Luận văn tốt nghiệp Đề tài: :"Lý luận về địa tô của
CácMac và sự vận dụng vào chính
sách đất đai ở Việt Nam hiện nay"
n ch
ủ
ngh
ĩ
a v
ớ
i
đị
a tô phong ki
ế
n: 3
1.1.1: S
ự
gi
ố
ng nhau 3
1.1.2:S
ự
khác nhau: 3
a.V
ề
m
ặ
t l
ượ
ng 3
b.V
ề
m
ặ
ệ
t
đố
i 8
1.2.3.Các lo
ạ
i h
ì
nh th
ứ
c
đị
a tô khác 10
a.
Đị
a tô v
ề
cây
đặ
c s
ả
n 10
b.
Đị
a tô v
ề
h
ầ
m m
ỏ
ậ
t
đấ
t đai thu
ế
nông nghi
ệ
p và vi
ệ
c thuê
đấ
t
ở
Vi
ệ
t Nam
2.1.V
ậ
n d
ụ
ng trong lu
ậ
t
đấ
t đai 12
2.2 Các đI
ề
u kho
ả
n v
đô th
ị
28
a.H
ệ
s
ố
v
ị
trí 29
b.H
ệ
s
ố
k
ế
t c
ấ
u h
ạ
t
ầ
ng 29
c.H
ệ
s
ố
ngành ngh
ề
30
Đấ
t n
ướ
c ta
đã
tr
ả
i qua hàng ngh
ì
n năm d
ự
ng n
ướ
c và gi
ữ
n
ướ
c
tr
ả
i qua nhi
ề
u giai đo
ạ
n ,nhi
ề
u th
ờ
i k
để
tr
ở
thành con r
ồ
ng c
ủ
a châu á, th
ì
nh
ữ
ng quan h
ệ
s
ả
n xu
ấ
t
đã
d
ầ
n
đượ
c hoàn thi
ệ
n. Nhưng
để
có nh
ữ
ng quan h
ủ
a Mác
đã
làm kim ch
ỉ
nam d
ẫ
n
đườ
ng cho nh
ữ
ng b
ướ
c phát tri
ể
n . Là nh
ữ
ng sinh viên kinh t
ế
, nh
ữ
ng
ng
ườ
i s
ẽ
góp ph
ầ
n xây d
ự
tr
ườ
ng mà m
ấ
y ai quan tâm
đế
n v
ấ
n
đề
thu
ế
đấ
t.
M
ớ
i ch
ỉ
nghe v
ề
đấ
t th
ì
ta t
ưở
ng ch
ừ
ng như đây là v
đấ
t
ở
đâu
để
kinh doanh,
ti
ề
n thuê
đấ
t như th
ế
nào, hay khi kinh doanh nông nghi
ệ
p th
ì
ti
ề
n thuê
đấ
t là bao nhiêu , ngh
ĩ
a v
ụ
như th
ế
nào ? chúng ta ph
ả
i t
ì
m hi
ể
u xem Nhà n
ướ
c ta
đã
v
ậ
n d
ụ
ng ra sao và
đề
ra nh
ữ
ng qui
đị
nh , h
ạ
n m
ứ
c g
ì
? Chính v
ì
v
ậ
y mà em ch
ọ
n
đề
S
ử
d
ụ
ng phương pháp duy v
ậ
t bi
ệ
n ch
ứ
ng , k
ế
t h
ợ
p phân tích ,
t
ổ
ng h
ợ
p , so sánh
để
làm r
õ
nh
ữ
ng n
ộ
i dung nghiên c
ứ
u c
ệ
n nay.
3
CHƯƠNG 1
Lí lu
ậ
n v
ề
đị
a tô c
ủ
a C.MARX
Nông nghi
ệ
p c
ũ
ng là m
ộ
t l
ĩ
nh v
ự
c s
ả
th
ặ
ng dư do công nhân nông nghi
ệ
p mà h
ọ
thuê m
ướ
n t
ạ
o ra.T
ấ
t
nhiên h
ọ
không th
ể
chi
ế
m đo
ạ
t toàn b
ộ
giá tr
ị
th
ặ
ng dư đó mà ph
ả
i c
đượ
c l
ợ
i nhu
ậ
n b
ì
nh quân cho tư b
ả
n c
ủ
a h
ọ
b
ỏ
ra.Và
do đó
để
n
ộ
p tô cho
đị
a ch
ủ
, h
ọ
c
ò
n ph
ả
ng
ạ
ch,kho
ả
n l
ợ
i nhu
ậ
n siêu ng
ạ
ch này ph
ả
i
đượ
c b
ả
o
đả
m th
ườ
ng xuyên
và tương
đố
i
ổ
n
đị
nh .Và b
ộ
ph
không cho thuê ru
ộ
ng
đấ
t mà t
ự
m
ì
nh thuê công nhân
để
khai
thác ru
ộ
ng
đấ
t c
ủ
a m
ì
nh.Trong tr
ườ
ng h
ợ
p này
đị
a ch
ủ
h
ưở
ng c
ĩ
a hơn ,Mác
đã
so sánh gi
ữ
a
đị
a tô tư b
ả
n ch
ủ
ngh
ĩ
a v
ớ
i
đị
a tô phong ki
ế
n .
1.1.SO SÁNH
ĐỊA
TÔ TƯ
BẢN
CHỦ
NGHĨA
ệ
n v
ề
m
ặ
t kinh t
ế
đồ
ng th
ờ
i c
ả
hai lo
ạ
i
đị
a tô này
đề
u là k
ế
t qu
ả
c
ủ
a s
ự
bóc l
ộ
t
ề
m
ặ
t l
ượ
ng :
Đị
a tô phong ki
ế
n g
ồ
m toàn b
ộ
s
ả
n ph
ẩ
m th
ặ
ng dư do nông dân t
ạ
o
ra,có khi c
ò
n lan sang c
ả
s
ả
n ph
l
ợ
i nhu
ậ
n b
ì
nh quân c
ủ
a nhà tư b
ả
n kinh doanh ru
ộ
ng
đấ
t .
b. V
ề
m
ặ
t ch
ấ
t:
-
Đị
a tô phong ki
ế
n ph
ả
n ánh m
ố
a tô tư b
ả
n ch
ủ
ngh
ĩ
a ph
ả
n ánh m
ố
i quan h
ệ
gi
ữ
a 3 giai c
ấ
p
+Giai c
ấ
p
đị
a ch
ủ
+Giai c
ấ
p tư b
ả
n kinh doanh ru
ộ
ằ
ng :”Dù h
ì
nh thái
đặ
c thù
c
ủ
a
đị
a tô như th
ế
nào th
ì
t
ấ
t c
ả
nh
ữ
ng lo
ạ
i h
ì
nh c
ủ
a nó
đề
u có m
ộ
c th
ự
c hi
ệ
n”
V
ớ
i k
ế
t lu
ậ
n này Mac
đã
kh
ẳ
ng
đị
nh
đị
a tô chính là phương ti
ệ
n, là
công c
ụ
để
b
ọ
n
đị
ườ
i làm thuê.
N
ế
u nh
ì
n vào b
ề
ngoài ,ta không th
ể
th
ấ
y
đượ
c s
ự
bóc l
ộ
t c
ủ
a
đị
a
ch
ủ
đố
i v
ớ
i nông dân ,th
đề
đặ
t ra
ở
đây là t
ạ
i sao nhà tư b
ả
n l
ạ
i có th
ể
thu
đượ
c ph
ầ
n giá tr
ị
th
ặ
ng dư dôi ra ngoài l
ợ
i nhu
ậ
n b
ì
nh quân
để
tr
1.2.CÁC
HÌNH
THỨC
ĐỊA
TÔ TƯ
BẢN
CHỦ
NGHĨA
.
1.2.1.
Đị
a tô chênh l
ệ
ch.
Trong nông nghi
ệ
p c
ũ
ng như trong công nghi
ệ
p c
ũ
ng
đề
u ph
ả
ờ
i
đố
i v
ớ
i nhà tư b
ả
n nào có
đượ
c đi
ề
u ki
ệ
n s
ả
n
xu
ấ
t t
ố
t hơn. C
ò
n trong nông nghi
ệ
p th
ì
ít nhi
ề
u có khác ,l
ợ
ng
đấ
t t
ố
t hơn ,g
ầ
n nơi tiêu th
ụ
nhưng có th
ể
xây d
ự
ng
đượ
c thêm nhi
ề
u nhà máy t
ố
i tân hơn trong công nghi
ệ
p , m
ặ
t
khác di
ệ
n tích ru
ộ
ng
đấ
độ
c quy
ề
n kinh doanh
nh
ữ
ng th
ử
a ru
ộ
ng màu m
ỡ
,có v
ị
trí thu
ậ
n l
ợ
i th
ì
thu
đượ
c l
ợ
i nhu
ậ
n siêu
ng
ạ
ch m
ậ
n siêu ng
ạ
ch không?
V
ề
m
ặ
t này nông nghi
ệ
p c
ũ
ng khác công nghi
ệ
p . Trong công nghi
ệ
p
giá tr
ị
hay giá c
ả
s
ả
n xu
ấ
t háng hoá là do nh
ữ
ng đi
ề
u ki
ạ
i do nh
ữ
ng đi
ề
u ki
ệ
n s
ả
n xu
ấ
t x
ấ
u nh
ấ
t quy
ế
t
đị
nh .Đó là v
ì
n
ế
u ch
ỉ
canh tác nh
ữ
ng ru
ộ
ả
nh
ữ
ng ru
ộ
ng
đấ
t x
ấ
u,và do đó c
ũ
ng ph
ả
i b
ả
o
đả
m cho nh
ữ
ng nhà tư b
ả
n
đấ
u tư trên
nh
ữ
ng ru
ộ
ng
đấ
u ki
ệ
n s
ả
n xu
ấ
t x
ấ
u là giá c
ả
s
ả
n xu
ấ
t chung c
ủ
a x
ã
h
ộ
i nên nhà tư b
ả
n
kinh doanh trên nh
ữ
ng ru
ộ
ng
đấ
t trung m
ợ
i nhu
ậ
n siêu ng
ạ
ch , hay giá tr
ị
th
ặ
ng dư siêu ng
ạ
ch .
V
ậ
y
đị
a tô chênh l
ệ
ch là ph
ầ
n l
ợ
i nhu
ậ
n dôi ra ngoài l
ợ
i nhu
ậ
n b
ì
m
đượ
c quy
ế
t
đị
nh b
ỏ
i đi
ề
u
ki
ệ
n s
ả
n xu
ấ
t trên ru
ộ
ng
đấ
t x
ấ
u nh
ấ
t và giá c
ả
s
ả
n xu
m h
ữ
u ru
ộ
ng
đấ
t ,nên cu
ố
i cùng
nó v
ẫ
n l
ọ
t vào tay ch
ủ
ru
ộ
ng
đấ
t. 6
C
ũ
ng c
ầ
n chú
ý
r
th
ặ
ng dư trong nông nghi
ệ
p là do lao
độ
ng th
ặ
ng dư do công nhân nông
nghi
ệ
p t
ạ
o ra. Màu m
ỡ
ru
ộ
ng
đấ
t ch
ỉ
là đi
ề
u ki
ệ
n t
ự
nhiên hay cơ s
ở
nh thành ,c
ũ
ng
như
đị
a tô nói chung, không ph
ả
i là do ru
ộ
ng
đấ
t mà ra , nó là do lao
độ
ng
đã
b
ỏ
vào ru
ộ
ng
đấ
t và do giá c
ả
c
ủ
a s
ả
n ph
ẩ
m lao
ố
c sinh ra l
ợ
i
nhu
ậ
n siêu ng
ạ
ch , mà ch
ỉ
là cơ s
ở
t
ự
nhiên khi
ế
n có th
ể
đặ
c bi
ệ
t nâng
cao năng su
ấ
t lao
độ
ng lên”.
S
ở
ể
t
ạ
o ra
đượ
c
nhi
ề
u l
ợ
i nhu
ậ
n nhưng v
ớ
i s
ứ
c lao
độ
ng có h
ạ
n c
ủ
a con ng
ườ
i ,n
ế
u đi
ề
u
ki
m thu
đượ
c
trên m
ộ
t di
ệ
n tích canh tác tăng lên ,và giá c
ả
s
ả
n xu
ấ
t chung c
ủ
a m
ộ
t
đơn v
ị
nông ph
ẩ
m h
ạ
xu
ố
ng so v
ớ
i giá c
ả
đó c
ủ
a
đị
a tô chênh l
ệ
ch ,
đượ
c minh ho
ạ
b
ằ
ng ví d
ụ
sau
đây:
Đị
a tô chênh l
ệ
ch có hai lo
ạ
i
đị
a tô:
+
Đị
a tô chênh l
ệ
ch I
đấ
t có v
ị
trí thu
ậ
n l
ợ
i như
ở
g
ầ
n nơi tiêu th
ụ
hay
đườ
ng
giao thông thu
ậ
n ti
ệ
n c
ũ
ng đem l
ạ
i
đị
a tô chênh l
ệ
ch I , b
ở
m
đượ
c m
ộ
t ph
ầ
n l
ớ
n chi phí lưu thông khi bán cùng
m
ộ
t giá;nh
ữ
ng ng
ườ
i ph
ả
i chi phí v
ậ
n t
ả
i ít hơn đương nhiên
đượ
c h
ưở
ng 7
m
ụ
: 8
Giá c
ả
s
ả
n
xu
ấ
t chung
V
ị
trí
ru
ộ
ng
đấ
t
Chi
phí
tư
b
ả
n
(usd)
S
giá c
ả
s
ả
n
xu
ấ
t
cá
bi
ệ
t
(usd)
Giá
c
ả
s
ả
n
xu
ấ
t
cá
bi
ệ
t 1
t
ạ
40
0
140
28
31
155
15
Xa th
ị
tr
ườ
ng
100
5
40
15
155
31
31
155
0
b,
Đị
a tô chênh l
ệ
ch II:
Là do thâm canh mà có . Mu
ố
ĩ
thu
ậ
t
, nâng cao ch
ấ
t l
ượ
ng canh tác
để
tăng năng su
ấ
t ru
ộ
ng
đấ
t và năng
su
ấ
t lao
độ
ng lên.
Ví d
ụ
:
Giá c
ả
s
ả
n xu
t
cá bi
ệ
t
(usd)
C
ủ
a 1
t
ạ
(usd)
C
ủ
a TSL
(usd)
đị
a tô
chênh
l
ệ
c II
L
ầ
n th
ứ
1
100
4
25
25
n b
ỏ
túi s
ố
l
ợ
i nhu
ậ
n
siêu ng
ạ
ch trên.Nhưng khi h
ế
t h
ạ
n h
ợ
p
đồ
ng th
ì
ch
ủ
ru
ộ
ng
đấ
t s
ẽ
t
ẽ
đó ,ch
ủ
ru
ộ
ng
đấ
t ch
ỉ
mu
ố
n cho thuê ru
ộ
ng
đấ
t ng
ắ
n h
ạ
n c
ò
n
nhà tư b
ả
n l
ạ
i mu
ố
n thuê dài h
ạ
thu
ậ
t ,c
ả
i t
ạ
o
đấ
t đai ,v
ì
làm như v
ậ
y
ph
ả
i m
ấ
t nhi
ề
u th
ờ
i gian m
ớ
i thu h
ồ
i
đượ
c v
ố
n v
n thuê ru
ộ
ng
đấ
t v
ì
v
ậ
y ch
ỉ
ngh
ĩ
làm sao t
ậ
n d
ụ
ng h
ế
t màu m
ỡ
c
ủ
a
đấ
t đai trong th
ờ
i
gian thuê ru
ộ
ng
ra s
ứ
c b
ò
n rút h
ế
t
màu m
ỡ
đấ
t đai . Mac nói :”M
ỗ
i b
ướ
c ti
ế
n c
ủ
a công nghi
ệ
p tư b
ả
n ch
ủ
ngh
ĩ
a là m
ộ
ệ
t qu
ệ
; m
ỗ
i b
ướ
c ti
ế
n trong ngh
ệ
thu
ậ
t làm tăng màu m
ỡ
cho
đấ
t đai
trong m
ộ
t th
ờ
i gian là m
ộ
t b
ướ
c ti
ế
n trong vi
ệ
canh tác b
ấ
t h
ợ
p lí
đã
làm cho 16 tri
ệ
u ha ru
ộ
ng
đấ
t v
ố
n màu m
ỡ
đã
tr
ở
thành b
ạ
c màu hoàn toàn.
1.2.2.
Đị
a tô tuy
ệ
t
đố
ệ
ch chúng ta
đã
gi
ả
đị
nh là
ng
ườ
i thuê
đấ
t x
ấ
u ch
ỉ
thu v
ề
chi phí s
ả
n xu
ấ
t c
ộ
ng v
ớ
i l
ợ
i nhu
ậ
t hay x
ấ
u
đề
u ph
ả
i n
ộ
p
đị
a tô cho
ch
ủ
đấ
t.
Đị
a tô mà các nhà tư b
ả
n thuê ru
ộ
ng
đấ
t nh
ấ
t thi
ế
t ph
ả
i n
n kinh doanh trên ru
ộ
ng
đấ
t l
ấ
y đâu mà n
ộ
p?
D
ướ
i ch
ế
độ
tư b
ả
n ch
ủ
ngh
ĩ
a , nông nghi
ệ
p l
ạ
c h
ậ
u hơn công nghi
ệ
p
ấ
p hơn trong công nghi
ệ
p . Cho nên n
ế
u t
ỉ
su
ấ
t giá tr
ị
th
ặ
ng dư
t
ứ
c là tr
ì
nh
độ
bóc l
ộ
t ngang nhau t
ừ
m
ộ
t tư b
ả
n ngang nhau s
ẽ
ng h
ạ
n; c
ấ
u t
ạ
o h
ữ
u cơ trong tư b
ả
n công nghi
ệ
p là
80c + 20v (4/1) c
ủ
a tư b
ả
n nông nghi
ệ
p là 60c + 40v (3/2) n
ế
u t
ỉ
su
ấ
t giá
tr
ị
th
ặ
ng dư dôi ra trong nông nghi
ệ
p so v
ớ
i công nghi
ệ
p là
20m.
N
ế
u là trong công nghi
ệ
p th
ì
s
ố
giá tr
ị
th
ặ
ng dư này s
ẽ
đượ
c đem
chia chung cho các nhà công nghi
ệ
p trong quá tr
ì
nh b
ữ
u ru
ộ
ng
đấ
t không cho phép tư b
ả
n t
ự
do di
chuy
ể
n vào trong nông nghi
ệ
p , do đó ngăn c
ả
n vi
ệ
c h
ì
nh thành l
ợ
i nhu
ậ
n
b
ì
nh quân chung gi
ữ
a nông nghi
ả
n trong nông nghi
ệ
p th
ấ
p ,bóc l
ộ
t
đượ
c c
ủ
a công nhân nông nghi
ệ
p
nhi
ề
u hơn)
đượ
c gi
ữ
l
ạ
i và dùng
để
n
ộ
p
đị
a tô tuy
ệ
ch dôi ra ngoài l
ợ
i nhu
ậ
n b
ì
nh quân, h
ì
nh thành nên do c
ấ
u t
ạ
o h
ữ
u cơ
c
ủ
a tư b
ả
n trong nông nghi
ệ
p th
ấ
p hơn trong công nghi
ệ
p mà b
ấ
t c
ứ
nhà
ự
c t
ế
h
ì
nh thành nên do c
ạ
nh tranh
trên th
ị
tr
ườ
ng .
Đị
a tô tuy
ệ
t
đố
i g
ắ
n li
ề
n v
ớ
i
độ
c quy
ề
n tư h
ợ
i nhu
ậ
n siêu ng
ạ
ch đó
ph
ả
i chuy
ể
n hoá thành
đị
a tô.
V
ề
đị
a tô tuy
ệ
t
đố
i ,Mac nói :” b
ả
n ch
ấ
t c
ủ
a
đị
a tô tuy
ạ
cho nh
ữ
ng đi
ề
u nói trên chúng ta có th
ể
l
ấ
y ví d
ụ
sau
đây:
Do
độ
c quy
ề
n v
ề
ru
ộ
ng
đấ
t là nguyên nhân sinh ra
đị
a tô tuy
ệ
t
đố
i ,
ẽ
b
ị
xoá b
ỏ
, giá c
ả
nông ph
ẩ
m s
ẽ
gi
ả
m xu
ố
ng
có l
ợ
i cho x
ã
h
ộ
i .
Tóm l
ạ
i , nêú đi
ề
u ki
ệ
n s
a tô chênh
l
ệ
ch và
độ
c quy
ề
n kinh doanh ru
ộ
ng
đấ
t là nguyên nhân tr
ự
c ti
ế
p
để
t
ạ
o
ra
đị
a tô chênh l
ệ
ch
ấ
y , th
ì
đi
ề
nguyên nhân tr
ự
c ti
ế
p
đẻ
ra
đị
a tô tuy
ệ
t
đố
i là
độ
c quy
ề
n tư h
ữ
u v
ề
ru
ộ
ng
đấ
t .
Song dù là
đị
a tô chênh l
ệ
ch hay
a giá tr
ị
th
ặ
ng dư , do lao
độ
ng
không công c
ủ
a công nhân làm thuê trong nông nghi
ệ
p t
ạ
o ra . Nói cách
khác ,
đị
a tô ch
ỉ
là m
ộ
t h
ì
nh thái
đặ
c thù c
ủ
a giá tr
ị
th
ặ
a tư b
ả
n kinh doanh trong nông
nghi
ệ
p , nói lên tư b
ả
n nông nghi
ệ
p là m
ố
i quan h
ệ
bóc l
ộ
t , g
ắ
n li
ề
n v
ớ
i
m
ộ
t quan h
ệ
bóc l
ộ
t khác c
ủ
ạ
i
đị
a tô khác như
đị
a
tô v
ề
cây
đặ
c s
ả
n ,
đị
a tô v
ề
h
ầ
m m
ỏ
,
đị
a tô v
ề
các b
ã
i cá ,
đị
a tô v
ề
n ph
ẩ
m có th
ể
bán v
ớ
i giá
độ
c quy
ề
n , t
ứ
c là giá cao hơn giá tr
ị
.
Ng
ườ
i tiêu th
ụ
nh
ữ
ng s
ả
n ph
ẩ
m trên ph
ả
i tr
ả
đị
a tô chênh l
ệ
ch và
đị
a tô tuy
ệ
t
đố
i cho ng
ườ
i s
ở
h
ữ
u
đấ
t đai
ấ
y.
Đị
a tô
h
ầ
m m
ỏ
c
ũ
ng h
ì
đượ
c h
ì
nh thành như
đị
a tô
đấ
t nông
nghi
ệ
p.Nhưng nó c
ũ
ng có nh
ữ
ng
đặ
c trưng riêng:
+Th
ứ
nh
ấ
t,trong vi
ệ
c h
ì
nh thành
đị
a tô xây d
ự
ng ,v
ưở
ng l
ớ
n.
+Th
ứ
hai,
đị
a tô
đấ
t xây d
ự
ng tăng lên nhanh chóng do s
ự
phát
tri
ể
n c
ủ
a dân s
ố
,do nhu c
ầ
u v
ề
nhà
ở
tăng lên và do nh
ữ
ng tư b
n s
ở
h
ữ
u ru
ộ
ng
đấ
t,
độ
c
chi
ế
m các đI
ề
u ki
ệ
n t
ự
nhiên thu
ậ
n l
ợ
i,c
ả
n tr
ở
s
ự
c
ữ
ng lo
ạ
i cây cho nh
ữ
ng s
ả
n ph
ẩ
m qu
ý
hi
ế
m,có giá tr
ị
cao(như nh
ữ
ng v
ườ
n nho có th
ể
cho nh
ữ
ng th
ứ
r
ượ
u
đặ
xem đó là
đị
a tô
độ
c quy
ề
n .Ngu
ồ
n g
ố
c c
ủ
a
đị
a tô
độ
c
quy
ề
n này c
ũ
ng là l
ợ
i nhu
ậ
n siêu ng
ạ
ch do giá c
ả
ở
h
ữ
u nh
ữ
ng
đấ
t đai đó.
Các
đị
a tô như
đị
a tô v
ề
đấ
t xây d
ự
ng ,
đị
a tô
đị
a tô v
ề
h
ầ
m m
ỏ
,
đị
a
đị
a tô nông nghi
ệ
p theo đúng ngh
ĩ
a c
ủ
a t
ừ
này.Chúng bao g
ồ
m c
ả
hai lo
ạ
i
đị
a tô:
đị
a tô tuy
ệ
t
đố
i và
đị
a tô chênh l
ệ
ch . Mac nói :” B
ấ
đó là thác n
ướ
c ,là h
ầ
m m
ỏ
giàu khoáng s
ả
n , là nh
ữ
ng nơi
nhi
ề
u cá hay là
đấ
t
để
xây d
ự
ng có v
ị
trí t
ố
t ,th
ì
s
ố
l
ợ
i nhu
13
quy
ề
n s
ở
h
ữ
u nh
ữ
ng c
ủ
a c
ả
i t
ự
nhiên
ấ
y chi
ế
m đo
ạ
t d
ướ
i h
ì
nh thái
đị
a
tô".
c thuê
đấ
t
ở
Vi
ệ
T NAm
Thông qua nh
ữ
ng lí lu
ậ
n v
ề
đị
a tô
đã
nghiên c
ứ
u
ở
trên , ta th
ấ
y
đị
a tô
tư b
ả
n ch
ủ
ì
nh th
ứ
c :
Đị
a tô chênh l
ệ
ch ,
đị
a tô
tuy
ệ
t
đố
i ,
đị
a tô cây
đặ
c s
ả
n ,
đị
a tô v
ề
đấ
t xây d
ự
ng ,
đị
h
ộ
i , nh
ữ
ng lí lu
ậ
n
đị
a tô đó
đượ
c
Đả
ng và nhà n
ướ
c ta v
ậ
n d
ụ
ng m
ộ
t
cách sáng t
ạ
o trong th
ự
c ti
ễ
n d
ể
xây d
i v
ớ
i nông nghi
ệ
p và các ngành có liên quan nh
ằ
m kích thích phát
tri
ể
n nông nghi
ệ
p và các ngành trong n
ề
n kinh t
ế
.
2.1 .V
ậ
n d
ụ
ng trong lu
ậ
t
đấ
t đai:
Đấ
t đai là m
ộ
t tài nguyên vô cùng quí giá , là tư li
ở
kinh t
ế
,văn hoá , x
ã
h
ộ
i , an
ninh và qu
ố
c ph
ò
ng.
Tr
ả
i qua nhi
ề
u th
ế
h
ệ
nhân dân ta
đã
t
ố
n bao công s
ứ
c xương máu
m
ớ
ề
m
ỗ
i giai c
ấ
p khác nhau , ví như s
ở
h
ữ
u c
ủ
a th
ự
c dân Pháp ,c
ủ
a 14
b
ọ
n quan l
ạ
i quí t
ộ
c Phong ki
ế
n , c
ủ
a
n ch
ủ
ngh
ĩ
a là m
ộ
t b
ướ
c ti
ế
n không nh
ữ
ng trong ngh
ệ
thu
ậ
t bóc l
ộ
t ng
ườ
i lao
độ
ng mà c
ò
n là b
ướ
c ti
ế
n v
c trong đó có
đị
a tô.”
Ngày nay,
đấ
t đai thu
ộ
c quy
ề
n s
ở
h
ữ
u c
ủ
a toàn dân do nhà n
ướ
c
th
ố
ng nh
ấ
t qu
ả
n lí ( Nhà n
ướ
c c
ủ
a dân ). Nhà n
ướ
tách r
ờ
i gi
ữ
a quy
ề
n s
ở
h
ữ
u v
ớ
i quy
ề
n s
ử
d
ụ
ng ru
ộ
ng
đấ
t nh
ằ
m s
ử
d
ụ
ng
tài nguyên c
ệ
p nh
ữ
ng ng
ườ
i thuê
đấ
t ph
ả
i đóng thu
ế
cho nhà n
ướ
c . Thu
ế
này
khác xa v
ớ
i
đị
a tô phong ki
ế
n và
đị
a tô tư b
ả
n ch
ủ
ngh
ĩ
ngh
ĩ
a
2.2.Các đI
ề
u kho
ả
n:
V
ớ
i vi
ệ
c v
ậ
n d
ụ
ng m
ộ
t cách sáng t
ạ
o lí lu
ậ
n v
ề
đị
a tô c
ủ
a Mac ,nhà
n
u kho
ả
n sau :
Đi
ề
u 1 :
đấ
t đai thu
ộ
c quy
ề
n s
ở
h
ữ
u toàn dân , do nhà n
ướ
c th
ố
ng
nh
ấ
t qu
ả
n lí.
Nhà n
ướ
c giao
đấ
t cho các t
ụ
ng
ổ
n
đị
nh lâu dài . Nhà n
ướ
c c
ò
n cho t
ổ
ch
ứ
c , h
ộ
gia
đì
nh ,cá nhân
thuê
đấ
t.T
ổ
ch
ứ
c, h
ộ
gia
đì
nh và cá nhân
đự
t đai có trách nhi
ệ
m b
ả
o v
ệ
, c
ả
i t
ạ
o và s
ử
d
ụ
ng
đấ
t h
ợ
p lí , có hi
ệ
u qu
ả
, ph
ả
i làm
đầ
y
đủ
th
Đi
ề
u 5: Nhà n
ướ
c khuy
ế
n khích ng
ườ
i s
ử
d
ụ
ng
đấ
t
đầ
u tư lao
độ
ng,
v
ậ
t tư, ti
ề
n v
ố
n và áp d
ụ
ng các thành t
ự
u khoa h
ụ
ng
đấ
t.
_ Khai hoang , v
ỡ
hoá , l
ấ
n bi
ể
n
để
m
ở
r
ộ
ng di
ệ
n tích
đấ
t , s
ả
n xu
ấ
t
nông nghi
ệ
p , lâm nghi
ệ
p , nuôi tr
ử
d
ụ
ng ti
ế
t ki
ệ
m
đấ
t .
Đi
ề
u 12: Nhà n
ướ
c xác
đị
nh giá các lo
ạ
i
đấ
t
để
tính thu
ế
chuy
ể
n
quy
ề
n s
nh khung giá các lo
ạ
i
đấ
t
đố
i v
ớ
i t
ừ
ng
vùng và theo t
ừ
ng th
ờ
i gian.
Đi
ề
u 22: T
ổ
ch
ứ
c ,h
ộ
gia
đì
nh ,cá nhân
đượ
c nhà n
ướ
i tr
ả
ti
ề
n s
ử
d
ụ
ng
đấ
t , n
ế
u
đượ
c nhà n
ướ
c
giao
đấ
t d
ể
s
ử
d
ụ
ng và m
ụ
c đích khác th
ì
ph
.
Đi
ề
u 79: Ng
ườ
i s
ử
d
ụ
ng
đấ
t có nh
ữ
ng ngh
ĩ
a v
ụ
sau đây:
1. S
ử
d
ụ
ng
đấ
t đúng m
ụ
c đích , đúng ranh gi
ớ
i và các yêu c
ầ
t.
3. Tuân theo nh
ữ
ng qui
đị
nh v
ề
b
ả
o v
ệ
môi tr
ườ
ng , không làm t
ổ
n
h
ạ
i
đế
n l
ợ
i ích chính đáng c
ủ
a ng
ườ
i s
ử
dung
đấ
nh c
ủ
a pháp lu
ậ
t .
5. N
ộ
p ti
ề
n s
ử
d
ụ
ng
đấ
t khi
đượ
c giao
đấ
t theo qui
đị
nh c
ủ
a pháp lu
ậ
t
6.
Đề
n bù cho ng
ườ
ậ
t
đấ
t đai , ng
ườ
i dân s
ử
d
ụ
ng
đấ
t ph
ả
i có trách nhi
ệ
m
b
ồ
i b
ổ
c
ả
i t
ạ
o
đấ
t hay vi
ệ
c đóng thu
ế
d
ụ
ng
đấ
t ,
đố
i v
ớ
i nh
ữ
ng nhà
ở
m
ặ
t
đườ
ng th
ì
m
ứ
c thu
ế
nhà
đấ
t là 16
15000đ/1m2/năm.C
ò
t s
ử
a
đổ
i b
ổ
sung m
ộ
t s
ố
đi
ề
u c
ủ
a lu
ậ
t
đấ
t đai, t
ừ
đó ta càng th
ấ
y lí lu
ậ
n
đị
a tô
đượ
c
t không thu ti
ề
n s
ử
d
ụ
ng
đấ
t trong tr
ườ
ng h
ợ
p sau
đây:
1.1 H
ộ
gia
đì
nh , cá nhân tr
ự
c ti
ế
p lao
độ
ng làm nông nghi
ệ
p , lâm
nghi
ệ
p , nuôi tr
c u
ỷ
ban nhân dân x
ã
, ph
ườ
ng ,
th
ị
tr
ấ
n xác nh
ậ
n s
ử
d
ụ
ng
đấ
t vào m
ụ
c đích s
ả
n xu
ấ
t nông nghi
ệ
p ,lâm
nghi
ệ
t nông nghi
ệ
p v
ượ
t quá h
ạ
n m
ứ
c tr
ướ
c
ngày lu
ậ
t này có hi
ệ
u l
ự
c th
ì
đướ
c ti
ế
p t
ụ
c s
ử
d
ụ
ng di
n tích đó theo qui
đị
nh c
ủ
a pháp lu
ậ
t ; sau th
ờ
i h
ạ
n này th
ì
ph
ả
i
chuy
ể
n sang thu
ế
đấ
t .
đố
i v
ớ
i di
ệ
n tích
đấ
t v
t .
1.2 T
ổ
ch
ứ
c s
ử
d
ụ
ng
đấ
t
để
tr
ồ
ng và b
ả
o v
ệ
r
ừ
ng ph
ò
ng h
ộ
, r
ừ
ng
đặ
c
ng
đấ
t
để
xây d
ự
ng tr
ụ
s
ở
làm vi
ệ
c , s
ử
d
ụ
ng
đấ
t vào m
ụ
c đích qu
ố
c ph
ò
ng an ninh.
1.4 Cơ quan nhà n
ướ
c , t
ổ
ch
c các
ngành và l
ĩ
nh v
ự
c s
ự
nghi
ệ
p kinh t
ế
, văn hoá ,x
ã
h
ộ
i , khoa h
ọ
c k
ĩ
thu
ậ
t,
ngo
ạ
i giao.
1.5 T
ổ
ch
ứ
c s
c , sông , h
ồ
, đe
đậ
p ,tr
ườ
ng h
ọ
c , b
ệ
nh vi
ệ
n ,công viên ,v
ườ
n hoa, khu vui chơi tr
ẻ
em, 17
qu
ả
ng tr
ườ
ng , sân v
ậ
n
độ
ng , sân bay , b
ế
đấ
t trong các tr
ườ
ng h
ợ
p sau
đây :
a. H
ộ
gia
đì
nh , cá nhân có nhu c
ầ
u s
ử
d
ụ
ng
đấ
t làm nhà
ở
.
b. T
ổ
ch
ứ
c kinh t
ế
đầ
ề
n v
ớ
i k
ế
t c
ấ
u h
ạ
t
ầ
ng đó.
c. T
ổ
ch
ứ
c kinh t
ế
đầ
u tư xây d
ự
ng nhà
ở
để
bán ho
ặ
c cho thuê .
d. Giao
ng cơ s
ở
h
ạ
t
ầ
ng theo d
ự
án do chính ph
ủ
quy
ế
t
đị
nh .
2.2 Vi
ệ
c giao
đấ
t có thu ti
ề
n s
ử
d
ụ
ng
đấ
t
đượ
c qui
ả
i có d
ự
án kh
ả
thi
đã
đượ
c cơ quan nhà n
ướ
c
có th
ẩ
m quy
ề
n phê duy
ệ
t .
b. S
ử
d
ụ
ng
đấ
t ph
ả
i theo đúng k
ế
ho
ừ
vi
ệ
c giao
đấ
t , ti
ề
n xây d
ự
ng công tr
ì
nh tương
ứ
ng
v
ớ
i giá tr
ị
quy
ề
n s
ử
d
ụ
ng
đấ
t
đượ
c giao ph
ả
đượ
c nhà n
ướ
c giao
đấ
t có thu ti
ề
n
s
ử
d
ụ
ng
đấ
t , cho thuê
đấ
t
đượ
c mi
ễ
n gi
ả
m ti
ề
n s
ử
d
ụ
ng
đấ
c hi
ệ
n d
ự
án
đầ
u tư t
ạ
i các
đị
a bàn có đi
ề
u ki
ệ
n kinh t
ế
x
ã
h
ộ
i
khó khăn , đi
ề
u ki
ệ
n kinh t
ế
x
ã
h
nh c
ụ
th
ể
vi
ệ
c mi
ễ
n gi
ả
m ti
ề
n s
ử
d
ụ
ng
đấ
t , ti
ề
n
thuê
đấ
t
4 B
ổ
sung đi
ề
u 78a như sau :
ử
d
ụ
ng
đấ
t thuê và tài s
ả
n thu
ộ
c quy
ề
n s
ở
h
ữ
u c
ủ
a m
ì
nh g
ắ
n li
ề
n v
ớ
i
đấ
t thuê trong th
ờ
n s
ử
d
ụ
ng
đấ
t thuê cùng v
ớ
i tài s
ả
n thu
ộ
c s
ở
h
ữ
u c
ủ
a m
ì
nh g
ắ
n li
ề
n v
ớ
i
đấ
t thuê
ể
n nh
ượ
ng , ng
ườ
i
đượ
c th
ừ
a k
ế
quy
ề
n s
ử
d
ụ
ng
đấ
t
thuê các quy
ề
n quy
đị
nh t
ạ
i kho
ả
n này .
4.3 H
ả
ti
ề
n c
ò
n l
ạ
i ít nh
ấ
t là 5
năm th
ì
có các quy
ề
n quy
đị
nh t
ạ
i kho
ả
n 2 đi
ề
u này .
Bên c
ạ
nh nh
ữ
ng quy
đị
nh c
t , ta th
ấ
y
đị
a tô
đượ
c
Đả
ng và
Nhà n
ướ
c
ứ
ng d
ụ
ng m
ộ
t cách sáng t
ạ
o , đem l
ạ
i l
ợ
i ích cho nhân dân ,
đồ
ng th
ờ
i làm cho qu
ỹ
NS c
nh
để
ng
ườ
i dân ph
ả
i tr
ả
ti
ề
n thuê
đấ
t ( m
ộ
t h
ì
nh th
ứ
c c
ủ
a
đị
a tô ) khi s
ử
d
ụ
ng
đấ
t m
ộ
ử
d
ụ
ng
1.
Đấ
t nông nghi
ệ
p
- Giao
ổ
n
đị
nh lâu
dài ho h
ộ
gia
đì
nh,
cá nhân t
ừ
20-50m
-Không n
ộ
p ti
ề
n s
ử
đấ
t
khi chuy
ể
n nh
ượ
ng
quy
ề
n s
ử
d
ụ
ng
đấ
t
Thu h
ồ
i
đề
n bù
thi
ệ
t h
ạ
i ho
ặ
c tr
ợ
ả
i n
ộ
p ti
ề
n s
ử
d
ụ
ng
đấ
t.
-n
ộ
p thu
ế
đấ
t hàng
năm.
-N
ộ
p thu
ế
chuy
ể
n
quy
ề
ninh, l
ợ
i ích qu
ố
c
gia, l
ợ
i ích công
c
ộ
ng:
+) Không ph
ả
i n
ộ
p
ti
ề
n s
ử
d
ụ
ng
đấ
t
(
đượ
c mi
ễ
n).
t.
+) cho thuê
đấ
t.
-Không n
ộ
p thu
ế
s
ử
d
ụ
ng
đấ
t.
-N
ộ
p thu
ế
đấ
t.
-N
ộ
p thu
ế
chuy
ể
n
c ti
ế
p ho
ạ
ch
nh
ậ
n n
ợ
ngân sách
nhà n
ướ
c n
ế
u góp
v
ố
n liên doanh
4.
Đấ
t chưa s
ử
d
ụ
ng
T
ấ
t c
ả
m
ườ
ng h
ợ
p ph
ả
i n
ộ
p l
ệ
phí
tr
ướ
c b
ạ
S
ố
ti
ề
n s
ử
d
ụ
ng
đấ
t
đượ
c mi
c =
Di
ệ
n tích
đấ
t
đư
ợ
c giao ho
ặ
c
đượ
c phép
chuy
ể
n m
ụ
c đích
s
ử
d
ụ
ng ( m2 ) *
Giá
ả
m
Vi
ệ
c thhu ti
ề
n s
ử
d
ụ
ng
đấ
t khi xét c
ấ
p gi
ấ
y ch
ứ
ng nh
ậ
n quy
ề
n s
ở
h
ữ
u
nhà
ở
ở
ổ
n
đị
nh tr
ướ
c ngày
18/12/1980 ( ngày ban hành hi
ế
n pháp năm 1980 ) không có
đử
gi
ấ
y t
ờ
h
ợ
p l
ệ
, nay xét phù h
ợ
p quy ho
ạ
ch không có tranh ch
ấ
p và
đượ
c UBND
đấ
t
ở
và không ph
ả
i n
ộ
p ti
ề
n s
ử
d
ụ
ng
đấ
t .
- Tr
ườ
ng h
ợ
p
đấ
t
đã
đượ
c s
ử
d
ụ
p l
ệ
này xét phù h
ợ
p v
ớ
i quy ho
ạ
ch không có tranh
ch
ấ
p th
ì
đượ
c c
ấ
p ch
ứ
ng nh
ậ
n quy
ề
n s
ở
h
ữ
u nhà
ở
, quy
ụ
ng làm
đấ
t
ở
sau ngày 15/10/1993 , không có
đủ
gi
ấ
y t
ờ
h
ợ
p l
ệ
này xét phù h
ợ
p v
ớ
i quy ho
ạ
ch , không có tranh ch
ấ
p th
ì
đượ
c xét c
ấ
n s
ử
d
ụ
ng
đấ
t . V
ớ
i nh
ữ
ng quy
đị
nh trong Lu
ậ
t
đấ
t
đai , ngu
ồ
n
đấ
t c
ủ
a Qu
ố
c gia s
ẽ
không b
ị
s
t
đề
u ph
ả
i n
ộ
p thu
ế
đấ
t , ch
ấ
p
hành theo m
ọ
i quy
đị
nh c
ủ
a nhà n
ướ
c , đó c
ũ
ng là m
ộ
t h
ì
nh th
ứ
c
õ
đượ
c nh
ữ
ng h
ạ
n ch
ế
trong vi
ệ
c thu
đị
a tô TBCN , t
ừ
đó
đề
ra
nh
ữ
ng quy
đị
nh đúng
đắ
n ,v
ừ
a tăng thêm
đượ
c NS NN , v
ừ
nh
ngh
ĩ
a : “
Đị
a tô là h
ì
nh th
ứ
c bi
ế
n t
ướ
ng c
ủ
a m
ộ
t ph
ầ
n giá tr
ị
th
ặ
ng dư do
ng
ườ
i công nhân nông nghi
ệ
p t
ạ
ủ
a m
ì
nh . N
ế
u
đố
i v
ớ
i
đấ
t
ở
th
ì
ng
ườ
i dân ch
ỉ
ph
ả
i n
ộ
p m
ộ
t
kho
ả
n ti
ề
p th
ì
ng
ườ
i dân ph
ả
i n
ộ
p thu
ế
, nhưng bù l
ạ
i , h
ọ
có th
ể
t
ự
do kinh doanh trên m
ả
nh
đấ
t c
ủ
a m
ì
nh sao cho thu
đượ
c nhi
a tô không ch
ỉ
đượ
c v
ậ
n d
ụ
ng trong lu
ậ
t
đấ
t đai mà c
ò
n
đượ
c
v
ậ
n d
ụ
ng r
ấ
t nhi
ề
u trong thu
ế
nông nghi
ệ
p
ề
n và ngh
ĩ
a v
ụ
c
ủ
a m
ỗ
i ng
ườ
i nông dân.
Để
khuy
ế
n khích s
ử
d
ụ
ng
đấ
t nông nghi
ệ
p có hi
ệ
u qu
ả
, th
ự
ứ
vào đi
ề
u 84 c
ủ
a hi
ế
n pháp n
ướ
c c
ộ
ng h
ò
a x
ã
h
ộ
i ch
ủ
ngh
ĩ
a Vi
ệ
t
Nam năm 1992,
Đả
ng và nhà n
ướ
c ta
đã
ấ
t mà không s
ử
d
ụ
ng
v
ẫ
n ph
ả
i n
ộ
p thu
ế
s
ử
d
ụ
ng
đấ
t nông nghi
ệ
p.
H
ọ
v
ẫ
n
đượ
c giao quy
p.
Đi
ề
u 2:
Đấ
t ch
ị
u thu
ế
s
ử
d
ụ
ng
đấ
t nông nghi
ệ
p là
đấ
t dùng vào s
ả
n
xu
ấ
t nông nghi
ệ
p bao g
ồ
m:
u 3:
Đấ
t không thu
ộ
c di
ệ
n ch
ị
u thu
ế
s
ử
d
ụ
ng
đấ
t nông nghi
ệ
p mà
ch
ị
u các lo
ạ
i thu
ế
khác ho
ặ
c không ph
ả
i ch
22
-
Đấ
t
ở
.
-
Đấ
t chuyên dùng.
Đi
ề
u 4: T
ổ
ch
ứ
c, cá nhân n
ướ
c ngoài
đầ
u tư vào Vi
ệ
t Nam s
ử
d
ụ
ng đ
ấ
t
ả
i n
ộ
p thu
ế
s
ử
d
ụ
ng
đấ
t nông
nghi
ệ
p theo quy
đị
nh c
ủ
a lu
ậ
t này.
Đi
ề
u 5: Căn c
ứ
thu
ế
s
ử
d
a
t
ừ
ng h
ạ
ng
đấ
t
Đi
ề
u 6: Di
ệ
n tích tính thu
ế
s
ử
d
ụ
ng
đấ
t nông nghi
ệ
p là di
ệ
n tích giao
cho h
ộ
s
ử
ế
là di
ệ
n tích
ghi trên t
ờ
khai c
ủ
a h
ộ
s
ử
d
ụ
ng
đấ
t.
Đi
ề
u 7:
1.
Đấ
t tr
ồ
ng cây hàng năm và
đấ
t có m
ặ
t n
đấ
t g
ồ
m các y
ế
u t
ố
:
- Ch
ấ
t
đấ
t.
- Ví tr
ị
.
-
Đị
a h
ì
nh.
- Đi
ề
u ki
ệ
n khí h
ậ
u, th
ờ
i ti
u này và có tham kh
ả
o năng su
ấ
t b
ì
nh quân
đạ
t
đượ
c trong đi
ề
u
ki
ệ
n canh tác b
ì
nh th
ườ
ng c
ủ
a 5 năm (1986-1990). 23
3. H
ạ
ng
đấ
t tính thu
n, đem l
ạ
i hi
ệ
u qu
ả
kinh t
ế
cao, chính ph
ủ
đi
ề
u ch
ỉ
nh l
ạ
i h
ạ
ng
đấ
t tính thu
ế
.
Đi
ề
u 8: Căn c
ứ
vào tiêu chu
đạ
o c
ủ
a
ủ
y
ban nhân dân huy
ệ
n, qu
ậ
n, th
ị
x
ã
, thành ph
ố
thu
ộ
c t
ỉ
nh.
Ủ
y ban nhân dân
x
ã
, ph
ườ
ng, th
ị
ấ
t thu
ế
m
ộ
t năm tính b
ằ
ng kilogram thóc trên 1 hecta
c
ủ
a t
ừ
ng h
ạ
ng
đấ
t sau:
1.
Đố
i v
ớ
i
đấ
t tr
ồ
ng cây hàng năm và
đấ
t có m
ặ
t n
280
180
50
2.
Đố
i v
ớ
i
đấ
t tr
ồ
ng cây lâu năm. H
ạ
ng
đấ
t
Đị
nh su
ấ
t thu
ế
1
2
3
ế
như sau:
- B
ằ
ng 1,3 l
ầ
n thu
ế
đấ
t tr
ồ
ng cây hàng năm cùng h
ạ
ng
đấ
t 1, h
ạ
ng 2
và
h
ạ
ng 3.
- B
ằ
ng thu
ế
đấ
t tr
ộ
t l
ầ
n ch
ị
u
m
ứ
c
thu
ế
b
ằ
ng 4% giá tr
ị
s
ả
n l
ượ
ng khai thác.
Đi
ề
u 10: H
ộ
s
ử
d
ụ
ng
đị
nh t
ạ
i đi
ề
u 9
c
ủ
a lu
ậ
t này, c
ò
n ph
ả
i n
ộ
p th
ế
b
ổ
sung do u
ỷ
ban th
ườ
ng v
ụ
qu
ố
c h
ộ
c nhà n
ướ
c ưu
đã
i, gi
ả
m thu
ế
và
mi
ễ
n
thu
ế
. Đây chính là s
ự
linh
độ
ng c
ủ
a nhà n
ướ
c trong vi
ệ
c v
ậ
n d
ụ
ng lí lu
ậ
p,
đấ
t tr
ồ
ng r
ừ
ng, ph
ò
ng h
ộ
và r
ừ
ng
đạ
c d
ụ
ng.
2. Mi
ễ
n thu
ế
cho
đấ
t khai hoang không thu
ộ
c quy
ề
n quy
đị
nh t
n bi
ể
n là 7 năm.
Đố
i v
ớ
i cây l
ấ
y g
ỗ
và các lo
ạ
i cây lâu năm thu ho
ạ
ch 1 l
ầ
n ch
ỉ
n
ộ
p thu
ế
khi khác thác theo quy
đị
nh t
ạ
i kho
ả