phương pháp bảo toàn khối lượng, tăng giảm khói lượng - Pdf 23

GV Nguyễn Văn Vũ – Website
PP BẢO TOÀN KHỐI LƯỢNG VÀ PP TĂNG GIẢM KHỐI LƯỢNG
1. Phương pháp bảo toàn khối lượng:
Nguyên tắc: - Tổng khối lượng các chất sản phẩm luôn bằng tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng.
- Tổng khối lượng các chất sau thí nghiệm luôn bằng tổng khối lượng các chất trước thí nghiệm.
2. Phương pháp tăng giảm khối lượng:
Nguyên tắc: Từ độ tăng hay độ giảm khối lượng khi chuyển từ chất A thành chất B khác (thường tính theo
mol), dựa vào qui tắc tỉ lệ thuận ta dễ dàng tính được số mol của A, B hoặc ngược lại từ số mol A, B ta có thể tính
được độ tăng giảm khối lượng đó.
LUYỆN TẬP
Giải bằng2 pp:
1. Hoà tan 10g hỗn hợp hai muối cacbonat kim loại hoá trị 2 và 3 bằng dd HCl ta thu được dd A và 0,672 lít
khí bay ra (đó ở đktc). Hỏi cô cạn dd A thì thu được bao nhiêu gam muối khan?
2. Hòa tan 23,8 g hỗn hợp muối M
2
CO
3
và N
2
CO
3
cần vừa đủ 500 mL dung dịch H
2
SO
4
x M, cô cạn dd thu
được 31 gam muối khan. Xác định x.
3. Hoà tan hoàn toàn 2,81 gam hỗn hợp gồm Fe
2
O
3

CO
3
2 M thì thu đươc 20 gam kết tủa RCO
3
. Tính thể
tích dung dịch Na
2
CO
3
đã dùng.
7. Đem nung một lượng Cu(NO
3
)
2
sau một thời gian dừng lại, làm nguội, rồi cân thấy khối lượng giảm 0,54g.
Tính khối lượng Cu(NO
3
)
2
đã bị nhiệt phân?
8. Ngâm một vật bằng Cu vào dung dịch AgNO
3
, sau một thời gian, khối lượng vật tăng 0,76 g. Tính khối
lượng Ag bám vào vật.
9. Ngâm một vật bằng Zn (dư) vào dung dịch 200 ml dung dịch Cu(NO
3
)
2
1M. Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn
thì khối lượng vật tăng hay giảm? bao nhiêu gam?

B. 2 M
C. 1 M
D. 0,5 M
12. Nhúng thanh kim loại M có hóa trị II vào dung dịch CuSO
4
, sau một thời gian lấy thanh kim loại ra thấy
khối lượng giảm 0,05%. Mặt khác, nhúng thanh kim loại trên vào dung dịch Pb(NO
3
)
2
, sau một thời gian thấy khối
lượng tăng 7,1%. Xác định M, biết rằng số mol của CuSO
4
và Pb(NO
3
)
2
tham gia ở 2 trường hợp là như nhau.
A. Fe
B. Zn
C. Mg
D. Không có kim loại nào
13. Hoà tan 15,35 gam hợp kim Mg – Zn –Al vào dung dịch HCl thu được Vlít H
2
đktc và dung dịch A. Cô
cạn A thu được 26 gam hỗn hợp muối khan . Giá trị V là ?
A. 1,12 lít
B. 3,36 lít
C. 4,48 lít
D. Kết quả khác

lượng Al và Mg trong hỗn hợp đầu là (g):
A. 5,4; 2,4
B. 2,7; 1,2
C. 5,8; 3,6
D. 1,2; 2,4
18. Nhúng bản kẽm và bản sắt vào cùng một dd đồng sunfat. Sau một thời gian, nhấc hai bản kim loại ra thì
trong dd thu được nồng độ mol của kẽm sunfat bằng 2,5 lần của sắt sunfat. Mặt khác, khối lượng của dd giảm
0,11g . Tổng khối lượng đồng bám lên mỗi kim loại là (g):
A. 4,56g
B. 4,48 g
C. 4,98 g
D. 8,4g
19. Hoà tan 3,28g hỗn hợp muối CuCl
2
và Cu(NO
3
)
2
vào nước được dd A. Nhúng vào dd 1 thanh Mg và khuấy
đều cho đến khi màu xanh của dd biến mất. Lấy thanh Mg ra cân lại thấy tăng thêm 0,8g. Cô đặc dd đến khan thì
thu được m gam muối khan. Giá trị của m là:
A. 1,15g
B. 1,43g
C. 2,48g
D. Kết quả khác
20. Cho 230g hỗn hợp ACO
3
, B
2
CO

0,2 M . Khi phản ứng kết thúc thu được dd A và 1,92 gam
chất rắn không tan. Tính m
A. 2,4g
B. 2,8 g
C. 3,2 g
D. 3,6 g
23. Hỗn hợp X gồm 2,7 gam Al và 5,6 gam Fe . Cho X vào 200 ml dd AgNO
3
1,75 M . Sau khi pư hoàn toàn
thu được dd Y . Tính lượng chất rắn sau pư .
A. 38g
B. 40 g
C. 42 g
D. 44 g
24. Cho cùng một lượng như nhau kim loại B vào hai cốc , cốc 1 đựng dd AgNO
3
; cốc 2 đựng dd Cu(NO
3
)
2
.
Sau thời gian phản ứng , cốc 1 khối lượng thanh kim loại tăng thêm 27,05 gam ; cốc 2 khối lượng thanh kim loại
tăng 8,76 gam . biết B tan vào cốc 2 nhiều gấp 2 lần khi tan vào cốc 1 . Xác định tên kim loại B .
A. Al
B. Zn
C. Fe
D. Cr
25. M là KL hoá trị 2 , có 2 thanh KL M cùng khối lượng . Cho một thanh vào dd Cu(NO
3
)

2
0,5 M. Thêm 2,24 gam bột sắt vào dd rồi khuấy
đều cho phản ứng hoàn toàn thu được chất rắn A và dd B. Tính mA.
A. 46g
B. 28 g
C. 24,56 g
D. Kết quả khác


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status