Giải pháp nâng cao chất lượng tín
dụng ngắn hạn tại chi nhánh
NHCTII-HBT
Luận v
ă
n tốt nghiệp
Nguyễn Thành S
ơn -
Khoa Ngân hàng Tài chÝnh
1
L
ỜI
đổ
i m
ớ
i, và
đã
đạ
t
đượ
c nh
ữ
ng thành công
nh
ấ
t
đị
nh. Xu th
ế
h
ộ
i nh
ậ
p, c
ạ
nh tranh ngày m
ộ
t di
ễ
n ra ngay g
ắ
t. Ho
ạ
t
độ
ng c
ủ
a ngân hàng
đạ
t k
ế
t qu
ả
t
ố
t s
ẽ
t
ạ
o đi
ề
u ki
ệ
n
r
ấ
t l
ớ
n cho n
ề
n kinh t
phát tri
ể
n c
ủ
a c
ả
n
ề
n kinh t
ế
, th
ẩ
m chí c
ả
n
ề
n kinh t
ế
th
ế
gi
ớ
i. Xác
đị
nh
đượ
c t
ầ
m quan tr
độ
ng ngân hàng c
ũ
ng như ch
ấ
t l
ượ
ng tín d
ụ
ng trong toàn b
ộ
h
ệ
th
ố
ng NHTM Vi
ệ
t Nam. M
ặ
c dù
đã
có nhi
ề
u c
ố
g
ắ
ng nhưng do n
ợ
n
ợ
quá h
ạ
n c
ủ
a NHTM Vi
ệ
t
Nam là 11%. Đây là tr
ở
ng
ạ
i r
ấ
t l
ớ
n c
ả
n tr
ở
s
ự
phát tri
ể
n c
ủ
a ngân hàng.
Để
đổ
i m
ớ
i hơn n
ữ
a.
Hoà vào nh
ị
p
đổ
i m
ớ
i toàn h
ệ
th
ố
ng ngân hàng Vi
ệ
t Nam, chi nhánh
NHCTII-HBT c
ũ
ng có s
ự
đổ
i m
ớ
i đáng khích l
ệ
. Tuy nhiên, nh
i
kh
ắ
c ph
ụ
c trong th
ờ
i gian t
ớ
i, đó là t
ì
nh tr
ạ
ng dư n
ợ
tín d
ụ
ng ng
ắ
n h
ạ
n có t
ỷ
tr
ọ
ng ngày càng gi
ả
m trong t
ổ
ừ
các năm tr
ướ
c m
ặ
c dù
đã
tích c
ự
c x
ử
l
ý
nhưng v
ẫ
n chưa
đạ
t yêu c
ầ
u, n
ợ
quá h
ạ
n m
ớ
i c
ò
n phát sinh, t
ì
đổ
i m
ớ
i th
ì
nâng cao ch
ấ
t l
ượ
ng tín d
ụ
ng ng
ắ
n h
ạ
n t
ạ
i chi nhánh NHCTII-
HBT là đi
ề
u h
ế
t s
ứ
c c
ầ
n thi
ế
t
ng
tín d
ụ
ng c
ủ
a chi nhánh NHCT-HBT, em
đã
nghiên c
ứ
u và t
ì
m hi
ể
u v
ề
t
ì
nh
h
ì
nh ho
ạ
t
độ
ng tín d
ụ
ng ng
ắ
n h
ạ
i chi nhánh NHCTII-
HBT”. Bài vi
ế
t t
ậ
p trung nghiên c
ứ
u v
ề
các ch
ỉ
tiêu đánh giá ch
ấ
t l
ượ
ng tín
d
ụ
ng ng
ắ
n h
ạ
n, t
ậ
p trung vào nh
ữ
ng v
ấ
n
để
ấ
t l
ượ
ng tín d
ụ
ng ng
ắ
n h
ạ
n.
ChươngII: Th
ự
c tr
ạ
ng ch
ấ
t l
ượ
ng tín d
ụ
ng ng
ắ
n h
ạ
n t
ạ
i NHCTII-
HBT.
ChươngIII: M
ộ
t
ậ
n t
ì
nh giúp
đỡ
em hoàn thành bài vi
ế
t này. Em c
ũ
ng xin c
ả
m ơn cán b
ộ
công tác t
ạ
i
NHCTII-HBT
đã
t
ạ
o m
ọ
i đI
ề
u ki
ệ
n và t
ậ
n t
CHẤT
LƯỢNG
TÍN
DỤNG
NGẮN
HẠN1. T
ỔNG
QUAN
VỀ
NGÂN HÀNG THƯƠNG M
ẠI
.
1.1 Khái ni
ệ
m v
ề
NHTM.
Thu
ậ
t ng
ữ
Ngân hàng có t
ừ
r
c buôn bán mà các thương gia
đã
l
ậ
p ra
nh
ữ
ng nơi
để
đổ
i ti
ề
n, nh
ậ
n ti
ề
n g
ử
i và thu phí c
ủ
a ng
ườ
i g
ử
i, h
ọ
giúp chi tr
ả
ườ
i g
ử
i ti
ề
n ph
ả
i tr
ả
m
ộ
t
kho
ả
n ti
ề
n phí cho các thương nhân này, nhưng v
ề
sau do áp l
ự
c c
ạ
nh tranh
và do các kho
ả
n ti
ề
n g
ử
i này sinh l
ề
n m
ặ
t
ổ
n
đị
nh
đọ
ng trong két h
ọ
. Trong khi
đó m
ộ
t s
ố
thương gia buôn bán l
ạ
i có nhu c
ầ
u vay. V
ì
v
ậ
y h
ọ
cho vay
để
ki
ế
độ
ng và vai tr
ò
c
ủ
a ngân hàng không ph
ả
i là b
ấ
t bi
ế
n, mà liên t
ụ
c
phát tri
ể
n theo các đi
ề
u ki
ệ
n kinh t
ế
x
ã
h
ộ
i. Các nghi
ệ
p v
ụ
n, nhu
c
ầ
u ngày càng phong phú và
đượ
c nâng cao, chính v
ì
v
ậ
y bên c
ạ
nh nh
ữ
ng
nghi
ệ
p v
ụ
cơ b
ả
n, NHTM
đã
cho ra
đờ
i nhi
ề
u d
ị
ch v
ụ
i phi
ế
u…
Hai ngân hàng thương m
ạ
i
đầ
u tiên trên th
ế
gi
ớ
i đó là Banca di
Baralone(1401) và Banca di Valencia(1409) c
ả
hai
đề
u
ở
Tây Ban Nha.
M
ặ
c dù NHTM ra
đờ
i t
ừ
r
ấ
t lâu nhưng các nhà kinh t
ế
h
ơn -
Khoa Ngân hàng Tài chÝnh
4
lu
ậ
t pháp, s
ố
l
ượ
ng các nghi
ệ
p v
ụ
, b
ố
i c
ả
nh kinh t
ế
, x
ã
h
ộ
i c
ủ
a các vùng khác
nhau…
Ngày nay, vi
ệ
ch
ứ
c tài chính kinh doanh nh
ữ
ng lo
ạ
i h
ì
nh tương t
ự
như công ty b
ả
o hi
ể
m
các lo
ạ
i, các hi
ệ
p h
ộ
i ti
ế
t ki
ệ
m cho vay , các qu
ỹ
hưu trí, các t
ổ
ch
ẫ
n là t
ổ
ch
ứ
c tài chính l
ớ
n
nh
ấ
t, quan tr
ọ
ng nh
ấ
t trong gi
ớ
i kinh doanh ti
ề
n t
ệ
.
Vi
ệ
t Nam, theo pháp l
ệ
nh “ NH, HTX tín d
ụ
ng và công ty tài chính” ban
hành ngày24/05/1990 th
ì
ệ
m
hoàn tr
ả
và s
ử
d
ụ
ng s
ố
ti
ề
n đó
để
cho vay, th
ự
c hi
ệ
n nghi
ệ
p v
ụ
chi
ế
t kh
ấ
u và
làm phương ti
ệ
n thanh toán”. C
ề
n t
ệ
và d
ị
ch v
ụ
ngân hàng v
ớ
i n
ộ
i
dung ch
ủ
y
ế
u và th
ườ
ng xuyên là nh
ậ
n ti
ề
n g
ử
i, s
ử
d
ụ
ng s
ố
ệ
t Nam”. S
ự
ra
đờ
i ngân hàng Vi
ệ
t Nam mang nét
đặ
c trưng riêng bi
ệ
t:
Ngân hàng nhà n
ướ
c ra
đờ
i v
ừ
a làm ch
ứ
c năng qu
ả
n l
ý
ti
ề
n t
ệ
v
ừ
ạ
ch ch
ứ
c năng qu
ả
n l
ý
nhà n
ướ
c v
ề
ti
ề
n t
ệ
(Ngân hàng nhà n
ướ
c) và ch
ứ
c
năng kinh doanh ti
ề
n t
ệ
(Ngân hàng thương m
ạ
i). Trong nh
ữ
ng năm qua cùng
v
i
đấ
t n
ướ
c. Ngành ngân hàng ngày càng
hi
ệ
n
đạ
i v
ề
công ngh
ệ
, nâng cao tr
ì
nh
độ
cán b
ộ
ngân hàng, tham gia r
ộ
ng r
ã
i
vào th
ị
trương ti
ề
n t
ệ
ể
hi
ệ
n qua các ch
ứ
c năng c
ủ
a nó.
Các ch
ứ
c năng c
ủ
a NHTM có th
ể
đượ
c nêu ra d
ướ
i nhi
ề
u khía c
ạ
nh khác
nhau, nhưng nh
ì
n chung có các ch
ứ
c năng sau:
1.2.1 Ch
ứ
ượ
ng ti
ề
n đó ph
ả
i
đả
m
b
ả
o đáp
ứ
ng nhu c
ầ
u c
ủ
a n
ề
n kinh t
ế
, nhưng l
ượ
ng ti
ề
n cung
ứ
ng v
ượ
t quá
nhu c
u, thông qua ho
ạ
t
độ
ng nh
ậ
n ti
ề
n g
ử
i và cho vay
c
ủ
a h
ệ
th
ố
ng NHTM
đã
làm tăng l
ượ
ng ti
ề
n cung
ứ
ng so v
ớ
i ban
đầ
u. Đây là
ự
tr
ữ
b
ắ
t bu
ộ
c,
l
ã
i su
ấ
t chi
ế
t kh
ấ
u… có th
ể
th
ự
c hi
ệ
n các chính sách ti
ề
n t
ệ
qu
ố
c gia nh
ằ
ạ
t
độ
ng này c
ủ
a m
ì
nh, NHTM
đã
t
ạ
o đi
ề
u ki
ệ
n cho vi
ệ
c thanh
toán gi
ữ
a các t
ổ
ch
ứ
c cá nhân…
đượ
c thu
ậ
n ti
ệ
qua ngân hàng
đượ
c th
ự
c hi
ệ
n t
ậ
p trung, chuyên nghi
ệ
p và có công ngh
ệ
cao.
Và c
ũ
ng qua ho
ạ
t
độ
ng thanh toán NHTM thu
đượ
c nh
ữ
ng l
ợ
i ích nh
ấ
t
đị
nh.
i.
Đ
ể
có
đượ
c ngu
ồ
n v
ố
n
để
th
ự
c hi
ệ
n vi
ệ
c
đầ
u tư tín d
ụ
ng, NHTM
đã
ti
ế
n
hành
đã
ti
ế
a n
ề
n
kinh t
ế
. T
ạ
o ra thu nh
ậ
p cho ng
ườ
i g
ử
i ti
ề
n là m
ộ
t l
ợ
i ích mà ho
ạ
t
độ
ng huy
độ
ng v
ố
n c
ủ
a ngân hàng mang l
n nhàn r
ỗ
i c
ủ
a h
ọ
. Ngày nay
để
huy
độ
ng
đượ
c nhi
ề
u ti
ề
n g
ử
i, NHTM
đã
phát tri
ể
n r
ấ
t nhi
ề
u lo
ạ
i ti
ề
n g
ử
i
ti
ế
t ki
ệ
m…
1.2.4 Ho
ạ
t
độ
ng tín d
ụ
ng.
Đây là ho
ạ
t
độ
ng ch
ủ
y
ế
u c
ủ
a NHTM b
ở
i nó t
ạ
n huy
độ
ng
đượ
c
để
cho vay
đố
i
v
ớ
i n
ề
n kinh t
ế
, nh
ằ
m giúp nh
ữ
ng ng
ườ
i có nhu c
ầ
u có
đượ
c v
ố
n
để
th
ạ
o cho s
ự
phát tri
ể
n kinh t
ế
đượ
c thông su
ố
t và
hi
ệ
u qu
ả
. B
ở
i n
ế
u không có ngu
ồ
n v
ố
n vay t
ừ
ngân hàng th
ì
r
ấ
n ngân hàng. Bên c
ạ
nh đó ho
ạ
t
độ
ng cho
vay mang l
ạ
i thu nh
ậ
p cho ngân hàng d
ướ
i d
ạ
ng l
ã
i vay. Càng cho vay
đượ
c
nhi
ề
u th
ì
l
ã
i thu
đượ
c càng l
ớ
ố
ng
c
ò
n trong ho
ạ
t
độ
ng kinh doanh c
ủ
a m
ì
nh
để
v
ừ
a
đả
m b
ả
o có thu nh
ậ
p cao
v
ừ
a an toàn, hi
ệ
u qu
ả
.
u gi
ữ
a các n
ướ
c
đã
di
ễ
n ra m
ạ
nh m
ẽ
th
ì
đò
i h
ỏ
i vi
ệ
c thanh toán qu
ố
c
t
ế
c
ũ
ng như nh
ữ
ng h
ng ra
ph
ả
i có
đủ
kh
ả
năng và uy tín như NHTM m
ớ
i
đả
m trách
đượ
c. Các NHTM
giúp cho các doanh nghi
ệ
p có ho
ạ
t
độ
ng
đố
i ngo
ạ
i th
ự
c hi
ệ
n vi
ệ
ụ
giúp cho các doanh nghi
ệ
p có th
ể
th
ự
c hi
ệ
n m
ộ
t cách thu
ậ
n l
ợ
i và an toàn các ho
ạ
t
độ
ng ngo
ạ
i thương. C
ụ
th
ể
ngân hàng th
ự
c hi
ệ
p khi th
ự
c hi
ệ
n các d
ự
án l
ớ
n mà
đò
i h
ỏ
i v
ề
v
ố
n và
uy tín v
ượ
t qua kh
ả
năng tài chính c
ủ
a m
ì
nh, nhưng d
ự
án đó là có hi
ệ
Luận v
ă
n tốt nghiệp
Nguyễn Thành S
ơn -
Khoa Ngân hàng Tài chÝnh
7
h
ọ
k
ý
k
ế
t ho
ạ
t
độ
ng th
ự
c hi
ệ
n d
ự
án. Ngân hàng chính là ng
ườ
i b
ả
o l
ệ
p v
ụ
giúp cho doanh nghi
ệ
p qu
ả
n
l
ý
t
ố
t d
ự
án. Hi
ệ
n nay, vi
ệ
c NHTM b
ả
o l
ã
nh cho các doanh nghi
ệ
p là khách
hàng c
ủ
a m
ì
nh ngày càng ph
đả
m an toàn v
ậ
t có giá…
1.3 Các nghi
ệ
p v
ụ
c
ủ
a Ngân hàng thương m
ạ
i.
1.3.1 Nghi
ệ
p v
ụ
n
ợ
ho
ạ
t
độ
ng c
ủ
a NHTM d
ự
a ch
ủ
để
h
ạ
n ch
ế
nh
ữ
ng r
ủ
i ro.
S
ố
v
ố
n huy
độ
ng t
ạ
i các NHTM ch
ị
u
ả
nh h
ưở
ng c
ủ
a r
ấ
t nhi
ề
t
ụ
c t
ậ
p quán,
đị
a đi
ể
m và thái
độ
ph
ụ
c v
ụ
c
ủ
a ngân hàng
Các h
ì
nh th
ứ
c huy
độ
ng bao g
ồ
m:
- Ti
ề
n g
ử
ưở
ng các d
ị
ch v
ụ
c
ủ
a
ngân hàng ph
ụ
c v
ụ
cho quá tr
ì
nh thanh toán c
ủ
a m
ì
nh. Lo
ạ
i ti
ề
n g
ử
i này tuy
có chi phí th
ấ
p nhưng ch
ứ
a
p r
ấ
t nhi
ề
u so v
ớ
i t
ỷ
l
ệ
chung
trên th
ế
gi
ớ
i v
ì
ng
ườ
i dân n
ướ
c ta v
ẫ
n gi
ữ
thói quen s
ử
d
ụ
ng ti
su
ấ
t. Có hai lo
ạ
i ti
ề
n g
ử
i ti
ế
t ki
ệ
m là: Ti
ề
n g
ử
i ti
ế
t ki
ệ
m có k
ỳ
h
ạ
n và không
có k
ỳ
h
ạ
n. Các k
ộ
t s
ố
h
ì
nh
th
ứ
c ti
ề
n g
ử
i khác và ngân hàng không ch
ỉ
huy
độ
ng v
ố
n b
ằ
ng ti
ề
n g
ử
i mà
c
ò
n có nhi
ề
u h
ổ
ch
ứ
c tín d
ụ
ng khác, vay t
ừ
NHTW… Tuy
nhiên, các h
ì
nh th
ứ
c này không th
ườ
ng xuyên mà ch
ỉ
th
ự
c hi
ệ
n trong nh
ữ
ng
tr
ườ
ng h
ợ
p nh
ấ
t
ủ
a ngân hàng. Ngân hàng dùng v
ố
n huy
độ
ng
đượ
c cùng v
ớ
i v
ố
n t
ự
có
để
th
ự
c hi
ệ
n các ho
ạ
t
độ
ng kinh doanh c
ủ
a
m
ì
nh nh
ằ
: M
ỗ
i ngân hàng
đề
u ph
ả
i gi
ữ
l
ạ
i m
ộ
t kho
ả
n
ti
ề
n t
ạ
i két c
ủ
a Ngân hàng
để
ph
ò
ng nh
ữ
ng tr
ườ
ng h
ả
năng thanh toán th
ườ
ng xuyên c
ủ
a ngân hàng. Kho
ả
n ti
ề
n b
ả
o
đả
m
kh
ả
năng thanh toán c
ủ
a ngân hàng có th
ể
là ti
ề
n t
ạ
i két, ti
ề
n g
ử
i NHTW,
ch
y, ngân
hàng ph
ả
i đi
ề
u ch
ỉ
nh l
ượ
ng d
ự
tr
ữ
này sao cho h
ợ
p l
ý
để
đả
m b
ả
o kh
ả
năng
sinh l
ờ
i cao, v
ừ
ng đem l
ạ
i cho ngân hàng kho
ả
n l
ợ
i nhu
ậ
n cao t
ớ
i 60 –
70%. M
ặ
t khác, đây c
ũ
ng là ho
ạ
t
độ
ng nh
ạ
y c
ả
m, ti
ề
m
ẩ
n nhi
ề
u r
ạ
t
độ
ng này các ngân hàng ph
ả
i có nh
ữ
ng bi
ệ
n pháp
để
h
ạ
n ch
ế
nh
ữ
ng
r
ủ
i ro b
ằ
ng cách qu
ả
n l
ý
ch
ặ
t ch
ẽ
i h
ì
nh th
ứ
c
thuê. Ho
ạ
t
độ
ng này c
ũ
ng là m
ộ
t h
ì
nh th
ứ
c c
ấ
p tín d
ụ
ng, nhưng nó có đi
ể
m
khác bi
ệ
t là quy
ề
n s
ở
c giá tho
ả
thu
ậ
n gi
ữ
a hai
bên,
ấ
n
đị
nh t
ừ
khi h
ợ
p
đồ
ng này.
- Ho
ạ
t
độ
ng
đầ
u tư tr
ự
c ti
ế
p: Bên c
ạ
Nguyễn Thành S
ơn -
Khoa Ngân hàng Tài chÝnh
9
vào m
ộ
t công tr
ì
nh…Ho
ạ
t
độ
ng này m
ộ
t m
ặ
t t
ạ
o ra l
ợ
i nhu
ậ
n cho ngân hàng,
m
ặ
t khác giúp b
ổ
tr
ợ
ả
năng
thanh toán c
ủ
a tài s
ả
n có sinh l
ờ
i.
1.3.3 Nghi
ệ
p v
ụ
trung gian.
Ngoài 2 nghi
ệ
p v
ụ
trên, ngân hàng c
ò
n th
ự
c hi
ệ
n cung c
ấ
p các d
ị
ch v
ụ
- D
ị
ch v
ụ
thanh toán và cung c
ấ
p phương ti
ệ
n thanh toán:
Ngân hàng
đứ
ng ra làm trung gian thanh toán h
ộ
cho khách hàng và phát hành
các phương ti
ệ
n nh
ằ
m ph
ụ
c v
ụ
cho thanh toán như: UNC, UNT, Sec, L/C…
- D
ị
ch v
ụ
môi gi
ớ
i: Ngân hàng t
độ
ng này.
- D
ị
ch v
ụ
ngân qu
ỹ
: Ngày nay, khi mà th
ị
tr
ườ
ng không dùng ti
ề
n
m
ặ
t th
ì
ho
ạ
t
độ
ng này ngày càng phát tri
ể
n r
ộ
ng. Ngân hàng
đứ
ng ra thu h
ì
d
ị
ch
v
ụ
này ngày càng
đượ
c nhi
ề
u ng
ườ
i s
ử
d
ụ
ng.
- D
ị
ch v
ụ
b
ả
o l
ã
nh: B
ằ
ng uy tín và kh
ả
năng t
ệ
n h
ợ
p
đồ
ng…
- D
ị
ch v
ụ
tư v
ấ
n: Cung c
ấ
p thông tin và h
ỗ
tr
ợ
v
ề
m
ặ
t chuyên môn
cho khách hàng.
- D
ị
ch v
ụ
b
ả
ng dùng
để
ch
ỉ
m
ộ
t hành vi kinh t
ế
r
ấ
t ph
ứ
c t
ạ
p như: bán
ch
ị
u hàng hoá, cho vay, chi
ế
t kh
ấ
u, b
ả
o l
ã
nh, k
ý
thác, phát hành gi
ấ
y b
ò
n bên kia cam k
ế
t s
ẽ
hoàn l
ạ
i nh
ữ
ng
đố
i kho
ả
n c
ủ
a tài hoá đó trong
m
ộ
t th
ờ
i gian nh
ấ
t
đị
nh và theo m
ộ
t s
ố
đi
ề
ò
n ng
ọ
i là ng
ườ
i đi vay m
ộ
t l
ượ
ng giá tr
ị
nh
ấ
t
đị
nh. Giá tr
ị
này có th
ể
d
ướ
i h
ì
nh thái giá tr
ị
ho
ặ
c d
ướ
d
ụ
ng t
ạ
m th
ờ
i m
ộ
t th
ờ
i
gian nh
ấ
t
đị
nh, sau khi h
ế
t th
ờ
i h
ạ
n s
ử
d
ụ
ng theo tho
ã
thu
ậ
n, ng
i t
ứ
c. Th
ướ
c đo ph
ầ
n l
ợ
i t
ứ
c này là giá tr
ị
tài hoá
ho
ặ
c ti
ề
n t
ệ
và l
ã
i su
ấ
t mà hai bên tho
ả
thu
ậ
n. Ng
ườ
i cho vay ph
ả
i chú
ý
đế
n giá tr
ị
th
ờ
i gian c
ủ
a ti
ề
n.
Như v
ậ
y: Tín d
ụ
ng là m
ộ
t quan h
ệ
giao d
ị
ch gi
ữ
a hai ch
ủ
th
ể
n ti
ề
n ho
ặ
c tài s
ả
n cam k
ế
t hoàn tr
ả
ph
ầ
n
tài s
ả
n
đã
m
ượ
n c
ộ
ng thêm m
ộ
t ph
ầ
n l
ợ
i t
ứ
c theo th
ộ
t ng
ườ
i
đượ
c xem là có uy tín khi ng
ườ
i khác
tin t
ưở
ng và s
ẳ
n sàng k
ý
thác tài s
ả
n ho
ặ
c ti
ề
n b
ạ
c cho anh ta. Tín d
ụ
ng là s
ự
cho vay có h
ứ
a h
ệ
m c
ủ
a ng
ườ
i cho vay, y
ế
u t
ố
tín nhi
ệ
m là y
ế
u t
ố
bao trùm trong ho
ạ
t
độ
ng
tín d
ụ
ng, là đi
ề
u ki
ệ
n c
ầ
n cho quan h
ệ
tín d
ụ
ng
đầ
u tiên trong l
ị
ch s
ử
là tín
d
ụ
ng n
ặ
ng l
ã
i, quan h
ệ
tín d
ụ
ng này h
ì
nh thành t
ừ
đầ
u ch
ế
độ
nô l
ì
nh tích t
ụ
và t
ậ
p trung v
ố
n,
t
ạ
o đi
ề
u ki
ệ
n cho phương th
ứ
c s
ả
n xu
ấ
t m
ớ
i ra
đờ
i ra
đờ
i. Quan h
ệ
tín d
ụ
ra
đờ
i. Cho
đế
n ngày nay các quan h
ệ
tín d
ụ
ng
đã
phát tri
ể
n toàn di
ệ
n. Trong
th
ự
c ti
ễ
n th
ườ
ng có các ch
ủ
th
ể
tham gia vào quan h
ệ
tín d
ụ
ng c
ướ
c phát hành các gi
ấ
y n
ợ
như công trái, trái
phi
ế
u đô th
ị
, tín phi
ế
u kho b
ạ
c.
· Quan h
ệ
gi
ữ
a các doanh nghi
ệ
p v
ớ
i nhau hay c
ò
n g
ọ
i là tín d
ụ
ng
th
ứ
c các công ty phát hành các trái phi
ế
u, ho
ặ
c bán hàng tr
ả
góp.
· Quan h
ệ
tín d
ụ
ng gi
ữ
a các ngân hàng, các t
ổ
ch
ứ
c tài chính phi ngân
hàng v
ớ
i các doanh nghi
ệ
p và công chúng, th
ể
hi
ệ
n d
ướ
c t
ế
, chính
ph
ủ
các n
ướ
c th
ể
hi
ệ
n d
ướ
i h
ì
nh th
ứ
c vay n
ợ
.
V
ớ
i ch
ứ
c năng kinh doanh ti
ề
n t
ệ
, các ngân hàng thương m
ạ
để
vay v
ố
n trong x
ã
h
ộ
i, vay v
ố
n c
ủ
a ngân hàng trung ương và các
ngân hàng khác. Ngân hàng đóng vai tr
ò
trái ch
ủ
, hành vi này
đượ
c g
ọ
i là cho
vay. V
ì
tính ch
ấ
t ph
ứ
c t
ạ
p c
quên m
ặ
t th
ứ
hai đó là
đi vay.
Luận v
ă
n tốt nghiệp
Nguyễn Thành S
ơn -
Khoa Ngân hàng Tài chÝnh
12
Quan h
ệ
tín d
ụ
ng mà ngân hàng đóng vai tr
ò
trái ch
ủ
g
ọ
i là tín d
ụ
ng
ngân hàng. Tín d
ụ
nhu c
ầ
u c
ủ
a hai nhà tư b
ả
n ngân hàng và nhà tư
b
ả
n s
ả
n xu
ấ
t kinh doanh hàng hoá
đã
d
ẫ
n
đế
n s
ự
ra
đờ
i m
ố
i quan h
ệ
tín d
ụ
ng
y
ế
u trong n
ề
n kinh t
ế
hàng hoá. Tín d
ụ
ng ngân hàng
đã
kh
ắ
c ph
ụ
c
đ
ượ
c nh
ữ
ng h
ì
nh th
ứ
c tín d
ụ
ng tr
ướ
c đó và th
ự
c s
ề
v
ố
n ti
ề
n t
ệ
gi
ữ
a
ngân hàng và các đơn v
ị
kinh t
ế
, các cơ quan nhà n
ướ
c, các t
ổ
ch
ứ
c x
ã
h
ộ
i và
các t
ầ
ng l
ớ
p dân cư theo nguyên t
ạ
i cho vay liên quan
đế
n vi
ệ
c mua s
ắ
m và
xây d
ự
ng b
ấ
t
độ
ng s
ả
n nhà
ở
,
đấ
t đai, b
ấ
t
độ
ng s
ả
n trong l
ĩ
nh v
ự
ệ
p trong l
ĩ
nh v
ự
c công nghi
ệ
p, thương
m
ạ
i và d
ị
ch v
ụ
.
· Cho vay tiêu dùng là lo
ạ
i cho vay
để
đáp
ứ
ng các nhu c
ầ
u tiêu dùng
như mua s
ắ
m các v
ậ
t d
ụ
ng.
· Thuê mua và các lo
ạ
i khác.
2.2.2 . Căn c
ứ
vào th
ờ
i h
ạ
n tín d
ụ
ng.
· Tín d
ụ
ng ng
ắ
n h
ạ
n: Lo
ạ
i tín d
ụ
ng này có th
ờ
i h
ạ
n d
ướ
i 12 tháng và
13
c
ầ
u chi tiêu ng
ắ
n h
ạ
n c
ủ
a cá nhân.
Đố
i v
ớ
i ngân hàng thương m
ạ
i tín d
ụ
ng
ngân hàng chi
ế
m t
ỉ
tr
ọ
ng cao nh
ấ
t.
· Tín d
ụ
ng trung h
i các
ngân hàng thương m
ạ
i trên th
ế
gi
ớ
i lo
ạ
i tín d
ụ
ng có th
ờ
i h
ạ
n
đế
n 7 năm. Tín
d
ụ
ng trung h
ạ
n ch
ủ
y
ế
u
đượ
c
đầ
ng s
ả
n xu
ấ
t kinh doanh, xây d
ự
ng các d
ự
án
m
ớ
i có quy mô nh
ỏ
và th
ờ
i gian thu h
ồ
i v
ố
n nhanh.
· Tín d
ụ
ng dài h
ạ
n: Theo quy
đị
nh
ở
Vi
ệ
i tín d
ự
ng cung c
ấ
p
để
đáp
ứ
ng nhu c
ầ
u dài h
ạ
n như xây
d
ự
ng nhà
ở
, các thi
ế
t b
ị
, phương ti
ệ
n v
ậ
n t
ả
i có quy mô l
ớ
n, xây dung các xí
ạ
i
đã
chuy
ể
n sang kinh doanh t
ổ
ng h
ợ
p và m
ộ
t trong nh
ữ
ng n
ộ
i dung
đổ
i m
ớ
i đó
là nâng cao t
ỉ
tr
ọ
ng cho vay trung và dài .
2.2.3. Căn c
ứ
vào m
ứ
c
ấ
p,
c
ầ
m c
ố
ho
ặ
c s
ự
b
ả
o l
ã
nh c
ủ
a ng
ườ
i th
ứ
ba, mà vi
ệ
c cho vay ch
ỉ
d
ự
a vào uy tín
c
ủ
a b
ấ
p tín d
ụ
ng d
ự
a vào uy tín c
ủ
a b
ả
n thân khách hàng mà không c
ầ
n
m
ộ
t ngu
ồ
n thu n
ợ
th
ứ
hai b
ổ
sung.
· Cho vay có b
ả
o
đả
m là lo
ạ
i cho vay
i th
ứ
ba.
Đố
i v
ớ
i
khách hàng không có uy tín cao v
ớ
i ngân hàng, khi vay v
ố
n
đò
i h
ỏ
i ph
ả
i có
b
ả
o
đả
m. S
ự
b
ả
o
đả
m này là căn c
ứ
ờ
i tài s
ả
n th
ế
ch
ấ
p này b
ả
o
đả
m khách hàng s
ử
d
ụ
ng v
ố
n đúng m
ụ
c đích cam k
ế
t.
Luận v
ă
n tốt nghiệp
Nguyễn Thành S
ơn -
Khoa Ngân hàng Tài chÝnh
i cho vay mà h
ì
nh thái giá tr
ị
c
ủ
a tín d
ụ
ng
đượ
c cung c
ấ
p b
ằ
ng ti
ề
n. Đây là lo
ạ
i tín d
ụ
ng ch
ủ
y
ế
u c
ủ
a các ngân hàng và
vi
ệ
c th
ụ
ng b
ằ
ng tài s
ả
n là h
ì
nh th
ứ
c cho vay b
ằ
ng tài s
ả
n r
ấ
t ph
ổ
bi
ế
n và
đa d
ạ
ng, riêng
đố
i v
ớ
i các ngân hàng cho vay b
ằ
ng tài s
ả
đượ
c g
ọ
i là ng
ườ
i đi thuê và theo
đị
nh k
ỳ
ng
ườ
i đi thuê hoàn
tr
ả
n
ợ
vay bao g
ồ
m c
ả
v
ố
n g
ố
c và l
ã
i.
2.2.5. Căn c
ứ
vào xu
nhu c
ầ
u,
đồ
ng th
ờ
i ng
ườ
i đi vay tr
ự
c ti
ế
p hoàn tr
ả
n
ợ
vay cho ngân hàng.
· Cho vay gián ti
ế
p: Là kho
ả
n cho vay
đượ
c th
ự
c hi
ệ
n thông qua vi
ệ
c
Chi
ế
t kh
ấ
u thương m
ạ
i, mua các phi
ế
u bán hàng, mua các kho
ả
n n
ợ
c
ủ
a
doanh nghi
ệ
p Ngoài các lo
ạ
i cho vay trên đây, ngân hàng c
ò
n th
ự
c hi
ệ
n các
nghi
ệ
p v
ụ
ã
nh không
th
ự
c hi
ệ
n
đượ
c ngh
ĩ
a v
ụ
theo h
ợ
p
đồ
ng th
ì
ng
ườ
i b
ả
o l
ã
nh ph
ả
i thay th
ế
để
ng ch
ữ
k
ý
. Tín d
ụ
ng b
ằ
ng
ch
ữ
k
ý
bao g
ồ
m các lo
ạ
i: Tín d
ụ
ng ch
ứ
ng t
ừ
, b
ả
o l
ã
nh c
ủ
a ngân hàng
ờ
i h
ạ
n nh
ỏ
hơn m
ộ
t
năm. NHTM là nhà cung
ứ
ng ph
ầ
n l
ớ
n các kho
ả
n vay ng
ắ
n h
ạ
n cho các
doanh nghi
ệ
p. Các kho
ả
n vay này ít r
ủ
i ro v
ề
kh
ụ
ng r
ộ
ng r
ã
i trong vi
ệ
c tài tr
ợ
mang tính th
ờ
i v
ụ
v
ề
v
ố
n luân
chuy
ể
n và tài tr
ợ
t
ạ
m th
ờ
i cho các kho
ả
n chi phí s
ả
ợ
v
ố
n lưu
độ
ng. N
ế
u như v
ố
n lưu
độ
ng th
ườ
ng xuyên c
ủ
a doanh nghi
ệ
p
không
đủ
trang tr
ả
i v
ề
lo
ạ
i v
ố
n này, th
ì
t kinh doanh và kh
ả
năng qu
ả
n l
ý
v
ố
n lưu
độ
ng c
ủ
a doanh nghi
ệ
p. Nhưng
dù nhu c
ầ
u cao hay th
ấ
p, doanh nghi
ệ
p luôn s
ử
d
ụ
ng tín d
ụ
ng v
ố
n lưu
i th
ự
c hi
ệ
n cho vay
ng
ắ
n h
ạ
n theo các lo
ạ
i h
ì
nh ph
ổ
bi
ế
n sau đây:
3.2.1. Tín d
ụ
ng
ứ
ng tr
ướ
c.
Các tín d
ụ
ng
ứ
ng tr
t g
ầ
n g
ũ
i như: M
ở
tín d
ụ
ng kho
ả
n,
th
ấ
u chi, tín d
ụ
ng v
ã
ng lai(hay c
ò
n g
ọ
i là cho vay luân chuy
ể
n) Nh
ì
n chung,
các kho
ả
n tín d
ụ
ộ
t
đả
m b
ả
o riêng.
Tín d
ụ
ng
ứ
ng tr
ướ
c bao g
ồ
m các lo
ạ
i sau đây:
Luận v
ă
n tốt nghiệp
Nguyễn Thành S
ơn -
Khoa Ngân hàng Tài chÝnh
16
3.2.1.1. Tín d
ụ
ng th
ế
ệ
n trên cơ s
ở
h
ợ
p
đồ
ng tín d
ụ
ng trong đó khách hàng
đượ
c s
ử
d
ụ
ng m
ộ
t m
ứ
c cho vay trong m
ộ
t
th
ờ
i h
ạ
n nh
ấ
t
đị
ề
n vào
đấ
y, mà trái l
ạ
i có th
ể
l
ấ
y ti
ề
n ra, ti
ề
n đó là ti
ề
n
ứ
ng tr
ướ
c c
ủ
a ngân
hàng v
ì
v
ậ
y nghi
ệ
p v
ụ
ử
d
ụ
ng cho nhi
ề
u
m
ụ
c đích khác.
Khi th
ự
c hi
ệ
n m
ộ
t kho
ả
n tín d
ụ
ng
ứ
ng tr
ướ
c tu
ỳ
vào s
ự
nh
ì
n nhân c
p tín d
ụ
ng không c
ầ
n tài
s
ả
n th
ế
ch
ấ
p, c
ầ
m c
ố
ho
ặ
c b
ả
o l
ã
nh, mà d
ự
a trên cơ s
ở
uy tín c
ủ
a khách hàng.
Tr
ướ
năng tiêu th
ụ
s
ả
n ph
ẩ
m, tr
ì
nh
độ
qu
ả
n
l
ý
.
Tín d
ụ
ng
ứ
ng tr
ướ
c có b
ả
o
đả
m: là lo
ạ
i tín d
ụ
nh c
ủ
a m
ộ
t hay nhi
ề
u ng
ườ
i khác.
3.2.1.2 . Th
ấ
u chi.
Th
ấ
u chi là h
ì
nh th
ứ
c c
ấ
p tín d
ụ
ng
ứ
ng tr
ướ
c
đặ
c bi
ệ
ử
d
ụ
ng k
ế
t s
ố
thi
ế
u(dư n
ợ
) trong m
ộ
t gi
ớ
i h
ạ
n nh
ấ
t
đị
nh. Th
ấ
u chi là k
ỹ
thu
ậ
t cho vay
đặ
c bi
, v
ì
s
ố
n
ợ
th
ườ
ng xuyên bi
ế
n
độ
ng không th
ể
th
ự
c hi
ệ
n các
đả
m b
ả
o tr
ự
c ti
ế
p. Th
ấ
u chi
ợ
p mà doanh nghi
ệ
p vay khi nhu
c
ầ
u v
ề
v
ố
n lưu
độ
ng c
ủ
a nó v
ượ
t kh
ả
năng c
ủ
a v
ố
n lưu
độ
ng. Khi c
ấ
p tín
d
ụ
ng th
u tài chính c
ủ
a
doanh nghi
ệ
p.
3.2.1.3. Tín d
ụ
ng v
ã
ng lai.
Tín d
ụ
ng v
ã
ng lai chưa
đượ
c gi
ớ
i thi
ệ
u
đầ
y
đủ
trên sách báo Vi
ệ
t Nam.
Có r
ấ
ề
n
ộ
i dung ch
ủ
y
ế
u c
ủ
a tín d
ụ
ng v
ã
ng
lai,
để
hi
ể
u thêm nh
ữ
ng ưu đi
ể
m c
ủ
a nó trong n
ề
n kinh t
ế
th
ị
i tín d
ụ
ng c
ủ
a NHTM.
Tín d
ụ
ng v
ã
ng lai
đượ
c xem là h
ì
nh th
ứ
c tín d
ụ
ng c
ổ
đi
ể
n nh
ấ
t. Tín d
ụ
ng
v
ã
ng lai là tín d
ụ
d
ụ
ng v
ớ
i s
ố
l
ượ
ng khác nhau nhưng không v
ượ
t quá s
ố
ti
ề
n quy
đị
nh trong
h
ợ
p
đồ
ng. Vi
ệ
c tính s
ố
dư các kho
ả
n n
ộ
p vào và rút ra kh
c thanh toán các kho
ả
n chi tr
ả
tín d
ụ
ng trên tài kho
ả
n
th
ố
ng nh
ấ
t c
ủ
a khách hàng .
3.2.1.4. Tín d
ụ
ng th
ờ
i v
ụ
.
Ho
ạ
t
độ
ng th
ờ
i v
i
đượ
c th
ự
c hi
ệ
n t
ạ
i m
ộ
t th
ờ
i đi
ể
m
khác ho
ặ
c ng
ượ
c l
ạ
i vi
ệ
c s
ả
n xu
ấ
t
đượ
c r
t ng
ắ
n. Trong các tr
ườ
ng h
ợ
p này doanh doanh nghi
ệ
p
có nhu c
ầ
u th
ờ
i v
ụ
v
ề
tài tr
ợ
v
ố
n lưu
độ
ng và nó
đượ
c tho
ả
m
ả
n b
a vào đi
ề
u tra nghiên c
ứ
u c
ủ
a m
ì
nh, ngân hàng s
ẽ
có k
ế
ho
ạ
ch tài
tr
ợ
th
ờ
i v
ụ
c
ụ
th
ể
c
ủ
a tong tháng, các nhu c
ầ
u và ngu
ỳ
nào đó ng
ườ
i ta
đưa ra nhu c
ầ
u
đặ
c bi
ệ
t v
ề
th
ờ
i v
ụ
mà n
ế
u như m
ọ
i vi
ệ
c di
ễ
n ra t
ố
t
đẹ
p, s
ẽ
ả
năng su
ố
t năm đương
đầ
u v
ớ
i th
ờ
i k
ỳ
mùa
v
ụ
mà không c
ầ
n t
ớ
i tín d
ụ
ng bên ngoài, th
ì
ch
ắ
c ch
ắ
n là m
ộ
t doanh nghi
ệ
th
ườ
ng có trong m
ộ
t th
ờ
i k
ỳ
c
ủ
a năm và m
ứ
c sinh l
ợ
i c
ủ
a v
ố
n này do đó c
ũ
ng
ph
ả
i gánh ch
ị
u nh
ữ
ng h
ậ
u qu
t gi
ấ
y n
ợ
phát sinh trong
quan h
ệ
thương m
ạ
i và ng
ườ
i h
ưở
ng th
ụ
m
ộ
t trái quy
ề
n
đố
i v
ớ
i ng
ườ
i th
ụ
trái
khi gi
ấ
ệ
n quan trong
trong kinh doanh ngân hàng. Ngày nay, có r
ấ
t nhi
ề
u nghi
ệ
p v
ụ
ngân hàng
đượ
c th
ự
c hi
ệ
n thông qua vi
ệ
c chi
ế
t kh
ấ
u thương phi
ế
u:
-Ngân hàng tham gia vào vi
ệ
c thanh toán các phi
ế
u khoán khi các
ộ
khách hàng, ngân hàng có th
ể
gi
ữ
các phi
ế
u khoán làm v
ậ
t b
ả
o
đả
m. Nhưng thông th
ườ
ng th
ì
ngân hàng
chi
ế
t kh
ấ
u thương các phi
ế
u.
-Chi
ế
t kh
ấ
ộ
t cách ph
ổ
bi
ế
n. Đây là m
ộ
t nghi
ệ
p v
ụ
ít r
ủ
i ro và không làm đóng băng v
ố
n c
ủ
a ngân
hàng. Th
ờ
i h
ạ
n cho vay ng
ắ
n t
ố
i đa là 90 ngày, đi
ề
u này nâng cao tính thanh
ế
u
đượ
c l
ậ
p trên cơ s
ở
hàng hoá
đã
đượ
c chuy
ể
n giao cho ng
ườ
i mua. Đây chính là ti
ề
n
đề
để
ng
ườ
i mua th
ự
c
hi
ệ
n kinh doanh c
ủ
u l
ạ
i
ở
NHTW khi ngân hàng ng
ặ
p khó khăn v
ề
thanh
kho
ả
n. M
ặ
c dù chi
ế
t kh
ấ
u thương phi
ế
u mang l
ạ
i nhi
ề
u l
ợ
i ích cho khách
hàng. Tuy nhiên v
ẫ
n có r
ủ
i phi
ế
u và m
ố
i quan h
ệ
c
ủ
a nh
ữ
ng ng
ườ
i có liên quan
đế
n h
ố
i phi
ế
u.
Như v
ậ
y: Chi
ế
t kh
ấ
u thương phi
ế
u là m
ộ
t nghi
phi
ế
u
để
đổ
i l
ấ
y m
ộ
t s
ố
ti
ề
n b
ằ
ng m
ệ
nh giá trái phi
ế
u tr
ừ
đi l
ã
i chi
ế
t kh
ấ
u và
hoa h
ạ
i, bao thanh toán hay mua
u
ỷ
nhi
ệ
m thu
3.2.3. Tín d
ụ
ng b
ằ
ng ch
ữ
k
ý
c
ủ
a ngân hàng.
Lo
ạ
i tín d
ụ
ng này th
ự
c ch
ấ
t là m
ộ
t cam k
ế
u ng
ườ
i đi vay không tr
ả
đượ
c n
ợ
. Có tr
ườ
ng h
ợ
p đó là
s
ự
xác nh
ậ
n kho
ả
n tín d
ụ
ng
đã
c
ấ
p cho m
ộ
t th
ờ
i h
ụ
ng m
ộ
t kho
ả
n ti
ề
n nh
ấ
t
đị
nh, mà ch
ỉ
đưa ra m
ộ
t cam k
ế
t b
ả
o
l
ã
nh cho con n
ợ
đố
i v
ớ
i ch
ủ
ự
c hi
ệ
n nghi
ệ
p v
ụ
này th
ì
ngân hàng ph
ả
i l
ậ
p m
ộ
t qu
ỹ
b
ả
o l
ã
nh theo m
ộ
t t
ỷ
l
ệ
so v
ớ
b
ả
o l
ã
nh.
3.3. Vai tr
ò
c
ủ
a tín d
ụ
ng ng
ắ
n h
ạ
n.
Tín d
ụ
ng
đã
tr
ở
thành m
ộ
t ph
ầ
n không th
ể
thi
ế
kinh t
ế
, các t
ổ
ch
ứ
c và m
ỗ
i cá nhân. C
ũ
ng như các lo
ạ
i tín d
ụ
ng khác, tín
d
ụ
ng ng
ắ
n h
ạ
n có vai tr
ò
c
ự
c k
ỳ
quan tr
ọ
ng.
ọ
ng. Nó th
ể
hi
ệ
n:
Luận v
ă
n tốt nghiệp
Nguyễn Thành S
ơn -
Khoa Ngân hàng Tài chÝnh
20
3.3.1.
Đố
i v
ớ
i n
ề
n kinh t
ế
n
Ngân hàng trong n
ề
n kinh t
ế
v
ớ
n
đế
n nh
ữ
ng nơi thi
ế
u v
ố
n và ho
ạ
t
độ
ng hi
ệ
u
qu
ả
trong n
ề
n kinh t
ế
. Các kênh truy
ề
n d
ẫ
n v
ố
n có th
ể
qua th
ứ
c tài chính phi ngân hàng tham gia vào th
ị
tr
ườ
ng này như: Công ty B
ả
o hi
ể
m, các qu
ỹ
đầ
u tư, công ty tài chính Ho
ặ
c là
th
ị
tr
ườ
ng ti
ề
n t
ệ
là kênh d
ẫ
n và huy
độ
ng nh
t ngu
ồ
n
m
ộ
t ngu
ồ
n v
ố
n r
ấ
t l
ớ
n cho n
ề
n kinh t
ế
. Do đó tín d
ụ
ng ng
ắ
n h
ạ
n ngày càng
phát tri
ể
n m
ạ
nh m
ẽ
c liên t
ụ
c
Không có s
ự
ăn kh
ớ
p v
ề
m
ặ
t th
ờ
i gian gi
ữ
a các kho
ả
n thu và các kho
ả
n
chi c
ủ
a m
ộ
t doanh nghi
ệ
p nên t
ạ
i m
ộ
ố
n t
ạ
m
th
ờ
i và c
ầ
n b
ổ
sung ngay
để
đả
m b
ả
o tính s
ả
n xu
ấ
t
đượ
c liên t
ụ
c.
Đố
i v
ớ
i các
doanh nghi
p xây
l
ắ
p ho
ặ
c các doanh nghi
ệ
p có v
ò
ng quay v
ố
n lưu
độ
ng ch
ậ
m th
ì
các kho
ả
n tín
d
ụ
ng t
ừ
ngân hàng có vai tr
ò
quan tr
ọ
ng trong vi
ệ
các doanh nghi
ệ
p khi xu
ấ
t hi
ệ
n cơ h
ộ
i kinh doanh trên th
ị
tr
ườ
ng, giúp doanh
nghi
ệ
p t
ậ
n d
ụ
ng
đượ
c th
ờ
i cơ phát tri
ể
n s
ả
n xu
ấ
t.
ng
ố
c l
ẫ
n l
ã
i sau
m
ộ
t th
ờ
i gian nh
ấ
t
đị
nh. Do v
ậ
y có th
ể
tr
ả
n
ợ
đúng h
ạ
n cho ngân hàng và t
ạ
o
Luận v
ă
t
độ
ng có hi
ệ
u qu
ả
để
tr
ả
n
ợ
cho ngân hàng.
Như v
ậ
y, tín d
ụ
ng ngân hàng c
ũ
ng là m
ộ
t y
ế
u t
ố
kích thích s
ả
n xu
ấ
t c
ắ
n chu k
ỳ
s
ả
n xu
ấ
t, đưa nhanh s
ả
n ph
ẩ
m vào lưu thông, t
ạ
o l
ậ
p ch
ỗ
đứ
ng trên th
ị
tr
ườ
ng.
Đố
i v
ớ
i các doanh nghi
ệ
p l
h
ợ
p
đồ
ng
ứ
ng tr
ướ
c
để
có th
ể
linh ho
ạ
t trong vi
ệ
c vay v
ố
n, đáp
ứ
ng các cơ h
ộ
i
kinh doanh. Do tính ch
ấ
t c
ủ
a tín d
ụ
ng
c các doanh
nghi
ệ
p ph
ả
i quay v
ố
n nhanh và tính toán ho
ạ
t
độ
ng kinh doanh có hi
ệ
u qu
ả
,
mang l
ạ
i l
ợ
i nhu
ậ
n cho c
ả
doanh nghi
ệ
p và c
ả
cho ngân hàng.
Nói tóm l
c giúp các doanh nghi
ệ
p
làm ăn có hi
ệ
u qu
ả
, tr
ướ
c là
để
tr
ả
các kho
ả
n n
ợ
vay và sau là
để
phát tri
ể
n
doanh nghi
ệ
p.
3.3.3.
Đố
i v
ớ
i ngân hàng.
ủ
a ngân hàng. Đó là công c
ụ
để
t
ạ
o nên l
ợ
i nhu
ậ
n và ph
ò
ng ch
ố
ng r
ủ
i ro c
ủ
a ngân hàng. Trong quá tr
ì
nh ho
ạ
t
độ
ng c
ủ
a các ngân hàng, các nhà qu
ả
lương, chi phí qu
ả
n l
ý
M
ặ
t khác ph
ả
i
đả
m b
ả
o kh
ả
năng
thanh kho
ả
n c
ủ
a ngân hàng. Tín d
ụ
ng ng
ắ
n h
ạ
n có th
ể
giúp các nhà qu
ả
n tr
ố
n c
ủ
a t
ổ
ch
ứ
c tín d
ụ
ng ph
ả
i
đả
m b
ả
o các nguyên t
ắ
c
sau:
-S
ử
d
ụ
ng v
ố
n vay đúng m
ụ
c đích
đã
tho
ạ
n
đã
tho
ả
thu
ậ
n trong h
ợ
p
đồ
ng tín d
ụ
ng.
-Vi
ệ
c
đả
m b
ả
o ti
ề
n vay ph
ả
i th
ự
c hi
ệ
n đúng quy đ
ị
ự
c pháp lu
ậ
t dân s
ự
, năng l
ự
c hành vi dân s
ự
và ch
ị
u quy
đị
nh
c
ủ
a pháp lu
ậ
t.
*Có kh
ả
năng
đả
m b
ả
o tr
ả
n
ợ
trong th
ấ
t kinh doanh.
Đố
i v
ớ
i h
ộ
gia
đì
nh, t
ổ
h
ợ
p tác, doanh nghi
ệ
p tư nhân, cá
nhân, công ty h
ợ
p danh, m
ứ
c v
ố
n t
ự
có tham gia tr
ự
c ti
ế
p vào phương án s
ả
ấ
t kinh doanh có l
ã
i ho
ặ
c không b
ị
l
ỗ
, n
ế
u b
ị
l
ỗ
th
ì
ph
ả
i có d
ự
án
kh
ả
thi kh
ắ
c ph
ụ
c ho
ặ
n.
*M
ụ
c đích s
ử
d
ụ
ng v
ố
n h
ợ
p pháp.
*Có d
ự
án
đầ
u tư, phương án s
ả
n xu
ấ
t kinh doanh kh
ả
thi.
*Th
ự
c hi
ệ
n các quy
đị
nh v
n ph
ẩ
m, các kho
ả
n chi phí khác
để
doanh
nghi
ệ
p ti
ế
n hành phương án s
ả
n xu
ấ
t kinh doanh.
*S
ố
ti
ề
n thu
ế
xu
ấ
t nh
ậ
p kh
ẩ
u khách hàng ph
ả
n
để
n
ộ
p kh
ấ
u khao, n
ộ
p thu
ế
và ph
ầ
n l
ã
i
Luận v
ă
n tốt nghiệp
Nguyễn Thành S
ơn -
Khoa Ngân hàng Tài chÝnh
23
đị
nh m
ứ
c(
đố
i v
ứ
đọ
ng ho
ặ
c
để
th
ự
c hi
ệ
n nh
ữ
ng kh
ố
i l
ượ
ng thi công
ngoài k
ế
ho
ạ
ch v
ố
n
đầ
u tư c
ủ
a Nhà N
ướ
ờ
i h
ạ
n cho vay đ
ượ
c xác
đị
nh phù h
ợ
p v
ớ
i các chu k
ỳ
s
ả
n xu
ấ
t kinh
doanh và kh
ả
năng tr
ả
n
ợ
c
ủ
a khách hàng, nhưng t
ố
i đa không quá 12 tháng.
3.4.5. L
ề
l
ã
i su
ấ
t cho vay t
ạ
i th
ờ
i đi
ể
m k
ý
k
ế
t h
ợ
p
đồ
ng tín d
ụ
ng. T
ổ
ch
ứ
c tín d
ụ
ng có trách nhi
ệ
m công b
ấ
t khác nhau. N
ế
u kho
ả
n
vay quá h
ạ
n tr
ả
n
ợ
th
ì
ph
ả
i áp d
ụ
ng l
ã
i su
ấ
t quá h
ạ
n.
Phương pháp xác
đị
nh l
ã
i su
ạ
n do t
ổ
ng giám
đố
c t
ổ
ch
ứ
c tín
d
ụ
ng
ấ
n
đị
nh trong ph
ạ
m vi khung l
ã
i su
ấ
t do NHNN
ấ
n
đị
nh trong t
ừ
ng th
ờ
i giá tr
ị
tài s
ả
n làm b
ả
o
đả
m ti
ề
n vay, kh
ả
năng tr
ả
n
ợ
c
ủ
a
khách hàng và kh
ả
năng ngu
ồ
n v
ố
n c
ủ
a m
ì
nh đ
ụ
ng.
Ngân hàng xây d
ự
ng m
ứ
c cho vay
đố
i v
ớ
i tong doanh nghi
ệ
p trên cơ s
ở
v
ố
n vay ch
ỉ
b
ổ
sung cho v
ố
n lưu
độ
ng thi
ế
u, sau khi doanh nghi
ệ
p
ng tr
ướ
c khi doanh nghi
ệ
p trúng th
ầ
u.
Luận v
ă
n tốt nghiệp
Nguyễn Thành S
ơn -
Khoa Ngân hàng Tài chÝnh
24
Đố
i v
ớ
i nh
ữ
ng doanh nghi
ệ
p s
ả
n xu
ấ
t kinh doanh có ngu
ồ
n thu
ụ
ng.
H
ạ
n m
ứ
c tín d
ụ
ng là gi
ớ
i h
ạ
n dư n
ợ
t
ố
i đa mà ngân hàng cam k
ế
t cho khách
hàng vay trong m
ộ
t th
ờ
i h
ạ
n nh
ấ
t
đị
nh và
ý
=
V
ò
ng quay VLĐ qu
ý-
V
ố
n t
ự
có
và coi
như t
ự
có
-
Các
kho
ả
n
Huy
độ
ng
khác.
-
V
ặ
c th
ờ
i v
ụ
k
ế
ho
ạ
ch là giá tr
ị
s
ả
n l
ượ
ng th
ự
c hi
ệ
n trong qu
ý
, k
ỳ
ho
ặ
c th
ờ
i v
ụ
2. Là v
ố
n lưu
độ
ng t
ự
có c
ủ
a khách hàng.
Ngoài ra h
ạ
n m
ứ
c tín d
ụ
ng d
ự
a trên cơ s
ở
:
-m
ứ
c dư n
ợ
cao nh
ấ
t
-m
ứ
c cho vay t
o ti
ề
n vay.
Đố
i v
ớ
i nh
ữ
ng doanh nghi
ệ
p có ngu
ồ
n thu không thay
đổ
i, các doanh
nghi
ệ
p doanh nghi
ệ
p có quan h
ệ
không th
ườ
ng xuyên v
ớ
i ngân hàng, các
doanh nghi
ệ
p ngoài qu
ố
u vay v
ố
n c
ủ
a doanh nghi
ệ
p và quy
ế
t
đị
nh m
ứ
c cho vay,
th
ờ
i h
ạ
n, phương th
ứ
c tr
ả
n
ợ
đố
i v
ớ
i t
ừ
ng doanh nghi