PHƯƠNG PHÁP 1. PHƯƠNG PHÁP BẢO TOÀN KHỐI LƯỢNG - Pdf 21

PHƯƠNG PHÁP 1. PHƯƠNG PHÁP BẢO TOÀN KHỐI LƯỢNG

Câu 1. Đun nóng 58(g) magiê hidroxit đến khối lượng không đổi thu được chất rắn có khối
lượng so với ban đầu :
A. Tăng 18(g) B. Giảm 40(g) C. Giảm 18 (g) D. Tăng 40(g)
Câu 2. Hoà tan 9,14 g hỗn hợp Cu, Fe, Al bằng ddHCl dư thu được 7,84lít khí A(đkc) và 2,54g
chất rắn B và dd C. Khối lượng muối có trong dd C là :
A. 3,99g B. 33,25g C. 31,45g D. 3,145g
Câu 3. Cho 2,1 g hỗn hợp gồm Mg, Fe và Zn tác dụng hết với dung dịch HCl, thấy thoát ra 1,12l
H
2
ở đktc. Khối lượng muối khan tạo ra khi cô cạn dung dịch là:
A. 5,65g B. 7,75g C. 11,3g D. 10,3g
Câu 4. (TS ĐH – khối A – 2007): Hòa tan hoàn toàn 3,22 gam hỗn hợp X gồm Fe, Mg, Zn bằng
một lượng vửa đủ dung dịch H
2
SO
4
loãng, thu được 1,344 lít khí H
2
(đkc) và dung dịch
chứa m gam muối. Giá trị của m là:
A. 8,98 gam B. 9,52 gam C. 10,27 gam D. 7,25 gam
Câu 5. (Câu 10 – TSĐH – khối A – 2007 – mã đề 182): Cho 15,6 gam hỗn hợp hai ancol (rượu)
đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng hết với 9,2 gam Na, thu được 24,5
gam chất rắn. Hai ancol đó là
A. C
3
H
5
OH và C

O
3
, MgO, ZnO trong 500 ml H
2
SO
4
0,1 M (vừa đủ). Sau phản ứng, hỗn hợp muối
sunfat khan thu được khi cô cạn dung dịch có khối lượng là
A. 6,81 g B. 4,81 g C. 3,81 g D. 5,81 g
Câu 7. Để khử hoàn toàn 17,6g hỗn hợp Fe, FeO, Fe
2
O
3
, Fe
3
O
4
cần vừa đủ 2,24 lít CO(đktc). Khối
lượng Fe thu được sau phản ứng là:
A. 15g. B. 16g. C. 18g. D. 15,3g.
Câu 8. Cho từ từ một luồng khí CO đi qua ống sứ đựng m gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe
3
O
4
,
Fe
2
O
3
đun nóng thu được 64 gam sắt, khi đi ra sau phản ứng cho đi qua dung dịch

2
(ở đktc) và thu được 35,2g CO
2
và 19,8g H
2
O. Tính khối lượng phân tử X.
Câu 12. Hoà tan 10g hỗn hợp hai muối cacbonat kim loại hoá trị 2 và 3 bằng dd HCl ta thu được
dd A và 0,672 lít khí bay ra (đó ở đktc). Hỏi cô cạn dd A thì thu được bao nhiêu gam
muối khan?
Câu 13. Đun dd chứa 10g xút và 20g chất béo. Sau khi kết thúc phản ứng xà phòng hoá, lấy 1/10
dd thu được đem trung hoà bằng dd HCl 0,2M thấy tốn hết 90ml dd axit.
Tính lượng xút cần để xà phòng hoá 1 tấn chất béo.
Từ 1 tấn chất béo có thể điều chế được bao nhiêu glixerin và xà phòng ngun chất?
Tính M của các axit trong thành phần chất béo.
Câu 14. Đun 132,8 g hỗn hợp 3 rượu no, đơn chức với H
2
SO
4
đặc ở 140
0
C thu được 111,2g hỗn
hợp các ete trong đó các ete có số mol bằng nhau. Tính số mol mỗi ete. (ĐS :
2,0
6
2,1
 mol.)
Câu 15. Hồ tan hồn tồn 23,8g hỗn hợp gồm một muối cacbonat của kim loại hố trị I và một
muối cacbonat của kim loại hố trị II vào dd HCl thu được 0,2mol khí CO
2
. Tính khối

3
, N
2
(CO
3
)
3
) tác dụng hết với dung dịch HCl dư
thu được 0,896 lít khí CO
2
(đktc).Cơ cạn dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng muối

A. 120 gam B. 120,5 gam C. 115,44 gam D. 115,22 gam
Câu 18. Cho 20 gam hỗn hợp một số muối cacbonat tác dụng hết với dung dịch HCl dư thu được
1,344 lít khí CO
2
(đktc) và dung dịch A. Cơ cạn dung dịch A thu được m gam muối khan.
Giá trị của m là
A. 10,33 gam B. 20,66 gam C. 25,32 gam D. 30 gam
Câu 19. Cho 23,8 gam hỗn hợp hai muối cacbonat của hai kim loại A, B tác dụng hết với dung dịch
HCl dư thu được V lít khí CO
2
(đktc) và dung dịch A. Dẫn tồn bộ CO
2
vào dd nước vơi
trong dư thì thu được 20 gam kết tủa. Cơ cạn dung dịch A thu được m gam muối khan. Giá
trị của m là
A. 26 gam B. 30 gam C. 23 gam D. 27 gam
Câu 20. Cho m gam hỗn hợp hai muối cacbonat của hai kim loại A, B tác dụng hết với dung dịch
HCl dư thu được 4,48 lít khí CO

Đáp số: Cu(NO
3
)
2

Câu 25. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hirocacbon A bằng 6,72 lit O
2
(đkc) thì thu được 8,8g CO
2

và 3,6g H
2
O . Tìm phân tử lượng A. (Đáp số: 28)
Câu 26. Cho 4g kim loại tan hết trong dd HCl thì thu được 2,24 lít H
2
(đkc). Tìm khối lượng
muối tạo thành. (Đáp số : 11,1 g)
Câu 27. Nung 8,4g sắt trong không khí thì thu được 11,6g oxit sắt.
Tính số mol O
2
tham gia phản ứng.
Tìm công thức oxit sắt. (Đáp số: Oxit sắt là : Fe
3
O
4
)
Câu 28. Nung 9,4g muối M(NO
3
)
n

O) vào bình đựng dung dịch Ca(OH)
2
dư thấy khối lượng bình
tăng 4,2 gam, đồng thời xuất hiện 7,5 gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 3,2 gam B. 1,0 gam C. 1,5 gam D. 1,8 gam
Câu 31. Đun nóng 5,8 gam hỗn hợp A gồm C
2
H
2
và H
2
trong bình kín với xúc tác thích hợp, sau
phản ứng thu được hỗn hợp khí X. Dẫn hỗn hợp khí X qua bình đựng dung dịch brôm dư
thấy khối lượng bình tăng 1,4 gam và còn lại hỗn hợp khí Y. Khối lượng của hỗn hợp khí
Y là bao nhiêu gam? (ĐS: 4,4 gam)
Câu 32. Đun nóng hỗn hợp X gồm 0,5 mol C
2
H
2
và 0,7 mol H
2
. Nung nóng hỗn hợp một thời
gian với bột Ni được hỗn hợp Y. Dẫn Y qua bình đựng nước brôm dư thấy còn lại 4,48 lít
(đkc) hỗn hợp khí Z có tỉ khối đối với không khí bằng 1. Khối lượng bình nước brôm
tăng là bao nhiêu gam? (ĐS: 8,6 gam)
Câu 33. Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp hai ancol cùng thuộc dãy đồng đẳng của ancol
etylic thì thu được 70, 4 gam CO
2
và 39,6 gam H
2

là 13,56% (so với lượng este). Tính khối lượng muối và xác định công thức cấu tạo của
este.
Câu 39. Thuỷ phân hoàn toàn 11,44 gam hỗn hợp 2 este đơn chức là đồng phân của nhau
bằng dung dịch NaOH thu được 11,08 gam hỗn hợp muối và 5,56 gam hỗn hợp 2 rượu.
Xác định CTCT của este.
Câu 40. Đun 132,8 g hỗn hợp 3 rượu no, đơn chức với H
2
SO
4
đặc ở 140
0
C thu được
111,2g hỗn hợp các ete có số mol bằng nhau. Tính số mol mỗi ete.
Câu 41. Hỗn hợp A gồm KClO
3
, Ca(ClO
3
)
2
, Ca(ClO
2
)
2
, CaCl
2
và KCl nặng 83,68 gam.
Nhiệt phân hoàn toàn A ta thu được chất rắn B gồm CaCl
2
và KCl và một thể tích O
2

ứng được dung dịch A và 11,2 lít NO
2
duy nhất (đktc). Tính nồng độ % các chất trong
dung dịch A.
Câu 44. Hoà tan 23,8g muối cacbonat của các kim loại hoá trị 1 và 2 trong dung dịch HCl.
Sau phản ứng thu được 4,48 lít khí (đktc). Tính khối lượng muối khan thu được khi cô
cạn dung dịch.
Câu 45. Hỗn hợp A gồm KClO
3
, Ca(ClO
3
)
2
, CaCl
2
và KCl nặng 83,68g. Nhiệt phân hoàn
toàn A, thu được chất rắn B gồm CaCl
2
, KCl và 17,472 lít khí (đktc). Cho B tác dụng với
360ml dung dịch K
2
CO
3
0,5M vừa đủ thu được kết tủa C và dung dịch D. Khối lượng
KCl trong D nhiều gấp 22/3 lần lượng KCl có trong A. Tính phần trăm khối lượng KClO
3

có trong A.
Câu 46. Đốt cháy hoàn toàn 1,88g chất hữu cơ A chứa C, H, O cần 1,904 lít oxi (đktc) thu
được CO

của các este.
Câu 51. Chia hỗn hợp 2 anđehit no đơn chức thành 2 phần bằng nhau:
Phần 1 đem đốt cháy hoàn toàn thu được 1,08g nước
Phần 2 tác dụng với hiđro dư (Ni, t
0
) thu được hỗn hợp A. Tính thể tích CO
2
thu được ở
273
0
C ; 1,2atm thu được khi đốt cháy A.
Câu 52. Cho luồng khí CO đi qua ống sứ đựng 0,04mol hỗn hợp A gồm FeO và Fe
2
O
3
đốt
nóng. Sau khi kết thúc thí nghiệm thu được B gồm 4 chất rắn nặng 4,784g. Khí ra khỏi
ống sứ cho hấp thụ vào dung dịch Ba(OH)
2
dư được 9,062g kết tủa. Tính phần trăm khối
lượng của A.
Câu 53. Hoà tan hoàn toàn 9,14g hợp kim Cu, Mg, Al bằng 1 lượng vừa đủ dung dịch HCl
thu được 7,84 lít khí X (đktc) , 2,54g chẩt rắn Y và dung dịch Z. Lọc bỏ kết tủa Y và cô
cạn cẩn thận dung dịch Z. Tính khối lượng muối khan thu được.
Câu 54. Trộn 8,1g Al với 48g bột Fe
2
O
3
rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhôm trong điều kiện
không có không khí.

gam muối khan?
A. 30,225 g
B. 33,225g
C. 35,25g
D. 37,25g
Câu 58. Hỗn hợp 10 gam gồm hai muối cacbonat của 2 kim loại hóa trị II được hòa tan trong
dung dịch HCl thu được 4,48 lít khí CO
2
và dung dịch X. Cô cạn dung dịch X thì tạo ra
bao nhiêu gam muối khan?
A. 10,2g
B. 12,2g
C. 14,2g
D. 16,2g
Câu 59. Thổi một luồng khí CO dư qua ống sứ đựng hỗn hợp Fe
3
O
4
và CuO nung nóng
đến phản ứng hoàn toàn, ta thu được 2,32g hỗn hợp kim loại. Khí thoát ra cho vào bình
đựng nước vôi trong dư thấy 5g kết tủa trắng. Khối lượng hỗn hợp 2 oxit kim loai ban
đầu là
A. 3,12g
B. 3,22g
C. 4,52g
D. 3,92g
Câu 60. Cho 1,53g hỗn hợp Mg, Cu, Zn vào dd HCl dư thấy thoát ra 448 ml (đktc). Cô
cạn hỗn hợp sau phản ứng rồi nung khan trong chân không sẽ thu được một chất rắn có
khối lượng
A. 2,24g B. 3,9g C. 2,95g D. 1,885g

kết tủa trắng. Sau phản ứng, chất rắn trong ống sứ có khối lượng là 215g thì khối lượng m
gam của hỗn hợp oxit ban đầu là:
A. 217,4g B. 249g
C. 219,8g
D. 230g
Câu 64. Sục khí clo vào dd hỗn hợp chứa 2 muối NaI , NaBr , đun nóng thu được 2,34gam
NaCl . Tổng số mol hỗn hợp NaI và NaBr ban đầu là :
A. 0,1 mol B. 0,15 mol C. 0,02 mol D. 0,04mol
Câu 65. Thổi 8,96 lít CO đktc qua 16 gam Fe
x
O
y
. Dẫn toàn bộ khí thoát sau phản ứng vào dd
Ca(OH)
2
dư thuđược 30 gam kết tủa . Khối lượng Fe thu được là :
A. 9,2 g B. 6,4g
C. 9,6g
D. 11,2 g
Câu 66. Khử hoàn toàn 32 gam hỗn hợp CuO và Fe
2
O
3
bằng H
2
thu được 9 gam H
2
O . Khối
lượng hỗn hợp kim loại thu đượ
A. 12 g

C. 4,48 lít D. Kết quả khác
Câu 71. Cho 2,49g hỗn hợp gồm 3 kim loại Mg, Fe, Zn tan hoàn toàn trong 500 ml dd
H
2
SO
4
loãng ta thấy có 1,344 lít H
2
(đktc) thoát ra. Khối lượng hỗn hợp muối sunfat khan
tạo ra
A. 4,25g
B. 8,25g
C. 5,37g
D. 8,13g
Câu 72. Hoà tan 10g hỗn hợp bột Fe và Fe
2
O
3
bằng một lượng dd HCl vừa đủ, thu được
1,12 lít hiđro (đktc) và dd A cho NaOH dư vào thu được kết tủa, nung kết tủa trong
không khí đến khối lượng không đổi được m gam chất rắn thì giá trị của m là:
A. 12g B. 11,2g C. 12,2g D. 16g
Câu 73. Hòa tan hết m gam hỗn hợp gồm FeO, Fe
3
O
4
và Fe
2
O
3

B. 0,112 lít
C. 5,6 lít
D. 0,224 lít
Câu 76. Thủy phân hoàn toàn 14,8 gam hỗn hợp gồm 2 este đơn chức là đồng phân của nhau
thấy cần dùng vừa đủ 200ml ddNaOH 1M, thu được m gam hỗn hợp hai muối và 7,8 gam
hỗn hợp 2 rượu .tìm m
A. 10gam B. 15gam C. 20gam D. 25gam
Câu 77. Một dung dịch chứa 38,2g hỗn hợp 2 muối sunfat của kim loại kiềm A và kim loại
kiềm thổ B tác dụng vừa đủ với dung dịch BaCl
2
thu được 69,9g kết tủa. Lọc bỏ kết tủa
và cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được bao nhiêu gam muối khan.
A. 3,07 B. 30,7 C. 7,03 D. 70,3
Câu 78. Hòa tan 28,4g hỗn hợp 2 muối cacbonat của 2 kim loại thuộc phân nhóm chính
nhóm II
A
bằng acid HCl thu được 6,72 lít khí(đktc) và dung dịch A. Tổng số gam 2 muối
clorua trong dung dịch thu được là?
A. 3,17 B. 31,7 C. 1.37 D. 7,13
Câu 79. Cho 6,2g hỗn hợp gồm một số kim loại kiềm vào dung dịch HCl dư được 2,24lít
H
2
(đktc). Cô cạn dung dịch thu được sau phản ứng sẽ thu được bao nhiêu gam chất rắn?
A. 1,33 B. 3,13 C. 13,3 D. 3,31
Câu 80. Cho 16,3g hỗn hợp 2 kim loại Na và X tác dụng hết với HCl loãng, dư thu được
34,05 gam hỗn hợp muối A khan. Thể tích H
2
thu được là bao nhiêu lít?
A. 3,36 B. 5,6 C. 8,4 D. 11,2
Câu 81. Cho x gam hỗn hợp kim loại gồm K, Na, Ba vào nước được 500ml dung dịch X

3
, CaCO
3
, Na
2
CO
3
, K
2
CO
3
bằng
dung dịch HCl dưthu được 2,24 lít khí (đktc) và dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y thu
được x g muối khan. Gía trị của x là?
A. 12 B. 11,1 C. 11,8 D. 14,2
Câu 86. Cho 11,5g hỗn hợp gồm ACO
3
, B
2
CO
3
, R
2
CO
3
tan hết trong dung dịch HCl thu
được 2,24 lít CO
2
(đktc). Khối lượng muối clorua tạo thành là?
A. 16,2g B. 12,6g C. 13,2g D. 12,3g

2
O
3

Câu 90. Hòa tan 9,6g Mg trong dung dịch HNO
3
tạo ra 2,24 lít khí N
x
O
y
. Xác định công
thức khí đó.
A. NO B. N
2
O C. NO
2
D. N
2
O
4

Câu 91. Hòa tan hoàn toàn 2,16g một oxit kim loại M thu được 0,224 lít khí NO(đktc).
Xác định công thức oxit.
A. CuO B. FeO C. Fe
3
O
4
D. Fe
2
O

3
0,16M và H
2
SO
4
0,4M
thấy sinh ra một chất khí có tỉ khối so với H
2
là 15 và dung dịch A.
Tính thể tích khí sinh ra (ở đktc).
A. 3,584lít B. 0,3584lít C. 35,84lít D. 358,4lít
Câu 96. Tính thể tích dung dịch NaOH 0,5M tối thiểu cần dùng để kết tủa toàn bộ ion
Cu
2+
trong dung dịch A(ở câu 19).
A. 0,128lít B. 1,28lít C. 12,8lít D. 2,18lít
Câu 97. 50 ml dung dịch A chứa 2 chất tan là H
2
SO
4
và Cu(NO
3
)
2
phản ứng vừa đủ với
31,25ml NaOH 16%(D= 1,12g/ml). Lọc kết tủa nung ở nhiệt độ cao được 1,6g rắn. Nồng
độ mol các chất trong dung dịch A là? Cho 2,4g Cu vào 50ml dung dịch A thấy có V lít
khí NO bay ra. Tính V?
Câu 98. Hòa tan 14,8g hỗn hợp Al, Fe, Zn bằng dung dịch HCl vừa đủ thu được dung dịch
A. Lượng khí H

A. 30 và 70 B. 44 và 56 C. 20 và 80 D. 60 và 40
Hỗn hợp A gồm 0,1 mol etylenglycol và 0,2 mol chất X.Đề đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp A cần
21,28 lít oxi (đkc) và thu được 35,2 gam CO
2
và 19,8 gam H
2
O.Tính khối lượng phân tử X( biết
X chỉ chưa C,H,O)


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status