặ
c đi
ể
m c
ụ
th
ể
mà m
ỗ
i doanh nghi
ệ
p
có phương pháp b
ả
o toàn v
ằ
ng ti
ề
n, v
ố
n trong thanh toán,
để
xác
đị
nh s
ố
v
ố
n lưu
độ
ng hi
ệ
n có
c
ủ
a doanh nghi
ệ
p theo giá tr
ị
hi
ệ
n t
ạ
i.
- Nh
, k
ị
p th
ờ
i bù
đắ
p.
-
Đố
i v
ớ
i doanh nghi
ệ
p b
ị
l
ỗ
kéo dài, c
ầ
n t
ì
m bi
ệ
n pháp
để
lo
ạ
i tr
ừ
l
và tiêu dùng, doanh nghi
ệ
p ph
ả
i dành ra m
ộ
t ph
ầ
n
l
ợ
i nhu
ậ
n
để
bù
đắ
p s
ố
hao h
ụ
t v
ố
n v
ì
l
ạ
m phát và ph
ả
i
độ
ng =
Error!
Ch
ỉ
tiêunày cho bi
ế
t m
ộ
t
đồ
ng v
ố
n lưu
độ
ng b
ỏ
vào kinh doanh th
ì
đem
l
ạ
i m
ấ
y
đồ
ng giá tr
ị
s
ố
n lưu
độ
ng: H
ệ
s
ố
đả
m nhi
ệ
m v
ố
n lưu
độ
ng =
Error!
Ch
ỉ
tiêu này ph
ả
n ánh
để
có m
ộ
t
Ch
ỉ
tiêu này ph
ả
n ánh kh
ả
năng sinh l
ờ
i c
ủ
a v
ố
n lưu
độ
ng cho bi
ế
t m
ộ
t
đồ
ng v
ố
n lưu
độ
ng b
ỏ
vào s
ả
n xu
ấ
5. Đánh giá hi
ệ
u qu
ả
s
ử
d
ụ
ng v
ố
n chung:
- Hi
ệ
u qu
ả
s
ử
d
ụ
ng v
ố
n:
H
VSD
=
SXKD
V
D
trong đó:
SXKD
V
: là s
ố
dư b
ì
nh quân v
ố
n s
ả
n xu
ấ
t kinh doanh.
- T
ỷ
su
ấ
t l
ợ
i nhu
ậ
n v
ố
n s
ả
n xu
ấ
t kinh doanh:
H
V
ệ
p có kh
ả
năng thanh toán và t
ì
nh tr
ạ
ng
tài chính c
ủ
a doanh nghi
ệ
p b
ì
nh th
ườ
ng ho
ặ
c t
ố
t.
+ N
ế
u K < 1 ch
ứ
ng t
ỏ
doanh nghi
ệ
p không có kh
ồ
m:
+ Các kho
ả
n ph
ả
i tr
ả
ng
ườ
i bán, ng
ườ
i mua + Các kho
ả
n ph
ả
i n
ộ
p ngân sách
+ Các kho
ả
n ph
ả
i tr
ả
cho cán b
ộ
ả
,
t
ì
m ra nguyên nhân c
ủ
a các kho
ả
n n
ợ
đế
n h
ạ
n chưa
đò
i ho
ặ
c nguyên nhân c
ủ
a
các kho
ả
n n
ợ
đế
n h
ạ
n.
HÌNH
THÀNH VÀ PHÁT
TRIỂN
CÔNG TY BÁNH
KẸO
H
ẢI
HÀ
1. Sơ l
ượ
c l
ị
ch s
ử
h
ì
nh thành và phát tri
ể
n
Công ty bánh k
ẹ
o H
ả
i Hà, tên giao d
ị
ch
đố
i ngo
ạ
i là H
1997
1998
1999
2000
1. V
ố
n kinh doanh
29.959
36.157
35.924
36.035
- V
ố
n c
ố
đị
nh
15.070
18.579
18.932
- V
ố
n lưu
độ
ng
14.889
17.578
17.578
i)
1.390
1.596
1.320
6. Thu nh
ậ
p b
ì
nh quân (ng
ườ
i/tháng)
1,423
0,975
0,94
0,784
Năm 1998 và 1999 thu nh
ậ
p b
ì
nh quân
đầ
u ng
ườ
i c
ủ
a công ty th
ấ
p là
ả
ng v
ố
n
3.1. B
ộ
máy t
ổ
ch
ứ
c c
ủ
a công ty
Đặ
c đi
ể
m t
ổ
ch
ứ
c b
ộ
máy qu
ả
n l
ý
c
ủ
a công ty theo mô h
ì
nh tr