Luận văn - Tăng cường quản lý chi Ngân sách Nhà nước với yêu cầu xã hội hoá các hoạt động y tế trên địa bàn quận Hoàn Kiếm - Pdf 21



Tăng cường quản lý chi Ngân sách Nhà nước
với yêu cầu xã hội hoá các hoạt động y tế trên
địa bàn quận Hoàn Kiếm

1

L

i nói
đầ
u
Trong th
ế
gi

i t


ho

t
độ
ng di

n ra trong x
ã
h

i và m

i ho

t
độ
ng đó c
ũ
ng không n

m ngoài
m

c đích nâng cao
đờ
i s

ng v

t ch

ườ
i
đã
không ng

ng ph

n
đấ
u, t
ì
m t
ò
i h

c h

i và
nh

n th

c ngày càng sâu s

c hơn th

c t

i khách quan nh


nh th
ườ
ng trong x
ã
h

i
đề
u
c

n ph

i duy tr
ì
hai y
ế
u t

cơ b

n nh

t, đó là trí l

c và th

l

c; trong đó y


l

c t

t nh

t, con ng
ườ
i ph

i luôn
bi
ế
t cách chăm sóc s

c kho

cho chính m
ì
nh: khi kho

m

nh ph

i gi

g
ì

y sinh và không th

thi
ế
u
đượ
c trong
đờ
i s

ng con ng
ườ
i khi hi

m
h

a b

nh t

t ngày m

t nhi

u.
Do đó, v

i m


ng nh

t, thi
ế
t y
ế
u nh

t trong
đờ
i s

ng kinh t
ế
- x
ã
h

i, góp ph

n thúc
đẩ
y
các l
ĩ
nh v

c khác phát tri

n đi lên. Theo đó m

n nh

t,
t

p trung nh

t c

a n

n kinh t
ế
qu

c dân, đó là Ngân sách Nhà n
ướ
c. V
ì
v

y,
để

đạ
t
đượ
c k
ế
t qu


thông qua qu

n l
ý
chi Ngân sách Nhà n
ướ
c cho s

nghi

p này là yêu c

u
c

p bách
đặ
t ra trong giai đo

n phát tri

n kinh t
ế
- x
ã
h

i hi


a b

nh do Nhà n
ướ
c cung c

p,
đị
nh h
ướ
ng
phát tri

n th
ì
ch

t l
ượ
ng các ho

t
độ
ng y t
ế
tuy
ế
n cơ s

có tính ch

t
độ
ng s

nghi

p y t
ế

tuy
ế
n cơ s

và t

quá tr
ì
nh nghiên c

u, th

c t

p t

i ph
ò
ng Tài chính - V

t


i
hoá các ho

t
độ
ng y t
ế
trên
đị
a bàn qu

n Hoàn Ki
ế
m".
K
ế
t c

u
đề
tài g

m 3 ph

n chính:
Chương I: S

c


ĩ
nh v

c y t
ế
trên
đị
a bàn qu

n Hoàn Ki
ế
m
Chương III: M

t s

gi

i pháp và ki
ế
n ngh

tăng c
ườ
ng qu

n l
ý
chi
Ngân sách Nhà n

tài, em
đã

đượ
c s

giúp
đỡ
t

n t
ì
nh
c

a th

y giáo TS. Ph

m Quang Trung và s

ch

b

o c

a các cán b

Ph


góp
ý

c

a các Th

y, cô giáo Khoa Ngân hàng - Tài chính Tr
ườ
ng
Đạ
i h

c Kinh t
ế

Qu

c dân và các cán b

Ph
ò
ng Tài chính - V

t giá qu

n Hoàn Ki
ế
m.

1.1. Q
UẢN


CHI NGÂN SÁCH NHÀ
NƯỚC

ĐỐI

VỚI

SỰ

NGHIỆP
Y
TẾ

TUYẾN

SỞ

1.1.1. T

m quan tr

ng c

a s

nghi

h

i
Đờ
i s

ng kinh t
ế
– x
ã
h

i là h
ì
nh th

c bi

u hi

n cao nh

t, ti
ế
n b


nh

t c

c t

i khách quan và các quy lu

t
t

nhiên.
Để
phát tri

n kinh t
ế
– x
ã
h

i th
ì
y
ế
u t

quy
ế
t
đị
nh ph

i chính là


n c

a con ng
ườ
i. Mu

n v

y, con ng
ườ
i ph

i có
đượ
c m

t
th

l

c và trí l

c thích h

p nh

t, trong đó th


ng c

a
con ng
ườ
i và chính con ng
ườ
i l

i t

nh

n th

c, bi
ế
t nâng cao th

l

c thông
qua các ho

t
độ
ng y t
ế
c



c c

a môi
tr
ườ
ng s

ng. Khi có
đượ
c s

c kho

t

t nh

t, con ng
ườ
i có đi

u ki

n
để
ti
ế
p
thu và phát tri

ế
là ph

n không th

thi
ế
u
đượ
c trong x
ã
h

i loài
ng
ườ
i, con ng
ườ
i luôn luôn có nhu c

u chăm sóc s

c kho

không nh

ng
c

a b

ng xuyên c

a môi tr
ườ
ng s

ng cùng v

i
s

v

n
độ
ng c

a th
ế
gi

i t

nhiên. Các ho

t
độ
ng y t
ế
mà con ng

ườ
i.
Do đó, các ho

t
độ
ng y t
ế
là không th

thi
ế
u
đượ
c trong
đờ
i s

ng con
ng
ườ
i. Tuy m

i con ng
ườ
i có cu

c s

ng khác nhau nhưng các ho


ng tác
độ
ng to l

n c

a y t
ế
t

i
đờ
i s

ng con ng
ườ
i như
v

y cho nên m

i qu

c gia trong quá tr
ì
nh phát tri

n kinh t
ế

nh kinh t
ế
– x
ã
h

i khác v
ì
m

t m

c tiêu chung là
phát tri

n b

n v

ng. Đi

u này c
ũ
ng
đượ
c th

hi

n xuyên su


quy
ế
t TW4 c

a Ban ch

p hành trung ương
Đả
ng khoá VII: Con ng
ườ
i là ngu

n tài nguyên qúi báu nh

t c

a x
ã
h

i,
con ng
ườ
i quy
ế
t
đị
nh s



y, v

i b

n ch

t nhân
đạ
o và
đị
nh h
ướ
ng XHCN trong n

n kinh t
ế
th

tr
ườ
ng, ngành y t
ế
ph

i
đả
m b

o s


thu

t ngày m

t hi

n
đạ
i
c
ũ
ng là đi

u ki

n
để
phát tri

n l
ĩ
nh v

c y t
ế
theo k

p và đáp



c kho

ban
đầ
u l

i là h
ế
t s

c quan tr

ng.
T

khi chưa sinh ra, thai nhi
đã

đượ
c h
ưở
ng các chương tr
ì
nh ph
ò
ng ch

ng
b

đờ
i s

ng c

a m
ì
nh con ng
ườ
i luôn luôn
đò
i h

i
đượ
c ph
ò
ng ng

a
b

nh t

t t

i đa và
đế
n khi m



t cho con ng
ườ
i c

di

n ra liên t

c su

t toàn
b

quá tr
ì
nh t

n t

i c

a con ng
ườ
i. Chính v
ì
v

y, nhu c


nh

ng d

ch v

y t
ế
t

t nh

t có th

có.
Do nhu c

u v

các d

ch v

y t
ế
r

t l

n như v


i nhu c

u sau: nhu c

u do cá nhân xác
đị
nh và
nhu c

u do Chính ph

xác
đị
nh.
S

can thi

p c

a Chính ph

vào vi

c xác
đị
nh các nhu c

u v

ý
n

n kinh t
ế
,
đờ
i s

ng x
ã
h

i. B

i v
ì
vi

c xác
đị
nh các nhu c

u v

d

ch v




i th

y
đượ
c m
ì
nh ph

i
đượ
c ph
ò
ng b

nh hay c

n làm
g
ì

để
ngăn ch

n các
đạ
i d

ch x


ng b

nh d

m

c ph

i trong dân cư.
T

vi

c
đị
nh h
ướ
ng xác
đị
nh nhu c

u v

các d

ch v

y t
ế
mà trong


c

ng
đồ
ng và hơn h
ế
t là gây d

ng
đượ
c s


tin t
ưở
ng vào b

máy Nhà n
ướ
c, h

th

ng chính tr

.
· T
ì
m hi

i và các nhu c

u
này l

i có kh

năng chi tr

t

phía các cá nhân cho nên các m

c giá và s

n
l
ượ
ng tương

ng s


đượ
c xác
đị
nh, theo đó h
ì
nh thành nên c


là cung h

n ch
ế
b

i tính
đặ
c thù và chuyên
môn cao v

n có c

a ngành y t
ế
. Khi cung và c

u v

y t
ế
g

p nhau h
ì
nh
thành nên th

tr
ườ

ho

t
độ
ng ra sao, mà đi

m c

t l
õ
i là
đặ
c trưng c

a

6
th

tr
ườ
ng này có g
ì
khác bi

t v

i các th

tr

ườ
ng
đị
nh h
ướ
ng XHCN có s

qu

n l
ý
c

a Nhà n
ướ
c.
Trong n

n kinh t
ế
th

tr
ườ
ng th
ì
m

i hàng hoá, d


ph

i có s

qu

n l
ý
c

a Chính ph


đượ
c tr

c

p b

i Chính ph

theo m

t
s

đi

m quan tr


i x
ã
h

i XHCN t

n t

i

n
ướ
c ta. N
ế
u giá c

và kh

i
l
ượ
ng d

ch v

y t
ế

đượ


i
đượ
c h
ưở
ng
nh

ng d

ch v

y t
ế
có th

v

i chi phí cao mà nh

ng ng
ườ
i có thu nh

p th

p
hơn không th




tương

ng v

i công b

ng
đạ
t thêm
đượ
c, cho nên đóng
vai tr
ò
ki

m soát th

tr
ườ
ng Chính ph


đứ
ng ra tr

c

p
để

ch v

y t
ế
không th

là hàng hoá công c

ng thu

n tu
ý
mà ch


g

n g
ũ
i v

i hàng hoá công c

ng thu

n tu
ý
( v

n t

ch
v

y t
ế
phát tri

n. Hơn n

a,
đờ
i s

ng con ng
ườ
i ngày m

t nâng cao nên có
th

trang tr

i m

t ph

n chi phí cho vi

c s


ng khác do thi
ế
u
độ
ng cơ l

i nhu

n là đi

u d

hi

u nhưng c

n ph

i duy tr
ì
th

tr
ườ
ng này b

i
tính
đặ
c bi

b

thu h

p th
ì
s

t

o đi

u
ki

n cho ki

m soát và
đị
nh h
ướ
ng theo các m

c tiêu c

a Nhà n
ướ
c v

qu

qu

n l
ý

đị
nh h
ướ
ng phát tri

n th

tr
ườ
ng các d

ch v

y t
ế
ph

i
đượ
c coi
là m

t trong nh

ng chương tr

i ng
ườ
i s

d

ng các d

ch v

y t
ế

đượ
c cung c

p trên th

tr
ườ
ng,
ng
ườ
i s

d

ng d

ch v

nh
độ
chuyên môn
phù h

p.
· S

nghi

p y t
ế

đặ
t ra cho n

n kinh t
ế
n
ướ
c ta
M

c tiêu và b

n ch

t n

n kinh t

a dân, do dân và v
ì

dân”, ph

i coi y t
ế
là m

t s

nghi

p chung c
ũ
ng gi

ng như s

nghi

p cách
m

ng, s

nghi

p xây d


n, quan tr

ng mang l

i ích chung và lâu dài cho toàn b

x
ã
h

i.
V

i phương châm xây d

ng m

t x
ã
h

i XHCN b

n v

ng và phát tri

n toàn
di


a toàn x
ã
h

i
đượ
c.
Do v

y, s

nghi

p y t
ế
là yêu c

u t

t y
ế
u khách quan c

a ch
ế

độ
x
ã



c kho

nhân dân cao nh

t. Ph

n
đấ
u
để
m

i ng
ườ
i dân
đề
u
đượ
c h
ưở
ng các d

ch v

chăm sóc s

c kho

ban

u
đượ
c s

ng
trong c

ng
đồ
ng an toàn, phát tri

n t

t v

th

ch

t và tinh th

n. Gi

m t

l


m



i th
ì
s

nghi

p y t
ế

đượ
c xác
đị
nh là lo

i h
ì
nh s

nghi

p có thu t


đả
m b

o m

t ph

ườ
ng xuyên, c

th


đượ
c xác
đị
nh như sau:
(1)

Trong đó:
T

ng s

thu s

nghi

p c

a đơn v

bao g


ngu

n thu
đượ
c
để
l

i
đơn v

s

d

ng và n

i dung chi th

c hi

n theo quy
đị
nh c

a cơ quan Nhà
n
ướ
c có th



c thu t

các ho

t
độ
ng này do Th

tr
ưở
ng đơn v

quy
ế
t
đị
nh, theo nguyên t

c
đả
m b

o bù
đắ
p chi phí và có tích lu

.
+ Các kho


c năng,
nhi

m v


đượ
c c

p có th

m quy

n giao và chi cho các ho

t
độ
ng có thu s


nghi

p, bao g

m:
+ Chi cho ng
ườ
i lao
độ
ng: chi ti
(
1
)
ViÖc ph©n chia lo¹i h×nh sù nghiÖp c
ã thu ®îc cô thÓ ho¸ trong NghÞ
®Þnh sè 10/N§
-
CP ngµy 16/01/2002 cña ChÝnh phñ vµ Th«ng t sè
25/2002/TT-
BTC ngµy 21/03/2002 cña Bé tµi chÝnh.

Mức tự
đ
ảm bảo chi
phÝ hoạt
đ
ộng
thư
ờng xuyên của
đơ
n vÞ sự nghiệp
[A](%)
Tổng số nguồn thu sự nghiệp

Tổng số chi hoạt
đ
ộng th
ư

t
độ
ng nghi

p v

.
+ Chi ho

t
độ
ng t

ch

c thu phí, l

phí.
+ Chi ho

t
độ
ng s

n xu

t, cung

ng d


ng xuyên cơ s

v

t ch

t: nhà
c

a, máy móc thi
ế
t b


+ Chi khác.
+ Đơn v

s

nghi

p t


đả
m b

o toàn b

chi phí ho


i c

p kinh phí b

o
đả
m ho

t
độ
ng th
ườ
ng xuyên cho đơn v

( đây là nh

ng đơn v

có t

l

A l

n hơn
ho

c b


nghi

p chưa t

trang tr

i toàn b

chi phí
ho

t
độ
ng th
ườ
ng xuyên, Ngân sách Nhà n
ướ
c c

p m

t ph

n chi phí ho

t
độ
ng th
ườ
ng xuyên cho đơn v

trong ho

t
độ
ng c

a m
ì
nh khi áp d

ng Ngh


đị
nh 10/2002/NĐ-CP, ph

n
nào gi

m b

t đi gánh n

ng cho Ngân sách Nhà n
ướ
c và th

hi

n s


i dung qu

n l
ý
chi Ngân sách Nhà n
ướ
c cho s

nghi

p y t
ế

tuy
ế
n cơ s


S

nghi

p y t
ế
đóng vai tr
ò
h
ế
t s

đề
ra, cho nên ph

n l

n ngu

n tài chính c

a các đơn v

s


nghi

p y t
ế
thu

c ngu

n Ngân sách Nhà n
ướ
c. Ngu

n Ngân sách Nhà n
ướ
c
c

nghi

p có thu, đơn v

s

nghi

p t

b

o
đả
m chi phí và đơn v

s

nghi

p t

b

o
đả
m m

t ph


ướ
c, c

p B

,
ngành; chương tr
ì
nh m

c tiêu qu

c gia và các nhi

m v


độ
t xu

t khác
đượ
c
c

p có th

m quy

n giao.


c khung giá do
Nhà n
ướ
c quy
đị
nh ( đi

u tra, quy ho

ch, kh

o sát ).
+ Kinh phí c

p
để
th

c hi

n tinh gi

m biên ch
ế
theo ch
ế

độ
do Nhà n

ế
t b

ph

c v

ho

t
độ
ng s

nghi

p theo d

án và k
ế
ho

ch hàng năm; v

n
đố
i

ng cho các d



sách Nhà n
ướ
c c

p kinh phí ho

t
độ
ng th
ườ
ng xuyên. M

c kinh phí Ngân
sách Nhà n
ướ
c c

p
đượ
c

n đ

nh theo
đị
nh k

3 năm và hàng năm
đượ
c

năm, m

c Ngân sách Nhà n
ướ
c b

o
đả
m s


đượ
c xác
đị
nh l

i cho phù h

p.
Ngoài ngu

n t

Ngân sách Nhà n
ướ
c, chi cho các ho

t
độ
ng s


n khác theo quy
đị
nh ( các d

án
vi

n tr

, quà bi
ế
u t

ng ).
· N

i dung các ho

t
độ
ng trong s

nghi

p y t
ế
tuy
ế
n cơ s

ã
) là tuy
ế
n y t
ế
tr

c ti
ế
p g

n dân nh

t, b

o
đả
m cho m

i ng
ườ
i
dân
đượ
c chăm sóc s

c kho

cơ b


an toàn x
ã
h

i, t

o ni

m tin c

a nhân dân v

i ch
ế

độ
x
ã
h

i ch

ngh
ĩ
a. Do
v

y, các ho

t

ườ
ng, sơ c

u b

nh nhân
n

ng và chăm sóc s

c kho

ban
đầ
u trên
đị
a bàn qu

n, huy

n, x
ã
, ph
ườ
ng
là ch

y
ế
u ( nh

y t
ế
: các
đơn v

s

nghi

p y t
ế
tuy
ế
n cơ s

là các đơn v

tr

c ti
ế
p tri

n khai các
chương tr
ì
nh d
ướ
i s


ng ch

ng b

nh s

t rét.
+ M

c tiêu ph
ò
ng ch

ng b

nh b
ướ
u c

.
+ M

c tiêu tiêm ch

ng m

r

ng.
+ M


12
+ M

c tiêu ph
ò
ng ch

ng suy dinh d
ưỡ
ng tr

em.
+ M

c tiêu ph
ò
ng ch

ng HIV/AIDS.
+ M

c tiêu nâng c

p thi
ế
t b

y t
ế


m tra v

sinh an toàn th

c ph

m, x

l
ý

và kh

c ph

c nhanh chóng h

u qu

c

a th

m h

a, thiên tai, ph
ò
ng ch


ng
x

u
đế
n s

c kho

như ch

t th

i b

nh vi

n, hoá ch

t b

o v

th

c v

t
+ Tr



m khu

n hô
h

p c

p, th

p tim, giun sán Tham gia tri

n khai chương tr
ì
nh s

c kho


sinh s

n và k
ế
ho

ch hoá gia
đì
nh như truy

n thông, tuyên truy

ng trong m

i t

ng l

p nhân dân.
+ Các ho

t
độ
ng y t
ế
khác.
Các ho

t
độ
ng s

nghi

p y t
ế


tuy
ế
n cơ s


ý
ngh
ĩ
a quan tr

ng b

c nh

t và t

o cơ s

v

ng ch

c c

a c


th

c hi

n các ch

trương chính sách v


nghi

p y
t
ế
tuy
ế
n cơ s
ở13
S

nghi

p y t
ế
có tính ch

t quan tr

ng trong các chi
ế
n l
ượ
c phát tri

n
kinh t

p và các cơ quan qu

n l
ý
Nhà n
ướ
c nên các
đơn v

s

nghi

p ho

t
độ
ng trong l
ĩ
nh v

c y t
ế

đượ
c xác
đị
nh l

y ngu

ý
Ngân sách Nhà n
ướ
c chi cho s

nghi

p y t
ế
là yêu c

u không
th

thi
ế
u trong đi

u ki

n c

n phát huy hơn n

a vai tr
ò
và hi

u qu


ế

c
ũ
ng n

y sinh nhi

u cách th

c phân chia khác nhau nhưng m

t cách t

ng
quát có th

chia làm các nhóm chi ch

y
ế
u sau:
- Nhóm m

t: Các kho

n chi th
ườ
ng xuyên. Chi th
ườ

t s

kho

n c

th


sau:
+ Chi cho con ng
ườ
i: đây là các kho

n chi ch

y
ế
u ph

c v

cho
độ
i
ng
ũ
cán b

công nhân viên ho

c

p, các kho

n đóng
góp, phúc l

i t

p th

và các kho

n thanh toán khác cho cán b

công nhân
viên.
+ Chi cho các nghi

p v

chuyên môn: là các kho

n chi
đặ
c thù cho
l
ĩ
nh v


i là tài s

n c


đị
nh và các kho

n chi khác.
+ Chi cho qu

n l
ý
hành chính: bao g

m các kho

n chi ph

c v

cho
vi

c qu

n l
ý
m


ướ
n và
các kho

n chi khác có liên quan.

14
- Nhóm hai: Chi mua s

m, s

a ch

a. Nhóm chi này bao g

m các
kho

n chi ch

y
ế
u cho tài s

n c


đị
nh: các chi phí s


đị
nh; chi phí thanh
l
ý
, nh
ượ
ng bán tài s

n c


đị
nh Do tài s

n c


đị
nh s

d

ng trong l
ĩ
nh v

c
y t
ế


i vi

c s

d

ng kém
hi

u qu

, l
ã
ng phí.
- Nhóm ba: Chi khác. Đây là các kho

n chi phát sinh không th
ườ
ng
xuyên,
độ
t xu

t và không thu

c các kho

n chi trên.
Các kho


cơ quan tài
chính c

p phát h

n m

c cho các đơn v

s

nghi

p, căn c

vào h

n m

c mà
các đơn v

rút ti

n t

Kho b

c
để


y
ế
u
đượ
c s


d

ng trong c

p phát kinh phí chi th
ườ
ng xuyên.
+ Phương th

c c

p phát theo l

nh chi: kinh phí sau khi c

p phát theo
l

nh chi qua Kho b

c nhà n
ướ

k
ế
toán mà đơn v

không chi h
ế
t s

kinh phí đó th
ì
s

c
ò
n l

i n

m trong s


dư c

a tài kho

n ti

n g

i s

đị
nh c

a đơn
v

s

nghi

p.
+ Phương th

c c

p phát

y quy

n: phương th

c này ch

y
ế
u áp d

ng
cho quan h



n; khi
quy
ế
t toán thu

c v

Ngân sách Nhà n
ướ
c trung ương.

15
+ Phng th

c ghi thu- ghi chi: cho phộp cỏc n v

s

nghi

p s


d

ng cỏc kho

n thu s


n

u t xõy d

ng c b

n,
th

ng th

c quan ti chớnh t

m

ng theo cụng tr

nh, sau khi cụng tr

nh
hon thnh th

quy

t toỏn s

c
ũ
n l


nghi

p y t

ph

i qu

n l
ý

danh m

c cỏc kho

n chi theo chi ti

t h

th

ng M

c l

c Ngõn sỏch Nh
n

c hi


n c s

ch

y

u hi

n nay d

a
vo phng th

c qu

n l
ý
theo d

toỏn cựng lỳc c

a cỏc n v

qu

n l
ý
nh:
Ph
ũ

qu

n, huy

n v cỏc b

ph

n qu

n l
ý
t

i cỏc c s

y t

; trong ú, Ph
ũ
ng Ti
chớnh V

t giỏ qu

n, huy

n úng vai tr
ũ
ch

n c

a c

p trờn. Phng th

c
qu

n l
ý
theo d

toỏn

c ti

n hnh nh sau
(1)
:
ả L

p d

toỏn chi Ngõn sỏch Nh n

c cho s

nghi


n giao,
nhi

m v

c

a nm k

ho

ch; Cn c

vo

nh m

c, ch



chi tiờu ti
chớnh hi

n hnh c

a Nh n

c quy


t xu

t, (1)
Đơn vị sự nghiệp có thu
lập dự toán thu, chi Ngân sách Nhà nớc
hàng năm thực hiện theo quy định tại Thông t số 103/1998/TT
-BTC ngày
18/07/1998 của Bộ tài chính và Thông t số 25/2002/TT
-BTC ngày
21/03/2002 của Bộ tài chính.16
không th
ườ
ng xuyên)
đượ
c c

p có th

m quy

n phê duy

t; đơn v


c

p, tr


c

p theo lương: tính theo lương c

p b

c, ch

c v

và các kho

n ph

c

p
lương theo quy
đị
nh hi

n hành
đố
i v

Sau khi xác
đị
nh qu

ti

n lương c

a đơn v

, vi

c tr

lương cho t

ng ng
ườ
i
lao
độ
ng
đượ
c xác
đị
nh như sau:

ng cách l

y t

ng qu


lương c

a t

ng đơn v

c

ng l

i.

Đố
i v

i đơn v

s

nghi

p có thu áp d

n thu, chi gi

m sút, không b

o
đả
m
m

c ti

n lương t

i thi

u cho ng
ườ
i lao
độ
ng. Th

tr
ưở
ng đơn v

th

ng nh

t

tối
thiểu

Hệ số
lương
cấp
bậc
bình
quân
và hệ
số
phụ
cấp
lương
bình
quân
=
X (
1+
) X
Biên
chÕ
và lao
đ
ộng
hợp
đ
ồng
tõ 1
năm

của cá nhân

=
X (1
+
) X

17
v

i t

ch

c Công đoàn s

d

ng qu

d

ph
ò
ng

n
đị
nh thu nh


: căn c

vào ch
ế

độ
và kh

i l
ượ
ng
ho

t
độ
ng nghi

p v

, kinh phí cho nghi

p v

chuyên môn c

a s

nghi

p y

a Ngân sách Nhà nư

c d

ki
ế
n k

k
ế

ho

ch cho đơn v

th

i.
C
NV
: s

chi Ngân sách Nhà n
ướ
c cho nghi

p v

chuyên môn c


ế

độ
chi tiêu tài chính hi

n hành do cơ quan
Nhà n
ướ
c có th

m quy

n quy
đị
nh,
đượ
c xác
đị
nh theo công th

c sau:
)(
1
CNi
n
i
QLi
QL
S
M


ki
ế
n k

k
ế
ho

ch thu

c đơn v

th

i.
C
NVi
Số dự kiÕn
chi vÒ vật
liệu, dụng cụ
cho nghiệp
vụ chuyên
môn
Số dự
kiÕn chi

nghiên
cứu khoa
học hay

: s

cán b

công nhân viên b
ì
nh quân d

ki
ế
n có m

t trong năm k
ế

ho

ch thu

c đơn v

th

i.
- Chi ho

t
độ
ng s


c hi

n c

a năm tr
ướ
c, tính hao m
ò
n tài s

n c


đị
nh theo ch
ế

độ
áp d

ng
hi

n hành.
- Chi mua s

m, s

a ch


MS
T
NG
C
1
)
(Trong đó:
MS
C
: chi cho mua s

m, s

a ch

a l

n và xây d

ng nh

c

a s

nghi


T
: t

l

%
đượ
c áp d

ng
để
xác
đị
nh kinh phí d

ki
ế
n chi cho mua s

m,
s

a ch

a l

n và xây d

ng nh


p trong t

ng s

chi Ngân sách Nhà n
ướ
c tuy
ế
n cơ s

.
3Quy tr
ì
nh l

p d

toán chi Ngân sách Nhà n
ướ
c cho s

nghi

p y t
ế

tuy
ế
n cơ s



toán Ngân
sách Nhà n
ướ
c
đượ
c tr
ì
nh t

theo các b
ướ
c sau:

19
- B
ướ
c 1: Ph
ò
ng Tài chính – V

t giá qu

n, huy

n thông báo cho
các đơn v

s


ướ
c).
- B
ướ
c 2: Các đơn v

s

nghi

p y t
ế
cơ s

( tr

m y t
ế
x
ã
,
ph
ườ
ng, tr

m cai nghi

n ) l

p d


n
đượ
c d


toán c

a các đơn v

th
ì
t

ng h

p v

i d

toán c

a Trung tâm y t
ế
r

i g

i lên
Ph


nghi

p y t
ế
v

i d

toán Ngân sách qu

n, huy

n g

i UBND
cùng c

p và b

o v

tr
ướ
c S

Tài chính – V

t giá t



Tài chính – V

t giá

n
đị
nh s


giao d

toán cho s

nghi

p y t
ế
c

a qu

n, huy

n.
- B
ướ
c 6: Ph
ò
ng Tài chính – V

s

nghi

p y t
ế
cơ s


để
các đơn
v

này có th

ch


độ
ng trong chi tiêu ( ch

m nh

t vào ngày 05 tháng 01 c

a
năm tài chính).
- Vi

c giao d

s


nghi

p thu

c lo

i t

b

o
đả
m chi phí ho

c đơn v

s

nghi

p b

o
đả
m m

t

i v

i đơn v

t

b

o
đả
m m

t ph

n chi phí).
3L

p d

toán 2 năm ti
ế
p theo c

a th

i k



n

độ
ng thương xuyên. M

c kinh phí Ngân sách
Nhà n
ướ
c
đượ
c c

p

n
đị
nh theo
đị
nh k

3 năm và hàng năm đư

c tăng
thêm theo t

l

do Th

t
ướ
ng Chính ph

p.
3Yêu c

u l

p d

toán chi Ngân sách Nhà n
ướ
c cho s

nghi

p y t
ế

tuy
ế
n cơ s

:
+ D

toán c

a các đơn v

d

toán trong s

m quy

n ban hành.
+ D

toán Ngân sách Nhà n
ướ
c ph

i
đượ
c l

p theo đúng bi

u m

u, đúng
th

i gian quy
đị
nh
+ D

toán c

a s

nghi


n cho phù h

p v

i t
ì
nh h
ì
nh th

c t
ế
c

a
đị
a phương.
· Ch

p hành chi Ngân sách Nhà n
ướ
c cho s

nghi

p y t
ế
cơ s


s

d

ng Ngân sách Nhà
n
ướ
c l

p d

toán chi qúi ( có chia ra tháng, chi ti
ế
t theo các m

c chi c

a
M

c l

c Ngân sách Nhà n
ướ
c) g

i Trung tâm y t
ế
qu


c). Ph
ò
ng Tài chính – V

t giá qu

n, huy

n tr
ì
nh
UBND cùng c

p phê duy

t và ti
ế
n hành c

p phát cho các đơn v

s

nghi

p
y t
ế
và Trung tâm y t
ế


p y
t
ế
tuy
ế
n cơ s

là Ph
ò
ng Tài chính – V

t giá qu

n, huy

n và kinh phí c

p
phát cho các đơn v

s

nghi

p
đượ
c th

c hi


c chi c

a M

c
l

c Ngân sách Nhà n
ướ
c
đố
i v

i kinh phí Ngân sách Nhà n
ướ
c b

o
đả
m
ho

t
độ
ng th
ườ
ng xuyên. Sau năm 2002( t

khi Ngh


i các đơn v

b

o
đả
m m

t ph

n chi phí: đơn v

s

nghi

p y t
ế

tuy
ế
n cơ s

), Ph
ò
ng Tài chính – V

t giá qu


c Ngân sách Nhà n
ướ
c
để
các đơn v

chi ch


độ
ng và phù
h

p v

i t
ì
nh h
ì
nh th

c t
ế
đơn v

hơn; nhưng k
ế
toán và quy
ế
t toán các

tuy
ế
n cơ s


( kinh phí th

c hi

n nhi

m v


đặ
t hàng c

a Nhà n
ướ
c; kinh phí chương
tr
ì
nh m

c tiêu qu

c gia; v

n
đố


a c

p
có th

m quy

n.
Trong qúa tr
ì
nh th

c hi

n, các đơn v

s

nghi

p y t
ế
cơ s


đượ
c đi

u

nh th

c t
ế
c

a đơn v

g

i Ph
ò
ng Tài
chính – V

t giá qu

n, huy

n và Kho b

c nhà n
ướ
c nơi đơn v

giao d

ch
để



i m

tài kho

n t

i Kho b

c nhà
n
ướ
c qu

n, huy

n
để
th

c hi

n chi qua Kho b

c. Ngoài ra, đơn v

s

nghi


ng s

n xu

t, cung

ng d

ch v

.
Yêu c

u
đặ
t ra c

a ch

p hành chi Ngân sách Nhà n
ướ
c cho s

nghi

p
y t
ế
tuy
ế

Kho b

c nhà n
ướ
c qu

n, huy

n; S

y t
ế
) và các cơ quan Nhà n
ướ
c có liên
quan( UBND, HĐND qu

n, huy

n).

22
¸ Quy
ế
t toán chi Ngân sách Nhà n
ướ
c cho s

nghi


a đơn v

m
ì
nh g

i lên Trung tâm y
t
ế
qu

n, huy

n báo cáo S

y t
ế
và Ph
ò
ng Tài chính – V

t giá qu

n, huy

n.
Ph
ò
ng Tài chính – V


u v

i quy
ế
t toán S

Tài chính – V

t giá t

nh, thành ph


tr

c thu

c Trung ương tr
ướ
c ngày 28 tháng 02 năm sau.
S

li

u trong báo cáo quy
ế
t toán ph

i chính xác, trung th


ế
t toán chi ti
ế
t theo M

c l

c Ngân
sách Nhà n
ướ
c ( chương – lo

i – kho

n – nhóm – ti

u nhóm – m

c – ti

u
m

c). Báo cáo quy
ế
t toán hàng năm c

a các đơn v

s


n l
ý
có liên quan.
Trong quá tr
ì
nh l

p báo cáo quy
ế
t toán c

a các đơn v

s

nghi

p y t
ế

cơ s

, Ph
ò
ng Tài chính – V

t giá qu

n, huy

nh th
ì
nay kinh phí chi m

c tiêu c

a thành ph


đượ
c
quy
ế
t toán vào Ngân sách qu

n, huy

n. Ngoài ra, quy
ế
t toán chi Ngân sách
Nhà n
ướ
c ph

i bao g

m c

chi t


để
ho

t
độ
ng, bao g

m: kinh phí Ngân sách Nhà n
ướ
c b

o
đả
m
ho

t
độ
ng th
ườ
ng xuyên và các kho

n thu s

nghi

p. C
ò
n các kho



độ
t

23
xu

t

c c

p cú th

m quy

n giao; v

n

u t xõy d

ng c b

n c

a nm
tr

c cha


h

ng d

n hi

n hnh c

a B

ti chớnh.
Sau khi quy

t toỏn chi Ngõn sỏch Nh n

c cho s

nghi

p y t

c s



c hon t

t
ũ
i h

n
thi

t theo cỏc vn b

n phỏp lu

t v

qu

n l
ý
Ngõn sỏch Nh n

c hi

n hnh.
Trong quỏ tr

nh qu

n l
ý
chi Ngõn sỏch Nh n

c cho s

nghi



u) v
d

toỏn thu chi do n v

l

p ( 2 nm ti

p theo ), k

c

i

u ch

nh ho

c b


sung trong nm ( n

u cú).
+ Cụng khai quy

t toỏn thu chi Ngõn sỏch Nh n



i

u ch

nh tng thờm cho t

ng ng

i lao

ng.
+ Cụng khai vi

c trớch l

p v s

d

ng cỏc qu

.
+ Cụng khai quy

nh tiờu chu

n,

nh m

ã Khỏi ni

m, n

i dung c

a x
ó
h

i hoỏ
S

nghi

p y t

úng vai tr
ũ
ngy cng quan tr

ng trong vi

c chm
súc s

c kho

, khỏm ch


BTC ngày 01/07/1999 của Bộ tài chính.24

ng y t

. Chớnh v

v

y,

ng v Nh n

c ta
ó


ra phng h

ng v
ch

trng x
ó
h

i hoỏ cỏc ho



c s

tham gia r

ng r
ó
i c

a nhõn dõn, c

a ton x
ó
h

i vo s


phỏt tri

n cỏc s

nghi

p ú nh

m t

ng b


a nhõn dõn
(1)

Theo ú, x
ó
h

i hoỏ cỏc ho

t

ng y t

l s

n

l

c c

a qu

n l
ý
Nh
n

c c


ó
h

i hoỏ cỏc ho

t

ng y t

trong khuụn kh

cỏc chớnh sỏch khuy

n khớch v huy

ng ngu

n
l

c trong nhõn dõn c

a Nh n

c cho s

nghi

p y t


p y t

.


c

th

quỏ tr

nh th

c hi

n x
ó
h

i hoỏ cỏc ho

t

ng y t

, n

i dung
cỏc chớnh sỏch khuy


v

t ch

t,

t ai; v

thu

, phớ, l

phớ; v


tớn d

ng; v

b

o hi

m; v

ch



khen th


n khớch x
ó
h

i hoỏ cỏc ho

t

ng
y t

. Cựng v

i vi

c phỏt tri

n cỏc c s

cụng l

p ho

t

ng ph

c v


tuy

n c s

. S

phỏt
tri

n b

n v

ng s

nghi

p y t

n

c nh ph

i luụn

c

t trong m

i quan
(1)
Điều 1, Nghị định số 73/1999/NĐ
-
CP ngày 19/08/1999 về chính sách
khuyến khích xã hội hoá đối với các hoạt động trong lĩnh vực giáo dục,
y tế, văn hoá, thể thao.

Trích đoạn Giải phỏp 6: Nõng cao chất lượng khỏm chữa bệnh và thực hiện nghiờm chỉnh cỏc chương trỡnh mục tiờu quốc gia về y tế Giải phỏp 7: Tiếp thu và cập nhật cỏc thụng tin y tế nhằm nõng cao trỡnh độ chuyờn mụn của cỏc y, bỏc sỹ MỘT SỐ KIẾN NGHỊ THÁO GỠ KHể KHĂN TRONG QUÁ TRèNH THỰC HIỆN QUẢN Lí CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status