Lý luận về phương thức sản xuất - Pdf 21



1
A.P
HẦN

MỞ

ĐẦUrong su

t chi

u dài c

a n
ướ
c ta – Vi

t Nam
đã
tr

i qua các
Phương th

c s

n xu

ngh
ĩ
a”.
Nh

ng Phương th

c s

n xu

t đó luôn luôn v

n
độ
ng và có xu h
ướ
ng b


đào th

i, trong m

i giai đo

n phát tri

n c


ướ
c b
ướ
c vào cơ
ch
ế
th

tr
ườ
ng d
ướ
i s

qu

n l
ý
v
ĩ
mô c

a Nhà n
ướ
c,
đấ
t n
ướ
c ta đang t


n xu

t phong ki
ế
n v

n c
ò
n t

n t

i và đang hi

n h

u trong
các Thành ph

n mà
đặ
c bi

t là kinh t
ế
Nhà n
ướ
c.
Đã
và đang làm c

ướ
c t
ì
nh h
ì
nh đó b

t bu

c b

t k

thành ph

n
Kinh t
ế
nào
đề
u ph

i v

n
độ
ng không ng

ng
để

t

n t

i không c
ò
n cách nào khác là ph

i bi
ế
t v

n d

ng l
ý
lu

n
phương th

c s

n xu

t vào th

c t
ế
n

đã
nhanh chóng l

m b

t
đượ
c cơ ch
ế
th

tr
ườ
ng và
t

t y
ế
u ph

i
đổ
i m

i Phương th

c s

n xu


đóng c

a , không nh

ng th
ế
c
ò
n đưa Nhà máy phát tri

n l

n m

nh. T

th

c
t
ế

đã
ch

ng minh cho nên bài ti

u lu

n này c


i s

và c

p bách, bài ti

u lu

n c

a em
g

m có n

i dung như sau :
Chương I : các thành ph

n c

a phương th

c s

n xu

t và m

i quan


ng d

ng phương th

c s

n xu

t

nhà máy phích
n
ướ
c – bóng đèn r

ng đông.
T 2
V
ì
đây là l

n
đầ
u tiên em vi
ế
t ti


n c

a th

ygiáo b

môn
đã
giúp em
hoàn thành t

t bài ti

u này.
B.
PHẦN

NỘI
DUNG
CHƯƠNG I : CÁC THÀNH P
HẦN

CỦA
PHƯƠNG
THỨC

SẢN

XUẤT

Lự
c l
ượ
ng s

n xu

t bi

u hi

n m

i quan h

gi

a ng
ườ
i v

i t

nhiên .
Tr
ì
nh
độ
c



a năng l

c th

c ti

n c

a con ng
ườ
i trong quá
tr
ì
nh tác
độ
ng vào t

nhiên t

o ra c

a c

i v

t ch

t, b


ườ
i lao
độ
ng
b. Tư li

u s

n xu

t:
·
Đố
i t
ượ
ng lao
độ
ng
· Tư li

u lao
độ
ng
+ Công c

lao
độ
ng
+ Nh


Để
hi

u h
ế
t
đượ
c vai tr
ò
quy
ế
t
đị
nh c

a công c

lao
độ
ng th
ì
tr
ướ
c h
ế
t
chúng ta c

n ph


đặ
t
gi

a m
ì
nh v

i
đố
i t
ượ
ng lao
độ
ng. Chúng d

n truy

n tích c

c s

tác
độ
ng
c

a con ng
ườ
i vào


t . Trong quá tr
ì
nh s

n xu

t công c

lao
độ
ng luôn luôn
đượ
c c

i ti
ế
n
.

v

y nó “là y
ế
u t


độ
c nh



u lao
độ
ng mà ch


y
ế
u là Công c

lao
độ
ng là th
ướ
c đo tr
ì
nh
độ
chinh ph

c t

nhiên c

a loài 3
ng
ườ

đạ
i Kinh t
ế
.
4. vai tr
ò
quan tr

ng c

a ng
ườ
i lao
độ
ng.
Chúng ta
đã
bi
ế
t
đế
n vai tr
ò
quy
ế
t
đị
nh c

a công c

i
đạ
i Kinh t
ế

.Th
ì
bên c

nh đó y
ế
u t

k
ế
t h

p v

i Công c

lao
độ
ng là lao
độ
ng c

a con
ng
ườ


d

ng nó
để
th

c hi

n
s

n xu

t không nh

ng th
ế
Ng
ườ
i lao
độ
ng có tr
ì
nh
độ
khoa h

c k


ngh
ĩ
a l

n lao
đế
n đâu th
ì
c
ũ
ng không phát huy
đượ
c tác d

ng
không th

tr

thành
Lự
c l
ượ
ng s

n xu

t c

a x

ng”.
II. Quan h

s

n xu

t :
1. th
ế
nào là quan h

s

n xu

t ?
Quan h

s

n xu

t là m

i quan h

gi

a ng

Tư li

u s

n xu

t
· Quan h

v

t

ch

c qu

n l
ý

· quan h

phân ph

i s

n ph

m lao
độ

u s

n xu

t
Trong ba y
ế
u t

c

a Quan h

s

n xu

t th
ì
Quan h

s

h

u v

Tư li

u


h

u cơ b

n v

tư li

u s

n xu

t đó là s

h

u Tư nhân và s

h

u

h

i đây là nh

ng Quan h

Kinh t

i s

n ph

m
Đố
i v

i Quan h

s

n xu

t th
ì
hai y
ế
u t

này có vai tr
ò
quan tr

ng góp
ph

n c

ng c


ng quan h

s

n xu

t th

ng tr

trong m

i h
ì
nh thái
Kinh t
ế
-

h

i quy
ế
t
đị
nh b

n ch



t va quan h

s

n xu

t
Trong b

t c

giai đo

n nào c

a x
ã
h

i th
ì

Lự
c l
ượ
ng s

n xu


ng l

n nhau.

nh thành quy lu

t x
ã
h

i
ph

bi
ế
n c

a toàn b

l

ch s

loài ng
ườ
i, quy lu

t v

s

t. Tr
ì
nh
độ

lao
độ
ng c

a
Lự
c l
ượ
ng s

n xu

t th

hi

n

tr
ì
nh
độ
phát tri

n c

độ
ng trong x
ã
h

i. Tr
ì
nh
độ
c

a
Lự
c l
ượ
ng s

n
xu

t càng cao th
ì
Phân công lao
độ
ng càng th

hi

n r
õ

n
đổ
i cho phù h

p v

i tr
ì
nh
độ
c

a
Lự
c l
ượ
ng s

n xu

t. S

phù h

p đó là
độ
ng l

c cho
Lự


n xu

t có xu h
ướ
ng tương
đố
i

n
đị
nh. Khi
Lự
c l
ượ
ng s

n xu

t
đã
phát tri

n lên m

t tr
ì
nh
độ
m


phát tri

n c

a nó.
Sẽ
n

y sinh mâu thu

n gay gát gi

a hai m

t c

a
Phương th

c s

n xu

t. S

phát tri

n khách quan đó t



n xu

t m

i
phù h

p v

i tr
ì
nh
độ
c

a
Lự
c l
ượ
ng s

n xu

t, m


đườ
ng cho
Lự

xu

t m

i c
ũ
ng có ngh
ĩ
a là s

di

t vong c

a Phương th

c s

n xu

t
đã
l

i th

i
và s

ra

ng s

n xu

t m

i và Quan h

s

n xu

t l

i th

i
là cơ s

khách quan c

a các cu

c
đấ
u tranh giai c

p,
đồ
ng th

NHÀ MÁY PHÍCH
NƯỚC
– BÓNG ĐÈN
RẠNG
ĐÔNG
TRƯỚC
VÀ SAU CƠ
CHẾ

THỊ

TRƯỜNG
5
I . phương th

c s

n xu

t tr
ướ
c cơ ch
ế
th

tr
ườ


theo cơ ch
ế

Kế
ho

ch hoá t

p trung nên s

n ph

m c

a Nhà máy thu

c di

n
bán hàng phân ph

i, Nên không gay khó kghăn v

tiêu th

s

n ph


n Kinh t
ế
b

suy ki

t tr

m tr

ng. Nhu c

u và kh

năng l

m b

t s

n ph

m
c

a ng
ườ
i dân không cao v

l

l

i ch

t như hàng hoá
cùng lo

i c

a Trung Qu

c lên ch

y
ế
u là: “Ng
ườ
i Vi

t Nam dùng hàng Vi

t
Nam”. Hơn n

a Tư li

u lao
độ
ng
đặ

m

u m
ã
, giá thành không phù h

p v

i nhu c

u c

a ng
ườ
i dân”.
Mặ
t khác
ng
ưò
i lao
độ
ng chưa có tr
ì
nh
độ
chuyên môn, đa ph

n h

ch

ườ
i lao
độ
ng, và trang thi
ế
t b

máy móc nay ch


th

phù h

p v

i th

c tr

ng n

n Kinh t
ế
n
ướ
c ta th

i đó mà thôi.
2. Quan h

c th
ì
không riêng g
ì
Nhà máy Phích n
ướ
c – Bóng đèn
Rạ
ng Đông mà
các Nhà máy khác c
ũ
ng trong đi

u ki

n như v

y.
Đư

c s

bao b

c c

a nhà n
ướ
c t


nhà n
ướ
c qu

n l
ý
nên không có s

s

h

u Tư
nhân

đây mà ch

có Quan h

s

h

u Nhà n
ướ
c Tư li

u s

n xu

ượ
ng cán b

, công nhân mà không có h
ì
nh th

c tinh gi

n b

máy s

n xu

t.
V
ì
th
ế
mà Quan h

s

n xu

t

đây ch



c m

nh t

p th

th
ì
không có
mà s

c m

nh cá nhân th
ì
càng không có. 6
Chính v
ì
v

y mà c

hai y
ế
u t



a nhân dân ta v

s

thi
ế
u th

n s

n
ph

m mà chưa k


đế
n nhu c

u và th

hi
ế
u c

a ng
ườ
i dân.
II. Phương th


a s

n ph

m c

a n
ướ
c ngoài
đặ
c bi

t là c

a Trung Qu

c v

“ Ch

t
l
ượ
ng cao, m

u m
ã

đẹ



lên thua l

nhi

u lúc
đã
ph

i ng

ng ho

t
độ
ng m

t th

i gian dài (6 tháng
li

n) làm cho công nhân và cán b

Nhà máy tr

lên bi quan d

n t

u là nông dân , quân nhân
không có tr
ì
nh
độ
chuyên môn.

v

y mà tay ngh

và tr
ì
nh
độ
c

a công
nhân không th

đáp

ng
đượ
c nhu c

u đói h

i c


u m
ã

đẹ
p, h

p d

n ,giá r

” .
Vả
l

i nhiên li

u
s

n xu

t th

p, có ch

t l
ượ
ng kém như dây tóc Bóng đèn , d

n t


ng
đượ
c nhu c

u c

a ng
ườ
i dân .
Tấ
t c

nh

ng y
ế
u t

đó
đã

đưa s

n ph

m c

a Nhà máy t


ướ
c ta chuy

n sang cơ ch
ế
th

tr
ườ
ng b

i nh

n th

y cơ
ch
ế
t

p trung quan liêu bao c

p không c
ò
n phù h

p n

a.


t
ì
m
đầ
u ra cho s

n ph

m, ph

i t

v

n
độ
ng
để
t

n t

i .Hơn n

a
b

máy s

n xu

ì
v

y mà khó khăn l

i càng khó khăn hơn Nhà máy rơi vào t
ì
nh
tr

ng làm ăn thua l

kéo dài (năm 1960 là 16 t


đồ
ng)
Nói tóm l

i nguyên nhân cơ b

n d

n t

i th

c tr

ng Nhà máy làm ăn

u ng
ườ
i dân “Do tính c

nh tranh c

a s

n ph

m không
cao”. Quan h

s

n xu

t v

i “
Số
l
ượ
ng cán b

công nhân quá nhi

u không
có tr
ì

DỤNG
PHƯƠNG
THỨC

SẢN

XUẤT



NHÀ MÁY PHÍCH
NƯỚC
–BÓNG ĐÈN
DẠNG
ĐÔNG .
I .

ng d

ng l

c l
ượ
ng s

n xu

t
1. ng
ườ

năng chuyên môn cho nh

ng công nhân c
ò
n l

i

Nhà
máy. Đào t

o
độ
i ng
ũ
nhân l

c có tr
ì
nh
độ
cao - đưa lao
độ
ng ra n
ướ
c ngoài
để
h

c h

ng công ngh

s

n xu

t và trang thi
ế
t b

máy
móc phù h

p v

i đi

u ki

n s

n xu

t, tr
ì
nh
độ
lao
độ
ng nguyên li

để
nâng cao ch

t l
ượ
ng h

giá thành s

n ph

m, c

i ti
ế
n m

u m
ã

hàng hoá , t

t y
ế
u ph

i
đổ
i m



n
đạ
i
nh

t c

a Trung Qu

c
để
có s

c c

nh tranh v

i hàng hoá cùng lo

i c

a n
ướ
c
ngoài đang tràn ng

p th

tr

ng v

n
m

t cách sáng t

o, vi

c mua Dây truy

n công ngh

cao, thi
ế
t b

hi

n
đạ
i
đò
i
h

i ph

i có ngay m


ế
t
đị
nh
để
công nhân tham gia đóng góp
ý
ki
ế
n.
Chính v
ì
v

y mà ngu

n v

n c

a Nhà máy
đượ
c tích lu

t

qu

khen
th

t l

n 20
t


đồ
ng
để
gi

i quy
ế
t v

n
đề

đổ
i m

i máy móc, thi
ế
t b

, Dây truy

n công
ngh


ch

c s

p x
ế
p b

máy
s

n xu

t tinh gi

n b

máy cán b

, công nhân
đượ
c ch

n làm khâu “
độ
t
phá”.L
ã
nh
đạ

tinh gi

n b

máy luôn luôn là v

n
đề
ph

c t

p,
để
tránh x

y ra th

c m

c có
th

d

n t

i m

t đoàn k

ng”
để
báo cáo tr
ướ
c
Đả
ng viên và qu

n chúng v

t
ì
nh h
ì
nh khó khăn c

a Nhà máy chi
ế
n l
ượ
c s

n
xu

t Kinh doanh trong th

i gian t

i và yêu c

t
độ
ng có hi

u
qu


đề
ngh

m

i công nhân cán b

trong Nhà máy có th

hi
ế
n k
ế

để
gi

i
quy
ế
t v



c lên t

i 680 ng
ườ
i .
Bộ
máy t


ch

c s

n xu

t t

i nhà máy
đề
u hoàn toàn m

i
đã
t

o ti

n
đề


c
s

p x
ế
p b

máy, gi

m b

t lao
độ
ng như trên.
Đã
đưa Nhà máy thoát kh

i s


kh

ng ho

ng tr

m tr

ng và đưa Nhà máy ngày càng ti


c s

n
xu

t m

i. Là l

c l
ượ
ng s

n xu

t v

i máy móc trang thi
ế
t b

cao, và cán b


công nhân có tr
ì
nh
độ
chuyên môn cao. Quan h

ướ
c
đầ
u.
Năm 1994: Công ty v

i
· Doanh thu tăng : 11 l

n
·
Nộ
p ngân sách Nhà n
ướ
c tăng : 33 l

n
·

i(7 t


đồ
ng )so v

i năm 1990 là ( l

16 t



v

ng và t

n t

i lâu dài trên th

tr
ườ
ng
Vịê
t Nam
Tháng 1 năm 1999 tăng so v

i năm 1990 như sau:
· Giá tr

t

ng s

n l
ượ
ng : 5,96 l

n 9

có nguy cơ b

đóng c

a, sau 10 năm Nhà máy Phích
n
ướ
c – Bóng đèn
Rạ
ng Đông
đã
tr

thành m

t Công ty l

n m

nh có ti
ế
ng
trong và c

ngoài n
ướ
c. T

ch


nh

vào
đổ
i m

i t

ch

c trong Nhà máy, tr
ì
nh
độ
ng
ườ
i lao
độ
ng
đượ
c
chuyên môn cao. Áp d

ng máy móc hi

n
đạ
i cho năng xu

t và ch

m l
ĩ
nh th


tr
ườ
ng Vi

t Nam.

C.
PHẦN

KẾT

LUẬN

B

ng th

c t
ế
hi

n nay c

a Công ty Phích n
ướ

a l
ã
nh
đạ
o Nhà máy,
đã
l

m b

t
đượ
c cơ ch
ế
th

tr
ườ
ng
để
Nhà máy có
đủ
s

c t

n t

i và c


ng c

a Nhà máy tr
ướ
c ng
ưỡ
ng c

a c

a cơ ch
ế

th

tr
ườ
ng và
đã

đạ
t
đượ
c nh

ng thành công không ph

i m

t Doanh nghi


“ch

t l
ượ
ng, m

u m
ã
, giá c

phù h

p
túi ti

n c

a ng
ườ
i tiêu dùng”.
Theo quan đi

m c

a cá nhân em:
N
ế
u b



o vào th

c ti

n n

n s

n xu

t c

a
Doanh nghi

p m
ì
nh . Trên cơ s

kinh nghi

m c

a Nhà máy Phích n
ướ
c –
Bóng đèn
Rạ
ng Đông, th

th

tr
ườ
ng.

đặ
c bi

t là khi vi

t nam đang ra nh

p kh

i m

u d

ch t

do “ APTA” hi

n
nay. 10

n xu

t và m

i quan h


gi
ưã
các thành ph

n đó. 2
I.
Lự
c l
ượ
ng s

n xu

t 2
II. Quan h

s

n xu

t 3
III.

c – r

ng đông
tr
ướ
c và sau cơ ch
ế
th

tr
ườ
ng 5
I. Phương th

c s

n xu

t tr
ướ
c cơ ch
ế
th

tr
ườ
ng 5
II. Phương th

c s

ng l

c l
ượ
ng s

n xu

t 7
II:

ng d

ng quan h

s

n xu

t 8
III: k
ế
t qu


đượ
c

nhà máy phích n
ướ

c s

.PGS ph

m văn duyên và
nhà giáo nguy

n đăng quang ch

biên xu

t b

n tháng 1 năm 2002
2. Nh

ng t
ì
nh hu

ng trong kinh trong Kinh doanh và qu

n l
ý
(vi

n
nghiên c

u qu


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status