Luận văn - Giải pháp nâng cao chất lượng tín dụng ngắn hạn tại chi nhánh NHCTII-HBT - Pdf 21



Giải pháp nâng cao chất lượng tín
dụng ngắn hạn tại chi nhánh
NHCTII-HBT
Luận v
ă
n tốt nghiệp

Nguyễn Thành S
ơn -
Khoa Ngân hàng Tài chÝnh

1
L
ỜI

đổ
i m

i, và
đã

đạ
t
đượ
c nh

ng thành công
nh

t
đị
nh. Xu th
ế
h

i nh

p, c

nh tranh ngày m

t di

n ra ngay g


t. Ho

t
độ
ng c

a ngân hàng
đạ
t k
ế
t qu

t

t s

t

o đi

u ki

n
r

t l

n cho n

n kinh t

phát tri

n c

a c

n

n kinh t
ế
, th

m chí c


n

n kinh t
ế
th
ế
gi

i. Xác
đị
nh
đượ
c t

m quan tr

độ
ng ngân hàng c
ũ
ng như ch

t l
ượ
ng tín d

ng trong toàn b

h


th

ng NHTM Vi

t Nam. M

c dù
đã
có nhi

u c

g

ng nhưng do n


n

quá h

n c

a NHTM Vi

t
Nam là 11%. Đây là tr

ng

i r

t l

n c

n tr

s

phát tri

n c

a ngân hàng.
Để


đổ
i m

i hơn n

a.
Hoà vào nh

p
đổ
i m

i toàn h

th

ng ngân hàng Vi

t Nam, chi nhánh
NHCTII-HBT c
ũ
ng có s


đổ
i m

i đáng khích l

. Tuy nhiên, nh

i
kh

c ph

c trong th

i gian t

i, đó là t
ì
nh tr

ng dư n

tín d

ng ng

n h

n có t


tr

ng ngày càng gi

m trong t



các năm tr
ướ
c m

c dù
đã

tích c

c x

l
ý
nhưng v

n chưa
đạ
t yêu c

u, n

quá h

n m

i c
ò
n phát sinh, t
ì


đổ
i m

i th
ì
nâng cao ch

t l
ượ
ng tín d

ng ng

n h

n t

i chi nhánh NHCTII-
HBT là đi

u h
ế
t s

c c

n thi
ế
t

ng
tín d

ng c

a chi nhánh NHCT-HBT, em
đã
nghiên c

u và t
ì
m hi

u v

t
ì
nh
h
ì
nh ho

t
độ
ng tín d

ng ng

n h


i chi nhánh NHCTII-
HBT”. Bài vi
ế
t t

p trung nghiên c

u v

các ch

tiêu đánh giá ch

t l
ượ
ng tín
d

ng ng

n h

n, t

p trung vào nh

ng v

n
để


t l
ượ
ng tín d

ng ng

n h

n.
ChươngII: Th

c tr

ng ch

t l
ượ
ng tín d

ng ng

n h

n t

i NHCTII-
HBT.
ChươngIII: M


t

n t
ì
nh giúp
đỡ
em hoàn thành bài vi
ế
t này. Em c
ũ
ng xin c

m ơn cán b

công tác t

i
NHCTII-HBT
đã
t

o m

i đI

u ki

n và t

n t

CHẤT

LƯỢNG
TÍN
DỤNG

NGẮN

HẠN1. T
ỔNG
QUAN
VỀ
NGÂN HÀNG THƯƠNG M
ẠI
.
1.1 Khái ni

m v

NHTM.
Thu

t ng

Ngân hàng có t

r

c buôn bán mà các thương gia
đã
l

p ra
nh

ng nơi
để

đổ
i ti

n, nh

n ti

n g

i và thu phí c

a ng
ườ
i g

i, h

giúp chi tr



ườ
i g

i ti

n ph

i tr

m

t
kho

n ti

n phí cho các thương nhân này, nhưng v

sau do áp l

c c

nh tranh
và do các kho

n ti

n g

i này sinh l


n m

t

n
đị
nh
đọ
ng trong két h

. Trong khi
đó m

t s

thương gia buôn bán l

i có nhu c

u vay. V
ì
v

y h

cho vay
để
ki
ế

độ
ng và vai tr
ò
c

a ngân hàng không ph

i là b

t bi
ế
n, mà liên t

c
phát tri

n theo các đi

u ki

n kinh t
ế
x
ã
h

i. Các nghi

p v


n, nhu
c

u ngày càng phong phú và
đượ
c nâng cao, chính v
ì
v

y bên c

nh nh

ng
nghi

p v

cơ b

n, NHTM
đã
cho ra
đờ
i nhi

u d

ch v


i phi
ế
u…
Hai ngân hàng thương m

i
đầ
u tiên trên th
ế
gi

i đó là Banca di
Baralone(1401) và Banca di Valencia(1409) c

hai
đề
u

Tây Ban Nha.
M

c dù NHTM ra
đờ
i t

r

t lâu nhưng các nhà kinh t
ế
h

ơn -
Khoa Ngân hàng Tài chÝnh

4
lu

t pháp, s

l
ượ
ng các nghi

p v

, b

i c

nh kinh t
ế
, x
ã
h

i c

a các vùng khác
nhau…
Ngày nay, vi


ch

c tài chính kinh doanh nh

ng lo

i h
ì
nh tương t

như công ty b

o hi

m
các lo

i, các hi

p h

i ti
ế
t ki

m cho vay , các qu

hưu trí, các t

ch


n là t

ch

c tài chính l

n
nh

t, quan tr

ng nh

t trong gi

i kinh doanh ti

n t

.
Vi

t Nam, theo pháp l

nh “ NH, HTX tín d

ng và công ty tài chính” ban
hành ngày24/05/1990 th
ì


m
hoàn tr

và s

d

ng s

ti

n đó
để
cho vay, th

c hi

n nghi

p v

chi
ế
t kh

u và
làm phương ti

n thanh toán”. C


n t

và d

ch v

ngân hàng v

i n

i
dung ch

y
ế
u và th
ườ
ng xuyên là nh

n ti

n g

i, s

d

ng s



t Nam”. S

ra
đờ
i ngân hàng Vi

t Nam mang nét
đặ
c trưng riêng bi

t:
Ngân hàng nhà n
ướ
c ra
đờ
i v

a làm ch

c năng qu

n l
ý
ti

n t

v



ch ch

c năng qu

n l
ý
nhà n
ướ
c v

ti

n t

(Ngân hàng nhà n
ướ
c) và ch

c
năng kinh doanh ti

n t

(Ngân hàng thương m

i). Trong nh

ng năm qua cùng
v

i
đấ
t n
ướ
c. Ngành ngân hàng ngày càng
hi

n
đạ
i v

công ngh

, nâng cao tr
ì
nh
độ
cán b

ngân hàng, tham gia r

ng r
ã
i
vào th

trương ti

n t



hi

n qua các ch

c năng c

a nó.
Các ch

c năng c

a NHTM có th


đượ
c nêu ra d
ướ
i nhi

u khía c

nh khác
nhau, nhưng nh
ì
n chung có các ch

c năng sau:
1.2.1 Ch


ượ
ng ti

n đó ph

i
đả
m
b

o đáp

ng nhu c

u c

a n

n kinh t
ế
, nhưng l
ượ
ng ti

n cung

ng v
ượ
t quá
nhu c

u, thông qua ho

t
độ
ng nh

n ti

n g

i và cho vay
c

a h

th

ng NHTM
đã
làm tăng l
ượ
ng ti

n cung

ng so v

i ban
đầ
u. Đây là


tr

b

t bu

c,
l
ã
i su

t chi
ế
t kh

u… có th

th

c hi

n các chính sách ti

n t

qu

c gia nh



t
độ
ng này c

a m
ì
nh, NHTM
đã
t

o đi

u ki

n cho vi

c thanh
toán gi

a các t

ch

c cá nhân…
đượ
c thu

n ti


qua ngân hàng
đượ
c th

c hi

n t

p trung, chuyên nghi

p và có công ngh

cao.
Và c
ũ
ng qua ho

t
độ
ng thanh toán NHTM thu
đượ
c nh

ng l

i ích nh

t
đị
nh.

i.
Đ


đượ
c ngu

n v

n
để
th

c hi

n vi

c
đầ
u tư tín d

ng, NHTM
đã
ti
ế
n
hành
đã
ti
ế

a n

n
kinh t
ế
. T

o ra thu nh

p cho ng
ườ
i g

i ti

n là m

t l

i ích mà ho

t
độ
ng huy
độ
ng v

n c

a ngân hàng mang l

n nhàn r

i c

a h

. Ngày nay
để

huy
độ
ng
đượ
c nhi

u ti

n g

i, NHTM
đã
phát tri

n r

t nhi

u lo

i ti


n g

i
ti
ế
t ki

m…
1.2.4 Ho

t
độ
ng tín d

ng.
Đây là ho

t
độ
ng ch

y
ế
u c

a NHTM b

i nó t


n huy
độ
ng
đượ
c
để
cho vay
đố
i
v

i n

n kinh t
ế
, nh

m giúp nh

ng ng
ườ
i có nhu c

u có
đượ
c v

n
để
th


o cho s

phát tri

n kinh t
ế

đượ
c thông su

t và
hi

u qu

. B

i n
ế
u không có ngu

n v

n vay t

ngân hàng th
ì
r


n ngân hàng. Bên c

nh đó ho

t
độ
ng cho
vay mang l

i thu nh

p cho ngân hàng d
ướ
i d

ng l
ã
i vay. Càng cho vay
đượ
c
nhi

u th
ì
l
ã
i thu
đượ
c càng l



ng
c
ò
n trong ho

t
độ
ng kinh doanh c

a m
ì
nh
để
v

a
đả
m b

o có thu nh

p cao
v

a an toàn, hi

u qu

.

u gi

a các n
ướ
c
đã
di

n ra m

nh m

th
ì

đò
i h

i vi

c thanh toán qu

c
t
ế
c
ũ
ng như nh

ng h

ng ra
ph

i có
đủ
kh

năng và uy tín như NHTM m

i
đả
m trách
đượ
c. Các NHTM
giúp cho các doanh nghi

p có ho

t
độ
ng
đố
i ngo

i th

c hi

n vi



giúp cho các doanh nghi

p có th


th

c hi

n m

t cách thu

n l

i và an toàn các ho

t
độ
ng ngo

i thương. C

th


ngân hàng th

c hi


p khi th

c hi

n các d

án l

n mà
đò
i h

i v

v

n và
uy tín v
ượ
t qua kh

năng tài chính c

a m
ì
nh, nhưng d

án đó là có hi


Luận v
ă
n tốt nghiệp

Nguyễn Thành S
ơn -
Khoa Ngân hàng Tài chÝnh

7
h

k
ý
k
ế
t ho

t
độ
ng th

c hi

n d

án. Ngân hàng chính là ng
ườ
i b

o l


p v

giúp cho doanh nghi

p qu

n
l
ý
t

t d

án. Hi

n nay, vi

c NHTM b

o l
ã
nh cho các doanh nghi

p là khách
hàng c

a m
ì
nh ngày càng ph

đả
m an toàn v

t có giá…
1.3 Các nghi

p v

c

a Ngân hàng thương m

i.
1.3.1 Nghi

p v

n


ho

t
độ
ng c

a NHTM d

a ch


để
h

n ch
ế
nh

ng r

i ro.
S

v

n huy
độ
ng t

i các NHTM ch

u

nh h
ưở
ng c

a r

t nhi


t

c t

p quán,
đị
a đi

m và thái
độ
ph

c v

c

a ngân hàng
Các h
ì
nh th

c huy
độ
ng bao g

m:
- Ti

n g


ưở
ng các d

ch v

c

a
ngân hàng ph

c v

cho quá tr
ì
nh thanh toán c

a m
ì
nh. Lo

i ti

n g

i này tuy
có chi phí th

p nhưng ch

a

p r

t nhi

u so v

i t

l

chung
trên th
ế
gi

i v
ì
ng
ườ
i dân n
ướ
c ta v

n gi

thói quen s

d

ng ti

su

t. Có hai lo

i ti

n g

i ti
ế
t ki

m là: Ti

n g

i ti
ế
t ki

m có k

h

n và không
có k

h

n. Các k


t s

h
ì
nh
th

c ti

n g

i khác và ngân hàng không ch

huy
độ
ng v

n b

ng ti

n g

i mà
c
ò
n có nhi

u h


ch

c tín d

ng khác, vay t

NHTW… Tuy
nhiên, các h
ì
nh th

c này không th
ườ
ng xuyên mà ch

th

c hi

n trong nh

ng
tr
ườ
ng h

p nh

t


a ngân hàng. Ngân hàng dùng v

n huy
độ
ng
đượ
c cùng v

i v

n t


để
th

c hi

n các ho

t
độ
ng kinh doanh c

a
m
ì
nh nh


: M

i ngân hàng
đề
u ph

i gi

l

i m

t kho

n
ti

n t

i két c

a Ngân hàng
để
ph
ò
ng nh

ng tr
ườ
ng h


năng thanh toán th
ườ
ng xuyên c

a ngân hàng. Kho

n ti

n b

o
đả
m
kh

năng thanh toán c

a ngân hàng có th

là ti

n t

i két, ti

n g

i NHTW,
ch

y, ngân
hàng ph

i đi

u ch

nh l
ượ
ng d

tr

này sao cho h

p l
ý

để

đả
m b

o kh

năng
sinh l

i cao, v


ng đem l

i cho ngân hàng kho

n l

i nhu

n cao t

i 60 –
70%. M

t khác, đây c
ũ
ng là ho

t
độ
ng nh

y c

m, ti

m

n nhi

u r


t
độ
ng này các ngân hàng ph

i có nh

ng bi

n pháp
để
h

n ch
ế
nh

ng
r

i ro b

ng cách qu

n l
ý
ch

t ch


i h
ì
nh th

c
thuê. Ho

t
độ
ng này c
ũ
ng là m

t h
ì
nh th

c c

p tín d

ng, nhưng nó có đi

m
khác bi

t là quy

n s


c giá tho

thu

n gi

a hai
bên,

n
đị
nh t

khi h

p
đồ
ng này.
- Ho

t
độ
ng
đầ
u tư tr

c ti
ế
p: Bên c


Nguyễn Thành S
ơn -
Khoa Ngân hàng Tài chÝnh

9
vào m

t công tr
ì
nh…Ho

t
độ
ng này m

t m

t t

o ra l

i nhu

n cho ngân hàng,
m

t khác giúp b

tr



năng
thanh toán c

a tài s

n có sinh l

i.
1.3.3 Nghi

p v

trung gian.
Ngoài 2 nghi

p v

trên, ngân hàng c
ò
n th

c hi

n cung c

p các d

ch v


- D

ch v

thanh toán và cung c

p phương ti

n thanh toán:
Ngân hàng
đứ
ng ra làm trung gian thanh toán h

cho khách hàng và phát hành
các phương ti

n nh

m ph

c v

cho thanh toán như: UNC, UNT, Sec, L/C…
- D

ch v

môi gi

i: Ngân hàng t

độ
ng này.
- D

ch v

ngân qu

: Ngày nay, khi mà th

tr
ườ
ng không dùng ti

n
m

t th
ì
ho

t
độ
ng này ngày càng phát tri

n r

ng. Ngân hàng
đứ
ng ra thu h

ì
d

ch
v

này ngày càng
đượ
c nhi

u ng
ườ
i s

d

ng.
- D

ch v

b

o l
ã
nh: B

ng uy tín và kh

năng t


n h

p
đồ
ng…
- D

ch v

tư v

n: Cung c

p thông tin và h

tr

v

m

t chuyên môn
cho khách hàng.
- D

ch v

b


ng dùng
để
ch

m

t hành vi kinh t
ế
r

t ph

c t

p như: bán
ch

u hàng hoá, cho vay, chi
ế
t kh

u, b

o l
ã
nh, k
ý
thác, phát hành gi

y b

ò
n bên kia cam k
ế
t s

hoàn l

i nh

ng
đố
i kho

n c

a tài hoá đó trong
m

t th

i gian nh

t
đị
nh và theo m

t s

đi


ò
n ng

i là ng
ườ
i đi vay m

t l
ượ
ng giá tr

nh

t
đị
nh. Giá tr

này có th


d
ướ
i h
ì
nh thái giá tr

ho

c d
ướ

d

ng t

m th

i m

t th

i
gian nh

t
đị
nh, sau khi h
ế
t th

i h

n s

d

ng theo tho
ã
thu

n, ng

i t

c. Th
ướ
c đo ph

n l

i t

c này là giá tr

tài hoá
ho

c ti

n t

và l
ã
i su

t mà hai bên tho

thu

n. Ng
ườ
i cho vay ph


i chú
ý

đế
n giá tr

th

i gian c

a ti

n.
Như v

y: Tín d

ng là m

t quan h

giao d

ch gi

a hai ch

th


n ti

n ho

c tài s

n cam k
ế
t hoàn tr

ph

n
tài s

n
đã
m
ượ
n c

ng thêm m

t ph

n l

i t

c theo th


t ng
ườ
i
đượ
c xem là có uy tín khi ng
ườ
i khác
tin t
ưở
ng và s

n sàng k
ý
thác tài s

n ho

c ti

n b

c cho anh ta. Tín d

ng là s


cho vay có h

a h


m c

a ng
ườ
i cho vay, y
ế
u t

tín nhi

m là y
ế
u t

bao trùm trong ho

t
độ
ng
tín d

ng, là đi

u ki

n c

n cho quan h


tín d

ng
đầ
u tiên trong l

ch s

là tín
d

ng n

ng l
ã
i, quan h

tín d

ng này h
ì
nh thành t


đầ
u ch
ế

độ
nô l

ì
nh tích t

và t

p trung v

n,
t

o đi

u ki

n cho phương th

c s

n xu

t m

i ra
đờ
i ra
đờ
i. Quan h

tín d


ra
đờ
i. Cho
đế
n ngày nay các quan h

tín d

ng
đã
phát tri

n toàn di

n. Trong
th

c ti

n th
ườ
ng có các ch

th

tham gia vào quan h

tín d

ng c

ướ
c phát hành các gi

y n

như công trái, trái
phi
ế
u đô th

, tín phi
ế
u kho b

c.
· Quan h

gi

a các doanh nghi

p v

i nhau hay c
ò
n g

i là tín d

ng

th

c các công ty phát hành các trái phi
ế
u, ho

c bán hàng tr

góp.
· Quan h

tín d

ng gi

a các ngân hàng, các t

ch

c tài chính phi ngân
hàng v

i các doanh nghi

p và công chúng, th

hi

n d
ướ

c t
ế
, chính
ph

các n
ướ
c th

hi

n d
ướ
i h
ì
nh th

c vay n

.
V

i ch

c năng kinh doanh ti

n t

, các ngân hàng thương m


để
vay v

n trong x
ã
h

i, vay v

n c

a ngân hàng trung ương và các
ngân hàng khác. Ngân hàng đóng vai tr
ò
trái ch

, hành vi này
đượ
c g

i là cho
vay. V
ì
tính ch

t ph

c t

p c

quên m

t th

hai đó là
đi vay.
Luận v
ă
n tốt nghiệp

Nguyễn Thành S
ơn -
Khoa Ngân hàng Tài chÝnh

12
Quan h

tín d

ng mà ngân hàng đóng vai tr
ò
trái ch

g

i là tín d

ng
ngân hàng. Tín d


nhu c

u c

a hai nhà tư b

n ngân hàng và nhà tư
b

n s

n xu

t kinh doanh hàng hoá
đã
d

n
đế
n s

ra
đờ
i m

i quan h

tín d

ng

y
ế
u trong n

n kinh t
ế
hàng hoá. Tín d

ng ngân hàng
đã
kh

c ph

c
đ
ượ
c nh

ng h
ì
nh th

c tín d

ng tr
ướ
c đó và th

c s


v

n ti

n t

gi

a
ngân hàng và các đơn v

kinh t
ế
, các cơ quan nhà n
ướ
c, các t

ch

c x
ã
h

i và
các t

ng l

p dân cư theo nguyên t


i cho vay liên quan
đế
n vi

c mua s

m và
xây d

ng b

t
độ
ng s

n nhà

,
đấ
t đai, b

t
độ
ng s

n trong l
ĩ
nh v



p trong l
ĩ
nh v

c công nghi

p, thương
m

i và d

ch v

.
· Cho vay tiêu dùng là lo

i cho vay
để
đáp

ng các nhu c

u tiêu dùng
như mua s

m các v

t d


ng.
· Thuê mua và các lo

i khác.
2.2.2 . Căn c

vào th

i h

n tín d

ng.
· Tín d

ng ng

n h

n: Lo

i tín d

ng này có th

i h

n d
ướ
i 12 tháng và

13
c

u chi tiêu ng

n h

n c

a cá nhân.
Đố
i v

i ngân hàng thương m

i tín d

ng
ngân hàng chi
ế
m t

tr

ng cao nh

t.
· Tín d

ng trung h

i các
ngân hàng thương m

i trên th
ế
gi

i lo

i tín d

ng có th

i h

n
đế
n 7 năm. Tín
d

ng trung h

n ch

y
ế
u
đượ
c
đầ

ng s

n xu

t kinh doanh, xây d

ng các d

án
m

i có quy mô nh

và th

i gian thu h

i v

n nhanh.
· Tín d

ng dài h

n: Theo quy
đị
nh

Vi


i tín d

ng cung c

p
để
đáp

ng nhu c

u dài h

n như xây
d

ng nhà

, các thi
ế
t b

, phương ti

n v

n t

i có quy mô l

n, xây dung các xí


i
đã
chuy

n sang kinh doanh t

ng h

p và m

t trong nh

ng n

i dung
đổ
i m

i đó
là nâng cao t

tr

ng cho vay trung và dài .
2.2.3. Căn c

vào m

c


p,
c

m c

ho

c s

b

o l
ã
nh c

a ng
ườ
i th

ba, mà vi

c cho vay ch

d

a vào uy tín
c

a b


p tín d

ng d

a vào uy tín c

a b

n thân khách hàng mà không c

n
m

t ngu

n thu n

th

hai b

sung.
· Cho vay có b

o
đả
m là lo

i cho vay

i th

ba.
Đố
i v

i
khách hàng không có uy tín cao v

i ngân hàng, khi vay v

n
đò
i h

i ph

i có
b

o
đả
m. S

b

o
đả
m này là căn c



i tài s

n th
ế

ch

p này b

o
đả
m khách hàng s

d

ng v

n đúng m

c đích cam k
ế
t.
Luận v
ă
n tốt nghiệp

Nguyễn Thành S
ơn -
Khoa Ngân hàng Tài chÝnh

i cho vay mà h
ì
nh thái giá tr

c

a tín d

ng
đượ
c cung c

p b

ng ti

n. Đây là lo

i tín d

ng ch

y
ế
u c

a các ngân hàng và
vi

c th


ng b

ng tài s

n là h
ì
nh th

c cho vay b

ng tài s

n r

t ph

bi
ế
n và
đa d

ng, riêng
đố
i v

i các ngân hàng cho vay b

ng tài s


đượ
c g

i là ng
ườ
i đi thuê và theo
đị
nh k

ng
ườ
i đi thuê hoàn
tr

n

vay bao g

m c

v

n g

c và l
ã
i.
2.2.5. Căn c

vào xu

nhu c

u,
đồ
ng th

i ng
ườ
i đi vay tr

c ti
ế
p hoàn tr

n

vay cho ngân hàng.
· Cho vay gián ti
ế
p: Là kho

n cho vay
đượ
c th

c hi

n thông qua vi

c

Chi
ế
t kh

u thương m

i, mua các phi
ế
u bán hàng, mua các kho

n n

c

a
doanh nghi

p Ngoài các lo

i cho vay trên đây, ngân hàng c
ò
n th

c hi

n các
nghi

p v


ã
nh không
th

c hi

n
đượ
c ngh
ĩ
a v

theo h

p
đồ
ng th
ì
ng
ườ
i b

o l
ã
nh ph

i thay th
ế

để

ng ch

k
ý
. Tín d

ng b

ng
ch

k
ý
bao g

m các lo

i: Tín d

ng ch

ng t

, b

o l
ã
nh c

a ngân hàng


i h

n nh

hơn m

t
năm. NHTM là nhà cung

ng ph

n l

n các kho

n vay ng

n h

n cho các
doanh nghi

p. Các kho

n vay này ít r

i ro v

kh


ng r

ng r
ã
i trong vi

c tài tr

mang tính th

i v

v

v

n luân
chuy

n và tài tr

t

m th

i cho các kho

n chi phí s



v

n lưu
độ
ng. N
ế
u như v

n lưu
độ
ng th
ườ
ng xuyên c

a doanh nghi

p
không
đủ
trang tr

i v

lo

i v

n này, th
ì

t kinh doanh và kh

năng qu

n l
ý
v

n lưu
độ
ng c

a doanh nghi

p. Nhưng
dù nhu c

u cao hay th

p, doanh nghi

p luôn s

d

ng tín d

ng v

n lưu

i th

c hi

n cho vay
ng

n h

n theo các lo

i h
ì
nh ph

bi
ế
n sau đây:
3.2.1. Tín d

ng

ng tr
ướ
c.
Các tín d

ng

ng tr

t g

n g
ũ
i như: M

tín d

ng kho

n,
th

u chi, tín d

ng v
ã
ng lai(hay c
ò
n g

i là cho vay luân chuy

n) Nh
ì
n chung,
các kho

n tín d



t
đả
m b

o riêng.
Tín d

ng

ng tr
ướ
c bao g

m các lo

i sau đây:
Luận v
ă
n tốt nghiệp

Nguyễn Thành S
ơn -
Khoa Ngân hàng Tài chÝnh

16
3.2.1.1. Tín d

ng th
ế


n trên cơ s

h

p
đồ
ng tín d

ng trong đó khách hàng
đượ
c s

d

ng m

t m

c cho vay trong m

t
th

i h

n nh

t
đị


n vào
đấ
y, mà trái l

i có th

l

y ti

n ra, ti

n đó là ti

n

ng tr
ướ
c c

a ngân
hàng v
ì
v

y nghi

p v



d

ng cho nhi

u
m

c đích khác.
Khi th

c hi

n m

t kho

n tín d

ng

ng tr
ướ
c tu

vào s

nh
ì
n nhân c

p tín d

ng không c

n tài
s

n th
ế
ch

p, c

m c

ho

c b

o l
ã
nh, mà d

a trên cơ s

uy tín c

a khách hàng.
Tr
ướ

năng tiêu th

s

n ph

m, tr
ì
nh
độ
qu

n
l
ý
.
Tín d

ng

ng tr
ướ
c có b

o
đả
m: là lo

i tín d


nh c

a m

t hay nhi

u ng
ườ
i khác.
3.2.1.2 . Th

u chi.
Th

u chi là h
ì
nh th

c c

p tín d

ng

ng tr
ướ
c
đặ
c bi



d

ng k
ế
t s

thi
ế
u(dư n

) trong m

t gi

i h

n nh

t
đị
nh. Th

u chi là k

thu

t cho vay
đặ
c bi

, v
ì
s

n


th
ườ
ng xuyên bi
ế
n
độ
ng không th

th

c hi

n các
đả
m b

o tr

c ti
ế
p. Th

u chi


p mà doanh nghi

p vay khi nhu
c

u v

v

n lưu
độ
ng c

a nó v
ượ
t kh

năng c

a v

n lưu
độ
ng. Khi c

p tín
d

ng th

u tài chính c

a
doanh nghi

p.
3.2.1.3. Tín d

ng v
ã
ng lai.
Tín d

ng v
ã
ng lai chưa
đượ
c gi

i thi

u
đầ
y
đủ
trên sách báo Vi

t Nam.
Có r



n

i dung ch

y
ế
u c

a tín d

ng v
ã
ng
lai,
để
hi

u thêm nh

ng ưu đi

m c

a nó trong n

n kinh t
ế
th


i tín d

ng c

a NHTM.
Tín d

ng v
ã
ng lai
đượ
c xem là h
ì
nh th

c tín d

ng c

đi

n nh

t. Tín d

ng
v
ã
ng lai là tín d


d

ng v

i s

l
ượ
ng khác nhau nhưng không v
ượ
t quá s

ti

n quy
đị
nh trong
h

p
đồ
ng. Vi

c tính s

dư các kho

n n

p vào và rút ra kh

c thanh toán các kho

n chi tr

tín d

ng trên tài kho

n
th

ng nh

t c

a khách hàng .
3.2.1.4. Tín d

ng th

i v

.
Ho

t
độ
ng th

i v

i
đượ
c th

c hi

n t

i m

t th

i đi

m
khác ho

c ng
ượ
c l

i vi

c s

n xu

t
đượ
c r

t ng

n. Trong các tr
ườ
ng h

p này doanh doanh nghi

p
có nhu c

u th

i v

v

tài tr

v

n lưu
độ
ng và nó
đượ
c tho

m

n b

a vào đi

u tra nghiên c

u c

a m
ì
nh, ngân hàng s

có k
ế
ho

ch tài
tr

th

i v

c

th

c

a tong tháng, các nhu c

u và ngu


nào đó ng
ườ
i ta
đưa ra nhu c

u
đặ
c bi

t v

th

i v

mà n
ế
u như m

i vi

c di

n ra t

t
đẹ
p, s



năng su

t năm đương
đầ
u v

i th

i k

mùa
v

mà không c

n t

i tín d

ng bên ngoài, th
ì
ch

c ch

n là m

t doanh nghi


th
ườ
ng có trong m

t th

i k

c

a năm và m

c sinh l

i c

a v

n này do đó c
ũ
ng
ph

i gánh ch

u nh

ng h

u qu

t gi

y n

phát sinh trong
quan h

thương m

i và ng
ườ
i h
ưở
ng th

m

t trái quy

n
đố
i v

i ng
ườ
i th

trái
khi gi



n quan trong
trong kinh doanh ngân hàng. Ngày nay, có r

t nhi

u nghi

p v

ngân hàng
đượ
c th

c hi

n thông qua vi

c chi
ế
t kh

u thương phi
ế
u:
-Ngân hàng tham gia vào vi

c thanh toán các phi
ế
u khoán khi các


khách hàng, ngân hàng có th


gi

các phi
ế
u khoán làm v

t b

o
đả
m. Nhưng thông th
ườ
ng th
ì
ngân hàng
chi
ế
t kh

u thương các phi
ế
u.
-Chi
ế
t kh



t cách ph


bi
ế
n. Đây là m

t nghi

p v

ít r

i ro và không làm đóng băng v

n c

a ngân
hàng. Th

i h

n cho vay ng

n t

i đa là 90 ngày, đi

u này nâng cao tính thanh

ế
u
đượ
c l

p trên cơ s

hàng hoá
đã

đượ
c chuy

n giao cho ng
ườ
i mua. Đây chính là ti

n
đề

để
ng
ườ
i mua th

c
hi

n kinh doanh c


u l

i

NHTW khi ngân hàng ng

p khó khăn v

thanh
kho

n. M

c dù chi
ế
t kh

u thương phi
ế
u mang l

i nhi

u l

i ích cho khách
hàng. Tuy nhiên v

n có r


i phi
ế
u và m

i quan h

c

a nh

ng ng
ườ
i có liên quan
đế
n h

i phi
ế
u.
Như v

y: Chi
ế
t kh

u thương phi
ế
u là m

t nghi

phi
ế
u
để

đổ
i l

y m

t s

ti

n b

ng m

nh giá trái phi
ế
u tr

đi l
ã
i chi
ế
t kh

u và
hoa h


i, bao thanh toán hay mua
u

nhi

m thu
3.2.3. Tín d

ng b

ng ch

k
ý
c

a ngân hàng.
Lo

i tín d

ng này th

c ch

t là m

t cam k
ế

u ng
ườ
i đi vay không tr


đượ
c n

. Có tr
ườ
ng h

p đó là
s

xác nh

n kho

n tín d

ng
đã
c

p cho m

t th

i h


ng m

t kho

n ti

n nh

t
đị
nh, mà ch

đưa ra m

t cam k
ế
t b

o
l
ã
nh cho con n


đố
i v

i ch



c hi

n nghi

p v

này th
ì

ngân hàng ph

i l

p m

t qu

b

o l
ã
nh theo m

t t

l

so v


b

o l
ã
nh.
3.3. Vai tr
ò
c

a tín d

ng ng

n h

n.
Tín d

ng
đã
tr

thành m

t ph

n không th

thi
ế

kinh t
ế
, các t

ch

c và m

i cá nhân. C
ũ
ng như các lo

i tín d

ng khác, tín
d

ng ng

n h

n có vai tr
ò
c

c k

quan tr

ng.


ng. Nó th

hi

n:
Luận v
ă
n tốt nghiệp

Nguyễn Thành S
ơn -
Khoa Ngân hàng Tài chÝnh

20
3.3.1.
Đố
i v

i n

n kinh t
ế
n
Ngân hàng trong n

n kinh t
ế
v


n
đế
n nh

ng nơi thi
ế
u v

n và ho

t
độ
ng hi

u
qu

trong n

n kinh t
ế
. Các kênh truy

n d

n v

n có th

qua th


c tài chính phi ngân hàng tham gia vào th


tr
ườ
ng này như: Công ty B

o hi

m, các qu


đầ
u tư, công ty tài chính Ho

c là
th

tr
ườ
ng ti

n t

là kênh d

n và huy
độ
ng nh

t ngu

n
m

t ngu

n v

n r

t l

n cho n

n kinh t
ế
. Do đó tín d

ng ng

n h

n ngày càng
phát tri

n m

nh m


c liên t

c
Không có s

ăn kh

p v

m

t th

i gian gi

a các kho

n thu và các kho

n
chi c

a m

t doanh nghi

p nên t

i m



n t

m
th

i và c

n b

sung ngay
để

đả
m b

o tính s

n xu

t
đượ
c liên t

c.
Đố
i v

i các
doanh nghi

p xây
l

p ho

c các doanh nghi

p có v
ò
ng quay v

n lưu
độ
ng ch

m th
ì
các kho

n tín
d

ng t

ngân hàng có vai tr
ò
quan tr

ng trong vi


các doanh nghi

p khi xu

t hi

n cơ h

i kinh doanh trên th

tr
ườ
ng, giúp doanh
nghi

p t

n d

ng
đượ
c th

i cơ phát tri

n s

n xu

t.

ng

c l

n l
ã
i sau
m

t th

i gian nh

t
đị
nh. Do v

y có th

tr

n

đúng h

n cho ngân hàng và t

o
Luận v
ă

t
độ
ng có hi

u qu


để
tr

n

cho ngân hàng.
Như v

y, tín d

ng ngân hàng c
ũ
ng là m

t y
ế
u t

kích thích s

n xu

t c


n chu k

s

n xu

t, đưa nhanh s

n ph

m vào lưu thông, t

o l

p ch


đứ
ng trên th

tr
ườ
ng.
Đố
i v

i các doanh nghi

p l

h

p
đồ
ng

ng tr
ướ
c
để
có th

linh ho

t trong vi

c vay v

n, đáp

ng các cơ h

i
kinh doanh. Do tính ch

t c

a tín d

ng

c các doanh
nghi

p ph

i quay v

n nhanh và tính toán ho

t
độ
ng kinh doanh có hi

u qu

,
mang l

i l

i nhu

n cho c

doanh nghi

p và c

cho ngân hàng.
Nói tóm l

c giúp các doanh nghi

p
làm ăn có hi

u qu

, tr
ướ
c là
để
tr

các kho

n n

vay và sau là
để
phát tri

n
doanh nghi

p.
3.3.3.
Đố
i v

i ngân hàng.


a ngân hàng. Đó là công c


để

t

o nên l

i nhu

n và ph
ò
ng ch

ng r

i ro c

a ngân hàng. Trong quá tr
ì
nh ho

t
độ
ng c

a các ngân hàng, các nhà qu


lương, chi phí qu

n l
ý
M

t khác ph

i
đả
m b

o kh

năng
thanh kho

n c

a ngân hàng. Tín d

ng ng

n h

n có th

giúp các nhà qu

n tr


n c

a t

ch

c tín d

ng ph

i
đả
m b

o các nguyên t

c
sau:
-S

d

ng v

n vay đúng m

c đích
đã
tho


n
đã
tho

thu

n trong h

p
đồ
ng tín d

ng.
-Vi

c
đả
m b

o ti

n vay ph

i th

c hi

n đúng quy đ



c pháp lu

t dân s

, năng l

c hành vi dân s

và ch

u quy
đị
nh
c

a pháp lu

t.
*Có kh

năng
đả
m b

o tr

n

trong th


t kinh doanh.
Đố
i v

i h

gia
đì
nh, t

h

p tác, doanh nghi

p tư nhân, cá
nhân, công ty h

p danh, m

c v

n t

có tham gia tr

c ti
ế
p vào phương án s



t kinh doanh có l
ã
i ho

c không b

l

, n
ế
u b

l

th
ì
ph

i có d

án
kh

thi kh

c ph

c ho


n.
*M

c đích s

d

ng v

n h

p pháp.
*Có d

án
đầ
u tư, phương án s

n xu

t kinh doanh kh

thi.
*Th

c hi

n các quy
đị
nh v

n ph

m, các kho

n chi phí khác
để
doanh
nghi

p ti
ế
n hành phương án s

n xu

t kinh doanh.
*S

ti

n thu
ế
xu

t nh

p kh

u khách hàng ph


n
để
n

p kh

u khao, n

p thu
ế
và ph

n l
ã
i
Luận v
ă
n tốt nghiệp

Nguyễn Thành S
ơn -
Khoa Ngân hàng Tài chÝnh

23
đị
nh m

c(
đố
i v



đọ
ng ho

c
để
th

c hi

n nh

ng kh

i l
ượ
ng thi công
ngoài k
ế
ho

ch v

n
đầ
u tư c

a Nhà N
ướ


i h

n cho vay đ
ượ
c xác
đị
nh phù h

p v

i các chu k

s

n xu

t kinh
doanh và kh

năng tr

n

c

a khách hàng, nhưng t

i đa không quá 12 tháng.
3.4.5. L


l
ã
i su

t cho vay t

i th

i đi

m k
ý
k
ế
t h

p
đồ
ng tín d

ng. T

ch

c tín d

ng có trách nhi

m công b


t khác nhau. N
ế
u kho

n
vay quá h

n tr

n

th
ì
ph

i áp d

ng l
ã
i su

t quá h

n.
Phương pháp xác
đị
nh l
ã
i su


n do t

ng giám
đố
c t

ch

c tín
d

ng

n
đị
nh trong ph

m vi khung l
ã
i su

t do NHNN

n
đị
nh trong t

ng th


i giá tr

tài s

n làm b

o
đả
m ti

n vay, kh

năng tr

n

c

a
khách hàng và kh

năng ngu

n v

n c

a m
ì
nh đ


ng.
Ngân hàng xây d

ng m

c cho vay
đố
i v

i tong doanh nghi

p trên cơ s


v

n vay ch

b

sung cho v

n lưu
độ
ng thi
ế
u, sau khi doanh nghi

p

ng tr
ướ
c khi doanh nghi

p trúng th

u.
Luận v
ă
n tốt nghiệp

Nguyễn Thành S
ơn -
Khoa Ngân hàng Tài chÝnh

24
Đố
i v

i nh

ng doanh nghi

p s

n xu

t kinh doanh có ngu

n thu


ng.
H

n m

c tín d

ng là gi

i h

n dư n

t

i đa mà ngân hàng cam k
ế
t cho khách
hàng vay trong m

t th

i h

n nh

t
đị
nh và

ý

=
V
ò
ng quay VLĐ qu
ý-
V

n t


và coi
như t


-
Các
kho

n
Huy
độ
ng
khác.
-
V


c th

i v

k
ế

ho

ch là giá tr

s

n l
ượ
ng th

c hi

n trong qu
ý
, k

ho

c th

i v


2. Là v

n lưu
độ
ng t

có c

a khách hàng.
Ngoài ra h

n m

c tín d

ng d

a trên cơ s

:
-m

c dư n

cao nh

t
-m

c cho vay t

o ti

n vay.
Đố
i v

i nh

ng doanh nghi

p có ngu

n thu không thay
đổ
i, các doanh
nghi

p doanh nghi

p có quan h

không th
ườ
ng xuyên v

i ngân hàng, các
doanh nghi

p ngoài qu


u vay v

n c

a doanh nghi

p và quy
ế
t
đị
nh m

c cho vay,
th

i h

n, phương th

c tr

n


đố
i v

i t

ng doanh nghi


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status