08/12/14 1
Ngàn lời tri ân
Cơm cha, áo mẹ, chữ thầy
Giữ sao cho trọn những ngày
còn thơ
08/12/14 2
08/12/14 3
OÅn ñònh lôùp
08/12/14 4
Kieåm tra baøi cuõ
08/12/14 5
A. Các cá th h tr nhau ch ng ch i v i i u
ki n b t l i c a môi tr ng.
B. Các cá th t n d ng c nhi u ngu n
s ng t môi tr ng.
C. Gi m s c nh tranh gay g t gi a các cá th .
D. Các cá th c nh tranh nhau gay g t giành
ngu n s ng.
Chọn phương án đúng nhất trong các câu hỏi sau:
Hình thức phân bố cá thể đồng đều có ý nghĩa sinh
thái gì?
08/12/14 6
A. Nhi t môi tr ng.
B. Do nhu c u dinh d ng.
C. Do t p tính.
D. Do t l t vong không ng u gi a cá
th c và cái, cá th cái trong mùa sinh s n ch t
nhi u h n cá th c.
VII. T ng tr ng c a qu n th ng i. ( )
(Sgk.tr168)
08/12/14 10
! "#
$
(tiếp theo)
V. Kích th c c a
qu n th sinh v t :
c SGK trang 166 và quan
sát Hình 38.1, cho bi t:
Kích th c qu n th là gì?
08/12/14 11
08/12/14 12
*Kích th c c a qu n th sinh
v t là s l ng cá th (ho c kh i *
l ng ho c n ng l ng tích l y * ( +
trong các cá th ) phân b trong kho ng
không gian c a qu n th .
! "#
$
%&'()&*+,-
"./0*&*120034567&*89'7*:;&
08/12/14 13
-
Kích th c c a qu n th sinh v t là s
l ng cá th (ho c kh i l ng ho c n ng * * (
l ng tích l y trong các cá th ) phân b trong +
kho ng không gian c a qu n th .
"./0*&*120034567&*89'7*:;&
- Kích thước của quần thể sinh vật là số lượng cá thể (hoặc
khối lượng hoặc năng lượng tích lũy trong các cá thể) phân
bố trong khoảng không gian của quần thể.
08/12/14 17
! "#
$
(tiếp theo)
V. Kích th c c a qu n th
sinh v t :
- Kích th c c a qu n th sinh v t là s
l ng cá th (ho c kh i l ng ho c n ng * * (
l ng tích l y trong các cá th ) phân b +
trong kho ng không gian c a qu n th .
- M i qu n th có kích th c c tr ng. *
- Kích th c c a qu n th dao ng t giá
tr , t i thi u t i giá tr , t i a và s dao
ng này là khác nhau gi a các loài.
*Kích th c t i thi u là gì?
08/12/14 18
! "#
$
(tiếp theo)
V. Kích th c c a qu n th
sinh v t :
1. Kích th c t i thi u và
kích th c t i a .
a. Kích th c t i thi u .
08/12/14 21
! "#
$
(tiếp theo)
V. Kích th c c a qu n th
sinh v t :
1. Kích th c t i thi u và
kích th c t i a .
a. Kích th c t i thi u .
- Kích th c t i thi u là s
l ng ít nh t mà qu n th c n có
duy trì và phát tri n.
- N u kích th c qu n th
gi m xu ng d i m c t i thi u, -
qu n th d r i vào tr ng thái suy .
gi m d n t i di t vong. /
08/12/14 22
! "#
$
(tiếp theo)
V. Kích th c c a
qu n th sinh v t :
1. Kích th c t i thi u và kích th c
t i a .
a. Kích th c t i thi u :
b. Kích th c t i a:
*Kích th c t i a là gì?
*N u kích th c quá l n thì s 0
kh i qu n th và m c t vong cao.1 -
! "#
$
%&'()&*+,-
"./0*&*120034567&*89'7*:;&
./0*&*120&<'&*'8:=>/0*&*120&<'?4.
a. Kích thước tối thiểu:
b. Kích thước tối đa:
08/12/14 25
Xem ảnh, cho biết ảnh nào
mô tả quần thể?