PHƯƠNG PHÁP BẢO TOÀN KHỐI LƯỢNG - Pdf 25

PHƯƠNG PHÁP BẢO TOÀN LƯỢNG NGUYÊN TỐ
PHƯƠNG PHÁP QUY ĐỔI TƯƠNG ĐƯƠNG
I)KIẾN THỨC CẦN NHỚ:
1) Định luật bảo toàn nguyên tố :
“ tổng số mol nguyên tử của một nguyên tố hoặc nhóm nguyên tử trước phản ứng và sau phản ứng
luôn bằng nhau”
- Phạm vi áp dụng:
Thường dùng cho các bài toán hỗn hợp phức tạp, chẳng hạn : các bài toán có phản ứng giữa
các hỗn hợp muối, axit, bazơ … hoặc bài toán có nhiều biến đổi rất phức tạp.
Ví dụ 1 : hỗn hợp axit với hỗn hợp bazơ:
yR(OH)
x
+ xH
y
G
→
R
y
G
x
+ xyH
2
O
Theo ptpư ta có :
H
n ( (
OH H O
2
cuûa axit) = n cuûa bazô) = n
(sản phẩm)
Vì vậy khi biết được số mol của nhóm OH thì tìm được số mol H trong axit , số mol H

Fe
( sau pư ) nên ⇒ ta luôn có : 2x + z + 3t + n = 2b
Vì Σ

n
Al
( trước pư ) = Σ

n
Al
( sau pư ) nên ⇒ ta luôn có : y + 2n’ = a
Ví dụ 3 : Điều chế H
2
SO
4
từ a (gam) FeS
2
ta dễ dàng thấy :
S
a a
n (mol)
120 60

= 2
=

H SO
2 4
a
m 98

+
→
3 3 2
x y
HNO
3
Fe
Fe(NO ) H O (NO,
Fe O
+
→ + +


hoặc NO
2
↑ )

3 3
Fe(NO )
n
=
Fe
n
( bđ )

3
HNO N
n n=
( muối) +
N

Fe (SO )
2 4 3
n
=
Fe
1
n
2
×
( bđ )

H SO S
2 4
n n=
( muối) +
S
n
( các sp khí ) =
Fe
S
1,5 n n× +
( các sp khí ).
1
(a mol) (b mol)

H O H SO
2 2 4
n n=
.v.v. ( còn nhiều trường hợp khác)
Nhận xét: Nếu biết khối lượng của các khí sản phẩm và hỗn hợp A ( hoặc muối Fe) thì có thể

O
3
)
thì phải dùng một lượng vừa đủ dung dịch H
2
SO
4
4,9 % ( loãng).
a) Tính khối lượng của dung dịch H
2
SO
4
4,9% .
b) Tính nồng độ % của các chất trong dung dịch thu được.
Hướng dẫn: Vì số mol FeO = số mol Fe
2
O
3
nên xem như Fe
3
O
4
.
2) Cho m(g) hỗn hợp FeO, Fe
3
O
4
, Fe
2
O

3

Vậy hỗn hợp xem như chỉ có FeO và Fe
2
O
3
: số mol lần lượt x,y.
* Có thể giải theo phương pháp bảo toàn nguyên tố Fe.
Fe
n
( các oxit ) = 2 × 0,055 = 0,11 mol
Fe
n
( FeO ) =
FeSO
4
0, 05 mol
KMnO
4
n 5 n
=
= ×

Fe
n
( Fe
2
O
3
) =

2
dư thì thu được m
2
(g) kết tủa trắng.
Hòa tan hết rắn B trong HNO
3
nóng thì thấy bay ra 2,24 lít khí NO duy nhất ( đktc).
a) Viết phương trình hóa học.
b) Tính m
1
, m
2
và số mol HNO
3
đã phản ứng.
Hướng dẫn: Xem phần FeO + Fe
2
O
3
( đồng mol) như Fe
3
O
4
4) Đốt x (mol) Fe bởi O
2
thu được 5,04 gam hỗn hợp A gồm các oxit của sắt. Hòa tan A trong
HNO
3
nóng dư thì thu được một dung dịch X và 0,035 mol khí Y ( gồm NO và NO
2

4
.
a) Xác định CTPT của A.
b) Nếu hòa tan B vào HNO
3
đặc nóng, thu được khí NO
2
duy nhất. Trộn lượng NO
2
này với
0,0175 mol khí O
2
rồi sục vào lượng nước rất dư thì thu được 2 lít dung dịch X. Xác định nồng độ
mol của các chất trong dung dịch X.
2
Hướng dẫn: a) Ta có
2R 48, 28
60n 51,72
=
⇒ R = 56 , n = 2 là thỏa mãn ( Fe)
b) gọi x, y lần lượt là số mol Fe
2
O
3
và Fe
3
O
4
trong rắn B.
6) Hòa tan a gam một oxit sắt Fe


( đặc)

0
t
→
xFe
2
(SO
4
)
3
+ (3x-2y) SO
2
↑ + (6x -2y )H
2
O (1)
a (mol) →
( )
a 3x 2y
2

(mol)
Fe
x
O
y
+ yH
2


SO SO
2 2
n (3) 9 n (1)= ×
nên ta có :
1,5ax
2 9
a(3x 2y)
× =


x 18 3
y 24 4
= =
⇒ CTPT của oxit sắt là : Fe
3
O
4
.
7) Hòa tan một lượng oxit sắt Fe
x
O
y
vào dung dịch HNO
3
loãng, dư thì thu được một dung dịch A
và khí NO duy nhất. Mặt khác nếu khử lượng oxit sắt trên bằng lượng CO dư rồi lấy toàn bộ kim
loại sinh ra hòa tan hoàn toàn trong dung dịch HNO
3
đặc, nóng thì thu được dung dịch B và khí NO
2

Hướng dẫn: số mol OH của bazơ = số mol H của axit (V = 0,5 lít )
10) Có 1 lít dung dịch hỗn hợp Na
2
CO
3
0,1M và (NH
4
)
2
CO
3
0,25M. Cho vào dung dịch đó 43 gam
hỗn hợp BaCl
2
và CaCl
2
, sau khi kết thúc phản ứng thì thu được 39,7 gam kết tủa A và d.dịch B.
a) Chứng minh hỗn hợp muối clorua đã phản ứng hết.
b) Tính % khối lượng của các chất có trong kết tủa A.
Hướng dẫn:
a) Từ công thức Na
2
CO
3
và (NH
4
)
2
CO
3

%m =50,38%
×
= × = ⇒
11) Nhiệt phân 19,8 gam propan C
3
H
8
thì thu được hỗn hợp khí X gồm C
3
H
8
( dư ) ; C
3
H
6
; C
2
H
4
;
CH
4
; H
2
. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X thì phải dùng V lít O
2
( đktc) và thu được m ( gam ) CO
2
.
Xác định V và m.

+ N
2
O, NO + H
2
O
0,1 v 0,2 0,1 0,2 n
1
, n
2
( mol )
14) Ho tan 5,9 gam hn hp Al v kim loi R hoỏ tr II vo trong dung dch H
2
SO
4
c núng. Sau
ú cho tỏc dng vi dung dch NaOH d. Lc ly kt ta em tỏc dng vi dd HCl d thỡ thu c
dung dch A. in phõn dung dch A n khi cú bt khớ thoỏt ra catot (cc õm) thỡi dng li, khi
lng catot tng lờn 3,2 gam cũn anot ( cc dng ) thoỏt ra 1,12 lớt mt khớ.
Xỏc nh R v th tớch khớ thoỏt ra t dung dch H
2
SO
4
Hng gii : Vit s p :
Al,R
2 4
.

H SO
Al
2

2

Theo s : s mol R = s mol Cl
2
= 0,05 ( khớ anot )
64( )=
3,2
R=
0,05
Cu
15) mt mu nhụm trong khụng khớ sau mt thi gian thỡ thu c rn A cú khi lng 2,802
gam. Ho tan rn A bng dung dch HCl d thỡ thu c m ( gam) mui v 3,36 lớt khớ
a/ Tớnh % Al ó b oxi hoỏ ? Tỡm m (gam)
b/ Ho tan hon ton A trong HNO
3
c , núng thỡ thu c bao nhiờu lớt khớ mu nõu ( ktc).
16) Cho 200ml dung dch (A) gm hn hp : MgCl
2
0,3M ; AlCl
3
0,45M ; HCl 0,55M tỏc dng va
vi V lớt dung dch NaOH 0,02M ; Ba(OH)
2
0,01M.
Tỡm V t kt ta ln nht ? bộ nht ? Xỏc nh khi lng kt ta ú ?
Hng dn : Phn ng trung hũa xy ra trc
* Nu kt ta max : V=12,5 lớt , kt ta : 10,5 gam
* Nu kt ta min : A(OH)
3
b tan ht trong kim d , V=14,75 lớt , kt ta : 3,48 gam

2- Cho B tan ht trong dung dch HNO
3
m c núng. Tớnh khi lng ca mui khan to thnh
sau khi cụ cn dung dch sau phn ng. ( thi Tnh GL 07-08)
Hng dn : Dựng phng phỏp bo ton NT v BTKL .S: 5,6 lớt v 15,2 gam.

4


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status